Gói thầu: Xây dựng cầu Bảy Thước, cầu Trâm Bầu và cầu Mương Lộ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210970272-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
Tên gói thầu Xây dựng cầu Bảy Thước, cầu Trâm Bầu và cầu Mương Lộ
Số hiệu KHLCNT 20210930046
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước do Huyện quản lý và phân bổ năm 2021-2023
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 09:47:00 đến ngày 2021-10-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,472,090,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.41E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N = 01 hợp đồng; V ≥ 1,8 tỷ đồng; X ≥ 1,8 tỷ đồng. Kèm theo Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp cấp trình.Hợp đồng thi công xây dựng mới công trình giao thông cầu bê tông cốt thép, dầm DƯL, tải trọng từ 5 tấn trở lên, bề rộng xe chạy từ 3,5m trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sà lan + Cần cẩu + Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị tải trọng 100 tấn đến 400T + Cần cẩu 10 đến 25T + Búa đóng cọc ≥ 1,2 tấn đến 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 60CV đến 110CV. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu từ 0,4m3 đến 0,8m3. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bánh thép
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng từ 6,0T đến 12,0T. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải từ 2,5 tấn đến 8,0 tấn. Có kèm giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tưới nhựa + thiết bị nấu
- Đặc điểm thiết bị của nhà sản xuất hoặc tự chế tạo.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình.
- Đặc điểm thiết bị Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 Lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi BT
- Đặc điểm thiết bị 1.5kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước hoặc động cơ bơm nước bằngđiện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Hp
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
E-CDNT 1.2 Xây dựng cầu Bảy Thước, cầu Trâm Bầu và cầu Mương Lộ
Đường cặp kênh Xẻo Sình (đoạn An Bình - ĐT846 - ĐT857) - (giai đoạn 1)
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước do Huyện quản lý và phân bổ năm 2021-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh , địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.821.150 Số fax: 02773.821.072 Địa chỉ e-mail: [email protected];
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sao Việt; địa chỉ: Số 666, Quốc lộ 30, xã Mỹ Tân, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Cầu Đường Bộ Cao Lãnh. Địa chỉ: Số 510, ấp Hòa Dân, Xã Nhị Mỹ, Huyện Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Lãnh. Địa chỉ: Số 02, đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp,


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh , địa chỉ: Đường 30/4, thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.821.150 Số fax: 02773.821.072 Địa chỉ e-mail: [email protected];


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
01 USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ của HSDT
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.821.150 Số fax: 02773.821.072 Địa chỉ e-mail: [email protected];
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CẦU BẢY THƯỚC
1Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước, dài cọc > 10 m, đất C1 (phần ngập đất)Theo Mục II Chương V HSMT0,48100m
2Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước, dài cọc > 10 m, đất C1 (phần không ngập đất)Theo Mục II Chương V HSMT0,48100m
3Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần ngập đất)Theo Mục II Chương V HSMT0,48100m
4Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần không ngập đất)Theo Mục II Chương V HSMT0,48100m
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo Mục II Chương V HSMT3,8964tấn
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Mục II Chương V HSMT3,8964tấn
7Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo Mục II Chương V HSMT3,8964tấn
8Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Mục II Chương V HSMT3,8964tấn
9Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo Mục II Chương V HSMT0,48100m
10Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo Mục II Chương V HSMT0,48100m
11Khấu hao thép khung định vịTheo Mục II Chương V HSMT893,6233kg
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =6mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0784tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 8mmTheo Mục II Chương V HSMT1,0727tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 16mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0682tấn
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 20mmTheo Mục II Chương V HSMT4,3234tấn
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 25mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0232tấn
17Bê tông cọc M350, đá 1x2Theo Mục II Chương V HSMT25,699m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo Mục II Chương V HSMT1,5163100m2
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Mục II Chương V HSMT0,3075tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Mục II Chương V HSMT0,3075tấn
21Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmTheo Mục II Chương V HSMT61 mối nối
22Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm-đất cấp ITheo Mục II Chương V HSMT0,708100m
23Đóng cọc BTCT thẳng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm (phần ngập đất)Theo Mục II Chương V HSMT0,296100m
24Đóng cọc BTCT thẳng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm (phần không ngập đất)Theo Mục II Chương V HSMT0,176100m
25Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm (phần ngập đất)Theo Mục II Chương V HSMT0,592100m
26Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm (phần không ngập đất)Theo Mục II Chương V HSMT0,352100m
27Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnTheo Mục II Chương V HSMT0,3308m3
28Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nướcTheo Mục II Chương V HSMT0,3308m3
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo Mục II Chương V HSMT0,0224100m3
30Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Mục II Chương V HSMT0,8945m3
31Bê tông lót móng, M150, đá 1x2Theo Mục II Chương V HSMT0,8945m3
32Ván khuôn bê tông lótTheo Mục II Chương V HSMT0,024100m2
33Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 6mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0067tấn
34Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 8mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0184tấn
35Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 10mmTheo Mục II Chương V HSMT0,4202tấn
36Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 12mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0859tấn
37Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 18mmTheo Mục II Chương V HSMT0,221tấn
38Bê tông mố cầu M350, đá 1x2Theo Mục II Chương V HSMT5,6344m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnTheo Mục II Chương V HSMT0,3444100m2
40Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 6mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0067tấn
41Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 8mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0252tấn
42Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 10mmTheo Mục II Chương V HSMT0,2189tấn
43Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 12mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0529tấn
44Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 18mmTheo Mục II Chương V HSMT0,2462tấn
45Bê tông trụ dưới nước, bê tông M350, đá 1x2Theo Mục II Chương V HSMT1,578m3
46Bê tông mũ trụ dưới nước M350, đá 1x2Theo Mục II Chương V HSMT3,2222m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcTheo Mục II Chương V HSMT0,288100m2
48Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x25)Theo Mục II Chương V HSMT24cái
49Lắp dựng dầm I400Theo Mục II Chương V HSMT121 dầm
50Cung cấp dầm I400 dài 12mTheo Mục II Chương V HSMT4dầm
51Cung cấp dầm I400 dài 9mTheo Mục II Chương V HSMT8dầm
52Lắp dựng cốt thép mặt cầu, dầm ngang, ĐK = 6mmTheo Mục II Chương V HSMT0,1646tấn
53Lắp dựng cốt thép mặt cầu, dầm ngang, ĐK = 8mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0376tấn
54Lắp dựng cốt thép mặt cầu, dầm ngang, ĐK = 10mmTheo Mục II Chương V HSMT2,0603tấn
55Lắp dựng cốt thép mặt cầu, dầm ngang, ĐK = 12mmTheo Mục II Chương V HSMT0,1556tấn
56Bê tông mặt cầu, dầm ngang M350, đá 1x2Theo Mục II Chương V HSMT17,7486m3
57Ván khuôn mặt cầu, dầm ngangTheo Mục II Chương V HSMT1,3432100m2
58Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (ống STK D60 thoát nước mặt cầu))Theo Mục II Chương V HSMT0,0327tấn
59Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (ống STK D60 thoát nước mặt cầu))Theo Mục II Chương V HSMT0,0327tấn
60Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (L50x5)Theo Mục II Chương V HSMT0,0777tấn
61Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (L80x8)Theo Mục II Chương V HSMT0,0777tấn
62Lắp dựng lan can sắtTheo Mục II Chương V HSMT30m2
63Cung cấp thép lan canTheo Mục II Chương V HSMT0,4095tấn
64Bê tông lớp phủ mặt cầu, bê tông M350, đá 1x1Theo Mục II Chương V HSMT5,25m3
65Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 4,5m -đất cấp I (phần ngập đất)Theo Mục II Chương V HSMT11,5976100m
66Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 4,5m -đất cấp I (phần không ngập đất)Theo Mục II Chương V HSMT2,1364100m
67Cung cấp cừ tràm giằngTheo Mục II Chương V HSMT43,6m
68Cung cấp thép buộc D6mmTheo Mục II Chương V HSMT5,2836kg
69Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Mục II Chương V HSMT0,412100m3
70Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITheo Mục II Chương V HSMT0,4719100m3
71Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục II Chương V HSMT0,877100m3
72Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo Mục II Chương V HSMT1,0699100m3
73Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Mục II Chương V HSMT0,2741100m3
74Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo Mục II Chương V HSMT1,827100m2
75Láng mặt đường nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,5kg/m2Theo Mục II Chương V HSMT1,827100m2
76Lắp đặt cột và biển báo phản quang trònTheo Mục II Chương V HSMT2cái
77Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giácTheo Mục II Chương V HSMT2cái
78Cung cấp trụ đỡ biển báoTheo Mục II Chương V HSMT4cột
79Cung cấp biển báo phản quang trònTheo Mục II Chương V HSMT2cái
80Cung cấp biển báo phản quang tam giácTheo Mục II Chương V HSMT2cái
81Cung cấp biển tên cầuTheo Mục II Chương V HSMT2cái
82Bê tông móng cọc tiêu, M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V HSMT1,925m3
83Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,2Theo Mục II Chương V HSMT28cái
B HẠNG MỤC 2: CẦU TRÂM BẦU
1Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước, dài cọc > 10 m, đất C1 (phần ngập đất)Theo Mục II Chương V HSMT0,48100m
2Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước, dài cọc > 10 m, đất C1 (phần không ngập đất)Theo Mục II Chương V HSMT0,48100m
3Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần ngập đất)Theo Mục II Chương V HSMT0,48100m
4Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần không ngập đất)Theo Mục II Chương V HSMT0,48100m
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo Mục II Chương V HSMT3,8964tấn
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Mục II Chương V HSMT3,8964tấn
7Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo Mục II Chương V HSMT3,8964tấn
8Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Mục II Chương V HSMT3,8964tấn
9Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo Mục II Chương V HSMT0,48100m
10Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo Mục II Chương V HSMT0,48100m
11Khấu hao thép khung định vịTheo Mục II Chương V HSMT893,6233kg
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =6mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0784tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 8mmTheo Mục II Chương V HSMT0,9257tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 16mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0682tấn
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 18mmTheo Mục II Chương V HSMT2,9395tấn
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 20mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0148tấn
17Bê tông cọc M350, đá 1x2Theo Mục II Chương V HSMT21,583m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo Mục II Chương V HSMT1,2811100m2
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Mục II Chương V HSMT0,3075tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Mục II Chương V HSMT0,3075tấn
21Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmTheo Mục II Chương V HSMT61 mối nối
22Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm-đất cấp ITheo Mục II Chương V HSMT0,54100m
23Đóng cọc BTCT thẳng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm (phần ngập đất)Theo Mục II Chương V HSMT0,296100m
24Đóng cọc BTCT thẳng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm (phần không ngập đất)Theo Mục II Chương V HSMT0,12100m
25Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm (phần ngập đất)Theo Mục II Chương V HSMT0,592100m
26Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm (phần không ngập đất)Theo Mục II Chương V HSMT0,24100m
27Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnTheo Mục II Chương V HSMT0,3308m3
28Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nướcTheo Mục II Chương V HSMT0,3308m3
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo Mục II Chương V HSMT0,0486100m3
30Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Mục II Chương V HSMT0,8945m3
31Bê tông lót móng, M150, đá 1x2Theo Mục II Chương V HSMT0,8945m3
32Ván khuôn bê tông lótTheo Mục II Chương V HSMT0,024100m2
33Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 6mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0067tấn
34Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 8mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0184tấn
35Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 10mmTheo Mục II Chương V HSMT0,4202tấn
36Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 12mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0859tấn
37Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 16mmTheo Mục II Chương V HSMT0,1745tấn
38Bê tông mố cầu M350, đá 1x2Theo Mục II Chương V HSMT5,6344m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnTheo Mục II Chương V HSMT0,3444100m2
40Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 6mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0067tấn
41Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 8mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0252tấn
42Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 10mmTheo Mục II Chương V HSMT0,2189tấn
43Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 12mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0529tấn
44Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 18mmTheo Mục II Chương V HSMT0,2462tấn
45Bê tông trụ dưới nước, bê tông M350, đá 1x2Theo Mục II Chương V HSMT1,578m3
46Bê tông mũ trụ dưới nước M350, đá 1x2Theo Mục II Chương V HSMT3,2222m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcTheo Mục II Chương V HSMT0,288100m2
48Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x25)Theo Mục II Chương V HSMT24cái
49Lắp dựng dầm I400Theo Mục II Chương V HSMT121 dầm
50Cung cấp dầm I400 dài 12mTheo Mục II Chương V HSMT12dầm
51Lắp dựng cốt thép mặt cầu, dầm ngang, ĐK = 6mmTheo Mục II Chương V HSMT0,1792tấn
52Lắp dựng cốt thép mặt cầu, dầm ngang, ĐK = 8mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0376tấn
53Lắp dựng cốt thép mặt cầu, dầm ngang, ĐK = 10mmTheo Mục II Chương V HSMT2,4407tấn
54Lắp dựng cốt thép mặt cầu, dầm ngang, ĐK = 12mmTheo Mục II Chương V HSMT0,1556tấn
55Bê tông mặt cầu, dầm ngang M350, đá 1x2Theo Mục II Chương V HSMT20,8686m3
56Ván khuôn mặt cầu, dầm ngangTheo Mục II Chương V HSMT1,57100m2
57Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (ống STK D60 thoát nước mặt cầu))Theo Mục II Chương V HSMT0,0392tấn
58Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (ống STK D60 thoát nước mặt cầu))Theo Mục II Chương V HSMT0,0392tấn
59Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (L50x5)Theo Mục II Chương V HSMT0,0777tấn
60Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (L80x8)Theo Mục II Chương V HSMT0,0777tấn
61Lắp dựng lan can sắtTheo Mục II Chương V HSMT36m2
62Cung cấp thép lan canTheo Mục II Chương V HSMT0,5054tấn
63Bê tông lớp phủ mặt cầu, bê tông M350, đá 1x1Theo Mục II Chương V HSMT6,3m3
64Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Mục II Chương V HSMT0,3662100m3
65Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITheo Mục II Chương V HSMT0,4188100m3
66Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục II Chương V HSMT0,708100m3
67Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo Mục II Chương V HSMT0,8638100m3
68Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Mục II Chương V HSMT0,1088100m3
69Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo Mục II Chương V HSMT1,475100m2
70Láng mặt đường nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,5kg/m2Theo Mục II Chương V HSMT1,475100m2
71Lắp đặt cột và biển báo phản quang trònTheo Mục II Chương V HSMT2cái
72Cung cấp trụ đỡ biển báoTheo Mục II Chương V HSMT2cột
73Cung cấp biển báo phản quang trònTheo Mục II Chương V HSMT2cái
74Cung cấp biển tên cầuTheo Mục II Chương V HSMT2cái
75Bê tông móng cọc tiêu, M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V HSMT1,9938m3
76Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,2Theo Mục II Chương V HSMT29cái
C HẠNG MỤC 3: CẦU MƯƠNG LỘ
1Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước, dài cọc > 10 m, đất C1 (phần ngập đất)Theo Mục II Chương V HSMT0,48100m
2Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước, dài cọc > 10 m, đất C1 (phần không ngập đất)Theo Mục II Chương V HSMT0,48100m
3Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần ngập đất)Theo Mục II Chương V HSMT0,48100m
4Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần không ngập đất)Theo Mục II Chương V HSMT0,48100m
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo Mục II Chương V HSMT3,8964tấn
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Mục II Chương V HSMT3,8964tấn
7Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo Mục II Chương V HSMT3,8964tấn
8Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Mục II Chương V HSMT3,8964tấn
9Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo Mục II Chương V HSMT0,48100m
10Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo Mục II Chương V HSMT0,48100m
11Khấu hao thép khung định vịTheo Mục II Chương V HSMT893,6233kg
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =6mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0784tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 8mmTheo Mục II Chương V HSMT0,9257tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 16mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0682tấn
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 18mmTheo Mục II Chương V HSMT2,9395tấn
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 20mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0148tấn
17Bê tông cọc M350, đá 1x2Theo Mục II Chương V HSMT21,583m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo Mục II Chương V HSMT1,2811100m2
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Mục II Chương V HSMT0,3075tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Mục II Chương V HSMT0,3075tấn
21Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmTheo Mục II Chương V HSMT61 mối nối
22Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm-đất cấp ITheo Mục II Chương V HSMT0,54100m
23Đóng cọc BTCT thẳng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm (phần ngập đất)Theo Mục II Chương V HSMT0,296100m
24Đóng cọc BTCT thẳng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm (phần không ngập đất)Theo Mục II Chương V HSMT0,12100m
25Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm (phần ngập đất)Theo Mục II Chương V HSMT0,592100m
26Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm (phần không ngập đất)Theo Mục II Chương V HSMT0,24100m
27Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnTheo Mục II Chương V HSMT0,3308m3
28Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nướcTheo Mục II Chương V HSMT0,3308m3
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo Mục II Chương V HSMT0,0543100m3
30Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Mục II Chương V HSMT0,8945m3
31Bê tông lót móng, M150, đá 1x2Theo Mục II Chương V HSMT0,8945m3
32Ván khuôn bê tông lótTheo Mục II Chương V HSMT0,024100m2
33Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 6mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0067tấn
34Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 8mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0184tấn
35Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 10mmTheo Mục II Chương V HSMT0,4202tấn
36Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 12mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0859tấn
37Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 16mmTheo Mục II Chương V HSMT0,1745tấn
38Bê tông mố cầu M350, đá 1x2Theo Mục II Chương V HSMT5,6344m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnTheo Mục II Chương V HSMT0,3444100m2
40Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 6mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0067tấn
41Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 8mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0252tấn
42Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 10mmTheo Mục II Chương V HSMT0,2189tấn
43Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 12mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0529tấn
44Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 18mmTheo Mục II Chương V HSMT0,2462tấn
45Bê tông trụ dưới nước, bê tông M350, đá 1x2Theo Mục II Chương V HSMT1,578m3
46Bê tông mũ trụ dưới nước M350, đá 1x2Theo Mục II Chương V HSMT3,2222m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcTheo Mục II Chương V HSMT0,288100m2
48Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x25)Theo Mục II Chương V HSMT24cái
49Lắp dựng dầm I400Theo Mục II Chương V HSMT121 dầm
50Cung cấp dầm I400 dài 12mTheo Mục II Chương V HSMT4dầm
51Cung cấp dầm I400 dài 9mTheo Mục II Chương V HSMT8dầm
52Lắp dựng cốt thép mặt cầu, dầm ngang, ĐK = 6mmTheo Mục II Chương V HSMT0,1646tấn
53Lắp dựng cốt thép mặt cầu, dầm ngang, ĐK = 8mmTheo Mục II Chương V HSMT0,0376tấn
54Lắp dựng cốt thép mặt cầu, dầm ngang, ĐK = 10mmTheo Mục II Chương V HSMT2,0603tấn
55Lắp dựng cốt thép mặt cầu, dầm ngang, ĐK = 12mmTheo Mục II Chương V HSMT0,1556tấn
56Bê tông mặt cầu, dầm ngang M350, đá 1x2Theo Mục II Chương V HSMT17,7486m3
57Ván khuôn mặt cầu, dầm ngangTheo Mục II Chương V HSMT1,3432100m2
58Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (ống STK D60 thoát nước mặt cầu))Theo Mục II Chương V HSMT0,0327tấn
59Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (ống STK D60 thoát nước mặt cầu))Theo Mục II Chương V HSMT0,0327tấn
60Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (L50x5)Theo Mục II Chương V HSMT0,0777tấn
61Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (L80x8)Theo Mục II Chương V HSMT0,0777tấn
62Lắp dựng lan can sắtTheo Mục II Chương V HSMT30m2
63Cung cấp thép lan canTheo Mục II Chương V HSMT0,4095tấn
64Bê tông lớp phủ mặt cầu, bê tông M350, đá 1x1Theo Mục II Chương V HSMT5,25m3
65Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo Mục II Chương V HSMT0,0406100m3
66Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITheo Mục II Chương V HSMT0,0447100m3
67Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Mục II Chương V HSMT0,4599100m3
68Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo Mục II Chương V HSMT0,561100m3
69Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2Theo Mục II Chương V HSMT3,4752m3
70Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 8mmTheo Mục II Chương V HSMT0,1895tấn
71Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo Mục II Chương V HSMT0,0156100m2
72Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Mục II Chương V HSMT0,1298100m3
73Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmTheo Mục II Chương V HSMT0,865100m2
74Láng mặt đường nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,5kg/m2Theo Mục II Chương V HSMT0,865100m2
75Lắp đặt cột và biển báo phản quang trònTheo Mục II Chương V HSMT2cái
76Cung cấp trụ đỡ biển báoTheo Mục II Chương V HSMT2cột
77Cung cấp biển báo phản quang trònTheo Mục II Chương V HSMT2cái
78Cung cấp biển tên cầuTheo Mục II Chương V HSMT2cái
79Bê tông móng cọc tiêu, M200, đá 1x2Theo Mục II Chương V HSMT0,4125m3
80Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,2Theo Mục II Chương V HSMT6cái
81Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo Mục II Chương V HSMT3,2419tấn
82Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TTheo Mục II Chương V HSMT0,4100m
83Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cmTheo Mục II Chương V HSMT0,4100m
84Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo Mục II Chương V HSMT3,2419tấn
85Rải đá 0x4 hai bên dốc cầuTheo Mục II Chương V HSMT4m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.41E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N = 01 hợp đồng; V ≥ 1,8 tỷ đồng; X ≥ 1,8 tỷ đồng. Kèm theo Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp cấp trình.Hợp đồng thi công xây dựng mới công trình giao thông cầu bê tông cốt thép, dầm DƯL, tải trọng từ 5 tấn trở lên, bề rộng xe chạy từ 3,5m trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 kỹ sư chuyên ngành giao thông33
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp 2 kỹ sư chuyên ngành giao thông33
3 Đội trưởng 2 Chứng chỉ đào tạo nghề22
4 Công nhân 15 Chứng chỉ đào tạo nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sà lan + Cần cẩu + Búa đóng cọc tải trọng 100 tấn đến 400T + Cần cẩu 10 đến 25T + Búa đóng cọc ≥ 1,2 tấn đến 3,5 tấn1
2 Máy ủi công suất từ 60CV đến 110CV. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.1
3 Máy đào bánh xích dung tích gàu từ 0,4m3 đến 0,8m3. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.2
4 Đầm bánh thép trọng lượng từ 6,0T đến 12,0T. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.1
5 Ô tô tự đổ trọng tải từ 2,5 tấn đến 8,0 tấn. Có kèm giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực1
6 Máy tưới nhựa + thiết bị nấu của nhà sản xuất hoặc tự chế tạo.1
7 Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực1
8 Máy trộn BT ≥ 250 Lít2
9 Đầm dùi BT 1.5kw2
10 Máy bơm nước hoặc động cơ bơm nước bằngđiện ≥ 1,5Hp2
11 Máy cắt uốn cốt thép 5kw2
12 Máy hàn 23kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->