Gói thầu: Thi oông xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210970543-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Ca Đình
Tên gói thầu Thi oông xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210937420
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 11:11:00 đến ngày 2021-10-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,942,878,939 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.414E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4828E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công trình dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/kiến trúc.- Đã có kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình IV cùng loại trở lên). Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện, nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện hoặc cấp, thoát nước.- Đã có kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình điện dân dụng hoặc cấp thoát nước. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã thực hiện 01 công trình xây dựng dân dụng với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải tọng từ 5-7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào dung tích gầu 0,5 m3 trở lên
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn sắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng (hoặc máy tời điện)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Phải đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Ca Đình
E-CDNT 1.2 Thi oông xây dựng công trình
Nhà lớp học phòng học bộ môn trường THCS Ca Đình
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Ca Đình , địa chỉ: Thôn 3, xã Ca Đình, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Ca Đình, địa chỉ: Xã Ca Đình, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ. - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ca Đình, địa chỉ: Xã Ca Đình, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Kiến trúc và xây dựng SHB; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Thành; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thanh Lam; + Tư vấn quản lý dự án: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Ca Đình , địa chỉ: Thôn 3, xã Ca Đình, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Ca Đình, địa chỉ: Xã Ca Đình, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ. - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ca Đình, địa chỉ: Xã Ca Đình, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, trong đó phạm vi hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng đạt tối thiểu hạng III (trường hợp nhà thầu không đính kèm theo E-HSDT thì nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận có liên quan chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Tài liệu liên quan đến thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - Tài liệu về năng lực kỹ thuật, kỹ thuật. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc được chứng thực theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Ca Đình, địa chỉ: Xã Ca Đình, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ. - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ca Đình, địa chỉ: Xã Ca Đình, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Đoan Hùng, địa chỉ: Thị trấn Đoan Hùng - Huyện Đoan Hùng - Tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.3880236, Fax: 0210.388023.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ủy ban nhân dân xã Ca Đình, địa chỉ: Xã Ca Đình, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ. + Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Đoan Hùng (Địa chỉ: Thị trấn Đoan Hùng - Huyện Đoan Hùng - Tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.3880.889, Fax: 0210.3880.889)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ UBND huyện Đoan Hùng, địa chỉ: Thị trấn Đoan Hùng - Huyện Đoan Hùng - Tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.3880236, Fax: 0210.388023.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT119,0163100m3
2Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT119,0163100m3
B PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,5531100m3
2Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT24,7765m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,7608100m2
4Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1867100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0474tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,6123tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,8164tấn
8Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT61,4033m3
9Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,7434m3
10Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT15,9547m3
11Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT17,8167m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2716tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,1929tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,8094tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT15,6589m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,851100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,3998100m3
18Bê tông nền M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT14,581m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT32,2965m2
20Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT16,0635m2
C PHẦN THÂN
1Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,067100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,501tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,9065tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,2498tấn
5Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT21,1091m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,0929100m2
7Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8,8793100m2
8Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4646100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,5758tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,3594tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,0426tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10,118tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1005tấn
14Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,6237tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT52,6168m3
16Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT99,27m3
17Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,5414m3
D GIẰNG THU HỒI
1Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2416100m2
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1882tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0867tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,6576m3
5Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,6358tấn
6Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,6358tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,3244100m2
8Tôn úp nócMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT55md
E LANH TÔ, Ô VĂNG, BÀN DỤNG CỤ
1Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,3469100m2
2Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2357tấn
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4406tấn
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8,952m3
F XÂY TƯỜNG
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT212,1138m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8,0492m3
3Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11,9427m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,782m3
5Của đi, cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38ly, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT123,12m2
6Vách kính nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT70,96m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT123,12m2
8Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT56,16m2
9Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT14,8m2
10Sản xuất khung inox cửa sổMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT399,21kg
11Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT45,36m2
12Sản xuất lan can cầu thang, lan can hành lang inoxMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1.434,07kg
13Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT108,639m2
14Trụ cầu thangMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3cái
G PHẦN HOÀN THIỆN
1Lắp dựng dàn giáo ngoàiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT39,1075100m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT640,538m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT196,112m2
4Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT97,0158m2
5Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT97,76m
6Đắp trang trí chân cột, đỉnh cộtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8cái
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT239,15m
8Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT834,3948m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT207,4572m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1.608,4342m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT81,048m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10,3024m2
13Than xỉ tôn mái sảnh, bục giảngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT16,9907m3
14Bê tông nền M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,5262m3
15Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,3354m2
16Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT73,26m2
17Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,0112m2
18Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT857,4322m2
19Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT21,0052m2
20Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT55,3188m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2.731,3342m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT933,6658m2
H CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT66bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT14bộ
3Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT42cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
6Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT18cái
7Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT42cái
9Lắp đặt ổ âm sànMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT36cái
10Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11cái
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3cái
13Lắp tủ điện phòng chứa 2-4 ModuleMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9hộp
14Lắp đặt tủ điện 300x200x150Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2hộp
15Lắp đặt tủ điện tổng 500x300x150Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1hộp
16Đế chìm các loại công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT106Cái
17Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT30hộp
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16 mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT100m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT15m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT300m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT490m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5 mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT700m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1.000m
I CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1bể
2Chậu rửa inox đôi 2 vòi rửaMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6bộ
3Syphong D42Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12bộ
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,3100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,1100m
6Lắp đặt van ren - Đường kính 20 mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
7Lắp đặt côn, cút, tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20; 25mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT15cái
8Lắp đặt côn, cút, tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT44cái
9Van phao cơMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
J THOÁT NƯỚC VỆ SINH
1Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,12100m
3Lắp đặt côn, cút, tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT40cái
4Lắp đặt côn, cút, tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT24cái
5Nắp thông tắc D60Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
K RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4568100m3
2Bê tông lót móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,6574m3
3Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12,2929m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4972m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0579100m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT86,44m2
7Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT56,56m2
8Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,36100kg
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2029100m2
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,5673m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT94cái
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1523100m3
13Bê tông nền M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7,93m3
L CHỐNG SÉT
1Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT22,41m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,224100m3
3Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9cọc
4Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5cái
5Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5cái
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT50m
7Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT120m
8Bộ kẹp kiểm tra và đo kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3bộ
9Quả hồ lô sứMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5cái
M PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1Bình chữa cháy bột khô ABC loại 8 kgMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3cái
2Bình chữa cháy khí Co2 loại 5 kgMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6cái
3Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3cái
4Tủ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3cái
N BẢNG TỪ CHỐNG LÓA
1Bảng từ chống lóaMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.414E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4828E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.920.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.31
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công trình dân dụng 1 - Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/kiến trúc.- Đã có kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 2 công trình IV cùng loại trở lên). Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện, nước 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện hoặc cấp, thoát nước.- Đã có kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình điện dân dụng hoặc cấp thoát nước. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.21
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn lao động 1 - Trình độ Đại học trở lên. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã thực hiện 01 công trình xây dựng dân dụng với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải tọng từ 5-7 tấn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy ủi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy đào dung tích gầu 0,5 m3 trở lên Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy cắt gạch, đá Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy hàn sắt Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Máy thủy bình Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
14 Máy vận thăng (hoặc máy tời điện) Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
15 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Phải đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->