Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210965588-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản lý thị trường thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210471543
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 11:07:00 đến ngày 2021-10-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,321,053,348 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.296E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn 250 Lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Quản lý thị trường thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Công trình cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Văn phòng Cục Quản lý thị trường Thành phố Hà Nội
70 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Quản lý thị trường Thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 80, đường Quang Trung, quận Hà Đông, Hà Nội. Số điện thoại: 02433.553.716 Fax: 02433.553.717
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán. + Đơn vị thẩm tra BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn kỹ thuật và đầu tư xây dựng ACOCI. Địa chỉ: Số 2, ô số 21, Tổ 43, Cụm 7, Phường Thanh Xuân Trung, Q. Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội + Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Thiên Thành An. Địa chỉ: Số nhà 41, Ngõ 5, đường Lê Trọng Tấn, phường La Khê, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E- HSDT: Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng Vinalight; Địa chỉ: Số C4, lô 171, KĐT Đại Kim, Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E- HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Green World. Địa chỉ: Số 17-19, ngách 162/29, đường Lê Trọng Tấn, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Cục Quản lý thị trường thành phố Hà Nội , địa chỉ: 80 Quang Trung - Hà Đông - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý thị trường Thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 80, đường Quang Trung, quận Hà Đông, Hà Nội. Số điện thoại: 02433.553.716 Fax: 02433.553.717


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo Điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng: kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. + Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: (i) Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; (ii) Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. (iii) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; (iv) Báo cáo kiểm toán. + Giấy xác nhận của Bên mời thầu về quá trình đi khảo sát hiện trạng công trình (tổ chức đi khảo sát trong 02 ngày làm việc đầu tiên kể từ ngày đăng tải mời thầu để bảo đảm an toàn do dịch Covid19) nhằm phục vụ công tác lập các giải pháp và biện pháp tổ chức thi công của nhà thầu. Người phụ trách ký xác nhận về quá trình khảo sát hiện trường là bà Trần Thị Thanh Huyền. Chức vụ: Phó Trưởng phòng TCHC. Số điện thoại: 0935.139.399
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý thị trường Thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 80, đường Quang Trung, quận Hà Đông, Hà Nội. Số điện thoại: 02433.553.716 Fax: 02433.553.717
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tổng cục Quản lý thị trường; Số 91, Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. + Số điện thoại: 0243.8255868 Fax: 0243.8255868
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Tổng hợp - Kế hoạch - Tài chính, Tổng cục Quản lý thị trường. Địa chỉ: Số 91, Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà A
B Tường, trần
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.448,988m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V134,08m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.448,988m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V134,08m2
C Tam cấp
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V17,514m2
2Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,514m2
D Mái
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V3,4883100m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,4883100m2
3Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V37,38m
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V52,6524m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V7,444m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V60,09641m2
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,6524m2
8Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,444m2
9Tháo dỡ vách Alu trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V226,3505m2
10Cung cấp, lắp đặt thay thế alu mái văngMô tả kỹ thuật theo chương V226,3505m2
E Cửa
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V254,9916m2
2Cạo bỏ lớp sơn cửa gỗ, gỗ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V509,9832m2
3Sơn cửa gỗ, gỗ kính 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V509,9832m2
4Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V254,9916m2
F Vệ sinh
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1402m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4365m3
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V502,092m2
7Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V502,092m2
8Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V102,77m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V139,9621m2
10Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V102,77m2
11Tháo dỡ trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V102,77m2
12Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V102,77m2
13Cung cấp, lắp đặt vách tiểu Composite (bao gồm phụ kiện đầy đủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,37m2
14Cung cấp, lắp đặt giá đỡ Inox 204 bàn lavabo đơn chậuMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
15Cung cấp, lắp đặt giá đỡ Inox 204 bàn bàn trang điểmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
16Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,12m2
G Vận chuyển
1Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V54,0002m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V54,0002m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V54,0002m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (9km tiếp)Mô tả kỹ thuật theo chương V54,0002m3
H Giàn giáo
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1608100m2
2Cung cấp, lắp đặt bạt bao che chống bụi công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.516,08m2
I Phần điện
1Lắp đặt đèn led lốp trần D300 20wMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
2Lắp đặt quạt hút mùi âm tường 300m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
3Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Dây CU/PVC/1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
J Phần nước
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xí bệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy (xí bệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
4Dây cấp xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
7Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
11Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm inoxMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
12Vòi gạt nhanhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Ống nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
14Ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
15Ống nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
16Đầu nối ren trong PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Đầu nối ren trong PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
18Đầu nối ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
19Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
21Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
22Củt nhựa PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
23Tê nhựa PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Tê nhựa PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
25Tê nhựa PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
26Tê nhựa PPR D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Côn nhựa PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
28Van 2 chiều PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Van 2 chiều PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
35Cút chếch D110Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
36Cút chếch D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
37Cút chếch D75Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
38Tê chếch PVC 45 D110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
39Tê chếch PVC 45 D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
40Tê chếch PVC 45 D76/76Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
41Tê chếch PVC 45 D76/34Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
42Thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
43Thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
44Thông tắc D75Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
45Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
46Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
47Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
K Nhà B
L Tường, trần
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0823m3
2Tháo dỡ lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V38,46m
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8481m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,7815m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V742,884m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V214,9004m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V742,884m2
8Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V214,9004m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V641,0642m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V230,3969m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V641,0642m2
12Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V230,3969m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.009,5659m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V641,0642m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V230,3969m2
M Mái
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,8665100m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,8665100m2
3Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V28,944m
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V59,95m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V17,706m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V77,6561m2
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,95m2
8Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,706m2
N Cửa
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V120,8842m2
2Cung cấp, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V47,88m2
3Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V44,2992m2
4Cung cấp, lắp đặt cửa sổ mở hất, kính dày 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V11,8498m2
5Cung cấp, lắp đặt cửa sổ mở quay, kính dày 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V26,505m2
6Cung cấp, lắp dựng hệ vách kính mặt dựngMô tả kỹ thuật theo chương V91,0575m2
O Nền
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V418,2158m2
2Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V418,2158m2
P Vệ sinh
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V154,72m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V154,72m2
6Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V219,672m2
7Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V34,8016m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V50,27361m2
9Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,8016m2
10Tháo dỡ trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V34,8016m2
11Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V35,1616m2
Q Cầu thang, tam cấp
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V58,746m2
2Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,4435m2
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3025m2
4Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V43,9262m2
5Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,9262m2
R Vận chuyển
1Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V90,9556m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V90,9556m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V90,9556m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (9km tiếp)Mô tả kỹ thuật theo chương V90,9556m3
S Giàn giáo
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,358100m2
2Cung cấp, lắp đặt bạt bao che chống bụi công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V535,8m2
T Phần điện
1Tháo dỡ hệ thống dây điện, thiết bị điện, chiếu sáng, thông gióMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
2Lắp đặt đèn led lốp trần D300 20wMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
3Lắp đặt quạt hút mùi âm tường 300m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Dây CU/PVC/1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
U Phần nước
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh ( bệt )Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy( bệt )Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Dây cấp xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
7Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm inoxMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Vòi gạt nhanhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
14Ống nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
15Đầu nối ren trong PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Đầu nối ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
19Củt nhựa PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Tê nhựa PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Tê nhựa PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Tê nhựa PPR D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Van 2 chiều PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
28Cút chếch D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Cút chếch D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Tê chếch PVC 45 D110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Tê chếch PVC 45 D76/76Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
32Tê chếch PVC 45 D76/34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
33Thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Thông tắc D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
V Nhà ăn
W Tường, trần
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4501m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1103m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5866m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V202,7788m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,078m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V190,0398m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V212,596m2
8Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V140,162m2
9Ốp gỗ công nghiệp vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V71,322m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V120,1396m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V222,674m2
12Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V174,3768m2
13Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung sương chìmMô tả kỹ thuật theo chương V168,8175m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V168,8175m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V168,8175m2
X Mái
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V2,263100m2
2Tẩy rỉ kết cấu thép trong xà, dầm, giằng, vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V133,59361m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V133,5936m2
4Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1099tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp chống nóng, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,263100m2
6Máng thu nước inox 150x200Mô tả kỹ thuật theo chương V29,62md
7Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V44,18m
8Diềm tôn dày 0.48mm, liên kết với tường bằng siliconMô tả kỹ thuật theo chương V29,62md
Y Cửa
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V61,43m2
2Cung cấp, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V9,63m2
3Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V24,48m2
4Cung cấp, lắp đặt cửa sổ mở quay, kính dày 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,5m2
5Cung cấp, lắp dựng hệ vách nhôm kính 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V23,01m2
Z Nền, tam cấp, bồn hoa
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0763m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3771m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1676m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0695m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0204tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1137tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0972100m2
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2183m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0214100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0432100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0432100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (5km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0432100m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6073m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,6073m2
15Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V174,3768m2
16Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V168,8175m2
17Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V15,678m2
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,678m2
AA Vệ sinh
1Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,616m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V14,3091m2
3Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,143m2
4Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V10,143m2
5Cung cấp, lắp đặt vách Composite (bao gồm phụ kiện đầy đủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,331m2
6Cung cấp, lắp đặt giá đỡ Inox 204 bàn lavabo đơn chậuMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,62m2
AB SÂN
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V265,7m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V265,7m2
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V265,7m2
AC Vận chuyển
1Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V85,992m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V85,992m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (9km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V85,992m3
AD Giàn giáo
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,561100m2
AE Phần điện
1Tủ điện âm tường 13 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Lắp đặt MCB-2P-75AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt MCB-1P-25AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Lắp đặt MCB-1P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt MCB-1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Đèn tuýp led đôi ốp trần 1.2m 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
7Đèn led ốp trần D300 20WMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
8Quạt trần 1400mm 80WMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Quạt hút mùi âm trần 300m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Đế âm công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V34hộp
11Công tắc đơn âm tường 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Công tắc đôi âm tường 10AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Ổ cắm đôi ba chấu âm tường 16AMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
14Dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
15Dây CU/PVC/1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
16Dây CU/PVC/1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
17Dây CU/PVC/1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.220m
18Dây Cu/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
19Dây CU/PVC/1x4mm2 tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V90m
20Dây CU/PVC/1x2.5mm2 tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V400m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V810m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
23Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
24Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
25Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
26Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
27Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
28Ống hút mùi PVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
29Cửa gió có lưới chắn côn trùng 400x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AF Phần nước
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xí bệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy(xí bệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Dây cấp xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Bình nước inox 1.5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
13Vòi gạt nhanhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Ống nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
15Ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
16Ống nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
17Đầu nối ren trong PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Đầu nối ren trong PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Đầu nối ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Củt nhựa PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Tê nhựa PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Tê nhựa PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Tê nhựa PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Tê nhựa PPR D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Côn nhựa PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Van 2 chiều PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Van 2 chiều PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Van 1 chiều PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Van phao điện D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Van cơ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Van điện từ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
40Tê chếch PVC 45 D110/110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Tê chếch PVC 45 D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Tê chếch PVC 45 D76/76Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
43Tê chếch PVC 45 D76/34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
44Cút 135 PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
45Cút 135 PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Cút 135 PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
47Thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Thông tắc D76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Rọ chắn rác D100Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
53Tê chếch PVC 45 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
54Chếch D90Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
55Măng sông PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
AG Phòng cháy, chữa cháy
AH Phần báo cháy
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo cháy thường loại không địa chỉMô tả kỹ thuật theo chương V8,210 đầu
3Lắp đặt nút báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V35 nút
4Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V35 chuông
5Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V35 đèn
6Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2 ruột 2x1.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.084m
7Lắp đặt ống ghen nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.084m
8Lắp đặt măng xông nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V302cái
9Lắp đặt hộp chia 3 ngả D16Mô tả kỹ thuật theo chương V97hộp
10Lắp đặt kẹp giữ ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V789cái
11Lắp đặt dây cáp báo cháy 10 đôi 2x0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
12Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
13Lắp đặt hộp nối 160x160x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
AI Phần exit, sự cố
1Lắp đặt hộp nối, hộp đựng aptomat, kích thước 160x160x80 mmMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
2Lắp đặt các automat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
3Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V7,45 đèn
4Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn exitMô tả kỹ thuật theo chương V7,65 đèn
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V520m
6Lắp đặt ống ghen nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V520m
7Lắp đặt măng xông nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V178cái
8Lắp đặt hộp chia 3 ngả D16Mô tả kỹ thuật theo chương V75hộp
9Lắp đặt kẹp giữ ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V346cái
AJ Phần chữa cháy
1Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ điện P = 5,5 kWMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
2Lắp đặt máy bơm bù chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3Lắp đặt tủ điện điều khiển 3 bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Cung cấp, lắp đặt dây cấp nguồn cho bơm chữa cháy 3x10+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
5Bình tích áp 50 lítMô tả kỹ thuật theo chương V1bình
6Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường kích thước 400x600x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
7Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà, kích thước 500x600x200 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
8Lắp đặt bình chữa cháy ABC-MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V46bình
9Lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V23bình
10Lắp đặt hộp đựng 3 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V23hộp
11Lắp đặt van góc đường kính van d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Lắp đặt cuộn vòi D65, 16 BarMô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
13Lắp đặt cuộn vòi D50, 16 BarMô tả kỹ thuật theo chương V9cuộn
14Lắp đặt lăng phun D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt lăng phun D50Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
16Lắp đặt khớp nối ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
17Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
18Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
19Lắp đặt ống thép không gỉ, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50, dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32, dày 2,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25, dày 2,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
23Lắp đặt Tê thép D80/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt Tê thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt Tê thép D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Lắp đặt Tê thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
27Lắp đặt côn thép D25/15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt kép thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
29Lắp đặt cút thép D80Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
30Lắp đặt cút thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
31Lắp đặt cút thép D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
32Lắp đặt van chặn D80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt van chặn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt công tắc dòng chảyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Y lọc DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Y lọc DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Khớp nối mềm DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Khớp nối mềm DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Rọ hút D80 (Rọ Gang xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Rọ hút D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt rơ le áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Lắp đặt đồng hồ áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Công tắc dòng chảyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Quang treo ống D50Mô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
47Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V1,42100m
48Sơn sắt thép bằn sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,7924m2
AK Phần thiết bị điều hòa không khí nhà ăn
1Điều hòa treo tường công suất 24.000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Điều hòa treo tường công suất 18.000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.296E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.51
2 Cán bộ phụ trách thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng31
3 Cán bộ quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ thanh toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật công trình xây dựng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn công suất 1,0 kW1
2 Máy cắt, uốn thép Công suất 5 kW1
3 Máy hàn điện công suất 23 kW1
4 Khoan cầm tay công suất 0,62 kW1
5 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn 250 Lít1
6 Máy cắt gạch đá công suất 1,7 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->