Gói thầu: thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210970366-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210958187
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 10:35:00 đến ngày 2021-10-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 444,476,978 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.67E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.333E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 312.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥624.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học và chứng chỉ liên quan đến kỹ thuật xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường và được huy động ra công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường và được huy động ra công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đục
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường và được huy động ra công trường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường và được huy động ra công trường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 1.2 thi công xây lắp
cải tạo phòng xét nghiệm (tầng 2)phục vụ tiếp nhận và vận hành hệ thống máy xét nghiệm Real-time PCR
15 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách tỉnh năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Tỉnh Ninh Bình, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình; SĐT: 0229.3871.137
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Kiên Anh, SN 12, Ngõ 252, Đường Ngô Gia Tự, Phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình. + Thẩm tra hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần đầu tư Việt Home, SN 8, Ngõ 232, Đường Ngô Gia Tự, Phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Kiên Anh, SN 12, Ngõ 252, Đường Ngô Gia Tự, Phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình. + Tư vấn thẩm tra E-HSMT: Công ty cổ phần đầu tư Việt Home, SN 8, Ngõ 232, Đường Ngô Gia Tự, Phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Kiên Anh, SN 12, Ngõ 252, Đường Ngô Gia Tự, Phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình. + Tư vấn thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư Việt Home, SN 8, Ngõ 232, Đường Ngô Gia Tự, Phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, TP. Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Tỉnh Ninh Bình, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình; SĐT: 0229.3871.137


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Tỉnh Ninh Bình, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình; SĐT: 0229.3871.137
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Tỉnh Ninh Bình, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình; SĐT: 0229.3871.137
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Kiên Anh, SN 12, Ngõ 252, Đường Ngô Gia Tự, Phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình; SĐT: 0229.3.898953
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật Tỉnh Ninh Bình, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình; SĐT: 0229.3871.137
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO PHÒNG XÉT NGHIỆM (TẦNG 2) PHỤC VỤ TIẾP NHẬN VÀ VẬN HÀNH HỆ THỐNG MÁY XÉT NGHIỆM REAL - TIME PCR
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính37,03m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công21,489m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơn39,84m
4Nhân công tháo dỡ thiết bị điện2công
5Tháo dỡ máy điều hoà1cái
6Phá dỡ gạch lát nền62,277m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay0,936m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,826m3
9Tháo dỡ gạch ốp tường62,28m2
10Phá lớp vữa trát tường37,66m2
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại6,063m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T6,063m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1km bằng ô tô - 5,0T (3km tiếp theo)18,189m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,535m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 7526,176m2
16Trát cạnh cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 755,742m2
17Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 71,928m2
18Lát nền, kích thước gạch 62,277m2
19Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao61,152m2
20Bả bằng bột bả vào trần61,152m2
21Sơn trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ61,152m2
22Sản xuất cửa nhôm kính Xingfa VN12,15m2
23Bản lề 3D9cái
24Khóa Kim Long loại 14cái
25Lắp dựng cửa khung nhôm12,15m2
26Vách kính cường lực dày 12ly53,028m2
27Bản lề cửa kính2bộ
28Tay nắm cửa kính2cái
29Lắp dựng vách kính53,028m2
30Bàn xét nghiệm bằng inox111,4kg
31Đá mặt bàn xét nghiệm3,5m2
32Hộp trung chuyển (Pass Box) bằng inox 72x66x68cm3hộp
33Bộ màng lọc HePa + phụ kiện1bộ
34Ống thông gió bằng tôn mạ kẽm D300 + phụ kiện treo7m
35Hộp đặt quạt thông gió bằng tôn mạ kẽm D3501hộp
36Hộp đặt màng lọc HePa bằng tôn mạ kẽm 70x70x35cm1hộp
37Điều hòa nhiệt độ 9000BTU2chiếc
38Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường3máy
39Lắp đặt đèn ống dài 0,6m tia cực tím, hộp đèn 1 bóng2bộ
40Lắp đặt đèn ống dài 1,2m tia cực tím, hộp đèn 1 bóng3bộ
41Lắp đặt quạt thông gió bộ lọc HePa1cái
42Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm0,25100m
43Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm0,2100m
44Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm0,05100m
45Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm0,25100m
46Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm0,2100m
47Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm0,05100m
48Lắp đặt đèn led Panel âm trần 60x60cm6bộ
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm200m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2200m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm260m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm220m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm230m
54Lắp đặt công tắc 1 hạt11cái
55Lắp đặt ô cắm đơn3cái
56Lắp đặt ô cắm đôi14cái
57Lắp đặt các automat 1 pha 20A4cái
58Lắp đặt các automat 1 pha 100A1cái
59Lắp đặt hộp nối, phân dây8hộp
60Đục tường chôn ống bảo vệ dây dẫn sâu 200m
61Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
62Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
63Xi phông ống thải2bộ
64Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm0,45100m
65Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm6cái
66Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm4cái
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm0,45100m
68Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm6cái
69Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm6cái
70Đục tường chôn ống bảo vệ dây dẫn sâu 45m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.67E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.333E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 312.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥624.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học và chứng chỉ liên quan đến kỹ thuật xây dựng công trình33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm Hoạt động bình thường và được huy động ra công trường1
2 Máy phát điện Hoạt động bình thường và được huy động ra công trường1
3 Máy đục Hoạt động bình thường và được huy động ra công trường2
4 Máy trộn vữa Hoạt động bình thường và được huy động ra công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->