Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học lớp 1,2,6 phục vụ chương trình giáo dục phổ thông mới và thiết bị dạy công nghệ thông tin hỗ trợ dạy học cấp phổ thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210911638-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dạy học lớp 1,2,6 phục vụ chương trình giáo dục phổ thông mới và thiết bị dạy công nghệ thông tin hỗ trợ dạy học cấp phổ thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210848402 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 1406/QĐ-UBND ngày 17/05/2021 của UBND tỉnh Quảng Bình: 8.500.000.000 đồng và Quyết định số 4866/QĐ-UBND ngày 24/12/2020: 4.101.000 đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 10:19:00 đến ngày 2021-10-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,504,101,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.275E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng: (i) tối thiểu 03 hợp đồng tương tự; ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là: 5.950 triệu đồng (Năm tỷ chín trăm năm mươi triệu đồng chẵn) và tổng các hợp đồng tương tự còn lại ít nhất đạt 11.900 triệu đồng (Mười một tỷ chín trăm triệu đồng chẵn) hoặc (ii) số lượng hợp đồng nhỏ hơn 03, tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu là 17.850 triệu đồng (Mười bảy tỷ tám trăm năm mươi triệu đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.850.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Trong thời gian bảo hành: Có dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 12 giờ/ngày; 7 ngày/ tuần;+ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư (hoặc đơn vị sử dụng) bằng văn bản thông báo hàng hóa bị hư hỏng, nhà thầu cử cán bộ có trình độ chuyên môn kỹ thuật có mặt để khắc phục các hư hỏng, sai sót;+ Trường hợp thiết bị không thể khắc phục được tại chỗ, nhà thầu phải có biện pháp đảm bảo duy trì hoạt động và đổi mới thiết bị, linh kiện trong vòng 30 ngày;+ Trong những trường hợp phức tạp, nhà thầu phải cử cán bộ đến tận nơi để sửa chữa, khắc phục chậm nhất là 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trừ những trường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão lụt, hỏa hoạn,...+ Trong trường hợp nhận được thông báo cần hỗ trợ của Chủ đầu tư về các khó khăn gặp phải trong quá trình sử dụng thiết bị, nhà thầu phải trả lời hoặc hướng dẫn xử lý ngay sau khi nhận được thông báo, yêu cầu hỗ trợ.- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hợp pháp tại Quảng Bình có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu nêu trên (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Quản trị kinh doanh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nghiệm thu, bàn giao, hoàn thiện hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên ngành Tin học, Điện – Điện tử, Kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lắp đặt, chạy thử hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Tin học, Điện – Điện tử, sư phạm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị dạy học lớp 1,2,6 phục vụ chương trình giáo dục phổ thông mới và thiết bị dạy công nghệ thông tin hỗ trợ dạy học cấp phổ thông Mua sắm thiết bị dạy học lớp 1,2,6 phục vụ chương trình giáo dục phổ thông mới và thiết bị dạy công nghệ thông tin hỗ trợ dạy học cấp phổ thông 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quyết định số 1406/QĐ-UBND ngày 17/05/2021 của UBND tỉnh Quảng Bình: 8.500.000.000 đồng và Quyết định số 4866/QĐ-UBND ngày 24/12/2020: 4.101.000 đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp kèm 01 bộ hàng hóa mẫu (mỗi hàng hóa 01 bộ/cái/chiếc) theo yêu cầu của E-HMST kèm theo các giấy tờ chứng minh xuất xứ của hàng hóa muộn nhất 168 tiếng (07 ngày) sau thời điểm đóng thầu để xét chọn tiêu chí kỹ thuật. Nhà thầu không bắt buộc nộp trước thời điểm đóng thầu để không hạn chế sự tham gia của nhà thầu và không làm lộ thông tin nhà thầu tham dự nên không làm hạn chế nhà thầu theo quy định của Luật đấu thầu. Trong trường hợp dịch bệnh Covid 19 diễn ra phức tạp nhà thầu có thể gửi qua đường bưu điện, dịch vụ chuyển phát, hoặc có văn bản gửi Chủ đầu tư đề nghị gia hạn thời gian nộp hàng mẫu do khó khăn của dịch Covid 19 nhưng muộn nhất không quá 168 tiếng (07 ngày) kể từ thời điểm đóng thầu về địa chỉ của chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Bình, Địa chỉ: 187 Hữu Nghị, TP Đồng Hới, Quảng Bình. Trong trường hợp gửi văn bản đề nghị gia hạn thời gian nộp hàng mẫu do khó khăn của dịch Covid 19 nhà thầu có thể gửi về địa chỉ Email của Chủ đầu tư: [email protected]. Việc gia hạn thời gian nộp hàng mẫu chỉ áp dụng khi địa phương có trụ sở của Nhà thầu hoặc Chủ đầu tư đang áp dụng biện pháp giãn cách xã hội theo Chỉ thị 16 trong vòng 168 tiếng (07 ngày) sau thời điểm đóng thầu nhưng không được muộn hơn 168 tiếng (07 ngày) kể từ thời gian địa phương có trụ sở của Nhà thầu hoặc Chủ đầu tư không còn thực hiện giãn cách xã hội theo Chỉ thị 16. Trường hợp Nhà thầu không nộp 01 bộ hàng hoá mẫu theo nội dung này, bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT của Nhà thầu không hợp lệ. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Nhà thầu phải có văn bản cam kết chứng minh tính hợp lệ của thiết bị do nhà thầu chào hàng trong E-HSDT; hàng hoá được cung cấp mới 100% và chưa qua sử dụng, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Đối với hàng hoá nhập khẩu phải có cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) và các giấy tờ khác có liên quan. - Bản chụp (scan) tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue hàng hóa, thiết bị mà nhà thầu cung cấp cho gói thầu này (trừ vật tư phụ, phụ kiện). Tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue hàng hóa thiết bị dự thầu cung cấp phải ghi rõ ràng, đầy đủ đặc tính, thông số kỹ thuật của từng hàng hóa thiết bị dự thầu cung cấp; phải do hãng sản xuất phát hành hoặc đại diện của hãng sản xuất, đại lý phân phối xác nhận. Đối với tài liệu bằng ngôn ngữ khác ngoài tiếng Việt, cần cung cấp bản dịch tiếng Việt. - Đối với máy vi tính bản chụp (Scan) các tài liệu sau: + Nhà thầu có thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật và dịch vụ của nhà sản xuất máy vi tính đồng bộ + Bản gốc hoặc chứng thực chứng chỉ ISO 14001:2015, ISO 9001:2015, ISO/IEC 17025:2017; ISO 45001:2018; ISO/IEC 27001:2013) hoặc tương đương còn hiệu lực. + Giấy cam kết của nhà sản xuất hàng hóa thiết bị về việc cung cấp vật tư, linh kiện phụ tùng thay thế trong thời gian ít nhất là 3 năm và cam kết thực hiện chế độ bảo hành, bảo trì theo yêu cầu của E- HSMT thay nhà thầu trong trường hợp nhà thầu không đủ năng lực thực hiện; - Đối với các bộ tranh phải được cơ quan có thẩm quyền cấp phép quyết định xuất bản và phát hành: giấy xác nhận đăng ký xuất bản, quyết định xuất bản. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. - Toàn bộ hàng hóa thiết bị chào thầu có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp; có đầy đủ ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm theo qui định hiện hành. - Các giấy tờ, tài liệu chứng minh nếu hàng hóa của nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá chào thầu của hàng hoá là giá đã bao gồm toàn bộ các chi phí (chưa tính giảm giá) để thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT và các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan (Đào tạo, hướng dẫn sử dụng,...) để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 36 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: a) Nhà thầu nộp các tài liệu sau: - Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) tại Quảng Bình có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với lô nhà thầu chào hoặc toàn bộ gói thầu. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Bình
Địa chỉ: 187 Hữu Nghị, TP Đồng Hới, Quảng Bình
Điện thoại: 0232.3822190; Fax: 0232.3820459.
Email:[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Số 06 Hùng Vương, Thành phố Đồng Hới, Quảng Bình; fax: (0232) 3821520, điện thoại: (0232) 3822517 (Văn phòng UBND tỉnh Quảng Bình). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Đường 23/8, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; fax: (0232)3821520, điện thoại: (0232)3822270 (Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường 23/8, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; fax: (0232)3821520, điện thoại: (0232)3822270 (Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình). |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ chữ học vần biểu diễn | 56 | Bộ | Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học. Bao gồm:- 97 thẻ chữ, kích thước (60x90)mm, in 29 chữ cái tiếng Việt (Font chữ Vnavant, cỡ 150), in đậm trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ: b, d, đ, e, l, ơ, r, s, v, x (mỗi chữ cái có 2 thẻ); ă, â, q (mỗi chữ cái có 3 thẻ); a, c, ê, g, i, k, m, o, ô, p, u, ư, y (mỗi chữ cái có 4 thẻ); n, t (mỗi chữ cái có 5 thẻ); h (6 thẻ).- Dấu ghi thanh (huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng); dấu câu (dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm hỏi); in trên mảnh nhựa trong để cài lên thẻ chữ; mỗi dấu có 2 mảnh.Lưu ý:- Các thẻ được in 2 mặt (chữ màu đỏ), một mặt in chữ cái thường, mặt sau in chữ cái hoa tương ứng.- Bảng phụ có 6 thanh nẹp để gắn chữ (6 dòng), kích thước (1.000x900)mm. | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 2 | Bộ tranh : Cơ thể người và các giác quan | 336 | Bộ | Gồm 7 tờ tranh câm (không ghi chú thích), kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Trong đó:a) 01 tranh hình vẽ cơ thể bé trai;b) 01 tranh hình vẽ cơ thể bé gái.(Lưu ý: Hình vẽ thể hiện khái quát bộ phận sinh dục ngoài của bé trai và bé gái).c) 01 tranh hình vẽ mắt (thị giác)d) 01 tranh hình vẽ tai (thính giác)đ) 01 tranh hình vẽ mũi (khứu giác)e) 01 tranh hình vẽ lưỡi (vị giác)g) 01 tranh hình vẽ bàn tay (thể hiện xúc giác) | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 3 | Bộ tranh: những việc nên và không nên làm để phòng tránh cận thị học đường | 336 | Bộ | Gồm 6 tờ tranh minh họa việc nên làm và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường, kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Trong đó:a) 01 tranh minh họa: Ngồi viết (hoặc đọc sách) đúng tư thế, đúng khoảng cách, đúng vị trí chiếu sáng và đủ ánh sáng;b) 01 tranh minh họa: Khám mắt định kỳ;c) 01 tranh minh họa: về các hoạt động ngoài trời;d) 01 tranh minh họa 2 tư thế: Ngồi viết đúng tư thế nhưng quá gần và ngồi viết đúng tư thế nhưng thiếu ánh sáng;đ) 01 tranh minh họa 2 tư thế: Nằm đọc sách và đọc sách đúng tư thế nhưng thiếu ánh sáng;e) 01 tranh minh họa 2 tư thế: Nhìn gần khi xem ti vi và chơi game trên máy tính hoặc điện thoại. | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 4 | Bộ tranh: Các việc nên làm để giữ vệ sinh cá nhân | 336 | Bộ | Gồm 18 tờ tranh minh họa việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân, kích thước (148x105)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Trong đó:a) 06 tranh minh họa 6 bước rửa tay đúng cách (các bước rửa tay đúng cách theo chỉ dẫn của Bộ Y tế)b) 04 tranh minh họa rửa mặt (khăn sạch/nước sạch/rửa mặt/phơi khăn mặt dưới ánh sáng mặt trời)c) 08 tranh minh họa 8 bước đánh răng đúng cách (cách chải răng đúng theo chỉ dẫn của Bộ y tế) | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 5 | Bộ tranh: Về phòng tránh bị xâm hại | 336 | Bộ | Gồm 2 tờ tranh minh họa về phòng tránh bị xâm hại; kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu in trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Trong đó:a) 01 tranh minh họa quy tắc bảo vệ cơ thể bé trai và bé gái (phòng tránh bị xâm hại); với dòng chữ: “Hãy nhớ! Không để ai sờ, động chạm vào bộ phận cơ thể được đồ lót che kín. Trừ khi học sinh cần được bác sĩ khám bệnh”.b) 01 tranh minh họa ba bước phòng tránh bị xâm hại:- Hình ảnh học sinh nói không một cách kiên quyết- Hình ảnh học sinh lùi lại/bỏ đi hoặc chạy để thoát khỏi tình huống nguy hiểm.- Hình ảnh học sinh kể lại với người tin cậy những gì đã xảy ra với mình. | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 6 | Bộ tranh: tự chăm sóc bản thân | 392 | Bộ | Bộ tranh thực hành gồm 7 tờ; kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa hành vi tự chăm sóc bản thân và không tự chăm sóc bản thân:- Tự vệ sinh răng miệng- Tự mặc quần áo- Ngồi học đúng tư thế- Ngồi học không đúng tư thế- Tự rửa tay trước và sau khi ăn- Tập thể dục rèn luyện sức khỏe- Tự tắm gội | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 7 | Bộ tranh: phòng tránh tai nạn thương tích | 392 | Bộ | Bộ tranh thực hành gồm 6 tờ; kích thước (148x210)mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. Minh họa một số tai nạn, thương tích và cách phòng, tránh tai nạn, thương tích:- Đuối nước - Phòng tránh đuối nước- Bỏng - Phòng tránh bỏng- Ngã - Phòng tránh ngã- Ngộ độc thực phẩm - Phòng tránh ngộ độc thực phẩm- Điện giật - Phòng tránh điện giật- Phòng tránh tai nạn giao thông (đi bộ, sang đường đúng quy định) | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 8 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 336 | Bộ | Bộ thẻ minh họa những nét cơ bản của đồng tiền Việt nam, không in ảnh Bác Hồ, in màu trên nhựa (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. Gồm các mệnh giá: 1.000 đồng: 5 thẻ, 2.000 đồng: 5 thẻ, 5.000 đồng: 5 thẻ, 10.000 đồng: 5 thẻ, 20.000 đồng: 3 thẻ, 50.000 đồng: 3 thẻ, 100.000 đồng: 2 thẻ, 200.000 đồng: 1 thẻ và 500.000 đồng: 1 thẻ. Kích thước các thẻ là (40x90)mm. | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 9 | Triangle (tam giác chuông) | 560 | Bộ | Gồm triangle và thanh gõ Triangle được làm bằng thép không rỉ cao cấp uốn thành hình tam giác trong đó có 1 góc không liền, có chiều dài mỗi cạnh khoảng 150mm đường kính 8mm. Cây gõ: bằng kim loại dài khoảng 120mm, đường kính 5mm, phần tay cầm được bọc cao su | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 10 | Tambourine (trống lục lạc) | 560 | Cái | Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng. đường kính 200mm, chất liệu mặt trống da tổng hợp. | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 11 | Chuông (bells) | 560 | Cái | Tay nắm bằng gỗ, đính kèm 4 lục lạc bằng thép. Dễ dàng cầm nắm cho trẻ em. | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 12 | Bục đặt mẫu | 224 | Cái | - Chất liệu: Bằng gỗ/nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng; - Kích thước tối thiểu: Chiều cao có thể điều chỉnh ở 3 mức (800mm-900mm-1.000mm); mặt đặt mẫu (400x500)mm, dày tối thiểu 7mm; - Kiểu dáng đơn giản, gọn, dễ di chuyển ở các vị trí khác nhau trong lớp học. | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 13 | Các hình khối cơ bản | 56 | Bộ | Các hình khối (mỗi loại 3 hình): Khối hộp chữ nhật kích thước (160x160x200)mm; Khối lập phương kích thước (160x160x160)mm; khối trụ kích thước (cao 200mm, tiết diện ngang 160mm); khối cầu đường kính 160mm. Vật liệu: Bằng gỗ, nhựa cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, có màu tươi sáng, an toàn trong sử dụng. | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 14 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 56 | Bộ | Bộ mẫu chữ viết quy định trong trường tiểu học được phóng to, in 2 màu. Gồm 39 tờ, kích thước (210x290)mm, dung sai 10mm, in từng chữ cái, chữ số trên giấy couché, định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa). Trong đó: - 29 tờ in các chữ cái tiếng Việt (một mặt in chữ cái viết thường, một mặt in chữ cái viết hoa kiểu 1); - 5 tờ in chữ số kiểu 1 (gồm 10 chữ số từ 0 đến 9, in ở hai mặt); - 5 tờ một mặt in chữ cái viết hoa kiểu 2, một mặt in chữ số kiểu 2. | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 15 | Mô hình đồng hồ | 56 | Chiếc | Mô hình đồng hồ có kim giờ, kim phút quay đồng bộ với nhau. Mặt đồng hồ có đường kính tối thiểu là 35 cm. | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 16 | Cân đĩa kèm hộp quả cân | 224 | Cái | Gồm 1 cân đĩa loại 5kg kèm hộp quả cân loại: 10g, 20g, 50g, 100g, 200g, 500g, 1kg; 2kg (mỗi loại 2 quả). (Có thể thay thế bằng cân đồng hồ). | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 17 | Bộ chai và ca 1 lít | 224 | Bộ | Gồm 1 chai và 1 ca 1 lít, có vạch chia | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 18 | Bộ xương | 336 | Bộ | - 01 tranh câm về bộ xương cơ thể người, kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ. - 10 thẻ cài tranh ghi tên các nhóm xương chính và một số khớp xương. Kích thước (30x80)mm, in một màu, trên giấy couché có định lượng 150g/m2, cán láng OPP mờ | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 19 | Hệ cơ | 336 | Bộ | - 01 tranh câm về hệ cơ người, kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.- 7 thẻ cài tranh ghi tên các nhóm cơ chính, kích thước (30x80)mm, in một màu, trên giấy couché có định lượng 150g/m2, cán láng OPP mờ. | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 20 | Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 336 | Bộ | - 01 tranh câm về các bộ phận chính của cơ quan hô hấp người, kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.- 3 thẻ cài tranh ghi tên các bộ phận chính của cơ quan hô hấp. Kích thước (30x80)mm, in một màu, trên giấy couché có định lượng 150g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa) | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 21 | Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 336 | Bộ | - 01 tranh câm về các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu người, kích thước (790x540)mm dung sai 10mm, in offset 4 màu trên giấy couché có định lượng 200g/m2, cán láng OPP mờ.- 4 thẻ cài tranh ghi tên các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu. Kích thước (30x80)mm, in một màu, trên giấy couché có định lượng 150g/m2, cán láng OPP mờ (hoặc in màu trên nhựa). | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 22 | Bảng nhóm | 336 | Chiếc | Kích thước (400x600x0,5)mm, một mặt mầu trắng in dòng kẻ li dùng để viết bút dạ xóa được; một mặt màu xanh, dòng kẻ ô vuông trắng dùng để viết phấn. | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 23 | Bảng phụ | 56 | Chiếc | Kích thước (700x900x0,5)mm, một mặt mầu trắng in dòng kẻ li dùng để viết bút dạ xóa được; một mặt màu xanh, dòng kẻ ô vuông trắng dùng để viết phấn. | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 24 | Cân | 112 | Chiếc | Cân bàn điện tử Màn hình LCD nền đèn xanh hiển thị số dễ đọc, giúp quan sát tốt khi trời tối.- Cân sử dụng loadcell công nghệ cao cho nên nhạy cực tốt và ổn định chỉ trong vòng 3 giây có thể cho ra kết quả chính xác.- Nguồn sử dụng là nguồn 220V và Pin AAA rời là một lợi thế của cân giúp bạn linh hoạt trong việc sử dụng tại nhà (220V) hoặc mang đi. | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 25 | Nhiệt kế điện tử | 112 | Cái | Chất liệu cao cấp, có độ bền cao, kích thước khoảng 20x3x5 cm nhỏ gọn, cầm nắm dễ dàng trong lòng bàn tay khi sử dụng. Khả năng đo nhiệt độ cơ thể bằng hồng ngoại cao cấp, cho khả năng đo nhanh hơn, thuận tiện hơn trong quá trình sử dụng. Sản phẩm thích hợp cho các gia đình có người già và trẻ nhỏ, giúp theo dõi sức khỏe tốt hơn bằng khả năng ghi nhớ các lần đo trước. Nhiệt Kế Hồng Ngoại có hệ thống báo sốt bằng âm thanh và ánh sáng có độ chính xác cao giúp cảnh báo người dùng. Người dùng có thể sử dụng nhiệt kế hồng ngoại để đo nhiệt độ hầu hết các vị trí trên cơ thể. | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 26 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ. | 217 | Cái | - Nhiệt kế lỏng: Chia độ từ -10°C đến +110°C; độ chia nhỏ nhất 1°C, có vỏ đựng.- Có thể thay thế Nhiệt kế lỏng bằng Cảm biến nhiệt độ (thông số kỹ thuật được mô tả ở phần dưới) | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 27 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 31 | Cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Φ72mm, chiều cao 95mm có vạch chia độ | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 28 | Nến (Parafin) rắn | 217 | Cái | Mẫu rắn đóng gói hộp 100 gram | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 29 | Ống nghiệm | 620 | Cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, Φ16mm, chiều cao 160mm, bo miệng, đảm bảo độ bền cơ học. | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 30 | Ống dẫn thủy tinh chữ Z | 217 | Cái | Ống dẫn bằng thủy tinh trung tính trong suốt, chịu nhiệt, có đường kính ngoài 6mm và đường kính trong 3mm, ống hình chữ Z, 1 đầu góc vuông và 1 đầu góc nhọn 60°, có kích thước các đoạn tương ứng (50 -140 - 30) mm | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 31 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 217 | Cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích tối thiểu 100ml. Miệng rộng có nút nhám đậy kín phần nút nhám đảm bảo không làm chất khí thoát ra. | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 32 | Chậu thủy tinh | 217 | Cái | Thủy tinh thường, có kích thước Φ200mm, độ dày 2,5mm, chiều cao 100mm | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 33 | Cốc loại 1 lít | 217 | Cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ dung tích 1000 ml. Vạch chia 100ml | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 34 | Thuốc tím (Potassium pemangannat e - KMnO4) | 217 | Lọ | Để trong lọ thủy tinh (hoặc nhựa) tối màu có nút kín; 150 gram / lọ | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 35 | Nến | 217 | Cái | Nến cây loại nhỏ Φ 1cm | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 36 | Ống đong hình trụ 100ml | 217 | Cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, có đế, độ chia nhỏ nhất 1ml. Dung tích 100 ml. Đảm bảo độ bền cơ học | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 37 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 31 | Cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Φ72mm, chiều cao 95mm có vạch chia độ | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 38 | Thìa café nhỏ | 217 | Cái | Thìa nhựa | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 39 | Muối ăn | 31 | Lọ | Muối hạt để trong lọ nhựa; 100gram/1lọ | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 40 | Đường | 31 | Lọ | Đường trắng hoặc đường đỏ đựng trong lọ nhựa; 100 gram/lọ | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 41 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 217 | Cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Φ80 mm, dài 90 mm (trong đó đường kính cuống Φ10, chiều dài 20 mm). | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 42 | Phễu chiết hình quả lê | 217 | Cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, dung tích tối đa 125 ml, chiều dài của phễu 270 mm, đường kính lớn của phễu Φ60 mm, đường kính cổ phễu Φ19 mm dài 20mm (có khóa kín) và ống dẫn có đường kính Φ6 mm dài 120 mm | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 43 | Cốc thủy tinh loại 250ml | 31 | Cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Φ72mm, chiều cao 95mm có vạch chia độ | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 44 | Đũa thủy tinh | 217 | Cái | Thuỷ tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Φ6mm dài 250mm. | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 45 | Giấy lọc | 62 | Hộp | Kích thước Φ120 mm độ thấm hút cao | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 46 | Cát hoặc dầu ăn | 31 | Lọ | Cát đựng trong lọ thủy tinh hoặc lọ nhựa; 300 gram/lọDầu ăn đựng trong lọ thủy tinh (hoặc nhựa) 100ml/lọ | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 47 | Kính hiển vi | 62 | Cái | Loại thông dụng, có tiêu chuẩn kỹ thuật tối thiểu: độ phóng đại 40-1600 lần; Chỉ số phóng đại vật kính (4x, 10x, 40x, 100x); Chỉ số phóng đại thị kính (10x, 16x); Khoảng điều chỉnh thô và điều chỉnh tinh đồng trục; Có hệ thống điện và đèn đi kèm. Vùng điều chỉnh bàn di mẫu có độ chính xác 0,1mm. | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 48 | Tiêu bản tế bào thực vật | 31 | Bộ | Tiêu bản tế bào rõ nét, nhìn thấy được các thành phần chính (màng, tế bào chất, nhân) | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 49 | Tiêu bản tế bào động vật | 31 | Bộ | Tiêu bản tế bào rõ nét, nhìn thấy được các thành phần chính (thành tế bào, màng, tế bào chất, nhân). | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 50 | Kính lúp | 775 | Cái | Loại thông dụng (kính lúp cầm tay), độ phóng đại 6x | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 51 | Lam kính | 31 | Hộp | Loại thông dụng, bằng thủy tinh | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 52 | La men | 31 | Hộp | Loại thông dụng, bằng thủy tinh | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 53 | Kim mũi mác | 310 | Cái | Loại thông dụng, bằng inox | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 54 | Panh | 310 | Cái | Loại thông dụng, bằng inox | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 55 | Dao cắt tiêu bản | 310 | Cái | Loại thông dụng | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 56 | Pipet | 310 | Cái | Loại thông dụng, 10 ml | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 57 | Đũa thủy tinh | 217 | Cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Φ6 mm dài 250 mm. | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 58 | Cốc thuỷ tinh 250ml | 31 | Cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, hình trụ Φ72mm, chiều cao 95mm có vạch chia độ | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 59 | Đĩa kính đồng hồ | 620 | Cái | Loại thông dụng, bằng thủy tinh | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 60 | Đĩa lồng (Pêtri) | 620 | Cái | Loại thông dụng, bằng thủy tinh | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 61 | Đèn cồn | 217 | Cái | Thủy tinh không bọt, nắp thủy tinh kín, nút xỏ bấc bằng sứ. Thân (75mm, cao 84mm, cổ 22 mm). | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 62 | Cồn đốt | 31 | Chai | Loại thông dụng, 1000ml | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 63 | Acid acetic 45% | 31 | Chai | Loại thông dụng, 500ml | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 64 | Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl) | 31 | Chai | Loại thông dụng, 1000ml | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 65 | Carmin acetic 2% | 31 | Chai | Loại thông dụng, 100ml | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 66 | Giemsa 2% | 31 | Chai | Loại thông dụng, 500ml | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 67 | Methylen blue | 31 | Chai | Loại thông dụng, 100ml | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 68 | Glycerol | 31 | Chai | Loại thông dụng, Lọ bằng thủy tinh, dung tích 500 ml | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 69 | Chậu lồng (Bôcan) | 155 | Cái | Bằng nhựa trong suốt, có kích thước Φ140mm, cao khoảng 200mm, có đế và nắp đậy, độ dày 2,5mm. | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 70 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 155 | Cái | Lọ thủy tinh trung tính chiều cao 100mm, có nút cao su vừa khít miệng có gắn ống thủy tinh đường kính 8mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu. | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 71 | Phễu thuỷ tinh loại to | 155 | Cái | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, kích thước Φ80mm, dài 130mm (trong đó đường kính cuống Φ10, chiều dài 70mm). | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 72 | Kéo cắt cành | 155 | Cái | Loại thông dụng | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 73 | Cặp ép thực vật | 155 | Cái | Loại thông dụng | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 74 | Vợt bắt sâu bọ | 155 | Cái | Loại thông dụng | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 75 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 155 | Cái | Loại thông dụng (cán dài 2m) | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 76 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 155 | Cái | Loại thông dụng | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 77 | Lọ nhựa | 155 | Cái | Loại thông dụng, có nút kín | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 78 | Hộp nuôi sâu bọ | 155 | Cái | Loại thông dụng | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 79 | Bể kính | 155 | Cái | Loại thông dụng. | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 80 | Túi đinh ghim | 155 | Túi | Loại thông dụng | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 81 | Găng tay | 155 | Túi | Loại thông dụng chịu được hóa chất (một túi 50 cái) | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 82 | Ống đong | 62 | Bộ | Thủy tinh trung tính, chịu nhiệt, có đế thủy tinh, độ chia nhỏ nhất 1ml. Dung tích loại 20, 50 và 100ml. Đảm bảo độ bền cơ học. Mỗi cỡ 1 cái | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 83 | Ống hút có quả bóp cao su | 155 | Cái | Quả bóp cao su được lưu hóa tốt, độ đàn hồi cao. Ống thủy tinh 08mm, dài 120mm, vuốt nhọn đầu. | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 84 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 217 | Bộ | - Thước cuộn: Dây không dãn, dài tối thiểu 1500 mm;- Đồng hồ bấm giây: Loại điện tử hiện số, độ chính xác 1/100 giây;- Cân lò xo: Độ phân giải 1 g, giới hạn đo 100g;- Cân đồng hồ: Loại 500g; độ chia nhỏ nhất 2g;- Nhiệt kế (lỏng): Chia độ từ -10°C đến +110°C; độ chia nhỏ nhất 1°C, có vỏ đựng (hoặc cảm biến nhiệt độ);- Nhiệt kế y khoa: Loại thông dụng, độ chia nhỏ nhất 0,1°C. | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 85 | Thanh nam châm | 217 | Cái | Bằng hợp kim, 2 cực có màu son khác nhau; kích thước (7x15x120) mm. | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 86 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 62 | Bộ | - 01 hộp đựng nước dài 500 mm, rộng 200 mm, cao 150 mm.- 01 xe đo có cơ cấu để xe chuyển động ổn định, xe đo có kết hợp với cảm biến lực với độ phân giải tối thiểu 0,1N hoặc xe đo kết hợp với lực kế có độ phân giải tối thiểu 0,1N. | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 87 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 217 | Bộ | - Lực kế lò xo có thân hình trụ Φ 20 mm làm bằng nhựa trong có vạch chia độ với độ chia nhỏ nhất 0,1 N, hai đầu có móc treo bằng kim loại không rỉ, một đầu lò xo cố định, giới hạn đo (0 - 5)N;- Các quả nặng có móc treo bằng kim loại không rỉ, khối lượng: 10g, 20g, 30g, 100g và 200g;- Giá treo (thiết bị dùng chung). | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 88 | Mẫu động vật ngâm trong lọ | 217 | Lọ | Các mẫu động vật được xử lý và ngâm trong lo (giữ được hình thái): bao gồm: sứa, bạch tuộc, ếch (mỗi lọ 1 động vật). Ghi rõ tên Việt nam và tên khoa học của động vật. | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 89 | Đa dạng thực vật | 31 | Bộ | Video có hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, thời lượng không quá 3 phút cho mỗi nội dung. Có phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt. | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 90 | Đa dạng cá | 31 | Bộ | Video có hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, thời lượng không quá 3 phút cho mỗi nội dung. Có phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt. | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 91 | Đa dạng lưỡng cư | 31 | Bộ | Video có hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, thời lượng không quá 3 phút cho mỗi nội dung. Có phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt. | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 92 | Đa dạng bò sát | 31 | Bộ | Video có hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, thời lượng không quá 3 phút cho mỗi nội dung. Có phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt. | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 93 | Đa dạng chim | 31 | Bộ | Video có hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, thời lượng không quá 3 phút cho mỗi nội dung. Có phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt. | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 94 | Đa dạng thú | 31 | Bộ | Video có hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, thời lượng không quá 3 phút cho mỗi nội dung. Có phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt. | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 95 | Đa dạng sinh học | 31 | Bộ | Video có hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, thời lượng không quá 3 phút cho mỗi nội dung. Có phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt. | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 96 | Các nguyên nhân làm suy giảm đa dạng sinh học | 31 | Bộ | Video có hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, thời lượng không quá 3 phút cho mỗi nội dung. Có phụ đề và thuyết minh bằng tiếng Việt. | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 97 | Cấu tạo cơ thể người | 31 | Bộ | Mô hình giải phẫu nửa cơ thể người cao 85cm bao gồm 19 thành phần, mô hình thể hiện đầu (có não), khoang ngực (tim, phổi) và khoang bụng (gan; dạ dày; ruột; tuyến tụy; thận). Các bộ phận này có khả năng tháo rời giúp thuận tiện cho việc học tập, nghiên cứu bộ môn giải phẫu về cấu tạo nội tạng của cơ thể người.+ Phần đầu của mô hình có thể tháo thành 02 phần, não có thể tháo lắp. +Phần thân: phổi (gồm 4 mảnh), tim, khí quản, thực quản và động mạch chủ, cơ hoành, dạ dày, tá tràng cùng với tuyến tụy và lá lách, ruột, thận, gan, bàng quang (gồm 2 mảnh) .Hỗ trợ học tập về:+ Hệ tuần hoàn ̣gồm tim có thể tháo rời quan sát tâm thất, tâm nhĩ, van tim, động mạch chủ, mạch máu, tĩnh mạch (màu xanh), động mạch (màu đỏ). + Hệ hô hấp gồm khí quản, phế quản và 2 lá phổi. '+ Hê ̣tiêu hóa gồm thực quản, gan, da ̣dày, ruột non, ruột già, tụy và lách. + Hê ̣ bài tiết gồm thận trái và thận phải, ống dẫn nước tiểu, động mạch thận và tình mạch thận, bàng quang.+ Ngoài các cơ quan nội tạng, mô hình còn thể hiện rõ ràng, chi tiết đường đi của các mạch máu của cơ thể.- Tỉ lệ: 1/1 so với thực tế- Kích thước thực tế khoảng: dài 36cm x rộng 27cm x cao 85cm.- Khối lượng khoảng: 10kg.- Chất liệu: Nhựa PVC thân thiện với môi trường, chống bể vỡ, thuận tiện cho việc tháo lắp, di chuyển giữa các lớp học khi giáo viên tổ chức dạy thực hành.- Màu sắc: Các bộ phận này có màu sắc khác nhau và có thể tháo rời giúp dễ dàng quan sát sử dụng trong giảng dạy và học tập. | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 98 | Video về Ngôi nhà thông minh | 31 | Tệp | Giới thiệu về bản chất, đặc điểm, một số hệ thống kĩ thuật công nghệ và tương lai của ngôi nhà thông minh. | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 99 | Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình | 31 | Tệp | Giới thiệu vệ sinh an toàn thực phẩm, những vấn đề cần quan tâm để đảm bảo an toàn thực phẩm trong gia đình. | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 100 | Video về Trang phục và thời trang | 31 | Tệp | Giới thiệu về trang phục, vai trò của trang phục, các loại trang phục, lựa chọn, sử dụng vào bảo quản trang phục; thời trang trong cuộc sống. | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 101 | Video về An toàn điện trong gia đình | 31 | Tệp | Giới thiệu về an toàn điện khi sử dụng đồ điện trong gia đình, cách sơ cứu khi người bị điện giật. | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 102 | Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả | 31 | Tệp | Giới thiệu về năng lượng, năng lượng tái tạo, sử dụng năng lượng trong gia đình tiết kiệm, hiệu quả. | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 103 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt | 93 | Bộ | Bộ dụng cụ sử dụng trong chế biến món ăn không sử dụng nhiệt, loại thông dụng. | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 104 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 93 | Bộ | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn không sử dụng nhiệt loại thông dụng. | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 105 | Hộp mẫu các loại vải | 93 | Hộp | Vải thông dụng thuộc các loại sợi thiên nhiên, sợi hóa học, sợi pha, sợi dệt kim. (mỗi loại 2 mẫu) | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn | |
| 106 | Máy vi tính | 207 | Bộ | Máy tính có thông số kỹ thuật: 'Bộ xử lý Intel® Pentium® G6400 (4.00Ghz /4MB Intel® SmartCache/2C/4T) Dung lượng 4GB DDR4, hỗ trợ mở rộng bộ nhớ RAM tối đa lên đến 64Gb bởi 4 khe cắm mở rộng DDR4 Ổ địa thể rắn (SSD) dung lượng 240Gb Bảng mạch chủ sử dụng Chipset Intel H470 Express LGA1200 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB; 1 x Headphone; 1 x Microphone; 4 x PCIe slots; 1 x DVI-D; 1 x HDMI; 1 x DisplayPort; 6 USB ports; 2 x M.2 22110_2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x TPM 2.0 IC. integrated CSM_Coporate Stable Model software (bảng mạch chủ đồng bộ nhãn hiệu với nhãn hiệu của hãng máy tính) Phục hồi hệ thống chỉ bằng một nút nhấn Tích hợp Gigabit LAN với tính năng LANGuard cho phép bảo vệ hệ thống tốt hơn trước các vụ chập điện Tích hợp cạc âm thanh 7.1 Channel High Definition Audio Màn hình vi tính FPT Elead 21.5" LED (Kích thước: 21.5 inch, Độ phân giải: 1920 x 1080 (Full HD), Tỉ lệ khung hình: 16:9 Wide, Số màu hiển thị: 16.7M, Màn hình đồng bộ nhãn hiệu với nhãn hiệu ; ) FPT Elead Slim Tower case with PSU 550W Case máy tính kiểu dáng đứng, loại nhỏ gọn và có tích hợp màn hình hiển thị: Hiển thị tốc độ quạt, nhiệt độ của các thành phần CPU/HDD/VGA. Có cảnh báo bằng âm thanh khi nhiệt độ của các thành phần CPU/HDD/VGA vượt quá 60 độ Bàn phìm vi tính FPT Elead (sản phẩm đồng bộ cùng nhãn hiệu ) Chuột vi tính FPT Elead (sản phẩm đồng bộ cùng nhãn hiệu ) Máy tính đồng bộ thương hiệu Việt Nam được sản xuất trên dây chuyền công nghiệp bởi tổ chức đạt tiêu chuẩn ISO: ISO 14001:2015, ISO 9001:2015, ISO/IEC 17025:2017; ISO 45001:2018; ISO/IEC 27001:2013) 24 tháng bảo hành | Nhà thầu có thể chào hàng hoá tương đương hoặc cao hơn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.275E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng: (i) tối thiểu 03 hợp đồng tương tự; ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là: 5.950 triệu đồng (Năm tỷ chín trăm năm mươi triệu đồng chẵn) và tổng các hợp đồng tương tự còn lại ít nhất đạt 11.900 triệu đồng (Mười một tỷ chín trăm triệu đồng chẵn) hoặc (ii) số lượng hợp đồng nhỏ hơn 03, tổng giá trị các hợp đồng tối thiểu là 17.850 triệu đồng (Mười bảy tỷ tám trăm năm mươi triệu đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.850.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Trong thời gian bảo hành: Có dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật 12 giờ/ngày; 7 ngày/ tuần;+ Trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư (hoặc đơn vị sử dụng) bằng văn bản thông báo hàng hóa bị hư hỏng, nhà thầu cử cán bộ có trình độ chuyên môn kỹ thuật có mặt để khắc phục các hư hỏng, sai sót;+ Trường hợp thiết bị không thể khắc phục được tại chỗ, nhà thầu phải có biện pháp đảm bảo duy trì hoạt động và đổi mới thiết bị, linh kiện trong vòng 30 ngày;+ Trong những trường hợp phức tạp, nhà thầu phải cử cán bộ đến tận nơi để sửa chữa, khắc phục chậm nhất là 02 ngày làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trừ những trường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão lụt, hỏa hoạn,...+ Trong trường hợp nhận được thông báo cần hỗ trợ của Chủ đầu tư về các khó khăn gặp phải trong quá trình sử dụng thiết bị, nhà thầu phải trả lời hoặc hướng dẫn xử lý ngay sau khi nhận được thông báo, yêu cầu hỗ trợ.- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện hợp pháp tại Quảng Bình có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu nêu trên (kèm theo tài liệu chứng minh) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung: | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Quản trị kinh doanh. | 5 | 3 |
| 2 | Nghiệm thu, bàn giao, hoàn thiện hồ sơ thanh toán | 2 | Có trình độ đại học trở lên ngành Tin học, Điện – Điện tử, Kế toán | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ lắp đặt, chạy thử hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ | 3 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Tin học, Điện – Điện tử, sư phạm. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi