Gói thầu: Gói thầu số 2: Cột tách chiết, cột sắc ký phục vụ phân tích các chỉ tiêu nhóm chỉ tiêu hóa học
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210969242-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kiểm nghiệm, kiểm chứng và tư vấn chất lượng nông lâm thủy sản |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Cột tách chiết, cột sắc ký phục vụ phân tích các chỉ tiêu nhóm chỉ tiêu hóa học |
| Số hiệu KHLCNT | 20210777661 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 10:32:00 đến ngày 2021-10-08 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,437,542,274 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thết bị sắc ký lỏng, khíTài liệu chứng minh là + Bản Scan hợp đồng+ Biên bản bàn giao và nghiệm thu thanh lý hoặc hóa đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm kiểm nghiệm, kiểm chứng và tư vấn chất lượng nông lâm thủy sản |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Cột tách chiết, cột sắc ký phục vụ phân tích các chỉ tiêu nhóm chỉ tiêu hóa học Tăng cường năng lực kiểm nghiệm cho Trung tâm Kiểm nghiệm kiểm chứng và tư vấn chất lượng nông lâm thủy sản để đảm bảo an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, có ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu; + Bản Scan báo cáo tài chính đầy đủ, đúng qui định trong 03 năm 2018, 2019, 2020 được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan tài chính có thẩm quyền; + Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực văn bản xác nhận không nợ đọng thuế tính tới hết năm 2020 của cơ quan quản lý thuế của nhà thầu; + Bản Scan hợp đồng và biên bản nghiệm thu bản giao hàng hóa và thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn giá trị gia tăng của các hợp đồng tương tự gói thầu; + Các tài liệu chứng minh về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu Chương III – tiêu chẩu đánh giá của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | + Catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của nhà sản xuất cho các hàng hóa thuộc gói thầu; + Giấy chứng nhận chất lượng của hãng sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu; + Nhãn hàng hóa theo đúng quy định. |
| E-CDNT 12.2 | - Chào đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm nghiệm, Kiểm chứng và Tư vấn chất lượng nông lâm thủy sản
Địa chỉ: Nhà A5, số 10 Nguyễn Công Hoan, Quận Ba Đình, Hà Nội.
Điện thoại: 024.38318154 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. + Địa chỉ: Số 2, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội + Điện thoại: 024.38468161; 024.38468160 + Fax: 024.38454319 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Tài chính – Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cột chiết pha rắn SPE HLB 30µm 60mg/1mL | 20 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Cột chiết pha rắn SPE C18 500mg/6mL | 20 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Cột chiết pha rắn SPE C18 500mg/3mL | 20 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Cột chiết pha rắn SPE C18 1g/6mL | 20 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Cột chiết pha rắn SPE Silica 500mg/6mL | 20 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Cột chiết pha rắn SPE C18 100mg/1mL | 20 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Cột chiết pha rắn SPE SCX 500mg/6mL | 20 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Cột chiết pha rắn SPE SAX 500mg/6mL | 20 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Cột Sodium sulfate khan, 3 g | 20 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Cột chiết pha rắn SPE HLB 30um 100mg/1mL | 10 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Cột chiết pha rắn SPE NH2-S 500mg/6mL | 20 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Cột chiết pha rắn SPE SCX 200mg/3mL | 20 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Cột Carbon/PSA, 500/500 mg, 6 mL | 20 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Cột ái lực miễn dịch cho phân tích Ochratoxin A | 10 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Cột ái lực miễn dịch cho phân tích Aflatoxin (B1, G1, B2, G2) | 10 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Cột sắc ký lỏng SPP HILIC 100x2.1mm 2.6um | 1 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Guard cartridge holder cho cột SPP HILIC 100 x 2.1mm x 2.6 um | 1 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Guard cartridge cho cột SPP HILIC 100 x 3mm x 2.6 um | 1 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Cột sắc ký lỏng HILIC 50x2.1mm 1.7um | 2 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Cột Silica (Resolve Silica Column), 90Å, 5 µm, 3.9 mm X 150 mm | 1 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Guard cartridge holder cho cột silica 90, 5 µm, 3.9 mm X 150 mm | 1 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Guard cartridge cho cột silica 90Å, 5 µm, 3.9 mm X 150 mm | 1 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Cột sắc ký lỏng SPP PFP 100x2.1mm 2.6um | 2 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Cột trao đổi Anion (Anion-exchange Column) 1000Å 10 µm, 7.5mm x 75 mm | 1 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Cột trao đổi cation (Cation-exchange Column) 1000Å 10 µm, 7.5mm x 75 mm | 1 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Cột sắc ký lỏng C8 150x4.6mm 5um | 2 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Guard cartridge holder cho cột C8 150x4.6mm 5um | 2 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | C8 guard cartridges 10x3mm 5um | 2 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Cột sắc ký lỏng C18 150x4.6mm 3um | 2 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | guard cartridge holder cho cột C18 150x4.6mm 3um | 2 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | C18 guard cartridges cho cột C18 150x4.6mm 3um | 2 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Cột sắc ký lỏng C18 150x3.0mm 3um | 2 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Cột sắc ký lỏng C18 100x2.1mm 3um | 1 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Cột sắc ký lỏng C18 250x4.6mm 5um | 2 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Guard cartridge holder C18 250x4.6mm 5um | 2 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | C18 guard cartridges cho cột C18 250x4.6mm 5um | 2 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Cột sắc ký lỏng C18 150x4.6mm 5um | 2 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Cột sắc ký lỏng C18 150x2.1mmx1.8um | 1 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | guard cartridge holder cho cột C18 150x2.1mm 1.8um | 1 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | C18 guard cartridges cho cột C18 150mm x 2.1mm x 1.8 um | 1 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Cột sắc ký lỏng C18 50x2.1mm 1.7um | 2 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Cột sắc ký lỏng C18 100x2.1mm 1.7um | 2 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | C18 guard cartridges cho cột C18 100x2.1mm 1.7um | 2 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Cột sắc ký lỏng SPP C18 150x4.6mm 5um | 2 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Guard cartridge holder cho cột SPP C18 100x4.6mm 5um | 2 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | SPP C18 guard cartridges cho cột SPP C18 150x4.6mm 5um | 2 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Cột sắc ký lỏng SPP C18 100x2.1mm 2.6um | 2 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Cột sắc ký trao đổi ion SAX 80A, 250x4.6mmx5um | 2 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Guard Cartridges SAX 4x3.0mm | 2 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Guard Cartridges Kit cho cột trao đổi ion SAX 80A, 250x4.6mm | 2 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Cột sắc ký lỏng AQ 100x2.1mm 3um | 1 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | guard cartridge holder cho cột AQ 100x2.1mm 3um | 1 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | AQ guard cartridges 10x3mm 3um | 1 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Cột sắc ký lỏng Biphenyl 100x2.1mm 1.7um | 1 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Cột sắc ký lỏng Biphenyl 150x2.1mm 3um | 1 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Guard cartrdige holder cho cột biphenyl 150x2.1mmx3um | 1 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Biphenyl Guard Cartridges 10x3mm 5um | 1 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Cột sắc ký lỏng SPP peptide ES-C18 2.1x50mm 2.7um | 1 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Cột sắc ký lỏng SPP RP Amide 100x2.1mm 2.6um | 1 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Cột sắc ký lỏng Amine (NH2) 250 x4.6mmx 5um | 1 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Cột sắc ký khí 30m x 0.25mm x 0.25um cho sắc ký đầu dò ECD | 1 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Cột sắc ký khí 17MS-30m x 0.25 mmx 0.25 um | 2 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Cột sắc ký khí 30m x 0.25mm x 0.25um cho sắc ký đầu dò NPD | 2 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Cột sắc ký khí 5MS-30m x 0.25mm x 0.25um | 2 | Hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thết bị sắc ký lỏng, khíTài liệu chứng minh là + Bản Scan hợp đồng+ Biên bản bàn giao và nghiệm thu thanh lý hoặc hóa đơn tài chính Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi