Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình (bao gồm thuế tài nguyên + thuế môi trường + đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thực hiện công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210970405-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình (bao gồm thuế tài nguyên + thuế môi trường + đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thực hiện công trình)
Số hiệu KHLCNT 20210968383
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn bổ sung cân đối ngân sách huyện; Nguồn thu cấp quyền sử dụng đất ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 10:24:00 đến ngày 2021-10-08 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,679,117,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.02E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.403E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là loại công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (Theo thông tư 06/2021/TT-BXD)- Nhà thầu phải cung cấp các bản sao: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng đối với hợp đồng nêu trên hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng thực hiện trên 80% giá trị hợp đồng- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.275.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn phù hợp (Trình độ tối thiểu: Trung cấp), Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn phù hợp (Trình độ tối thiểu: Trung cấp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn phù hợp (Trình độ tối thiểu: Trung cấp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7Tấn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 6m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị 50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Lò nấu sơn + Thiết bị sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình (bao gồm thuế tài nguyên + thuế môi trường + đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thực hiện công trình)
Hạ tầng phụ trợ khu 9 thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn bổ sung cân đối ngân sách huyện; Nguồn thu cấp quyền sử dụng đất ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã , địa chỉ: Tổ 11, thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã; Địa chỉ: Tổ 05 thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: 1. Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và tài nguyên môi trường Ngọc Môn. - Địa chỉ: Tổ 11, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La. 2. Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Sông Mã. - Địa chỉ: Tổ 05 thị trấn Sông Mã - huyện Sông Mã. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã - Địa chỉ: Tổ 05 thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La. + Tư vấn lập HSMT, Đánh giá HSDT: Công ty cổ phần TVĐT giao thông Sơn La - Địa chỉ: Số 498, Đường Trần Đăng Ninh, tổ 3 Phường Quyết Tâm, Tp Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã , địa chỉ: Tổ 11, thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã; Địa chỉ: Tổ 05 thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Sông Mã; Địa chỉ: Tổ 05 thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Sông Mã, địa chỉ: Tổ 05, Thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La, điện thoại: 0212.3836132;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123859938 - Fax: 02123852032 - Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- UBND huyện Sông Mã, Địa chỉ: Tổ 05, thị trấn Sông Mã, huỵên Sông Mã, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212.3836.132 - Fax: 02123.836.284 - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hệ thống an toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V63m2
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 5,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m2
B Hạng mục 2: Hè phố, hố trồng cây
1Gạch BTXM 200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,8025m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5785100m2
3Lắp đặt viên vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V1.658,5m
4Lót vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V580,475m2
5Bê tông nghèo XM - 100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,438m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3268100m2
7Đào móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3268100m3
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4.228,01m2
9Đệm cátMô tả kỹ thuật theo Chương V2,114100m3
10Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7692100m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V20m3
12Gạch BTXM 200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,437m3
13Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4524100m2
14Lắp đặt viên vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V1.408,74m
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2256100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5212100m3
17Viên thành bồn cây BTXM M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,425m3
18Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2828100m2
19Lắp ghép thành bồnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.160cái
20Móng thành bồn cây BTXM M100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,76m3
21Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,276100m2
22Vữa XM M75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,305m3
23Đào móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,8m3
24Đắp đất màuMô tả kỹ thuật theo Chương V58,725m3
C Hạng mục 3: San nền
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,2384100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V42,2384100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,2384100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,2384100m3/1km
D Hạng mục 4: Nền đường
1Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,3081100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7101100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V90,4719100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,4719100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,4719100m3/1km
E Hạng mục 5: Mặt đường
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,16m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V6,12100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,918100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3708100m2
5Ma tít chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2288m3
F Hạng mục 6: Hố ga
1Song chắn rác composite cấp DMô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
2Tấm đan VTCT M250#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,92m3
3Đế hố ga BTCT M250#Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,12m3
4Chèn lắp hố ga Vữa XM M125#Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02m3
5Xây gạch chỉ vữa XM75#Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8m3
6Trát vữa XM 100#Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,86m2
7Đệm cấp phốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0078100m3
8Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1146100m2
9Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
10Thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2919tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1135tấn
12Gạch BTXM 200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,152m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0936100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0423tấn
15Lắp đặt viên vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
16Bê tông cửa thu M200#Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,18m3
17Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0112100m3
18Ván khuôn cửa thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3404100m2
19Tấm gang chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V18cấu kiện
20Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0824tấn
21Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,52m
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,672m3
23Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,204100m2
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0198100m3
G Hạng mục 7: Cống tròn
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,35m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,245m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2085100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,575100m2
5Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 mMô tả kỹ thuật theo Chương V1151 ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V115đoạn ống
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6069tấn
8Đệm cấp phốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0575100m3
H Hạng mục 8: Vườn hoa
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,76m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V5,11100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,511100m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1632100m2
5Ma tít chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3763m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,584m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,52m2
8Đắp đất màuMô tả kỹ thuật theo Chương V4,41m3
9Đắp đất màuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3969100m3
10Khai thác đất màuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,441100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,441100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,441100m3/1km
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,5132m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7079100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0311tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V139cấu kiện
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,451m3
18Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2717tấn
19Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7918100m2
20Đệm đá thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0711100m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,814100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5383100m3
I Hạng mục 9: Hệ thống điện
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,93m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,33m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,258m3
4Cột bê tông NCP.I-8.5-190-4.3 (LT.8,5C)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14Cột
5Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V14cột
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,2m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,432100m3
8Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
9Tấm nối đất Det 50x4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6594Kg
10Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép tráng kẽm D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V108m
11Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép tráng kẽm D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
12Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cọc
13Dây dẫn cáp văn xoắn 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V381,89m
14Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3819km/dây
15Ghíp GN2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
16Kẹp siếtMô tả kỹ thuật theo Chương V17Cái
17Móc néoMô tả kỹ thuật theo Chương V17Cái
18Kẹp treoMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
19Móc treoMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
20Đai ôm cột đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
21Đai ôm cột đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
22Khóa đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V13Cái
23Gông cột képMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
24Đầu cốt đồng BG-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
25Đầu bịt cáp M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Cái
26Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,25m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,025m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,25m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7100m2
32Bu lông M24Mô tả kỹ thuật theo Chương V25Bộ
33Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cột
34Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cần đèn
35Lắp đèn cao áp 200w bằng năng lượng mặt trời ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V25bộ
36Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V50m3
38Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V25Bộ
39Tấm nối đất Det 50x4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1099Kg
40Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép tráng kẽm D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V125m
41Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép tráng kẽm D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V37,5m
42Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cọc
J Hạng mục 10: Hệ thống thoát nước
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,977100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0621100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0329100m3
4Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2115100m
5Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7966100m
6Lắp đặt ống nhựa u.PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,24100m
7Lắp đặt Y thu nhựa u.PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính Y 250/160mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9454100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6612100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,48m3
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,76m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,74m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hố thu, đường kính = 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4477tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,145tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2272100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 75kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V58cấu kiện
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 550kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V58cấu kiện
18Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4657tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V31,7515m2
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8788100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2365100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,925m3
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,855m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,45m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7813tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3324100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 224kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V13cấu kiện
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 481kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V13cấu kiện
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 240kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V3cấu kiện
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 1604kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V13cấu kiện
31Tấm nắp gangMô tả kỹ thuật theo Chương V13tấm
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
K Hạng mục 11: Hệ thống cấp nước sinh hoạt
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8821100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3576100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5245100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,98100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,24100m
6Lắp đặt Tê măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63-25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
8Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50-25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V53cái
9Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,219100m
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1055100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0105100m3
13Láng vữa xi măng mác 50#Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,24m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,28m3
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0355tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4443100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V8cấu kiện
19Gia công hệ khung giá đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7824tấn
20Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
22Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 63-50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt Tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
24Đầu nối bằng bích D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Đầu nối bằng bích D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
26Lắp bích thép, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cặp bích
27Lắp bích thép, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cặp bích
28Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m
L Hạng mục 12: Chi phí khác
1Thuế Tài nguyên khai thác đất về đắp (QĐ 25 và NQ 1084)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Trọn gói
2Thuế môi trường khai thác đất (NQ 135)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Trọn gói
3Đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.02E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.403E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là loại công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (Theo thông tư 06/2021/TT-BXD)- Nhà thầu phải cung cấp các bản sao: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng đối với hợp đồng nêu trên hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng thực hiện trên 80% giá trị hợp đồng- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.275.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ chuyên môn phù hợp (Trình độ tối thiểu: Trung cấp), Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật.33
2 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ chuyên môn phù hợp (Trình độ tối thiểu: Trung cấp).33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ chuyên môn phù hợp (Trình độ tối thiểu: Trung cấp).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1,25m31
2 Máy đào 0,8 m31
3 Máy ủi 108 CV1
4 Ô tô tự đổ ≥ 7Tấn3
5 Ô tô tưới nước 6m31
6 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW1
7 Máy đầm dùi 1,5 kW1
8 Máy đầm bàn 1 kW1
9 Máy đầm đất cầm tay 70 kg1
10 Máy hàn xoay chiều 23 kW1
11 Máy lu bánh thép 16T1
12 Máy rải cấp phối đá dăm 50 m3/h1
13 Máy trộn bê tông 250 lít2
14 Máy trộn vữa 150 lít1
15 Cần cẩu bánh hơi 6 T1
16 Lò nấu sơn + Thiết bị sơn kẻ vạch đường Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->