Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210965588-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý thị trường thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210471543 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 11:07:00 đến ngày 2021-10-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,321,053,348 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.296E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích thùng trộn 250 Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản lý thị trường thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Công trình cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Văn phòng Cục Quản lý thị trường Thành phố Hà Nội 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo Điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng: kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. + Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: (i) Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; (ii) Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. (iii) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; (iv) Báo cáo kiểm toán. + Giấy xác nhận của Bên mời thầu về quá trình đi khảo sát hiện trạng công trình (tổ chức đi khảo sát trong 02 ngày làm việc đầu tiên kể từ ngày đăng tải mời thầu để bảo đảm an toàn do dịch Covid19) nhằm phục vụ công tác lập các giải pháp và biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. Người phụ trách ký xác nhận về quá trình khảo sát hiện trường là bà Trần Thị Thanh Huyền. Chức vụ: Phó Trưởng phòng TCHC. Số điện thoại: 0935.139.399 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản lý thị trường Thành phố Hà Nội.
Địa chỉ: Số 80, đường Quang Trung, quận Hà Đông, Hà Nội.
Số điện thoại: 02433.553.716 Fax: 02433.553.717 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tổng cục Quản lý thị trường; Số 91, Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. + Số điện thoại: 0243.8255868 Fax: 0243.8255868 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Tổng hợp - Kế hoạch - Tài chính, Tổng cục Quản lý thị trường. Địa chỉ: Số 91, Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà A | |||
| B | Tường, trần | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.448,988 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,08 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.448,988 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,08 | m2 |
| C | Tam cấp | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,514 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,514 | m2 |
| D | Mái | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4883 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4883 | 100m2 |
| 3 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,38 | m |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6524 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,444 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,0964 | 1m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6524 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,444 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ vách Alu trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,3505 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt thay thế alu mái văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,3505 | m2 |
| E | Cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,9916 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cửa gỗ, gỗ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509,9832 | m2 |
| 3 | Sơn cửa gỗ, gỗ kính 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509,9832 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,9916 | m2 |
| F | Vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1402 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4365 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,092 | m2 |
| 7 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,092 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,77 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,962 | 1m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,77 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,77 | m2 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,77 | m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt vách tiểu Composite (bao gồm phụ kiện đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,37 | m2 |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt giá đỡ Inox 204 bàn lavabo đơn chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt giá đỡ Inox 204 bàn bàn trang điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| G | Vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,0002 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,0002 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,0002 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (9km tiếp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,0002 | m3 |
| H | Giàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1608 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bạt bao che chống bụi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.516,08 | m2 |
| I | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led lốp trần D300 20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt hút mùi âm tường 300m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 3 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Dây CU/PVC/1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| J | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xí bệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy (xí bệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 4 | Dây cấp xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 12 | Vòi gạt nhanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 14 | Ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 15 | Ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 16 | Đầu nối ren trong PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Đầu nối ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Đầu nối ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 19 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 21 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 22 | Củt nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 23 | Tê nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Tê nhựa PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Tê nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 26 | Tê nhựa PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Côn nhựa PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Van 2 chiều PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Van 2 chiều PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 35 | Cút chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 36 | Cút chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Cút chếch D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 38 | Tê chếch PVC 45 D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 39 | Tê chếch PVC 45 D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Tê chếch PVC 45 D76/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 41 | Tê chếch PVC 45 D76/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 42 | Thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 43 | Thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Thông tắc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 46 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| K | Nhà B | |||
| L | Tường, trần | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0823 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,46 | m |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8481 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7815 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742,884 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,9004 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742,884 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,9004 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641,0642 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,3969 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641,0642 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,3969 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.009,5659 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641,0642 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,3969 | m2 |
| M | Mái | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8665 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8665 | 100m2 |
| 3 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,944 | m |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,95 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,706 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,656 | 1m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,95 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,706 | m2 |
| N | Cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,8842 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,88 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2992 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ mở hất, kính dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8498 | m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ mở quay, kính dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,505 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng hệ vách kính mặt dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,0575 | m2 |
| O | Nền | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,2158 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,2158 | m2 |
| P | Vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,72 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,72 | m2 |
| 6 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,672 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8016 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2736 | 1m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8016 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8016 | m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1616 | m2 |
| Q | Cầu thang, tam cấp | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,746 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4435 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3025 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9262 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9262 | m2 |
| R | Vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,9556 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,9556 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,9556 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (9km tiếp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,9556 | m3 |
| S | Giàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,358 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bạt bao che chống bụi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,8 | m2 |
| T | Phần điện | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống dây điện, thiết bị điện, chiếu sáng, thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 2 | Lắp đặt đèn led lốp trần D300 20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt hút mùi âm tường 300m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Dây CU/PVC/1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| U | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh ( bệt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy( bệt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Dây cấp xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Vòi gạt nhanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 14 | Ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 15 | Đầu nối ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Đầu nối ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Củt nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Tê nhựa PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Tê nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Tê nhựa PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Van 2 chiều PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 28 | Cút chếch D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Cút chếch D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Tê chếch PVC 45 D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Tê chếch PVC 45 D76/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Tê chếch PVC 45 D76/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Thông tắc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| V | Nhà ăn | |||
| W | Tường, trần | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4501 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1103 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5866 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,7788 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,078 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,0398 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,596 | m2 |
| 8 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,162 | m2 |
| 9 | Ốp gỗ công nghiệp vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,322 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,1396 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,674 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,3768 | m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung sương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,8175 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,8175 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,8175 | m2 |
| X | Mái | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,263 | 100m2 |
| 2 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,5936 | 1m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,5936 | m2 |
| 4 | Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1099 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp chống nóng, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,263 | 100m2 |
| 6 | Máng thu nước inox 150x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,62 | md |
| 7 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,18 | m |
| 8 | Diềm tôn dày 0.48mm, liên kết với tường bằng silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,62 | md |
| Y | Cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,43 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,63 | m2 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ mở quay, kính dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng hệ vách nhôm kính 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,01 | m2 |
| Z | Nền, tam cấp, bồn hoa | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0763 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3771 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1676 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0695 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1137 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2183 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0214 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6073 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6073 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,3768 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,8175 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,678 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,678 | m2 |
| AA | Vệ sinh | |||
| 1 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,616 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,309 | 1m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,143 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,143 | m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt vách Composite (bao gồm phụ kiện đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,331 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt giá đỡ Inox 204 bàn lavabo đơn chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,62 | m2 |
| AB | SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,7 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,7 | m2 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,7 | m2 |
| AC | Vận chuyển | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,992 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,992 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (9km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,992 | m3 |
| AD | Giàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,561 | 100m2 |
| AE | Phần điện | |||
| 1 | Tủ điện âm tường 13 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB-2P-75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB-1P-25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB-1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB-1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Đèn tuýp led đôi ốp trần 1.2m 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 7 | Đèn led ốp trần D300 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 8 | Quạt trần 1400mm 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Quạt hút mùi âm trần 300m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | hộp |
| 11 | Công tắc đơn âm tường 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Công tắc đôi âm tường 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Ổ cắm đôi ba chấu âm tường 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 14 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 15 | Dây CU/PVC/1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 16 | Dây CU/PVC/1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 17 | Dây CU/PVC/1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.220 | m |
| 18 | Dây Cu/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 19 | Dây CU/PVC/1x4mm2 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 20 | Dây CU/PVC/1x2.5mm2 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 23 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 24 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 26 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 27 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 28 | Ống hút mùi PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 29 | Cửa gió có lưới chắn côn trùng 400x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AF | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xí bệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy(xí bệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Dây cấp xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Bình nước inox 1.5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 13 | Vòi gạt nhanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 15 | Ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 16 | Ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 17 | Đầu nối ren trong PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Đầu nối ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Đầu nối ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Củt nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Tê nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Tê nhựa PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Tê nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Tê nhựa PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Côn nhựa PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Van 2 chiều PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Van 2 chiều PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Van 1 chiều PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Van phao điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Van cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Van điện từ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 40 | Tê chếch PVC 45 D110/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Tê chếch PVC 45 D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Tê chếch PVC 45 D76/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Tê chếch PVC 45 D76/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Cút 135 PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Cút 135 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Cút 135 PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 47 | Thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Thông tắc D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Rọ chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 53 | Tê chếch PVC 45 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 54 | Chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 55 | Măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| AG | Phòng cháy, chữa cháy | |||
| AH | Phần báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy thường loại không địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2 ruột 2x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.084 | m |
| 7 | Lắp đặt ống ghen nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.084 | m |
| 8 | Lắp đặt măng xông nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp chia 3 ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | hộp |
| 10 | Lắp đặt kẹp giữ ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 789 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây cáp báo cháy 10 đôi 2x0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nối 160x160x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| AI | Phần exit, sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp đựng aptomat, kích thước 160x160x80 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 6 | Lắp đặt ống ghen nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 7 | Lắp đặt măng xông nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp chia 3 ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | hộp |
| 9 | Lắp đặt kẹp giữ ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346 | cái |
| AJ | Phần chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ điện P = 5,5 kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm bù chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 3 bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt dây cấp nguồn cho bơm chữa cháy 3x10+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 5 | Bình tích áp 50 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 6 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường kích thước 400x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 7 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà, kích thước 500x600x200 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC-MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bình |
| 9 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bình |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng 3 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | hộp |
| 11 | Lắp đặt van góc đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt cuộn vòi D65, 16 Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 13 | Lắp đặt cuộn vòi D50, 16 Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cuộn |
| 14 | Lắp đặt lăng phun D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt lăng phun D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống thép không gỉ, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50, dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32, dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25, dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Tê thép D80/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê thép D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thép D25/15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt kép thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt van chặn D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt van chặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Y lọc DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Y lọc DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Khớp nối mềm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Khớp nối mềm DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Rọ hút D80 (Rọ Gang xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Rọ hút D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt rơ le áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Công tắc dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Quang treo ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 47 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | 100m |
| 48 | Sơn sắt thép bằn sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7924 | m2 |
| AK | Phần thiết bị điều hòa không khí nhà ăn | |||
| 1 | Điều hòa treo tường công suất 24.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Điều hòa treo tường công suất 18.000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.296E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ thanh toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật công trình xây dựng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | công suất 1,0 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt, uốn thép | Công suất 5 kW | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | công suất 23 kW | 1 |
| 4 | Khoan cầm tay | công suất 0,62 kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | dung tích thùng trộn 250 Lít | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | công suất 1,7 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi