Gói thầu: Cải tạo nhà 2 tầng, mở rộng xây nhà làm việc 4 tầng, xây dựng các hạng mục phụ trợ nhà để xe, cổng, tường rào, nhà kho, bể nước ngoài nhà, sân đường nội bộ và lắp đặt các thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210969249-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Cảnh sát giao thông
Tên gói thầu Cải tạo nhà 2 tầng, mở rộng xây nhà làm việc 4 tầng, xây dựng các hạng mục phụ trợ nhà để xe, cổng, tường rào, nhà kho, bể nước ngoài nhà, sân đường nội bộ và lắp đặt các thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210908491
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Bảo đảm TTATGT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 10:36:00 đến ngày 2021-10-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,978,949,818 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8936E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình xây dựng dân dụng tối thiểu cấp III đã ký từ năm 2014 đến thời điểm đóng thầu đáp ứng:Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27,3 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựng dân dụngb.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng tối thiểu cấp III (trường hợp đã từng làm chỉ huy trưởng thì chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựngb.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a.Có bằng đại học kỹ sư kinh tế xây dựng.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a.Có bằng đại học kỹ sư điện.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a.Có bằng đại học kỹ sư cấp thoát nước.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a.Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật.b.Có chứng chỉ hành nghề Bồi dưỡng kiến thức về PCCC và chỉ huy trưởng thi công về PCCC.c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a.Có bằng đại học chuyên ngành điện tử hoặc viễn thông.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a.Có bằng đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.b.Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động 01 công trình bể bơi cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Danh sách công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 30 công nhân bao gồm công nhân nề; công nhân thép; công nhân cốp pha; công nhân điện; công nhân nước; công nhân sơn bả; công nhân vận hành máy xây dựng; công nhân hàn (Nhà thầu không phải cung cấp thông tin chi tiết công nhân kỹ thuật theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT):a.Lập danh sách công nhân có đầy đủ thông tin: Họ tên; ngày, tháng, năm sinh; số chứng minh thư nhân dân, ngày cấp, nơi cấp; địa chỉ thường trú; nghề nghiệp.b. Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo.c.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc tải trọng Pmax=60 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc tải trọng Pmax=60 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đàm bàn ≥ 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đàm bàn ≥ 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn ≥ 250 l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn ≥ 250 l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện dự phòng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đào ≥ 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,7m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy vận thăng (vận thăng tải 0,8T hoặc vận thăng lồng)
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng (vận thăng tải 0,8T hoặc vận thăng lồng)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Cảnh sát giao thông
E-CDNT 1.2 Cải tạo nhà 2 tầng, mở rộng xây nhà làm việc 4 tầng, xây dựng các hạng mục phụ trợ nhà để xe, cổng, tường rào, nhà kho, bể nước ngoài nhà, sân đường nội bộ và lắp đặt các thiết bị công trình
Kinh phí bảo đảm TTATGT
180 Ngày
E-CDNT 3 Bảo đảm TTATGT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Cảnh sát giao thông, địa chỉ: 112 Lê Duẩn, Phường Cửa Nam, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 069.2342304
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Kiến trúc và Xây dựng AICOVINA - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn Đô thị Việt Nam - Vinacity - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn Đô Thị Việt Nam - Vinacity;


- Bên mời thầu: Cục Cảnh sát giao thông , địa chỉ: 112 Lê Duẩn, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Cảnh sát giao thông, địa chỉ: 112 Lê Duẩn, Phường Cửa Nam, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 069.2342304


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Để tạo điều kiện thuận lợi cho Bên mời thầu đánh giá hồ sơ dự thầu cũng như kiểm tra đối chiếu tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu trước khi thương thảo hợp đồng, Nhà thầu nộp chứng thực bản sao các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cùng E-HSDT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Cảnh sát giao thông, địa chỉ: 112 Lê Duẩn, Phường Cửa Nam, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 069.2342304
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Trung, Cục trưởng Cục Cảnh sát giao thông, địa chỉ: 112 Lê Duẩn, Phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 069.2342304
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Cảnh sát giao thông, địa chỉ: 112 Lê Duẩn, Phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 069.2342304
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NHÀ LÀM VIỆC + ĐỂ XE CBCS
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V85,0719m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6,8442100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7088tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5697tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1845tấn
6Sản xất thép bản đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,3653tấn
7Lắp đặt thép bản đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,3653tấn
8Thép nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V664,2kg
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V123mối nối
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,54100m
11Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6635100m
12Sản xuất đoạn cọc ép âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
13Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V8,1156m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0812100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0812100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0812100m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1024100m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,808100m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0687m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8562100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0725100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0725100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0725100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5879m3
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V84,7722m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,181100m2
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,9847100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9974tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3136tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8509tấn
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9994m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,155100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6204m3
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V33,2734m3
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4096100m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2706100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2706100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2706100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5005m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7878m3
42Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2308100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3022tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1192tấn
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2741m3
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0604100m2
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4899m3
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,888m2
51Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm bằng xi măng nguyên chất M100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,857m2
52Ngâm nước bểMô tả kỹ thuật theo chương V13,7498m3
53Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V43,0955m3
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9637100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0673tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7656tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8158tấn
58Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V72,788m3
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8173100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1934tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5554tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1012tấn
63Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V211,6141m3
64Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1016100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V24,4413tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2417m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8918tấn
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V37,9918m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,7757100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4994tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192tấn
73Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,3528tấn
74Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,3528tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V119,8764m2
76Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,6003100m2
77Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V48,3md
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V450,7226m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V28,5681m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158m3
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V81,2362m3
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.469,1208m2
83Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V164,1382m2
84Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.572,8183m2
85Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.405,5644m2
86Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V809,369m2
87Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.383,1338m2
88Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V253,2192m2
89Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,6248m2
90Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V97,2248m2
91Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.572,8183m2
92Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.407,7882m2
93Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4.429,0106m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6.748,6097m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.407,7882m2
96Sơn giả đá màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V111,1577m2
97Tạo kiến trúc cộtMô tả kỹ thuật theo chương V14cột
98Lô gô ngành công an bằng đồng D800Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V195,2m
100Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V236,84m
101Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V306,6m
102Lợp mái ngói vảy cá màu ghi 22 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4392100m2
103Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 500x500 màu sáng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V803,2355m2
104Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 màu sáng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V90,8084m2
105Lát viền sàn bằng gạch granite 200x600 màu tối, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,776m2
106Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x500Mô tả kỹ thuật theo chương V65,9726m2
107Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x600Mô tả kỹ thuật theo chương V2,834m2
108Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8144m2
109Công tác ốp đá granite tự nhiên màu vàng vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V25,43m2
110Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung xương chìmMô tả kỹ thuật theo chương V120,2361m2
111Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V120,2361m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V120,2361m2
113Đắp cột trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
114Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương nổiMô tả kỹ thuật theo chương V78,69m2
115Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0669tấn
116Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V7,04m2
117Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,064m2
118Lan can con tiện H=650Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
119Lan can con tiện H=420Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
120Lan can con tiện H=750Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
121Lan can con tiện H=230Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
122Lắp lan can con tiện:Mô tả kỹ thuật theo chương V198cái
123Lát đá granite tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,27m2
124Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3018m3
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6509m3
126Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5017m3
127Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1466m2
128Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,1466m2
129Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6297m3
130Lát đá granite tự nhiên khổ 600 bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9161m2
131Lát đá granite tự nhiên khổ 600 bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6839m2
132Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,556m2
133Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1456m2
134Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1456m2
135Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12,556m2
136Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,556m2
137Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3905m3
138Lát đá granite tự nhiên khổ 600 bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,1683m2
139Công tác ốp đá granite tự nhiên khổ 600 chân tường cầu thang sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V10,9784m2
140Gia công lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0685tấn
141Lắp dựng lan can inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V31,34m
142Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4224m3
143Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,912m2
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3874m3
145Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bàn bếp đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0161tấn
146Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0652100m2
147Công tác ốp gạch, tiết diện gạch ceramic 600x600 màu sáng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,0798m2
148Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,0481m2
149Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V372,085m2
150Quét dung dịch chống thấm sàn và tường WCMô tả kỹ thuật theo chương V115,3561m2
151Vách ngăn chịu nước composite MFC dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2m2
152Giá đỡ chậu lavabo đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
153Lát đá granite tự nhiên màu đen mặt bệ vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5808m2
154Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2858m3
155Lát đá granite tự nhiên khổ 600 bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8475m2
156Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,7978m3
157Thi công mặt sàn gỗ, ván thô 20x100Mô tả kỹ thuật theo chương V28,122m2
158Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2812100m2
159Gỗ pác kê 18x100Mô tả kỹ thuật theo chương V28,122m2
160Thi công mặt sàn gỗ pác kê 18x100Mô tả kỹ thuật theo chương V28,122m2
161Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,98m
162Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm sơn tĩnh điện độ dầy 1.4-2mm kính an toàn 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ và bao gồm lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,08m2
163Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm sơn tĩnh điện độ dầy 1.4-2mm kính an toàn 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ và bao gồm lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V102,929m2
164Cửa sổ 2 cánh mở hất, nhôm sơn tĩnh điện dộ dày 1.2-1.4mm kính an toàn 6.38 (Phụ kiện đồng bộ và bao gồm lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,96m2
165Cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm sơn tĩnh điện dộ dày 1.2-1.4mm kính an toàn 6.38 (Phụ kiện đồng bộ và bao gồm lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,18m2
166Cửa sổ 4 cánh mở hất, nhôm sơn tĩnh điện dộ dày 1.2-1.4mm kính an toàn 6.38 (Phụ kiện đồng bộ và bao gồm lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5m2
167Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm sơn tĩnh điện dộ dày 1.2-1.4mm kính an toàn 6.38 (Phụ kiện đồng bộ và bao gồm lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,214m2
168Vách kính cố định, nhôm sơn tĩnh điện dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ và bao gồm lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,88
169Vách kính mặt dựng, nhôm sơn tĩnh điện hình vuông và chữ nhật dày 1.8-2mm, kính cường lực dày 10mm rộng 800-1200mm, cao 1200-1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V79,849m2
170Gia công hoa cửa sổ bằng inox 15x15x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7387tấn
171Lắp dựng hoa inox cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V100,62m2
172Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7641100m2
173Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,4687100m2
174Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-160A-25KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
175Lắp đặt các loại máy biến dòng đo lường 0-250AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
176Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-450V, kèm chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
177Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2AMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
178Lắp đặt đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
179Lắp đặt đồng hồ đa năngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
180Lắp đặt cầu chì hạ thế 5AMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
181Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
182Lắp đặt các aptomat MCB-2P-20A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
183Lắp đặt các aptomat MCB-1P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
184Lắp đặt các aptomat MCB-3P-20A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
185Lắp đặt các aptomat MCB-3P-50A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
186Tủ trong nhà 2 cánh KT: 800x600x250, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
187Hệ thống thanh cái chính, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
188Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-50A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
189Lắp đặt các loại máy biến dòng đo lường 0-250AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
190Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-450V, kèm chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
191Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2AMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
192Lắp đặt đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
193Lắp đặt đồng hồ đa năngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
194Lắp đặt cầu chì hạ thế 5AMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
195Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
196Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
197Lắp đặt các aptomat MCB-2P-20A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
198Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
199Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
200Tủ trong nhà 2 cánh KT: 600x400x150, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
201Hệ thống thanh cái chính, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
202Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-50A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
203Lắp đặt các loại máy biến dòng đo lường 0-250AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
204Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-450V, kèm chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
205Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2AMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
206Lắp đặt đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
207Lắp đặt đồng hồ đa năngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
208Lắp đặt cầu chì hạ thế 5AMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
209Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
210Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
211Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
212Tủ trong nhà 2 cánh KT: 600x400x150, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
213Hệ thống thanh cái chính, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
214Lắp đặt các aptomat MCCB-3P-50A-18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
215Lắp đặt các loại máy biến dòng đo lường 0-250AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
216Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-450V, kèm chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
217Lắp đặt cầu chì hạ thế 220V-2AMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
218Lắp đặt đèn báo pha (đỏ - vàng - xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
219Lắp đặt đồng hồ đa năngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
220Lắp đặt cầu chì hạ thế 5AMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
221Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
222Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
223Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
224Lắp đặt các aptomat MCB-2P-63A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
225Lắp đặt các aptomat MCB-3P-32A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
226Tủ trong nhà 2 cánh KT: 600x400x150, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
227Hệ thống thanh cái chính, cáp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
228Lắp đặt các aptomat MCB-2P-20A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
229Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
230Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
231Bảng điện loại 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
232Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
233Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
234Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
235Lắp đặt RCBO-2P-20A-30MAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
236Tủ trong nhà 2 cánh KT: 600x400x150, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
237Lắp đặt các aptomat MCB-2P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
238Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
239Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
240Tủ trong nhà 2 cánh KT: 600x400x150, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
241Lắp đặt các aptomat MCB-2P-32A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
242Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
243Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
244Lắp đặt RCBO-2P-20A-30MAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
245Bảng điện loại 8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
246Lắp đặt các aptomat MCB-2P-20A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
247Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
248Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
249Bảng điện loại 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
250Lắp đặt các aptomat MCB-2P-20A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
251Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
252Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
253Bảng điện loại 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
254Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
255Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
256Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
257Bảng điện loại 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
258Lắp đặt các aptomat MCB-2P-25A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
259Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
260Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
261Lắp đặt RCBO-2P-20A-30MAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
262Bảng điện loại 8 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
263Lắp đặt các aptomat MCB-2P-80A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
264Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
265Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
266Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
267Lắp đặt RCBO-2P-16A-30MAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
268Lắp đặt RCBO-2P-20A-30MAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
269Bảng điện loại 14 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
270Lắp đặt các aptomat MCB-3P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
271Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
272Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
273Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
274Lắp đặt các aptomat MCB-3P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
275Bảng điện loại 18 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
276Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.7mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
277Bu lông. ê cu inox M10Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
278Lắp đặt dây cáp đồng bện 50mm2 dẫn và thoát sétMô tả kỹ thuật theo chương V50m
279Bộ ghép nối Inox 3mxD42X3mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
280Chân trụ đỡ cho thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
281Đai Côliê inox cố dịnh cáp vào cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
282Hộp đo kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
283Gia công và đóng cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
284Băng đồng tiếp đất 25x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
285Dây thoát sét D10Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
286Phụ kiện hàn hóa nhiệt (khuôn hàn + tay cầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
287Lắp ống nhựa PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
288Lắp đặt các loại đèn led ốp trần D200 220V-12W ánh sáng trung tínhMô tả kỹ thuật theo chương V85bộ
289Lắp đặt đèn led dây siêu sáng 220V-5.5W/MMô tả kỹ thuật theo chương V32m
290Lắp đặt các loại đèn tube led đơn dài 1.2m 220V-18WMô tả kỹ thuật theo chương V76bộ
291Lắp đặt đèn Led Downlight 220V-10WMô tả kỹ thuật theo chương V87bộ
292Lắp đặt Quạt trần+ hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
293Lắp đặt công tắc đơn loại lắp chìm 250V - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
294Lắp đặt công tắc đôi loại lắp chìm 250V - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
295Lắp đặt công tắc đơn xoay chiều loại lắp chìm 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
296Lắp đặt công tắc 2 cực loại lắp chìm 250V-20AMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
297Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực loại lắp chìm 250V-16AMô tả kỹ thuật theo chương V82cái
298Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
299Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (4x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
300Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (4x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
301Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
302Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (2x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
303Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
304Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
305Lắp đặt dây cáp CU/PVC (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
306Lắp đặt dây cáp CU/PVC (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
307Lắp đặt dây cáp CU/PVC (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.000m
308Lắp đặt dây bảo vệ - CU/PVC (1x10)mm2 màu vàng xanhMô tả kỹ thuật theo chương V70m
309Lắp đặt dây bảo vệ - CU/PVC (1x6)mm2 màu vàng xanhMô tả kỹ thuật theo chương V20m
310Lắp đặt dây bảo vệ - CU/PVC (1x4)mm2 màu vàng xanhMô tả kỹ thuật theo chương V535m
311Lắp đặt dây bảo vệ - CU/PVC (1x2.5)mm2 màu vàng xanhMô tả kỹ thuật theo chương V600m
312Lắp đặt dây bảo vệ - CU/PVC (1x1.5)mm2 màu vàng xanhMô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
313Lắp đặt ống luồn PVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
314Lắp đặt ống luồn PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
315Lắp đặt ống luồn PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
316Lắp đặt ống luồn PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
317Lắp đặt ống luồn PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
318Lắp đặt máng cáp 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
319Vật tư phụ+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1
320Lắp đặt quạt hút mùi WC, quạt gắn trần 100m3/h-50PaMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
321Lắp đặt quạt hút mùi WC, quạt gắn trần 300m3/h-50PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
322Lắp đặt quạt cấp gió tươi gắn tường 100m3/h-50PaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
323Lắp đặt quạt cấp gió tươi gắn tường 150m3/h-50PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
324Lắp đặt quạt cấp gió tươi gắn tường 350m3/h-50PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
325Lắp đặt quạt cấp gió tươi gắn tường 500m3/h-100PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
326Lắp đặt quạt cấp gió tươi gắn tường 550m3/h-100PaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
327Lắp đặt quạt cấp gió tươi gắn tường 700m3/h-100PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
328Lắp đặt quạt cấp gió tươi gắn tường 800m3/h-100PaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
329Lắp đặt quạt hút bếp, quạt chụp 800m3/h-100PaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
330Lắp đặt ống nhựa PVC D150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m
331Lắp đặt tê D150/100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
332Lắp đặt côn thu D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
333Louver thải gió kèm LCCT, KT 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
334Louver thải gió kèm LCCT, KT 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
335Ống mềm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V45,6m
336Vật tư phụ khácMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
337Lắp đặt Ống gió tôn KT: 250x250x0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m
338Chân rẽ kèm chuyển tiết diện, KT 250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
339Chân rẽ kèm chuyển tiết diện, D250Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
340Louver thải gió kèm LCCT, KT 250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
341Ống mềm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
342Giá đỡ ông gió bằng thép góc L25x25x3mm, tiren M6, nở M6, êcu, long đenMô tả kỹ thuật theo chương V2m
343Lắp đặt máy điều hoà cục bộ treo tường 1chiều lạnh 12.000BTU (chỉ tính công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4máy
344Lắp đặt máy điều hoà cục bộ treo tường 1 chiều 18.000BTU (chỉ tính công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2máy
345Lắp đặt máy điều hoà cục bộ treo tường 1 chiều lạnh 24.000BTU (chỉ tính công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V5máy
346Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,416100m
347Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m
348Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,134100m
349Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
350Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,416100m
351Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,182100m
352Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,134100m
353Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
354Thử kín ống đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1
355Vật tư phụ lắp đặt (quang treo, cùm, bulong, đai ốc, băng dính, keo dán, đệm lót...) Cho hệ thống ống đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1
356Lắp đặt ống nước ngưng UPVC class1 D34 dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m
357Lắp đặt ống nước ngưng UPVC class1 D27 dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
358Lắp đặt ống nước ngưng UPVC class1 D21 dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
359Thử kín ống nước ngưngMô tả kỹ thuật theo chương V1
360Vật tư phụ lắp đặt ( quang treo, cùm, bulong, đai ốc, băng dính, keo dán, đệm lót...) Cho hệ thống ống nước ngưngMô tả kỹ thuật theo chương V1
361Bảo ôn ống thoát nước ngưng D34Mô tả kỹ thuật theo chương V39m
362Bảo ôn ống thoát nước ngưng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V13m
363Bảo ôn ống thoát nước ngưng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V29m
364Lắp đặt dây dẫn kết nối dàn lạnh và dàn nóng CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V39,6m
365Lắp đặt chậu LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
366Lắp đặt chậu LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
367Lắp đặt vòi lạnh LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
368Lắp đặt vòi nóng lạnh LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
369Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
370Bộ 7 chi tiết (móc quần áo đôi, kệ gương, kệ đựng xà phòng, thanh treo khăn, móc treo khăn, kệ dựng ly)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
371Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
372Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
373Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
374Lắp đặt vòi nước D15Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
375Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
376Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
377Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
378Lắp đặt thùng đun nước 30lMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
379Lắp đặt chậu rửa đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
380Lắp đặt vòi trộn nóng lạnh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
381Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
382Lắp đặt ống nhựa PPR D63 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
383Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
384Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
385Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m
386Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8100m
387Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2100m
388Lắp đặt ống nước nóng PPR D20 PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m
389Măng sông PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
390Măng sông PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
391Măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
392Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
393Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
394Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V76cái
395Lắp đặt tê PPR D63x63Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
396Lắp đặt tê PPR D63x50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
397Lắp đặt tê PPR D63x40Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
398Lắp đặt tê PPR D63x32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
399Lắp đặt tê PPR D63x25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
400Lắp đặt tê PPR D40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
401Lắp đặt tê PPR D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
402Lắp đặt tê PPR D40x25Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
403Lắp đặt tê PPR D32x32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
404Lắp đặt tê PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
405Lắp đặt tê PPR D32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
406Lắp đặt tê PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
407Lắp đặt tê PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V125cái
408Lắp đặt tê PPR D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V140cái
409Lắp đặt cút PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
410Lắp đặt cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
411Lắp đặt cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V47cái
412Lắp đặt cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V125cái
413Lắp đặt cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V188cái
414Lắp đặt cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V114cái
415Lắp đặt rắc co ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
416Lắp đặt măng xông ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
417Lắp đặt van 2 chiều PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
418Lắp đặt van 2 chiều PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
419Lắp đặt van 2 chiều PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
420Lắp đặt van 2 chiều PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
421Lắp đặt van 2 chiều PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
422Đai đeo ống D63Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
423Đai đeo ống D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
424Đai đeo ống D40Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
425Đai đeo ống D32Mô tả kỹ thuật theo chương V84cái
426Đai đeo ống D25Mô tả kỹ thuật theo chương V186cái
427Đai đeo ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V202cái
428Lắp nút bịt PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V144cái
429Kép thép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V144cái
430Lắp đặt côn nhựa PPR D63/40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
431Lắp đặt côn nhựa PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
432Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
433Lắp đặt côn nhựa PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
434Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V43cái
435Lắp đặt van phao điện D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
436Lắp đặt van phao cơ D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
437Lắp đặt ống nhựa UPVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
438Lắp đặt ống nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2,62100m
439Lắp đặt ống nhựa UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,94100m
440Lắp đặt ống nhựa UPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,89100m
441Lắp đặt ống nhựa UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
442Lắp đặt ống nhựa UPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
443Lắp đặt ống nhựa UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,83100m
444Măng sông nhựa UPVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
445Măng sông nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V65cái
446Măng sông nhựa UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V49cái
447Măng sông nhựa UPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
448Măng sông nhựa UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
449Măng sông nhựa UPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
450Măng sông nhựa UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
451Lắp đặt tê chéo UPVC D110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V83cái
452Lắp đặt tê chéo UPVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
453Lắp đặt tê chéo UPVC D90/90Mô tả kỹ thuật theo chương V51cái
454Lắp đặt tê chéo UPVC D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
455Lắp đặt tê chéo UPVC D75/75Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
456Lắp đặt tê chéo UPVC D75/42Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
457Lắp đặt tê chéo UPVC D42/42Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
458Lắp đặt tê vuông UPVC D110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
459Lắp đặt tê vuông UPVC D75/75Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
460Lắp đặt cút 135 UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V175cái
461Lắp đặt cút 135 UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V47cái
462Lắp đặt cút 135 UPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V82cái
463Lắp đặt cút 135 UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
464Lắp đặt cút 135 UPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
465Lắp đặt cút 135 UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V118cái
466Lắp đặt cút 90 UPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
467Lắp đặt cút 90 UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
468Lắp đặt cút 90 UPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
469Lắp đặt cút 90 UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
470Lắp đặt nút thông tắc sàn UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
471Lắp đặt nút thông tắc sàn UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
472Lắp đặt nút thông tắc UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
473Lắp đặt nút thông tắc UPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
474Lắp nút bịt UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
475Lắp nút bịt UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
476Lắp nút bịt UPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
477Lắp nút bịt UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
478Lắp nút bịt UPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
479Lắp nút bịt UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
480Lắp đặt côn UPVC D110/75Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
481Lắp đặt côn UPVC D90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
482Lắp đặt côn UPVC D75/48Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
483Lắp đặt côn UPVC D75/42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
484Lắp đặt phễu ngăn mùi D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
485Lắp đặt phễu thu sàn D150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
486Si phông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
487Lắp đặt tê kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
488Lắp đặt tê kiểm tra D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
489Đai neo ống D200Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
490Đai neo ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V174cái
491Đai neo ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V130cái
492Đai neo ống D75Mô tả kỹ thuật theo chương V193cái
493Đai neo ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
494Đai neo ống D48Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
495Đai neo ống D42Mô tả kỹ thuật theo chương V55cái
496Giá đỡ 3 ốngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
497Giá đỡ 5 ốngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
498Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8144m3
499Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4469m3
500Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0137100m3
501Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0137100m3
502Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3075m3
503Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4185m3
504Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,872m2
505Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
506Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2261m3
507Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0339tấn
508Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
509Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1345m3
510Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0202tấn
511Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0066100m2
512Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
513Lắp đặt ống nhựa UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,11100m
514Lắp đặt ống nhựa UPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m
515Măng sông nhựa UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V53cái
516Măng sông nhựa UPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
517Lắp đặt cầu thu mưa D150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
518Lắp đặt phễu thu nước mưa 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
519Lắp đặt tê chéo UPVC D75/75Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
520Lắp đặt cút 135 UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
521Lắp đặt cút 135 UPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
522Lắp nút bịt UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
523Lắp nút bịt UPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
524Đai neo ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V141cái
525Đai neo ống D75Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
B HẠNG MỤC II: NHÀ TRỰC BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0688100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0516100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0172100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0172100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0172100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,847m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6647m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0661100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0668100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0443tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1386tấn
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0155100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7728m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5324m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0968100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0111tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0578tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5254m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0622100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0389tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0852tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8637m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2274100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1813tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1307m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0223100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0091tấn
28Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0452tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0452tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,888m2
31Lợp mái che tường bằng tôn chiều dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1435100m2
32Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V8m
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8315m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8583m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,7092m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,32m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,22m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7284m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,56m2
40Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,7564m2
41Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6316m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …bằng shellkoteMô tả kỹ thuật theo chương V5,6316m2
43Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6316m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V60,0256m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,2684m2
46Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9044m2
47Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x500Mô tả kỹ thuật theo chương V1,112m2
48Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,436m2
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1932m3
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,891m2
51Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,72m
52Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4368m2
53Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm sơn tĩnh điện độ dầy 1.4-2mm kính an toàn 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ và bao gồm lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
54Cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm sơn tĩnh điện dộ dày 1.2-1.4mm kính an toàn 6.38 (Phụ kiện đồng bộ và bao gồm lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
55Gia công hoa inox cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V0,0468tấn
56Lắp dựng hoa inox cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
57Bảng điện phòng 6 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt ổ cắm đôi (2P+E) lắp chìm 250V-16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt các loại đèn tube led đôi dài 1,2m 220V-2x18W gắn nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
60Lắp đặt công tắc đơn loại lắp chìm 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt dây cáp CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
62Lắp đặt dây cáp CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
63Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
64Lắp đặt dây bảo vệ CU/PVC (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
65Lắp đặt dây bảo vệ CU/PVC (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
66Lắp đặt ống luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
67Lắp đặt ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
68Phụ kiện ống luồn dây (kẹp đỡ ống,..)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
69Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
73Măng sông uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Lắp đặt cầu thu nước mưa mái 100x100 (ống thoát nước D75)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Lắp đặt cút 90 uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp đặt cút 135 uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
77Lắp đặt nút bịt uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt nút thông tắc sàn uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Đai neo ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
C HẠNG MỤC III: NHÀ KHO TỔNG HỢP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0687100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0107100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0107100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0107100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0744m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4851m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0693100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1396100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1902tấn
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0379100m3
13Rải vải nhựa chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1897100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,897m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6002m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1091100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0138tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0844tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9592m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0872100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0267tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1358tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2496100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0075100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0031tấn
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8128m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5089m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,0136m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,8033m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,72m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9696m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,288m2
36Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4682m2
37Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,9364m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V28,2644m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V71,7698m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V72,4929m2
41Xoa nhẵn mặtMô tả kỹ thuật theo chương V18,9696m2
42Sản xuất cửa sếp sắt không bịt tônMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
43Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
44Cửa khung sắt, chớp nhôm (đã bao gồm lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m2
45Bảng điện 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt ổ cắm đôi (2P+E) lắp chìm 250V-16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt các loại đèn tube led đôi dài 1,2m 220V-2x18W gắn nổiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
48Lắp đặt công tắc đơn loại lắp chìm 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt dây cáp CU/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
50Lắp đặt dây cáp CU/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
51Lắp đặt ống nhựa luồn dây, đường kính D16Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
52Phụ kiện ống luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
53Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt ống nhựa UPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
57Măng sông nhựa UPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
58Lắp đặt cầu thu nước mưa mái D100x100 (ống thoát nước D75)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Lắp đặt cút 90 UPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Lắp đặt cút 135 UPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
61Lắp nút bịt UPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
62Lắp nút thông tắc sàn UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Đai neo ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
D HẠNG MỤC IV: NHÀ ĐỂ XE MÁY KHÁCH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0724100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0545100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0179100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0179100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0179100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8389m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2423m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0504100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0227100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0309tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8226m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0093100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1075m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1166m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7504m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,7504m2
18Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,1463tấn
19Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1463tấn
20Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0686tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0686tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,3985m2
23Bu lông M18-500Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2231100m2
25Máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6,7md
26Bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt ổ cắm đôi (2P+E) loại lắp chìm 250V-16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt các loại đèn tube led đôi dài 1.2m 220V-2x18W treo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
29Lắp đặt công tắc đơn loại lắp chìm 220V - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt dây cáp CU/PVC (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
31Lắp đặt dây cáp CU/PVC (2x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
32Lắp đặt ống luồn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
33Phụ kiện ống luồn (kẹp đỡ ống,...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Lắp đặt các aptomat MCB-2P-20A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 PN6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
38Măng sông UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
39Lắp đặt cầu thu nước mưa mái 150x150 (ống thoát nước D90)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt tê chéo uPVC D90/90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt cút 135 uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
42Lắp nút bịt uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Đai neo ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
E HẠNG MỤC V: BỂ NƯỚC 20M3
1Đào móng chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4514100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3374100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3374100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3374100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,313m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0784100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3691tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1502tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,628m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1693100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0457m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0048100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0089tấn
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,273m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,172m2
20Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V39,4056m2
21Công tác ốp gạch vào tường bể nước, gạch men 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,172m2
22Lát nền bể nước bằng gạch men 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2336m2
23Ngâm nước bểMô tả kỹ thuật theo chương V22,0621m3
F HẠNG MỤC VI: CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0304100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0238100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0066100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0066100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0066100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4796m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0292100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0164tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2759m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0502100m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2294m3
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3686m2
15Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1,55m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,44m
17Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6656m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,3686m2
19Mô tơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6057tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,6549m2
22Bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Chốt ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Chốt đứngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V13,0875m2
27Qủa cầu trụ cổng và Khung sắt bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
28Chi tiết đắp nổi dày 30Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
G HẠNG MỤC VII: TƯỜNG RÀO THOÁNG
1Đào móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,172100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0834100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0886100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0886100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0886100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,693m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7799m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0964100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1332100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1329tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0609tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2245m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8131m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1478100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0298tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0859tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6796m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1035m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,9504m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2803m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V62,2307m2
22Đắp nổi cộtMô tả kỹ thuật theo chương V7cột
23Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V37,758m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,758m2
25Qủa cầu và khung bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
H HẠNG MỤC VIII: TƯỜNG RÀO ĐẶC
1Đào móng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3426100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1626100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,569m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4091m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2203100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3576100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3141tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1392tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1829m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8586m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3379100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0682tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1964tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6607m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V231,378m2
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1288m3
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,1988m2
21Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9444m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V286,5768m2
I HẠNG MỤC IX: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC + ĐỂ XE CBCS
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,031100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V0,4438tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V68,3706m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Tháo dỡ ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1172m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3722m3
11Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,4612m3
12Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V105,9609m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V142,6188m2
14Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,8893m3
15Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,6386m3
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V767,5836m2
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V36,9359m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V36,9359m3
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4531m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2778100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3885tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0075tấn
24Sản xất thép bản đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0555tấn
25Lắp đặt thép bản đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0555tấn
26Thép nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,027kg
27Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V5mối nối
28Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5575100m
29Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
30Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,1563m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0016100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0016100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0016100m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0746100m3
35Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5242m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0427100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0371100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0371100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0371100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5375m3
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8677m3
42Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,101100m2
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0599100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3274tấn
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9521m3
47Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1365m3
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1864100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0261tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2092tấn
51Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6328m3
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,177100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0808tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0884tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0739m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0129100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0077tấn
59Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2984tấn
60Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2984tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,7504m2
62Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6128m3
63Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7903m3
64Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,539m2
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8581m2
66Tôn nền bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V10,548m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6994m3
68Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,2992m2
69Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,9055m2
70Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 100x500Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0834m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9559m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,246m2
73Quét dung dịch chống thấm vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V23,1579m2
74Lợp mái tôn giả ngói dày 0,45Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8865100m2
75Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V635,6528m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V167,3279m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V598,2384m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,8581m2
79Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm sơn tĩnh điện độ dầy 1.4-2mm kính an toàn 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ và bao gồm lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
80Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm sơn tĩnh điện độ dầy 1.4-2mm kính an toàn 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ và bao gồm lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m2
81Cửa sổ 2 cánh mở lùa, nhôm sơn tĩnh điện dộ dày 1.2-1.4mm kính an toàn 6.38 (Phụ kiện đồng bộ và bao gồm lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
82Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm sơn tĩnh điện dộ dày 1.2-1.4mm kính an toàn 6.38 (Phụ kiện đồng bộ và bao gồm lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
83Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0158tấn
84Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,5366m2
86Lắp đặt các aptomat MCB-2P-20A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Lắp đặt các aptomat MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp đặt các aptomat MCB-1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
89Bảng điện loại 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt các loại đèn led ốp trần 220V-12WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
91Lắp đặt các loại đèn tube led đôi dài 1.2m 220V-2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
92Lắp đặt đèn Led Downlight 220V-10WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
93Lắp đặt Quạt trần+ hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
94Lắp đặt công tắc đơn loại lắp chìm 250V - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp đặt công tắc đôi loại lắp chìm 250V - 10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
96Lắp đặt quạt hút mùi âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
98Lắp đặt dây cáp CU/PVC (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
99Lắp đặt dây cáp CU/PVC (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
100Lắp đặt dây bảo vệ - CU/PVC (1x4)mm2 màu vàng xanhMô tả kỹ thuật theo chương V60m
101Lắp đặt dây bảo vệ - CU/PVC (1x2.5)mm2 màu vàng xanhMô tả kỹ thuật theo chương V65m
102Lắp đặt dây bảo vệ - CU/PVC (1x1.5)mm2 màu vàng xanhMô tả kỹ thuật theo chương V140m
103Lắp đặt ống luồn PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
104Lắp đặt ống luồn PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
105Lắp đặt ống luồn PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
106Phụ kiện ống luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
107Lắp đặt ổ cắm mạng đơn RJ45 (nhân +mặt+đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
108Lắp đặt dây nhảy đúc sẵn 2 đầu RJ45, L=2MMô tả kỹ thuật theo chương V12m
109Lắp đặt cáp UTP CAT.6.4 PAIRMô tả kỹ thuật theo chương V710 m
110Lắp đặt ống nhựa PVC D20 ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,35m
111Lắp đặt chậu LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
112Lắp đặt vòi lạnh LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
113Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
114Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
115Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
116Lắp đặt vòi nước D15Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
117Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
118Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
120Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
121Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
122Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
123Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
124Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
125Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
126Lắp đặt tê PPR D32x32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
127Lắp đặt tê PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
128Lắp đặt tê PPR D32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129Lắp đặt tê PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
130Lắp đặt tê PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
131Lắp đặt tê PPR D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
132Lắp đặt cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
133Lắp đặt cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
134Lắp đặt cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
135Lắp đặt cút ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
136Lắp đặt van 2 chiều PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
137Lắp đặt van 2 chiều PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
138Lắp đặt van 2 chiều PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
139Đai đeo ống D32Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
140Đai đeo ống D25Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
141Đai đeo ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
142Lắp nút bịt PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
143Kép thép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
144Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
145Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146Lắp đặt van phao điện D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
147Lắp đặt van phao cơ D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
148Lắp đặt ống nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
149Lắp đặt ống nhựa UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
150Lắp đặt ống nhựa UPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
151Lắp đặt ống nhựa UPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
152Lắp đặt ống nhựa UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
153Măng sông nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
154Măng sông nhựa UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
155Măng sông nhựa UPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
156Măng sông nhựa UPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157Măng sông nhựa UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
158Lắp đặt tê chéo UPVC D110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
159Lắp đặt tê chéo UPVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
160Lắp đặt tê chéo UPVC D90/90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
161Lắp đặt tê chéo UPVC D110/48Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
162Lắp đặt tê chéo UPVC D90/90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
163Lắp đặt tê chéo UPVC D90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
164Lắp đặt tê chéo UPVC D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
165Lắp đặt tê vuông UPVC D110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
166Lắp đặt tê vuông UPVC D75/75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
167Lắp đặt cút 135 UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
168Lắp đặt cút 135 UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
169Lắp đặt cút 135 UPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
170Lắp đặt cút 135 UPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
171Lắp đặt cút 135 UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
172Lắp đặt cút 90 UPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
173Lắp đặt cút 90 UPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
174Lắp đặt cút 90 UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
175Lắp đặt nút thông tắc sàn UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
176Lắp đặt nút thông tắc sàn UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
177Lắp đặt nút thông tắc UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
178Lắp đặt nút thông tắc UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
179Lắp nút bịt UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
180Lắp nút bịt UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
181Lắp nút bịt UPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
182Lắp nút bịt UPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
183Lắp nút bịt UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
184Lắp đặt côn UPVC D110/75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
185Lắp đặt phễu thu sàn D150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
186Si phông D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
187Lắp đặt tê kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
188Lắp đặt tê kiểm tra D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
189Đai neo ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
190Đai neo ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
191Đai neo ống D75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
192Đai neo ống D48Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
193Đai neo ống D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
194Giá đỡ 5 ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
J HẠNG MỤC X: SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Rải nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V4,87100m2
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V97,4m3
3Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V54,17m
4Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V21,09m
5Làm nhẵn mặt sânMô tả kỹ thuật theo chương V487m2
K HẠNG MỤC XI: BÓ BỒN CÂY
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,512m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,188m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,72m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,72m2
6Mua đất trồng cây:Mô tả kỹ thuật theo chương V21m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m3
L HẠNG MỤC XII: CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m
3Lắp đặt cút nhựa D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Lắp đặt cút nhựa D40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Lắp đặt rắc co nhựa D63Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt rắc co nhựa D40Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp đặt van 2 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt van 2 chiều D40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt van khóa nước D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt van khóa nước D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt van phao D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt đồng hồ đo nước DN 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt côn D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đai khởi thuỷMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Goăng cao su rỗng D40Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
16Goăng cao su rỗng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
17Lắp đặt van ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V30,504m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,217100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m3
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,86m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0713100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0313100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7591m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6882m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2827m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0418100m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,992m2
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24m2
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2185m3
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0118100m2
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0183tấn
40Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0979100m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0611100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0368100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0368100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0368100m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6084m3
47Lắp đặt đế cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
48Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5đoạn ống
49Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400Mô tả kỹ thuật theo chương V5mối nối
50Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,804100m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2739100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5301100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5301100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5301100m3
55Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,276m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,276m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m2
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V16,456m3
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,8m2
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2m2
61Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,916m3
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6412tấn
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3726100m2
64Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V136cái
65Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3377100m3
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1288100m3
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2089100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2089100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2089100m3
70Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,8828m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8828m3
72Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5707m3
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,1624m2
75Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9866m3
77Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1182100m2
78Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
79Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2001tấn
80Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0083tấn
81Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0504100m2
82Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
83Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1432100m3
84Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0647100m3
85Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0688100m3
86Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0744100m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0744100m3
88Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0744100m3
89Lắp đặt ống nhựa UPVC -D200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m
90Măng sông D200Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
91Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1034100m3
92Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0626100m3
93Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0408100m3
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0408100m3
95Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0408100m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4613m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6919m3
98Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0223100m2
99Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4017m3
100Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7422m2
101Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3301m3
103Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0372100m2
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0465tấn
105Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1386m3
106Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
107Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0073100m2
108Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
M HẠNG MỤC XIII: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Kéo rải dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x70)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
2Kéo rải dây dẫn CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (1x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1364100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0537100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0827100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0827100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0827100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8069m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9499m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3272m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5358m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0243tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0176100m2
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Hộp nối cápMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m3
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V8,3973m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V19,3189m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0948100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0948100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0948100m3
24Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
25Mảnh sứ báo hiệu cáp ngầm (20m/viên)Mô tả kỹ thuật theo chương V4viên
26Gạch chỉ (9 viên/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V720viên
27Lắp đặt chóa và bóng cao áp 1x250W- sodium 8.00mMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
28Lắp dựng cột đèn bằng máy, chiều cao cột 8mMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
29Khung bulong móng M24x300x300x750Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Cọc tiếp địa L63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
31Tai tiếp địa thép 40x4MM-L=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
32Ống nhựa PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m
33Ecu và long đenMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
34Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
35Lắp đặt cầu đấu dây 60A-500VMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
36Lắp đặt aptomat 6A -250VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Bu lông + ecu M6 bắt bẳng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
38Bu lông + ecu M8 bắt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3bảng
40Kéo rải dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (2x2.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
42Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,584m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0382100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0382100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0382100m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
48Kéo rải dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC (2x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V103m
49Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,03100m
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3708100m3
51Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V10,8137m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V24,8731m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1221100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1221100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1221100m3
56Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V103m
57Mảnh sứ báo hiệu cáp ngầm (20m/viên)Mô tả kỹ thuật theo chương V5viên
58Gạch chỉ (9 viên/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V927viên
59Lắp đặt ống cáp loại 4 ống (4FO)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m
60Dây thép lá rộng 20 dày 0.25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m
61Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m3
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
66Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
67Lắp đặt tủ phối quangMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
68Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1997100m3
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0691100m3
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1306100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1306100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1306100m3
73Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,9311m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3967m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3263m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336m3
77Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0546100m2
78Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216tấn
79Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216tấn
80Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6128m2
81Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
82Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4812m3
83Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0106tấn
84Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0328tấn
85Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
86Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Nắp ga bưu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp dựng nắp ga bưu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
N HẠNG MỤC XIV: HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC (CHỈ BAO GỒM NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT ĐỐI VỚI THIẾT BỊ TẠI MỤC XVI)
1Lắp đặt tổng đài nội bộ 3 trung kế, 60 máy nhánh (Pabx)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
2Lắp đặt MDF trung tâm bao gồm khung giá đấu, chân đến phiến, 6 phiến đấu dây, 1 cầu chì dùng cho 1 phiếnMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
3Lắp đặt khung giá đấu dây (MDF) 40x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11 khung giá
4Lắp đặt ổ cắm thoại (mặt+đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Nhân thoại RJ11Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt cáp trục thoại (40x2x0.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V510 m
7Lắp đặt cáp thuê bao (2x2x0.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1010 m
8Lắp đặt ống nhựa PVC D20 ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
9Cài đặt thiết bị định tuyến (ROUTER) cân bằng tải trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
10Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Firewall của mạng InternetMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
11Lắp đặt ODF 24PMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
12Lắp đặt thiết bị mạng ACC SWITCH 24P 10/100/1000BASE-T; 2P 10GE SFP+Mô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
13Lắp đặt ổ cắm mạng đơn RJ45(mặt+đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
14Nhân thoại RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
15Lắp đặt dây nhảy đúc sẵn 2 đầu RJ45, L=2MMô tả kỹ thuật theo chương V130m
16Lắp đặt cáp UTP CAT.6.4 PAIRMô tả kỹ thuật theo chương V2510 m
17Lắp đặt camera IPMô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
18Lắp đặt thiết bị mạng SW 12P PoE 10/100/1000BASE-T; 2P 10GE SFP+Mô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
19Lắp đặt ổ cắm mạng (nhân RJ-45+mặt+đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt dây nháy CAT6 trong tủ RACK, CAT6, UTP CABLE, 2MMô tả kỹ thuật theo chương V4m
21Lắp đặt cáp UTP CAT 6.4 PAIRMô tả kỹ thuật theo chương V510 m
22Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
23Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
24Lắp đặt tủ Rack tổng 12U 12"Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
25Lắp đặt ống nhựa mềm PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
26Lắp máng cáp 50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
O HẠNG MỤC XV: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (CHỈ BAO GỒM NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT ĐỐI VỚI THIẾT BỊ TẠI MỤC XVI)
1Lắp đặt đèn exit thoát nạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,45 đèn
2Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 đèn
3Lắp đặt dây cấp nguồn 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
4Lắp đặt trung tâm báo cháy tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
5Lắp đặt bộ nguồn phụ 220VAC/24VDC/10AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt ống luồn dây PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
7Lắp đặt ống luồn dây PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
8Măng sông nối ống D32Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
9Măng sông nối ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Kẹp đỡ ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
11Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
13Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 chuông
14Lắp đặt nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 nút
P HẠNG MỤC XVI: THIẾT BỊ
1Bơm sinh hoạt chínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Trung tâm báo cháy tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Bình chữa cháy bột khôMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Bình chữa cháy khí CO2 loại 5kg chất chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Bộ tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
7Điều hòa cục bộ treo tường một chiều lạnh 12000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Điều hòa cục bộ treo tường một chiều lạnh 18000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Điều hòa cục bộ treo tường một chiều lạnh 24000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Tổng đài nội bộ 3 trung kế, 60 máy nhánh (Pabx)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Trung tâm 6 phiến đấy dây+1 cầu chì dùng cho 1 phiếnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Thiết bị định tuyến (ROUTER) cân bằng tải trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Thiết bị FirewallMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Thiết bị ODF 24PMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Thiết bị mạng ACC SWITCH 24P 10/100/1000BASE-T; 2P 10GE SFP+Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Camera IPMô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
17Thiết bị mạng SW 12P PoE 10/100/1000BASE-T; 2P 10GE SFP+Mô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
18Lắp đặt UBS 2kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8936E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình xây dựng dân dụng tối thiểu cấp III đã ký từ năm 2014 đến thời điểm đóng thầu đáp ứng:Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27,3 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựng dân dụngb.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng tối thiểu cấp III (trường hợp đã từng làm chỉ huy trưởng thì chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng).c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên Chỉ huy trưởng có ký đóng dấu của Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương75
2 Cán bộ kỹ thuật 2 a.Có bằng đại học kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựngb.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương53
3 Cán bộ kỹ thuật 1 a.Có bằng đại học kỹ sư kinh tế xây dựng.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương32
4 Cán bộ kỹ thuật 1 a.Có bằng đại học kỹ sư điện.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương32
5 Cán bộ kỹ thuật 1 a.Có bằng đại học kỹ sư cấp thoát nước.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương32
6 Cán bộ kỹ thuật 1 a.Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật.b.Có chứng chỉ hành nghề Bồi dưỡng kiến thức về PCCC và chỉ huy trưởng thi công về PCCC.c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương21
7 Cán bộ kỹ thuật 1 a.Có bằng đại học chuyên ngành điện tử hoặc viễn thông.b.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.c.Kinh nghiệm thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương21
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 a.Có bằng đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật.b.Có chứng chỉ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.c.Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ ngày tham gia thi công công trình dân dụng đầu tiên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.d.Kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động 01 công trình bể bơi cấp III trở lên. Chứng minh thông qua Quyết định thành lập, bổ nhiệm và tài liệu liên quan có xác nhận Chủ đầu tư kèm theo bản sao các hợp đồng thi công xây lắp tương ứng.e.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương32
9 Danh sách công nhân kỹ thuật 30 Có tối thiểu 30 công nhân bao gồm công nhân nề; công nhân thép; công nhân cốp pha; công nhân điện; công nhân nước; công nhân sơn bả; công nhân vận hành máy xây dựng; công nhân hàn (Nhà thầu không phải cung cấp thông tin chi tiết công nhân kỹ thuật theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV HSMT):a.Lập danh sách công nhân có đầy đủ thông tin: Họ tên; ngày, tháng, năm sinh; số chứng minh thư nhân dân, ngày cấp, nơi cấp; địa chỉ thường trú; nghề nghiệp.b. Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy xác nhận của đơn vị đào tạo.c.Có hợp động lao động với Nhà thầu hoặc Chủ sử dụng lao động (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc giấy tờ tương đương11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc tải trọng Pmax=60 tấn Máy ép cọc tải trọng Pmax=60 tấn1
2 Máy đàm bàn ≥ 1 kW Máy đàm bàn ≥ 1 kW2
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW3
4 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW2
5 Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5kW Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5kW2
6 Máy hàn ≥ 23 kW Máy hàn ≥ 23 kW2
7 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
8 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 kW Máy khoan cầm tay ≥ 0,5 kW2
9 Máy trộn ≥ 250 l Máy trộn ≥ 250 l2
10 Máy phát điện dự phòng Máy phát điện dự phòng1
11 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình1
12 Cần trục ô tô ≥ 10 tấn Cần trục ô tô ≥ 10 tấn1
13 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
14 Máy đào ≥ 0,7m3 Máy đào ≥ 0,7m31
15 Máy hàn nhiệt cầm tay Máy hàn nhiệt cầm tay2
16 Máy bơm nước Máy bơm nước1
17 Máy nén khí 360m3/h Máy nén khí 360m3/h1
18 Máy vận thăng (vận thăng tải 0,8T hoặc vận thăng lồng) Máy vận thăng (vận thăng tải 0,8T hoặc vận thăng lồng)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->