Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210970639-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210968358 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 11:43:00 đến ngày 2021-10-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,545,487,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III được chứng thực; (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10); Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành;(3)Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp Công trình dân dụng cấp III). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kxy thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 01 cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp trường THPT số 2 huyện Bắc Hà; hạng mục: Nhà lớp học và bộ môn, nhà cầu 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chi tiết trong File khác đính kèm E-HSMT (Mục E-CDNT 10.1(g) thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai
Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở khối 7, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trụ sở khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn đấu thầu - Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, Km3 Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: (0214) 3849 648 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà lớp học và bộ môn, nhà cầu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,72 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,115 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,075 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42,771 | m3 |
| 5 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,271 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,622 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,473 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,122 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,965 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,015 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,444 | tấn |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,621 | 100m3 |
| 13 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,899 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,849 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,171 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,786 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,998 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,501 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,147 | tấn |
| 20 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,505 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,011 | m2 |
| 22 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,432 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 24 | Trát chân móng gạch đặc bê tông không nung, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44,157 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44,157 | m2 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,045 | 100m3 |
| 27 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,526 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,893 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,946 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,949 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,377 | tấn |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 179,55 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 61,71 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 179,55 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 61,71 | m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40,631 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,336 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,918 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,099 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,482 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,005 | tấn |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 151,545 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 303,09 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 151,545 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 303,09 | m2 |
| 46 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 82,887 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,882 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,362 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,774 | tấn |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 466,385 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 214,385 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 466,385 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 214,385 | m2 |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,203 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,631 | 100m2 |
| 56 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,464 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,368 | tấn |
| 58 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,155 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,272 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,005 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,052 | tấn |
| 64 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,231 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,637 | 100m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56,976 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56,976 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,523 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,24 | tấn |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 81,709 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36,933 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,063 | m3 |
| 73 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,646 | m3 |
| 74 | Xây cột, trụ bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,323 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 180,166 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 86,184 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 180,166 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 86,184 | m2 |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 562,371 | m2 |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 276,344 | m2 |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35,429 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 597,8 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 276,344 | m2 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,396 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,682 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 102,83 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 97,16 | m |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,311 | m3 |
| 89 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,197 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,109 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,083 | tấn |
| 92 | Xây thành vòm cống cong bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,121 | m3 |
| 93 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,353 | tấn |
| 94 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.353 | kg |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,353 | tấn |
| 96 | Sản xuất thanh sối C120x52x4.8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,645 | tấn |
| 97 | Lắp dựng thanh sối | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,645 | tấn |
| 98 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 645 | kg |
| 99 | Lợp mái tôn múi 11 sóng dày 0.4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,723 | 100m2 |
| 100 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt phểu thu, đk 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cáI |
| 102 | Ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 103 | Cút nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 104 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 69,972 | m2 |
| 105 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 69,972 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn - Gạch granit 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 361,454 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn - Gạch granit 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 194,708 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn gạch - Gạch lát 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45,716 | m2 |
| 109 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 193,886 | m2 |
| 110 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,712 | m3 |
| 111 | Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,137 | m3 |
| 112 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,236 | m3 |
| 113 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,092 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,174 | 100m2 |
| 115 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,118 | tấn |
| 117 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,854 | m2 |
| 118 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,698 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32,552 | m2 |
| 120 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,564 | m3 |
| 121 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 46,878 | m2 |
| 122 | Sản xuất lan can bằng sắt vuông đặc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,327 | tấn |
| 123 | Sản xuất lan can thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,091 | tấn |
| 124 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 418 | kg |
| 125 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,236 | m2 |
| 126 | Cầu thép đầu trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 127 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,023 | m3 |
| 128 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 129 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,063 | m3 |
| 130 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,017 | tấn |
| 131 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17 | kg |
| 132 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,928 | m2 |
| 133 | Khóa việt tiệp + then cài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 134 | Bản lề | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 135 | Bê tông tường, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,018 | m3 |
| 136 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 137 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,016 | tấn |
| 138 | Xây móng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,843 | m3 |
| 139 | Xây móng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,421 | m3 |
| 140 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,95 | m3 |
| 141 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,625 | m3 |
| 142 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,822 | m2 |
| 143 | Bảng chống lóa kích thước (1,2x4,5)m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,6 | cái |
| 144 | Xây tường thẳng bằng Gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,47 | m3 |
| 145 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,603 | m3 |
| 146 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,899 | m3 |
| 147 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,302 | m3 |
| 148 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,989 | m2 |
| 149 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,482 | m2 |
| 150 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 61,471 | m2 |
| 151 | Sản xuất lan can bằng sắt vuông đặc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,954 | tấn |
| 152 | Sản xuất lan can thép tròn D90 dày 1.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,333 | tấn |
| 153 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.287 | kg |
| 154 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 101,62 | m2 |
| 155 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,663 | m3 |
| 156 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,172 | m3 |
| 157 | Láng granitô tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,575 | m2 |
| 158 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,575 | m2 |
| 159 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,778 | m2 |
| 160 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 63,06 | m |
| 161 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,778 | m2 |
| 162 | Cửa nhựa lõi thép gia cường kình dày 6.38mm: Cửa đi 1 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,4 | m2 |
| 163 | Cửa nhựa lõi thép gia cường kình dày 6.38mm: Cửa sổ 1 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,88 | m2 |
| 164 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,233 | tấn |
| 165 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất thép nẹp cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,176 | tấn |
| 166 | Thép chữ V30X30X3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | tấn |
| 167 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa tôn bịt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,133 | tấn |
| 168 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3.602 | kg |
| 169 | Lắp dựng kính trắng dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 69,555 | m2 |
| 170 | Gioăng cao su đệm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.089,92 | md |
| 171 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 832 | cái |
| 172 | Nẹp nhôm U15x10x0,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 78,631 | kg |
| 173 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 154,773 | m2 |
| 174 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,977 | tấn |
| 175 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 977 | kg |
| 176 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 84,24 | m2 |
| 177 | Chốt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52 | cái |
| 178 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 260 | cái |
| 179 | Khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | bộ |
| 180 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 82,412 | m2 |
| 181 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 82,412 | m2 |
| 182 | Trần tôn nhà vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,397 | 100m2 |
| 183 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,024 | tấn |
| 184 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,024 | tấn |
| 185 | Lắp đá Granite tự nhiên màu đen vào khung bàn đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,56 | m2 |
| 186 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,115 | tấn |
| 187 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,056 | m3 |
| 188 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 189 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29 | cái |
| 190 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,314 | 1m3 |
| 191 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,208 | 100m3 |
| 192 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,225 | m3 |
| 193 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,484 | m3 |
| 194 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 53,377 | m2 |
| 195 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 53,377 | m2 |
| 196 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,528 | m2 |
| 197 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,351 | m3 |
| 198 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,387 | 1m3 |
| 199 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,125 | 100m3 |
| 200 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,336 | m3 |
| 201 | Xây hố van, hố ga bằng Gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,791 | m3 |
| 202 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,556 | m2 |
| 203 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,556 | m2 |
| 204 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,922 | m2 |
| 205 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,155 | m3 |
| 206 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 207 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,224 | m3 |
| 208 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 209 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,011 | tấn |
| 210 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 211 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,099 | 100m3 |
| 212 | Sản xuất lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,016 | tấn |
| 213 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,92 | m2 |
| 214 | Đèn chống cận 40x/36x2 CM1*EH | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 215 | Đèn chống cận 40x/36x1 CM1*E | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 66 | bộ |
| 216 | Đèn led ốp trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | bộ |
| 217 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26 | cái |
| 218 | LĐ quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 219 | TĐT 400x300x150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | hộp |
| 220 | Hộp chứa 2-6 Modul | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | hộp |
| 221 | LĐ Aptomat loại 1 pha 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 222 | LĐ Aptomat loại 1 pha 25A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 223 | LĐ Aptomat loại 1 pha 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 224 | LĐ Aptomat loại 1 pha 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 226 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi âm sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 227 | Lắp đặt công tắc đơn hai chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 228 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 229 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.050 | m |
| 230 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 660 | m |
| 231 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | m |
| 232 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | m |
| 233 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 95 | m |
| 234 | Ống nhựa luồn dầy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.520 | m |
| 235 | Ống nhựa luồn dầy D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | m |
| 236 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 660 | m |
| 237 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | m |
| 238 | Bình bọt cứu hỏa MFZ-4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bình |
| 239 | Bình cứu hỏa CO2-MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bình |
| 240 | Bản nội quy tiêu lệnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 241 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy 500x700x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | hộp |
| 242 | Conson đón điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | chiếc |
| 243 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 244 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 245 | Kéo rải dây thép chống sét mạ kẽm, fi 10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 246 | Kéo rải dây thép chống sét mạ kẽm, fi 14 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35 | m |
| 247 | Gia công và đóng cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cọc |
| 248 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,248 | m3 |
| 249 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,248 | m3 |
| 250 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 251 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cáI |
| 252 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cáI |
| 253 | Chậu tiểu nam + van xả tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 254 | Lavabor + ống thải chữ P + dây cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 255 | Vòi Lavabor | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 256 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cáI |
| 257 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 3,0m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bể |
| 258 | Ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,27 | 100m |
| 259 | Ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,86 | 100m |
| 260 | Ống nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 261 | Tê nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 262 | Tê nhựa PPR D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 263 | Tê nhựa PPR D32/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 264 | Tê nhựa PPR D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 265 | Tê nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 266 | Cút nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 267 | Cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 268 | Cút nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 269 | Côn nhựa PPR D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 270 | Nút bịt PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 271 | Van PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 272 | Van PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 273 | Van gạt tayPPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 274 | Van gạt tay PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 275 | Van 1 chiều D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 276 | Mang sông nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 277 | Mang sông nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 278 | Mang sông ren ngoài nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 279 | Kép PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 280 | Lắp đặt phểu thu, đk 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cáI |
| 281 | Ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,44 | 100m |
| 282 | Ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,55 | 100m |
| 283 | Ống nhựa PVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 284 | Ống nhựa PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 285 | Nút bịt nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 286 | Nút bịt nhựa PVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 287 | Tê 45 nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 288 | Tê 45 nhựa PVC D110/76 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 289 | Tê 45 nhựa PVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 290 | Tê 45 nhựa PVC D76/48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 291 | Cút nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 292 | Cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 293 | Cút nhựa PVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 294 | Cút nhựa PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 295 | Côn nhựa PVC D110/76 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 296 | Si phông PVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 297 | Mang sông nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 298 | Mang sông nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 299 | Mang sông nhựa PVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 300 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,488 | 1m3 |
| 301 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,488 | m3 |
| 302 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,846 | 1m3 |
| 303 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,256 | 100m3 |
| 304 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,567 | m3 |
| 305 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,089 | 100m3 |
| 306 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,001 | m3 |
| 307 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 308 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,083 | tấn |
| 309 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,191 | m3 |
| 310 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 311 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,024 | tấn |
| 312 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,193 | tấn |
| 313 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,819 | m3 |
| 314 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 315 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,07 | tấn |
| 316 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 317 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 318 | Xây bể chứa bằng gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,599 | m3 |
| 319 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | 34,358 | m2 | |
| 320 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34,358 | m2 |
| 321 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34,358 | m2 |
| 322 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,889 | m2 |
| 323 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | m3 |
| 324 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | m3 |
| 325 | Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,3 | 10m |
| 326 | Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,352 | 100m3 |
| 327 | Đào xúc đất bằng máy đào- Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,352 | 100m3 |
| 328 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,546 | m3 |
| 329 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,407 | m3 |
| 330 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,666 | 10m2 |
| 331 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,038 | m3 |
| 332 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,797 | m3 |
| 333 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,297 | m3 |
| 334 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,138 | tấn |
| 335 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,013 | tấn |
| 336 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,219 | tấn |
| 337 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | tấn |
| 338 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,227 | 100m2 |
| 339 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,47 | 100m2 |
| 340 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,084 | tấn |
| 341 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,019 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III được chứng thực; (2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10); Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành;(3)Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp Công trình dân dụng cấp III). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình Dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kxy thuật thi công | 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 01 cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Vận thăng | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi