Gói thầu: Mua sắm vật tư, dụng cụ phục vụ hoạt động quan trắc môi trường quý III và quý IV năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210969370-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Thái Nguyên
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, dụng cụ phục vụ hoạt động quan trắc môi trường quý III và quý IV năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210940127
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước năm 2021 và nguồn thu hoạt động dịch vụ của chủ đầu tư
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 10:46:00 đến ngày 2021-10-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,238,960,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.610.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Hạn sử dụng của hàng hóa theo nhà sản xuất ghi trên bao bì, nhãn mác của hàng hóa đối với những hóa chất, vật tư ≥ 6 tháng kể từ ngày nhập kho của Chủ đầu tư..- Có cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư hoặc cử nhân trở lên chuyên ngành hóa, hóa phân tích, công nghệ hóa học, sinh học, công nghệ sinh học, điện, môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách bàn giao, hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành hóa, hóa phân tích, công nghệ hóa học, sinh học, công nghệ sinh học, điện, môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, dụng cụ phục vụ hoạt động quan trắc môi trường quý III và quý IV năm 2021
Mua sắm vật tư, dụng cụ phục vụ hoạt động quan trắc môi trường
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nước năm 2021 và nguồn thu hoạt động dịch vụ của chủ đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 425A, đường Phan Đình Phùng, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần EC Việt Nam. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Hòa An ICC.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần EC Việt Nam. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Hòa An ICC.


- Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Thái Nguyên , địa chỉ: Số 425A, đường Phan Đình Phùng, phường Phan Đình Phùng, TP Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 425A, đường Phan Đình Phùng, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần EC Việt Nam. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Hòa An ICC.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký mã số thuế hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bảo đảm dự thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu; - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Các cam kết của nhà thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, pháp lý của văn bản, tài liệu đính kèm E-HSDT.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Nhà thầu phải cam kết tất cả các hàng hóa phải phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật, chủng loại, số lượng, chất lượng mới 100% được đưa ra trong E-HSMT. - Có hãng sản xuất rõ ràng, hợp pháp, mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Các tài liệu hợp lệ khi giao hàng phải là bản gốc (hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực) gồm: Các chứng chỉ xuất xứ hàng hóa (CO), chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu; Có giấy cam kết chất lượng hàng hóa cung cấp đối với những mặt hàng do Việt Nam sản xuất. - Các nội dung yêu cầu khác phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 425A, đường Phan Đình Phùng, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên để nghiệm thu bàn giao) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Hạn sử dụng của hàng hóa theo nhà sản xuất ghi trên bao bì, nhãn mác của hàng hóa đối với những hóa chất, vật tư ≥ 6 tháng kể từ ngày nhập kho của Chủ đầu tư.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Hàng hóa trong gói thầu này là hàng hóa mang tính đặc thù, phức tạp do đó Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng (GPBH) của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (đối với những hàng hóa được yêu cầu cụ thể tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật) >80% các hàng hóa cung cấp cho gói thầu này. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Bản cứng các tài liệu nêu tại mục E-CDNT 10.1(g).
E-CDNT 16.1 75 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 425A, đường Phan Đình Phùng, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần EC Việt Nam. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Hòa An ICC.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 425A, đường Phan Đình Phùng, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính - Tổng hợp - Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường Thái Nguyên. Địa chỉ: Số 425A, đường Phan Đình Phùng, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Bà Trương Thị Cương – Chức vụ Kế toán, điện thoại: 0913 624 757.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Quần áo blue30bộChất liệu: Vải lon Nhật, vải thô. - Kiểu dáng: Áo blu. - Màu sắc: màu trắng.
2Quần áo bảo hộ30bộBộ quần áo rời vải Kaki- Màu sắc: Ghi sáng- Thích hợp cho các công việc làm trong xưởng, lò, hay cả ngoài trời với thời tiết nắng nóng.- Vải kaki có độ cách nhiệt, chống nóng rất tốt, tránh tình trạng sạm da do nhiệt độ lớn- Quần áo kaki có kiểu dáng đẹp, mặc vào thoải mái khi lao động, chi tiết đường chỉ chắc chắn.- Có thêm dải phản quang ở ngực giúp nhận diện tốt trong môi trường ánh sáng yếu
3Bình định mức 10ml8cáiBình định mức, 7/16 10ml 0.025A, nút nhựa Dùng để đo chính xác lượng chất lỏng đặc thù chuẩn bị hay lưu trữ các dung dịch chuẩn- Bình định mức class A, nút nhựa, chữ trắng- Chiều cao: 90mm- Đường kính thân bình: 27mm- Đường kính cổ bình: 7±1mm- Kiểu nút: 7/16- Độ chính xác: 0,025ml- Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn bằng men trắng, độ bền cao- Với vòng tròn chia vạch và cổ mài nắp nhựa PE, phù hợp với tiêu chuẩn cổ mài- Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ chiếu +20°C. Dung tích có dung sai phù hợp với độ chính xác loại A, giới hạn chính xác theo Luật đo lường và trọng lượng của Đức, đặc thù theo tiêu chuẩn của DIN và ISO
4Bình định mức 250ml8cáiBình định mức, 14/23 250ml 0.15A, nút nhựa Dùng để đo chính xác lượng chất lỏng đặc thù chuẩn bị hay lưu trữ các dung dịch chuẩn- Bình định mức class A, nút nhựa, chữ trắng- Chiều cao: 220mm- Đường kính thân bình: 80mm- Đường kính cổ bình: 15,5±1,5mm- KIểu nút: 14/23- Độ chính xác: 0,15ml- Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn bằng men trắng, độ bền cao- Với vòng tròn chia vạch và cổ mài nắp nhựa PE, phù hợp với tiêu chuẩn cổ mài- Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ chiếu +20°C. Dung tích có dung sai phù hợp với độ chính xác loại A, giới hạn chính xác theo Luật đo lường và trọng lượng của Đức, đặc thù theo tiêu chuẩn của DIN và ISO
5Bình tam giác cổ mài 25ml15cáiBình tam giác cổ hẹp 25ml - Chất liệu: Thủy tinh- Dung tích: 25ml- Đường kính đáy: 42mm- Đường kính cổ: 22mm- Chiều cao: 75mm- Thang chia vạch chính xác, dễ đọc.- Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng- Có hình tam giác, phù hợp cho việc pha chế hóa chất lỏng.- Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao.
6Bình tam giác cổ mài 50ml15cáiBình tam giác cổ hẹp 50ml - Chất liệu: Thủy tinh- Dung tích: 50ml- Đường kính đáy: 51mm- Đường kính cổ: 22mm- Chiều cao: 90mm- Thang chia vạch chính xác, dễ đọc.- Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng- Có hình tam giác, phù hợp cho việc pha chế hóa chất lỏng.- Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao.
7Bình tam giác cổ mài 100ml15cáiBình tam giác cổ hẹp 100ml - Chất liệu: Thủy tinh- Dung tích: 100ml- Đường kính đáy: 64mm- Đường kính cổ: 22mm- Chiều cao: 105mm- Thang chia vạch chính xác, dễ đọc.- Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng- Có hình tam giác, phù hợp cho việc pha chế hóa chất lỏng.- Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao.
8Bình tam giác cổ mài 500ml15cáiBình tam giác cổ hẹp 500ml - Chất liệu: Thủy tinh- Dung tích: 500ml- Đường kính đáy: 105mm- Đường kính cổ: 34mm- Chiều cao: 180mm- Thang chia vạch chính xác, dễ đọc.- Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng- Có hình tam giác, phù hợp cho việc pha chế hóa chất lỏng.- Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao.
9Cốc nhựa chia vạch có mỏ 250ml8cáiCốc nhựa PP 250mlDùng để đựng hóa chất, chuẩn độ dung dịch....- Chất liệu: Nhựa PP- Dung tích: 250ml- Độ chia: 10ml- Tot: ±10%- Đường kính : 71mm- Chiều cao: 95mm- DIN: GL 32- Phù hợp với tiêu chuẩn ISO 7056 - 1981 (E) và BS 5404 Phần 1- Có chia vạch, có mỏ, trong suốt- Chịu được nhiệt độ 121°C
10Chai nâu trung tính đựng mẫu 100ml20cáiChai trung tính nâu 100ml Dùng để lưu trữ, vận chuyển, bảo quản mẫu nhạy với ánh sang- Chất liệu: Thủy tinh- Dung tích: 100ml- Đường kính đáy: 56mm- Chiều cao: 100mm- Din threat: 45- Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao, chịu nhiệt tốt.- Bảo vệ khỏi tia cực tím có bước sóng khoảng 500 nm- Màu nâu chỉ phủ bên ngoài chai, rất đồng nhất, bền và khả năng kháng hóa chất cao.
11Chai nâu trung tính đựng mẫu 500ml15cáiChai trung tính nâu 500ml Dùng để lưu trữ, vận chuyển, bảo quản mẫu nhạy với ánh sang- Chất liệu: Thủy tinh- Dung tích: 500ml- Đường kính đáy: 86mm- Chiều cao: 176mm- Din threat: 45- Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao, chịu nhiệt tốt.- Bảo vệ khỏi tia cực tím có bước sóng khoảng 500 nm- Màu nâu chỉ phủ bên ngoài chai, rất đồng nhất, bền và khả năng kháng hóa chất cao.
12Chai nâu trung tính đựng mẫu 1000ml15cáiChai trung tính nâu 1000ml Dùng để lưu trữ, vận chuyển, bảo quản mẫu nhạy với ánh sang- Chất liệu: Thủy tinh- Dung tích: 1000ml- Đường kính đáy: 101mm- Chiều cao: 225mm- Din threat: 45- Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao, chịu nhiệt tốt.- Bảo vệ khỏi tia cực tím có bước sóng khoảng 500 nm- Màu nâu chỉ phủ bên ngoài chai, rất đồng nhất, bền và khả năng kháng hóa chất cao.
13Nắp vặn xanh dương chai trung tính GL4550cáiNắp vặn xanh dương chai trung tính GL45Sử dụng cho chai trung tínhGiúp dễ dàng nhận diện an toàn bằng mắt các chai khác nhau- DIN: GL 45- Đường kính: 54mm- Chiều cao: 25mm- Màu sắc: Xanh dương- Có sẵn màu xanh dương, xanh lá cây, xám, vòng với các vòng cùng màu- Phù hợp với tất cả các chai trung tính loại GL45- Đảm bảo chất lượng như sản phẩm đi kèm với chai
14Vòng đệm xanh dương chai trung tính GL4550cáiVòng đệm xanh cho chai trung tính GL 45Hỗ trọ trực quan nhận biết an toàn các chất khác nhau- DIN: GL 45- Giúp phân biệt các hoa chất một cách dễ dàng và nhanh chóng nhờ vào màu sắc của nắp- Nắp có khóa vành trong và vòng đệm được làm bằng nhựa PP
15Chai nhựa đựng mẫu PP,1000 ml20cáiChai nhựa đựng mẫu PP MR 1o00mlDùng để đựng mẫu, thích hợp dùng trong thực phẩm.Chất liệu: Nhựa PPDung tích: 1000mlChia vạch: 100mlĐường kính đáy: 95mmChiều cao: 206mmĐường kính miệng: 55mmDin: GL 63- Miệng chai rộng- Chia vạch rõ ràng 500ml 4cm
16Chai trung tính đựng mẫu 250ml20cáiChai trung tính 250mlLưu trữ, vận chuyển, bảo quản mẫu an toàn- Chất liệu: Thủy tinh- Dung tích: 250ml- Sợi DIN: 45- Đường kính cổ: 70mm- Chiều cao: 143mm- Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao, chịu nhiệt tốt.- Đồng bộ với chai gồm nắp vặn xanh nhựa PP, và vòng đệm PP giúp không đọng nước khi rót và làm sạch, an toàn trong công việc.- Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C.- Quy cách đóng gói: 10 cái/hộp
17Chai trung tính đựng mẫu 500ml20cáiChai trung tính 500mlLưu trữ, vận chuyển, bảo quản mẫu an toàn- Chất liệu: Thủy tinh- Dung tích: 500ml- Sợi DIN: 45- Đường kính cổ: 86mm- Chiều cao: 181mm- Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao, chịu nhiệt tốt.- Đồng bộ với chai gồm nắp vặn xanh nhựa PP, và vòng đệm PP giúp không đọng nước khi rót và làm sạch, an toàn trong công việc.- Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C.- Quy cách đóng gói: 10 cái/hộp
18Đai bảo hiểm10cáiVới cấu tạo dây đai an toàn toàn thân 2 móc lớn:–Móc khóa: Thép P20– Vòng nối: Thép C50– Chất liệu dây treo: Sợi cường lực – Khóa bụng = Thép C50– Vòng D (lưng) = Thép C50– Khóa lồng = Thép C50-Dây chằng thân = Sợi cường lực (loại sợi chuyên may áo chống đạn)Tiêu chuẩn: TCVN 7802:2007, 2008 (tương đương tiêu chuẩn Châu Âu)Chất liệu dây: Sợi cường lực + dây giảm sóc.Chất liệu móc: Thép P20Màu sắc: Phát sángChịu lực: > 2000 kgLoại: Toàn thân 2 móc to
19Đầu cone 1ml1túiMicro tips xanh 100-1000ul,có khía (gói/ 1000pcs)Dùng cho micropipette- Chất liệu: nhựa PP- Khả năng chống thấm tốt- Có thể hấp tiệt trùng ở + 121°C trong 20 phút- Quy cách: 100 cái/gói- Màu sắc: Màu xanh1000 cái/túi
20Đầu cone 5ml1túiMicro tips trắng 1000-5000ul,có khía (gói/ 100pcs)Dùng cho micropipette- Chất liệu: nhựa PP- Khả năng chống thấm tốt- Có thể hấp tiệt trùng ở + 121°C trong 20 phút- Quy cách: 100 cái/gói- Màu sắc: Màu trắng1000 cái/túi
21Đèn đa nguyên tố (HCL) Co-Cr-Cu-Fe-Mn-Ni1cáiCobalt (Co) - Chromium (Cr) - Copper (Cu) - Iron (Fe) - Manganese (Mn) - Nickel (Ni) Lumina Hollow Cathode LampElement: Cobalt; Chromium; Copper; Iron; Manganese; NickelNumber of Elements: MultipleOuter Diameter: 2 inProduct Brand Name: LuminaProduct Group: Hollow Cathode Lamp (HCL)Sử dụng cho thiết bị AAS của PerkinElmer
22Đĩa cân nhựa 30ml (56x85x14,5mm)1túiĐĩa cân nhựa 30ml ( 56x85x14.5mm)Dùng cân mẫu- Chất liệu: HIPS với bề mặt kỵ nước, không gây ô nhiễm- Có 2 màu trắng và đen, dễ nhận biết chất bám trên bề mặt đĩa- Có khả năng chống tĩnh điệnChiều rộng: 56mmChiều dài: 85mmChiều cao: 14,5mm100 cái/túi
23Đĩa petri15cặpĐĩa petri thủy tinh 90 x 15- Bề mặt nắp kín, không bọt và vết thủy tinh.- Cho phép phân bố đồng nhất agar và đảm bảo quản hiệu quả.- Đường kính sản phẩm: 90 mm- Chiều cao sản phẩm: 15 mm
24Giấy lọc bụi sợi thuỷ tinh (d=10,16cm)3hộpGiấy không tro. Hiệu suất 95% của 1 micron. 58% DOP trên các hạt 0,3 micron. Dễ dàng đếm được các hạt Alpha, đạt 70% và độ hấp thụ khoảng 30%. Hiệu quả tốt đối với bụi công nghiệp và đối với các hạt vật chất có kích thước 10 micron và dưới Subicron đến 0,01 micron. Mẫu có thể được vận hành trong khoảng 1 giờ mà không quá nóng. Hòa tan với dimethylphthlate
25Giấy lọc định tính, TB nhanh 11um, 125mm3hộpTốc độ lọc: Trung bình - nhanh- Kích thước lỗ lọc: 11µm, đường kính 125mm- Là loại giấy lọc được sử dụng rộng rãi nhất cho các ứng dụng thông thường với tốc độ chảy và khả năng giữ lại trung bình. - Giấy lọc này cũng có thể dùng trong FilterCup, thích hợp dùng một lần cho loại phễu lọc 70 mm với dung tích 250mL được làm từ polypropylene với bộ lọc nguyên vẹn và chịu nhiệt.
26Giá để vial 2ml nhựa PP, 48 chỗ1cáiGiá để vial 2ml nhựa PP, 48 chỗDùng chứa lọ lưu trữ mẫu- Chất liệu: polypropylene. Có thể làm sạch dễ dàng bằng máy rửa tự động- Giá rất chắc chắn, có thể xếp chồng lên nhau ngay cả khi có lọ ở giữa
27Giầy bảo hộ5đôiGiầy bảo hộ có chất liệu datrống trượt, cỡ 39-41- Bảo hộ an toàn trong lao động - Chất liệu bền bỉ với thời gian - Chống đinh, chống dầu, chống trơn
28Khuấy từ quả trám (4cm)3cáiCá từ hình oval- Chiều dài: 40mm- Đường kính: 8mm
29Khuấy từ thẳng (2cm)3cáiCá từ thẳng- Chiều dài: 20mm- Đường kính: 6mm
30Khuấy từ thẳng (4cm)3cáiKhuấy từ thẳng (4cm) - Cá từ thẳng- Chiều dài: 40mm- Đường kính: 8mm
31Màng lọc (sợi thủy tinh)5hộpMàng lọc sợi thủy tinh, 1.5µm, 47mm- Sử dụng rộng rãi cho các ứng dụng trong phòng thí nghiệm- Dùng để xác định tổng số chất rắn lơ lửng trong nước, loại bỏ chất đục và việc lọc nuôi cấy vi khuẩn- Giám sát ô nhiễm nước, thu tế bào, tính toán chất lỏng lấp lánh và giám sat o nhiễm không khí- Chất liệu: Thủy tinh borosilicate- Độ giữ hạt trong chất lỏng: 1.5µm- Tốc độ lọc: 47 giây (herzberg)- Độ dày: 435µm- Khối lượng: 64g/m2- Đường kính: 47mm- Nhiệt độ có thể sử dụng: 500oC- Tốc độ dòng chảy cao, khả năng tải tốt100 cái/hộp
32Nhíp5cáiVật liệu: thép không gỉChiều dài: 120mmTrọng lượng: 15g- Dùng cho thao tác lắp ráp chính xác- Dạng thẳng- Bề mặt kẹp nhẵn mịn- Mũi nhỏ đặc biệtKiểu dáng:- Không bóng chói- Bề mặt kẹp được khử bóng để giữ tối ưu
33Ống đong 25ml5cáiỐng đong thủy tinh 25ml, class A Dùng để pha loãng dung dịch, trộn các thành phần khác nhau theo tỷ lệ xác định.Dung tích: 25mlĐường kính: 21mmChiều cao: 167mmĐộ chính xác: 0,25ml- Chân đế hình lục giác giúp ống đong tránh bị đổ. Chân đế có cấu tạo 3 mấu, giúp vững chắc.- Độ dày thành đồng nhất bao toàn bộ thang đo.- Hiệu chuẩn với dung dịch rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C.- Độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN và ISO (class A)- Chứng nhận cấp theo lô sản phẩm- Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°C- Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40°C đến +80°C- Quy cách: 2 cái/hộp
34Ống đong 50ml5cáiỐng đong thủy tinh 50ml, class A Dùng để pha loãng dung dịch, trộn các thành phần khác nhau theo tỷ lệ xác định.Dung tích: 50mlĐường kính: 25mmChiều cao: 196mmĐộ chính xác: 0,5ml- Chân đế hình lục giác giúp ống đong tránh bị đổ. Chân đế có cấu tạo 3 mấu, giúp vững chắc.- Độ dày thành đồng nhất bao toàn bộ thang đo.- Hiệu chuẩn với dung dịch rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C.- Độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN và ISO (class A)- Chứng nhận cấp theo lô sản phẩm- Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°C- Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -40°C đến +80°C- Quy cách: 2 cái/hộp
35Pipet thuỷ tinh 1ml loại bầu12cáiPipet bầu thủy tinh 1ml, loại ASDùng khi lấy mẫu, đo chính xác đến vạch cuối cùng.- Ống hút bầu pipette, loại AS- Làm từ thủy tinh soda-lime- Dung tích: 1ml- Độ chính xác: 0.008 ml- Chiều dài: 325mm- Màu vạch chia: Xanh da trời- Thời gian chảy: 5 giây- Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C- Quy cách đóng gói: 12 cái/hộp
36Pipet thuỷ tinh 5ml loại bầu12cáiPipet bầu thủy tinh 5ml, loại ASDùng khi lấy mẫu, đo chính xác đến vạch cuối cùng.- Ống hút bầu pipette, loại AS- Làm từ thủy tinh soda-lime- Dung tích: 5ml- Độ chính xác: 0.015 ml- Chiều dài: 410mm- Màu vạch chia: trắng- Thời gian chảy: 5 giây- Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C- Quy cách đóng gói: 12 cái/hộp
37Pipet thuỷ tinh loại 10 loại bầu50setPipet bầu thủy tinh 10ml, loại ASDùng khi lấy mẫu, đo chính xác đến vạch cuối cùng.- Ống hút bầu pipette, loại AS- Làm từ thủy tinh soda-lime- Dung tích: 10ml- Độ chính xác: 0.02 ml- Chiều dài: 450mm- Màu vạch chia: đỏ- Thời gian chảy: 5 giây- Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C- Quy cách đóng gói: 12 cái/hộp1 cái/set
38Pipet thuỷ tinh loại 10ml chia vạch12cáiỐng hút thẳng vạch xanh 10ml, AS, chia vạch cuối (type 1)Sử dụng để lấy chính xác chất lỏng, dung dịch.- Làm bằng thủy tinh kiềm.- Dung tích: 10ml Độ chính xác: 0.05 ml- Chiều dài: 360mm- Chia vạch màu xanh.- Điểm không tại điểm cuối cùng của thang đo.- Các điểm chính vạch chia 1 vòng
39Phễu lọc thủy tinh 100ml2cáiPhễu thủy tinh 100mm Dùng để gạn và lọc các chất- Chất liệu: thủy tinh soda-lime.Đường kính phễu: 100mmChiều cao phễu: 180mmChiều dài cuống phễu: 100mmSử dụng cho giấy lọc:150-180mm- Đặc biệt thích hợp khi sử dụng với các dung dịch có nhiệt độ cao hay tính ăn mòn cao. - Quy cách: 10 cái/hộp
40Phễu lọc thủy tinh 55ml2cáiPhễu thủy tinh 55mm Dùng để gạn và lọc các chất- Chất liệu: thủy tinh soda-lime.Đường kính phễu: 55mmChiều cao phễu: 95mmChiều dài cuống phễu: 55mmSử dụng cho giấy lọc:70-90mm- Đặc biệt thích hợp khi sử dụng với các dung dịch có nhiệt độ cao hay tính ăn mòn cao. - Quy cách: 10 cái/hộp
41Phễu chiết thủy tinh 250ml2cáiPhễu chiết quả lê khoá thủy tinh 250ml không chia vạch Dùng để tách chiết dung môiChiều cao: 280mmĐường kính cuống: 10mmCổ: 29/32- Phễu chiết quả lê, khóa thủy tinh.- Cổ mài, nắp lục giác nhựa.- Quy cách: 1 cái/hộp
42Phễu chiết thủy tinh 500ml1cáiPhễu chiết quả lê khoá thủy tinh 500ml không chia vạch Dùng để tách chiết dung môiChiều cao: 320mmĐường kính cuống: 10mmCổ: 29/32- Phễu chiết quả lê, khóa thủy tinh.- Cổ mài, nắp lục giác nhựa.- Quy cách: 1 cái/hộp
43Lauryl tryptose broth5lọpH: 6.8±0.2 (at 250C)-Tryptose: 20 g/LLactose: 5.00 g/l- NaCl(sodium chloride): 5.00g/l- Sodium laurylsulphate (SLS): 0.100 g/lDipotassium hydrogenphosphate: 2.75 g/lPotassium dihydrogenphosphate: 2.75 g/l1000g/lọ
44Nutrient agar3lọpH (250C): 7.1-7.5Recovery on test medium (bacillus subtilis ATCC 6633 (WDCM 00003)): ≥ 70%Recovery on test medium (Escherichia coli ATCC 8739 (WDCM 00003)): ≥ 70%Recovery on test medium (Escherichia coli ATCC 2922 (WDCM 00003)): ≥ 70%500g/lọ
451-Butanol5chai1-Butanol for liquid chromatography LiChrosolv®Purity (GC): ≥ 99.8 %n-butanol (1000ml/chai
464-Amino-Antypyrin (C11H13N3O)3lọ4-Amino-2,3-dimethyl-1-phenyl-3-pyrazolin-5-one GR for analysisAssay (perchloric acid titration): ≥ 99%4-Amino-2,3-dimethyl-1-phenyl-3-pyrazolin-5-one (10g/lọ
47Aceton for GC13chaiAcetone for gas chromatography ECD and FID SupraSolv®Purity (GC): ≥ 99.8 %acetone (2500ml/chai
48Ammonium hydrogen phosphate ((NH4)2HPO4)1lọdi-Ammonium hydrogen phosphate for analysis Assay (acidimetric): ≥ 99.0 %Insoluble matter: ≤ 0.005 %pH-value (5 %; water; 25 °C): 7.8 - 8.1pH-value (20 %; water): about 8Chloride (Cl): ≤ 0.0005 %Nitrate (NO₃): ≤ 0.001 %Sulfate: ≤ 0.004 %Heavy metals (as Pb): ≤ 0.0005 %Ca (Calcium): ≤ 0.001 %Fe (Iron): ≤ 0.001 %K (Potassium): ≤ 0.001 %Mg (Magnesium): ≤ 0.0005 %Na (Sodium): ≤ 0.001 %500g/lọ
49Amoni heptamolypdat ((NH4)6Mo7O24,4H2O)1lọAmmonium heptamolybdate tetrahydrate GR for analysis Assay (as MoO₃): 81.0 - 83.0 %Assay ((NH₄)₆Mo₇O₂₄ x 4 H₂O): ≥ 99.0 %Insoluble matter: ≤ 0.005 %Chloride (Cl): ≤ 0.0005 %Phosphate (PO₄): ≤ 0.0005 %Phosphate, Arsenate, Silicate (as PO₄): ≤ 0.0005 %Sulfate (SO₄): ≤ 0.005 %Heavy metals (as Pb): ≤ 0.001 %Cu (Copper): ≤ 0.001 %Fe (Iron): ≤ 0.0005 %Mg (Magnesium): ≤ 0.005 %K (Potassium): ≤ 0.002 %Na (Sodium): ≤ 0.01 %Pb (Lead): ≤ 0.001 %250g/lọ
50Arabinogalactan4lọ(+)-Arabinogalactan from larch woodPurity (HPLC): > 80.0 %Water (by Karl Fischer): 100g/lọ
51Axit pecloric (HClO4)3chaiPerchloric acid 70% Boiling point: 198.7 °C (1013 hPa)Density: 1.68 g/cm3 (20 °C)Melting Point: -18 °C1000ml/chai
52Axit sulphamic1lọAmidosulfuric acid Assay (acidimetric): ≥ 98.5 %Sulphamic acid (2500g/lọ
53Bạc nitrat (AgNO3)5lọSilver nitrate for analysis Assay (argentometric): 99.8 - 100.5 %Silver nitrate (>= 80 % - 100g/lọ
54Bromophenol xanh (C19H10Br4O5S)2lọBromophenol blue indicator Melting Point: 270 - 273 °C (decomposition)Bulk density: 730 kg/m3Transition range: pH 3.0 - pH 4.6 greenish yellow - blue violetAbsorption maximum λ 1 max. (buffer pH 3.0): 434 - 439 nmAbsorption maximum λ 2 max. (buffer pH 4.6): 590 - 593 nmSpec. Absorptivity A 1%/1cm (λ 1 max.; 0.005 g/l; buffer pH 3.0; calc. on dried substances): 350 – 400Spec. Absorptivity A 1%/1cm (λ 2 max.; 0.005 g/l; buffer pH 4.6; calc. on dried substances): 940 – 1050Loss on drying (110 °C): ≤ 2 %5g/lọ
55Brôm5chaiBromine for analysis Assay: ≥ 99.5 %Bromine (250ml/chai
56Butanol (C4H9OH)3chaiIsobutanol for analysis Purity (GC): ≥ 99 %Iso-butanol (1000ml/chai
57Cacbon disulfide (CS2)2chaiCarbon disulfide for analysis Appearance: colourless or yellowish liquidAssay (GC): ≥ 99.9 %Carbon Disulfide (1000ml/chai
58CDTA- C14H22N2O85lọTrans-1,2-Diaminocyclohexane-N,N,N',N'-tetracetic acid monohydrate for synthesisAssay (complexometric, calc. on anhydrous substance): ≥ 99.0 %trans-cyclohexane-1,2-dinitrilotetraacetic acid monohydrate (25g/lọ
59Clorobenzen (C6H5Cl)5chaiChlorobenzene for synthesisAssay (GC, area%): ≥ 99.0 % (a/a)chlorobenzene (1000ml/chai
60Cồn9chaiĐộ tinh khiết: 99,89%-Hóa chất tinh khiết phântích1000ml/chai
61Dung dịch chuẩn 0 NTU3chaiChất chuẩn độ đục (0 NTU, 30ml)30ml/chai
62Dung dịch chuẩn 1.413 μS/cm3chaiDung dịch hiệu chuẩn độ dẫn (EC) 1413 µS/cm, Chai 500mLµS/cm @25°C : 1413 µS/cm500ml/chai
63Dung dịch chuẩn 100 NTU1setDung dịch hiệu chuẩn độ đục (
64Dung dịch chuẩn 1000 Pt-Co1chaiDung dịch chuẩn 1000 Pt-Co ( Co(NO₃)₂ in HNO₃ 0.5 mol/l 1000 mg/l Co)nitric acid (>= 1 % - = 0,025 % - 500ml/chai
65Dung dịch chuẩn 12.280 μS/cm1chaiDung dịch hiệu chuẩn độ dẫn 12880 µS/cm (500mL)Độ chính xác : 12880 ± 50 µS/cm Giá trị @25°C : 12880 µS/cm (12.88 mS/cm)500ml/chai
66Dung dịch chuẩn 84 μS/cm1chaiDung dịch hiệu chuẩn độ dẫn 84 µS/cm (500mL)µS/cm @25°C : 84 ± 1 µS/cm500ml/chai
67Dung dịch chuẩn Cl-1chaiDung dịch chuẩn Cl- (NaCl in H₂O 1000 mg/l Cl)Density: 0.998 g/cm3 (20 °C)Concentration     β (Cl⁻): 990 - 1010 mg/l500ml/chai
68Dung dịch chuẩn CN-1chaiDung dịch chuẩn CN- ( NIST K₂[Zn(CN)₄] in H₂O 1000 mg/l CN) Potassium tetracyanozincate (>= 0,1 % - 500ml/chai
69Dung dịch chuẩn gốc Ba 1000ppm1chaiDung dịch chuẩn gốc Ba 1000ppm (Ba(NO₃)₂ in HNO₃ 0.5 mol/l 1000 mg/l )nitric acid (>= 1 % - 100ml/chai
70Dung dịch chuẩn gốc Se 1000ppm2chaiDung dịch chuẩn Se nồng độ 1000ppm (trong axit SeO2 trong axit HNO3 0,5mol/l) nitric acid (>= 1 % - 100ml/chai
71Dung dịch chuẩn gốc sunphat 1000ppm1chaiDung dịch chuẩn gốc sunphat 1000ppm (Na₂SO₄ in H₂O 1000 mg/l SO₄) Density: 0.998 g/cm3 (20 °C)Concentration β (SO₄²⁻): 990 - 1010 mg/lDetermination method: Titration with Lead(II)perchlorate solution.(traceable to NIST - SRM 682)Accuracy of the method: ± 2 mg/l500ml/chai
72Dung dịch chuẩn NO3- 1000ppm1chaiDung dịch chuẩn NO3- 1000ppm ( NaNO₃ in HNO ₃ 0.5 mol/l 1000 mg/l NO3) nitric acid (>= 1 % - 500ml/chai
73Dung dịch chuẩn pH ở giá trị pH = 101chaiDung dịch chuẩn pH ở giá trị pH = 10 (pH 10.00 (25°C))- orthoboric acid, sodium salt (1:n) (>= 0,3 % - 500ml/chai
74Dung dịch làm sạch điện cực5chaiDung dịch rửa điện cực, chai 500mL500ml/chai
75Dung dịch Se chuẩn gốc 1000 ppm5chaiDung dịch Se chuẩn gốc 1000 ppm (SeO₂ in HNO ₃ 0.5 mol/l 1000 mg/l Se)nitric acid (>= 1 % - 100ml/chai
76Hexafluorobenzene (C6F6)2lọHexafluorobenzeneAssay: > 99%refractive index: n20/D 1.377 (lit.)bp: 80-82 °C (lit.)mp: 3.7-4.1 °C (lit.)density: 1.612 g/mL at 25 °C (lit.)25g/lọ
77Hợp kim Devarda1lọDevarda's alloy for analysis Boiling point: 906 °C (1013 hPa)Density: 5.79 g/cm3 (20 °C)Melting Point: 490 - 560 °CBulk density: 2080 kg/m3Total nitrogen (N): ≤ 0.001 %250g/lọ
78Hydroxyl amoni clorua (NH4OCl)5lọHydroxylammonium chloride for synthesisAssay (argentometric): ≥ 98.0 %Hydroxylammonium chloride (250g/lọ
79Kali hexaxyanol ferat – K3[Fe(CN)6]5lọPotassium hexacyanoferrate(III) for analysis Assay (iodometric) ≥ 99.0 %Tripotassium hexacyanoferrate(III) (>= 80 % - 250g/lọ
80Kẽm acetate (Zn(CH3COO)2)1lọZinc acetate dihydrate for analysis Assay (complexometric) 99.5 - 101.0 %zinc diacetate dihydrate (250g/lọ
81methyl đỏ1lọAppearance: Red to red-violet powder, eventually with granular parts.Clarity of solution (1 g/l; ethanol): passes testMelting point (capillary method, temperatur measerment in the heating block): 179 - 182 °CTransition range: pH 4.4 - pH 6.0 Red - yellowAbsorption maximum (buffer pH 4.5): 523 - 526 nmAbsorption maximum (buffer pH 6.2): 427 - 437 nmSpec. Absorptivity A 1%/1cm (λmax; 0.005 g/l; buffer pH 4.5; calculated on anhydrous substance): 1350 - 1500Spec. Absorptivity A 1%/1cm (λmax; 0.005 g/l; buffer pH 6.2; calculated on anhydrous substance): 700 - 800Transition range (according to ACS): passes testLoss on drying (110 °C): ≤ 5 %25g/lọ
82MUG EC broth5lọCasein enzymatichydrolysate, 20.00 g/lLactose, 5.00 g/l- Bilesalts mixture, 1.50 g/lDipotassium phosphate,4.00 g/l- Monopotassiumphosphate, 1.50 g/lSodium chloride, 5.00g/l- pH: 6.9±0.2 (25 °C)500g/lọ
83N,N dimetyl-1,4 phenylenediamonium dicloride5lọN,N-Dimethyl-1,4-phenylenediammonium dichloride GR for analysisAssay (acidimetric): ≥ 99.5 %N,N-Dimethyl-p-phenylenediammonium dichloride (25g/lọ
84N-allythiorea (ATU)1lọN-Allylthiourea for synthesisAssay: ≥ 98.0 % (a/a)N-Allylthiourea (50g/lọ
85Natri bromua (NaBr)10lọSodium bromide 99.995 Purity (metallic) ≥ 99.995 %Assay (argentometric) ≥ 99.0 %Phosphate (PO₄) (as P) ≤ 10 ppmSulfate (SO₄) (as S) ≤ 20 ppmAl (Aluminium) ≤ 0.05 ppmBa (Barium) ≤ 5.0 ppmCa (Calcium) ≤ 0.10 ppm, Cd (Cadmium) ≤ 0.010 ppm, Ce (Cerium) ≤ 0.010 ppm, Co (Cobalt) ≤ 0.010 ppm, Cr (Chromium) ≤ 0.010 ppmCs (Cesium) ≤ 5 ppm, Cu (Copper) ≤ 0.050 ppm, Eu (Europium) ≤ 0.010 ppm, Fe (Iron) ≤ 0.05 ppm, K (Potassium) ≤ 10 ppm, La (Lanthanum) ≤ 0.010 ppmLi (Lithium) ≤ 0.1 ppm, Mg (Magnesium) ≤ 0.05 ppm, Mn (Manganese) ≤ 0.050 ppm, Ni (Nickel) ≤ 0.05 ppm, Pb (Lead) ≤ 0.05 ppm, Rb (Rubidium) ≤ 5 ppmSc (Scandium) ≤ 0.010 ppmSm (Samarium) ≤ 0.010 ppmSr (Strontium) ≤ 0.05 ppmTl (Thallium) ≤ 0.05 ppmY (Yttrium) ≤ 0.010 ppmYb (Ytterbium) ≤ 0.010 ppmZn (Zinc) ≤ 0.05 ppm100g/lọ
86Natri cyanite (NaCN)5lọSodium cyanide Assay (argentometric) ≥ 95.0 %sodium cyanide (1000g/lọ
87Natri hydroxyt (NaOH)1lọSodium hydroxide pellets for analysis EMSURE® ISOAssay (acidimetric,NaOH) ≥ 99.0 %sodium hydroxide (1000g/lọ
88Natri sunphate (Na2SO4)3lọSodium sulfate anhydrous for analysis Assay (alkalimetric): ≥ 99.0 %Assay (alkalimetric, calculated on dried substance): 98.5 - 101.0 %Insoluble matter: ≤ 0.01 %pH-value (5 %; water; 25 °C): 5.2 - 8.0Chloride (Cl): ≤ 0.001 %Phosphate (PO₄): ≤ 0.001 %\Total nitrogen (N): ≤ 0.0005 %Heavy metals (ACS): ≤ 0.0005 %Heavy metals (as Pb): ≤ 0.0005 %As (Arsenic): ≤ 0.0001 %Ca (Calcium): ≤ 0.005 %Fe (Iron): ≤ 0.0005 %K (Potassium): ≤ 0.002 %Mg (Magnesium): ≤ 0.001 %Loss on drying (130 °C): ≤ 0.5 %Loss on ignition (800 °C): ≤ 0.5 %1000g/lọ
89n-Butanol8chai1-Butanol Purity (GC): ≥ 99.5 %n-butanol (1000ml/chai
90n-Hexan3chain-Hexane for analysis Purity (GC): ≥ 99.0 %Color: ≤ 10 HazenAlkalinity: ≤ 0.0002 meq/gAcidity: ≤ 0.0002 meq/gDensity (d 20 °C/ 4 °C): 0.659 - 0.662Aromatics (as benzene): ≤ 0.01 %Sulfur compounds (as S): ≤ 0.005 %Matter discolored by H₂SO₄: ≤ 10 HazenAl (Aluminium): ≤ 0.00005 %B (Boron): ≤ 0.000002 %Ba (Barium): ≤ 0.00001 %Ca (Calcium): ≤ 0.00005 %Cd (Cadmium): ≤ 0.000005 %Co (Cobalt): ≤ 0.000002 %Cr (Chromium): ≤ 0.000002 %Cu (Copper): ≤ 0.000002 %Fe (Iron): ≤ 0.00001 %Mg (Magnesium): ≤ 0.00001 %Mn (Manganese): ≤ 0.000002 %Ni (Nickel): ≤ 0.000002 %Pb (Lead): ≤ 0.00001 %Sn (Tin): ≤ 0.00001 %Zn (Zinc): ≤ 0.00001 %Evaporation residue: ≤ 0.001 %, Water: ≤ 0.005 %2500ml/chai
91Nikel nitrate (Ni(NO3)2.H2O)1lọAssay (complexometric): 99.0 - 102.0 %nickel(II) nitrate hexahydrate (100g/lọ
92Panadi clorua (PdCl2)3lọPalladium(II) chloride (59% Pd) anhydrous, for synthesisAssay (ICP-OES): ≥ 99.0 %Palladium(II) chloride (5g/lọ
93Pararosanilin1lọPARAROSANILINE (CHLORIDE) (C.I. 42500) FC.I. Basic Red 9: (>= 80 % - 25g/lọ
94Pentachloronitrobenzene solution (5000 μg/mL in methanol)3lọPentachloronitrobenzene solution (5000 μg/mL in methanol)This Certified Reference Material (CRM) is produced and certified in accordance with ISO 17034 and ISO/IEC 17025. All information regarding the use of this CRM can be found on the certificate of analysis. Flash Point(F) : 48.2 °FFlash Point(C) : 9 °C1ml/lọ
95Pepton5lọBuffered Peptone Water acc. ISO 6579, ISO 19250, ISO 21528, ISO 22964, ISO 6887, FDA-BAM and EP GranuCult®pH value: 7.2 (25 g/l, H₂O, 37 °C) (after autoclaving)Bulk density: 800 kg/m3Solubility: 25.5 g/l500g/lọ
96Phenol2lọAssay (bromatometric): 99.0 - 100.5 %Solidification temperature (Ph Eur): ≥ 39.5 °CSolidification temperature (ACS): ≥ 40.5 °CResidue on evaporation (Ph Eur): ≤ 0.05 %Residue on evaporation (ACS): ≤ 0.05 %Water (according to Karl Fischer): ≤ 0.5 %250g/lọ
97Salicylic acid8lọAssay (acidimetric): ≥ 99.0 %Melting range (lower value): ≥ 158 °CMelting range (upper value): ≤ 161 °CpH value: 2.4 (H₂O) (saturated solution)Vapor pressure: 100g/lọ
98Septa cho vial15cáiNắp cho chai vial 2ml có septa PTFE/Silicone/PTFE - Chất liệu: PTFE/Silicone/PTFE.- Dùng cho các thiết bị sắc ký và các ứng dụng thiết bị đo đạc khác.Closure for Screw ThreadCap Color BlackCap Material PolypropyleneLiner Material PTFE/Silicone/PTFEThread Finish 10-425Cap Liner Material PTFE/Silicone/PTFECap/ Closure Size 10-425Closure Style Screw Cap
99Silica gel 100 - 200 mesh1lọSilica gel high-purity grade Davisil Grade 923, 30Å, 100-200meshAppearance (COLOR): TrắngAppearance (form): powder or crystals particle size: 100 - 200 mesh1000g/lọ
100Silicagel3lọSilica gel 60 (0.063-0.200 mm) for column chromatography (70-230 mesh ASTM)pH-value (10 % suspension): 6.5 - 7.5Fe (Iron): ≤ 0.02 %Pore volume (N₂-isotherm): 0,74 - 0,84 ml/gSpecific surface area (BET): 480 - 540 m²/gLoss on drying (150 °C): ≤ 7.0 %Particle Size (d10): 75 - 95 µmParticle Size (d50): 125 - 150 µmParticle Size (d90): 215 - 245 µm1000g/lọ
101Sodium borohydride (NaBH4)6lọAssay (oxidimetric): ≥ 96.0 %Chloride (Cl): ≤ 0.5 %Sulphate (SO₄): ≤ 0.005 %Heavy metals (as Pb): ≤ 0.005 %As (Arsenic): ≤ 0.001 %Bi (Bismuth): ≤ 0.0005 %Fe (Iron): ≤ 0.005 %Hg (Mercury): ≤ 0.00001 %Sb (Antimony): ≤ 0.005 %Se (Selenium): ≤ 0.0002 %100g/lọ
102Sodium metabisulfite (Na2S2O5 0,1N)10ốngNet weight: 0,063kg/ốngDensity: 1.22 g/cm3 (20 °C)pH value: 9 - 10 (H₂O, 20 °C)Storage class: 10 - 13 Other liquids and solids
103Sodium Salixylate (C7H5NaO3)5lọAssay: ≥ 99.5%- Sodium salicylate (>= 80 % - 250g/lọ
104Sodium tetraborate decahydrate (Na2B4O7.10H2O)5lọAssay (acidimetric): 99.5 - 103.0 %Insoluble matter: ≤ 0.005 %pH-value (0.01 M Solution, 25 °C): 9.15 - 9.20pH-value (4 %, water): 9.0 - 9.6Chloride (Cl): ≤ 0.0007 %Phosphate (PO₄): ≤ 0.001 %Sulfate (SO₄): ≤ 0.005 %Heavy metals (as Pb): ≤ 0.001 %As (Arsenic): ≤ 0.0005 %Ca (Calcium): ≤ 0.005 %Cu (Copper): ≤ 0.0005 %Fe (Iron): ≤ 0.0005 %NH₄ (Ammonium): ≤ 0.001 %Pb (Lead): ≤ 0.0005 %500g/lọ
105Sulfaniamide8lọAssay (bromometric, calc. on dried substance): ≥ 99%Melting range (lower value); 163 – 166Melting range (upper value): 163 – 166Chloride (Cl): ≤ 0.01 %Sulphate (SO₄): ≤ 0.02 %Heavy metals (as Pb): ≤ 0.002 %Sulfated ash: ≤ 0.1 %Loss on Drying (105°C): ≤ 0.5 %100g/lọ
106Toluen5chaiPurity (GC): ≥ 99.9 %Color: ≤ 10 HazenAcidity: ≤ 0.0002 meq/gAlkalinity: ≤ 0.0006 meq/gChloride (Cl): ≤ 0.5 ppmSulfate (SO₄): ≤ 1 ppmThiophene ≤ 0.0001 %; Sulfur compounds (as S) ≤ 0.003 %; Benzene (GC) ≤ 0.005 %Readily carbonizable substances conformsAg (Silver) ≤ 0.000002 %; Al (Aluminium) ≤ 0.00005 %; As (Arsenic) ≤ 0.000002 %; Au (Gold) ≤ 0.00001 %; B (Boron) ≤ 0.000002 %; Ba (Barium) ≤ 0.00001 %; Be (Beryllium) ≤ 0.000002 %; Bi (Bismuth) ≤ 0.00001 %; Ca (Calcium) ≤ 0.00005 %; Cd (Cadmium) ≤ 0.000005 %; Co (Cobalt) ≤ 0.000002 %; Cr (Chromium) ≤ 0.000002 %;Cu (Copper) ≤ 0.000002 %; Fe (Iron) ≤ 0.00001 % ; Ga (Gallium) ≤ 0.000002 %;; In (Indium) ≤ 0.000002 %; Li (Lithium) ≤ 0.000002 %;; Mg (Magnesium) ≤ 0.00001 %; Mn (Manganese); ≤ 0.000002 %; Mo (Molybdenum) ≤ 0.000005 %; Ni (Nickel) ≤ 0.000002 %; Pb (Lead) ≤ 0.00001 %; Pt (Platinum) ≤ 0.000002 %, Sb (Antimony) ≤ 0.000002 %, Sn (Tin) ≤ 0.00001 %; Ti (Titanium) ≤ 0.000005 %; Tl (Thallium) ≤ 0.000005 %; V (Vanadium) ≤ 0.000005 %; Zn (Zinc) ≤ 0.00001 %; Zr (Zirconium) ≤ 0.000002 %; Evaporation residue ≤ 0.0005 %; Water ≤ 0.03 %2500ml/chai
107Thủy ngân clorua (HgCl2)2lọAssay(complexometric): ≥ 99.5%- Fe (iron): ≤0.002%- Residue after reduction: ≤ 0.02%- Losson drying (24h im Vakuum): ≤ 1.0%50g/lọ
108Dung dịch chuẩn 7 anion (Combined Seven Anion Standard II) phục vụ cho thiết bị sắc ký ION1lọDung dịch chuẩn 7 anion (Dùng trong sắc ký ion)- Hỗn hợp 7 anion chuẩn với nồng độ: F- 20 mg/L, Cl- 100 mg/L, NO2- 100 mg/L, NO3- 100 mg/L, SO4 2- 200 mg/L, PO4 3- 200 mg/L- Thể tích : 100ml- Bảo quản: Nhiệt độ phòng
109Bộ tạo pha động KOH (EGC III KOH Eluent Catridge) phục vụ cho thiết bị sắc ký ION1CáiBộ tạo pha động KOH- Sử dụng cho hệ RFIC-EG với áp suất đến 3000psi- Sản sinh ra dung dịch KOH- Tốc độ dòng cho phép: 0.1 đến 3.00ml/phút- Áp suất tối đa: 21 MPa (3000 psi)- Dung môi cho phép : 25% Methanol- Khoang nồng độ KOH tạo ra: 0.1 đến 100mMYêu cầu lắp đặt và kiểm tra bộ RFIC-EG
110Cột sắc ký 30m: 0,25nn: 0.25um1CáiCột sắc ký 30m: 0,25mm: 0.25µm sử dụng cho thiết bị GC-MS (Trace GC Utra, ITC 900)
111Miếng Septa Coated BOR 17mm1BịchMiếng Septa Coated BOR 17mm sử dụng cho thiết bị GC-MS (Trace GC Utra, ITC 900)50 miếng/bịch
112Bộ đốt mẫu Filament (Filament1CáiBộ đốt mẫu Filament (Filament) sử dụng cho thiết bị GC-MS (Trace GC Utra, ITC 900)
113Kính Lens Spacer1CáiKính Lens Spacer sử dụng cho thiết bị GC-MS (Trace GC Utra, ITC 900)
114Vòng bộc nối Injector Ferrule for 0.25mm i.d.Column1CáiVòng bộc nối Injector Ferrule for 0.25mm i.d.Column sử dụng cho thiết bị GC-MS (Trace GC Utra, ITC 900)
115Dụng cụ tháo Liner Cap removal tool1CáiDụng cụ tháo Liner Cap removal tool sử dụng cho thiết bị GC-MS (Trace GC Utra, ITC 900)
116Thước đo Column measuring tool1CáiThước đo Column measuring tool sử dụng cho thiết bị GC-MS (Trace GC Utra, ITC 900)
117Đầu vặn Nut for Capillary Column1CáiĐầu vặn Nut for Capillary Column sử dụng cho thiết bị GC-MS (Trace GC Utra, ITC 900)
118Vòng bộc nối Transfer line Ferrules 0.4mm1CáiVòng bộc nối Transfer line Ferrules 0.4mm sử dụng cho thiết bị GC-MS (Trace GC Utra, ITC 900)
119Tăm bông Cotton Tipped Applicators1CáiTăm bông Cotton Tipped Applicators sử dụng cho thiết bị GC-MS (Trace GC Utra, ITC 900)
120Vòng bộc nối Nut, 1/8-in.,Brass1CáiVòng bộc nối Nut, 1/8-in.,Brass sử dụng cho thiết bị GC-MS (Trace GC Utra, ITC 900)
121Vòng bộc nối Retaining Nut 1/80 OD Metal Column1CáiVòng bộc nối Retaining Nut 1/80 OD Metal Column sử dụng cho thiết bị GC-MS (Trace GC Utra, ITC 900)
122Giấy lọc bụi lấy mẫu PM10 và PM2.5, đường kính 110mm (Glass Fiber Filter for PM10 and PM2.5 with Slit D110mm)3HộpGiấy lọc bụi lấy mẫu PM10 và PM2.5, đường kính 110mm (Glass Fiber Filter for PM10 and PM2.5 with Slit D110mm) sử dụng cho thiết bị lấy mẫu bụi lưu lượng lớn100 tờ/hộp
123Giấy lọc lấy mẫu PM10 và PM2.5, 126x166mm (Glass Fiber Filter for PM10 and PM2.5 with Slit 126x166mm)3HộpGiấy lọc lấy mẫu PM10 và PM2.5, 126x166mm (Glass Fiber Filter for PM10 and PM2.5 with Slit 126x166mm) sử dụng cho thiết bị lấy mẫu bụi lưu lượng lớn100 tờ/hộp
124Ống đựng mẫu chiết (Thimble chiết), 33 x 80mm5HộpỐng đựng mẫu chiết (Thimble chiết), 33 x 80mm25 cái/hộp
125Natri cacbonat khan (Na2CO3)1LọSodium carbonate anhydrous for analysis Assay (acidimetric; calculated on dried substance) ≥ 99.9 %Chloride (Cl) ≤ 0.002 %Phosphate (PO₄) ≤ 0.001 %Silicate (as SiO₂) ≤ 0.002 %Total sulfur (as SO₄) ≤ 0.005 %Total nitrogen (N) ≤ 0.001 %Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0005 %Al (Aluminium) ≤ 0.001 %Ca (Calcium) ≤ 0.005 %Fe (Iron) ≤ 0.0005 %K (Potassium) ≤ 0.01 %Mg (Magnesium) ≤ 0.0005 %Loss on drying (300 °C) ≤ 1.0 %Corresponds to ISO500g/lọ
126Dinatri tetraborat (Na2B4O7.10 H2O)1LọAssay (acidimetric): 99.5 - 103.0 %Insoluble matter: ≤ 0.005 %pH-value (0.01 M Solution, 25 °C): 9.15 - 9.20pH-value (4 %, water): 9.0 - 9.6Chloride (Cl): ≤ 0.0007 %Phosphate (PO₄): ≤ 0.001 %Sulfate (SO₄): ≤ 0.005 %Heavy metals (as Pb): ≤ 0.001 %As (Arsenic): ≤ 0.0005 %Ca (Calcium): ≤ 0.005 %Cu (Copper): ≤ 0.0005 %Fe (Iron): ≤ 0.0005 %NH₄ (Ammonium): ≤ 0.001 %Pb (Lead): ≤ 0.0005 %500g/lọ
127Axit dodecylbenzen sulfuric metyl este (C19H32O3S)1LọMethyl dodecylbenzene sulfonate for surfactant testsAssay (two-phase titration) ≥ 99Identity (IR-spectrum) passes testFree acid (as Dodecyl benzene sulfonic acid) ≤ 0.5 %10ml/lọ
128Ethyl acetate for liquid chromatography1LọEthyl acetate for liquid chromatography Purity (GC) ≥ 99.8 %Identity (IR) conformsEvaporation residue ≤ 2.0 mg/lWater ≤ 0.05 %Acidity ≤ 0.0002 meq/gAlkalinity ≤ 0.0002 meq/gTransmission (at 260 nm) ≥ 50 %Transmission (at 265 nm) ≥ 80 %Transmission (from 270 nm) ≥ 98 %Filtered by 0.2 µm filter1000ml/lọ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.610.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Hạn sử dụng của hàng hóa theo nhà sản xuất ghi trên bao bì, nhãn mác của hàng hóa đối với những hóa chất, vật tư ≥ 6 tháng kể từ ngày nhập kho của Chủ đầu tư..- Có cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách chung 1 Có bằng kỹ sư hoặc cử nhân trở lên chuyên ngành hóa, hóa phân tích, công nghệ hóa học, sinh học, công nghệ sinh học, điện, môi trường53
2 Cán bộ phụ trách bàn giao, hướng dẫn sử dụng 3 Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành hóa, hóa phân tích, công nghệ hóa học, sinh học, công nghệ sinh học, điện, môi trường32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->