Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210942428-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Tín Phát
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210942249
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 10:00:00 đến ngày 2021-10-08 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,700,569,910 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 113,107,409 VNĐ ((Một trăm mười ba triệu một trăm lẻ bảy nghìn bốn trăm lẻ chín đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3050854865E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.610170973E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.525.427.433 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.050.854.866 đồng.+ Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:(1) Hợp đồng thi công.(2) Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.(3) Bản chụp hóa đơn GTGT đính kèm.(4) Có tài liệu chứng minh công trình thuộc cấp III ( bản vẽ thiết kế thi công hoặc quyết định phê duyệt của chủ đầu tư có quy mô công trình thuộc cấp III).* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:(1) Hợp đồng thi công.(2) Biên bản nghiệm thu hạng mục công việc đã hoàn thành đến thời điểm hiện tại.(3) Bảng xác nhận khối lượng hạng mục công việc đã hoàn thành đến thời điểm hiện tại. (4) Bản chụp hóa đơn GTGT.(4) Có tài liệu chứng minh công trình thuộc cấp III ( bản vẽ thiết kế thi công hoặc quyết định phê duyệt của chủ đầu tư có quy mô công trình thuộc cấp III).* Ghi Chú: Khi cần thiết, bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các hợp đồng và tài liệu liên quan đến biên bản/ xác nhận về nghiệm thu, thanh lý/ thanh quyết toán để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.525.427.433 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.050.854.866 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu; có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu sau đây: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Bản chụp bản hợp tác lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu sau đây: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Bản chụp bản hợp tác lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường. Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu sau đây: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Bản chụp bản hợp tác lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước, có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu sau đây: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Bản chụp bản hợp tác lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu sau đây: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Bản chụp bản hợp tác lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu sau đây: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Bản chụp bản hợp tác lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán – kiểm toán; Có chứng chỉ bồi dưỡng kế toán trưởng; có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu sau đây: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Bản chụp bản hợp tác lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tốt nghiệp nghề tối thiểu bậc sơ cấp trở lên thuộc trong những nhóm thợ sau ( thợ nề, thợ sơn, thợ điện, thợ cấp thoát nước,thợ cơ khí), có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy uốn sắt, bẻ đai
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào ≥ 0.4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥ 4 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Tín Phát
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa, cải tạo các trường THCS trên địa bàn huyện năm 2021
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Tín Phát , địa chỉ: 37/40, KP8, Phường Hố Nai, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Long Thành, địa chỉ: Thị trấn Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Thương mại Tín Phát, địa chỉ: số 37/40, Kp8, P. Hố Nai, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty TNHH Xây dựng Cơ khí Bảo Ngọc Phát (địa chỉ: Số 19/86/2 đường Yết Kiêu, tổ 8, khu phố 1, phường Long Bình, Tp. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai). +Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty TNHH Xây dựng Kim Quy (địa chỉ: Số 1/76, Khu phố 10, Phường Tân Phong, Tp. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai). + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Công ty TNHH Đông Đô Thành (địa chỉ: 72/42/29 Nguyễn Thị Tồn, khu phố 3, P. Bửu Hòa, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai). - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Thương mại Tín Phát, địa chỉ: số 37/40, Kp8, P. Hố Nai, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Tín Phát , địa chỉ: 37/40, KP8, Phường Hố Nai, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Long Thành, địa chỉ: Thị trấn Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Thương mại Tín Phát, địa chỉ: số 37/40, Kp8, P. Hố Nai, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 113.107.409   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Long Thành, địa chỉ: Thị trấn Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Thương mại Tín Phát, địa chỉ: số 37/40, Kp8, P. Hố Nai, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Long Thành; địa chỉ: TT. Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại :…………………., Fax:……………………………………………………………
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Thương mại Tín Phát (địa chỉ: số 37/40, Kp8, P. Hố Nai, Tp. Biên Hòa, T. Đồng Nai).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Phan Văn Trị. P. Thanh Bình, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI LỚP HỌC - TRƯỜNG THCS LONG PHƯỚC
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.363,787m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V653,52m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.023,699m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V392,704m2
5Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.363,789m2
6Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V653,52m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.023,699m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V392,74m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7.958,293m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5.231,3m2
11Cung cấp, thay ron kính cửaMô tả kỹ thuật theo chương V2.275,4m
12Cắt và lắp kính chiều dày kính Mô tả kỹ thuật theo chương V15m2
13Vệ sinh toàn bộ kính cửa, khung vách kính bằng dung dịch tẩy rửaMô tả kỹ thuật theo chương V788,52m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V434,124m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V434,124m2
16Cung cấp, lắp dựng nẹp nhôm V30x30x1.2 khe núnMô tả kỹ thuật theo chương V14,3m
17tháo dỡ lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V29,16m2
18Gia công lan can cầu thang InoxMô tả kỹ thuật theo chương V29,6m2
19Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V29,6m2
20Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V17,02m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V120,4m2
22Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2m2
23Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2lỗ
24Lắp đặt ống thoát nước thoát tràn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m
25Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V141,78m2
26Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V141,78m2
27Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V105,12m2
28Cung cấp trần tôn lạnh, khung xương thép hộp 300x600x1.2, có viền nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V105,12m2
29Cung cấp lắp dựng bình chữa cháy CO2 + hộp cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
30Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V11,589100m2
31Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V3,378tấn
32Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,838m3
33Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166m3
34Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V180,92m2
35Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,869tấn
36Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,247tấn
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V12,932100m2
38Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện bị hư hỏng và vệ sinh lau chùi các thiết bị còn sử dụng đượcMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
39Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V53bộ
40Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
41Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
42Lắp đặt mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
43Lắp đặt công tắc điều tốc quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
44Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
45Tháo dỡ các thiết bị vệ sinh bị hư hỏng, lau chùi các thiệt bị vệ sinh còn sử dụng, gạch ốp tường bằng dung dịch tẩy rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
46Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
47Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
48Lắp đặt phao két nước xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
49Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V28,136100m2
50Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V8,594100m2
51Vận chuyển bàn, thiết bị máy móc trước và sau khi thi công.Mô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
B KHỐI HIỆU BỘ - TRƯỜNG THCS LONG PHƯỚC
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V251,555m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V150,273m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V109,881m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V64,712m2
5Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V251,554m2
6Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V150,273m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V109,88m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V64,712m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.204,783m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.074,925m2
11Cung cấp, thay ron kính cửaMô tả kỹ thuật theo chương V467,04m
12Cắt và lắp kính chiều dày kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5m2
13Vệ sinh toàn bộ kính cửa, khung vách kính bằng dung dịch tẩy rửaMô tả kỹ thuật theo chương V186,2m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V100,149m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V100,149m2
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V42,73m2
17Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V42,73m2
18Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V15,896m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V33,196m2
20Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,896m2
21Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8,5m2
22Cung cấp trần tôn lạnh, khung xương thép hộp 300x600x1.2, có viền nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8,5m2
23Cung cấp lắp dựng bình chữa cháy CO2 + hộp cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V4,141100m2
25Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V1,399tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,374100m2
27Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,692tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,091tấn
29Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện bị hư hỏng và vệ sinh các thiết bị còn sử dụng đượcMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
30Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
31Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Lắp đặt mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Tháo dỡ các thiết bị vệ sinh bị hư hỏng, lau chùi các thiệt bị vệ sinh còn sử dụng, gạch ốp tường bằng dung dịch tẩy rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
35Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
37Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,979100m2
39Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,584100m2
40Vận chuyển bàn, thiết bị máy móc trước và sau khi thi công.Mô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
C KHỐI NHÀ ĐA NĂNG - TRƯỜNG THCS LONG PHƯỚC
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V196,072m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V81,701m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V100,643m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5,616m2
5Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V196,073m2
6Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V81,701m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5,616m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5,616m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V974,049m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V436,585m2
11Cung cấp, thay ron kính cửaMô tả kỹ thuật theo chương V441m
12Cắt và lắp kính chiều dày kính Mô tả kỹ thuật theo chương V7m2
13Vệ sinh toàn bộ kính cửa, khung vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V258,76m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V48,518m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,518m2
16Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V210,764m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V210,764m2
18Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V210,764m2
19Cung cấp, lắp đặt chỉ trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V72,2m
20Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V11,02m2
21Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V11,02m2
22Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V4,799100m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,013100m2
24Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V2,221tấn
25Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,805tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,027tấn
27Tháo dỡ các thiết bị vệ sinh bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
28Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
29Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
32Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện bị hư hỏng và vệ sinh các thiết bị còn sử dụng đượcMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
33Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
34Lắp đặt mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
37Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
38Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
39Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,352100m2
40Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,761100m2
41Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V4,761100m2
42Vận chuyển bàn, thiết bị máy móc trước và sau khi thi công.Mô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
D HÀNH LANG CẦU NỐI - TRƯỜNG THCS LONG PHƯỚC
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V71,268m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V79,101m2
3Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V71,268m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V79,101m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V501,23m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V150,88m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V150,88m2
10Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V150,88m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28m3
13Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V4m2
14Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
E CỔNG, TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ, MƯƠNG THOÁT NƯỚC - TRƯỜNG THCS LONG PHƯỚC
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
3Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V13,782m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V6,74m2
6Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V13,782m2
7Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,74m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,94m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,7m2
10Cung cấp, thay ron kính cửaMô tả kỹ thuật theo chương V34,2m
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,9m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,9m2
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt công tắc điều tốc quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Tháo dỡ hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V12,8m2
20Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V12,8m2
21Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V12,8m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V140,165m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V135,644m2
24Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V275,809m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V919,361m2
26Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V140,154m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V140,154m2
28Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V668cấu kiện
29Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V44,44m3
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V668cái
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,86m3
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,54tấn
33Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,145100m2
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V49,3m3
35Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V197,2m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m3
38Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56m2
F CẢI TẠO NHÀ XE GIÁO VIÊN, XÂY MỚI NHÀ XE HỌC SINH - TRƯỜNG THCS LONG PHƯỚC
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V92,839m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V92,893m2
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,491m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,922m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,266m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,838m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
20Cung cấp bulong M20 (liên kết cột - móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
22Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
23Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
24Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,28tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,28tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,611m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,706100m2
G KHỐI LỚP HỌC - TRƯỜNG THCS BÌNH AN
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V684,686m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V491,804m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V380,06m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V204,434m2
5Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V684,685m2
6Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V491,804m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V380,06m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V204,434m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.549,149m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.481,189m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,34m2
12Cung cấp cửa nhôm kính hệ 700Mô tả kỹ thuật theo chương V11,34m3
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V11,34m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.582,984m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V124,14m2
16Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V124,14m2
17Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V1.582,984m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V83,12m2
19Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V85,84m2
20Cung cấp, lắp dựng trần tôn lạnh dày 0.22mm khung xương thép hộp 60x30x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V85,84m2
21Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V7,398100m2
22Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V2,581tấn
23Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V26,823m3
24Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V282,34m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,686m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,428tấn
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,469100m2
29Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,664tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,466tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V8,481100m2
32Cung cấp, lắp đặt máng xối cạnh mái đa giác giao nhauMô tả kỹ thuật theo chương V14,1m
33Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
34Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
35Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
36Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
37Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
38Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
40Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện bị hư hỏng và vệ sinh lau chùi các thiết bị còn sử dụng đượcMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
41Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
42Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
43Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
44Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
45Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
46Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
52Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
53Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
54Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
55Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
56Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
57Cung cấp, làm mới role cơ chống trànMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
58Cung cấp, lắp đặt tay khóa trònMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
59Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,939100m2
60Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,173100m2
61Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V51,214m3
62Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V204,855m3
63Vận chuyển bàn, thiết bị máy móc trước và sau khi thi công.Mô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
H KHỐI LỚP HỌC, HIỆU BỘ, THỰC HÀNH THCS CẨM ĐƯỜNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1.428,17m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V204,25m2
3Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V204,25m2
4Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V1.428,17m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V142,585m2
6Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V172,235m2
7Cung cấp trần tôn lạnh, khung xương thép hộp 300x600x1.2, có viền nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V172,235m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V120,149m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V120,149m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V400,497m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m2
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
13Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V37,08m2
15Cung cấp cửa sắt kính 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
16Cung cấp cửa nhôm hệ 700 kính mờ 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V37,08m2
18Tháo dỡ các thiết bị vệ sinh bị hư hỏng, lau chùi các thiệt bị vệ sinh còn sử dụng, gạch ốp tường bằng dung dịch tẩy rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
19Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện bị hư hỏng, vệ sinh các thiết bị còn sử dụng đượcMô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
20Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V178bộ
21Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
22Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
23Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
24Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
25Lắp đặt mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
26Lắp đặt công tắc điều tốc quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
27Cung cấp lắp dựng bình chữa cháy CO2 + hộp cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
28Vận chuyển bàn, thiết bị máy móc trước và sau khi thi công.Mô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
I KHỐI LỚP HỌC - TRƯỜNG THCS PHƯỚC BÌNH
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.066,282m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V622,686m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V302,509m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V319,656m2
5Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.066,282m2
6Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V622,686m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V302,509m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V319,656m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.562,637m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.711,71m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V329,12m2
12Cung cấp, thay ron kính cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1.075,2m
13Cung cấp cửa sổ khung sắt, kính dày 5 ly (bao gồm song sắt)Mô tả kỹ thuật theo chương V296,64m2
14Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính dày 5ly hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V32,48m2
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V329,12m2
16Tháo dỡ khung kính cửa sổ S1Mô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
17Cắt và lắp kính chiều dày kính Mô tả kỹ thuật theo chương V40,92m2
18Vệ sinh toàn bộ kính cửa, khung vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V317,76m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V248,401m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V248,401m2
21Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2.192,85m2
22Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V142,48m2
23Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V2.192,85m2
24Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V142,48m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V106,86m2
26Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V111,99m2
27Cung cấp trần tôn lạnh dày 2.2dem, khung xương thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V111,99m2
28tháo dỡ lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V102,78m2
29Gia công lan can cầu thang InoxMô tả kỹ thuật theo chương V102,78m2
30Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V102,78m2
31Vệ sinh, tô mới vị trí tam cấp cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
32Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V8,904100m2
33Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V3,406tấn
34Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,663m3
35Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V143,821m2
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,052m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,271tấn
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,305100m2
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,847tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,406tấn
42Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,848tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V10,391100m2
44Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
45Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
46Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V57bộ
47Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
48Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
49Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
50Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
51Lắp đặt mặt cheMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
52Lắp đặt công tắc điều tốc quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
53Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước, bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
54Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
55Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
56Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
57Lắp đặt chậu xí xổmMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
58Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
59Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
60Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
61Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
62Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
63Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
64Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
71Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
73Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
74Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
75Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
76Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
77Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
78Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
79Cung cấp, làm mới role cơ chống trànMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
80Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V24,653100m2
81Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,682100m2
82Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V70,139m3
83Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V280,556m3
84Vận chuyển bàn, thiết bị máy móc trước và sau khi thi công.Mô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
J KHỐI NHÀ HÀNH CHÍNH, HÀNH LANG CẦU NỐI - TRƯỜNG THCS PHƯỚC BÌNH
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V317,199m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V103,392m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V141,41m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V38,656m2
5Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V317,199m2
6Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V103,392m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V141,41m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V38,656m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.528,695m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V710,24m2
11Cung cấp, thay ron kính cửaMô tả kỹ thuật theo chương V324,8m
12Vệ sinh toàn bộ kính cửa, khung vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V133,48m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V55,055m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,055m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V202,845m2
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V38,94m2
17Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V202,845m2
18Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V38,94m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V20,35m2
20Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V40,7m2
21Cung cấp trần tôn lạnh dày 2.2dem, khung xương thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V40,7m2
22tháo dỡ lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V20,79m2
23Gia công lan can cầu thang InoxMô tả kỹ thuật theo chương V20,79m2
24Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V20,79m2
25Vệ sinh, tô mới vị trí tam cấp cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
26Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V3,212100m2
27Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V1,252tấn
28Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,331m3
29Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V86,292m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,693m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169100m2
34Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,292tấn
36Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,415tấn
37Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,292tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,188100m2
39Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước, bị hư hỏng. Vệ sinh các thiết bị vệ sinh, gạch ốp tường bằng dung dịch tẩy rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
40Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
41Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
42Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
43Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
44Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
45Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
53Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
54Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
55Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
56Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
57Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
58Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
59Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
60Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
64Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,715100m2
65Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,558100m2
66Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V7,254m3
67Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V29,014m3
68Vận chuyển bàn, thiết bị máy móc trước và sau khi thi công.Mô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
K KHỐI NHÀ ĐA NĂNG, HÀNH LANG CẦU NỐI 1 TRƯỜNG THCS PHƯỚC BÌNH
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V173,811m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V82,688m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V64,749m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3,68m2
5Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V173,811m2
6Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V82,688m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V64,749m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3,68m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V795,2m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V431,84m2
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
12Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính dày 5ly hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
14Cung cấp, thay ron kính cửaMô tả kỹ thuật theo chương V54,4m
15Vệ sinh toàn bộ kính cửa, khung vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V9,84m2
16Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V52,92m2
17Cung cấp vách sắt kínhMô tả kỹ thuật theo chương V52,92m2
18Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V52,92m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V9,792m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,544m2
21Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V18,18m2
22Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V18,18m2
23Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V82,4m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V82,4m2
25Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V82,4m2
26Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V3,381100m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,282100m2
28Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V1,16tấn
29Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,492tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,539tấn
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,198tấn
32Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,198tấn
33Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước, bị hư hỏng. Vệ sinh các thiết bị vệ sinh, gạch ốp tường bằng dung dịch tẩy rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
34Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
35Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
36Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
37Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
38Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
39Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
46Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
48Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
49Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
50Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
51Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
53Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,545100m2
56Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,879100m2
57Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V1,771100m2
58Vận chuyển bàn, thiết bị máy móc trước và sau khi thi công.Mô tả kỹ thuật theo chương V1T. bộ
L NHÀ BẢO VỆ, CỔNG TƯỜNG RÀO, MƯƠNG NƯỚC, BỒN HOA - TRƯỜNG THCS PHƯỚC BÌNH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
2Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,96m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V8,826m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V5,42m2
9Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,506m2
10Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,42m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,1m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,1m2
13Cung cấp, thay ron kính cửaMô tả kỹ thuật theo chương V17,2m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,46m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,62m2
16Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V132,04m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V163,182m2
22Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V675,98m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V984,073m2
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V26,658m2
25Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V107,13m2
26Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V107,13m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V90,936m2
28Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V371cấu kiện
29Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương V22,26m3
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V371cái
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,297tấn
33Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m2
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
35Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
36Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30m2
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V24,96m3
38Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V99,84m3
M CẢI TẠO NHÀ XE GIÁO VIÊN, XÂY MỚI NHÀ XE HỌC SINH - TRƯỜNG THCS PHƯỚC BÌNH
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,071100m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8,244m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,244m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,071100m2
5Tháo dỡ, gia công, lắp mới máng xốiMô tả kỹ thuật theo chương V21m
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,423m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,467100m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,72m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,928m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,079m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,816m3
13Cung cấp đá mi nâng nềnMô tả kỹ thuật theo chương V15,086m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,629m3
15Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,277100m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,199tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,321tấn
22Xoa láng mặt nền BT tạo nhámMô tả kỹ thuật theo chương V161,2m2
23Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,534m3
24Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,84m2
25Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
26Cung cấp bulong M20 (liên kết cột - móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
27Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
28Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,746tấn
29Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,183tấn
30Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V4,5510m
31Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,828tấn
32Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,828tấn
33Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,746tấn
34Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,183tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,587100m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V113,951m2
37Gia công, lắp dựng máng xốiMô tả kỹ thuật theo chương V24,8m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
39Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3050854865E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.610170973E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.525.427.433 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.050.854.866 đồng.+ Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:Đối với hợp đồng đã hoàn thành:(1) Hợp đồng thi công.(2) Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.(3) Bản chụp hóa đơn GTGT đính kèm.(4) Có tài liệu chứng minh công trình thuộc cấp III ( bản vẽ thiết kế thi công hoặc quyết định phê duyệt của chủ đầu tư có quy mô công trình thuộc cấp III).* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:(1) Hợp đồng thi công.(2) Biên bản nghiệm thu hạng mục công việc đã hoàn thành đến thời điểm hiện tại.(3) Bảng xác nhận khối lượng hạng mục công việc đã hoàn thành đến thời điểm hiện tại. (4) Bản chụp hóa đơn GTGT.(4) Có tài liệu chứng minh công trình thuộc cấp III ( bản vẽ thiết kế thi công hoặc quyết định phê duyệt của chủ đầu tư có quy mô công trình thuộc cấp III).* Ghi Chú: Khi cần thiết, bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các hợp đồng và tài liệu liên quan đến biên bản/ xác nhận về nghiệm thu, thanh lý/ thanh quyết toán để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.525.427.433 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.050.854.866 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng thầu; có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu sau đây: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Bản chụp bản hợp tác lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)51
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu sau đây: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Bản chụp bản hợp tác lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng51
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường. Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu sau đây: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Bản chụp bản hợp tác lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)31
4 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước; Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước, có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu sau đây: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Bản chụp bản hợp tác lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)51
5 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu sau đây: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Bản chụp bản hợp tác lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)51
6 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu sau đây: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Bản chụp bản hợp tác lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)31
7 Cán bộ thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán – kiểm toán; Có chứng chỉ bồi dưỡng kế toán trưởng; có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu sau đây: bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Bản chụp bản hợp tác lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình)31
8 Công nhân kỹ thuật 10 - Có trình độ tốt nghiệp nghề tối thiểu bậc sơ cấp trở lên thuộc trong những nhóm thợ sau ( thợ nề, thợ sơn, thợ điện, thợ cấp thoát nước,thợ cơ khí), có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Còn tốt1
2 Máy khoan cầm tay Còn tốt2
3 Máy uốn sắt, bẻ đai Còn tốt1
4 Máy cắt gạch đá Còn tốt2
5 Máy hàn Còn tốt2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn tốt2
7 Máy đào ≥ 0.4m3 Còn tốt1
8 Máy đầm bàn Còn tốt1
9 Ô tô tự đổ ≥ 4 tấn Còn tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->