Gói thầu: Xây dựng cầu Bảy Thước, cầu Trâm Bầu và cầu Mương Lộ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210970272-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Xây dựng cầu Bảy Thước, cầu Trâm Bầu và cầu Mương Lộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210930046 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước do Huyện quản lý và phân bổ năm 2021-2023 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 09:47:00 đến ngày 2021-10-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,472,090,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.41E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N = 01 hợp đồng; V ≥ 1,8 tỷ đồng; X ≥ 1,8 tỷ đồng. Kèm theo Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp cấp trình.Hợp đồng thi công xây dựng mới công trình giao thông cầu bê tông cốt thép, dầm DƯL, tải trọng từ 5 tấn trở lên, bề rộng xe chạy từ 3,5m trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Sà lan + Cần cẩu + Búa đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng 100 tấn đến 400T + Cần cẩu 10 đến 25T + Búa đóng cọc ≥ 1,2 tấn đến 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất từ 60CV đến 110CV. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu từ 0,4m3 đến 0,8m3. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng từ 6,0T đến 12,0T. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải từ 2,5 tấn đến 8,0 tấn. Có kèm giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy tưới nhựa + thiết bị nấu | |
| - Đặc điểm thiết bị | của nhà sản xuất hoặc tự chế tạo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm dùi BT | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước hoặc động cơ bơm nước bằngđiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Hp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng cầu Bảy Thước, cầu Trâm Bầu và cầu Mương Lộ Đường cặp kênh Xẻo Sình (đoạn An Bình - ĐT846 - ĐT857) - (giai đoạn 1) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước do Huyện quản lý và phân bổ năm 2021-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 01 USB chứa file (excel) khối lượng dự thầu và Bản gốc đầy đủ của HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp,
Số điện thoại: 02773.821.150
Số fax: 02773.821.072
Địa chỉ e-mail: [email protected]; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Lãnh; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện; địa chỉ: Số 02, đường 30/4, Thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: CẦU BẢY THƯỚC | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước, dài cọc > 10 m, đất C1 (phần ngập đất) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,48 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước, dài cọc > 10 m, đất C1 (phần không ngập đất) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,48 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần ngập đất) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,48 | 100m |
| 4 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần không ngập đất) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,48 | 100m |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,8964 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,8964 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,8964 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,8964 | tấn |
| 9 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,48 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,48 | 100m |
| 11 | Khấu hao thép khung định vị | Theo Mục II Chương V HSMT | 893,6233 | kg |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =6mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0784 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 8mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,0727 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 16mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0682 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 20mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 4,3234 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 25mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0232 | tấn |
| 17 | Bê tông cọc M350, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 25,699 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,5163 | 100m2 |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3075 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3075 | tấn |
| 21 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 6 | 1 mối nối |
| 22 | Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm-đất cấp I | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,708 | 100m |
| 23 | Đóng cọc BTCT thẳng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm (phần ngập đất) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,296 | 100m |
| 24 | Đóng cọc BTCT thẳng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm (phần không ngập đất) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,176 | 100m |
| 25 | Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm (phần ngập đất) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,592 | 100m |
| 26 | Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm (phần không ngập đất) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,352 | 100m |
| 27 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3308 | m3 |
| 28 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nước | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3308 | m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0224 | 100m3 |
| 30 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,8945 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,8945 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bê tông lót | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 6mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0067 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 8mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0184 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,4202 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 12mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0859 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 18mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,221 | tấn |
| 38 | Bê tông mố cầu M350, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 5,6344 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3444 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 6mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0067 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 8mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0252 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,2189 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 12mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0529 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 18mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,2462 | tấn |
| 45 | Bê tông trụ dưới nước, bê tông M350, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,578 | m3 |
| 46 | Bê tông mũ trụ dưới nước M350, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,2222 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x25) | Theo Mục II Chương V HSMT | 24 | cái |
| 49 | Lắp dựng dầm I400 | Theo Mục II Chương V HSMT | 12 | 1 dầm |
| 50 | Cung cấp dầm I400 dài 12m | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | dầm |
| 51 | Cung cấp dầm I400 dài 9m | Theo Mục II Chương V HSMT | 8 | dầm |
| 52 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, dầm ngang, ĐK = 6mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1646 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, dầm ngang, ĐK = 8mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0376 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, dầm ngang, ĐK = 10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,0603 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, dầm ngang, ĐK = 12mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1556 | tấn |
| 56 | Bê tông mặt cầu, dầm ngang M350, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 17,7486 | m3 |
| 57 | Ván khuôn mặt cầu, dầm ngang | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,3432 | 100m2 |
| 58 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (ống STK D60 thoát nước mặt cầu)) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0327 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (ống STK D60 thoát nước mặt cầu)) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0327 | tấn |
| 60 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (L50x5) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0777 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (L80x8) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0777 | tấn |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Mục II Chương V HSMT | 30 | m2 |
| 63 | Cung cấp thép lan can | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,4095 | tấn |
| 64 | Bê tông lớp phủ mặt cầu, bê tông M350, đá 1x1 | Theo Mục II Chương V HSMT | 5,25 | m3 |
| 65 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 4,5m -đất cấp I (phần ngập đất) | Theo Mục II Chương V HSMT | 11,5976 | 100m |
| 66 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cừ 4,5m -đất cấp I (phần không ngập đất) | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,1364 | 100m |
| 67 | Cung cấp cừ tràm giằng | Theo Mục II Chương V HSMT | 43,6 | m |
| 68 | Cung cấp thép buộc D6mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 5,2836 | kg |
| 69 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,412 | 100m3 |
| 70 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,4719 | 100m3 |
| 71 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,877 | 100m3 |
| 72 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,0699 | 100m3 |
| 73 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,2741 | 100m3 |
| 74 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,827 | 100m2 |
| 75 | Láng mặt đường nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,5kg/m2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,827 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | cái |
| 78 | Cung cấp trụ đỡ biển báo | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | cột |
| 79 | Cung cấp biển báo phản quang tròn | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | cái |
| 80 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | cái |
| 81 | Cung cấp biển tên cầu | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | cái |
| 82 | Bê tông móng cọc tiêu, M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,925 | m3 |
| 83 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 28 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2: CẦU TRÂM BẦU | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước, dài cọc > 10 m, đất C1 (phần ngập đất) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,48 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước, dài cọc > 10 m, đất C1 (phần không ngập đất) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,48 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần ngập đất) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,48 | 100m |
| 4 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần không ngập đất) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,48 | 100m |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,8964 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,8964 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,8964 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,8964 | tấn |
| 9 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,48 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,48 | 100m |
| 11 | Khấu hao thép khung định vị | Theo Mục II Chương V HSMT | 893,6233 | kg |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =6mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0784 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 8mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,9257 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 16mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0682 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 18mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,9395 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 20mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0148 | tấn |
| 17 | Bê tông cọc M350, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 21,583 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,2811 | 100m2 |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3075 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3075 | tấn |
| 21 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 6 | 1 mối nối |
| 22 | Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm-đất cấp I | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,54 | 100m |
| 23 | Đóng cọc BTCT thẳng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm (phần ngập đất) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,296 | 100m |
| 24 | Đóng cọc BTCT thẳng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm (phần không ngập đất) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 25 | Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm (phần ngập đất) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,592 | 100m |
| 26 | Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm (phần không ngập đất) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,24 | 100m |
| 27 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3308 | m3 |
| 28 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nước | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3308 | m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0486 | 100m3 |
| 30 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,8945 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,8945 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bê tông lót | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 6mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0067 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 8mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0184 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,4202 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 12mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0859 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 16mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1745 | tấn |
| 38 | Bê tông mố cầu M350, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 5,6344 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3444 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 6mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0067 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 8mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0252 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,2189 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 12mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0529 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 18mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,2462 | tấn |
| 45 | Bê tông trụ dưới nước, bê tông M350, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,578 | m3 |
| 46 | Bê tông mũ trụ dưới nước M350, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,2222 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x25) | Theo Mục II Chương V HSMT | 24 | cái |
| 49 | Lắp dựng dầm I400 | Theo Mục II Chương V HSMT | 12 | 1 dầm |
| 50 | Cung cấp dầm I400 dài 12m | Theo Mục II Chương V HSMT | 12 | dầm |
| 51 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, dầm ngang, ĐK = 6mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1792 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, dầm ngang, ĐK = 8mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0376 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, dầm ngang, ĐK = 10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,4407 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, dầm ngang, ĐK = 12mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1556 | tấn |
| 55 | Bê tông mặt cầu, dầm ngang M350, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 20,8686 | m3 |
| 56 | Ván khuôn mặt cầu, dầm ngang | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,57 | 100m2 |
| 57 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (ống STK D60 thoát nước mặt cầu)) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0392 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (ống STK D60 thoát nước mặt cầu)) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0392 | tấn |
| 59 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (L50x5) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0777 | tấn |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (L80x8) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0777 | tấn |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Mục II Chương V HSMT | 36 | m2 |
| 62 | Cung cấp thép lan can | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,5054 | tấn |
| 63 | Bê tông lớp phủ mặt cầu, bê tông M350, đá 1x1 | Theo Mục II Chương V HSMT | 6,3 | m3 |
| 64 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3662 | 100m3 |
| 65 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,4188 | 100m3 |
| 66 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,708 | 100m3 |
| 67 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,8638 | 100m3 |
| 68 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1088 | 100m3 |
| 69 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,475 | 100m2 |
| 70 | Láng mặt đường nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,5kg/m2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,475 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | cái |
| 72 | Cung cấp trụ đỡ biển báo | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | cột |
| 73 | Cung cấp biển báo phản quang tròn | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | cái |
| 74 | Cung cấp biển tên cầu | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | cái |
| 75 | Bê tông móng cọc tiêu, M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,9938 | m3 |
| 76 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 29 | cái |
| C | HẠNG MỤC 3: CẦU MƯƠNG LỘ | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước, dài cọc > 10 m, đất C1 (phần ngập đất) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,48 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước, dài cọc > 10 m, đất C1 (phần không ngập đất) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,48 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần ngập đất) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,48 | 100m |
| 4 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần không ngập đất) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,48 | 100m |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,8964 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,8964 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,8964 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,8964 | tấn |
| 9 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,48 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,48 | 100m |
| 11 | Khấu hao thép khung định vị | Theo Mục II Chương V HSMT | 893,6233 | kg |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =6mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0784 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 8mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,9257 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 16mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0682 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 18mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,9395 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK = 20mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0148 | tấn |
| 17 | Bê tông cọc M350, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 21,583 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,2811 | 100m2 |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3075 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3075 | tấn |
| 21 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 6 | 1 mối nối |
| 22 | Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm-đất cấp I | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,54 | 100m |
| 23 | Đóng cọc BTCT thẳng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm (phần ngập đất) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,296 | 100m |
| 24 | Đóng cọc BTCT thẳng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm (phần không ngập đất) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,12 | 100m |
| 25 | Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm (phần ngập đất) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,592 | 100m |
| 26 | Đóng cọc BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm (phần không ngập đất) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,24 | 100m |
| 27 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3308 | m3 |
| 28 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nước | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3308 | m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0543 | 100m3 |
| 30 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,8945 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,8945 | m3 |
| 32 | Ván khuôn bê tông lót | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 6mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0067 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 8mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0184 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,4202 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 12mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0859 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 16mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1745 | tấn |
| 38 | Bê tông mố cầu M350, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 5,6344 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3444 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 6mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0067 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 8mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0252 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,2189 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 12mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0529 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 18mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,2462 | tấn |
| 45 | Bê tông trụ dưới nước, bê tông M350, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,578 | m3 |
| 46 | Bê tông mũ trụ dưới nước M350, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,2222 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x25) | Theo Mục II Chương V HSMT | 24 | cái |
| 49 | Lắp dựng dầm I400 | Theo Mục II Chương V HSMT | 12 | 1 dầm |
| 50 | Cung cấp dầm I400 dài 12m | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | dầm |
| 51 | Cung cấp dầm I400 dài 9m | Theo Mục II Chương V HSMT | 8 | dầm |
| 52 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, dầm ngang, ĐK = 6mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1646 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, dầm ngang, ĐK = 8mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0376 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, dầm ngang, ĐK = 10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,0603 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, dầm ngang, ĐK = 12mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1556 | tấn |
| 56 | Bê tông mặt cầu, dầm ngang M350, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 17,7486 | m3 |
| 57 | Ván khuôn mặt cầu, dầm ngang | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,3432 | 100m2 |
| 58 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (ống STK D60 thoát nước mặt cầu)) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0327 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (ống STK D60 thoát nước mặt cầu)) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0327 | tấn |
| 60 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (L50x5) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0777 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (L80x8) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0777 | tấn |
| 62 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Mục II Chương V HSMT | 30 | m2 |
| 63 | Cung cấp thép lan can | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,4095 | tấn |
| 64 | Bê tông lớp phủ mặt cầu, bê tông M350, đá 1x1 | Theo Mục II Chương V HSMT | 5,25 | m3 |
| 65 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0406 | 100m3 |
| 66 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0447 | 100m3 |
| 67 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,4599 | 100m3 |
| 68 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,561 | 100m3 |
| 69 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,4752 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 8mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1895 | tấn |
| 71 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0156 | 100m2 |
| 72 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1298 | 100m3 |
| 73 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,865 | 100m2 |
| 74 | Láng mặt đường nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,5kg/m2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,865 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | cái |
| 76 | Cung cấp trụ đỡ biển báo | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | cột |
| 77 | Cung cấp biển báo phản quang tròn | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | cái |
| 78 | Cung cấp biển tên cầu | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | cái |
| 79 | Bê tông móng cọc tiêu, M200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,4125 | m3 |
| 80 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 6 | cái |
| 81 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,2419 | tấn |
| 82 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,4 | 100m |
| 83 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,4 | 100m |
| 84 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,2419 | tấn |
| 85 | Rải đá 0x4 hai bên dốc cầu | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.41E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N = 01 hợp đồng; V ≥ 1,8 tỷ đồng; X ≥ 1,8 tỷ đồng. Kèm theo Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp cấp trình.Hợp đồng thi công xây dựng mới công trình giao thông cầu bê tông cốt thép, dầm DƯL, tải trọng từ 5 tấn trở lên, bề rộng xe chạy từ 3,5m trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | kỹ sư chuyên ngành giao thông | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp | 2 | kỹ sư chuyên ngành giao thông | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng | 2 | Chứng chỉ đào tạo nghề | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân | 15 | Chứng chỉ đào tạo nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Sà lan + Cần cẩu + Búa đóng cọc | tải trọng 100 tấn đến 400T + Cần cẩu 10 đến 25T + Búa đóng cọc ≥ 1,2 tấn đến 3,5 tấn | 1 |
| 2 | Máy ủi | công suất từ 60CV đến 110CV. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy đào bánh xích | dung tích gàu từ 0,4m3 đến 0,8m3. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. | 2 |
| 4 | Đầm bánh thép | trọng lượng từ 6,0T đến 12,0T. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | trọng tải từ 2,5 tấn đến 8,0 tấn. Có kèm giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy tưới nhựa + thiết bị nấu | của nhà sản xuất hoặc tự chế tạo. | 1 |
| 7 | Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. | Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy trộn BT | ≥ 250 Lít | 2 |
| 9 | Đầm dùi BT | 1.5kw | 2 |
| 10 | Máy bơm nước hoặc động cơ bơm nước bằngđiện | ≥ 1,5Hp | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kw | 2 |
| 12 | Máy hàn | 23kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi