Gói thầu: Cải tạo nhà 2 tầng, mở rộng xây nhà làm việc 4 tầng, xây dựng các hạng mục phụ trợ nhà để xe, cổng, tường rào, nhà kho, bể nước ngoài nhà, sân đường nội bộ và lắp đặt các thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210969249-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Cảnh sát giao thông |
| Tên gói thầu | Cải tạo nhà 2 tầng, mở rộng xây nhà làm việc 4 tầng, xây dựng các hạng mục phụ trợ nhà để xe, cổng, tường rào, nhà kho, bể nước ngoài nhà, sân đường nội bộ và lắp đặt các thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210908491 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Bảo đảm TTATGT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 10:36:00 đến ngày 2021-10-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,978,949,818 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8936E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình xây dựng dân dụng tối thiểu cấp III đã ký từ năm 2014 đến thời điểm đóng thầu đáp ứng:Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27,3 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựng dân dụngb.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng tối thiểu cấp III (trường hợp đã từng làm chỉ huy trưởng thì chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựngb.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a.Có bằng đại học kỹ sư kinh tế xây dựng.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a.Có bằng đại học kỹ sư điện.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a.Có bằng đại học kỹ sư cấp thoát nước.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a.Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật.b.Có chứng chỉ hành nghề Bồi dưỡng kiến thức về PCCC và chỉ huy trưởng thi công về PCCC.c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a.Có bằng đại học chuyên ngành điện tử hoặc viễn thông.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a.Có bằng đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.b.Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động 01 công trình bể bơi cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Danh sách công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 30 công nhân bao gồm công nhân nề; công nhân thép; công nhân cốp pha; công nhân điện; công nhân nước; công nhân sơn bả; công nhân vận hành máy xây dựng; công nhân hàn (Nhà thầu không phải cung cấp thông tin chi tiết công nhân kỹ thuật theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT):a.Lập danh sách công nhân có đầy đủ thông tin: Họ tên; ngày, tháng, năm sinh; số chứng minh thư nhân dân, ngày cấp, nơi cấp; địa chỉ thường trú; nghề nghiệp.b. Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo.c.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc tải trọng Pmax=60 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc tải trọng Pmax=60 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đàm bàn ≥ 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đàm bàn ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn ≥ 250 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn ≥ 250 l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện dự phòng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đào ≥ 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy vận thăng (vận thăng tải 0,8T hoặc vận thăng lồng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng (vận thăng tải 0,8T hoặc vận thăng lồng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Cảnh sát giao thông |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo nhà 2 tầng, mở rộng xây nhà làm việc 4 tầng, xây dựng các hạng mục phụ trợ nhà để xe, cổng, tường rào, nhà kho, bể nước ngoài nhà, sân đường nội bộ và lắp đặt các thiết bị công trình Kinh phí bảo đảm TTATGT 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Bảo đảm TTATGT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Để tạo điều kiện thuận lợi cho Bên mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu cũng như kiểm tra đối chiếu tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu trước khi thương thảo hợp đồng, Nhà thầu nộp chứng thực bản sao các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cùng E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Cảnh sát giao thông, địa chỉ: 112 Lê Duẩn, Phường Cửa Nam, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 069.2342304 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Trung, Cục trưởng Cục Cảnh sát giao thông, địa chỉ: 112 Lê Duẩn, Phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 069.2342304 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Cảnh sát giao thông, địa chỉ: 112 Lê Duẩn, Phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 069.2342304 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: NHÀ LÀM VIỆC + ĐỂ XE CBCS | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,0719 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8442 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7088 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5697 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1845 | tấn |
| 6 | Sản xất thép bản đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3653 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3653 | tấn |
| 8 | Thép nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 664,2 | kg |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | mối nối |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,54 | 100m |
| 11 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6635 | 100m |
| 12 | Sản xuất đoạn cọc ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 13 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1156 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0812 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0812 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0812 | 100m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1024 | 100m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,808 | 100m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0687 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8562 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0725 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0725 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0725 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5879 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,7722 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,181 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9847 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9974 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3136 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8509 | tấn |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9994 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,155 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6204 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2734 | m3 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4096 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2706 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2706 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2706 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5005 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7878 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2308 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3022 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1192 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2741 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0604 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4899 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,888 | m2 |
| 51 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm bằng xi măng nguyên chất M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,857 | m2 |
| 52 | Ngâm nước bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7498 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0955 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9637 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0673 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7656 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8158 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,788 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8173 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1934 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5554 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1012 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,6141 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1016 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4413 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2417 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8918 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9918 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7757 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4994 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3528 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3528 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,8764 | m2 |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6003 | 100m2 |
| 77 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3 | md |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450,7226 | m3 |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5681 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,2362 | m3 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.469,1208 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,1382 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.572,8183 | m2 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.405,5644 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 809,369 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.383,1338 | m2 |
| 88 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,2192 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6248 | m2 |
| 90 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2248 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.572,8183 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.407,7882 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.429,0106 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.748,6097 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.407,7882 | m2 |
| 96 | Sơn giả đá màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,1577 | m2 |
| 97 | Tạo kiến trúc cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 98 | Lô gô ngành công an bằng đồng D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,2 | m |
| 100 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,84 | m |
| 101 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,6 | m |
| 102 | Lợp mái ngói vảy cá màu ghi 22 v/m2 , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4392 | 100m2 |
| 103 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 500x500 màu sáng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 803,2355 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 màu sáng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,8084 | m2 |
| 105 | Lát viền sàn bằng gạch granite 200x600 màu tối, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,776 | m2 |
| 106 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,9726 | m2 |
| 107 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,834 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8144 | m2 |
| 109 | Công tác ốp đá granite tự nhiên màu vàng vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,43 | m2 |
| 110 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,2361 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,2361 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,2361 | m2 |
| 113 | Đắp cột trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 114 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,69 | m2 |
| 115 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0669 | tấn |
| 116 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 117 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,064 | m2 |
| 118 | Lan can con tiện H=650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 119 | Lan can con tiện H=420 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 120 | Lan can con tiện H=750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 121 | Lan can con tiện H=230 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 122 | Lắp lan can con tiện: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | cái |
| 123 | Lát đá granite tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,27 | m2 |
| 124 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3018 | m3 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6509 | m3 |
| 126 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5017 | m3 |
| 127 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1466 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1466 | m2 |
| 129 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6297 | m3 |
| 130 | Lát đá granite tự nhiên khổ 600 bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9161 | m2 |
| 131 | Lát đá granite tự nhiên khổ 600 bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6839 | m2 |
| 132 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,556 | m2 |
| 133 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1456 | m2 |
| 134 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1456 | m2 |
| 135 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,556 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,556 | m2 |
| 137 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3905 | m3 |
| 138 | Lát đá granite tự nhiên khổ 600 bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,1683 | m2 |
| 139 | Công tác ốp đá granite tự nhiên khổ 600 chân tường cầu thang sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9784 | m2 |
| 140 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0685 | tấn |
| 141 | Lắp dựng lan can inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,34 | m |
| 142 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4224 | m3 |
| 143 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,912 | m2 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3874 | m3 |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bàn bếp đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | tấn |
| 146 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0652 | 100m2 |
| 147 | Công tác ốp gạch, tiết diện gạch ceramic 600x600 màu sáng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0798 | m2 |
| 148 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,0481 | m2 |
| 149 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,085 | m2 |
| 150 | Quét dung dịch chống thấm sàn và tường WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,3561 | m2 |
| 151 | Vách ngăn chịu nước composite MFC dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 152 | Giá đỡ chậu lavabo đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Lát đá granite tự nhiên màu đen mặt bệ vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5808 | m2 |
| 154 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2858 | m3 |
| 155 | Lát đá granite tự nhiên khổ 600 bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8475 | m2 |
| 156 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7978 | m3 |
| 157 | Thi công mặt sàn gỗ, ván thô 20x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,122 | m2 |
| 158 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2812 | 100m2 |
| 159 | Gỗ pác kê 18x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,122 | m2 |
| 160 | Thi công mặt sàn gỗ pác kê 18x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,122 | m2 |
| 161 | Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,98 | m |
| 162 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm sơn tĩnh điện độ dầy 1.4-2mm kính an toàn 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ và bao gồm lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | m2 |
| 163 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm sơn tĩnh điện độ dầy 1.4-2mm kính an toàn 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ và bao gồm lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,929 | m2 |
| 164 | Cửa sổ 2 cánh mở hất, nhôm sơn tĩnh điện dộ dày 1.2-1.4mm kính an toàn 6.38 (Phụ kiện đồng bộ và bao gồm lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m2 |
| 165 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm sơn tĩnh điện dộ dày 1.2-1.4mm kính an toàn 6.38 (Phụ kiện đồng bộ và bao gồm lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,18 | m2 |
| 166 | Cửa sổ 4 cánh mở hất, nhôm sơn tĩnh điện dộ dày 1.2-1.4mm kính an toàn 6.38 (Phụ kiện đồng bộ và bao gồm lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m2 |
| 167 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm sơn tĩnh điện dộ dày 1.2-1.4mm kính an toàn 6.38 (Phụ kiện đồng bộ và bao gồm lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,214 | m2 |
| 168 | Vách kính cố định, nhôm sơn tĩnh điện dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ và bao gồm lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,88 | |
| 169 | Vách kính mặt dựng, nhôm sơn tĩnh điện hình vuông và chữ nhật dày 1.8-2mm, kính cường lực dày 10mm rộng 800-1200mm, cao 1200-1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,849 | m2 |
| 170 | Gia công hoa cửa sổ bằng inox 15x15x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7387 | tấn |
| 171 | Lắp dựng hoa inox cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,62 | m2 |
| 172 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7641 | 100m2 |
| 173 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4687 | 100m2 |
| 174 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-160A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt các loại máy biến dòng đo lường 0-250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 176 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-450V, kèm chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 178 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 179 | Lắp đặt đồng hồ đa năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 181 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-20A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 183 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt các aptomat MCB-3P-20A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt các aptomat MCB-3P-50A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 186 | Tủ trong nhà 2 cánh KT: 800x600x250, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 187 | Hệ thống thanh cái chính, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 188 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-50A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt các loại máy biến dòng đo lường 0-250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 190 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-450V, kèm chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 192 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 193 | Lắp đặt đồng hồ đa năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 195 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-20A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 198 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 200 | Tủ trong nhà 2 cánh KT: 600x400x150, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 201 | Hệ thống thanh cái chính, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 202 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-50A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 203 | Lắp đặt các loại máy biến dòng đo lường 0-250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 204 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-450V, kèm chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 206 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 207 | Lắp đặt đồng hồ đa năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 208 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 209 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 212 | Tủ trong nhà 2 cánh KT: 600x400x150, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 213 | Hệ thống thanh cái chính, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 214 | Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-50A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt các loại máy biến dòng đo lường 0-250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 216 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-450V, kèm chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 218 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 219 | Lắp đặt đồng hồ đa năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 221 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 223 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt các aptomat MCB-3P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 226 | Tủ trong nhà 2 cánh KT: 600x400x150, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 227 | Hệ thống thanh cái chính, cáp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 228 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-20A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 231 | Bảng điện loại 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 235 | Lắp đặt RCBO-2P-20A-30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 236 | Tủ trong nhà 2 cánh KT: 600x400x150, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 240 | Tủ trong nhà 2 cánh KT: 600x400x150, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 242 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 243 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 244 | Lắp đặt RCBO-2P-20A-30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 245 | Bảng điện loại 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 246 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-20A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 248 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 249 | Bảng điện loại 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-20A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 251 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 252 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 253 | Bảng điện loại 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 254 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 255 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 256 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 257 | Bảng điện loại 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 258 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 259 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 260 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 261 | Lắp đặt RCBO-2P-20A-30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 262 | Bảng điện loại 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 263 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-80A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 264 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 265 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 266 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 267 | Lắp đặt RCBO-2P-16A-30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 268 | Lắp đặt RCBO-2P-20A-30MA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 269 | Bảng điện loại 14 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 270 | Lắp đặt các aptomat MCB-3P-40A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 271 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 272 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 273 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 274 | Lắp đặt các aptomat MCB-3P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 275 | Bảng điện loại 18 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 276 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 277 | Bu lông. ê cu inox M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 278 | Lắp đặt dây cáp đồng bện 50mm2 dẫn và thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 279 | Bộ ghép nối Inox 3mxD42X3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 280 | Chân trụ đỡ cho thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 281 | Đai Côliê inox cố dịnh cáp vào cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 282 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 283 | Gia công và đóng cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 284 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 285 | Dây thoát sét D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 286 | Phụ kiện hàn hóa nhiệt (khuôn hàn + tay cầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 287 | Lắp ống nhựa PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 288 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần D200 220V-12W ánh sáng trung tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | bộ |
| 289 | Lắp đặt đèn led dây siêu sáng 220V-5.5W/M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 290 | Lắp đặt các loại đèn tube led đơn dài 1.2m 220V-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 291 | Lắp đặt đèn Led Downlight 220V-10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | bộ |
| 292 | Lắp đặt Quạt trần+ hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 293 | Lắp đặt công tắc đơn loại lắp chìm 250V - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 294 | Lắp đặt công tắc đôi loại lắp chìm 250V - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 295 | Lắp đặt công tắc đơn xoay chiều loại lắp chìm 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 296 | Lắp đặt công tắc 2 cực loại lắp chìm 250V-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 297 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực loại lắp chìm 250V-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 298 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 299 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 300 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 301 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 302 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 303 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 304 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 305 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 306 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 307 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | m |
| 308 | Lắp đặt dây bảo vệ - CU/PVC (1x10)mm2 màu vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 309 | Lắp đặt dây bảo vệ - CU/PVC (1x6)mm2 màu vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 310 | Lắp đặt dây bảo vệ - CU/PVC (1x4)mm2 màu vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535 | m |
| 311 | Lắp đặt dây bảo vệ - CU/PVC (1x2.5)mm2 màu vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 312 | Lắp đặt dây bảo vệ - CU/PVC (1x1.5)mm2 màu vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 313 | Lắp đặt ống luồn PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 314 | Lắp đặt ống luồn PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 315 | Lắp đặt ống luồn PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 316 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 317 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 318 | Lắp đặt máng cáp 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 319 | Vật tư phụ+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 320 | Lắp đặt quạt hút mùi WC, quạt gắn trần 100m3/h-50Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 321 | Lắp đặt quạt hút mùi WC, quạt gắn trần 300m3/h-50Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 322 | Lắp đặt quạt cấp gió tươi gắn tường 100m3/h-50Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 323 | Lắp đặt quạt cấp gió tươi gắn tường 150m3/h-50Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 324 | Lắp đặt quạt cấp gió tươi gắn tường 350m3/h-50Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 325 | Lắp đặt quạt cấp gió tươi gắn tường 500m3/h-100Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 326 | Lắp đặt quạt cấp gió tươi gắn tường 550m3/h-100Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 327 | Lắp đặt quạt cấp gió tươi gắn tường 700m3/h-100Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 328 | Lắp đặt quạt cấp gió tươi gắn tường 800m3/h-100Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 329 | Lắp đặt quạt hút bếp, quạt chụp 800m3/h-100Pa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 330 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m |
| 331 | Lắp đặt tê D150/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 332 | Lắp đặt côn thu D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 333 | Louver thải gió kèm LCCT, KT 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 334 | Louver thải gió kèm LCCT, KT 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 335 | Ống mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m |
| 336 | Vật tư phụ khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 337 | Lắp đặt Ống gió tôn KT: 250x250x0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m |
| 338 | Chân rẽ kèm chuyển tiết diện, KT 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 339 | Chân rẽ kèm chuyển tiết diện, D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 340 | Louver thải gió kèm LCCT, KT 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 341 | Ống mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 342 | Giá đỡ ông gió bằng thép góc L25x25x3mm, tiren M6, nở M6, êcu, long đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 343 | Lắp đặt máy điều hoà cục bộ treo tường 1chiều lạnh 12.000BTU (chỉ tính công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 344 | Lắp đặt máy điều hoà cục bộ treo tường 1 chiều 18.000BTU (chỉ tính công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 345 | Lắp đặt máy điều hoà cục bộ treo tường 1 chiều lạnh 24.000BTU (chỉ tính công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | máy |
| 346 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100m |
| 347 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m |
| 348 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m |
| 349 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 350 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100m |
| 351 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m |
| 352 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m |
| 353 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 354 | Thử kín ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 355 | Vật tư phụ lắp đặt (quang treo, cùm, bulong, đai ốc, băng dính, keo dán, đệm lót...) Cho hệ thống ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 356 | Lắp đặt ống nước ngưng UPVC class1 D34 dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 357 | Lắp đặt ống nước ngưng UPVC class1 D27 dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 358 | Lắp đặt ống nước ngưng UPVC class1 D21 dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 359 | Thử kín ống nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 360 | Vật tư phụ lắp đặt ( quang treo, cùm, bulong, đai ốc, băng dính, keo dán, đệm lót...) Cho hệ thống ống nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 361 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 362 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 363 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 364 | Lắp đặt dây dẫn kết nối dàn lạnh và dàn nóng CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m |
| 365 | Lắp đặt chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 366 | Lắp đặt chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 367 | Lắp đặt vòi lạnh Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 368 | Lắp đặt vòi nóng lạnh Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 369 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 370 | Bộ 7 chi tiết (móc quần áo đôi, kệ gương, kệ đựng xà phòng, thanh treo khăn, móc treo khăn, kệ dựng ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 371 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 372 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 373 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 374 | Lắp đặt vòi nước D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 375 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 376 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 377 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 378 | Lắp đặt thùng đun nước 30l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 379 | Lắp đặt chậu rửa đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 380 | Lắp đặt vòi trộn nóng lạnh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 381 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 382 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 383 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 384 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 385 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 386 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m |
| 387 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 388 | Lắp đặt ống nước nóng PPR D20 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 389 | Măng sông PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 390 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 391 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 392 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 393 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 394 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 395 | Lắp đặt tê PPR D63x63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 396 | Lắp đặt tê PPR D63x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 397 | Lắp đặt tê PPR D63x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 398 | Lắp đặt tê PPR D63x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 399 | Lắp đặt tê PPR D63x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 400 | Lắp đặt tê PPR D40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 401 | Lắp đặt tê PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 402 | Lắp đặt tê PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 403 | Lắp đặt tê PPR D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 404 | Lắp đặt tê PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 405 | Lắp đặt tê PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 406 | Lắp đặt tê PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 407 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cái |
| 408 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cái |
| 409 | Lắp đặt cút PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 410 | Lắp đặt cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 411 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 412 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cái |
| 413 | Lắp đặt cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | cái |
| 414 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | cái |
| 415 | Lắp đặt rắc co ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 416 | Lắp đặt măng xông ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 417 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 418 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 419 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 420 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 421 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 422 | Đai đeo ống D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 423 | Đai đeo ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 424 | Đai đeo ống D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 425 | Đai đeo ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 426 | Đai đeo ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | cái |
| 427 | Đai đeo ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | cái |
| 428 | Lắp nút bịt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 429 | Kép thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 430 | Lắp đặt côn nhựa PPR D63/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 431 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 432 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 433 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 434 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 435 | Lắp đặt van phao điện D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 436 | Lắp đặt van phao cơ D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 437 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 438 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | 100m |
| 439 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | 100m |
| 440 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | 100m |
| 441 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 442 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 443 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m |
| 444 | Măng sông nhựa UPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 445 | Măng sông nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 446 | Măng sông nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 447 | Măng sông nhựa UPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 448 | Măng sông nhựa UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 449 | Măng sông nhựa UPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 450 | Măng sông nhựa UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 451 | Lắp đặt tê chéo UPVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 452 | Lắp đặt tê chéo UPVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 453 | Lắp đặt tê chéo UPVC D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 454 | Lắp đặt tê chéo UPVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 455 | Lắp đặt tê chéo UPVC D75/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 456 | Lắp đặt tê chéo UPVC D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 457 | Lắp đặt tê chéo UPVC D42/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 458 | Lắp đặt tê vuông UPVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 459 | Lắp đặt tê vuông UPVC D75/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 460 | Lắp đặt cút 135 UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | cái |
| 461 | Lắp đặt cút 135 UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 462 | Lắp đặt cút 135 UPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 463 | Lắp đặt cút 135 UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 464 | Lắp đặt cút 135 UPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 465 | Lắp đặt cút 135 UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | cái |
| 466 | Lắp đặt cút 90 UPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 467 | Lắp đặt cút 90 UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 468 | Lắp đặt cút 90 UPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 469 | Lắp đặt cút 90 UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 470 | Lắp đặt nút thông tắc sàn UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 471 | Lắp đặt nút thông tắc sàn UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 472 | Lắp đặt nút thông tắc UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 473 | Lắp đặt nút thông tắc UPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 474 | Lắp nút bịt UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 475 | Lắp nút bịt UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 476 | Lắp nút bịt UPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 477 | Lắp nút bịt UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 478 | Lắp nút bịt UPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 479 | Lắp nút bịt UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 480 | Lắp đặt côn UPVC D110/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 481 | Lắp đặt côn UPVC D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 482 | Lắp đặt côn UPVC D75/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 483 | Lắp đặt côn UPVC D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 484 | Lắp đặt phễu ngăn mùi D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 485 | Lắp đặt phễu thu sàn D150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 486 | Si phông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 487 | Lắp đặt tê kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 488 | Lắp đặt tê kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 489 | Đai neo ống D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 490 | Đai neo ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | cái |
| 491 | Đai neo ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 492 | Đai neo ống D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193 | cái |
| 493 | Đai neo ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 494 | Đai neo ống D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 495 | Đai neo ống D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 496 | Giá đỡ 3 ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 497 | Giá đỡ 5 ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 498 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8144 | m3 |
| 499 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4469 | m3 |
| 500 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | 100m3 |
| 501 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | 100m3 |
| 502 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3075 | m3 |
| 503 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4185 | m3 |
| 504 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | m2 |
| 505 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 506 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2261 | m3 |
| 507 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | tấn |
| 508 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 509 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1345 | m3 |
| 510 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | tấn |
| 511 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | 100m2 |
| 512 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 513 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,11 | 100m |
| 514 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 515 | Măng sông nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 516 | Măng sông nhựa UPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 517 | Lắp đặt cầu thu mưa D150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 518 | Lắp đặt phễu thu nước mưa 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 519 | Lắp đặt tê chéo UPVC D75/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 520 | Lắp đặt cút 135 UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 521 | Lắp đặt cút 135 UPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 522 | Lắp nút bịt UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 523 | Lắp nút bịt UPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 524 | Đai neo ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | cái |
| 525 | Đai neo ống D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| B | HẠNG MỤC II: NHÀ TRỰC BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0688 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0516 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,847 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6647 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0661 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0668 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0443 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1386 | tấn |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7728 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5324 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0968 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0111 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5254 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0622 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0852 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8637 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2274 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1813 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1307 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0223 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0452 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0452 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn chiều dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1435 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8315 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8583 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7092 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,32 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,22 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7284 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7564 | m2 |
| 41 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6316 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …bằng shellkote | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6316 | m2 |
| 43 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6316 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,0256 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2684 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9044 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,112 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,436 | m2 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1932 | m3 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,891 | m2 |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,72 | m |
| 52 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4368 | m2 |
| 53 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm sơn tĩnh điện độ dầy 1.4-2mm kính an toàn 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ và bao gồm lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 54 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm sơn tĩnh điện dộ dày 1.2-1.4mm kính an toàn 6.38 (Phụ kiện đồng bộ và bao gồm lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 55 | Gia công hoa inox cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0468 | tấn |
| 56 | Lắp dựng hoa inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 57 | Bảng điện phòng 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi (2P+E) lắp chìm 250V-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn tube led đôi dài 1,2m 220V-2x18W gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt công tắc đơn loại lắp chìm 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 62 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 63 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 64 | Lắp đặt dây bảo vệ CU/PVC (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 65 | Lắp đặt dây bảo vệ CU/PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt ống luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 67 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 68 | Phụ kiện ống luồn dây (kẹp đỡ ống,..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 73 | Măng sông uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt cầu thu nước mưa mái 100x100 (ống thoát nước D75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút 90 uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút 135 uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 77 | Lắp đặt nút bịt uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt nút thông tắc sàn uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Đai neo ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC III: NHÀ KHO TỔNG HỢP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0744 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4851 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0693 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1396 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1902 | tấn |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0379 | 100m3 |
| 13 | Rải vải nhựa chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1897 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,897 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6002 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1091 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0844 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9592 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0872 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0267 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1358 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2496 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8128 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5089 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,0136 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8033 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,72 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9696 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,288 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4682 | m2 |
| 37 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9364 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2644 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,7698 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,4929 | m2 |
| 41 | Xoa nhẵn mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9696 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa sếp sắt không bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 44 | Cửa khung sắt, chớp nhôm (đã bao gồm lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m2 |
| 45 | Bảng điện 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi (2P+E) lắp chìm 250V-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn tube led đôi dài 1,2m 220V-2x18W gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc đơn loại lắp chìm 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 50 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây, đường kính D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 52 | Phụ kiện ống luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 57 | Măng sông nhựa UPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt cầu thu nước mưa mái D100x100 (ống thoát nước D75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút 90 UPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút 135 UPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 61 | Lắp nút bịt UPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp nút thông tắc sàn UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Đai neo ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | HẠNG MỤC IV: NHÀ ĐỂ XE MÁY KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0724 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0545 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8389 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2423 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0309 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8226 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1075 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1166 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7504 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7504 | m2 |
| 18 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1463 | tấn |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1463 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3985 | m2 |
| 23 | Bu lông M18-500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2231 | 100m2 |
| 25 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | md |
| 26 | Bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi (2P+E) loại lắp chìm 250V-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn tube led đôi dài 1.2m 220V-2x18W treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt công tắc đơn loại lắp chìm 220V - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 31 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC (2x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 32 | Lắp đặt ống luồn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 33 | Phụ kiện ống luồn (kẹp đỡ ống,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-20A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 38 | Măng sông UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 39 | Lắp đặt cầu thu nước mưa mái 150x150 (ống thoát nước D90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê chéo uPVC D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút 135 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Đai neo ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| E | HẠNG MỤC V: BỂ NƯỚC 20M3 | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4514 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3374 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3374 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3374 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,313 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3691 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1502 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,628 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1693 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0457 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0089 | tấn |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,273 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,172 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4056 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường bể nước, gạch men 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,172 | m2 |
| 22 | Lát nền bể nước bằng gạch men 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2336 | m2 |
| 23 | Ngâm nước bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0621 | m3 |
| F | HẠNG MỤC VI: CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4796 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2759 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2294 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3686 | m2 |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m |
| 17 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6656 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3686 | m2 |
| 19 | Mô tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6057 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6549 | m2 |
| 22 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Chốt ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Chốt đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0875 | m2 |
| 27 | Qủa cầu trụ cổng và Khung sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Chi tiết đắp nổi dày 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| G | HẠNG MỤC VII: TƯỜNG RÀO THOÁNG | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0834 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0886 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0886 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0886 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,693 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7799 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0964 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1332 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1329 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0609 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2245 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8131 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1478 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0859 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6796 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1035 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9504 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2803 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,2307 | m2 |
| 22 | Đắp nổi cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 23 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,758 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,758 | m2 |
| 25 | Qủa cầu và khung bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| H | HẠNG MỤC VIII: TƯỜNG RÀO ĐẶC | |||
| 1 | Đào móng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3426 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1626 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,569 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4091 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2203 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3576 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3141 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1392 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1829 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8586 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3379 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0682 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1964 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6607 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,378 | m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1288 | m3 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,1988 | m2 |
| 21 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9444 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,5768 | m2 |
| I | HẠNG MỤC IX: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC + ĐỂ XE CBCS | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,031 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4438 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,3706 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1172 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3722 | m3 |
| 11 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4612 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,9609 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,6188 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8893 | m3 |
| 15 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6386 | m3 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 767,5836 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9359 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9359 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4531 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2778 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3885 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | tấn |
| 24 | Sản xất thép bản đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0555 | tấn |
| 25 | Lắp đặt thép bản đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0555 | tấn |
| 26 | Thép nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | kg |
| 27 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối nối |
| 28 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5575 | 100m |
| 29 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1563 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | 100m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0746 | 100m3 |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5242 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0427 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0371 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0371 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0371 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5375 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8677 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0599 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3274 | tấn |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9521 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1365 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1864 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0261 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2092 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6328 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0808 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0884 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0739 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | tấn |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2984 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2984 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7504 | m2 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6128 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7903 | m3 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,539 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8581 | m2 |
| 66 | Tôn nền bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,548 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6994 | m3 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,2992 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,9055 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0834 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9559 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,246 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1579 | m2 |
| 74 | Lợp mái tôn giả ngói dày 0,45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8865 | 100m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 635,6528 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,3279 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598,2384 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8581 | m2 |
| 79 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm sơn tĩnh điện độ dầy 1.4-2mm kính an toàn 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ và bao gồm lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 80 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm sơn tĩnh điện độ dầy 1.4-2mm kính an toàn 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ và bao gồm lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 81 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm sơn tĩnh điện dộ dày 1.2-1.4mm kính an toàn 6.38 (Phụ kiện đồng bộ và bao gồm lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 82 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm sơn tĩnh điện dộ dày 1.2-1.4mm kính an toàn 6.38 (Phụ kiện đồng bộ và bao gồm lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 83 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | tấn |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5366 | m2 |
| 86 | Lắp đặt các aptomat MCB-2P-20A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 89 | Bảng điện loại 6 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần 220V-12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn tube led đôi dài 1.2m 220V-2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn Led Downlight 220V-10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 93 | Lắp đặt Quạt trần+ hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc đơn loại lắp chìm 250V - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc đôi loại lắp chìm 250V - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 98 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 99 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 100 | Lắp đặt dây bảo vệ - CU/PVC (1x4)mm2 màu vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 101 | Lắp đặt dây bảo vệ - CU/PVC (1x2.5)mm2 màu vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 102 | Lắp đặt dây bảo vệ - CU/PVC (1x1.5)mm2 màu vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 103 | Lắp đặt ống luồn PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 104 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 105 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 106 | Phụ kiện ống luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn RJ45 (nhân +mặt+đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt dây nhảy đúc sẵn 2 đầu RJ45, L=2M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 109 | Lắp đặt cáp UTP CAT.6.4 PAIR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 10 m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m |
| 111 | Lắp đặt chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi lạnh Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt vòi nước D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 123 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 124 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 125 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê PPR D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 136 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 138 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 139 | Đai đeo ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 140 | Đai đeo ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 141 | Đai đeo ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 142 | Lắp nút bịt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 143 | Kép thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt van phao điện D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 153 | Măng sông nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 154 | Măng sông nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Măng sông nhựa UPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Măng sông nhựa UPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Măng sông nhựa UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê chéo UPVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê chéo UPVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê chéo UPVC D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê chéo UPVC D110/48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê chéo UPVC D90/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê chéo UPVC D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê chéo UPVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê vuông UPVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê vuông UPVC D75/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút 135 UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút 135 UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút 135 UPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút 135 UPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút 135 UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút 90 UPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút 90 UPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút 90 UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt nút thông tắc sàn UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt nút thông tắc sàn UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt nút thông tắc UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt nút thông tắc UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp nút bịt UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 180 | Lắp nút bịt UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp nút bịt UPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp nút bịt UPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 183 | Lắp nút bịt UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn UPVC D110/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt phễu thu sàn D150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 186 | Si phông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 189 | Đai neo ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 190 | Đai neo ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 191 | Đai neo ống D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 192 | Đai neo ống D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 193 | Đai neo ống D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 194 | Giá đỡ 5 ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| J | HẠNG MỤC X: SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Rải nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,87 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,4 | m3 |
| 3 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,17 | m |
| 4 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,09 | m |
| 5 | Làm nhẵn mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487 | m2 |
| K | HẠNG MỤC XI: BÓ BỒN CÂY | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,512 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m2 |
| 6 | Mua đất trồng cây: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| L | HẠNG MỤC XII: CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt rắc co nhựa D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt rắc co nhựa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 2 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa nước D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa nước D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van phao D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo nước DN 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đai khởi thuỷ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Goăng cao su rỗng D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Goăng cao su rỗng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,504 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0713 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7591 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6882 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2827 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0418 | 100m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,992 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2185 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0183 | tấn |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0979 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0611 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6084 | m3 |
| 47 | Lắp đặt đế cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | đoạn ống |
| 49 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối nối |
| 50 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2739 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5301 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5301 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5301 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,276 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,276 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,456 | m3 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,8 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m2 |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,916 | m3 |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6412 | tấn |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3726 | 100m2 |
| 64 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3377 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1288 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2089 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2089 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2089 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8828 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8828 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5707 | m3 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1624 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9866 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1182 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2001 | tấn |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | tấn |
| 81 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 82 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1432 | 100m3 |
| 84 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0647 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0688 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0744 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0744 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0744 | 100m3 |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa UPVC -D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 90 | Măng sông D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 91 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1034 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0626 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | 100m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4613 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6919 | m3 |
| 98 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0223 | 100m2 |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4017 | m3 |
| 100 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7422 | m2 |
| 101 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3301 | m3 |
| 103 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0465 | tấn |
| 105 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1386 | m3 |
| 106 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 107 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0073 | 100m2 |
| 108 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| M | HẠNG MỤC XIII: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Kéo rải dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 2 | Kéo rải dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (1x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1364 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0537 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0827 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0827 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0827 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8069 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9499 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3272 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5358 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Hộp nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3973 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3189 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0948 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0948 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0948 | 100m3 |
| 24 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 25 | Mảnh sứ báo hiệu cáp ngầm (20m/viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | viên |
| 26 | Gạch chỉ (9 viên/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | viên |
| 27 | Lắp đặt chóa và bóng cao áp 1x250W- sodium 8.00m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 28 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, chiều cao cột 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 29 | Khung bulong móng M24x300x300x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 31 | Tai tiếp địa thép 40x4MM-L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 32 | Ống nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m |
| 33 | Ecu và long đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 35 | Lắp đặt cầu đấu dây 60A-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 36 | Lắp đặt aptomat 6A -250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Bu lông + ecu M6 bắt bẳng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 38 | Bu lông + ecu M8 bắt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 40 | Kéo rải dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (2x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0382 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0382 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0382 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 48 | Kéo rải dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (2x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100m |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3708 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8137 | m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8731 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1221 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1221 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1221 | 100m3 |
| 56 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103 | m |
| 57 | Mảnh sứ báo hiệu cáp ngầm (20m/viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | viên |
| 58 | Gạch chỉ (9 viên/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 927 | viên |
| 59 | Lắp đặt ống cáp loại 4 ống (4FO) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 60 | Dây thép lá rộng 20 dày 0.25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m |
| 61 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 67 | Lắp đặt tủ phối quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1997 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1306 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1306 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1306 | 100m3 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9311 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3967 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3263 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | 100m2 |
| 78 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6128 | m2 |
| 81 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 82 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4812 | m3 |
| 83 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 85 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 86 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Nắp ga bưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp dựng nắp ga bưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| N | HẠNG MỤC XIV: HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC (CHỈ BAO GỒM NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT ĐỐI VỚI THIẾT BỊ TẠI MỤC XVI) | |||
| 1 | Lắp đặt tổng đài nội bộ 3 trung kế, 60 máy nhánh (Pabx) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 2 | Lắp đặt MDF trung tâm bao gồm khung giá đấu, chân đến phiến, 6 phiến đấu dây, 1 cầu chì dùng cho 1 phiến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Lắp đặt khung giá đấu dây (MDF) 40x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 khung giá |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm thoại (mặt+đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Nhân thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cáp trục thoại (40x2x0.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10 m |
| 7 | Lắp đặt cáp thuê bao (2x2x0.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 10 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 9 | Cài đặt thiết bị định tuyến (ROUTER) cân bằng tải trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 10 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Firewall của mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 11 | Lắp đặt ODF 24P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 12 | Lắp đặt thiết bị mạng ACC SWITCH 24P 10/100/1000BASE-T; 2P 10GE SFP+ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn RJ45(mặt+đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 14 | Nhân thoại RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây nhảy đúc sẵn 2 đầu RJ45, L=2M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp UTP CAT.6.4 PAIR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 10 m |
| 17 | Lắp đặt camera IP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 18 | Lắp đặt thiết bị mạng SW 12P PoE 10/100/1000BASE-T; 2P 10GE SFP+ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm mạng (nhân RJ-45+mặt+đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây nháy CAT6 trong tủ RACK, CAT6, UTP CABLE, 2M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp UTP CAT 6.4 PAIR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10 m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 23 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 24 | Lắp đặt tủ Rack tổng 12U 12" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 26 | Lắp máng cáp 50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| O | HẠNG MỤC XV: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (CHỈ BAO GỒM NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT ĐỐI VỚI THIẾT BỊ TẠI MỤC XVI) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn exit thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 5 | Lắp đặt bộ nguồn phụ 220VAC/24VDC/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 7 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 8 | Măng sông nối ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 9 | Măng sông nối ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Kẹp đỡ ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 11 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 14 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 nút |
| P | HẠNG MỤC XVI: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm sinh hoạt chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Trung tâm báo cháy tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bình chữa cháy bột khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Bình chữa cháy khí CO2 loại 5kg chất chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 7 | Điều hòa cục bộ treo tường một chiều lạnh 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Điều hòa cục bộ treo tường một chiều lạnh 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Điều hòa cục bộ treo tường một chiều lạnh 24000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Tổng đài nội bộ 3 trung kế, 60 máy nhánh (Pabx) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Trung tâm 6 phiến đấy dây+1 cầu chì dùng cho 1 phiến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Thiết bị định tuyến (ROUTER) cân bằng tải trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Thiết bị Firewall | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Thiết bị ODF 24P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Thiết bị mạng ACC SWITCH 24P 10/100/1000BASE-T; 2P 10GE SFP+ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Camera IP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 17 | Thiết bị mạng SW 12P PoE 10/100/1000BASE-T; 2P 10GE SFP+ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 18 | Lắp đặt UBS 2kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8936E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình xây dựng dân dụng tối thiểu cấp III đã ký từ năm 2014 đến thời điểm đóng thầu đáp ứng:Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27,3 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựng dân dụngb.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng tối thiểu cấp III (trường hợp đã từng làm chỉ huy trưởng thì chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựngb.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | a.Có bằng đại học kỹ sư kinh tế xây dựng.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | a.Có bằng đại học kỹ sư điện.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | a.Có bằng đại học kỹ sư cấp thoát nước.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | a.Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật.b.Có chứng chỉ hành nghề Bồi dưỡng kiến thức về PCCC và chỉ huy trưởng thi công về PCCC.c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương | 2 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | a.Có bằng đại học chuyên ngành điện tử hoặc viễn thông.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương | 2 | 1 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | a.Có bằng đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.b.Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động 01 công trình bể bơi cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương | 3 | 2 |
| 9 | Danh sách công nhân kỹ thuật | 30 | Có tối thiểu 30 công nhân bao gồm công nhân nề; công nhân thép; công nhân cốp pha; công nhân điện; công nhân nước; công nhân sơn bả; công nhân vận hành máy xây dựng; công nhân hàn (Nhà thầu không phải cung cấp thông tin chi tiết công nhân kỹ thuật theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT):a.Lập danh sách công nhân có đầy đủ thông tin: Họ tên; ngày, tháng, năm sinh; số chứng minh thư nhân dân, ngày cấp, nơi cấp; địa chỉ thường trú; nghề nghiệp.b. Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo.c.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc tải trọng Pmax=60 tấn | Máy ép cọc tải trọng Pmax=60 tấn | 1 |
| 2 | Máy đàm bàn ≥ 1 kW | Máy đàm bàn ≥ 1 kW | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | 3 |
| 4 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | 2 |
| 5 | Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5kW | Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5kW | 2 |
| 6 | Máy hàn ≥ 23 kW | Máy hàn ≥ 23 kW | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 kW | Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 kW | 2 |
| 9 | Máy trộn ≥ 250 l | Máy trộn ≥ 250 l | 2 |
| 10 | Máy phát điện dự phòng | Máy phát điện dự phòng | 1 |
| 11 | Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | 1 |
| 12 | Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | 2 |
| 14 | Máy đào ≥ 0,7m3 | Máy đào ≥ 0,7m3 | 1 |
| 15 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Máy hàn nhiệt cầm tay | 2 |
| 16 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 17 | Máy nén khí 360m3/h | Máy nén khí 360m3/h | 1 |
| 18 | Máy vận thăng (vận thăng tải 0,8T hoặc vận thăng lồng) | Máy vận thăng (vận thăng tải 0,8T hoặc vận thăng lồng) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi