Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210970357-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Phạm Thái |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210970208 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 09:35:00 đến ngày 2021-10-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,237,413,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.712239E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn giá trị gia tăng). Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV;Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát . Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm nhân sự.- Tài liệu chứng minh loai, cấp công trình.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV;Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm nhân sự.- Tài liệu chứng minh loai, cấp công trình.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV;Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm nhân sự.- Tài liệu chứng minh loai, cấp công trình.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực- Đã làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV ; Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp ;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Phạm Thái |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng đường giao thông phố Phạm Trấn, khu dân cư Dương Nham, phường Phạm Thái, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương (Đoạn từ nhà ông Hải đến cống ao Đầm) 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Phạm Thái. Địa chỉ: Phường Phạm Thái, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: Thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: Thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: Thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Giao thông | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng (Dọn cỏ, rác hữu cơ) | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu -Kết cấu bê tông | Phần II Chương V của E-HSMT | 135,05 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường -đất cấp III | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,556 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường -đất cấp III | Phần II Chương V của E-HSMT | 38,912 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng -đất cấp III | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,526 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp -đất cấp III | Phần II Chương V của E-HSMT | 38,16 | m3 |
| 7 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,123 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,081 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,081 | 100m3 |
| 10 | Bù nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đồi K95 | Phần II Chương V của E-HSMT | 16,874 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới ( Loại 2) | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,324 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,589 | 100m3 |
| 14 | Xúc đá hộc, Cấp phối đá dăm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,903 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá hộc, đá dăm tự đổ, phạm vi ≤300m | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,903 | 100m3 |
| 16 | Lu sau khi đào bóc khuôn | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | ca |
| 17 | Rải ni lông nhựa tái sinh | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,825 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Phần II Chương V của E-HSMT | 176,5 | m3 |
| 19 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,849 | 100m2 |
| 20 | Cắt khe đường | Phần II Chương V của E-HSMT | 17,22 | 10m |
| 21 | Đánh bóng mặt đường | Phần II Chương V của E-HSMT | 882,52 | m2 |
| 22 | Xi măng căng cứng mặt đường 3kg/1m2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2.647,56 | kg |
| 23 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,62 | 10m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu -Kết cấu bê tông | Phần II Chương V của E-HSMT | 15,31 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,153 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,153 | 100m3 |
| 27 | Rải ni lông nhựa tái sinh | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,391 | 100m2 |
| 28 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Phần II Chương V của E-HSMT | 27,8 | m3 |
| B | Hạng mục: Thoát nước | |||
| 1 | San đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,427 | 100m3 | |
| 2 | Mua đất đồi đắp | Phần II Chương V của E-HSMT | 48,251 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Phần II Chương V của E-HSMT | 33,782 | m3 |
| 4 | Đào móng băng -đất cấp I | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,567 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,189 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Phần II Chương V của E-HSMT | 48,551 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 85,194 | m3 |
| 8 | Đất cho vào bao tải và đắp | Phần II Chương V của E-HSMT | 63,75 | m3 |
| 9 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,75T/m3 (Tận dụng đất đào) | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,347 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp I | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,417 | 100m |
| 11 | Phên nứa | Phần II Chương V của E-HSMT | 27,2 | m2 |
| 12 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,156 | m3 |
| 13 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,105 | m3 |
| 14 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m -đất cấp I | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,101 | 100m |
| 15 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 14,504 | m3 |
| 16 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,407 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,26 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,308 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,195 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,266 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,915 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,221 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,181 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 63,286 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,304 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Phần II Chương V của E-HSMT | 64,59 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 170,184 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 391,603 | m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Phần II Chương V của E-HSMT | 47,195 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,801 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,112 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,371 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần II Chương V của E-HSMT | 286 | 1cấu kiện |
| 36 | Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp I | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,29 | 100m3 |
| 37 | Đào móng băng -đất cấp I | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,252 | m3 |
| 38 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,185 | 100m3 |
| 39 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 600mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | đoạn |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 800mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | đoạn |
| 43 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,493 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 9,993 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.712239E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn giá trị gia tăng). Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV;Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát . Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm nhân sự.- Tài liệu chứng minh loai, cấp công trình.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | + Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV;Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm nhân sự.- Tài liệu chứng minh loai, cấp công trình.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. | 4 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV;Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm nhân sự.- Tài liệu chứng minh loai, cấp công trình.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực- Đã làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV ; Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp ;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi