Gói thầu: Gói thầu số XL-01: Thi công xây lắp nhà kho K1; hệ thống PCCC + mua sắm, lắp đặt thiết bị PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210971174-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 11:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hậu cần Quân khu 1
Tên gói thầu Gói thầu số XL-01: Thi công xây lắp nhà kho K1; hệ thống PCCC + mua sắm, lắp đặt thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210971031
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 11:35:00 đến ngày 2021-10-08 11:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,916,135,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 88,700,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.774E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình công nghiệp cấp IV trở lên (có hạng mục phòng cháy chữa cháy). Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện công việc, tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư,…) và các tài liệu liên quan khác. Trường hợp E-HSDT của nhà thầu không có các tài liệu chứng minh, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụngb. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụngc. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhd. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 7 năme. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao độngf. Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có tên trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 02 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đươngb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy, chữa cháy.b. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao độngb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán, tài chính.b. Đã là cán bộ thanh toán, quyết toán 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 12 người (Trong đó có tối thiểu: 1 công nhân vận hành máy; 4 công nhân điện nước; 7 công nhân nề hoàn thiện).Yêu cầu:a. Bản chụp được chứng thực chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tổ tải
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Hậu cần Quân khu 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu số XL-01: Thi công xây lắp nhà kho K1; hệ thống PCCC + mua sắm, lắp đặt thiết bị PCCC
Xây dựng Kho Quân nhu/CHC/QK1 theo Đề án KH-20
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần Quân khu 1 , địa chỉ: Xã Hóa Thượng, Huyện Đồng Hỷ, Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Cục Hậu cần Quân khu 1
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần Quân khu 1 , địa chỉ: Xã Hóa Thượng, Huyện Đồng Hỷ, Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Cục Hậu cần Quân khu 1


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Thoả thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; - Bảo đảm dự thầu theo quy định tại mục 17 E-CDNT; - Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu; - Đề xuất về kỹ thuật; - Văn bản xác nhận nghĩa vụ thuế: Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến hết ngày 30/6/2021 (bản sao được chứng thực hoặc bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. - Nhà thầu thi công, lắp đặt hạng mục phòng cháy chữa cháy thì chỉ cần đáp ứng điều kiện sau: (Theo nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ): - Nhà thầu phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan công an cấp: Trong đó ngành nghề được phép hoạt động kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy là: Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy. - Người đứng đầu và người đại diện theo pháp luật của nhà thầu: Phải có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy. - Nhà thầu phải có ít nhất 01 chỉ huy trưởng thi công được cấp Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy (Còn thời hạn hiệu lực).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hậu cần Quân khu 1
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tư lệnh Quân khu 1 Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần Quân khu 1 Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. Số điện thoại: 069.861 642 Số fax: 069.861 642
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Hậu cần Quân khu 1 Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. Số điện thoại: 069.861 642 Số fax: 069.861 642
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHO K1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5799100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,20841m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,34631m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,6884m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29,42m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33,5152m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,9901100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0114tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8367tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,8251tấn
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,6774100m3
12Mua đất để đắpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V492,24m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,9224100m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,0169m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,5632m3
B Phần nền, sàn:
1Rải nilong lót nềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,145100m2
2Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V267,9913m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn công tácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,3736100m2
4Cắt khe co giãn (cắt và đổ nhựa đường hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35,24m
5Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,9266tấn
C Phần cột trụ:
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,7086m3
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,52m3
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5041100m2
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3628tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8202tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9272tấn
D Phần dầm giằng tường:
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,8564m3
2Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,55100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3148tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1065tấn
E Phần kết cấu vì kèo, xà gồ, mái:
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,4336tấn
2Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5915tấn
3Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,5518tấn
4Ty giằng xà gồ d12 (dài 1,1m)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V234cái
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.643,03631m2
6Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,4336tấn
7Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5915tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,5518tấn
F Phần lanh tô, ô văng:
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,352m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,383100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3011tấn
G Chớp BTCT ô thoáng:
1Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,8779m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,2301100m2
3Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8838tấn
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V756cái
H Phần xây, trát:
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V127,3461m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V47,293m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V686,5145m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.437,8745m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V285,4368m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.237,02m2
7Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu kỹ thuật chương V347,088m2
8Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3.646,8458m2
I Phần nền:
1Mài nhẵn nền bê tông nhà khoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V264,88m2
J Phần trần:
1Trần tôn lạnh, 1 lớp (gồm dầm trần, phụ kiện, lắp dựng hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V889,3604m2
K Hoàn thiện mái:
1Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,1198100m2
2Tôn úp nóc, diềm máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V112,62m
L Phần tam cấp:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2481m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,248m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,472m3
4Rải giấy dầu lớp li nôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,218100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1795m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,52m2
7Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,610m
M Phần cửa:
1Cửa đi sắt hộp gắn lưới sắt chống côn trùng (bao gồm phụ kiện, sơn hoàn thiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52,8m2
2Cửa đi sắt hộp bịt tôn dày 1mm (bao gồm sơn hoàn thiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52,8m2
3Phụ kiện lắp dựng cửa (khóa, chốt, bản lề, ray)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
4Cửa sổ sắt hộp gắn lưới sắt chống côn trùng (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V166,34m2
5Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,8789100m2
6Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V39,5155100m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,2349100m2
N Phần cấp điện:
1Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện chứa automat, KT400*300*150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
2Lắp đặt tủ điện âm tường loại 8 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
3Lắp đặt aptomat MCCB 2P-50A-35KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
4Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
5Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
6Lắp đặt đèn led búp trụ 40WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V38bộ
7Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 hạt (bao gồm cả nắp và đế)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
9Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
10Lắp đặt dây CU/PVC 2(1x2,5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V300m
11Lắp đặt dây CU/PVC 2(1x1,5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V610m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V550m
13Vật tư phụ, phụ kiện lắp đặt phần điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
O Hệ thống chống sét:
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V300m
3Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cọc
4Bản nối đất 40x4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V25m
5Hộp kiểm tra điện trở, KT 160x160x100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6hộp
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V121m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m3
P HỆ THỐNG CỨU HỎA
Q Đường ống + trụ:
1Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,35100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7100 m
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V167,991m2
4Lắp đặt van phao D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt cút thép hàn 90 độ DN100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
6Lắp đặt tê thép hàn DN100 (NC, Mx1,5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
7Lắp đặt trụ cứu hoả D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
8Lắp đặt bích thép D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18cặp bích
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,1m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,324100m2
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,8988100m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V42,81m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,498100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8288100m3
R Vật tư cho trụ cứu hỏa (9 trụ):
1Lắp đặt ống thép BU DN100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,198100m
2Lắp đặt van BB DN100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
3Lắp đặt mối nối mềm D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
4Lắp đặt cút thép hàn 90 độ DN100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
5Lắp đặt ống thép BB DN100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,09100m
6Gioăng cao su D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V54cái
7Bu lông M16/160Theo yêu cầu kỹ thuật chương V360cái
8Chụp + ống dựng PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
9Cuộn vòi D65 30m, bao gồm khớp nốiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cuận
10Lăng phunTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
S Phần bơm chữa cháy:
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21 máy
2Lắp đặt tủ điều khiển bơm nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
3Lắp đặt ống thép hàn D125Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,15100m
4Lắp đặt ống thép hàn D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,25100m
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20,7241m2
6Lắp đặt van 2 chiều D125Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt van 2 chiều D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt van 1 chiều D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
9Lắp đặt côn thép D125Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
10Lắp đặt côn thép D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
11Lắp đặt cút thép hàn D125Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
12Lắp đặt cút thép hàn D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
13Lắp đặt mối nối mềm D125Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
14Lắp đặt mối nối mềm D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
15Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
16Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
17Lắp đặt y lọc D125Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
18Lắp đặt y lọc D65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
19Lắp đặt van xả khí tự động D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
20Lắp đặt ống thép hàn D65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,15100m
21Lắp đặt ống thép hàn D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,25100m
22Lắp đặt van 2 chiều D65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
23Lắp đặt van 2 chiều D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
24Lắp đặt van 1 chiều D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
25Lắp đặt cút thép hàn D65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
26Lắp đặt cút thép hàn D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
27Lắp đặt mối nối mềm D65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
28Lắp đặt mối nối mềm D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
29Lắp đặt van chặn D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
30Lắp đặt rắc co D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
31Lắp đặt ống UPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,12100m
32Rọ chắn rác 90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
33Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
34Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
35Lắp đặt tê nhựa PPR D25 (NC, M x1,5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
36Thùng mồi nước 500LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
37Lắp đặt rọ hút D125Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
38Lắp đặt rọ hút D65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
T Phần điện nhà đặt máy bơm:
1Lắp đặt tủ điện kim loại 800x600x300 và các phụ kiện kèm theoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
2Bộ thanh cái đồng 15x3mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
3Lắp đặt aptomat MCCB 4P-100A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 220V/1x40WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
5Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực loại 220V/16ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12m
8Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5m
9Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12m
10Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5m
U BỂ NƯỚC CỨU HỎA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,1544100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V35,0491m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,9836m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,1513m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3268100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1744tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8802tấn
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,6188m3
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7416100m2
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7148tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,144tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,418m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0485100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0091tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0364tấn
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,253m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7381100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,201tấn
19Gia công thang sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0641tấn
20Lắp đặt thang sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0641tấn
21Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V271,695m2
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V57m2
23Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V122,8m2
24Vinkems waterstop V20 hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V38,5m
25Thanh trương nởTheo yêu cầu kỹ thuật chương V38,5m
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,081m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0036100m2
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0056tấn
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4728100m3
V NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6389m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1162100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0196tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1313tấn
W Dầm:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0925m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0917100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0243tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1493tấn
X Sàn:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,6758m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,464100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2573tấn
Y Lanh tô:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3163m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0525100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0229tấn
Z Chớp bê tông:
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,44m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,128100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0768tấn
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
AA Bệ đặt máy bơm:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,165m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0115100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0334tấn
AB Phần kiến trúc:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,0239m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V49,296m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38,728m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,0448m2
5Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V78,304m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V68,16m2
7Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung vị trí tiếp giáp cột, dầm với tường trước khi trátTheo yêu cầu kỹ thuật chương V44,088m2
8Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29,28m
9Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,68m
10Kẻ chỉ lõm rộng 30mm sâu 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,28M
11Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V248,5328m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33,542m2
13Ngâm nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28,182M2
14Lát gạch lá nem, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,6m2
AC Nền:
1Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,0448m2
AD Tam cấp:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0011m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,35m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3125m3
4Lát bậc tam cấp gạch đỏ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,493m2
AE Cửa:
1Cửa đi khung sắt bịt tôn (bao gồm phụ kiện, sơn hoàn thiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,84m2
2Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6986100m2
AF THIẾT BỊ
1Máy bơm chữa Q=35 l/s, H=80mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
2Máy bơm bù áp Q=3 l/s, H=60mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3Tủ điều khiển bơmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Bình tích áp 500LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.774E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình công nghiệp cấp IV trở lên (có hạng mục phòng cháy chữa cháy). Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện công việc, tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư,…) và các tài liệu liên quan khác. Trường hợp E-HSDT của nhà thầu không có các tài liệu chứng minh, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụngb. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụngc. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhd. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 7 năme. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao độngf. Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có tên trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự107
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 2 Tối thiểu 02 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đươngb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện 1 Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước 1 Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy 1 Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy, chữa cháy.b. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự53
6 Cán bộ an toàn lao động 1 Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao độngb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự53
7 Cán bộ thanh toán, quyết toán 1 Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán, tài chính.b. Đã là cán bộ thanh toán, quyết toán 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự53
8 Công nhân 12 Tối thiểu 12 người (Trong đó có tối thiểu: 1 công nhân vận hành máy; 4 công nhân điện nước; 7 công nhân nề hoàn thiện).Yêu cầu:a. Bản chụp được chứng thực chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn nhiệt - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…1
2 Máy khoan bê tông - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...2
3 Máy đầm dùi - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...1
4 Máy đầm bàn - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...1
5 Máy trộn bê tông - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...2
6 Máy trộn vữa - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…1
7 Máy cắt gạch, đá - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...2
8 Máy bơm nước - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…1
9 Máy toàn đạc - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…1
10 Máy phát điện - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…1
11 Ô tổ tải - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->