Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 02: Đường ĐH 64 (Đoạn từ cầu số 1 Rạch Ngã Cạy đến Quốc lộ 54); Hạng mục: Cầu Ranh, cầu Út Chấp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210962877-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 02: Đường ĐH 64 (Đoạn từ cầu số 1 Rạch Ngã Cạy đến Quốc lộ 54); Hạng mục: Cầu Ranh, cầu Út Chấp
Số hiệu KHLCNT 20210729923
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 09:51:00 đến ngày 2021-10-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,479,342,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công công trình cầu bê tông cốt thép có giá trị ≥ 8.700.000.000 đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(Kèm theo hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hòan thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô công trình. Các bản photo có chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu có 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; Giấy chứng nhận đã kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe lu ≥ 06 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; Giấy chứng nhận đã kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Búa diezel trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; Giấy chứng nhận đã kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 4
7-Sà lan ≥ 100 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính chiếc. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ép cọc ≥ 180 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; Giấy chứng nhận đã kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 02: Đường ĐH 64 (Đoạn từ cầu số 1 Rạch Ngã Cạy đến Quốc lộ 54); Hạng mục: Cầu Ranh, cầu Út Chấp
Đường ĐH.64 (đoạn từ cầu số 1 Rạch Ngã Cạy đến Quốc lộ 54); Hạng mục: Nâng cấp, mở rộng
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò , địa chỉ: Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò. Địa chỉ: Khu đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp Số điện thoại: 02773.844.799 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn Khoa học và Công nghệ Giao thông Đồng Tháp. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định và Bảo dưỡng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao Thông Vận Tải tỉnh Đồng Tháp - Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò tỉnh Đồng Tháp - Đơn vị đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò tỉnh Đồng Tháp


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án và phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò , địa chỉ: Khu Đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò. Địa chỉ: Khu đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp Số điện thoại: 02773.844.799 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lấp Vò. Địa chỉ: Khu đô thị mới, khóm Bình Thạnh 2, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp Số điện thoại: 02773.844.799 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lấp Vò Địa chỉ: Quốc Lộ 80, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lấp Vò Địa chỉ: Quốc Lộ 80, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Lấp Vò Địa chỉ: Quốc Lộ 80, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp Số điện thoại: 02773.845110 Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU RANH
1Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6172100m
2Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,343100m
3Khấu hao cọc định vị (1.17%x1 tháng + 3.5%x2 lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,298tấn
4Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V2,903tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,805tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,805tấn
7Khấu hao thép liên kết (1.5%x1 tháng + 5%x2 lần tháo dở)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,334tấn
8Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6172100m
9Lu lèn bãi đúc cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m3
11Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,979tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,85tấn
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,43tấn
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,413tấn
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK =20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,341tấn
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK =25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,121tấn
19Bê tông cọc, bê tông M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V169,648m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V10,184100m2
21Sản xuất thép hình đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,374tấn
22Lắp đặt thép hình đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,374tấn
23Thép tấm đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,374tấn
24Sản xuất hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4tấn
25Thép tấm nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V7,155tấn
26Thép góc nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,015tấn
27Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmMô tả kỹ thuật theo Chương V841 mối nối
28Quét nhựa mối nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V82,32m2
29Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V6,8100m
30Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,593m3
31Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,769100m3
32Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V21,594m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,036m3
34Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
35Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,169tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,77tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,801tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK =20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,224tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK =25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,588tấn
42Chốt neo D=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
43Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005m3
44Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,233m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,064100m2
46Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m2
47Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,822m2
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp đất hoàn trả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,147100m3
49Đóng cừ đá 10x10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3392100m
50Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3344100m2
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3024m3
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06tấn
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036tấn
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,884tấn
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,63tấn
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,118m3
57Đổ nhựa đường vị trí BQĐMô tả kỹ thuật theo Chương V1,93kg
58Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,662m2
59Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,26100m
60Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
61Khấu hao cọc định vị (1.17%x2 tháng + 3.5%x2 lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,247tấn
62Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V3,845tấn
63Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V7,691tấn
64Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V7,691tấn
65Khấu hao thép liên kết (1.5%x2 tháng + 5%x2 lần tháo dở)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
66Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,26100m
67Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,172100m
68Đóng cọc dẫn bằng tàu đóng cọc búa 3,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,154100m
69Đào đất thi công bệ trụ bằng máy đào gầu dây 0,4m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,073100m3
70Xói hút bùn trong khung vây phòng nước các trụ dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V26,832m3
71Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,653m3
72Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,752m3
73Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
74Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
75Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,347tấn
76Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,372tấn
77Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,707tấn
78Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,499tấn
79Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK =20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,774tấn
80Chốt neo D=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
81Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01m3
82Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,413m3
83Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,007m3
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,266100m2
85Cung cấp dầm I400-0.5HL93 dài 9mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
86Cung cấp dầm I400-0.5HL93 dài 12mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
87Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu dầm, dầm ≤15TMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
88Lắp đặt gối cầu cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
89Ván khuôn thép dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,357100m2
90Lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
91Lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,285tấn
92Lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,361tấn
93Bê tông dầm ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,046m3
94Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0312tấn
95Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0312tấn
96Hộp thép chụp neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0312tấn
97Nhựa đường chèn mũ neoMô tả kỹ thuật theo Chương V18,9878kg
98Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0509m3
99Lắp đặt lớp đệm đàn hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
100Lắp dựng cốt thép BMC, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,478tấn
101Lắp dựng cốt thép BMC, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,257tấn
102Lắp dựng cốt thép BMC, ĐK =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,235tấn
103Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,353m3
104Ván khuôn thép bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,307100m2
105Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V12,77m
106Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V1,149m3
107Lắp dựng cốt thép khe co giãn ĐK=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,161tấn
108Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8100m2
109Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8100m2
110Lắp đặt ống nhựa HPDE 65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100 m
111Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100m
112Lắp đặt co nhựa D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
113Sơn gờ lan can 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V30m2
114Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,258tấn
115Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,258tấn
116Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,258tấn
117Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo Chương V2,453tấn
118Mạ kẽm 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,453tấn
119Thép lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V2,453tấn
120Lắp dựng lan can cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V41,04m2
121Cung cấp bu lông U M22x650Mô tả kỹ thuật theo Chương V84cái
122Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,414tấn
123Thép hình khung đỡ, giá đỡ biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,414tấn
124Cung cấp B/báo 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
125Cung cấp B/báo 1200x1200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
126C/cấp bulong M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
127C/cấp bulong M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
128Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
129Sơn thước nước ngượcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9m2
130Sản xuất các kết cấu thép treo biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
131Lắp dựng cốt thép móng biển báo, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,146tấn
132Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
133Biển báo CN 1,2 x 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
134Biển báo tam giác 0,92x0,92x1,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
135Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V24,122m3
136Tháo dỡ dầm cầu hiện trạng bằng máy hàn, cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V11,09tấn
137Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V24,122m3
138Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,055100m3
139Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,753100m3
140Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,047100m3
141Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,48100m3
142Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,273100m3
143Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,856100m3
144Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V9,797100m2
145Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,705100m3
146Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,068100m2
147Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,068100m2
148Trải tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V2,383100m2
149Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,83m3
150Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,406tấn
151Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,126100m2
152Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,716100m3
153Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,785100m3
154Đóng cừ đá 100x100mm, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V20,088100m
155Đệm cát đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V13,73m3
156Trải tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V1,488100m2
157Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,88m3
158Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,205100m2
159Ván khuôn thép móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65100m2
160Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,112tấn
161Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,851tấn
162Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,012tấn
163Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,43m3
164Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1tấn
165Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,914tấn
166Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,655tấn
167Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,872100m2
168Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,716m3
169Lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
170Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
171Lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
172Trụ biển báo dài 3,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
173Trụ biển báo dài 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cột
174Biển báo chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
175Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
176Biển báo trònMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
177Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m3
178Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V32,16m
179Trụ tường hộ lanMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
180Tấm lượn sóng giữaMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
181Tấm lượn sóng đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
182Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
183Bulong M16x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V108cái
184Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,255m3
185Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
186Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,18m2
B CẦU TẠM CẦU RANH:
1Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8100m
2Làm và thả rọ đá, loại 3x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V21 rọ
3Đá 5x7Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
4Lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m2
5Thép tròn D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0516tấn
6Vải địa kỹ thuật R=25MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V18m2
7Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
8Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
9Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,514tấn
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,514tấn
11Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,514tấn
12Thép hình I350x175 (khấu hao 14%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3808tấn
13Thép hình I300x150 (khấu hao 14%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2936tấn
14Thép tấm dày 8mm (khấu hao 14%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0509tấn
15Thép hình V50x50 (khấu hao 14%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0958tấn
16Thép U200x80 (khấu hao 14%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0738tấn
17Lắp dựng cốt thép mặt cầu ĐK 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1998tấn
18Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V4,791tấn
19Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V4,791tấn
20Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V4,791tấn
21Thép liên kết V40x40 (khấu hao 14%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0203tấn
22Thép liên kết V50x50 (khấu hao 14%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5319tấn
23Thép tấm dày 8mm (khấu hao 14%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1992tấn
24Thép liên kết U200x80 (khấu hao 14%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4684tấn
25Thép hình I350x175 (khấu hao 14%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5712tấn
26Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ đà chắn băng xeMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3841m3 cấu kiện
27Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,481m3 cấu kiện
C CỔNG CHÀO CẦU RANH:
1Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2268tấn
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0574m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,648m3
4Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1634100m
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,121m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0656100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,121m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,377m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0259tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0715tấn
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0432100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0108tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0262tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,324m3
15Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,972m3
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m2
18Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V3,564m2
19Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076tấn
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0076tấn
22Thép tấm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0003tấn
23Thép góc L40x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0005tấn
24Thép hộp 40x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0068tấn
25Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2192tấn
26Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2192tấn
27Thép hộp 40x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2192tấn
28Bulong M10x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
29Dán tấm Alu vào khungMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1566100m2
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG (CẦU RANH)
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm (khấu hao 14%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0147tấn
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm (khấu hao 14%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0502tấn
3Cung cấp tole dày 1,2ly (khấu hao 14%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5m2
4Cung cấp trụ biển báo (khấu hao 14%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16trụ
5Lắp đặt biển báo phản quang tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
6Lắp đặt biển báo phản quang trònMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật I.439Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật I.441cMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Cung cấp biển báo phản quang tam giác (khấu hao 14%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
10Cung cấp biển báo phản quang tròn (khấu hao 14%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật I.439 (khấu hao 14%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật I.441c (khấu hao 14%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Cung cấp đèn cảnh báoMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Nhân công (3,5/7) phục vụ công tác đàm bảo ATGTMô tả kỹ thuật theo Chương V60công
E CẦU ÚT CHẤP
1Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,617100m
2Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,343100m
3Khấu hao cọc định vị (1.17%x1 tháng + 3.5%x2 lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,298tấn
4Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V2,903tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,805tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,805tấn
7Khấu hao thép liên kết (1.5%x1 tháng + 5%x2 lần tháo dở)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,334tấn
8Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,617100m
9Lu lèn bãi đúc cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m3
11Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046100m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,979tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,04tấn
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,43tấn
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,413tấn
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK =20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,874tấn
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK =25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,121tấn
19Bê tông cọc, bê tông M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V173,103m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V10,233100m2
21Sản xuất thép hình đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,374tấn
22Lắp đặt thép hình đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,374tấn
23Thép tấm đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,374tấn
24Sản xuất hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4tấn
25Thép tấm nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V7,155tấn
26Thép góc nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,015tấn
27Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmMô tả kỹ thuật theo Chương V841 mối nối
28Quét nhựa mối nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V82,32m2
29Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V7,08100m
30Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,593m3
31Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,341100m3
32Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V15,145m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,036m3
34Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
35Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,169tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,751tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,025tấn
40Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK =20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,212tấn
41Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK =25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,539tấn
42Chốt neo D=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
43Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005m3
44Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,856m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,101100m2
46Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m2
47Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V38,794m2
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp đất hoàn trả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m3
49Đóng cừ đá 10x10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3392100m
50Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3344100m2
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3024m3
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06tấn
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027tấn
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,737tấn
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,353tấn
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M350, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,187m3
57Đổ nhựa đường vị trí BQĐMô tả kỹ thuật theo Chương V1,93kg
58Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
59Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,263100m
60Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,177100m
61Khấu hao cọc định vị (1.17%x2 tháng + 3.5%x2 lần đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,247tấn
62Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V3,845tấn
63Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V7,691tấn
64Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V7,691tấn
65Khấu hao thép liên kết (1.5%x2 tháng + 5%x2 lần tháo dở)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
66Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,263100m
67Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,172100m
68Đóng cọc dẫn bằng tàu đóng cọc búa 3,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,151100m
69Đào đất thi công bệ trụ bằng máy đào gầu dây 0,4m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,046100m3
70Xói hút bùn trong khung vây phòng nước các trụ dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V26,152m3
71Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,653m3
72Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,752m3
73Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
74Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
75Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,186tấn
76Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,372tấn
77Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,877tấn
78Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,491tấn
79Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK =20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,895tấn
80Chốt neo D=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
81Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01m3
82Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,413m3
83Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,917m3
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,286100m2
85Cung cấp dầm I400-0.5HL93 dài 9mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
86Cung cấp dầm I400-0.5HL93 dài 12mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
87Cung cấp dầm I500-0.5HL93 dài 15mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
88Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu dầm, dầm ≤15TMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
89Lắp đặt gối cầu cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
90Ván khuôn thép dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,37100m2
91Lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
92Lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,336tấn
93Lắp dựng cốt thép dầm ngang ĐK =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,309tấn
94Bê tông dầm ngang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,832m3
95Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0312tấn
96Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0312tấn
97Hộp thép chụp neoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0312tấn
98Nhựa đường chèn mũ neoMô tả kỹ thuật theo Chương V18,9878kg
99Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0509m3
100Lắp đặt lớp đệm đàn hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0257100m2
101Lắp dựng cốt thép BMC, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,677tấn
102Lắp dựng cốt thép BMC, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,792tấn
103Lắp dựng cốt thép BMC, ĐK =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,183tấn
104Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,01m3
105Ván khuôn thép bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,751100m2
106Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
107Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
108Lắp dựng cốt thép khe co giãn ĐK=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,149tấn
109Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16100m2
110Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16100m2
111Lắp đặt ống nhựa HPDE 65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100 m
112Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,164100m
113Lắp đặt co nhựa D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
114Sơn gờ lan can 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V36m2
115Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,306tấn
116Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,306tấn
117Thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,306tấn
118Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo Chương V2,901tấn
119Mạ kẽm 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,901tấn
120Thép lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V2,901tấn
121Lắp dựng lan can cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V48,24m2
122Cung cấp bu lông U M22x650Mô tả kỹ thuật theo Chương V104cái
123Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,414tấn
124Thép hình khung đỡ, giá đỡ biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,414tấn
125Cung cấp B/báo 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
126Cung cấp B/báo 1200x1200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
127C/cấp bulong M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
128C/cấp bulong M14Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
129Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
130Sơn thước nước ngượcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9m2
131Sản xuất các kết cấu thép treo biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
132Lắp dựng cốt thép móng biển báo, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,146tấn
133Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
134Biển báo CN 1,2 x 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
135Biển báo tam giác 0,92x0,92x1,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
136Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V25,862m3
137Tháo dỡ dầm cầu hiện trạng bằng máy hàn, cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V13,292tấn
138Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V25,862m3
139Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,211100m3
140Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,453100m3
141Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,716100m3
142Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,041100m3
143Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,516100m3
144Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,552100m3
145Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V9,975100m2
146Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,69100m3
147Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,046100m2
148Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,046100m2
149Trải tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V2,501100m2
150Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,012m3
151Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,525tấn
152Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,146100m2
153Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,813100m3
154Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,345100m3
155Đóng cừ đá 100x100mm, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V32,189100m
156Đệm cát đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V22,198m3
157Trải tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V2,834100m2
158Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,844m3
159Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,304100m2
160Ván khuôn thép móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,005100m2
161Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168tấn
162Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,919tấn
163Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,185tấn
164Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,254m3
165Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,156tấn
166Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,501tấn
167Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,693tấn
168Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,572100m2
169Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,829m3
170Lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
171Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
172Lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
173Trụ biển báo dài 3,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
174Trụ biển báo dài 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cột
175Biển báo chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
176Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
177Biển báo trònMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
178Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,925m3
179Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V29,16m
180Trụ tường hộ lanMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
181Tấm lượn sóng giữaMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
182Tấm lượn sóng đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
183Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
184Bulong M16x30Mô tả kỹ thuật theo Chương V99cái
185Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,627m3
186Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
187Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,75m2
F CẦU TẠM (CẦU ÚT CHẤP):
1Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8100m
2Làm và thả rọ đá, loại 3x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V21 rọ
3Đá 5x7Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
4Lưới B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m2
5Thép tròn D=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0516tấn
6Vải địa kỹ thuật R=25MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V18m2
7Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
8Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
9Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,514tấn
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,514tấn
11Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,514tấn
12Thép hình I350x175 (khấu hao 14%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3808tấn
13Thép hình I300x150 (khấu hao 14%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2936tấn
14Thép tấm dày 8mm (khấu hao 14%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0509tấn
15Thép hình V50x50 (khấu hao 14%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0958tấn
16Thép U200x80 (khấu hao 14%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0738tấn
17Lắp dựng cốt thép mặt cầu ĐK 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,223tấn
18Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3988tấn
19Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3988tấn
20Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3988tấn
21Thép liên kết V40x40 (khấu hao 14%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0297tấn
22Thép liên kết V50x50 (khấu hao 14%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4735tấn
23Thép tấm dày 8mm (khấu hao 14%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2089tấn
24Thép liên kết U200x80 (khấu hao 14%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6691tấn
25Thép hình I350x175 (khấu hao 14%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0176tấn
26Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ đà chắn băng xeMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6481m3 cấu kiện
27Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,11m3 cấu kiện
G ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG (CẦU ÚT CHẤP)
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm (khấu hao 14%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0147tấn
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =18mm (khấu hao 14%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0502tấn
3Cung cấp tole dày 1,2ly (khấu hao 14%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5m2
4Cung cấp trụ biển báo (khấu hao 14%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16trụ
5Lắp đặt biển báo phản quang tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
6Lắp đặt biển báo phản quang trònMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật I.439Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật I.441cMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Cung cấp biển báo phản quang tam giác (khấu hao 14%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
10Cung cấp biển báo phản quang tròn (khấu hao 14%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật I.439 (khấu hao 14%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật I.441c (khấu hao 14%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Cung cấp đèn cảnh báoMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Nhân công (3,5/7) phục vụ công tác đàm bảo ATGTMô tả kỹ thuật theo Chương V60công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công công trình cầu bê tông cốt thép có giá trị ≥ 8.700.000.000 đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(Kèm theo hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hòan thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô công trình. Các bản photo có chứng thực sao y bản chính của cơ quan chức năng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tối thiểu có 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tối thiểu 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. (Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 Tối thiểu 01 Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.(Kèm theo các tài liệu: Văn bằng tốt nghiệp; Hợp đồng lao động; Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình có quy mô tương tự quy mô của gói thầu). Tất cả các tài liệu trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. Nếu là bản photo phải có chứng thực của cơ quan chức năng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; Giấy chứng nhận đã kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu2
2 Xe lu ≥ 06 tấn Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; Giấy chứng nhận đã kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu2
3 Búa diezel trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; Giấy chứng nhận đã kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu2
4 Máy cắt thép Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê4
5 Máy uốn thép Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê4
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê4
7 Sà lan ≥ 100 tấn Đơn vị tính chiếc. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa2
8 Máy phát điện Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
9 Máy bơm nước Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
10 Máy đầm bàn Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
11 Máy ép cọc ≥ 180 tấn Đơn vị tính cái. Thiết bị phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu như: Hoá đơn, chứng từ liên quan đến thiết bị, nếu thuê thì phải có hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê; Giấy chứng nhận đã kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->