Gói thầu: Mua nguyên vật liệu hóa chất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200415227-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/04/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Công nghệ mới-Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
Tên gói thầu Mua nguyên vật liệu hóa chất
Số hiệu KHLCNT 20200414006
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-09 16:11:00 đến ngày 2020-04-16 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 680,430,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Chủng vi khuẩn E.coli khả biến 2 chủng Không xác định số lượng CFU, sử dụng cho mục đích định tính. * Chủng có nguồn gốc từ ATCC, NCTC, NCIMB, CDC, NCYC
2 Primer/oligonucleotide 180 Nucleotitde Các oligonucleotide này được thiết kế để có các đặc tính sinh lý, hóa học và lai hóa độc đáo
3 DNA plasmid purification kit (Fermentas) 2 Kit 50 phản ứng Bộ này cho phép tinh lọc DNA bộ gen từ máu, mô, tế bào, vi khuẩn, gạc và đốm máu, với một định dạng cột quay micro-microcentrifuge, dựa trên silica
4 dNTPs 2 Ống 100 mM dNTP Set (100mM each): 4x0.1ml / 4x0.5ml, Concentration: 100 mM+ 5%, Độ pH (22~250 C): 7.0±0.1
5 Marker DNA 2 Ống vial 10 DNA fragments: 100, 200, 300, 400, 500, 600, 700, 800, 900 and 1000bp, The intensity of the 500bp band is increased to yield an internal reference indicator
6 Hot start Taq DNA polymerase 3 lọ 500 U Các thành phần bộ đệm lưu trữ *: 50 mM Tris ‐ HCl (pH 8.0), NaCl 100 mM, EDTA 0,1 mM, DTT 5 mM, glycerol 50% và Triton®X 100%
7 Kit tách dòng 3 Kit QIAamp genomic DNA kits provide: Reliable DNA purification, Fast procedures and easy handling • Pure, ready-to-use DNA free of contaminants and enzyme inhibitors, High DNA recovery from a wide range of sample sources, No phenol–chloroform extraction or time-consuming alcohol precipitation
8 T4 DNA ligase 2 Ống 0,1 ml T4 DNA Ligase (40.000U), Storage bufer( 20nM Tris-Cl, pH7,6, 1ml DTT, 0.1 mM EDTA, 100 mM KCl, 50% Glycerol)
9 EcoRI 2 ống 0,5 ml 1X Buffer EcoRI (for 100% EcoRI digestion), 50 mM Tris-HCl (pH 7.5), 10 mM MgCl2, 100 mM NaCl, 0.02% Triton X-100, 0.1 mg/mL BSA
10 Bam HI 2 ống 0,5 ml 1X Buffer BamHI (for 100% BamHI digestion), 10 mM Tris-HCl (pH 8.0), 5 mM MgCl2, 100 mM KCl, 0.02% Triton X-100, 0.1 mg/mL BSA
11 NdeI 2 ống 0,5 ml 1X Buffer O (for 100% NdeI digestion) 50 mM Tris-HCl (pH 7.5), 10 mM MgCl2, 100 mM NaCl, 0.1 mg/mL BSA
12 Yeast extract 5 lọ (500g) Dạng bột, độ pH 6,5 – 7, tinh khiết PA
13 NaCl 5 lọ (500g) Tinh khiết phân tích NaCl > 99,5%
14 Peptone 5 lọ (500g) Residue on ignition (Ash) 2.0 - 4.5 %, Loss on Drying
15 Histidin 3 Hộp ( 500g) Thuốc thử, độ tinh sạch ≥ 99%, Specific Rotation: (c = 11 in 6 M HCl at 25oC): 13
16 BSA (Bovine Serum Albumine) 4 Lọ 10 ml Chromatographically purified, New Zealand origin, low endotoxin, suitable for cell culture, pH 7, ≥98%
17 LB agar 2 Lọ 500g Composition agar, 10 g/L; sodium chloride, 5 g/L; tryptone, 10 g/L; yeast extract, 5 g/L Độ pH: 7.2±0.2 (37 °C)
18 TSB (tryptic soil broth) 2 lọ 500g Casein peptone (pancreatic), 17 g/L dipotassium hydrogen phosphate, 2.5 g/L glucose, 2.5 g/L sodium chloride, 5 g/L
19 Glycerol 2 Chai 1000 ml Tinh khiết phân tích Glycerol > 98%
20 High-Range Rainbow Molecular Weight Markers (GE) 6 Ống 0,25 ml Rainbow Mark weight Markers đã được tăng cường để cho phép nhận dạng protein nhanh hơn và đơn giản hơn trên gel SDS-polyacrylamide
21 Low-Range Rainbow Molecular Weight Markers (GE) 4 Ống 0,25 ml Rainbow Mark weight Markers đã được tăng cường để cho phép nhận dạng protein nhanh hơn và đơn giản hơn trên gel SDS-polyacrylamide
22 TEMED 1 Chai 100 ml BioReagent, electrophoresis, ~ 99 %
23 PCR Agarose 1 Lọ 500g Agarose để tách các đoạn DNA 1.000 bp, độ bền gel cao, được chứng nhận không có chất ức chế, DNase, Rnase
24 Loading dye 6X 5 Bộ 10 mM Tris-HCl (pH 7.6) 0.03 % bromophenol blue, 0.03 % xylene cyanol FF, 60 % glycerol 60 mM EDTA.
25 Vector tách dòng gene 2 Bộ 100 nmol Véctơ tách dòng là một phân tử DNA có kích thước nhỏ cho phép cài gắn một đoạn DNA ngoại lai vào nhằm mục đích nhân đoạn DNA ngoại lai lên với số lượng lớn. Các đặc điểm cần có của một véctơ tách dòng
26 Chloramphenicol 2 lọ 50g Tinh khiết phân tích Chloramphenicol > 98%
27 Ampicillin 2 lọ 5g Tinh khiết phân tích PA
28 Tris base 2 lọ 500g Tinh khiết phân tích PA
29 Glycine 1M 2 Lọ 1ml Density D20/4: 1.028, Refractive Index N20/D: 1.345
30 Bis-Acrylamide 3 lọ 500g Tinh khiết phân tích: Bis-Acrylamide > 98%
31 Acrylamide 3 lọ 500g Tinh khiết phân tích: Acrylamide > 99,5%
32 Urea 5 lọ 500g Tinh khiết phân tích: Urea > 99%
33 Lysozyme 1 lọ 5g Tinh khiết phân tích: Lysozyme > 99,5%
34 IPTG 3 lọ 1g Tinh khiết phân tích: IPTG > 98,9%
35 X-gal 3 lọ 5g Tinh khiết phân tích: X-gal > 99%
36 Nutrition Broth 2 lọ 500g Tinh khiết phân tích: Nutrition Broth > 99%
37 DMSO 2 lọ 500ml Tinh khiết phân tích: DMSO > 98,5%
38 KH2PO4 3 kg Tinh khiết phân tích: KH2PO4 > 99%
39 K2HPO4 3 kg Tinh khiết phân tích: K2HPO4 > 99%
40 pMAL-c2x 2 lọ 2g anti-MBP antiserum: 25 µl, (for Western blot analysis), MBP2*: 10 µg (marker for SDS-polyacrylamide gels) MBP2-paramyosin-∆Sal: 100 µg (control for Factor Xa cleavage) E. coli Host; A Comprehensive Instruction Manual
41 H3BO3 4 lọ 500g Tinh khiết phân tích: H3BO3 > 99,5%
42 Na2B4O7.10H2O 4 lọ 500g Tinh khiết phân tích: Na2B4O7.10H2O > 99,5%
43 HCl 5 Chai 500 ml Tinh khiết phân tích: HCl > 99,5%
44 H2SO4 5 Chai 500ml Tinh khiết phân tích: H2SO4 từ 95 - 98%
45 NaOH 5 lọ 500g Tinh khiết phân tích: NaOH > 97%
46 Ethanol tinh khiết 5 Chai 500 ml Tinh khiết phân tích: Ethanol > 99,5%
47 Phenol red 3 Lọ 5g Tinh khiết phân tích: Phenol red > 99,8%
48 Màng thẩm tách 1 Cuộn Màng thẩm tách SCP Science
49 Butyrylcholine iodide 4 Lọ 100g Tinh khiết phân tích: Butyrylcholine iodide > 98%
50 Amonium persulfate 3 Lọ 250g Tinh khiết phân tích: Amonium persulfate > 98%
51 Imidazol 3 Hộp 500g Tinh khiết phân tích: Imidazol > 99%
52 Gel DEAE Sepharose Fast Flow 1 Chai 100ml DEAE Sepharose Fast Flow là một loại nhựa sắc ký trao đổi anion yếu (trung bình) để tinh chế protein nhanh
53 Gel G100 Sephadex 1 Chai 100ml Autoclavable In wet form (pH 7.0) at 120°C for 30 min
54 Gel G25 Shephadex 1 Chai 100 ml 100 cm/h, pressure drop cm H2O/bed height=2, bed height 30 cm, 2.6 cm i.d.
55 CM Sepharose Fast Flow 1 Chai 100ml CM Sepharose Fast Flow
56 Gel Ni-sepharose (GE) 1 Kg GE Healthcare, 17-5268-01, pack of 100 mL
57 Tween 80 1 Lọ Tinh khiết phân tích: Tween 80 > 98%
58 EDTA 2 Lọ 500g Tinh khiết phân tích: EDTA > 98%
59 SDS 2 Kg Tinh khiết phân tích: SDS > 98,9%
60 FeCl3 4 Kg Tinh khiết phân tích: FeCl3 > 99,9%
61 MgCl2 4 Kg Tinh khiết phân tích: MgCl2 > 98,7%
62 CaCl2 4 Kg Tinh khiết phân tích: CaCl2 > 99,5%
63 Nước cất 20 Lít Nước cất 2 lần, TDS
64 Ethanol 5 Lít Tinh khiết phân tích: etanol khoảng 96%
65 Propanol 5 Lít Tinh khiết phân tích: propanol khoảng 97%
66 Cloroform 5 Lít Tinh khiết phân tích: Cloroform > 99.5%
67 Ống thủy tinh chuyên dụng, f=5,6-6,2mm 200 Chiếc Ống thủy tinh chuyên dụng, f=5,6-6,2mm
68 Các ống thuỷ tinh hình trụ, các ống thuỷ tinh hình trụ chỉ thị, f=3,7-4,7mm 200 Chiếc Các ống thuỷ tinh hình trụ, các ống thuỷ tinh hình trụ chỉ thị, f=3,7-4,7mm
69 Ống thuỷ tinh dùng cho ămpul 200 Chiếc Đường kính ngoài, 3,7-4,7mm - Độ dày thành ống, 0,2-0,4 mm
70 Silicagen kỹ thuật 5 Túi 1 kg Dạng hạt thuỷ tinh, trong suốt hay đục mờ, hình ôvan
71 N,N-Dimethylaniline, tinh khiết 3 Lọ 100ml Tinh khiết phân tích, N,N-Dimethylaniline 99%
72 5,5-Dimethyl 1,3 cyclohexanedione tinh khiết phân tích 3 Lọ 100g Tinh khiết phân tích, 5,5-Dimethyl 1,3 cyclohexanedione > 96%
73 4,4-Bipyridine, tinh khiết 3 Lọ 25g Tinh khiết phân tích, 4,4-Bipyridine > 98.9%
74 N,N-Diethylnicotin-amide, tinh khiết 3 Lọ 100g Tinh khiết phân tích N,N-Diethylnicotin-amide > 99%
75 Cloramin B, tinh khiết 3 Túi 1 kg Chất tẩy khử trùng
76 n-(dimethyl- amino) -benzaldehyde, tinh khiết 5 Lọ 100g Tinh khiết phân tích, n-(dimethyl- amino) -benzaldehyde > 98%
77 Bông thấm nước y tế 3 Túi 1kg Chất liệu bông mềm mịn
78 Kali bicromat 3 Túi 1 kg Tinh khiết phân tích Kali bicromat > 97,9%
79 Cacbonat kali 5 Lọ 500g Tinh khiết phân tích, Cacbonat kali> 99%
80 Axeton 5 Chai 1 lít Tinh khiết phân tích, Axeton > 99%
81 Ống Falcon 50 ml 5 25c/túi Không chứa DNase/RNase, hấp tiệt trùng được, dung tích: 50ml
82 Ống Falcon 15 ml 5 25c/túi Không chứa DNase/RNase, hấp tiệt trùng được, dung tích: 15ml
83 Đĩa petri vô trùng nuôi cấy vi khuẩn 40 Chiếc Đĩa petri thủy tinh 100x20mm, chất liệu: thủy tinh Borosilicate 3.3, bề mặt nắp phẳng, không bọt và vết thủy tinh
84 Bình tam giác 250ml nuôi cấy vi khuẩn 10 Chiếc Chất liệu: Thủy tinh, thang chia vạch dễ đọc, độ bền cao, phù hợp cho việc pha chế hóa chất lỏng, dung tích: 250ml
85 Bình tam giác 500 ml nuôi cấy vi khuẩn 5 Chiếc Chất liệu: Thủy tinh, thang chia vạch dễ đọc, độ bền cao, phù hợp cho việc pha chế hóa chất lỏng, dung tích: 500ml
86 Bình tam giác 1000ml nuôi cấy vi khuẩn 6 Chiếc Chất liệu: Thủy tinh, thang chia vạch dễ đọc, độ bền cao, phù hợp cho việc pha chế hóa chất lỏng, dung tích: 1000ml
87 Đầu côn nhỏ có filter lọc (10 mcl)-watson 5 Hộp Chất liệu: Nhựa polypropylene, dung tích 10µl có màng lọc để bảo vệ mẫu khỏi tác nhân gây ô nhiễm. Đầu tips vô trùng không có DNA, DNase, RNase và endotoxin
88 Đầu côn lớn có filter lọc (0.2ml)-watson 5 Hộp Chất liệu: Nhựa polypropyleneDung tích 200µl có màng lọc để bảo vệ mẫu khỏi tác nhân gây ô nhiễm. Đầu tip vô trùng không có DNA, DNase, RNase và endotoxin
89 Đầu côn 10 ul-watson 3 1000 cái Chất liệu: Nhựa polypropylene, dung tích 10ul, đầu tip vô trùng không có DNA, DNase, RNase và endotoxin
90 Đầu côn 200 ul-watson 3 1000 cái Chất liệu: Nhựa polypropylene, dung tích 200ul, đầu tip vô trùng không có DNA, DNase, RNase và endotoxin
91 Đầu côn 1000 ul-watson 3 1000 cái Chất liệu: Nhựa polypropylene, dung tích 1000ul, đầu tip vô trùng không có DNA, DNase, RNase và endotoxin
92 PCR tube (200 µl. 1000 tubes/pack)-watson 5 Túi 1000 cái Ống dung tích 0,2mL cho các ứng dụng lưu trữ mẫu chạy PCR, đầu tip vô trùng không có DNA, DNase, RNase và endotoxin
93 Eppendorf tube các loại (2 ml. 500 mcl)-watson 5 Túi 500 cái Chất liệu: Nhựa polypropylene, dạng típ có nắp đậy, đầu tip vô trùng không có DNA, DNase, RNase và endotoxin
94 Eppendorf tube các loại (1.5 ml. 500 mcl)-watson 3 Túi 1000 cái Chất liệu: Nhựa polypropylene, dạng típ có nắp đậy, đầu tip vô trùng không có DNA, DNase, RNase và endotoxin
95 Giấy parafin 2 Cuộn Độ co dãn của màng tốt kích thước 4*125 in
96 Con từ các kích cỡ khác nhau 5 Cái Chất liệu: Thép có từ tính được bao bọc bởi nhựa TPFE, chống ăn mòn hầu hết các loại hóa chất mạnh và thông thường. Nhiệt độ sử dụng lên đến 250oC
97 Khẩu trang y tê 5 Hộp Chất liệu vải không dệt kháng khuẩn, 50 cái/hộp
98 Cối chày sứ nghiền mẫu 3 Cái Chất liệu: Làm bằng sứ nung, có khả năng chịu nhiệt cao, đường kính cối 10 cm
99 Hộp bảo quản mẫu-watson 4 Hộp Nhựa PE, kích thước 15 x 20 x 8 cm
100 Bình thủy tinh duran 100ml 5 Chiếc Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao, chịu nhiệt tốt. Đồng bộ với chai gồm nắp vặn xanh nhựa PP, và vòng đệm PP giúp không đọng nước khi rót và làm sạch, an toàn trong công việc. Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C
101 Bình thủy tinh duran 250ml 5 Chiếc Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao, chịu nhiệt tốt. Đồng bộ với chai gồm nắp vặn xanh nhựa PP, và vòng đệm PP giúp không đọng nước khi rót và làm sạch, an toàn trong công việc. Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C
102 Bình thủy tinh duran 500ml 5 Chiếc Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao, chịu nhiệt tốt. Đồng bộ với chai gồm nắp vặn xanh nhựa PP, và vòng đệm PP giúp không đọng nước khi rót và làm sạch, an toàn trong công việc. Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C
103 Bình thủy tinh duran 1000ml 5 Chiếc Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao, chịu nhiệt tốt. Đồng bộ với chai gồm nắp vặn xanh nhựa PP, và vòng đệm PP giúp không đọng nước khi rót và làm sạch, an toàn trong công việc. Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->