Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình (bao gồm thuế tài nguyên + thuế môi trường + đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thực hiện công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210970405-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình (bao gồm thuế tài nguyên + thuế môi trường + đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thực hiện công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210968383 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn bổ sung cân đối ngân sách huyện; Nguồn thu cấp quyền sử dụng đất ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 10:24:00 đến ngày 2021-10-08 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,679,117,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.02E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.403E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là loại công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (Theo thông tư 06/2021/TT-BXD)- Nhà thầu phải cung cấp các bản sao: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng đối với hợp đồng nêu trên hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng thực hiện trên 80% giá trị hợp đồng- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.275.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn phù hợp (Trình độ tối thiểu: Trung cấp), Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn phù hợp (Trình độ tối thiểu: Trung cấp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn phù hợp (Trình độ tối thiểu: Trung cấp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Lò nấu sơn + Thiết bị sơn kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình (bao gồm thuế tài nguyên + thuế môi trường + đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thực hiện công trình) Hạ tầng phụ trợ khu 9 thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn bổ sung cân đối ngân sách huyện; Nguồn thu cấp quyền sử dụng đất ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã; Địa chỉ: Tổ 05 thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Sông Mã, địa chỉ: Tổ 05, Thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La, điện thoại: 0212.3836132; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123859938 - Fax: 02123852032 - Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - UBND huyện Sông Mã, Địa chỉ: Tổ 05, thị trấn Sông Mã, huỵên Sông Mã, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212.3836.132 - Fax: 02123.836.284 - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 5,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Hè phố, hố trồng cây | |||
| 1 | Gạch BTXM 200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,8025 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5785 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.658,5 | m |
| 4 | Lót vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580,475 | m2 |
| 5 | Bê tông nghèo XM - 100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,438 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3268 | 100m2 |
| 7 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3268 | 100m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.228,01 | m2 |
| 9 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,114 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7692 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m3 |
| 12 | Gạch BTXM 200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,437 | m3 |
| 13 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4524 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.408,74 | m |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2256 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5212 | 100m3 |
| 17 | Viên thành bồn cây BTXM M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,425 | m3 |
| 18 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2828 | 100m2 |
| 19 | Lắp ghép thành bồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.160 | cái |
| 20 | Móng thành bồn cây BTXM M100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,76 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,276 | 100m2 |
| 22 | Vữa XM M75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,305 | m3 |
| 23 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,8 | m3 |
| 24 | Đắp đất màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,725 | m3 |
| C | Hạng mục 3: San nền | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,2384 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,2384 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,2384 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,2384 | 100m3/1km |
| D | Hạng mục 4: Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,3081 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7101 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,4719 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,4719 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,4719 | 100m3/1km |
| E | Hạng mục 5: Mặt đường | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,16 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,918 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3708 | 100m2 |
| 5 | Ma tít chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2288 | m3 |
| F | Hạng mục 6: Hố ga | |||
| 1 | Song chắn rác composite cấp D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 2 | Tấm đan VTCT M250# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | m3 |
| 3 | Đế hố ga BTCT M250# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m3 |
| 4 | Chèn lắp hố ga Vữa XM M125# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ vữa XM75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | m3 |
| 6 | Trát vữa XM 100# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,86 | m2 |
| 7 | Đệm cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0078 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1146 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 10 | Thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2919 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1135 | tấn |
| 12 | Gạch BTXM 200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0936 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0423 | tấn |
| 15 | Lắp đặt viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 16 | Bê tông cửa thu M200# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,18 | m3 |
| 17 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0112 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3404 | 100m2 |
| 19 | Tấm gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cấu kiện |
| 20 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0824 | tấn |
| 21 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,52 | m |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,672 | m3 |
| 23 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | 100m2 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0198 | 100m3 |
| G | Hạng mục 7: Cống tròn | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,35 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,245 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2085 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,575 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | 1 ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | đoạn ống |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6069 | tấn |
| 8 | Đệm cấp phối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0575 | 100m3 |
| H | Hạng mục 8: Vườn hoa | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,76 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,11 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,511 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1632 | 100m2 |
| 5 | Ma tít chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3763 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,584 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,52 | m2 |
| 8 | Đắp đất màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,41 | m3 |
| 9 | Đắp đất màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3969 | 100m3 |
| 10 | Khai thác đất màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,441 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,441 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,441 | 100m3/1km |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5132 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7079 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0311 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139 | cấu kiện |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,451 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2717 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7918 | 100m2 |
| 20 | Đệm đá thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0711 | 100m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,814 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5383 | 100m3 |
| I | Hạng mục 9: Hệ thống điện | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,93 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,33 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,258 | m3 |
| 4 | Cột bê tông NCP.I-8.5-190-4.3 (LT.8,5C) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cột |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | 100m3 |
| 8 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 9 | Tấm nối đất Det 50x4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6594 | Kg |
| 10 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép tráng kẽm D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 11 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép tráng kẽm D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 12 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cọc |
| 13 | Dây dẫn cáp văn xoắn 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 381,89 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3819 | km/dây |
| 15 | Ghíp GN2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 16 | Kẹp siết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Cái |
| 17 | Móc néo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Cái |
| 18 | Kẹp treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 19 | Móc treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 20 | Đai ôm cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 21 | Đai ôm cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 22 | Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 23 | Gông cột kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 24 | Đầu cốt đồng BG-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 25 | Đầu bịt cáp M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,25 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,025 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,25 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m2 |
| 32 | Bu lông M24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Bộ |
| 33 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cột |
| 34 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cần đèn |
| 35 | Lắp đèn cao áp 200w bằng năng lượng mặt trời ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m3 |
| 38 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Bộ |
| 39 | Tấm nối đất Det 50x4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1099 | Kg |
| 40 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép tráng kẽm D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | m |
| 41 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép tráng kẽm D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,5 | m |
| 42 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cọc |
| J | Hạng mục 10: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,977 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0621 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0329 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2115 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7966 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Y thu nhựa u.PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính Y 250/160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9454 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6612 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,48 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,76 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố thu, đường kính = 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4477 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2272 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 75kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 550kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cấu kiện |
| 18 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4657 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,7515 | m2 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8788 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2365 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,925 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,855 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7813 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3324 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 224kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 481kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cấu kiện |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 240kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cấu kiện |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 1604kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cấu kiện |
| 31 | Tấm nắp gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | tấm |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| K | Hạng mục 11: Hệ thống cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8821 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3576 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5245 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,98 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Tê măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63-25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,219 | 100m |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1055 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0105 | 100m3 |
| 13 | Láng vữa xi măng mác 50# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,24 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,28 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0355 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4443 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 19 | Gia công hệ khung giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7824 | tấn |
| 20 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 63-50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Đầu nối bằng bích D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Đầu nối bằng bích D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 26 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cặp bích |
| 27 | Lắp bích thép, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m |
| L | Hạng mục 12: Chi phí khác | |||
| 1 | Thuế Tài nguyên khai thác đất về đắp (QĐ 25 và NQ 1084) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trọn gói |
| 2 | Thuế môi trường khai thác đất (NQ 135) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trọn gói |
| 3 | Đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.02E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.403E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là loại công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (Theo thông tư 06/2021/TT-BXD)- Nhà thầu phải cung cấp các bản sao: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng đối với hợp đồng nêu trên hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng thực hiện trên 80% giá trị hợp đồng- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.275.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ chuyên môn phù hợp (Trình độ tối thiểu: Trung cấp), Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Có trình độ chuyên môn phù hợp (Trình độ tối thiểu: Trung cấp). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ chuyên môn phù hợp (Trình độ tối thiểu: Trung cấp). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 1,25m3 | 1 |
| 2 | Máy đào | 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi | 108 CV | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥ 7Tấn | 3 |
| 5 | Ô tô tưới nước | 6m3 | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | 5 kW | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | 1,5 kW | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | 1 kW | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | 70 kg | 1 |
| 10 | Máy hàn xoay chiều | 23 kW | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép | 16T | 1 |
| 12 | Máy rải cấp phối đá dăm | 50 m3/h | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa | 150 lít | 1 |
| 15 | Cần cẩu bánh hơi | 6 T | 1 |
| 16 | Lò nấu sơn + Thiết bị sơn kẻ vạch đường | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi