Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210965753-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 10:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Phúc, huyện Tân Kỳ, Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210923795
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xin Ngân sách cấp trên hỗ trợ; Ngân sách xã và nhân dân đóng góp; Lồng ghép các nguồn vốn đầu tư xây dựng trên địa bàn: Nguồn vốn xây dựng NTM; Nguồn PTSNGD và huy động
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 10:20:00 đến ngày 2021-10-05 10:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,342,291,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,423,000 VNĐ ((Mười ba triệu bốn trăm hai mươi ba nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.026873E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp IV trở lên; có hạng mục Nhà học (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 940.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình có tính chất tương tự (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng- Đã từng làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự.- Đã phụ trách kỷ thuật ít nhất một công trình có tính chất tương tự (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động.- Có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải trọng tải ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:- Bản chụp chứng thực giấy chứngnhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn đểchứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vịcho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh cácthiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúngquy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệulực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèmtheo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:- Bản chụp chứng thực giấy chứngnhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn đểchứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vịcho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh cácthiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúngquy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệulực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèmtheo hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy bơm nước 1,4Hp
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Phúc, huyện Tân Kỳ, Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Nhà học 1 phòng, cụm Tấp Mã - Trường mầm non Nghĩa Phúc, huyện Tân Kỳ
06 Tháng
E-CDNT 3 Xin Ngân sách cấp trên hỗ trợ; Ngân sách xã và nhân dân đóng góp; Lồng ghép các nguồn vốn đầu tư xây dựng trên địa bàn: Nguồn vốn xây dựng NTM; Nguồn PTSNGD và huy động
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Phúc, huyện Tân Kỳ, Nghệ An , địa chỉ: xóm Trung Tâm xã Nghĩa Phúc, huyện Tân Kỳ, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Phúc Địa chỉ: xóm Trung Tâm, xã Nghĩa Phúc, huyện Tân Kỳ Nghệ An Điện thoại: 0916946915 Fax:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty CP TVTK xây dựng Hòa Phúc - Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Kỳ - Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Phúc + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hòa Phúc – xóm Hòa Phúc xã Nghĩa Phúc, huyện Tân Kỳ, Nghệ An - Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Phúc – xóm Trung Tâm xã Nghĩa Phúc, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An. - Công ty CP tư vấn và xây dựng Miền Tây Nghệ An. Khối 7 Thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hòa Phúc – xóm Hòa Phúc xã Nghĩa Phúc, huyện Tân Kỳ, Nghệ An - Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Phúc – xóm Trung Tâm xã Nghĩa Phúc, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An. - Công ty CP tư vấn và xây dựng Miền Tây Nghệ An. Khối 7 Thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Phúc, huyện Tân Kỳ, Nghệ An , địa chỉ: xóm Trung Tâm xã Nghĩa Phúc, huyện Tân Kỳ, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Phúc Địa chỉ: xóm Trung Tâm, xã Nghĩa Phúc, huyện Tân Kỳ Nghệ An Điện thoại: 0916946915 Fax:


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng đạt hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế ) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến năm hiện tại; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; - Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT ); * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền có hiệu lực trong vòng 6. thàng. - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.423.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Phúc Địa chỉ: xóm Trung Tâm, xã Nghĩa Phúc, huyện Tân Kỳ Nghệ An Điện thoại: 0916946915 Fax:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đặng Xuân Nam – Chủ tịch UBND. Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Phúc. xóm Trung Tâm, xã Nghĩa Phúc, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0916946915; Fax: Email:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hòa Phúc – xóm Hòa Phúc xã Nghĩa Phúc, huyện Tân Kỳ, Nghệ An Điện thoại: 03832970092 Email:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư, số 20 Trường Thi, TP Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 0238 3594554
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III, tính 30%
Mô tả kỷ thuật theo chương V
28,5696m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III, tính 30%Mô tả kỷ thuật theo chương V17,0711m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V22,0117m3
4Bê tông gạch vỡ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V16,7858m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,0743tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỷ thuật theo chương V1,2775tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,1867tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V0,6205100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V19,6m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V48,0216m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V18,6186m3
12Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V11,4947m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,106tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỷ thuật theo chương V1,015tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V6,6858m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỷ thuật theo chương V112,626m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V0,6152100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V0,6152100m3
19Bê tông gạch vỡ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V18,5766m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V63,5456m2
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V36,528m2
22Dán gạch vỉMô tả kỷ thuật theo chương V8,496m2
B PHẦN THÂN
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
Mô tả kỷ thuật theo chương V
0,8204100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,1099tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,7817tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V4,9869m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỷ thuật theo chương V0,7974100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,1338tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỷ thuật theo chương V1,1509tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V7,4118m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỷ thuật theo chương V0,3483100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỷ thuật theo chương V0,1947tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V2,882m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỷ thuật theo chương V0,3546100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,0726tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,3727tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V6,0023m3
16Xây tường thẳng gạch bê tông (10x6x21)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V37,2312m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V11,6945m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V2,7672m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V2,3958m3
C PHẦN MÁI
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m
Mô tả kỷ thuật theo chương V
0,9369tấn
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m, dùng cần cẩu bánh hơi 16TMô tả kỷ thuật theo chương V0,9369tấn
3Gia công xà gồ thépMô tả kỷ thuật theo chương V1,1524tấn
4Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỷ thuật theo chương V1,1524tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỷ thuật theo chương V2,2559100m2
6Tôn úp nóc:Mô tả kỷ thuật theo chương V44,34m
7Ke chống bãoMô tả kỷ thuật theo chương V1.500Cái
8Que hàn N4Mô tả kỷ thuật theo chương V2kg
9Bu lông neo M20Mô tả kỷ thuật theo chương V32cái
10Sản xuất, lắp dựng trần tôn (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỷ thuật theo chương V169,0984m2
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50
Mô tả kỷ thuật theo chương V
134,3104m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỷ thuật theo chương V401,8769m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V32,2432m2
4Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V69,7992m2
5Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V28,82m2
6Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V120,664m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V192,9636m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỷ thuật theo chương V412,0753m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V183,5071m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V23,7189m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỷ thuật theo chương V22,4796m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỷ thuật theo chương V22,4796m2
13Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V82,08m
14Lắp đặt vách ngăn compact chống nước dày 1.2cm (bao gồm cả cửa và phụ kiện)Mô tả kỷ thuật theo chương V2,52m2
15Sản xuất cửa đi loại cửa nhôm Việt Pháp, 2 cánh mở quay (Bao gồm cả lắp dựng; có lề và khóa)Mô tả kỷ thuật theo chương V12,96m2
16Sản xuất cửa đi loại cửa nhôm Việt Pháp, 1 cánh mở quay (Bao gồm cả lắp dựng; có lề và khóa)Mô tả kỷ thuật theo chương V4,86m2
17Sản xuất cửa sổ loại cửa nhôm Việt Pháp, 2 cánh mở quay (Bao gồm cả lắp dựng; có lề và khóa)Mô tả kỷ thuật theo chương V14,44m2
18Sản xuất cửa sổ loại cửa nhôm Việt Pháp, 1 cánh mở quay (Bao gồm cả lắp dựng; có lề và khóa)Mô tả kỷ thuật theo chương V2,8m2
19Sản xuất vách kính loại cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm cả lắp dựng; có lề và khóa)Mô tả kỷ thuật theo chương V2,85m2
20SXLD xuyên hoa sắt cửa sổ 14x14Mô tả kỷ thuật theo chương V14,44m2
21Gia công lan canMô tả kỷ thuật theo chương V0,2106tấn
22Lắp dựng lan can sắtMô tả kỷ thuật theo chương V13,896m2
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt hộp điện 40x50x20
Mô tả kỷ thuật theo chương V
1hộp
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10AmpeMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2Mô tả kỷ thuật theo chương V100m
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỷ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỷ thuật theo chương V6cái
7Đèn bán nguyệt Rạng Đông 1.2m 40w, ánh sáng trắngMô tả kỷ thuật theo chương V8bộ
8Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỷ thuật theo chương V4bộ
9Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỷ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2Mô tả kỷ thuật theo chương V6hộp
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mmMô tả kỷ thuật theo chương V100m
F PCCC
1Lắp đặt hộp đựng bình PCCC
Mô tả kỷ thuật theo chương V
2cái
2Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỷ thuật theo chương V2bảng
3Bình chữa cháy FMZ8Mô tả kỷ thuật theo chương V6bình
4Lắp đặt chuông báo cháy 12VDC6"90dBMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
G THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt gương soi
Mô tả kỷ thuật theo chương V
2cái
