Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210962362-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/10/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thiết kế và xây dựng Trần Gia Phát |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210877998 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương ( Vốn vay ngân hàng thế giới WB) và đối ứng ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-24 16:53:00 đến ngày 2021-10-04 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,981,083,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3471624E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.694324E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tư công trình cấp nước như công trình này Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.286.758.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp Đại học, số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày được cấp chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước/thuỷ lợi;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ phụ trách thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước/thủy lợi/xây dựng dân dụng và công nghiệp/cầu đường;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | tiêu hao khí nén : 3,0 m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng : 10,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | động cơ diezel - công suất : 5,0 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,50 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu : 0,40 m3. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu : 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng : 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất : 360,00 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích : 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Bộ thiết bị không chế mặt bằng GPS | |
| - Đặc điểm thiết bị | GPS |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đặc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | TS06 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thiết kế và xây dựng Trần Gia Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Mở rộng công trình câp nước thị trấn Đăk Mil 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương ( Vốn vay ngân hàng thế giới WB) và đối ứng ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đắk Mil,địa chỉ: Số 01 Đinh Tiên Hoàng, Thị trấn Đắk Mil, Huyện Đắk Mil, Đắk Nông. SĐT: 02613750669; Fax: (0261)3750669 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đắk Mil; Số 07 Nguyễn Tất Thanh, thị trấn Đắk Mil, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 0261 3741134 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thiết kế và xây dựng Trần Gia Phát. Địa chỉ: Số 37A tỉnh lộ 8, xã Cư Suê, huyện Cư M’gar, Tỉnh Đắk Lắk; 0916964767 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đắk Mil; Địa chỉ: 06 Lê Duẩn, Thị trấn Đăk Mil, Huyện Đắk Mil, Đắk Nông. Điện thoại: (0261) 3.741131 – Fax: (0261) 3.741131 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.642,31 | m3 |
| 2 | Đào đường ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,4839 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64,6495 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 140mm chiều dày 6,7mm (8 bar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,46 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm (8 bar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,69 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90x4.3mm (8 bar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,72 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63x3mm (8 bar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,75 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63x2.5mm (6 bar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,87 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50x2.4mm (8 bar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,52 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50x2mm (6 bar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,76 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40x2mm (8 bar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,66 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40x1.8mm (6 bar) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,28 | 100m |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,46 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,69 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,72 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,62 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,28 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,94 | 100m |
| 23 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 221,25 | 100m |
| 24 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,46 | 100m |
| B | PHỤ KIỆN ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 140mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 140mm, chiều dày 6,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 140mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt BU đường kính 140mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt BU đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông D140mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 14 | Tê HDPE D140mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Tê HDPE D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Côn HDPE D140/110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Côn HDPE D110/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Côn HDPE D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Khớp nối ren D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 20 | Khớp nối ren D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 21 | Khớp nối ren D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 22 | Khớp nối ren D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | cái |
| 23 | Nắp chụp van gang D168 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | cái |
| 24 | Ống nhựa PVC D168mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m |
| 25 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | 100m3 |
| 26 | Bê tông chụp van, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | m3 |
| 27 | Xây gạch XM 4x8x19, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | m3 |
| C | ĐỒNG HỒ TỔNG | |||
| 1 | Đào móng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,78 | m3 |
| 2 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,46 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,86 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,81 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch XM 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,56 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,28 | m2 |
| 10 | Gia công tấm nắp thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm nắp thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 13 | Ổ khóa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 150x3,96mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 125x2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 16 | Lắp đặt măng sông gang D110/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông gang D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông gang D150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Bầu lọc rác D150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Bầu lọc rác D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo BB D150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo BB D100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Co STK D76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 26 | Ống STK D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m |
| D | HỐ VAN XẢ KHÍ (11 VỊ TRÍ) | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,35 | m3 |
| 2 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,88 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,65 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch XM 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,47 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,76 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,2 | m2 |
| 8 | Gia công thép hình đậy hố van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,407 | tấn |
| 9 | Lắp dựng thép hình đậy hố van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,407 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,3 | m2 |
| 11 | Bản lề | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | cái |
| 12 | Ổ khóa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,044 | 100m |
| 14 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 140mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 15 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| E | HỐ VAN XẢ CẶN (2 VỊ TRÍ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7 | m3 |
| 2 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch XM 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,63 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,32 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4 | m2 |
| 8 | Gia công thép hình đậy hố van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,074 | tấn |
| 9 | Lắp dựng thép hình đậy hố van | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,074 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,69 | m2 |
| 11 | Bản lề | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 12 | Ổ khóa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt co TTK nối ren D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| F | KÍCH ỐNG QUA ĐƯỜNG (2 VỊ TRÍ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m3 |
| 3 | Kích ống thép D140x4.78mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| G | LỒNG ỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,4 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,37 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,37 | m3 |
| 4 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 dày 8cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,5 | m3 |
| 5 | Lồng ống thép đen D150/168 dày 3,96mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,76 | 100m |
| 6 | Lồng ống thép đen D125/140 dày 3,96mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,76 | 100m |
| 7 | Lồng ống thép đen D100/114 dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 8 | Lồng ống thép đen D80/90 dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 9 | Lồng ống thép đen D50/60 dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| H | HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 401,82 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.604,2 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m2 |
| 4 | Lót đá 4x6 vữa XM M50, dày 6cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 303 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 401,82 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.604,2 | m2 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m2 |
| I | ĐẤU NỐI HỘ GIA ĐÌNH | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 739,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,9552 | 100m3 |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90,60,50,40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.100 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25x1.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van góc 2 chiều hdpe, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.100 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15 (cấp C kèm rac co) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.100 | cái |
| 7 | Khâu nối thép 2ĐRN D21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.100 | cái |
| 8 | Lắp đặt co thép TK D21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.300 | cái |
| 9 | Tê TTK D25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.100 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi gạt thép D21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.100 | cái |
| 11 | Lắp đặt KN1ĐRN, PVC D21/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.100 | cái |
| 12 | Hộp bảo vệ đồng hồ thép D4 đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.100 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng ren, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27x1.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2 | 100m |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa PVC, đường kính nút bịt 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.100 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3471624E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.694324E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tư công trình cấp nước như công trình này Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.286.758.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tốt nghiệp Đại học, số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ ngày được cấp chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước/thuỷ lợi;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ phụ trách thanh toán, quyết toán | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thi công phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước/thủy lợi/xây dựng dân dụng và công nghiệp/cầu đường;+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | tiêu hao khí nén : 3,0 m3/ph | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích | sức nâng : 10,0 T | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | động cơ diezel - công suất : 5,0 CV | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông | công suất : 1,50 kW | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | công suất : 1,7 kW | 1 |
| 6 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu : 0,40 m3. | 1 |
| 7 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu : 0,80 m3 | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất : 1,5 kW | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất : 1,0 kW | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng : 70 kg | 1 |
| 11 | Máy hàn xoay chiều | công suất : 23,0 kW | 1 |
| 12 | Máy mài | công suất : 1,0 kW | 1 |
| 13 | Máy mài | công suất : 2,7 kW | 1 |
| 14 | Máy nén khí, động cơ diezel | năng suất : 360,00 m3/h | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông | dung tích : 250,0 lít | 1 |
| 16 | Bộ thiết bị không chế mặt bằng GPS | GPS | 1 |
| 17 | Máy toàn đặc điện tử | TS06 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi