Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Kiên cố giao thông nông thôn 2021, tuyến từ ĐT 605 (nhà ông Minh) đến Khu sinh thái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210964149-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư Tư vấn Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Kiên cố giao thông nông thôn 2021, tuyến từ ĐT 605 (nhà ông Minh) đến Khu sinh thái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210963681 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 11:25:00 đến ngày 2021-10-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,028,065,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.04E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình giao thông, Có các giấy tờ sau để chứng minh+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học (được chứng thực).+ Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự (bản sao có chứng thực)+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình giao thông, Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học (được chứng thực)+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình xây dựng tương tự gói thầu này (bản sao công chứng).+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có các giấy tờ sau để chứng minh: Bản sao bằng tốt nghiệp đại học (được chứng thực).+ Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng theo quy định hiện hành cấp còn thời hạn sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do cơ quan có chức năng theo quy định hiện hành cấp còn thời hạn sử dụng.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ đào tạo nghề- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7-10 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16-25 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-- Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg (đầm cóc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư Tư vấn Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Kiên cố giao thông nông thôn 2021, tuyến từ ĐT 605 (nhà ông Minh) đến Khu sinh thái Kiên cố hóa giao thông nông thôn năm 2021, tuyến từ ĐT 605 (nhà Ông Minh) đến Khu sinh thái 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Điện Tiến, địa chỉ: Thôn Thái Sơn, xã Điện Tiến, thị xã Điện Bàn, điện thoại liên hệ: 0235.3.869.083 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Sĩ, Chủ tịch UBND xã Điện Tiến, địa chỉ: Điện Tiến – Điện Bàn – Quảng Nam; số điện thoại: 02353.869.083; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH và ĐT tỉnh Quảng Nam, số 02, đường Trần Phú. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Điện Tiến, địa chỉ nhận đơn: Điện Tiến – Điện Bàn – Quảng Nam; số điện thoại: 02353.869.083. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường và mặt đường nút giao thông | |||
| 1 | Vét hữu cơ dày 30cm | Chương V | 9,622 | 100 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, Cự ly <=1000m, ô tô 10T, Đất cấp 1 | Chương V | 9,622 | 100 m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1.25m3, đất C2 | Chương V | 1,975 | 100 m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1.25m3, đất C2 | Chương V | 2,449 | 100 m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá K98 | Chương V | 7,545 | 100 m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1.25m3 thân móng cống cũ gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 80,61 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V | 9,131 | 100 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất điều phối để đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly <=300m, đất C2 | Chương V | 3,54 | 100 m3 |
| 9 | Cung cấp đất K=0.95 (mua đất) | Chương V | 1.031,772 | m3 |
| 10 | Thi công móng CPĐD Dmax25 dày 15cm | Chương V | 3,785 | 100m3 |
| 11 | Bù vênh cát gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V | 0,537 | 100m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 1,561 | 100 m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường, Dày 22 cm | Chương V | 34,338 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V | 0,252 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công L=3m, Đường kính D300mm | Chương V | 2 | Đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đường kính D300mm | Chương V | 2 | mối nối |
| B | Cống bản B60(KM0+ 155.88) | |||
| 1 | Bê tông bản cống đá 1x2 M300 | Chương V | 1,3 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bản cống | Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép bản cống D8 | Chương V | 0,007 | Tấn |
| 4 | Cốt thép bản cống D12 | Chương V | 0,122 | Tấn |
| 5 | Cốt thép bản cống D14 | Chương V | 0,036 | Tấn |
| 6 | Cốt thép bản cống D16 | Chương V | 0,043 | Tấn |
| 7 | Bê tông xà mũ đá 1x2 M250 | Chương V | 0,52 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn xà mũ | Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 9 | Gia công cốt thép xà mũ D8 | Chương V | 0,014 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép xà mũ D10 | Chương V | 0,032 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép xà mũ D16 | Chương V | 0,014 | Tấn |
| 12 | Bê tông thân cống đá 1x2 M200 | Chương V | 1,56 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn thân cống | Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng thân cống đá 1x2 M200 | Chương V | 1,3 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn móng thân cống | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, dmax<=6 | Chương V | 0,007 | 1 m3 |
| 17 | Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V | 0,142 | 100 m3 |
| 18 | Đắp đất hố móng K95 bằng đầm cóc (tận dụng đất đào để đắp) | Chương V | 0,129 | 100 m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu tấm đan cống cũ, bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Chương V | 1,43 | m3 |
| C | Cống bản B120(KM0+ 770.20) | |||
| 1 | Bê tông bản cống tông đá 1x2 M300 | Chương V | 2,247 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bản cống, gờ chắn | Chương V | 0,117 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép bản cống D8 | Chương V | 0,01 | Tấn |
| 4 | Cốt thép bản cống D10 | Chương V | 0,095 | Tấn |
| 5 | Cốt thép bản cống D12 | Chương V | 0,066 | Tấn |
| 6 | Cốt thép bản cống D16 | Chương V | 0,217 | Tấn |
| 7 | Bê tông gờ chắn đá 1x2 M300 | Chương V | 0,225 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông xà mũ đá 1x2 M250 | Chương V | 1,288 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn xà mũ | Chương V | 0,146 | 100m2 |
| 10 | Gia công cốt thép xà mũ D8 | Chương V | 0,048 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép xà mũ D10 | Chương V | 0,074 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép xà mũ D16 | Chương V | 0,008 | Tấn |
| 13 | Bê tông thân cống đá 1x2 M200 | Chương V | 4,494 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn thân cống | Chương V | 0,314 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng thân cống đá 1x2 M200 | Chương V | 4,045 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn móng thân cống | Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 17 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Chương V | 3,881 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn thân tường đầu | Chương V | 0,201 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng tường cánh đá 2x4M150 | Chương V | 5,646 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn móng tường cánh | Chương V | 0,332 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sân cống, chân khay đá 2x4M150 | Chương V | 8,431 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn sân cống, chân khay | Chương V | 0,269 | 100m2 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, Đường kính đá Dmax <=6 | Chương V | 1,929 | 1 m3 |
| 24 | Đào hố móng đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V | 0,367 | 100 m3 |
| 25 | Đắp đất hố móng K95 bằng đầm cóc (tận dụng đất đào để đắp) | Chương V | 0,193 | 100 m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu tấm đan cống cũ, bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Chương V | 1,63 | m3 |
| 27 | Xúc phế thảI lên ô tô bằng máy đào <=1,2m3 | Chương V | 83,67 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, Bằng ô tô 7T | Chương V | 83,67 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Phạm vi <=1000m, Đất cấp II | Chương V | 1,073 | 100m3 |
| D | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M300, dày 22cm (1,056 Km) | Chương V | 1,056 | Km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.04E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng công trình giao thông, Có các giấy tờ sau để chứng minh+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học (được chứng thực).+ Bản sao được chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự (bản sao có chứng thực)+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Kỹ sư xây dựng công trình giao thông, Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học (được chứng thực)+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình xây dựng tương tự gói thầu này (bản sao công chứng).+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, PCCC | 1 | Có các giấy tờ sau để chứng minh: Bản sao bằng tốt nghiệp đại học (được chứng thực).+ Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng theo quy định hiện hành cấp còn thời hạn sử dụng.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do cơ quan có chức năng theo quy định hiện hành cấp còn thời hạn sử dụng.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc hợp đồng xác định thời hạn nhưng có thời hạn hợp đồng ≥12 tháng hoặc giấy tờ khác để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu (bản sao có chứng thực). | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Chứng chỉ đào tạo nghề- Hợp đồng lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích >250 lít | 3 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Dung tích >5m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | 7-10 tấn trở lên | 2 |
| 4 | Máy ủi | công suất 110CV | 1 |
| 5 | Máy đào | dung tích gàu ≥0,8m3 | 2 |
| 6 | Máy đầm bánh thép | ≥8 tấn | 1 |
| 7 | Máy lu rung | 16-25 Tấn | 1 |
| 8 | Máy san | Công suất 110CV | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | - Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) | Kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | 1,5 kW | 3 |
| 12 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | 1,0 kW | 3 |
| 13 | Máy đầm cầm tay | 70 kg (đầm cóc) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi