Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210970291-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NHÂN THỊNH, HUYỆN LÝ NHÂN, TỈNH HÀ NAM
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210957828
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 10:16:00 đến ngày 2021-10-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,760,338,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.640507E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.281014E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.232.236.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.464.473.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông hoặc tương đương. Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành.- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành.- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có quyết định phân công làm cán bộ ATLĐ của công trình tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110Cv
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥150 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NHÂN THỊNH, HUYỆN LÝ NHÂN, TỈNH HÀ NAM
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp cống hộp qua kênh T1 xã Nhân Thịnh (cầu ông Quý cũ) huyện Lý Nhân
110 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NHÂN THỊNH, HUYỆN LÝ NHÂN, TỈNH HÀ NAM , địa chỉ: Xóm Hùng Tiến, Xã Nhân thịnh, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: UBND xã Nhân Thịnh Địa chỉ: Xã Nhân Thịnh, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263.876.702
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và thiết kế công trình, địa chỉ: Ngô Sỹ Liên, Khu đô thị mới Hòa Vượng, tỉnh Nam Định - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CPTV ĐTXD Thành Lộc, địa chỉ: 172 Trần Nhân Tông, TT Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lý Nhân; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công TNHH thương mại 18 Bảo An, địa chỉ: TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NHÂN THỊNH, HUYỆN LÝ NHÂN, TỈNH HÀ NAM , địa chỉ: Xóm Hùng Tiến, Xã Nhân thịnh, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: UBND xã Nhân Thịnh Địa chỉ: Xã Nhân Thịnh, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263.876.702


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, người ký đơn dự thầu (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: UBND xã Nhân Thịnh Địa chỉ: Xã Nhân Thịnh, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263.876.702
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Nhân Thịnh; Địa chỉ: xã Nhân Thịnh, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 02263.876.702
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3852.701
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lý Nhân; đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà nam, 0226.3871.923
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đất
1Đào móng cống - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,9213100m3
2Đắp đất hoàn trả móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,301100m3
3Đóng cọc tre, dài L=2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V14,26100m
B Phần kỹ thuật
1Bê tông cọc bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V29,61m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,691tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V5,289tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,823tấn
5Thép bản dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.009,05kg
6Ván khuôn thép cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3,908100m2
7Thép góc mối nối L80x80x6Mô tả kỹ thuật theo chương V270,48kg
8Đường hàn 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V100,8m
9Quét nhựa đường nóng 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
10Đập đầu cọc bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
11Ép trước cọc BTCT, KT 30x30cm - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,15100m
12Ép trước âm BTCT, KT 30x30cm - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,525100m
13Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,42m3
14Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,42m3
15Bê tông móng, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,26m3
16Bê tông tường, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,23m3
17Bê tông trần cống, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,84m3
18Lắp dựng cốt thép bản đáy cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,653tấn
19Lắp dựng cốt thép bản đáy cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
20Lắp dựng cốt thép tường cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,853tấn
21Lắp dựng cốt thép tường cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
22Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,35tấn
23Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
24Ván khuôn thép bản đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,152100m2
25Ván khuôn thép tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,508100m2
26Ván khuôn thép trần cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,657100m2
27Đóng cọc tre, dài L=2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V38,75100m
28Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,64m3
29Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
30Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,56m3
31Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,92m3
32Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m3
33Lắp dựng cốt thép móng tường cánh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,53tấn
34Lắp dựng cốt thép tường cánh cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,727tấn
35Lắp dựng cốt thép tường cánh cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
36Ván khuôn thép móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m2
37Ván khuôn thép tường cánh cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,002100m2
38Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V11,56m2
39Đóng cọc tre, dài L=2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V8,1100m
40Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
41Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,37m3
42Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,11m3
43Ván khuôn thép móng tường dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
44Ván khuôn thép tường cánh dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V0,421100m2
45Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,06m2
46Ống nhựa PVC D30 thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,36m
47Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
48Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
49Vải lọc tương đương TS80 KT 80x80cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
50Bê tông bản dẫn bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9m3
51Ván khuôn thép bản dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V0,163100m2
52Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,561tấn
53Lắp dựng cốt thép bản dẫn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,172tấn
54Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V39,76m3
55Nhựa đường chèn mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,32kg
56Bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,38m3
57Ván khuôn thép gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,169100m2
58Cốt thép gờ lan can D> 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,526tấn
59Thép bản dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V253,54kg
60Thép ống tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V230,72kg
61Bulong M22Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
62Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,484tấn
63Lắp dựng lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,484tấn
64Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,494100m2
65Lớp cấp phối đá dăm tiêu chuẩn mui luyệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
66Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,494100m2
67Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
68Lớp cấp phối đá dăm tiêu chuẩn dày TB 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,282100m3
69Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,879100m2
70Phá dỡ kết cấu gạch đá trụ cầu, mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V21,88m3
71Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V7,81m3
72Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,297100m3
73Vận chuyển hỗn hợp phá dỡ, ô tô 12TMô tả kỹ thuật theo chương V0,297100m3
C Phần KL thi công
1Đắp đất đê quây, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,34100m3
2Mua đất về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V633,88m3
3Đóng cọc tre, dài L=2,5m - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,32100m
4Phên nứa chắn đất cao 50 cmMô tả kỹ thuật theo chương V52m2
5Đào phá đê quây bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,339100m3
6Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 5T tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V6,339100m3
7Mua và lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm, ống cống âm dương tải trọng HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V401 đoạn ống
8Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤1000mm, ống cống âm dương tải trọng HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V401 đoạn ống
9Đóng cọc tre, dài L=1,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,533100m
10Phên nứa chắn đất cao 50cmMô tả kỹ thuật theo chương V35,5m2
11Bơm nước thi công hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
12Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V5,676100m3
13Đào xúc cát - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,676100m3
14Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 5T tự đổ - đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V5,676100m3
15Cọc dẫn 2I300 dài L= 3m (2 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V365kg
16Đóng cọc dẫn 2I300 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,525100m
17Nhổ cọc dẫn 2I300 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,525100m
18Thép hình I200 kê dàn ép cọc, 4 thanh dài L= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V504kg
19Tà vẹt gỗ 20x20x200cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
20Bãi đúc cọcMô tả kỹ thuật theo chương V100m2
21Đá thải dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
22Bê tông nền, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m3
23Ván khuôn gỗ nền bãi đúcMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
24Đào xúc đất - đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
25Vận chuyển đất đổ thải, ô tô 5T tự đổ - đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m3
26Lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V128m2
27Đường điện phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1t/bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.640507E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.281014E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.232.236.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.464.473.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông hoặc tương đương. Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự.53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành.- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình tương tự.32
3 Phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành.- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có quyết định phân công làm cán bộ ATLĐ của công trình tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.32
4 Phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cẩu ≥ 16 tấn1
2 Máy hàn điện ≥ 23kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW1
4 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg1
5 Máy đào ≤ 0,8m32
6 Máy trộn bê tông ≥250lít2
7 Máy trộn vữa ≥80lít2
8 Máy ủi ≤ 110Cv1
9 Máy ép cọc ≥150 Tấn1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5Tấn1
11 Máy thủy bình Đồng bộ1
12 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->