Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210970514-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210970112 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu (Quyết định số 1856/QĐ-UBND ngày 05/7/2021 của UBND tỉnh Quảng Nam) và Ngân sách thành phố (nguồn khai thác quỹ đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 10:06:00 đến ngày 2021-10-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,998,113,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.049E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.099E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hạng mục công việc xây lắp có tính chất tương tự bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Có 01 hợp đồng có giá trị xây dựng tối thiểu 4,9 tỷ đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật; Có các hạng mục thi công chính là nền, mặt đường bê tông xi măng; lát nền gạch block (hoặc đá granit); trồng, bảo dưỡng cây xanh và điện chiếu sáng.2. Để chứng minh hợp đồng tương tự nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau (bản gốc hoặc bản công chứng):- Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt TKBVTC-DT.- Hợp đồng và các phụ lục kèm theo để chứng minh công việc tương tự (Đối với nhà thầu là thầu phụ phải được sự chấp thuận của chủ đầu tư về phần công việc đảm nhận);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng (đạt giá trị 80% trở lên) được chủ đầu tư xác nhận và hóa đơn kèm theo.Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp các bản gốc để xác minh, đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường (Bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã từng kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (bản photo có chứng thực).- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình hoặc kỹ thuật thi công 02 Công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị ≥ 4,9 tỷ đồng; Có các hạng mục thi công chính là nền, mặt đường bê tông xi măng; lát nền gạch block (hoặc đá granit); trồng, bảo dưỡng cây xanh và điện chiếu sáng (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Quyết định phê duyệt dự án;+ Hợp đồng và các phụ lục kèm theo để chứng minh công việc tương tự (Đối với nhà thầu là thầu phụ phải được sự chấp thuận của chủ đầu tư về phần công việc đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cầu đường (Bằng tốt nghiệp đại học bản photo có công chứng). Đã từng là kỹ thuật 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị ≥ 4,9 tỷ đồng; Có các hạng mục thi công chính là nền, mặt đường bê tông ximăng; lát nền gạch block (hoặc đá granit); trồng, bảo dưỡng cây xanh (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo);- 01 Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện (Bằng tốt nghiệp bản photo có công chứng). Đã từng là kỹ thuật 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục thi công điện chiếu sáng với giá trị ≥ 0,9 tỷ đồng (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo);- 01 Kỹ sư cảnh quan (Bằng tốt nghiệp đại học bản photo có công chứng). Đã từng là kỹ thuật 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục thi công là trồng và chăm sóc cây xanh với giá trị ≥ 1,1 tỷ đồng (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động. (bản photo có công chứng) Đã từng là cán bộ phụ trách oan toàn cho 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị ≥ 4,9 tỷ đồng; Có các hạng mục thi công chính là nền, mặt đường bê tông xi măng; lát nền gạch block (hoặc đá granit); trồng, bảo dưỡng cây xanh và điện chiếu sáng (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | 05 người có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực trồng và chăm sóc cây xanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải có gắn trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải ≥3,5T; cẩu Tải ≥3,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW (1,5HP) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥75CV (D3) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe thang, xe nâng hoặc xe cẩu có gắn thiết bị để người thi công. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe bồn tưới nước hoặc xe tải có bồn chứa nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 05 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, khớp nối mương thoát nước từ hồ Khổng Miếu đến đường Bạch Đằng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu (Quyết định số 1856/QĐ-UBND ngày 05/7/2021 của UBND tỉnh Quảng Nam) và Ngân sách thành phố (nguồn khai thác quỹ đất) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh: Nhà thầu là doanh nghiệp thi công công trình hạ tầng kỹ thuật, công viên cây xanh, điện chiếu sáng. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Bản cam kết các loại vật liệu đưa vào công trình (nhà thầu chỉ được áp dụng một chủng loại vật tư để cam kết dự thầu không được mang theo cụm từ tương đương) . - Các hợp đồng tương tự. - Giấy chứng nhận đăng ký các thiết bị theo hồ sơ mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các dự án Đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ. Địa chỉ: Số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3851782; Fax: 0235.3851782. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Kỳ. Địa chỉ: Số 70 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Tam Kỳ. Địa chỉ: Số 70 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý các dự án Đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ. Địa chỉ: Số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3851782; Fax: 0235.3851782. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây dựng | |||
| 1 | Đào xúc đất phong hoá, đất xô bồ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 474,5 | m3 |
| 2 | San đầm đất mặt bằng; độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.420,7 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất mặt bằng, đất thải | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 414,9 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,015 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phế thải đi đổ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 910,4 | m3 |
| 6 | Lát gạch giả đá Granitod KT 60x30x3cm; mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.742,37 | m2 |
| 7 | Vữa lót, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.742,37 | m2 |
| 8 | Bê tông nền đá 2x4, M150 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 262,953 | m3 |
| 9 | Lắp ghép bó vỉa bê tông giả đá mác 250 KT(100*20*20)cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 647 | cái |
| 10 | Bê tông vịnh đỗ xe, đá 1x2, M250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 71,838 | m3 |
| 11 | Bê tông lối thoát hiểm đá 1x2, M200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,797 | m3 |
| 12 | Lót giấy dầu chống mất nước xi măng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.393,7 | m2 |
| 13 | Đào móng giằng lan can | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 66,599 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình; độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,2 | m3 |
| 15 | Đệm móng đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,108 | m3 |
| 16 | Bê tông móng lan can đá 1x2, M200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 63,336 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng lan can | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 600,2 | m2 |
| 18 | Trát granitô giằng lan can, dày 1,5cm vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 272,196 | m2 |
| 19 | Khung bu lông trụ lan can | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 535 | bộ |
| 20 | Gia công cốt thép móng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,999 | tấn |
| 21 | Gia công lan can | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,568 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.181,282 | m2 |
| 23 | Lắp dựng lan can | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,568 | tấn |
| 24 | Cắt CNC thép tấm lan can dày 8mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 88,126 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ĐK34 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,2 | m |
| 26 | Đào đất móng mương | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 199,934 | m3 |
| 27 | Đắp đất móng mương; độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 83,906 | m3 |
| 28 | Đệm móng đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,301 | m3 |
| 29 | Bê tông móng mương đá 1x2, M200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,301 | m3 |
| 30 | Bê tông thân đá 1x2, M200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,17 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,096 | m2 |
| 32 | Ván khuôn thân | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 602,266 | m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, đá 1x2,M250 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,301 | m3 |
| 34 | Cốt thép tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5 | tấn |
| 35 | Lắp đặt tấm bê tông đan mương | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 524 | cái |
| 36 | Khung niềng hố ga, đan hố ga | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,131 | tấn |
| 37 | Bê tông bản cống đá 1x2, M300 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,833 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bản cống | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 99,3 | m2 |
| 39 | Cốt thép bản đường kính d>10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,327 | tấn |
| B | Hạng mục: Bồn hoa, giàn hoa và trồng cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây Bằng Lăng, cao 3-4m, đk gốc 13-15cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | cây |
| 2 | Trồng cây Kèn hồng, cao 3-4m, đk gốc 13-15cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | cây |
| 3 | Trồng cây Lộc Vừng, cao 3-4m, đk gốc 10-12cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 56 | cây |
| 4 | Trồng cây Hồng lộc cao 1m, đk tán 60cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | cây |
| 5 | Trồng cây trúc cần câu (bụi 3-5 cây); cao 1,5-2m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.233 | Bụi |
| 6 | Trồng cỏ lá gừng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.646 | m2 |
| 7 | Trồng cây hoa giấy, cao 1-1,5m, đk gốc 3-5cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cây |
| 8 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan, bằng máy bơm điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.646 | m2/tháng |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước giếng bơm điện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 316 | cây/90 ngày |
| 10 | Đào đất móng bồn hoa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,376 | m3 |
| 11 | Đắp đất móng bồn hoa; độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,125 | m3 |
| 12 | Đá 4x6 đệm móng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,125 | m3 |
| 13 | Xây bó bồn hoa bằng gạch thẻ, mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,34 | m3 |
| 14 | Trát granito bó bồn hoa, dày 1,5cm mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 303,744 | m2 |
| 15 | Đắp đất màu trồng cây | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 540,208 | m3 |
| 16 | Lắp đặt hố trồng cây bằng bê tông giả đá mác 250 KT(120x10x20)cm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 220 | cái |
| 17 | Đào đất móng giàn hoa | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 117,6 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình; độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,2 | m3 |
| 19 | Đệm móng đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,84 | m3 |
| 20 | Bê tông móng đá 1x2,M200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,747 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ móng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 100,8 | m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,379 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,396 | tấn |
| 24 | Bê tông cột đá 1x2, M200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,116 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột tròn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,3 | m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,076 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,551 | tấn |
| 28 | Bê tông dầm đá 1x2, M200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,458 | m3 |
| 29 | Ván khuôn dầm giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 178,7 | m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,195 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,121 | tấn |
| 32 | Trát trụ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,3 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 217 | m2 |
| 34 | Sơn trụ, dầm không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ; sơn ngoài | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 279,3 | m2 |
| C | Hạng mục: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào đất móng trụ bằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,648 | m3 |
| 2 | Đào đất móng đường ống | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,345 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng; độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,228 | m3 |
| 4 | Đệm móng đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,664 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2,M200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,616 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng trụ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,4 | m2 |
| 7 | Bulong móng trụ M16x500 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE ĐK40/30 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.059,9 | m |
| 9 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x16+1x10mm2; Cadivi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.059,9 | m |
| 10 | Lắp dựng Cột đèn MFUHAIlight FH07 (hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | cột |
| 11 | Lắp đặt đèn bóng LED MFUHAIlight GL-07 (hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn LED MFUHAIlight GL-09 (hoặc tương đương) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | bộ |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 58 | bảng |
| 14 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 58 | đầu cáp |
| 15 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 2x2,5mm2; Cadivi | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 203 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.049E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.099E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hạng mục công việc xây lắp có tính chất tương tự bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Có 01 hợp đồng có giá trị xây dựng tối thiểu 4,9 tỷ đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật; Có các hạng mục thi công chính là nền, mặt đường bê tông xi măng; lát nền gạch block (hoặc đá granit); trồng, bảo dưỡng cây xanh và điện chiếu sáng.2. Để chứng minh hợp đồng tương tự nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau (bản gốc hoặc bản công chứng):- Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt TKBVTC-DT.- Hợp đồng và các phụ lục kèm theo để chứng minh công việc tương tự (Đối với nhà thầu là thầu phụ phải được sự chấp thuận của chủ đầu tư về phần công việc đảm nhận);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng (đạt giá trị 80% trở lên) được chủ đầu tư xác nhận và hóa đơn kèm theo.Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp các bản gốc để xác minh, đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường (Bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã từng kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên (bản photo có chứng thực).- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình hoặc kỹ thuật thi công 02 Công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị ≥ 4,9 tỷ đồng; Có các hạng mục thi công chính là nền, mặt đường bê tông xi măng; lát nền gạch block (hoặc đá granit); trồng, bảo dưỡng cây xanh và điện chiếu sáng (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Quyết định phê duyệt dự án;+ Hợp đồng và các phụ lục kèm theo để chứng minh công việc tương tự (Đối với nhà thầu là thầu phụ phải được sự chấp thuận của chủ đầu tư về phần công việc đảm nhận) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cầu đường (Bằng tốt nghiệp đại học bản photo có công chứng). Đã từng là kỹ thuật 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị ≥ 4,9 tỷ đồng; Có các hạng mục thi công chính là nền, mặt đường bê tông ximăng; lát nền gạch block (hoặc đá granit); trồng, bảo dưỡng cây xanh (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo);- 01 Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện (Bằng tốt nghiệp bản photo có công chứng). Đã từng là kỹ thuật 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục thi công điện chiếu sáng với giá trị ≥ 0,9 tỷ đồng (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo);- 01 Kỹ sư cảnh quan (Bằng tốt nghiệp đại học bản photo có công chứng). Đã từng là kỹ thuật 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục thi công là trồng và chăm sóc cây xanh với giá trị ≥ 1,1 tỷ đồng (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo); | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động. (bản photo có công chứng) Đã từng là cán bộ phụ trách oan toàn cho 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật có giá trị ≥ 4,9 tỷ đồng; Có các hạng mục thi công chính là nền, mặt đường bê tông xi măng; lát nền gạch block (hoặc đá granit); trồng, bảo dưỡng cây xanh và điện chiếu sáng (Có xác nhận của CĐT hoặc có tên trong BBNT bàn giao kèm theo) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | 05 người có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực trồng và chăm sóc cây xanh | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải có gắn trục ô tô | Tải ≥3,5T; cẩu Tải ≥3,5T | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | ≥ 1,5KW (1,5HP) | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥1kW | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | ≥70kg | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 1 |
| 7 | Máy đào bánh lốp | ≥0,4m3 | 1 |
| 8 | Máy ủi | ≥75CV (D3) | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | ≥23kW | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | ≥1,5kW | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250 lít | ≥250 lít | 2 |
| 12 | Xe thang, xe nâng hoặc xe cẩu có gắn thiết bị để người thi công. | Chiều cao nâng ≥ 12m | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép | ≥ 10 tấn | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
| 15 | Xe bồn tưới nước hoặc xe tải có bồn chứa nước | ≥ 05 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi