Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210970639-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210968358
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 11:43:00 đến ngày 2021-10-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,545,487,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III được chứng thực; (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10); Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành;(3)Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp Công trình dân dụng cấp III).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kxy thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 01 cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp trường THPT số 2 huyện Bắc Hà; hạng mục: Nhà lớp học và bộ môn, nhà cầu
240 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, km3 đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi tiết trong File khác đính kèm E-HSMT (Mục E-CDNT 5.3 thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, km3 đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chi tiết trong File khác đính kèm E-HSMT (Mục E-CDNT 10.1(g) thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trụ sở khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn đấu thầu - Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, Km3 Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: (0214) 3849 648
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học và bộ môn, nhà cầu
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,72100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19,115m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,075m3
4Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V42,771m3
5Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,271m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,622100m2
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,473100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,122tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,965tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,015tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,444tấn
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,621100m3
13Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,899m3
14Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,849m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,171100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,786m3
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,998100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,501tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,147tấn
20Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V37,505m3
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,011m2
22Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,432m3
23Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,016100m2
24Trát chân móng gạch đặc bê tông không nung, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V44,157m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V44,157m2
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,045100m3
27Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18,526m3
28Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,893100m2
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,946100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,949tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,377tấn
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V179,55m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V61,71m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V179,55m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V61,71m2
36Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40,631m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,336100m2
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,918100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,099tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,482tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,005tấn
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V151,545m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V303,09m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V151,545m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V303,09m2
46Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V82,887m3
47Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,882100m2
48Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,362100m2
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,774tấn
50Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V466,385m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V214,385m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V466,385m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V214,385m2
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,203m3
55Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,631100m2
56Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16,464m2
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,368tấn
58Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,155m3
59Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,007100m2
60Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,272m3
61Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,025100m2
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,005tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,052tấn
64Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,231m3
65Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,637100m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V56,976m2
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V56,976m2
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,523tấn
69Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,24tấn
70Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V81,709m3
71Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36,933m3
72Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,063m3
73Xây cột, trụ bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,646m3
74Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,323m3
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V180,166m2
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V86,184m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V180,166m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V86,184m2
79Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V562,371m2
80Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V276,344m2
81Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V35,429m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V597,8m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V276,344m2
84Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,396m3
85Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,682m3
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V102,83m2
87Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V97,16m
88Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,311m3
89Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,197m3
90Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,109100m2
91Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,083tấn
92Xây thành vòm cống cong bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,121m3
93Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,353tấn
94Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.353kg
95Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,353tấn
96Sản xuất thanh sối C120x52x4.8Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,645tấn
97Lắp dựng thanh sốiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,645tấn
98Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V645kg
99Lợp mái tôn múi 11 sóng dày 0.4mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,723100m2
100Rọ chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
101Lắp đặt phểu thu, đk 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cáI
102Ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,6100m
103Cút nhựa PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15cái
104Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V69,972m2
105Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V69,972m2
106Lát nền, sàn - Gạch granit 600x600, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V361,454m2
107Lát nền, sàn - Gạch granit 600x600, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V194,708m2
108Lát nền, sàn gạch - Gạch lát 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V45,716m2
109Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V193,886m2
110Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26,712m3
111Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,137m3
112Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,236m3
113Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,092m3
114Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,174100m2
115Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,077100m2
116Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,118tấn
117Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28,854m2
118Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,698m2
119Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32,552m2
120Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,564m3
121Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V46,878m2
122Sản xuất lan can bằng sắt vuông đặcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,327tấn
123Sản xuất lan can thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,091tấn
124Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V418kg
125Lắp dựng lan can cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,236m2
126Cầu thép đầu trụTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
127Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,023m3
128Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,004100m2
129Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,063m3
130Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,017tấn
131Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17kg
132Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,928m2
133Khóa việt tiệp + then càiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
134Bản lềTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
135Bê tông tường, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,018m3
136Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,003100m2
137Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,016tấn
138Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,843m3
139Xây móng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,421m3
140Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,95m3
141Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,625m3
142Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,822m2
143Bảng chống lóa kích thước (1,2x4,5)mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,6cái
144Xây tường thẳng bằng Gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,47m3
145Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,603m3
146Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,899m3
147Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,302m3
148Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V38,989m2
149Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22,482m2
150Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V61,471m2
151Sản xuất lan can bằng sắt vuông đặcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,954tấn
152Sản xuất lan can thép tròn D90 dày 1.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,333tấn
153Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.287kg
154Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V101,62m2
155Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,663m3
156Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,172m3
157Láng granitô tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26,575m2
158Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26,575m2
159Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,778m2
160Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V63,06m
161Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,778m2
162Cửa nhựa lõi thép gia cường kình dày 6.38mm: Cửa đi 1 cánhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,4m2
163Cửa nhựa lõi thép gia cường kình dày 6.38mm: Cửa sổ 1 cánhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,88m2
164Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,233tấn
165Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất thép nẹp cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,176tấn
166Thép chữ V30X30X3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,06tấn
167Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa tôn bịt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,133tấn
168Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3.602kg
169Lắp dựng kính trắng dày 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V69,555m2
170Gioăng cao su đệm kínhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.089,92md
171Vít bắt nẹp nhômTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V832cái
172Nẹp nhôm U15x10x0,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V78,631kg
173Lắp dựng cửa khung sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V154,773m2
174Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,977tấn
175Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V977kg
176Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V84,24m2
177Chốt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V52cái
178Bản lề cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V260cái
179Khóa cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13bộ
180Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V82,412m2
181Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V82,412m2
182Trần tôn nhà vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,397100m2
183Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,024tấn
184Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,024tấn
185Lắp đá Granite tự nhiên màu đen vào khung bàn đáTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,56m2
186Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,115tấn
187Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,056m3
188Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,062100m2
189Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V29cái
190Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,3141m3
191Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,208100m3
192Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,225m3
193Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,484m3
194Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V53,377m2
195Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V53,377m2
196Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21,528m2
197Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,351m3
198Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,3871m3
199Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,125100m3
200Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,336m3
201Xây hố van, hố ga bằng Gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,791m3
202Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,556m2
203Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,556m2
204Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,922m2
205Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,155m3
206Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,026100m2
207Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,224m3
208Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,011100m2
209Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,011tấn
210Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V51cấu kiện
211Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,099100m3
212Sản xuất lưới chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,016tấn
213Lắp dựng lưới chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,92m2
214Đèn chống cận 40x/36x2 CM1*EHTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3bộ
215Đèn chống cận 40x/36x1 CM1*ETheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V66bộ
216Đèn led ốp trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30bộ
217Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26cái
218LĐ quạt thông gió trên tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
219TĐT 400x300x150mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3hộp
220Hộp chứa 2-6 ModulTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6hộp
221LĐ Aptomat loại 1 pha 16ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15cái
222LĐ Aptomat loại 1 pha 25ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
223LĐ Aptomat loại 1 pha 40ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
224LĐ Aptomat loại 1 pha 63ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
225Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18cái
226Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi âm sànTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30cái
227Lắp đặt công tắc đơn hai chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
228Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18cái
229Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.050m
230Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V660m
231Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V60m
232Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15m
233Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V95m
234Ống nhựa luồn dầy D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.520m
235Ống nhựa luồn dầy D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15m
236Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V660m
237Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15m
238Bình bọt cứu hỏa MFZ-4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6bình
239Bình cứu hỏa CO2-MT3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3bình
240Bản nội quy tiêu lệnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3bộ
241Hộp đựng phương tiện chữa cháy 500x700x150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3hộp
242Conson đón điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1chiếc
243Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
244Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
245Kéo rải dây thép chống sét mạ kẽm, fi 10Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V50m
246Kéo rải dây thép chống sét mạ kẽm, fi 14Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V35m
247Gia công và đóng cọcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14cọc
248Đào rãnh tiếp địa, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,248m3
249Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,248m3
250Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bộ
251Lắp đặt vòi xịt xíTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cáI
252Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cáI
253Chậu tiểu nam + van xả tiểuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8bộ
254Lavabor + ống thải chữ P + dây cấpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bộ
255Vòi LavaborTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bộ
256Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cáI
257Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 3,0m3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bể
258Ống nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,27100m
259Ống nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,86100m
260Ống nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,06100m
261Tê nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
262Tê nhựa PPR D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
263Tê nhựa PPR D32/20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
264Tê nhựa PPR D25/20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7cái
265Tê nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
266Cút nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
267Cút nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13cái
268Cút nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
269Côn nhựa PPR D25/20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
270Nút bịt PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
271Van PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
272Van PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
273Van gạt tayPPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
274Van gạt tay PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
275Van 1 chiều D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
276Mang sông nhựa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
277Mang sông nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15cái
278Mang sông ren ngoài nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
279Kép PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16cái
280Lắp đặt phểu thu, đk 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cáI
281Ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,44100m
282Ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,55100m
283Ống nhựa PVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,24100m
284Ống nhựa PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,08100m
285Nút bịt nhựa PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
286Nút bịt nhựa PVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
287Tê 45 nhựa PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
288Tê 45 nhựa PVC D110/76Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
289Tê 45 nhựa PVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
290Tê 45 nhựa PVC D76/48Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
291Cút nhựa PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18cái
292Cút nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cái
293Cút nhựa PVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
294Cút nhựa PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24cái
295Côn nhựa PVC D110/76Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
296Si phông PVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cái
297Mang sông nhựa PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
298Mang sông nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11cái
299Mang sông nhựa PVC D76Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
300Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,4881m3
301Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,488m3
302Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,8461m3
303Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,256100m3
304Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,567m3
305Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,089100m3
306Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,001m3
307Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,013100m2
308Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,083tấn
309Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,191m3
310Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,116100m2
311Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,024tấn
312Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,193tấn
313Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,819m3
314Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,034100m2
315Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,07tấn
316Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
317Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
318Xây bể chứa bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,599m3
319Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB3034,358m2
320Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V34,358m2
321Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V34,358m2
322Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,889m2
323Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10m3
324Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30m3
325Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,310m
326Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,352100m3
327Đào xúc đất bằng máy đào- Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,352100m3
328Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21,546m3
329Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,407m3
330Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19,66610m2
331Vận chuyển Gỗ các loại lên caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,038m3
332Vận chuyển Gỗ các loại lên caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,797m3
333Vận chuyển Gỗ các loại lên caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,297m3
334Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,138tấn
335Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,013tấn
336Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,219tấn
337Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,02tấn
338Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,227100m2
339Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,47100m2
340Vận chuyển Xi măng lên caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,084tấn
341Vận chuyển Xi măng lên caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,019tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III được chứng thực; (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10); Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành;(3)Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp Công trình dân dụng cấp III).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)53
2 Cán bộ kxy thuật thi công 1 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 01 cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt1
2 Máy đầm bê tông Còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
4 Máy trộn vữa bê tông Còn sử dụng tốt2
5 Vận thăng Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->