Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 02: Đường ĐH 64 (Đoạn từ cầu số 1 Rạch Ngã Cạy đến Quốc lộ 54); Hạng mục: Cầu Ranh, cầu Út Chấp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210962877-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 02: Đường ĐH 64 (Đoạn từ cầu số 1 Rạch Ngã Cạy đến Quốc lộ 54); Hạng mục: Cầu Ranh, cầu Út Chấp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210729923 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 09:51:00 đến ngày 2021-10-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,479,342,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công công trình cầu bê tông cốt thép có giá trị ≥ 8.700.000.000 đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(Kèm theo hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hòan thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô công trình. Các bản photo có chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu có 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; Giấy chứng nhận đã kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe lu ≥ 06 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; Giấy chứng nhận đã kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Búa diezel trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; Giấy chứng nhận đã kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Sà lan ≥ 100 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính chiếc. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ép cọc ≥ 180 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; Giấy chứng nhận đã kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 02: Đường ĐH 64 (Đoạn từ cầu số 1 Rạch Ngã Cạy đến Quốc lộ 54); Hạng mục: Cầu Ranh, cầu Út Chấp Đường ĐH.64 (đoạn từ cầu số 1 Rạch Ngã Cạy đến Quốc lộ 54); Hạng mục: Nâng cấp, mở rộng 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò.
Địa chỉ: Khu đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp
Số điện thoại: 02773.844.799
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lấp Vò Địa chỉ: Quốc Lộ 80, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lấp Vò Địa chỉ: Quốc Lộ 80, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Lấp Vò Địa chỉ: Quốc Lộ 80, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp Số điện thoại: 02773.845110 Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU RANH | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6172 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,343 | 100m |
| 3 | Khấu hao cọc định vị (1.17%x1 tháng + 3.5%x2 lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,298 | tấn |
| 4 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,903 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,805 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,805 | tấn |
| 7 | Khấu hao thép liên kết (1.5%x1 tháng + 5%x2 lần tháo dở) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,334 | tấn |
| 8 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6172 | 100m |
| 9 | Lu lèn bãi đúc cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,979 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,85 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,43 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,413 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,341 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK =25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | tấn |
| 19 | Bê tông cọc, bê tông M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,648 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,184 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất thép hình đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,374 | tấn |
| 22 | Lắp đặt thép hình đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,374 | tấn |
| 23 | Thép tấm đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,374 | tấn |
| 24 | Sản xuất hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | tấn |
| 25 | Thép tấm nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,155 | tấn |
| 26 | Thép góc nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,015 | tấn |
| 27 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | 1 mối nối |
| 28 | Quét nhựa mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,32 | m2 |
| 29 | Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | 100m |
| 30 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,593 | m3 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,769 | 100m3 |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,594 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,036 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,801 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK =25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,588 | tấn |
| 42 | Chốt neo D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 43 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | m3 |
| 44 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,233 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,064 | 100m2 |
| 46 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 47 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,822 | m2 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp đất hoàn trả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | 100m3 |
| 49 | Đóng cừ đá 10x10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3392 | 100m |
| 50 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3344 | 100m2 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3024 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,884 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,63 | tấn |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,118 | m3 |
| 57 | Đổ nhựa đường vị trí BQĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,93 | kg |
| 58 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,662 | m2 |
| 59 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | 100m |
| 60 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 61 | Khấu hao cọc định vị (1.17%x2 tháng + 3.5%x2 lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,247 | tấn |
| 62 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,845 | tấn |
| 63 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,691 | tấn |
| 64 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,691 | tấn |
| 65 | Khấu hao thép liên kết (1.5%x2 tháng + 5%x2 lần tháo dở) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 66 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | 100m |
| 67 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,172 | 100m |
| 68 | Đóng cọc dẫn bằng tàu đóng cọc búa 3,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | 100m |
| 69 | Đào đất thi công bệ trụ bằng máy đào gầu dây 0,4m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,073 | 100m3 |
| 70 | Xói hút bùn trong khung vây phòng nước các trụ dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,832 | m3 |
| 71 | Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,653 | m3 |
| 72 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,752 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,347 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,372 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,707 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,499 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,774 | tấn |
| 80 | Chốt neo D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 81 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | m3 |
| 82 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,413 | m3 |
| 83 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,007 | m3 |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,266 | 100m2 |
