Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210955099-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210954969
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 10:41:00 đến ngày 2021-10-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,374,041,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Yêu cầu nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng- Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng+ Bảng thanh toán giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồngSố lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐLoại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ từ đại học trở lên, Chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn thời hạn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ từ trung cấp trở lên, Chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt. Nhà thầu phải cung cấp hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh tư cách sở hữu hoặc khả năng huy động các phương tiện máy móc đã kê khai.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt. Nhà thầu phải cung cấp hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh tư cách sở hữu hoặc khả năng huy động các phương tiện máy móc đã kê khai.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt. Nhà thầu phải cung cấp hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh tư cách sở hữu hoặc khả năng huy động các phương tiện máy móc đã kê khai.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông.
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt. Nhà thầu phải cung cấp hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh tư cách sở hữu hoặc khả năng huy động các phương tiện máy móc đã kê khai.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt. Nhà thầu phải cung cấp hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh tư cách sở hữu hoặc khả năng huy động các phương tiện máy móc đã kê khai.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt. Nhà thầu phải cung cấp hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh tư cách sở hữu hoặc khả năng huy động các phương tiện máy móc đã kê khai.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt. Nhà thầu phải cung cấp hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh tư cách sở hữu hoặc khả năng huy động các phương tiện máy móc đã kê khai.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt. Nhà thầu phải cung cấp hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh tư cách sở hữu hoặc khả năng huy động các phương tiện máy móc đã kê khai.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Đường GTNT Nà Pài xóm Hòa Mục, xã Trường Hà, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
06 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng. - Địa chỉ thị trấn Xuan Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng - Điện thoại: 02063 862 151 Fax: 02063 862 901
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng CDL - Tư vấn thẩm tra; Công ty TNHH tư vấn XD An Thắng - Thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Phòng kinh tế và Hạ Tầng - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng TC-KH


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng. - Địa chỉ thị trấn Xuan Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng - Điện thoại: 02063 862 151 Fax: 02063 862 901


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán. * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp đã được chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020). * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng. - Địa chỉ thị trấn Xuan Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng - Điện thoại: 02063 862 151 Fax: 02063 862 901
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng. - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng. SĐT: 02063.862.151 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hà Quảng. Địa chỉ: Thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng; Số điện thoại: 02063.862.151
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hà Quảng. Địa chỉ: Thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hà Quảng. Địa chỉ: Thị trấn Xuân Hòa, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng; - Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG (Tuyến chính)
1Bê tông mặt đường dày 16cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật199,184m3
2Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,435100m2
3Thi công móng đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,3824100m2
4Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,3824100m2
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2210m
6Lu lòng đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0428100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2378100m3
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5339100m3
9Đào khuôn đường - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,6461m3
10Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1281100m3
11Xây bó nền bằng đá hộc vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật175,28m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2687100m3
13Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2687100m3
14Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8985100m3
B CỐNG THOÁT NƯỚC (Tuyến chính)
1Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8541m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2569100m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,48m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,97m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,16m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1983tấn
7Bê tông láng mặt M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,98m3
8Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,71m3
9Bê tông mũ mố M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,68m3
10Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1537100m2
11Ván khuôn mũ mốChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2597100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật171cấu kiện
13Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,253100m
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0719100m3
C NỀN, MẶT ĐƯỜNG (tuyến nhánh)
1Bê tông mặt đường dày 16cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật125,0112m3
2Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0279100m2
3Thi công móng đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,1072100m2
4Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,1072100m2
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,510m
6Lu lòng đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5525100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,649100m3
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1188100m3
9Đào khuôn đường - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,3281m3
10Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1995100m3
11Vét hữu cơChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0275100m3
12Xây rãnh bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,28m3
13Xây bó nền, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật166,51m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7334100m3
15Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7334100m3
16Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4516100m3
17Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0275100m3
D CỐNG THOÁT NƯỚC (Tuyến nhánh)
1Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,431m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1287100m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,86m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,38m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,18m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0583tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0736tấn
8Bê tông láng mặt M250, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
9Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,62m3
10Bê tông mũ mố M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,76m3
11Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0777100m2
12Ván khuôn mũ mốChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0981100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61cấu kiện
14Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,103100m
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0303100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Yêu cầu nhà thầu đính kèm các tài liệu sau (Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng- Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng+ Bảng thanh toán giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồngSố lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐLoại công trình: Công trình giao thông.Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Trình độ từ đại học trở lên, Chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn thời hạn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại trở lên.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Trình độ từ trung cấp trở lên, Chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt. Nhà thầu phải cung cấp hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh tư cách sở hữu hoặc khả năng huy động các phương tiện máy móc đã kê khai.1
2 Máy lu Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt. Nhà thầu phải cung cấp hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh tư cách sở hữu hoặc khả năng huy động các phương tiện máy móc đã kê khai.1
3 Ô tô tự đổ Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt. Nhà thầu phải cung cấp hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh tư cách sở hữu hoặc khả năng huy động các phương tiện máy móc đã kê khai.1
4 Máy trộn bê tông. Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt. Nhà thầu phải cung cấp hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh tư cách sở hữu hoặc khả năng huy động các phương tiện máy móc đã kê khai.1
5 Máy đầm đất Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt. Nhà thầu phải cung cấp hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh tư cách sở hữu hoặc khả năng huy động các phương tiện máy móc đã kê khai.1
6 Máy đầm bàn Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt. Nhà thầu phải cung cấp hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh tư cách sở hữu hoặc khả năng huy động các phương tiện máy móc đã kê khai.1
7 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt. Nhà thầu phải cung cấp hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh tư cách sở hữu hoặc khả năng huy động các phương tiện máy móc đã kê khai.1
8 Máy cắt bê tông Sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, còn sử dụng tốt. Nhà thầu phải cung cấp hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh tư cách sở hữu hoặc khả năng huy động các phương tiện máy móc đã kê khai.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->