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỷ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỷ thuật theo chương V6bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỷ thuật theo chương V6bộ
5Phiễu thu sàn InoxMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt hộp đựngMô tả kỷ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỷ thuật theo chương V1bể
H PHẦN CẤP NƯỚC
1Ống PVC D42 Tiền Phong
Mô tả kỷ thuật theo chương V
50m
2Ống PVC D34 Tiền PhongMô tả kỷ thuật theo chương V10m
3Ống PVC D21 Tiền PhongMô tả kỷ thuật theo chương V5m
4Van PVC D42 Tiền PhongMô tả kỷ thuật theo chương V20cái
5Cút nhựa Tiền Phong D42Mô tả kỷ thuật theo chương V4cái
6Cút nhựa Tiền Phong D34Mô tả kỷ thuật theo chương V6cái
7Cút nhựa Tiền Phong D21Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
8Cút ren trong D34/21Mô tả kỷ thuật theo chương V6cái
9Cút ren trong D21Mô tả kỷ thuật theo chương V2cái
10Tê nhựa Tiền Phong D42/42/34Mô tả kỷ thuật theo chương V6cái
11Tê nhựa Tiền Phong D42Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
I PHẦN THOÁT NƯỚC MẶT
1Ống PVC D60 Tiền Phong
Mô tả kỷ thuật theo chương V
20m
2Ống PVC D34 Tiền PhongMô tả kỷ thuật theo chương V5m
3Cút nhựa Tiền Phong D60Mô tả kỷ thuật theo chương V4cái
4Cút nhựa Tiền Phong D34Mô tả kỷ thuật theo chương V4cái
5Tê nhựa Tiền Phong D60/34Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
J PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI
1Ống PVC D90 Tiền Phong
Mô tả kỷ thuật theo chương V
20m
2Cút nhựa Tiền Phong D90Mô tả kỷ thuật theo chương V10cái
3Tê nhựa Tiền Phong D90Mô tả kỷ thuật theo chương V4cái
K PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét dài 1m
Mô tả kỷ thuật theo chương V
3cái
2Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỷ thuật theo chương V3cái
3Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỷ thuật theo chương V5cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỷ thuật theo chương V50m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỷ thuật theo chương V30m
6Bật sắt D8Mô tả kỷ thuật theo chương V21cái
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V9,6m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V9,6m3
9Que hàn Mô tả kỷ thuật theo chương V3
L BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III, tính 30% khối lượng
Mô tả kỷ thuật theo chương V
13,0327m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V3,5609m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V0,0235100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,1986tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V2,2675m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V6,4746m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỷ thuật theo chương V0,0992100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỷ thuật theo chương V0,0345tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,6289m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỷ thuật theo chương V10,8606m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V0,3258100m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỷ thuật theo chương V0,1869100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỷ thuật theo chương V0,1443tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V1,3588m3
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kgMô tả kỷ thuật theo chương V10cái
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V9,3952m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V37,9425m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỷ thuật theo chương V25,296m2
19Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỷ thuật theo chương V63,2385m2
20Lắp đặt ống sành D100Mô tả kỷ thuật theo chương V5Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.026873E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp IV trở lên; có hạng mục Nhà học (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 940.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình có tính chất tương tự (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành dân dụng- Đã từng làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự.- Đã phụ trách kỷ thuật ít nhất một công trình có tính chất tương tự (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động.- Có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải trọng tải ≥7 tấn Chứng minh bằng:- Bản chụp chứng thực giấy chứngnhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn đểchứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vịcho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh cácthiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúngquy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệulực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèmtheo hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
2 Máy đào 0,8m3 Chứng minh bằng:- Bản chụp chứng thực giấy chứngnhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn đểchứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vịcho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh cácthiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúngquy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệulực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèmtheo hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
3 Máy bơm nước 1,4Hp Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)1
4 Máy cắt uốn thép 5Kw Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)1
5 Máy đầm dùi 1,5Kw Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)2
6 Máy khoan cầm tay 4,5KW Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)1
7 Máy trộn bê tông 250L Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)2
8 Máy trộn vữa 80L Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)1
9 Máy hàn 23KW Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)1
10 Máy cắt gạch đá 1,7KW Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)1
11 Máy mài Chứng minh bằng:- Bản chụp hóa đơn để chứng minh sởhữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bịthi công)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->