| 85 | Cung cấp dầm I400-0.5HL93 dài 9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 86 | Cung cấp dầm I400-0.5HL93 dài 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 87 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu dầm, dầm ≤15T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 88 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 89 | Ván khuôn thép dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,357 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,285 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,361 | tấn |
| 93 | Bê tông dầm ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,046 | m3 |
| 94 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0312 | tấn |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0312 | tấn |
| 96 | Hộp thép chụp neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0312 | tấn |
| 97 | Nhựa đường chèn mũ neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9878 | kg |
| 98 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0509 | m3 |
| 99 | Lắp đặt lớp đệm đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép BMC, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,478 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép BMC, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,257 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép BMC, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,235 | tấn |
| 103 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,353 | m3 |
| 104 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,307 | 100m2 |
| 105 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,77 | m |
| 106 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,149 | m3 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn ĐK=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | tấn |
| 108 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m2 |
| 109 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m2 |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa HPDE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100 m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 112 | Lắp đặt co nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 113 | Sơn gờ lan can 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m2 |
| 114 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | tấn |
| 115 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | tấn |
| 116 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | tấn |
| 117 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,453 | tấn |
| 118 | Mạ kẽm 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,453 | tấn |
| 119 | Thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,453 | tấn |
| 120 | Lắp dựng lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,04 | m2 |
| 121 | Cung cấp bu lông U M22x650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 122 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,414 | tấn |
| 123 | Thép hình khung đỡ, giá đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,414 | tấn |
| 124 | Cung cấp B/báo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 125 | Cung cấp B/báo 1200x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 126 | C/cấp bulong M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 127 | C/cấp bulong M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 128 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 129 | Sơn thước nước ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m2 |
| 130 | Sản xuất các kết cấu thép treo biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 131 | Lắp dựng cốt thép móng biển báo, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | tấn |
| 132 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 133 | Biển báo CN 1,2 x 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 134 | Biển báo tam giác 0,92x0,92x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 135 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,122 | m3 |
| 136 | Tháo dỡ dầm cầu hiện trạng bằng máy hàn, cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,09 | tấn |
| 137 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,122 | m3 |
| 138 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,055 | 100m3 |
| 139 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,753 | 100m3 |
| 140 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,047 | 100m3 |
| 141 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,48 | 100m3 |
| 142 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,273 | 100m3 |
| 143 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,856 | 100m3 |
| 144 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,797 | 100m2 |
| 145 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,705 | 100m3 |
| 146 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,068 | 100m2 |
| 147 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,068 | 100m2 |
| 148 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,383 | 100m2 |
| 149 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,83 | m3 |
| 150 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,406 | tấn |
| 151 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | 100m2 |
| 152 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,716 | 100m3 |
| 153 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,785 | 100m3 |
| 154 | Đóng cừ đá 100x100mm, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,088 | 100m |
| 155 | Đệm cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,73 | m3 |
| 156 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,488 | 100m2 |
| 157 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,88 | m3 |
| 158 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | 100m2 |
| 159 | Ván khuôn thép móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100m2 |
| 160 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | tấn |
| 161 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,851 | tấn |
| 162 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,012 | tấn |
| 163 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,43 | m3 |
| 164 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 165 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,914 | tấn |
| 166 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,655 | tấn |
| 167 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,872 | 100m2 |
| 168 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,716 | m3 |
| 169 | Lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 171 | Lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 172 | Trụ biển báo dài 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 173 | Trụ biển báo dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 174 | Biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 175 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 176 | Biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 177 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m3 |
| 178 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,16 | m |
| 179 | Trụ tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 180 | Tấm lượn sóng giữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 181 | Tấm lượn sóng đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 182 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 183 | Bulong M16x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 184 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,255 | m3 |
| 185 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 186 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,18 | m2 |
| B | CẦU TẠM CẦU RANH: | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 100m |
| 2 | Làm và thả rọ đá, loại 3x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 rọ |
| 3 | Đá 5x7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 4 | Lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 5 | Thép tròn D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0516 | tấn |
| 6 | Vải địa kỹ thuật R=25MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 7 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 8 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 9 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,514 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,514 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,514 | tấn |
| 12 | Thép hình I350x175 (khấu hao 14%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3808 | tấn |
| 13 | Thép hình I300x150 (khấu hao 14%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2936 | tấn |
| 14 | Thép tấm dày 8mm (khấu hao 14%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0509 | tấn |
| 15 | Thép hình V50x50 (khấu hao 14%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0958 | tấn |
| 16 | Thép U200x80 (khấu hao 14%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0738 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1998 | tấn |
| 18 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,791 | tấn |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,791 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,791 | tấn |
| 21 | Thép liên kết V40x40 (khấu hao 14%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0203 | tấn |
| 22 | Thép liên kết V50x50 (khấu hao 14%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5319 | tấn |
| 23 | Thép tấm dày 8mm (khấu hao 14%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1992 | tấn |
| 24 | Thép liên kết U200x80 (khấu hao 14%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4684 | tấn |
| 25 | Thép hình I350x175 (khấu hao 14%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5712 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ đà chắn băng xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | 1m3 cấu kiện |
| 27 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,48 | 1m3 cấu kiện |
| C | CỔNG CHÀO CẦU RANH: | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2268 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0574 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1634 | 100m |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0656 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,377 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0259 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0715 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0108 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0262 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,972 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 18 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,564 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0076 | tấn |
| 22 | Thép tấm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0003 | tấn |
| 23 | Thép góc L40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0005 | tấn |
| 24 | Thép hộp 40x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0068 | tấn |
| 25 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2192 | tấn |
| 26 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2192 | tấn |
| 27 | Thép hộp 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2192 | tấn |
| 28 | Bulong M10x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 29 | Dán tấm Alu vào khung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1566 | 100m2 |
| D | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG (CẦU RANH) | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm (khấu hao 14%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0147 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm (khấu hao 14%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0502 | tấn |
| 3 | Cung cấp tole dày 1,2ly (khấu hao 14%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m2 |
| 4 | Cung cấp trụ biển báo (khấu hao 14%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | trụ |
| 5 | Lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt biển báo phản quang tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật I.439 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật I.441c | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác (khấu hao 14%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 10 | Cung cấp biển báo phản quang tròn (khấu hao 14%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật I.439 (khấu hao 14%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật I.441c (khấu hao 14%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Cung cấp đèn cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Nhân công (3,5/7) phục vụ công tác đàm bảo ATGT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | công |
| E | CẦU ÚT CHẤP | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,617 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,343 | 100m |
| 3 | Khấu hao cọc định vị (1.17%x1 tháng + 3.5%x2 lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,298 | tấn |
| 4 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,903 | tấn |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,805 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,805 | tấn |
| 7 | Khấu hao thép liên kết (1.5%x1 tháng + 5%x2 lần tháo dở) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,334 | tấn |
| 8 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,617 | 100m |
| 9 | Lu lèn bãi đúc cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,979 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,04 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,43 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,413 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,874 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK =25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | tấn |
| 19 | Bê tông cọc, bê tông M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,103 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,233 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất thép hình đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,374 | tấn |
| 22 | Lắp đặt thép hình đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,374 | tấn |
| 23 | Thép tấm đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,374 | tấn |
| 24 | Sản xuất hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | tấn |
| 25 | Thép tấm nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,155 | tấn |
| 26 | Thép góc nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,015 | tấn |
| 27 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | 1 mối nối |
| 28 | Quét nhựa mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,32 | m2 |
| 29 | Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,08 | 100m |
| 30 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,593 | m3 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,341 | 100m3 |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,145 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,036 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,751 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,025 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK =25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,539 | tấn |
| 42 | Chốt neo D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 43 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | m3 |
| 44 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,856 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,101 | 100m2 |
| 46 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 47 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,794 | m2 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp đất hoàn trả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 49 | Đóng cừ đá 10x10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3392 | 100m |
| 50 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3344 | 100m2 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3024 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,737 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,353 | tấn |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,187 | m3 |
| 57 | Đổ nhựa đường vị trí BQĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,93 | kg |
| 58 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 59 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,263 | 100m |
| 60 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | 100m |
| 61 | Khấu hao cọc định vị (1.17%x2 tháng + 3.5%x2 lần đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,247 | tấn |
| 62 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,845 | tấn |
| 63 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,691 | tấn |
| 64 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,691 | tấn |
| 65 | Khấu hao thép liên kết (1.5%x2 tháng + 5%x2 lần tháo dở) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 66 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,263 | 100m |
| 67 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,172 | 100m |
| 68 | Đóng cọc dẫn bằng tàu đóng cọc búa 3,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | 100m |
| 69 | Đào đất thi công bệ trụ bằng máy đào gầu dây 0,4m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,046 | 100m3 |
| 70 | Xói hút bùn trong khung vây phòng nước các trụ dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,152 | m3 |
| 71 | Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,653 | m3 |
| 72 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,752 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,372 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,877 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,491 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,895 | tấn |
| 80 | Chốt neo D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 81 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | m3 |
| 82 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,413 | m3 |
| 83 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,917 | m3 |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,286 | 100m2 |
| 85 | Cung cấp dầm I400-0.5HL93 dài 9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 86 | Cung cấp dầm I400-0.5HL93 dài 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 87 | Cung cấp dầm I500-0.5HL93 dài 15m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 88 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu dầm, dầm ≤15T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 89 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 90 | Ván khuôn thép dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,309 | tấn |
| 94 | Bê tông dầm ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,832 | m3 |
| 95 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0312 | tấn |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0312 | tấn |
| 97 | Hộp thép chụp neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0312 | tấn |
| 98 | Nhựa đường chèn mũ neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9878 | kg |
| 99 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0509 | m3 |
| 100 | Lắp đặt lớp đệm đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0257 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép BMC, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,677 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép BMC, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,792 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép BMC, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,183 | tấn |
| 104 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,01 | m3 |
| 105 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,751 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 107 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép khe co giãn ĐK=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | tấn |
| 109 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | 100m2 |
| 110 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | 100m2 |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa HPDE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100 m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | 100m |
| 113 | Lắp đặt co nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 114 | Sơn gờ lan can 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 115 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,306 | tấn |
| 116 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,306 | tấn |
| 117 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,306 | tấn |
| 118 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,901 | tấn |
| 119 | Mạ kẽm 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,901 | tấn |
| 120 | Thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,901 | tấn |
| 121 | Lắp dựng lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,24 | m2 |
| 122 | Cung cấp bu lông U M22x650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | cái |
| 123 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,414 | tấn |
| 124 | Thép hình khung đỡ, giá đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,414 | tấn |
| 125 | Cung cấp B/báo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 126 | Cung cấp B/báo 1200x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 127 | C/cấp bulong M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 128 | C/cấp bulong M14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 129 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 130 | Sơn thước nước ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m2 |
| 131 | Sản xuất các kết cấu thép treo biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 132 | Lắp dựng cốt thép móng biển báo, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | tấn |
| 133 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 134 | Biển báo CN 1,2 x 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 135 | Biển báo tam giác 0,92x0,92x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 136 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,862 | m3 |
| 137 | Tháo dỡ dầm cầu hiện trạng bằng máy hàn, cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,292 | tấn |
| 138 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,862 | m3 |
| 139 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,211 | 100m3 |
| 140 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,453 | 100m3 |
| 141 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,716 | 100m3 |
| 142 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,041 | 100m3 |
| 143 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,516 | 100m3 |
| 144 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,552 | 100m3 |
| 145 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,975 | 100m2 |
| 146 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,69 | 100m3 |
| 147 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,046 | 100m2 |
| 148 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,046 | 100m2 |
| 149 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,501 | 100m2 |
| 150 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,012 | m3 |
| 151 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,525 | tấn |
| 152 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | 100m2 |
| 153 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,813 | 100m3 |
| 154 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,345 | 100m3 |
| 155 | Đóng cừ đá 100x100mm, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,189 | 100m |
| 156 | Đệm cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,198 | m3 |
| 157 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,834 | 100m2 |
| 158 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,844 | m3 |
| 159 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,304 | 100m2 |
| 160 | Ván khuôn thép móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,005 | 100m2 |
| 161 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | tấn |
| 162 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,919 | tấn |
| 163 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,185 | tấn |
| 164 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,254 | m3 |
| 165 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,156 | tấn |
| 166 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,501 | tấn |
| 167 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,693 | tấn |
| 168 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,572 | 100m2 |
| 169 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,829 | m3 |
| 170 | Lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 173 | Trụ biển báo dài 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 174 | Trụ biển báo dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 175 | Biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 176 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 177 | Biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 178 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,925 | m3 |
| 179 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,16 | m |
| 180 | Trụ tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 181 | Tấm lượn sóng giữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 182 | Tấm lượn sóng đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 183 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 184 | Bulong M16x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | cái |
| 185 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,627 | m3 |
| 186 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 187 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,75 | m2 |
| F | CẦU TẠM (CẦU ÚT CHẤP): | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 100m |
| 2 | Làm và thả rọ đá, loại 3x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 rọ |
| 3 | Đá 5x7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 4 | Lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 5 | Thép tròn D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0516 | tấn |
| 6 | Vải địa kỹ thuật R=25MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 7 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 8 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 9 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,514 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,514 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,514 | tấn |
| 12 | Thép hình I350x175 (khấu hao 14%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3808 | tấn |
| 13 | Thép hình I300x150 (khấu hao 14%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2936 | tấn |
| 14 | Thép tấm dày 8mm (khấu hao 14%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0509 | tấn |
| 15 | Thép hình V50x50 (khấu hao 14%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0958 | tấn |
| 16 | Thép U200x80 (khấu hao 14%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0738 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,223 | tấn |
| 18 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3988 | tấn |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3988 | tấn |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3988 | tấn |
| 21 | Thép liên kết V40x40 (khấu hao 14%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0297 | tấn |
| 22 | Thép liên kết V50x50 (khấu hao 14%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4735 | tấn |
| 23 | Thép tấm dày 8mm (khấu hao 14%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2089 | tấn |
| 24 | Thép liên kết U200x80 (khấu hao 14%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6691 | tấn |
| 25 | Thép hình I350x175 (khấu hao 14%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0176 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ đà chắn băng xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | 1m3 cấu kiện |
| 27 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 1m3 cấu kiện |
| G | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG (CẦU ÚT CHẤP) | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm (khấu hao 14%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0147 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm (khấu hao 14%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0502 | tấn |
| 3 | Cung cấp tole dày 1,2ly (khấu hao 14%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m2 |
| 4 | Cung cấp trụ biển báo (khấu hao 14%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | trụ |
| 5 | Lắp đặt biển báo phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt biển báo phản quang tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật I.439 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật I.441c | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác (khấu hao 14%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 10 | Cung cấp biển báo phản quang tròn (khấu hao 14%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật I.439 (khấu hao 14%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật I.441c (khấu hao 14%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Cung cấp đèn cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Nhân công (3,5/7) phục vụ công tác đàm bảo ATGT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công công trình cầu bê tông cốt thép có giá trị ≥ 8.700.000.000 đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(Kèm theo hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hòan thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô công trình. Các bản photo có chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tối thiểu có 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tối thiểu 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | Tối thiểu 01 Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; Giấy chứng nhận đã kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Xe lu ≥ 06 tấn | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; Giấy chứng nhận đã kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 3 | Búa diezel trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; Giấy chứng nhận đã kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 4 | Máy cắt thép | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 4 |
| 5 | Máy uốn thép | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 4 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 4 |
| 7 | Sà lan ≥ 100 tấn | Đơn vị tính chiếc. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa | 2 |
| 8 | Máy phát điện | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 9 | Máy bơm nước | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 11 | Máy ép cọc ≥ 180 tấn | Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; Giấy chứng nhận đã kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi