Gói thầu: Gói thầu số 01: Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị báo hiệu hàng hải tại các trạm đèn biển: Thuận An, Chân Mây, Sơn Chà, Quản Tượng, Tiên Sa, Cửa Đại, Tân Hiệp, Cù Lao Chàm, Kỳ Hà, Vạn Ca, Lý Sơn, Báo cảng Lý Sơn, Bãi cạn Lý Sơn, Ba Làng An, Sa Kỳ và Sa Huỳnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210970545-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị báo hiệu hàng hải tại các trạm đèn biển: Thuận An, Chân Mây, Sơn Chà, Quản Tượng, Tiên Sa, Cửa Đại, Tân Hiệp, Cù Lao Chàm, Kỳ Hà, Vạn Ca, Lý Sơn, Báo cảng Lý Sơn, Bãi cạn Lý Sơn, Ba Làng An, Sa Kỳ và Sa Huỳnh
Số hiệu KHLCNT 20210968470
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế hàng hải
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 11:03:00 đến ngày 2021-10-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,038,653,602 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.038.653.602(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 311.596.080VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hoặc bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị báo hiệu hàng hải cho các trạm quản lý đèn biển hoặc trạm quản lý luồng hàng hải.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 727.057.521 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.454.115.042 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý triển khai chung gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn Đại học thuộc một trong các chuyên ngành: Điện tử, Viễn thông, Tự động hóa, Công nghệ thông tin hoặc các chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện tử, viễn thông cho công trình còn thời hạn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách bảo dưỡng, sửa chữa sản phẩm
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn – Có trình độ chuyên môn Đại học thuộc một trong các chuyên ngành Điện tử, Viễn Thông, Tự động hóa, Công nghệ thông tin hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị báo hiệu hàng hải tại các trạm đèn biển: Thuận An, Chân Mây, Sơn Chà, Quản Tượng, Tiên Sa, Cửa Đại, Tân Hiệp, Cù Lao Chàm, Kỳ Hà, Vạn Ca, Lý Sơn, Báo cảng Lý Sơn, Bãi cạn Lý Sơn, Ba Làng An, Sa Kỳ và Sa Huỳnh
dự toán Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị báo hiệu hàng hải tại các trạm đèn biển: Thuận An, Chân Mây, Sơn Chà, Quản Tượng, Tiên Sa, Cửa Đại, Tân Hiệp, Cù Lao Chàm, Kỳ Hà, Vạn Ca, Lý Sơn, Báo cảng Lý Sơn, Bãi cạn Lý Sơn, Ba Làng An, Sa Kỳ và Sa Huỳnh
70 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp kinh tế hàng hải
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, FAX: 0225.3550797
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Thẩm định Hồ sơ thiết kế dự toán: Cục Hàng hải Việt Nam, Địa chỉ: số 08 đường Phạm Hùng - quận Cầu Giấy - TP Hà Nội. + Đơn vị lập E-HSYC/đánh giá E-HSĐX: Ban Quản lý Dự án Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc. Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng. + Thẩm định E-HSYC/ Kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Tổng Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc.


- Bên mời thầu: Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc , địa chỉ: Số 01 lô 11A đường Lê Hồng Phong, phường Đằng Hải, quận Hải An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, FAX: 0225.3550797


E-CDNT 10.7
(1) Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu trong trường hợp thư bảo lãnh không phải do người đại diện theo pháp luật của ngân hàng ký thì nhà thầu phải nộp kèm theo thư bảo lãnh bản chụp các tài liệu sau: + Quyết định bổ nhiệm chức vụ của người ký bảo lãnh; + Giấy ủy quyền hoặc văn bản (của Ngân hàng) quy định về phân cấp ký và phát hành thư bảo lãnh. (2) Giấy đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập công ty hoặc các tài liệu khác tương đương. (3) Có tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự đã thực hiện đáp ứng yêu cầu của E-HSYC tại Mục 3 Mẫu số 03 (webform), cụ thể gồm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: văn bản hợp đồng hoặc tài liệu tương đương; biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện và đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hoặc tài liệu khác tương đương. (4) Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu theo quy định của E-HSYC tại Mẫu số 04 (webform) gồm bản chụp được chứng thực hoặc bản sao y các tài liệu sau: hồ sơ, tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt thuộc quản lý của nhà thầu trong quá trình tham gia gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, các văn bằng, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ chuyên môn, chứng nhận nghề tương ứng.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, FAX: 0225.3550797
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, FAX: 0225.3550797
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, FAX: 0225.3550797
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng Công ty Bảo đảm an toàng hàng hải miền Bắc số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng Điện thoại: 0225.3550429 Fax: 0225.3550797
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Trạm đèn Thuận An (Trạm đèn Cấp II) . . 0 .
2 Đèn chính BGC-500 Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bộ 1 .
3 Thấu kính Dự kiến thay thế tấm 3 .
4 Vòng bi 6208 Dự kiến thay thế bộ 1 .
5 Vòng bi 6007 Dự kiến thay thế bộ 1 .
6 Vòng bi 627Z Dự kiến thay thế bộ 2 .
7 Vòng bi 6190 Dự kiến thay thế bộ 3 .
8 Đèn dự phòng BGC-300 Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bộ 1 .
9 Vòng bi 6204 Dự kiến thay thế bộ 1 .
10 Vòng bi 6004 Dự kiến thay thế bộ 1 .
11 Vòng bi 627Z Dự kiến thay thế bộ 2 .
12 Vòng bi 6190 Dự kiến thay thế bộ 3 .
13 Pin NLMT 12V-65W Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bảng 16 .
14 ACCU a xít 12V-150Ah Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bình 9 .
15 Tiết chế BBV SPC5020L Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bộ 1 .
16 Bộ giám sát và điều khiển đèn UCA-300 Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bộ 1 .
17 Bộ đổi điện 220VAC-12VDC/30A Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bộ 1 .
18 Trạm đèn Chân Mây (Trạm đèn Cấp III) . . 0 .
19 Đèn chính BGC-300 Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bộ 1 .
20 Vòng bi 6204 Dự kiến thay thế bộ 1 .
21 Vòng bi 6004 Dự kiến thay thế bộ 1 .
22 Vòng bi 627Z Dự kiến thay thế bộ 2 .
23 Vòng bi 6190 Dự kiến thay thế bộ 3 .
24 Đèn dự phòng BDA-305 Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bộ 1 .
25 Pin NLMT 12V-65W Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bảng 6 .
26 ACCU a xít 12V -150Ah Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bình 5 .
27 Tiết chế BBV SPC5020L Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bộ 1 .
28 Bộ giám sát và điều khiển đèn UCA-300 Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bộ 1 .
29 Bộ đổi điện 220VAC-12VDC/30A Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bộ 1 .
30 Trạm đèn Sơn Chà (Trạm đèn Cấp III) . . 0 .
31 Đèn chính ZL-LS370 Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bộ 1 .
32 Đèn dự phòng ML-300 Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bộ 1 .
33 Pin NLMT 12V-50W Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bảng 14 .
34 ACCU axít 12V -120Ah Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bình 6 .
35 Bộ đổi điện 220VAC-12VDC/30A Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bộ 1 .
36 Tiết chế 12V-80A Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bộ 1 .
37 Hệ thống AtoN AIS Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bộ 1 .
38 Trạm đèn Quản Tượng (Trạm đèn Cấp III) . . 0 .
39 Đèn chính VMS.RB-220 Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bộ 1 .
40 Vòng bi 62032R Thay mới bộ 1 .
41 Vòng bi 7203B Thay mới bộ 1 .
42 Đèn dự phòng ML-300 Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bộ 1 .
43 ACCU axít 12V-150Ah Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bình 5 .
44 Bộ đổi điện 220VAC-12VDC/30A Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bộ 1 .
45 Tủ điều khiển và phân phối điện Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT tủ 1 .
46 Hệ thống AIS Base Station System Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bộ 1 .
47 Trạm đèn Tiên Sa (Trạm đèn Cấp I) . . 0 .
48 Đèn chính BBT 320 Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bộ 1 .
49 Đèn dự phòng VMS.RB-220 Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bộ 1 .
50 Ống bao đèn Thay mới cái 1 .
51 Pin NLMT 12V-50W Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bảng 6 .
52 ACCU axít 12V-150Ah Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bình 5 .
53 Tiết chế 12V-80A Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bộ 1 .
54 Bộ đổi điện 220VAC-12VDC/30A Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bộ 1 .
55 Trạm đèn Cửa Đại (Trạm đèn Cấp III) . . 0 .
56 Đèn chính BGC-300 Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bộ 1 .
57 Vòng bi 6204 Dự kiến thay thế bộ 1 .
58 Vòng bi 6004 Dự kiến thay thế bộ 1 .
59 Vòng bi 627Z Dự kiến thay thế bộ 2 .
60 Vòng bi 6190 Dự kiến thay thế bộ 3 .
61 Đèn dự phòng BDA-305 Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bộ 1 .
62 Pin NLMT 12V-65W Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bảng 6 .
63 Tiết chế BBV SPC5020L Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bộ 1 .
64 ACCU a xít 12V-150Ah Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bình 5 .
65 Bộ giám sát và điều khiển đèn UCA-300 Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bộ 1 .
66 Bộ đổi điện 220VAC-12VDC/30A Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bộ 1 .
67 Tram đèn Tân Hiệp (Trạm đèn Cấp III) . . 0 .
68 Đèn chính ML-300 Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bộ 1 .
69 Đèn dự phòng VMS.MB-300 Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bộ 1 .
70 Pin NLMT 12V-50W Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bảng 2 .
71 ACCU axít 12V-120Ah Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bình 2 .
72 Tiết chế 12V-10A Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bộ 1 .
73 Bộ đổi điện 220VAC-12VDC/30A Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bộ 1 .
74 Tram đèn Cù Lao Chàm (Trạm đèn Cấp I) . . 0 .
75 Đèn chính VMS.RB-400 Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bộ 1 .
76 Đèn dự phòng VMS.RB-400 Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bộ 1 .
77 Pin NLMT 12V-50W Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bảng 16 .
78 ACCU axít 12V-150Ah Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bình 13 .
79 Tiết chế BBV SPC5020L Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bộ 2 .
80 Bộ đổi điện 220VAC-12VDC/30A Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bộ 1 .
81 Trạm đèn Kỳ Hà (Trạm đèn Cấp III) . . 0 .
82 Đèn chính TRB-220 Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bộ 1 .
83 Đèn dự phòng VMS.MB-300 Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bộ 1 .
84 ACCU axít 12V-150Ah Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bình 5 .
85 Bộ đổi điện 220VAC-12VDC/30A Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bộ 1 .
86 Tủ điều khiển và phân phối điện Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT tủ 1 .
87 Trạm đèn Vạn Ca (Trạm đèn biển cấp III) . . 0 .
88 Đèn chính BGC-300 Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bộ 1 .
89 Vòng bi 6204 Dự kiến thay thế bộ 1 .
90 Vòng bi 6004 Dự kiến thay thế bộ 1 .
91 Vòng bi 627Z Dự kiến thay thế bộ 2 .
92 Vòng bi 6190 Dự kiến thay thế bộ 3 .
93 Đèn dự phòng BDA-305 Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bộ 1 .
94 Pin NLMT 12V-65W Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bảng 6 .
95 ACCU a xít 12V-150Ah Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bình 5 .
96 Tiết chế BBV SPC5020L Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bộ 1 .
97 Bộ giám sát và điều khiển đèn UCA-300 Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bộ 1 .
98 Bộ đổi điện 220VAC-12VDC/30A Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bộ 1 .
99 Trạm đèn Lý Sơn (Trạm đèn biển cấp I) . . 0 .
100 Đèn chính BGA-1000 Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bộ 1 .
101 Đèn dự phòng BGC-500 Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bộ 1 .
102 Vòng bi 6208 Dự kiến thay thế bộ 1 .
103 Vòng bi 6007 Dự kiến thay thế bộ 1 .
104 Vòng bi 627Z Dự kiến thay thế bộ 2 .
105 Vòng bi 6190 Dự kiến thay thế bộ 3 .
106 Pin NLMT 12V-65W Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bảng 16 .
107 ACCU a xít 12V-150Ah Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bình 9 .
108 Tiết chế BBV SPC5020L Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT Bộ 1 .
109 Bộ giám sát và điều khiển đèn UCA-300 Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT Bộ 1 .
110 Bộ đổi điện 220VAC-12VDC/30A Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bộ 1 .
111 Đèn Báo cảng Lý Sơn (Trạm đèn biển cấp III) . . 0 .
112 Đèn chính VMS.MB-300 Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bộ 1 .
113 Pin NLMT 12V-50W Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bảng 2 .
114 ACCU axít 12V-150Ah Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bình 2 .
115 Tiết chế BBV 12V-10A Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bộ 1 .
116 Đèn Bãi cạn Lý Sơn (Trạm đèn biển cấp III) . . 0 .
117 Đèn chính VMS.MB-300 Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bộ 1 .
118 Pin NLMT 12V-50W Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bảng 2 .
119 ACCU axít 12V-150Ah Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bình 2 .
120 Tiết chế BBV 12V-10A Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bộ 1 .
121 Trạm đèn Ba Làng An (Trạm đèn biển cấp II) . . 0 .
122 Đèn chính BGC-500 Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bộ 1 .
123 Vòng bi 6208 Dự kiến thay thế bộ 1 .
124 Vòng bi 6007 Dự kiến thay thế bộ 1 .
125 Vòng bi 627Z Dự kiến thay thế bộ 2 .
126 Vòng bi 6190 Dự kiến thay thế bộ 3 .
127 Đèn dự phòng BDA-305 Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bộ 1 .
128 Pin NLMT 12V-65W Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bảng 9 .
129 ACCU a xit 12V-150Ah Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bình 5 .
130 Tiết chế BBV SPC5020L Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bộ 1 .
131 Bộ giám sát và điều khiển đèn UCA-300 Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bộ 1 .
132 Bộ đổi điện 220VAC-12VDC/30A Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bộ 1 .
133 Trạm đèn Sa Kỳ (Trạm đèn biển cấp III) . . 0 .
134 Đèn chính BGC-300 Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bộ 1 .
135 Vòng bi 6204 Dự kiến thay thế bộ 1 .
136 Vòng bi 6004 Dự kiến thay thế bộ 1 .
137 Vòng bi 627Z Dự kiến thay thế bộ 2 .
138 Vòng bi 6190 Dự kiến thay thế bộ 3 .
139 Đèn dự phòng BDA-305 Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bộ 1 .
140 Pin NLMT 12V-50W Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bảng 6 .
141 ACCU a xít 12V-150Ah Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bình 5 .
142 Tiết chế BBV SPC5020L Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bộ 1 .
143 Bộ giám sát và điều khiển đèn UCA-300 Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bộ 1 .
144 Trạm đèn Sa Huỳnh (Trạm đèn biển cấp II) . . 0 .
145 Đèn chính VMS.RB-220 Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bộ 1 .
146 Vòng bi 62032R Dự kiến thay thế bộ 1 .
147 Vòng bi 7203B Dự kiến thay thế bộ 1 .
148 Đèn dự phòng VMS.MB-300 Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bộ 1 .
149 Pin NLMT 12V-50W Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bảng 8 .
150 Tiết chế 12V - 80A Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bộ 1 .
151 Ắc quy a xít 12V-120Ah Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bình 5 .
152 Bộ đổi điện 220VAC-12VDC/30A Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 76/2014/TT-BGTVT bộ 1 .
153 Hệ thống dây NLMT . . 0 .
154 Dây điện PVC 2x6 Dự kiến thay thế m 100 .
155 Dây điện PVC 1x10 Dự kiến thay thế m 40 .
156 Ống nhựa ɸ60 Dự kiến thay thế m 80 .
157 Cút vuông ɸ60 Dự kiến thay thế cái 20 .
158 Cút ba chạc Dự kiến thay thế cái 5 .
159 Cút chếch Dự kiến thay thế cái 5 .
160 Vật tư phục vụ bảo dưỡng . . 0 .
161 Bu lông đồng M4x50 bộ 460 .
162 Cốt nối dây . cái 166 .
163 Dây điện PVC 2x1,5 mét 26 .
164 Dây điện PVC 2x12 mét 6,5 .
165 Dây điện PVC 2x6 mét 13 .
166 Sơn chống gỉ . lít 57,4 .
167 Sơn đen . lít 30,5 .
168 Sơn ghi . lít 53,9 .
169 Sơn trắng . lít 48,5 .
170 Di chuyển Di chuyển tới các trạm đèn: Thuận An, Chân Mây, Sơn Chà, Quản Tượng, Tiên Sa, Cửa Đại, Tân Hiệp, Cù Lao Chàm, Kỳ Hà, Vạn Ca, Lý Sơn, Báo cảng Lý Sơn, Bãi cạn Lý Sơn, Ba Làng An, Sa Kỳ và Sa Huỳnh Kỳ sửa chữa 1 .
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.038653602E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 311.596.080VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.038.653.602(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 311.596.080VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hoặc bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị báo hiệu hàng hải cho các trạm quản lý đèn biển hoặc trạm quản lý luồng hàng hải.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 727.057.521 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.454.115.042 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý triển khai chung gói thầu 1 - Trình độ chuyên môn Đại học thuộc một trong các chuyên ngành: Điện tử, Viễn thông, Tự động hóa, Công nghệ thông tin hoặc các chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện tử, viễn thông cho công trình còn thời hạn53
2 Phụ trách bảo dưỡng, sửa chữa sản phẩm 2 – Có trình độ chuyên môn Đại học thuộc một trong các chuyên ngành Điện tử, Viễn Thông, Tự động hóa, Công nghệ thông tin hoặc tương đương.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->