Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210970529-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210917461
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ; ngân sách huyện (bao gồm nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách tỉnh)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 11:12:00 đến ngày 2021-10-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,435,964,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.653E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.705.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình có tính chất tương tự .(có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ) .Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự.- Đã phụ trách kỷ thuật ít nhất một công trình có tính chất tương tự. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu ( Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học,, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hành nghề trắc địa
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ An toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách về Quản lý chất lượng, hoàn công, thanh - quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về Kinh tế xây dựng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ) Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. ( Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô cẩu tự hành 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu tĩnh ≥8,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 4
15-Thiết bị nấu nhựa, phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp công trình
Sửa chữa nền, mặt đường và công trình trên tuyến đường Tân Xuân - Tân Phú, huyện Tân Kỳ
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ; ngân sách huyện (bao gồm nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ , địa chỉ: Khối 9 Thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Tân Kỳ Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ Địa chỉ: Khối 5 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 02383.970.669
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Miền Tây Nghệ An. Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Kỳ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng T&T Nghệ An Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Kỳ


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ , địa chỉ: Khối 9 Thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Tân Kỳ Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ Địa chỉ: Khối 5 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 02383.970.669


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đạt hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; - Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT ); * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Tân Kỳ Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ Địa chỉ: Khối 5 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 02383.970.669
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phan Văn Giáp Chủ tịch UBND huyện Tân Kỳ. Địa chỉ: Khối 5 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 02383.882.124
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ .Địa chỉ: Khối 5 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 02383.970.669
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Nghệ An. Địa chỉ: Số 02 Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02383.594.554
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào đất cấp IIkhông809,09m3
2Đánh cấp nền đường, đất cấp IIkhông32,91m3
3Đào rãnh nền đường đất cấp II (đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp)không285,92m3
4Đào đất nền đường, đất cấp IIIkhông 66,65m3
5Đào khuôn đường, đất cấp IIIkhông74,22m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngkhông1.661,91m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (tận dụng 70% đất đào nền, khuôn đường)không17,7935100m3
8KC1-Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựakhông56,1259100m2
9KC1-Bù vênh cấp phối đá dăm lớp móng dướikhông2,6326100m3
10KC1-Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmkhông56,1259100m2
11KC1- Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) không 56,1259100m2
12KC2-Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmkhông 1,9387100m2
13KC2-Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cmkhông 1,9387100m2
14KC2-Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)không 1,9387100m2
15KC2-Thi công ghép vỉa bằng đá hộckhông73,125m3
16Đào khuôn đường, đất cấp III (Nút giao vuốt nối cuối tuyến)không 6,5579m3
17Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm (Nút giao vuốt nối cuối tuyến)không 0,2572100m2
18Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm (Nút giao vuốt nối cuối tuyến)không 0,2572100m2
19Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) (Nút giao vuốt nối cuối tuyến)không 0,2572100m2
20Thi công ghép vỉa bằng đá hộc (Nút giao vuốt nối cuối tuyến)không 0,33m3
B CỐNG BẢN L0 = 0,75M TẠI KM0+382.92
1Đào móng công trình, đất cấp IIIkhông 78,44m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95không 0,2615100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6không 5,45m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mkhông 0,0455tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18mmkhông 0,2184tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)không 19,26m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)không 10,89m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)không 0,33m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)không 1,57m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)không 2,29m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩukhông 11C.Kiện
C CỐNG TRÒN D = 0,4M NỐI CỐNG BẢN L0 = 0,75M TẠI KM0+382.92
1Đào móng công trình, đất cấp IIIkhông 21,35m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95không 0,0712100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)không 1,4432m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)không 0,39m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)không 1,45m3
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựakhông 23,74m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩukhông 14C.Kiện
8Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép >18mmkhông 0,3115100kg
9Lót bạt ni lông chống mất nước mặt đường trên cốngkhông 28,8189m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)không 3,6531m3
D CỐNG BẢN L0 = 0,75M TẠI KM0+603.15
1Đào móng công trình, đất cấp IIIkhông 64,8m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95không 0,216100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6không 3,94m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mkhông 0,0368tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mkhông 0,0096tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18mmkhông 0,1462tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)không 14,29m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)không 8,64m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)không 0,29m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)không 1,12m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)không 1,61m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩukhông 9C.Kiện
E CỐNG BẢN L0 = 0,6M QUA ĐƯỜNG NGANG TRÁI TUYẾN TẠI KM0+549.94
1Đào móng công trình, đấp cấp IIIkhông 21,85m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95không 0,0728100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6không1,12m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18mmkhông 0,143tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)không 3,36m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)không 1,92m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)không 1,12m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩukhông 8C.Kiện
F CỐNG BẢN L0 = 0,6M QUA ĐƯỜNG NGANG TRÁI TUYẾN TẠI KM0+552.98
1Đào móng công trình, đấp cấp IIIkhông 21,85m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95không 0,0728100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6không 1,12m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18mmkhông 0,143tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)không 3,36m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)không 1,92m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)không 1,12m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩukhông 8C.Kiện
G CỐNG BẢN L0 = 0,6M QUA ĐƯỜNG NGANG TRÁI TUYẾN TẠI KM0+695.01
1Đào móng công trình, đấp cấp IIIkhông 24,58m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95không 0,0819100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6không1,26m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18mmkhông 0,1609tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)không 3,78m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)không 2,16m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)không 1,26m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩukhông 9C.Kiện
H CỐNG BẢN L0 = 0,5M TẠI KM2+12.9
1Đào móng công trình, đấp cấp IIIkhông 32,61m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95không 0,1088100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6không 1,43m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính <= 18mmkhông 0,1827tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)không 4,29m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)không 2,64m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)không 1,32m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩukhông 11C.Kiện
I RÃNH XÂY ĐẤ HỘC VÀO NHÀ DÂN (31 VỊ TRÍ x 4M)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIkhông 62m3
2Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 100không 62m3
J TẤM ĐAN CHO RÃNH HÌNH THANG 124 TẤM (31 VỊ TRÍ x 4M)
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mmkhông 0,7812tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mmkhông 1,6554tấn
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)không 23,808m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩukhông 124C.Kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.653E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.705.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất một công trình có tính chất tương tự .(có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ) .Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng làm kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự.- Đã phụ trách kỷ thuật ít nhất một công trình có tính chất tương tự. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu ( Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học,, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)33
3 Cán bộ trắc địa 1 Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hành nghề trắc địa32
4 Cán bộ an toàn 1 Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ An toàn lao động32
5 Cán bộ Phụ trách về Quản lý chất lượng, hoàn công, thanh - quyết toán công trình 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về Kinh tế xây dựng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ) Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. ( Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô cẩu tự hành 16T Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ1
2 Máy cắt uốn thép 5KW Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ1
3 Máy đầm bàn 1Kw Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ1
4 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ2
5 Máy đầm dùi 1,5KW Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ3
6 Máy đào Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ1
7 Máy hàn điện 23KW Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ1
8 Máy lu tĩnh ≥8,5T Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ1
9 Máy lu bánh hơi 16 tấn Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ3
11 Máy trộn vữa 150L Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ1
12 Máy ủi Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ1
13 Ô tô tưới nước 5m3 Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ1
14 Ô tô tự đổ ≥ 5T Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ4
15 Thiết bị nấu nhựa, phun nhựa Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->