Gói thầu: Gói thầu: Đại tu các băng kiểm định công tơ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200325815-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thí nghiệm điện Điện lực Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Đại tu các băng kiểm định công tơ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200306887 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-09 16:13:00 đến ngày 2020-04-23 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,641,720,002 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đầu đọc hồng ngoại của Bàn kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí MTS320/ZERA số ED 8386. | 20 | Chiếc | Đầu đọc có nam châm, đảm bảo bám hút chắc chắn vào cổng hồng ngoại của công tơ kiểm - Dẫn chiếu Tờ trình số 77/TTr-P4 ngày 30/3/2020 về việc ban hành tiêu chuẩn kỹ thuật phục vụ gói thầu" Đại tu các băng kiểm định công tơ" | Bàn kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí MTS320/ZERA số ED 8386 | |
| 2 | Phần mềm bản quyền Winsam đã có sẵn kèm theo bàn kiểm để điều khiển bàn kiểm sử dụng cho 01 máy tính của Bàn kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí MTS320/ZERA số ED 8386; Tính năng Kiểm tra thanh ghi tự động đối với công tơ: Landis+Gyr; Elster A1700 của Bàn kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí MTS320/ZERA số ED 8386. (không bao gồm máy tính, máy in, USB key winsam). | 1 | Tính năng phần mềm | Cài đặt mở rộng tính năng cho phần mềm điều khiển bàn kiểm bản quyền Winsam Ver5 đã có sẵn theo bàn kiểm, dùng cho 01 máy tính: Tích hợp tính năng kiểm tra thanh ghi tự động với các loại công tơ: Landis+Gyr; Elster A1700; Trang in tiếng Việt - Dẫn chiếu Tờ trình số 77/TTr-P4 ngày 30/3/2020 về việc ban hành tiêu chuẩn kỹ thuật phục vụ gói thầu" Đại tu các băng kiểm định công tơ" | Bàn kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí MTS320/ZERA số ED 8386 | |
| 3 | Tính năng Kiểm tra thanh ghi tự động cho công tơ DTS27 3 pha 1 giá của Bàn kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí MTS320/ZERA số ED 8386. (Không bao gồm phần cứng như: các module đọc thanh ghi công tơ qua sóng RF, PLC … ). | 1 | Tính năng phần mềm | Tính năng phần mềm để kiểm tra thanh ghi tự động công tơ DTS27 3 pha 1 giá cho Bàn kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí MTS320/ZERA số ED 8386. Dẫn chiếu Tờ trình số 77/TTr-P4 ngày 30/3/2020 về việc ban hành tiêu chuẩn kỹ thuật phục vụ gói thầu" Đại tu các băng kiểm định công tơ". | Bàn kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí MTS320/ZERA số ED 8386 | |
| 4 | Tính năng Kiểm tra thanh ghi tự động cho công tơ DTS27 3 pha 3 giá của Bàn kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí MTS320/ZERA số ED 8386. (Không bao gồm phần cứng như: các module đọc thanh ghi công tơ qua sóng RF, PLC … ). | 1 | Tính năng phần mềm | Tính năng phần mềm để kiểm tra thanh ghi tự động công tơ DTS27 3 pha 3 giá cho Bàn kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí MTS320/ZERA số ED 8386 - Dẫn chiếu Tờ trình số 77/TTr-P4 ngày 30/3/2020 về việc ban hành tiêu chuẩn kỹ thuật phục vụ gói thầu" Đại tu các băng kiểm định công tơ". | Bàn kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí MTS320/ZERA số ED 8386 | |
| 5 | Tính năng Kiểm tra thanh ghi tự động cho công tơ VINASINO VSE3T 3 pha 1 giá của Bàn kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí MTS320/ZERA số ED 8386 (Không bao gồm phần cứng như: các module đọc thanh ghi công tơ qua sóng RF, PLC … ). | 1 | Tính năng phần mềm | Tính năng phần mềm để kiểm tra thanh ghi tự động công tơ VINASINO VSE3T 3 pha 3 giá cho Bàn kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí MTS320/ZERA số ED 8386 - Dẫn chiếu Tờ trình số 77/TTr-P4 ngày 30/3/2020 về việc ban hành tiêu chuẩn kỹ thuật phục vụ gói thầu" Đại tu các băng kiểm định công tơ". | Bàn kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí MTS320/ZERA số ED 8386 | |
| 6 | Tính năng Kiểm tra thanh ghi tự động cho công tơ VINASINO VSE3T 3 pha 3 giá của Bàn kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí MTS320/ZERA số ED 8386. (Không bao gồm phần cứng như: các module đọc thanh ghi công tơ qua sóng RF, PLC … ). | 1 | Tính năng phần mềm | Tính năng phần mềm để kiểm tra thanh ghi tự động công tơ VINASINO VSE3T 3 pha 3 giá cho Bàn kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí MTS320/ZERA số ED 8386 - Dẫn chiếu Tờ trình số 77/TTr-P4 ngày 30/3/2020 về việc ban hành tiêu chuẩn kỹ thuật phục vụ gói thầu" Đại tu các băng kiểm định công tơ". | Bàn kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí MTS320/ZERA số ED 8386 | |
| 7 | Tính năng Kiểm tra thanh ghi tự động cho công tơ GELEX ME-40mG 3 pha 1 giá của Bàn kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí MTS320/ZERA số ED 8386. (Không bao gồm phần cứng như: các module đọc thanh ghi công tơ qua sóng RF, PLC … ). | 1 | Tính năng phần mềm | Tính năng phần mềm để kiểm tra thanh ghi tự động công tơ GELEX ME-40mG 3 pha 1 giá cho Bàn kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí MTS320/ZERA số ED 8386 - Dẫn chiếu Tờ trình số 77/TTr-P4 ngày 30/3/2020 về việc ban hành tiêu chuẩn kỹ thuật phục vụ gói thầu" Đại tu các băng kiểm định công tơ". | Bàn kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí MTS320/ZERA số ED 8386 | |
| 8 | Tính năng Kiểm tra thanh ghi tự động cho công tơ GELEX ME-40mG 3 pha 3 giá của Bàn kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí MTS320/ZERA số ED 8386. (Không bao gồm phần cứng như: các module đọc thanh ghi công tơ qua sóng RF, PLC … ). | 1 | Tính năng phần mềm | Tính năng phần mềm để kiểm tra thanh ghi tự động công tơ GELEX ME-40mG 3 pha 3 giá cho Bàn kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí MTS320/ZERA số ED 8386. Dẫn chiếu Tờ trình số 77/TTr-P4 ngày 30/3/2020 về việc ban hành tiêu chuẩn kỹ thuật phục vụ gói thầu" Đại tu các băng kiểm định công tơ". | Bàn kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí MTS320/ZERA số ED 8386 | |
| 9 | Bộ linh kiện sửa chữa bo mạch rơ le chuyển thang dòng điện thuộc vật tư sửa chữa khối nguồn tạo dòng điện pha B của Bàn kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí MTS320/ZERA số ED 8386. | 1 | Bộ | Kiểm tra thay thế các linh kiện lỗi theo hướng dẫn sửa chữa của hãng ZERA - Dẫn chiếu Tờ trình số 77/TTr-P4 ngày 30/3/2020 về việc ban hành tiêu chuẩn kỹ thuật phục vụ gói thầu" Đại tu các băng kiểm định công tơ". | Bàn kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí MTS320/ZERA số ED 8386 | |
| 10 | Bộ linh kiện sửa chữa bo mạch đo phản hồi dòng điện thuộc vật tư sửa chữa khối nguồn tạo dòng điện pha B của Bàn kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí MTS320/ZERA số ED 8386. | 1 | Bộ | Kiểm tra thay thế các linh kiện lỗi theo hướng dẫn sửa chữa của hãng ZERA - Dẫn chiếu Tờ trình số 77/TTr-P4 ngày 30/3/2020 về việc ban hành tiêu chuẩn kỹ thuật phục vụ gói thầu" Đại tu các băng kiểm định công tơ". | Bàn kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí MTS320/ZERA số ED 8386 | |
| 11 | Bộ linh kiện sửa chữa bo mạch rơ le chuyển thang dòng điện của Vật tư sửa chữa khối nguồn tạo dòng điện pha C của Bàn kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí MTS320/ZERA số ED 8386. | 1 | Bộ | Kiểm tra thay thế các linh kiện lỗi theo hướng dẫn sửa chữa của hãng ZERA - Dẫn chiếu Tờ trình số 77/TTr-P4 ngày 30/3/2020 về việc ban hành tiêu chuẩn kỹ thuật phục vụ gói thầu" Đại tu các băng kiểm định công tơ". | Bàn kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí MTS320/ZERA số ED 8386 | |
| 12 | Bộ linh kiện sửa chữa bo mạch đo phản hồi dòng điện của vật tư sửa chữa khối nguồn tạo dòng điện pha C của Bàn kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí MTS320/ZERA số ED 8386. | 1 | Bộ | Kiểm tra thay thế các linh kiện lỗi theo hướng dẫn sửa chữa của hãng ZERA - Dẫn chiếu Tờ trình số 77/TTr-P4 ngày 30/3/2020 về việc ban hành tiêu chuẩn kỹ thuật phục vụ gói thầu" Đại tu các băng kiểm định công tơ" | Bàn kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí MTS320/ZERA số ED 8386 | |
| 13 | Bộ kinh kiện sửa chữa bộ tính toán và hiển thị sai số DS301 của Bàn kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí MTS320/ZERA số ED 8386. | 4 | Bộ | Kiểm tra thay thế các linh kiện lỗi theo hướng dẫn sửa chữa của hãng ZERA - Dẫn chiếu Tờ trình số 77/TTr-P4 ngày 30/3/2020 về việc ban hành tiêu chuẩn kỹ thuật phục vụ gói thầu" Đại tu các băng kiểm định công tơ" | Bàn kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí MTS320/ZERA số ED 8386 | |
| 14 | Bộ linh kiện sửa chữa khối điều khiển SES330 của Bàn kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí MTS320/ZERA số ED 8386. | 1 | Bộ | Kiểm tra thay thế các linh kiện lỗi theo hướng dẫn sửa chữa của hãng ZERA - Dẫn chiếu Tờ trình số 77/TTr-P4 ngày 30/3/2020 về việc ban hành tiêu chuẩn kỹ thuật phục vụ gói thầu" Đại tu các băng kiểm định công tơ" | Bàn kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí MTS320/ZERA số ED 8386 | |
| 15 | IC EPROM và Firmware mới cho bộ hiển thị và tính toán sai số DS301 của Bàn kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí MTS320/ZERA số ED 8386. | 20 | Bộ | Nâng cấp lên phiên bản mới để thực hiện được tính năng giao tiếp kiểm tra thanh ghi cho các loại công tơ điện tử phù hợp với bàn kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí MTS320/ZERA số ED 8386 và hoạt động bình thường - Dẫn chiếu Tờ trình số 77/TTr-P4 ngày 30/3/2020 về việc ban hành tiêu chuẩn kỹ thuật phục vụ gói thầu" Đại tu các băng kiểm định công tơ" | Bàn kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí MTS320/ZERA số ED 8386 | |
| 16 | Đầu soi kiểm sai số của Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí cấp chính xác 0.1; CL3000.20 - Nº 40405 (CL3.1) | 6 | Cái | Lắp phù hợp với thiết bị kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí cấp chính xác 0.1; CL3000.20 - Nº 40405 (CL3.1) và hoạt động bình thường - Dẫn chiếu Tờ trình số 77/TTr-P4 ngày 30/3/2020 về việc ban hành tiêu chuẩn kỹ thuật phục vụ gói thầu" Đại tu các băng kiểm định công tơ" | Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí cấp chính xác 0.1; CL3000.20 - Nº 40405 (CL3.1) | |
| 17 | Bộ hàm đấu dây 3 pha của Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí cấp chính xác 0.1; CL3000.20 - Nº 40405 (CL3.1) | 6 | Bộ | Lắp phù hợp với thiết bị kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí cấp chính xác 0.1; CL3000.20 - Nº 40405 (CL3.1) và hoạt động bình thường - Dẫn chiếu Tờ trình số 40/TTr-P4 ngày 13/3/2020 về việc ban hành tiêu chuẩn kỹ thuật phục vụ gói thầu" Đại tu các băng kiểm định công tơ". | Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí cấp chính xác 0.1; CL3000.20 - Nº 40405 (CL3.1) | |
| 18 | Cọc dòng hàm đấu dây của Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí cấp chính xác 0.1; CL3000.20 - Nº 40405 (CL3.1) | 84 | Cái | Lắp phù hợp với thiết bị kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí cấp chính xác 0.1; CL3000.20 - Nº 40405 (CL3.1) và hoạt động bình thường - Dẫn chiếu Tờ trình số 77/TTr-P4 ngày 30/3/2020 về việc ban hành tiêu chuẩn kỹ thuật phục vụ gói thầu" Đại tu các băng kiểm định công tơ". | Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí cấp chính xác 0.1; CL3000.20 - Nº 40405 (CL3.1) | |
| 19 | Bộ dây đo điện áp cho các vị trí công tơ kiểm (1 bộ 3 dây các màu: đỏ, vàng, xanh). Đầu cốt và kẹp cá sấu đúc liền. Chiều dài cáp: 30 cm của Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí cấp chính xác 0.1; CL3000.20 - Nº 40405 (CL3.1) | 20 | Bộ | Lắp phù hợp với thiết bị kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí cấp chính xác 0.1; CL3000.20 - Nº 40405 (CL3.1) và hoạt động bình thường - Dẫn chiếu Tờ trình số 77/TTr-P4 ngày 30/3/2020 về việc ban hành tiêu chuẩn kỹ thuật phục vụ gói thầu" Đại tu các băng kiểm định công tơ". | Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí cấp chính xác 0.1; CL3000.20 - Nº 40405 (CL3.1) | |
| 20 | Hệ thống hiển thị và tính toán sai số 3 pha 20 vị trí cho bàn kiểm công tơ CL3000 của Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí cấp chính xác 0.1; CL3000.20 - Nº 40405 (CL3.1) | 1 | Hệ thống | Lắp phù hợp với Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí cấp chính xác 0.1; CL3000.20 - Nº 40405 (CL3.1) và hoạt động bình thường - Dẫn chiếu Tờ trình số 30/TTr-P4 ngày 30/3/2020 về việc ban hành tiêu chuẩn kỹ thuật phục vụ gói thầu" Đại tu các băng kiểm định công tơ". | Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí cấp chính xác 0.1; CL3000.20 - Nº 40405 (CL3.1) | |
| 21 | Đầu đọc hồng ngoại của thiết bị kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí cấp chính xác 0.1; CL3000.20 - Nº 40405 (CL3.1) | 2 | Cái | Lắp phù hợp với thiết bị kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí cấp chính xác 0.1; CL3000.20 - Nº 40405 (CL3.1) và hoạt động bình thường - Dẫn chiếu Tờ trình số 30/TTr-P4 ngày 30/3/2020 về việc ban hành tiêu chuẩn kỹ thuật phục vụ gói thầu" Đại tu các băng kiểm định công tơ". | Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí cấp chính xác 0.1; CL3000.20 - Nº 40405 (CL3.1) | |
| 22 | Bộ máy tính có cài đặt phần mềm điều khiển kiểm định công tơ giao diện tiếng Việt của Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí cấp chính xác 0.1; CL3000.20 - Nº 40405 (CL3.1) | 1 | Bộ | Bộ máy tính được cài đặt phần mềm điều khiển có cấu hình tối thiểu: Core(TM)i5; Ram: 4GB; Ổ cứng: 500GB; Ổ đĩa: DVDR/W; Màn hình kích thước 19.5 inch; Hệ điều hành Window10 có bản quyền; Được trang bị thêm 01 card PCI to 3 com; Có khả năng cài đặt hoàn chỉnh bộ phần mềm kiểm định mới giao diện điều khiển hoàn toàn bằng tiếng Việt - Dẫn chiếu Tờ trình số 30/TTr-P4 ngày 30/3/2020 về việc ban hành tiêu chuẩn kỹ thuật phục vụ gói thầu" Đại tu các băng kiểm định công tơ". | Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí cấp chính xác 0.1; CL3000.20 - Nº 40405 (CL3.1) | |
| 23 | Bộ vật tư sửa chữa module công suất khối nguồn tạo dòng điện từng pha của Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí cấp chính xác 0.1; CL3000.20 - Nº 40405 (CL3.1) | 3 | Bộ | Lắp phù hợp với thiết bị kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí cấp chính xác 0.1; CL3000.20 - Nº 40405 (CL3.1) và hoạt động bình thường - Dẫn chiếu Tờ trình số 77/TTr-P4 ngày 30/3/2020 về việc ban hành tiêu chuẩn kỹ thuật phục vụ gói thầu" Đại tu các băng kiểm định công tơ". | Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí cấp chính xác 0.1; CL3000.20 - Nº 40405 (CL3.1) | |
| 24 | Đầu soi kiểm sai số của Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí cấp chính xác 0.1; CL 3000.20 - Nº 40406 (CL3.2). | 6 | Cái | Lắp phù hợp với Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí cấp chính xác 0.1; CL 3000.20 - Nº 40406 (CL3.2) và hoạt động bình thường | Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí cấp chính xác 0.1; CL 3000.20 - Nº 40406 (CL3.2) | |
| 25 | Bộ hàm đấu dây 3 pha của Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí cấp chính xác 0.1; CL 3000.20 - Nº 40406 (CL3.2) | 5 | Bộ | Lắp phù hợp với Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí cấp chính xác 0.1; CL 3000.20 - Nº 40406 (CL3.2) và hoạt động bình thường - Dẫn chiếu Tờ trình số 77/TTr-P4 ngày 30/3/2020 về việc ban hành tiêu chuẩn kỹ thuật phục vụ gói thầu" Đại tu các băng kiểm định công tơ". | Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí cấp chính xác 0.1; CL 3000.20 - Nº 40406 (CL3.2) | |
| 26 | Cọc dòng hàm đấu dây củaThiết bị kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí cấp chính xác 0.1; CL 3000.20 - Nº 40406 (CL3.2) . | 90 | Cái | Lắp phù hợp với Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí cấp chính xác 0.1; CL 3000.20 - Nº 40406 (CL3.2) và hoạt động bình thường - Dẫn chiếu Tờ trình số 77/TTr-P4 ngày 30/3/2020 về việc ban hành tiêu chuẩn kỹ thuật phục vụ gói thầu" Đại tu các băng kiểm định công tơ". | Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí cấp chính xác 0.1; CL 3000.20 - Nº 40406 (CL3.2) | |
| 27 | Bộ dây đo điện áp cho các vị trí công tơ kiểm (1 bộ 3 dây các màu: đỏ, vàng, xanh). Đầu cốt và kẹp cá sấu đúc liền. Chiều dài cáp: 30 cm củaThiết bị kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí cấp chính xác 0.1; CL 3000.20 - Nº 40406 (CL3.2) | 20 | Bộ | Lắp phù hợp với Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí cấp chính xác 0.1; CL 3000.20 - Nº 40406 (CL3.2) và hoạt động bình thường - Dẫn chiếu Tờ trình số 77/TTr-P4 ngày 30/3/2020 về việc ban hành tiêu chuẩn kỹ thuật phục vụ gói thầu" Đại tu các băng kiểm định công tơ". | Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí cấp chính xác 0.1; CL 3000.20 - Nº 40406 (CL3.2) | |
| 28 | Hệ thống hiển thị và tính toán sai số 3 pha 20 vị trí cho bàn kiểm công tơ CL3000 củaThiết bị kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí cấp chính xác 0.1; CL 3000.20 - Nº 40406 (CL3.2) | 1 | Hệ thống | Lắp phù hợp với Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí cấp chính xác 0.1; CL 3000.20 - Nº 40406 (CL3.2) và hoạt động bình thường - Dẫn chiếu Tờ trình số 77/TTr-P4 ngày 30/3/2020 về việc ban hành tiêu chuẩn kỹ thuật phục vụ gói thầu" Đại tu các băng kiểm định công tơ". | Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí cấp chính xác 0.1; CL 3000.20 - Nº 40406 (CL3.2) | |
| 29 | Đầu đọc hồng ngoại củaThiết bị kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí cấp chính xác 0.1; CL 3000.20 - Nº 40406 (CL3.2) . | 3 | Cái | Lắp phù hợp với Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí cấp chính xác 0.1; CL 3000.20 - Nº 40406 (CL3.2) và hoạt động bình thường - Dẫn chiếu Tờ trình số 77/TTr-P4 ngày 30/3/2020 về việc ban hành tiêu chuẩn kỹ thuật phục vụ gói thầu" Đại tu các băng kiểm định công tơ". | Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí cấp chính xác 0.1; CL 3000.20 - Nº 40406 (CL3.2) | |
| 30 | Bộ máy tính có cài đặt phần mềm điều khiển kiểm định công tơ giao diện tiếng Việt của Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí cấp chính xác 0.1; CL 3000.20 - Nº 40406 (CL3.2). | 1 | Bộ | Bộ máy tính được cài đặt phần mềm điều khiển có cấu hình tối thiểu: Core(TM)i5; Ram: 4GB; Ổ cứng: 500GB; Ổ đĩa: DVDR/W; Màn hình kích thước 19.5 inch; Hệ điều hành Window10 có bản quyền; Được trang bị thêm 01 card PCI to 3 com; Có khả năng cài đặt hoàn chỉnh bộ phần mềm kiểm định mới giao diện điều khiển hoàn toàn bằng tiếng Việt - Dẫn chiếu Tờ trình số 77/TTr-P4 ngày 30/3/2020 về việc ban hành tiêu chuẩn kỹ thuật phục vụ gói thầu" Đại tu các băng kiểm định công tơ". | Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí cấp chính xác 0.1; CL 3000.20 - Nº 40406 (CL3.2) | |
| 31 | Bộ vật tư sửa chữa module công suất khối nguồn tạo dòng điện từng pha của Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí cấp chính xác 0.1; CL 3000.20 - Nº 40406 (CL3.2). | 3 | Bộ | Lắp phù hợp với Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí cấp chính xác 0.1; CL 3000.20 - Nº 40406 (CL3.2) và hoạt động bình thường - Dẫn chiếu Tờ trình số 77/TTr-P4 ngày 30/3/2020 về việc ban hành tiêu chuẩn kỹ thuật phục vụ gói thầu" Đại tu các băng kiểm định công tơ". | Thiết bị kiểm định công tơ 3 pha 20 vị trí cấp chính xác 0.1; CL 3000.20 - Nº 40406 (CL3.2) | |
| 32 | Đầu soi kiểm sai số của Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí cấp chính xác 0.1 ; CL1000.24 - Nº 40395 (CL1.1) | 10 | Cái | Lắp phù hợp với TThiết bị kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí cấp chính xác 0.1 ; CL1000.24 - Nº 40395 (CL1.1) và hoạt động bình thường - Dẫn chiếu Tờ trình số 77/TTr-P4 ngày 30/3/2020 về việc ban hành tiêu chuẩn kỹ thuật phục vụ gói thầu" Đại tu các băng kiểm định công tơ". | Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí cấp chính xác 0.1 ; CL1000.24 - Nº 40395 (CL1.1) | |
| 33 | Bộ hàm đấu dây 1 pha của Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí cấp chính xác 0.1 ; CL1000.24 - Nº 40395 (CL1.1) | 24 | Cái | Lắp phù hợp với TThiết bị kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí cấp chính xác 0.1 ; CL1000.24 - Nº 40395 (CL1.1) và hoạt động bình thường - Dẫn chiếu Tờ trình số 77/TTr-P4 ngày 30/3/2020 về việc ban hành tiêu chuẩn kỹ thuật phục vụ gói thầu" Đại tu các băng kiểm định công tơ". | Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí cấp chính xác 0.1 ; CL1000.24 - Nº 40395 (CL1.1) | |
| 34 | Bộ tay ép tỳ công tơ kiểm định của Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí cấp chính xác 0.1 ; CL1000.24 - Nº 40395 (CL1.1) | 12 | Bộ | Lắp phù hợp với TThiết bị kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí cấp chính xác 0.1 ; CL1000.24 - Nº 40395 (CL1.1) và hoạt động bình thường - Dẫn chiếu Tờ trình số 77/TTr-P4 ngày 30/3/2020 về việc ban hành tiêu chuẩn kỹ thuật phục vụ gói thầu" Đại tu các băng kiểm định công tơ". | Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí cấp chính xác 0.1 ; CL1000.24 - Nº 40395 (CL1.1) | |
| 35 | Bộ máy tính có cài đặt phần mềm điều khiển kiểm định công tơ giao diện tiếng Việt của Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí cấp chính xác 0.1 ; CL1000.24 - Nº 40395 (CL1.1) | 1 | Bộ | Bộ máy tính được cài đặt phần mềm điều khiển có cấu hình tối thiểu: Core(TM)i5; Ram: 4GB; Ổ cứng: 500GB; Ổ đĩa: DVDR/W; Màn hình kích thước 19.5 inch; Hệ điều hành Window10 có bản quyền; Được trang bị thêm 01 card PCI to 3 com; Có khả năng cài đặt hoàn chỉnh bộ phần mềm kiểm định mới giao diện điều khiển hoàn toàn bằng tiếng Việt - Dẫn chiếu Tờ trình số 77/TTr-P4 ngày 30/3/2020 về việc ban hành tiêu chuẩn kỹ thuật phục vụ gói thầu" Đại tu các băng kiểm định công tơ". | Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí cấp chính xác 0.1 ; CL1000.24 - Nº 40395 (CL1.1) | |
| 36 | Đầu soi kiểm sai số của Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí cấp chính xác 0.1 ; CL1000.24 - Nº 40391 (CL1.3) | 5 | Cái | Lắp phù hợp với Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí cấp chính xác 0.1 ; CL1000.24 - Nº 40391 (CL1.3) và hoạt động bình thường - Dẫn chiếu Tờ trình số 77/TTr-P4 ngày 30/3/2020 về việc ban hành tiêu chuẩn kỹ thuật phục vụ gói thầu" Đại tu các băng kiểm định công tơ". | Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí cấp chính xác 0.1 ; CL1000.24 - Nº 40391 (CL1.3) | |
| 37 | Bộ hàm đấu dây 1 pha của Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí cấp chính xác 0.1 ; CL1000.24 - Nº 40391 (CL1.3) | 12 | Cái | Lắp phù hợp với Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí cấp chính xác 0.1 ; CL1000.24 - Nº 40391 (CL1.3) và hoạt động bình thường - Dẫn chiếu Tờ trình số 77/TTr-P4 ngày 30/3/2020 về việc ban hành tiêu chuẩn kỹ thuật phục vụ gói thầu" Đại tu các băng kiểm định công tơ". | Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí cấp chính xác 0.1 ; CL1000.24 - Nº 40391 (CL1.3) | |
| 38 | Bộ tay ép tỳ công tơ kiểm định của Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí cấp chính xác 0.1 ; CL1000.24 - Nº 40391 (CL1.3) | 12 | Bộ | Lắp phù hợp với Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí cấp chính xác 0.1 ; CL1000.24 - Nº 40391 (CL1.3) và hoạt động bình thường - Dẫn chiếu Tờ trình số 77/TTr-P4 ngày 30/3/2020 về việc ban hành tiêu chuẩn kỹ thuật phục vụ gói thầu" Đại tu các băng kiểm định công tơ". | Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí cấp chính xác 0.1 ; CL1000.24 - Nº 40391 (CL1.3) | |
| 39 | Bộ máy tính có cài đặt phần mềm điều khiển kiểm định công tơ giao diện tiếng Việt của Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí cấp chính xác 0.1 ; CL1000.24 - Nº 40391 (CL1.3) | 1 | Bộ | Bộ máy tính được cài đặt phần mềm điều khiển có cấu hình tối thiểu: Core(TM)i5; Ram: 4GB; Ổ cứng: 500GB; Ổ đĩa: DVDR/W; Màn hình kích thước 19.5 inch; Hệ điều hành Window10 có bản quyền; Được trang bị thêm 01 card PCI to 3 com; Có khả năng cài đặt hoàn chỉnh bộ phần mềm kiểm định mới giao diện điều khiển hoàn toàn bằng tiếng Việt - Dẫn chiếu Tờ trình số 77/TTr-P4 ngày 30/3/2020 về việc ban hành tiêu chuẩn kỹ thuật phục vụ gói thầu" Đại tu các băng kiểm định công tơ". | Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí cấp chính xác 0.1 ; CL1000.24 - Nº 40391 (CL1.3) | |
| 40 | Đầu soi kiểm sai số của Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí cấp chính xác 0.1 ; CL1000.24 - Nº 40383 (CL1.6) | 5 | Cái | Lắp phù hợp với Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí cấp chính xác 0.1 ; CL1000.24 - Nº 40383 (CL1.6) và hoạt động bình thường - Dẫn chiếu Tờ trình số 77/TTr-P4 ngày 30/3/2020 về việc ban hành tiêu chuẩn kỹ thuật phục vụ gói thầu" Đại tu các băng kiểm định công tơ". | Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí cấp chính xác 0.1 ; CL1000.24 - Nº 40383 (CL1.6) | |
| 41 | Bộ hàm đấu dây 1 pha của Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí cấp chính xác 0.1 ; CL1000.24 - Nº 40383 (CL1.6) | 12 | Cái | Lắp phù hợp với Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí cấp chính xác 0.1 ; CL1000.24 - Nº 40383 (CL1.6) và hoạt động bình thường - Dẫn chiếu Tờ trình số 77/TTr-P4 ngày 30/3/2020 về việc ban hành tiêu chuẩn kỹ thuật phục vụ gói thầu" Đại tu các băng kiểm định công tơ". | Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí cấp chính xác 0.1 ; CL1000.24 - Nº 40383 (CL1.6) | |
| 42 | Bộ tay ép tỳ công tơ kiểm định của Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí cấp chính xác 0.1 ; CL1000.24 - Nº 40383 (CL1.6) | 12 | Bộ | Lắp phù hợp với Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí cấp chính xác 0.1 ; CL1000.24 - Nº 40383 (CL1.6) và hoạt động bình thường - Dẫn chiếu Tờ trình số 77/TTr-P4 ngày 30/3/2020 về việc ban hành tiêu chuẩn kỹ thuật phục vụ gói thầu" Đại tu các băng kiểm định công tơ". | Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí cấp chính xác 0.1 ; CL1000.24 - Nº 40383 (CL1.6) | |
| 43 | Bộ máy tính có cài đặt phần mềm điều khiển kiểm định công tơ giao diện tiếng Việt của thiết bị kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí cấp chính xác 0.1 ; CL1000.24 - Nº 40383(CL1.6) | 1 | Bộ | Bộ máy tính được cài đặt phần mềm điều khiển có cấu hình tối thiểu: Core(TM)i5; Ram: 4GB; Ổ cứng: 500GB; Ổ đĩa: DVDR/W; Màn hình kích thước 19.5 inch; Hệ điều hành Window10 có bản quyền; Được trang bị thêm 01 card PCI to 3 com; Có khả năng cài đặt hoàn chỉnh bộ phần mềm kiểm định mới giao diện điều khiển hoàn toàn bằng tiếng Việt - Dẫn chiếu Tờ trình số 77/TTr-P4 ngày 30/3/2020 về việc ban hành tiêu chuẩn kỹ thuật phục vụ gói thầu" Đại tu các băng kiểm định công tơ". | Thiết bị kiểm định công tơ 1 pha 24 vị trí cấp chính xác 0.1 ; CL1000.24 - Nº 40383 (CL1.6) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi