Gói thầu: Sản xuất chương trình truyền hình “Hành trình Việt”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210967349-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Truyền hình Thông tấn |
| Tên gói thầu | Sản xuất chương trình truyền hình “Hành trình Việt” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210682974 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi không thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 11:16:00 đến ngày 2021-10-05 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,550,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.365.120.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tổ chức sản xuất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Báo chí, Truyền thông, Quản trị kinh doanh, kinh tế. 03 năm trong lĩnh vực thực hiện chủ trì dự án về sản xuất, phát sóng chương trình truyền hình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phóng viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng, đại học chuyên ngành báo chí trở lên. 03 năm làm phóng viên trong lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình. Ưu tiên về phim tài liệu, văn hóa, tôn giáo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quay phim |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng, đại học chuyên ngành quay phim trở lên. 02 năm quay phim trong lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình về phim tài liệu, văn hóa, tôn giáo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Biên tập viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 05 năm trong lĩnh vực biên tập các sản phẩm, ấn phẩm báo chí, quản lý báo chí. Có kinh nghiệm trong biên tập thông tin thời sự hoặc chuyên đề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Biên dịch viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng, đại học chuyên ngành báo chí, tiếng anh trở lên. 03 năm làm biên dịch trong lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình. Ưu tiên về phim tài liệu, văn hóa, tôn giáo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phát thanh viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng, đại học chuyên ngành Báo chí, văn học. 02 năm trong lĩnh vực biên tập các chương trình truyền hình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật dựng chương trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp cao đẳng, đại học chuyên ngành dựng phim, kỹ thuật sản xuất chương trình hoặc tương đương trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật đồ họa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ thiết kế đồ họa hoặc bằng tốt nghiệp cao đẳng, đại học chuyên ngành sản xuất chương trình hoặc tương đương trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật âm thanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp cao đẳng, đại học chuyên ngành âm thanh, truyền hình hoặc tương đương trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị tiền kỳ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị Máy quay phim chuẩn HD trở lênThiết bị xử lý âm thanh hiện trường.Thiết bị ánh sángVà các thiết bị ngoại vi khác phụ Kiện khác phục vụ viêc tác nghiệp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị hậu kỳ phù hợp yêu câu cảu Truyền hình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ thóng dựng phí tuyến đa định dạngThiết ghi âm phòng đọc lời bìnhThiết bị làm đồ họa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Truyền hình Thông tấn |
| E-CDNT 1.2 |
Sản xuất chương trình truyền hình “Hành trình Việt” Chi không thường xuyên 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi không thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Đơn dự thầu, thỏa thuận liên doanh ( nếu có) - Giấy ủy quyền ký đơn dự thầu ( nếu có) - Đảm bảo dự thẩu; tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm; đề xuất về các tiêu chuẩn đáp ứng yêu cầu gói thầu |
| E-CDNT 15.2 | HSDT bản gốc để Trung tâm Truyền hình Thông tấn đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. - Kịch bản đề cương kịch bản của các chủ đề của các phóng sự/ký sự truyền hình dự kiến sẽ thực hiện |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Truyền hình Thông tấn, 33 Lê Thánh Tông – Hoàn Kiếm – Hà Nội, Tel: 02438261849- Fax : 02439330335 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Thông tấn xã Việt Nam, tòa nhà số 5 Lý Thường Kiệt, Hà Nội, +84 4 38252931; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổng hợp - Trung tâm Truyền hình Thông tấn; 33 Lê Thánh Tông – Hoàn Kiếm – Hà Nội Tel: 02438261849- Fax : 02439330335 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Truyền hình Thông tấn, 33 Lê Thánh Tông – Hoàn Kiếm – Hà Nội, Tel: 02438261849- Fax : 02439330335 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chương trình truyền hình "Hành trình việt" | 1. Giá trị tín ngưỡng và tôn giáo tốt đẹp của một dân tộc, cộng đồng, nhóm người2. Lễ hội, phong tục, tập quán tốt đẹp của một dân tộc, cộng đồng, nhóm người (ưu tiên dân tộc thiểu số)3. Các địa danh lịch sử, văn hóa gắn với đời sống văn hóa cộng đồng, có tính đặc biệt, đặc thù cao của cộng đồng4. Ẩm thực, các món ăn truyền thống, tiêu biểu của cộng đồng tại các địa phương, (ưu tiên dân tộc thiểu số)5. Nghề cổ truyền: Nghề của dân tộc thiểu số hoặc nghề cổ truyền của 1 vùng, miền, khu vực mang tính chất nổi tiếng, độc đáo | Số | 80 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.6E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.365.120.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.365.120.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổ chức sản xuất | 1 | Đại học chuyên ngành Báo chí, Truyền thông, Quản trị kinh doanh, kinh tế. 03 năm trong lĩnh vực thực hiện chủ trì dự án về sản xuất, phát sóng chương trình truyền hình | 5 | 5 |
| 2 | Phóng viên | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng, đại học chuyên ngành báo chí trở lên. 03 năm làm phóng viên trong lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình. Ưu tiên về phim tài liệu, văn hóa, tôn giáo | 3 | 3 |
| 3 | Quay phim | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng, đại học chuyên ngành quay phim trở lên. 02 năm quay phim trong lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình về phim tài liệu, văn hóa, tôn giáo. | 2 | 2 |
| 4 | Biên tập viên | 1 | 05 năm trong lĩnh vực biên tập các sản phẩm, ấn phẩm báo chí, quản lý báo chí. Có kinh nghiệm trong biên tập thông tin thời sự hoặc chuyên đề | 1 | 1 |
| 5 | Biên dịch viên | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng, đại học chuyên ngành báo chí, tiếng anh trở lên. 03 năm làm biên dịch trong lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình. Ưu tiên về phim tài liệu, văn hóa, tôn giáo | 1 | 1 |
| 6 | Phát thanh viên | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng, đại học chuyên ngành Báo chí, văn học. 02 năm trong lĩnh vực biên tập các chương trình truyền hình | 3 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật dựng chương trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp cao đẳng, đại học chuyên ngành dựng phim, kỹ thuật sản xuất chương trình hoặc tương đương trở lên | 2 | 2 |
| 8 | Kỹ thuật đồ họa | 1 | Chứng chỉ thiết kế đồ họa hoặc bằng tốt nghiệp cao đẳng, đại học chuyên ngành sản xuất chương trình hoặc tương đương trở lên | 2 | 2 |
| 9 | Kỹ thuật âm thanh | 1 | Có bằng tốt nghiệp cao đẳng, đại học chuyên ngành âm thanh, truyền hình hoặc tương đương trở lên | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị tiền kỳ | Thiết bị Máy quay phim chuẩn HD trở lênThiết bị xử lý âm thanh hiện trường.Thiết bị ánh sángVà các thiết bị ngoại vi khác phụ Kiện khác phục vụ viêc tác nghiệp | 1 |
| 2 | Thiết bị hậu kỳ phù hợp yêu câu cảu Truyền hình | Hệ thóng dựng phí tuyến đa định dạngThiết ghi âm phòng đọc lời bìnhThiết bị làm đồ họa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi