Gói thầu: Xây dựng (Bao gồm chi phí xây dựng và dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210970321-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Việt Ý |
| Tên gói thầu | Xây dựng (Bao gồm chi phí xây dựng và dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210970157 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 10:27:00 đến ngày 2021-10-05 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,058,906,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + (Kèm theo bản sao có công chứng về các quyết định văn bản liên quan: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc BCKTKT), Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu công trình hoàn thành); + Hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn về khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu đạt trên 80% . + Hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng, giá trị công việc thực hiện hoàn thành của nhà thầu để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSLĐ;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành kỹ thuật điện từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình từ hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần điện nước ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật KCS ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách theo dõi quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán; ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ-VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp từ Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSLĐ;- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề bậc thợ 3/7 trở lên.- Có bảng kê Danh sách trích ngang của Nhà thầu. Các văn bằng chứng chỉ liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥5T( Có giấy chứng nhận đăng ký xê cô tô, Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Kèm theo giấy kiểm định máy còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥20 kva |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Việt Ý |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng (Bao gồm chi phí xây dựng và dự phòng) Cải tạo, nâng cấp và xây dựng mới phòng làm việc trụ sở UBND xã Trường Sơn 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Trường Sơn. Địa chỉ: xã Trường Sơn, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. (Thông tin để làm Bảo đảm dự thầu và Cam kết tín dụng)
Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Việt Ý, Địa chỉ: Số 47 Phan Bội Châu, phường Đồng Mỹ, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Trường Sơn. Địa chỉ: xã Trường Sơn, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Việt Ý Địa chỉ: 47 Phan Bội Châu – P.Đồng Mỹ - tp Đồng Hới - tỉnh Quảng Bình; SĐT: 0905295223 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,174 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8179 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,1375 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,2169 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,292 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0304 | 100m2 |
| 7 | Chèn xốp tại các vị trí giao móng cũ và mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,608 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3965 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0609 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1509 | tấn |
| 11 | Lót móng bằng cát hạt thô tưới nước đầm kỹ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,63 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8303 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6825 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6223 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1254 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0243 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1111 | tấn |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình (lấp chân hố móng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,2633 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2812 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,2281 | m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0162 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5406 | m3 |
| 23 | Đổ đất mùn vào bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,31 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,9264 | m3 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6778 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0074 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,588 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4178 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,219 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,6971 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,7575 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6894 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,048 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2096 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,6956 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5266 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt thang lên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0335 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9495 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8889 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9628 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3214 | tấn |
| 19 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4553 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2435 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0234 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2651 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1946 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1566 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9078 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,105 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3226 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,9555 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 - câu ngang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,3185 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5313 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,2167 | m3 |
| 32 | Xây bậc cấp, bậc thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6546 | m3 |
| 33 | Xây bậc sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,377 | m3 |
| 34 | Tôn nền sân khấu bằng gạch vỡ tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1714 | m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5857 | m3 |
| 36 | Xây các chi tiết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1452 | m3 |
| 37 | Tôn lớp xỉ các chi tiết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6358 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 211,7098 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 523,2984 | m2 |
| 40 | Trát tường trục B' 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 441,252 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 146,914 | m2 |
| 42 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 145,5 | m2 |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 (mặt trong để ngâm nước xi măng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135,14 | m2 |
| 44 | Ngâm xi măng chống thấm sênô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135,14 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 155,15 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 588,5848 | m2 |
| 47 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,162 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 842,984 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,7652 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.200,1938 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.474,7124 | m2 |
| 52 | Lát đá hoa cà Bình Định D20 bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,8765 | m2 |
| 53 | Lát đá hoa cà Bình Định D20 bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,7417 | m2 |
| 54 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,4608 | m2 |
| 55 | Lắp dựng lan can hành lang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,994 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,9096 | 1m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 - trát móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,71 | m2 |
| 58 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,71 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch Ceramic men bóng Đồng Tâm KT 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 395,5652 | m2 |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,94 | m |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 280,65 | m |
| 62 | Lắp đặt ống thông dầm ĐK 40mm, dài 350 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống thoát nước mưa ĐK 40mm, dài 500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước mưa D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,45 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 66 | Lắp đặt rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4164 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5049 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng khuôn ngoại gỗ N3 KT: 120x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,6 | 1m cấu kiện |
| 70 | Lắp dựng cửa đi pano 2 cánh gỗ N3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,68 | 1m2 cấu kiện |
| 71 | Lắp dựng cửa sổ pano 2 cánh gỗ N3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,4 | 1m2 cấu kiện |
| 72 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,303 | m2 |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,4 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,8 | 1m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn hộp LED bán nguyệt 1x18W-1200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 1x12W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn 250w/16A-1pha + mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc kép 250w/16A-1pha + mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn 250w/16A-1pha + mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm kép 1 pha 250w/16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat MCCB-3P75A + mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat MCCB-3P63A + mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat MCB-3P50A + mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat MCB-2P20A + mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat MCB-2P16A + mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat MCB-1P10A + mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây điện XLPE\PVC\CU - (3x25+1x16)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây điện XLPE\PVC\CU - (3x16+1x8)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt dây điện XLPE\PVC\CU-2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | m |
| 17 | Lắp đặt dây điện XLPE\PVC\CU-2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 240 | m |
| 18 | Lắp đặt dây điện XLPE\PVC\CU-2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 480 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện PVC\CU-1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 850 | m |
| 20 | Lắp đặt dây điện PVC\CU-1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.530 | m |
| 21 | Lắp đặt tủ điện tầng 450x300x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 tủ |
| 22 | Tủ điện phòng 3-5 modul | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | 1 tủ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 650 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 750 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp nối dây, phân dây 100x100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | hộp |
| 26 | Đế đôi âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 27 | Đế đơn âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | cái |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m2 |
| 29 | Giá móc treo cáp bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Kẹp ngừng cáp + đai thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| D | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,39 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 309,992 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1964 | Tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,3136 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,2978 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,152 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,5192 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ lan can cầu thang - lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7611 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan can gỗ (tay vịn lan can) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,03 | m |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114 | m2 |
| 11 | Xúc phế thải, gạch vỡ, bê tông vỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,507 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150,7 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150,7 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + (Kèm theo bản sao có công chứng về các quyết định văn bản liên quan: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc BCKTKT), Quyết định trúng thầu, Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng và giá trị nghiệm thu công trình hoàn thành); + Hoặc Biên bản nghiệm thu giai đoạn về khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu đạt trên 80% . + Hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng, giá trị công việc thực hiện hoàn thành của nhà thầu để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSLĐ;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện nước | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành kỹ thuật điện từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình từ hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần điện nước ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự). | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật KCS | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật KCS ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự) | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ theo dõi quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách theo dõi quản lý khối lượng, nghiệm thu, thanh quyết toán; ít nhất là 01 gói thầu tương tự từ cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ-VSLĐ | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp từ Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ&VSLĐ;- Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân (có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự) | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ nghề bậc thợ 3/7 trở lên.- Có bảng kê Danh sách trích ngang của Nhà thầu. Các văn bằng chứng chỉ liên quan. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Công suất ≥0,5m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng ≥5T( Có giấy chứng nhận đăng ký xê cô tô, Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ) | 2 |
| 3 | Máy thủy bình | - Kèm theo giấy kiểm định máy còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | - Công suất ≥250L | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | - Công suất ≥1.5KW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | - Công suất ≥1KW | 2 |
| 7 | Máy phát điện | - Công suất ≥20 kva | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi