Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất và sinh phẩm xét nghiệm bệnh COVID-19 cho người được xét nghiệm tự nguyện chi trả
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210970187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất và sinh phẩm xét nghiệm bệnh COVID-19 cho người được xét nghiệm tự nguyện chi trả |
| Số hiệu KHLCNT | 20210966759 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thu sự nghiệp năm 2021. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 10:38:00 đến ngày 2021-10-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,521,572,053 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.282358079E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0431441E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có tối thiểu 03 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.065.100.437 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.065.100.437 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.195.301.311 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Sau khi kiểm nhập hàng, nếu có thiếu hụt, hỏng, vỡ, không đảm bảo chất lượng, bên mua (bên A) lập biên bản khiếu nại gửi bên bán (bên B), bên bán phải có trách nhiệm bồi thường cho bên mua trong vòng 01 tuần. + Thời gian bảo hành: 06 tháng kể từ ngày cung cấp. Thu hồi hàng hóa trong trường hợp sinh phẩm đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi bên mua. Nhà thầu có trách nhiệm hoàn trả tiền hoặc thay thế bằng lô hàng hóa khác đảm bảo chất lượng cho bên mua. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Bắc Kạn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, hóa chất và sinh phẩm xét nghiệm bệnh COVID-19 cho người được xét nghiệm tự nguyện chi trả Mua sắm vật tư, hóa chất và sinh phẩm xét nghiệm bệnh COVID-19 cho người được xét nghiệm tự nguyện chi trả 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thu sự nghiệp năm 2021. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) File quét (scan) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; b) File quét (scan) Bản chụp chứng thực Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) hoặc Giấy xác nhận nộp tiền vào ngân sách nhà nước. c) File quét (scan) Bản sao Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT; d) Cam kết đáp ứng yêu cầu bảo hành của chủ đầu tư. e) File quét (scan) bảo lãnh dự thầu theo quy định. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thầu, cơ sở tham gia sản xuất, số đăng ký lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế cấp và các thông tin khác có liên quan; - Các thông tin phải phù hợp với thông tin về hàng hóa đã được cấp giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu được Bộ Y tế công bố trên trang thông tin điện tử của Bộ Y tế (địa chỉ: congkhaiketquathau.moh.gov.vn). |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam bao gồm: Vận chuyển, bốc dỡ, giao hàng tại kho của Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Bắc Kạn và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí vận chuyển theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa ≥ 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Cung cấp chứng minh tình hình tài chính lành mạnh; Xác nhận nộp thuế đầy đủ. - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí vận chuyển) không vượt giá gói thầu được phê duyệt. - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương và yêu cầu nhà thầu phải đáp ứng dịch vụ sau bán hàng như bảo hành: Thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao cho bên mua nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi bên mua. Nhà thầu có trách nhiệm hoàn trả tiền hoặc thay thế bằng lô hàng hóa khác đảm bảo chất lượng cho bên mua. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Bắc Kạn.
Địa chỉ: Số 96, tổ 10, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
điện thoại: 02093877686 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn. Địa chỉ: Tổ 1A, P. Phùng Chí Kiên, Thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. Điện thoại: 0209 3870014 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Nghiệp vụ, Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Bắc Kạn + Địa chỉ: Số 96, tổ 10, phường Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Số điện thoại: 0209 3878276 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn. + Địa chỉ: Số 14, tổ 7B, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Điện thoại: 0209 3870578 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu côn có màng lọc 10µL | 23 | Hộp | - Đầu tip có lọc 10 μL, chia vạch.- Làm bằng nhựa HDPE, không có chất phụ gia cellulose.- Màng lọc làm bằng vật liệu trơ, kích thước lỗ lọc nhỏ hơn 3 – 4 lần so với màng lọc khác.- Đầu típ có lọc được sản xuất từ polyme tinh khiết đảm bảo chất lỏng ít bám dính đầu tip. | ||
| 2 | Đầu côn có màng lọc 200 µL | 23 | Hộp | - Đầu tip có lọc 200 μL, chia vạch.- Làm bằng nhựa HDPE, không có chất phụ gia cellulose.- Màng lọc làm bằng vật liệu trơ, kích thước lỗ lọc nhỏ hơn 3 – 4 lần so với màng lọc khác.- Đầu típ có lọc được sản xuất từ polyme tinh khiết đảm bảo chất lỏng ít bám dính đầu tip. | ||
| 3 | Đầu côn có màng lọc 1000 µL | 175 | Hộp | - Đầu tip có lọc 1000 μL, chia vạch. - Làm bằng nhựa HDPE, không có chất phụ gia cellulose. - Màng lọc làm bằng vật liệu trơ, kích thước lỗ lọc nhỏ hơn 3 – 4 lần so với màng lọc khác.- Đầu típ có lọc được sản xuất từ polyme tinh khiết đảm bảo chất lỏng ít bám dính đầu tip. | ||
| 4 | Khẩu trang y tế 4 lớp | 1.000 | Cái | Chất liệu vải không dệt ,4 lớp, 1 lớp giấy lọc kháng khuẩn, các lớp còn lại vải 2s , hiệu xuất lọc 99,9% . Đạt chuẩn Iso 9001:2015&13485 | ||
| 5 | Găng tay không bột | 2.500 | Đôi | Được làm từ cao su tổng hợp Nitrile Butadien Rubber, không chứa Protein, không gây dị ứng, màu trắng. Dùng được cả 2 tay, cổ tay được se viền, có gân nhám ở đầu ngón tay. Độ rộng lòng bàn tay 75 -105 ± 5 mm, chiều dài tối thiểu 230mm. Độ dày:Đầu ngón tay:(min 0.08 mm) và lòng bàn tay (min 0.06mm). Độ bền sức căng nhỏ nhất trước lão hoá: 14 Mpa; % độ co giãn min 500, Sau lão hoá 14 Mpa, % độ co giãn 400. Độ co giãn nhỏ nhất trước lão hoá là 650%, sau lão hoá là 500%. Trọng lượng 3.5gr. Tiêu chuẩn kỹ thuật ISO 9001:2015; 13485:2016; ISO 22000:2005. Dựa theo tiêu chuẩn đánh giá chất lượng sản phẩm của Mỹ ASTM D 3578 (O5). Áp dụng GMP theo hướng dẫn của FDA. | ||
| 6 | Găng tay khám có bột, chưa tiệt trùng | 700 | Đôi | Găng tay cao su khám bệnh có bột dài 230mm. Có tem chống hàng giả được dán ở hai đầu hộp găng. Được sản xuất bởi công nghệ Malaysia (Made by Malaysia technology) Được chế tạo từ hỗn hợp: Cao su tự nhiên, Hitensile (canxi cacbonat), lưu huỳnh, bột bắp biến tính (USP Grade). Hàm lượng độ bột: Max 10mg/dm2 (dựa theo tiêu chuẩn ASTM D6124, EN455-03). Hàm lượng Protein: Max 200µg/dm2 (dựa theo tiêu thuẩn ASTM D5712, EN455-3). Màu sắc: Màu trắng tự nhiên của latex. Đặc điểm: Thuận cả hai tay, cổ tay được se viền. | ||
| 7 | Quần áo bảo hộ có phụ kiện (7 món) | 100 | Bộ | 01 bộ bao gồm: Áo, quần, mũ, bao giày, kính, khẩu trang, găng tay. Dùng để bảo hộ, Bảo vệ người mặc khỏi các loại Virus trong môi trường y tế dự phòng hoặc khi hoạt động trong môi trường có nguy cơ dịch bệnh. | ||
| 8 | Khẩu trang N95 (Khẩu trang kháng khuẩn 5 lớp 3PN95). | 100 | Cái | (Khẩu trang kháng khuẩn 5 lớp 3PN95). - Tiêu chuẩn chất lương: Hiệu suất lọc (đối với hạt sol khí, sol dầu) lớn hơn 95% (ít nhất là 95%). - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485. - Đạt tiêu chuẩn EN 149: 2001 + A1: 2009. - Đạt tiêu chuẩn EN 1468:2019. - Đạt tiêu chuẩn NIOSH 42 CFR 84. - Đạt tiêu chuẩn TCVN 8389 - 1:2010 - Sản phẩm được tiệt trùng riêng biệt từng cái. | ||
| 9 | Cồn 70 độ | 70 | Chai | Cồn 70 độ khả năng diệt khuẩn tốt. Chai 500ml. Công thức hóa học C2H5OH, sử dụng trong y tế | ||
| 10 | Ống nghiệm nhựa có nắp | 1.750 | Cái | Nhựa PP màu trắng. Nắp bao ngoài màu đỏ. Có nhãn để ghi thông số bệnh nhân. Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 11 | Ống Falcon 15ml | 8.000 | Cái | Ống ly tâm đáy chóp được sản xuất từ nhựa PP siêu tinh khiết (ultra-clear polypropylene). - Nắp vặn: Thiết kế bằng, chất liệu HDPE - Tiệt trùng: EO (loại tiệt trùng) - Thiết kế kín, chống rò rỉ- Chia vạch được in bằng mực đen trên thân ống giúp dễ dàng quan sát. - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | ||
| 12 | Tăm bông lấy dịch tỵ hầu | 8.000 | Cái | Chất liệu:- Cán bằng nhựa PP/ABS - Đầu bông: Bông nylon flocked, chiều dài 150mm. - Có khấc bẻ ở vị trí 80mm. - Tiệt trùng: đã tiệt trùng bằng phương pháp EO Gas. - Mục đích sử dụng: sử dụng để lấy dịch tỵ hầu trong các xét nghiệm tìm virus. | ||
| 13 | Que lấy mẫu dịch họng | 8.000 | Chiếc | Cán bằng nhựa, dài 150mm, có khất bẻ vị trí 85mm. Đầu bông nylon flocked, rộng 6mm; dày 6mm; dài 20mm. Tiệt trùng, đóng gói riêng từng chiếc. | ||
| 14 | Đè lưỡi dùng 1 lần | 1.000 | Que | Que gỗ đè lưỡi: Rộng 2cm, dài 15cm. Không bị ẩm , mốc. Không bị xơ gây tổn thương niêm mạc. | ||
| 15 | Túi đựng rác màu vàng có dây , có logo ATSH, có chữ: Túi đựng rác thải y tế | 15 | Kg | Túi đựng rác màu vàng có logo ATSH 'Vật liệu: HDPE, LDPE, LLDPE. Có vạch giới hạn: KHÔNG ĐƯỢC ĐỰNG QUÁ VẠCH NÀY. | ||
| 16 | Tube eppendorff 1.5 ml có nắp đính kèm | 13 | Gói | Tube ly tâm 1.5 ml màu trong, đã khử trùng và có công nghệ Maxymum Recovery chống bám dính. Có nắp bật, có bề mặt nắp mờ để ghi nhãn, tấm dán mờ ở mặt bên để có thể viết lên và một lỗ nhỏ ở giữa nắp. Chịu được lực tới 14,000 RCF, nắp bấm đảm bảo hiệu quả . Màng mỏng ở giữa nắp cho phép việc dễ dàng thao tác bằng kim tiêm RNase-/DNase-free Nonpyrogenic. | ||
| 17 | Bộ tách chiết DNA/ RNA | 544 | Test | Thành phần gồm:- Hạt từ: 04 lọ- Dung dịch rửa-1: 01 lọ- Dung dịch rửa-2: 01 lọ- Dung dịch ly giải: 01 lọ- Hóa chất hạt từ: 01 lọ- Dung dịch rửa: 01 lọ- Đĩa phản ứng: 02 chiếc- Proteinase K: 01 lọ- Dầu paraffin: 01 lọ | ||
| 18 | Ethanol 96-99% | 2 | Chai | Dung dịch Ethanol EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur- Công thức hóa học: Ethanol- Độ tinh khiết: ≥ 99.9 % - Trọng lượng phân tử: 46.07 g/mol- Điểm sôi: 78,3 ° C (1013 hPa)- Tỉ trọng: 0,790 - 0,793 g / cm3 (20 ° C)- Độ nóng chảy: -114,5 ° C- Giá trị pH: 7,0 (10 g / l, H₂O, 20 ° C). (1000ml/chai) | ||
| 19 | Hóa chất tách chiết DNA&RNA | 21 | Hộp | Bộ tách chiết bằng công nghệ hạt từ, thành phần chính: Hạt từ bọc silica; lysis buffer; wash 1buffer; wash 2buffer;wash 3buffer; proteinace K; tris, EDTA | ||
| 20 | Vật tư tiêu hao cho King Fisher Duo Prime | 21 | Bộ | Một bộ bao gồm: - Deepwell 96D ( 2 túi, mỗi túi 4c)- Típ com D (Túi 8c) - Elution Strip D (Túi 1c) | ||
| 21 | Kít xét nghiệm phát hiện Covid | 25 | Bộ | Phát hiện SARS-CoV-2 bằng phương pháp: Taqman Real-time Onestep RT-PCR. Thời gian: 1 giờ. Chứng nội: Tích hợp sẵn trong kit. Thành phần: 24/48/96 tubes Real-time PCR 0.1/0.2ml “ready to use” chứa các thành phần thực hiện Real-time Onestep RT-PCR. Chứng âm, chứng dương, gene chứng nội (tùy chọn). | ||
| 22 | Natri Clorid 0,9% | 46 | Chai | Dung dịch Natri Clorid 4,5g, nước cất pha |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.282358079E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0431441E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có tối thiểu 03 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu và mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 1.065.100.437 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.065.100.437 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.195.301.311 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Sau khi kiểm nhập hàng, nếu có thiếu hụt, hỏng, vỡ, không đảm bảo chất lượng, bên mua (bên A) lập biên bản khiếu nại gửi bên bán (bên B), bên bán phải có trách nhiệm bồi thường cho bên mua trong vòng 01 tuần. + Thời gian bảo hành: 06 tháng kể từ ngày cung cấp. Thu hồi hàng hóa trong trường hợp sinh phẩm đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi bên mua. Nhà thầu có trách nhiệm hoàn trả tiền hoặc thay thế bằng lô hàng hóa khác đảm bảo chất lượng cho bên mua. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi