Gói thầu: Gói thầu số XL-01: Thi công xây lắp nhà kho K1; hệ thống PCCC + mua sắm, lắp đặt thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210971174-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 11:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần Quân khu 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số XL-01: Thi công xây lắp nhà kho K1; hệ thống PCCC + mua sắm, lắp đặt thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210971031 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 11:35:00 đến ngày 2021-10-08 11:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,916,135,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 88,700,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.774E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình công nghiệp cấp IV trở lên (có hạng mục phòng cháy chữa cháy). Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện công việc, tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư,…) và các tài liệu liên quan khác. Trường hợp E-HSDT của nhà thầu không có các tài liệu chứng minh, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụngb. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụngc. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhd. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 7 năme. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao độngf. Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có tên trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 02 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đươngb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy, chữa cháy.b. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao độngb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán, tài chính.b. Đã là cán bộ thanh toán, quyết toán 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 12 người (Trong đó có tối thiểu: 1 công nhân vận hành máy; 4 công nhân điện nước; 7 công nhân nề hoàn thiện).Yêu cầu:a. Bản chụp được chứng thực chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tổ tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần Quân khu 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số XL-01: Thi công xây lắp nhà kho K1; hệ thống PCCC + mua sắm, lắp đặt thiết bị PCCC Xây dựng Kho Quân nhu/CHC/QK1 theo Đề án KH-20 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Thoả thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; - Bảo đảm dự thầu theo quy định tại mục 17 E-CDNT; - Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu; - Đề xuất về kỹ thuật; - Văn bản xác nhận nghĩa vụ thuế: Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến hết ngày 30/6/2021 (bản sao được chứng thực hoặc bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. - Nhà thầu thi công, lắp đặt hạng mục phòng cháy chữa cháy thì chỉ cần đáp ứng điều kiện sau: (Theo nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ): - Nhà thầu phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan công an cấp: Trong đó ngành nghề được phép hoạt động kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy là: Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy. - Người đứng đầu và người đại diện theo pháp luật của nhà thầu: Phải có văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy. - Nhà thầu phải có ít nhất 01 chỉ huy trưởng thi công được cấp Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy (Còn thời hạn hiệu lực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hậu cần Quân khu 1 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tư lệnh Quân khu 1 Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần Quân khu 1 Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. Số điện thoại: 069.861 642 Số fax: 069.861 642 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hậu cần Quân khu 1 Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. Số điện thoại: 069.861 642 Số fax: 069.861 642 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KHO K1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5799 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,2084 | 1m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3463 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,6884 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,42 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,5152 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,9901 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0114 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8367 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,8251 | tấn |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,6774 | 100m3 |
| 12 | Mua đất để đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 492,24 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,9224 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,0169 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,5632 | m3 |
| B | Phần nền, sàn: | |||
| 1 | Rải nilong lót nền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,145 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 267,9913 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn công tác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,3736 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe co giãn (cắt và đổ nhựa đường hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,24 | m |
| 5 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,9266 | tấn |
| C | Phần cột trụ: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,7086 | m3 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,52 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5041 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3628 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8202 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9272 | tấn |
| D | Phần dầm giằng tường: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,8564 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,55 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3148 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1065 | tấn |
| E | Phần kết cấu vì kèo, xà gồ, mái: | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,4336 | tấn |
| 2 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5915 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,5518 | tấn |
| 4 | Ty giằng xà gồ d12 (dài 1,1m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 234 | cái |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.643,0363 | 1m2 |
| 6 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,4336 | tấn |
| 7 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5915 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,5518 | tấn |
| F | Phần lanh tô, ô văng: | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,352 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,383 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3011 | tấn |
| G | Chớp BTCT ô thoáng: | |||
| 1 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,8779 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,2301 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8838 | tấn |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 756 | cái |
| H | Phần xây, trát: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 127,3461 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,293 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 686,5145 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.437,8745 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 285,4368 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.237,02 | m2 |
| 7 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 347,088 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.646,8458 | m2 |
| I | Phần nền: | |||
| 1 | Mài nhẵn nền bê tông nhà kho | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 264,88 | m2 |
| J | Phần trần: | |||
| 1 | Trần tôn lạnh, 1 lớp (gồm dầm trần, phụ kiện, lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 889,3604 | m2 |
| K | Hoàn thiện mái: | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,1198 | 100m2 |
| 2 | Tôn úp nóc, diềm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 112,62 | m |
| L | Phần tam cấp: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,248 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,248 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,472 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp li nông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,218 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1795 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,52 | m2 |
| 7 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,6 | 10m |
| M | Phần cửa: | |||
| 1 | Cửa đi sắt hộp gắn lưới sắt chống côn trùng (bao gồm phụ kiện, sơn hoàn thiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,8 | m2 |
| 2 | Cửa đi sắt hộp bịt tôn dày 1mm (bao gồm sơn hoàn thiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,8 | m2 |
| 3 | Phụ kiện lắp dựng cửa (khóa, chốt, bản lề, ray) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 4 | Cửa sổ sắt hộp gắn lưới sắt chống côn trùng (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 166,34 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,8789 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,5155 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,2349 | 100m2 |
| N | Phần cấp điện: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ sơn tĩnh điện chứa automat, KT400*300*150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện âm tường loại 8 module | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCCB 2P-50A-35KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn led búp trụ 40W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 hạt (bao gồm cả nắp và đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây CU/PVC 2(1x2,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 11 | Lắp đặt dây CU/PVC 2(1x1,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 610 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 550 | m |
| 13 | Vật tư phụ, phụ kiện lắp đặt phần điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| O | Hệ thống chống sét: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 4 | Bản nối đất 40x4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 5 | Hộp kiểm tra điện trở, KT 160x160x100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m3 |
| P | HỆ THỐNG CỨU HỎA | |||
| Q | Đường ống + trụ: | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7 | 100 m |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 167,99 | 1m2 |
| 4 | Lắp đặt van phao D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép hàn 90 độ DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép hàn DN100 (NC, Mx1,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt trụ cứu hoả D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt bích thép D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cặp bích |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,1 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gối đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,324 | 100m2 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,8988 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,8 | 1m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,498 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8288 | 100m3 |
| R | Vật tư cho trụ cứu hỏa (9 trụ): | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép BU DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,198 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van BB DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thép hàn 90 độ DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép BB DN100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m |
| 6 | Gioăng cao su D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 7 | Bu lông M16/160 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 360 | cái |
| 8 | Chụp + ống dựng PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 9 | Cuộn vòi D65 30m, bao gồm khớp nối | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cuận |
| 10 | Lăng phun | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| S | Phần bơm chữa cháy: | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt ống thép hàn D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép hàn D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,724 | 1m2 |
| 6 | Lắp đặt van 2 chiều D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 2 chiều D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thép D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thép D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép hàn D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép hàn D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt y lọc D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt y lọc D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van xả khí tự động D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép hàn D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép hàn D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van 2 chiều D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép hàn D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép hàn D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt mối nối mềm D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt mối nối mềm D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van chặn D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống UPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,12 | 100m |
| 32 | Rọ chắn rác 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 (NC, M x1,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 36 | Thùng mồi nước 500L | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt rọ hút D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt rọ hút D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| T | Phần điện nhà đặt máy bơm: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện kim loại 800x600x300 và các phụ kiện kèm theo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Bộ thanh cái đồng 15x3mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCCB 4P-100A-30KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn huỳnh quang 220V/1x40W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực loại 220V/16A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 8 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m |
| U | BỂ NƯỚC CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1544 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,049 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,9836 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,1513 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3268 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1744 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8802 | tấn |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,6188 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7416 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7148 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,144 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,418 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0485 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0091 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0364 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,253 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7381 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,201 | tấn |
| 19 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0641 | tấn |
| 20 | Lắp đặt thang sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0641 | tấn |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 271,695 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 122,8 | m2 |
| 24 | Vinkems waterstop V20 hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,5 | m |
| 25 | Thanh trương nở | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,5 | m |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,081 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0036 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0056 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4728 | 100m3 |
| V | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6389 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1162 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0196 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1313 | tấn |
| W | Dầm: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0925 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0917 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0243 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1493 | tấn |
| X | Sàn: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6758 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,464 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2573 | tấn |
| Y | Lanh tô: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3163 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0525 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0229 | tấn |
| Z | Chớp bê tông: | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,44 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,128 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0768 | tấn |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| AA | Bệ đặt máy bơm: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,165 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0115 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0334 | tấn |
| AB | Phần kiến trúc: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,0239 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,296 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,728 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,0448 | m2 |
| 5 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 78,304 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68,16 | m2 |
| 7 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung vị trí tiếp giáp cột, dầm với tường trước khi trát | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,088 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,28 | m |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,68 | m |
| 10 | Kẻ chỉ lõm rộng 30mm sâu 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,28 | M |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 248,5328 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,542 | m2 |
| 13 | Ngâm nước xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,182 | M2 |
| 14 | Lát gạch lá nem, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,6 | m2 |
| AC | Nền: | |||
| 1 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,0448 | m2 |
| AD | Tam cấp: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,001 | 1m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,35 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3125 | m3 |
| 4 | Lát bậc tam cấp gạch đỏ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,493 | m2 |
| AE | Cửa: | |||
| 1 | Cửa đi khung sắt bịt tôn (bao gồm phụ kiện, sơn hoàn thiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,84 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6986 | 100m2 |
| AF | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa Q=35 l/s, H=80m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm bù áp Q=3 l/s, H=60m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ điều khiển bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Bình tích áp 500L | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.774E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình công nghiệp cấp IV trở lên (có hạng mục phòng cháy chữa cháy). Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện công việc, tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình (quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư,…) và các tài liệu liên quan khác. Trường hợp E-HSDT của nhà thầu không có các tài liệu chứng minh, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụngb. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụngc. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhd. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 7 năme. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao độngf. Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có tên trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 2 | Tối thiểu 02 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đươngb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện | 1 | Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước | 1 | Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy | 1 | Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy, chữa cháy.b. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao độngb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ thanh toán, quyết toán | 1 | Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán, tài chính.b. Đã là cán bộ thanh toán, quyết toán 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 5 | 3 |
| 8 | Công nhân | 12 | Tối thiểu 12 người (Trong đó có tối thiểu: 1 công nhân vận hành máy; 4 công nhân điện nước; 7 công nhân nề hoàn thiện).Yêu cầu:a. Bản chụp được chứng thực chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn nhiệt | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch, đá | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 1 |
| 10 | Máy phát điện | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 1 |
| 11 | Ô tổ tải | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi