Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210971160-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Viên An
Tên gói thầu Gói thầu 03: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210971023
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 11:32:00 đến ngày 2021-10-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,032,007,829 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.09E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Có Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng trưởng công trình mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 Tấn; Có đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 09 Tấn; Có kiểm định thiết bị còn hiệu lực kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 Tấn; Có kiểm định thiết bị còn hiệu lực kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l ; Có hóa đơn thiết bị kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l ; Có hóa đơn thiết bị kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kw; Có hóa đơn thiết bị kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 14-23 kw; Có hóa đơn thiết bị kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kw; Có hóa đơn thiết bị kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0kw; Có hóa đơn thiết bị kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kw; Có hóa đơn thiết bị kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0kw; Có hóa đơn thiết bị kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg; Có hóa đơn thiết bị kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Viên An
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03: Xây dựng
Nhà văn hóa thôn Phù Yên, xã Viên An, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Viên An , địa chỉ: Xã Viên An, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Viên An; địa chỉ: Xã Viên An, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và thi công xây dựng Hà Nội. Địa chỉ: Thôn Giang Triều, Xã Đại Cường, Huyện ứng Hoà, Hà Nội. - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Ứng Hòa. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; Địa chỉ: Thôn Trung Thượng, xã Đại Hùng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát; địa chỉ: LK 27 – 27 Khu đô thị mới văn phú, phường Phú La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội;


- Bên mời thầu: UBND xã Viên An , địa chỉ: Xã Viên An, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Viên An; địa chỉ: Xã Viên An, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có lĩnh vực hoạt động: Thi công công trình xây dựng dân dụng từ Hạng III trở lên còn hiệu lực Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018÷2020. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Viên An; địa chỉ: Xã Viên An, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; SĐT: 84.024.38256637; Fax: 84.024.382
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Viên An; địa chỉ: Xã Viên An, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433771140
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ ĐÁ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,7223100m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 16,9059100m
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,0704100m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 28,18m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 45,15m3
6Ống PVC D900,0639100m
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa11,45m2
8Rải vải địa kỹ thuật bọc đầu ống0,0225100m2
9Đắp trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2818100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,4405100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,4405100m3
B SAN NỀN
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng21,9555m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I1,976100m3
3San, đầm đất bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,905,9002100m3
4Khối lượng đất cần mua để đắp649,022m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,195100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 2,195100m3
C NHÀ VĂN HÓA
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 1,3552tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 3,6923tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,0563tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,4509tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,4509tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột2,6042100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 25035,0919m3
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc 5,4362100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc 0,108100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm76mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW1,25m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0125100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0125100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,1936100m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,604m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 11,066m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,2388tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,8648tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,0439tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,8308100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,8607100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 32,1362m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,6728m3
24Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 753,2092m3
25Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 8,4628m3
26Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 17,3298m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,7939100m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,5358100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 10023,6124m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,4257100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,4257100m3
32Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0857100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,8162m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,096100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,4395m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2569tấn
37Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 753,0397m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,704m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1101100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0164tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,106tấn
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7517,056m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7519,182m2
44Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7519,182m2
45Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 754,3522m2
46Quét nước xi măng 2 nước23,534m2
47Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng6,024m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0857100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0857100m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,1924100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2664tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,2963tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 7,0634m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng2,2741100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6983tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,0203tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,25tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20019,7058m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 3,7486tấn
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái2,2202100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20030,1005m3
62Gia công xà gồ thép1,2485tấn
63Lắp dựng xà gồ thép1,2485tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ99,1104m2
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,3937100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,2651tấn
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2002,5454m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 89,4302m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,1864m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 7,7092m3
71Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 4,6514m3
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50335,3016m2
73Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50491,633m2
74Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75162,2644m2
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7554,2508m2
76Trát trần, vữa XM mác 75222,02m2
77Trát xà dầm, vữa XM mác 75211,6432m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7573,4m
79Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7577,76m
80Đắp phào đơn, vữa XM mác 75170,884m
81Đắp chi tiết trên phào cửa15chi tiết
82Đắp chi tiết vữa xi măng trang trí mặt đứng9chi tiết
83Đắp nổi dày 20 tường hành lang :6chi tiết
84Đắp chi tiết trang trí ô chữ nhật mặt đứng191chi tiết
85Đắp nổi chi tiết tròn tường hồi 4 dày 20 cm2chi tiết
86Đắp phào kép, vữa XM mác 7560,5264m
87Láng granitô cầu thang11,1248m2
88Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7531,9259m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ314,2866m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.077,4186m2
91Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …146,9423m2
92Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75146,9423m2
93Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,8492100m2
94Tôn úp nóc khổ 30038,88md
95Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm16,4843m2
96Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm66,465m2
97Công tác ốp gạch thẻ màu nâu đỏ vào chân tường móng21,015m2
98Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch cắt ra từ gạch lát nền10,143m2
99Lát nền, sàn bằng gạch Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm222,1487m2
100Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi16,4944m2
101Vách ngăn compact dày 12mm, màu ghi sáng ( gồm cả phụ kiện và công lắp đặt)15,3535m2
102Cửa đi 4 cánh mở quay ,cửa nhôm định hình ,kính trắng an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt )5,4m2
103Cửa đi 2 cánh mở quay ,cửa nhôm định hình ,kính trắng an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt )12,6m2
104Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm định hình, kính trắng an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt )7,57m2
105Cửa sổ 2 cánh mở quay ,cửa nhôm định hình, kính trắng an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt )12,555m2
106Cửa sổ mở hất ,cửa nhôm định hình, kính dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt )1,68m2
107Vách kính cố định, nhôm định hình ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt )17,055m2
108Gia công cửa sắt, hoa sắt0,4124tấn
109Lắp dựng hoa sắt cửa26,88m2
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ15,008m2
111Quốc huy bằng đồng cao 800mm1cái
112Chữ đắp nổi cao 250mm1bộ
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm0,032100m
114Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,6951100m2
115Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m2,295100m2
116Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm2,295100m2
117Đào kênh mương, chiều rộng 0,055100m3
118Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,044100m3
119Đào kênh mương, chiều rộng 0,231100m3
120Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1191100m3
121Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1167100m3
122Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông35m2
123Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1253100m3
124Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,1253100m3
125Tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x2001cái
126Aptomat MCCB-3C-40A-10KA1cái
127Aptomat MCB-1C-32A-6KA1cái
128Aptomat MCB-1C-20A-6KA1cái
129Aptomat MCB-1C-16A-6KA8cái
130Aptomat MCB-1C-10A-6KA4cái
131Bóng đèn LED 2/36W , 1,2m gắn trần máng inox phản quang17bộ
132Bóng đèn LED chiếu sáng phòng BD M16L 120/18W máng gắn tường1bộ
133Bóng LED ốp trần hành lang D300 18W5bộ
134Bóng LED ốp trần WC D300 12W6bộ
135Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh D-1,4m , 80W - Chiết áp13cái
136Móc treo quạt trần13cái
137Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A đế âm tường chống cháy11cái
138Công tắc đơn 220V -10A + đế âm chống cháy5cái
139Công tắc đôi 220V -10A + đế âm chống cháy1cái
140Công tắc ba 220V -10A + đế âm chống cháy2cái
141Lắp đặt đế âm chống cháy aptomat, công tắc27hộp
142Ống chờ điều hòa D603m
143Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm270m
144Dây CU/PVC 1x10mm212m
145Dây CU/PVC 1X4mm2270m
146Dây CU/PVC 1X2,5mm2640m
147Dây CU/PVC 1X1,5mm21.150m
148Ống Gel D2595m
149Ống Gel D20320m
150Ống Gel D16580m
151Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE - TFP 3A F65/5070m
152Lắp đặt hộp nối, hộp nối dây âm tường 110x100x80mm18hộp
153Lắp đặt hộp nối, hộp cầu chì 2A1hộp
154Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế1cái
155Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế1cái
156Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 1bộ
157Đèn báo hiển thị pha ( vàng , xanh ,đỏ )1cái
158Gia công và đóng cọc chống sét3cọc
159Băng đồng tiếp địa 25x310m
160Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
161Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m3cái
162Gia công và đóng cọc chống sét3cọc
163Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm65m
164Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm15m
165Thép bản 40x410m
166Chân bật gắn tường dây 10 L=15030cái
167Chân bật hàn chân trên mái dây 10 L=20033bộ
168Kẹp kiểm tra7bộ
169Bu lông đai ốc13bộ
170Đệm chỉ lá2cái
171Lắp đặt chậu xí bệt4bộ
172Lắp đặt vòi xịt4bộ
173Lắp đặt chậu tiểu nam + xả2bộ
174Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi tiểu nữ2bộ
175Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
176Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
177Xi phông + dây cấp nước2bộ
178Lắp đặt gương soi2cái
179Lắp đặt kệ kính2cái
180Phếu thu sàn D766cái
181Van phao điện1trọn bộ
182Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
183Máy bơm nước 1Hp , H=10-20m, 3-16m3/h1cái
184Ống lạnh PPR D250,12100m
185Ống lạnh PPR D200,1100m
186Cút PPR D2515cái
187Cút PPR D2013cái
188Tê PPR D258cái
189Tê PPR D25x206cái
190Tê PPR D208cái
191Côn thu PPR D25x202cái
192Van khóa D254cái
193Van khóa D204cái
194Cút ren trong PPR D2012cái
195Tê ren trong PPR D2012cái
196Nút bịt ren PPR D2018cái
197Rắc co D255cái
198Rắc co D205cái
199Đai kẹp ống8bộ
200Ống U.PVC D110 class 30,15100m
201Ống U.PVC D90 class 30,12100m
202Ống U.PVC D76 class 30,06100m
203Ống U.PVC D48 class 30,03100m
204Ống U.PVC D42 class 30,02100m
205Chếch U.PVC D110 class 36cái
206Chếch U.PVC D90 class 34cái
207Chếch U.PVC D76 class 32cái
208Cút U.PVC D90 class 33cái
209Cút U.PVC D76 class 34cái
210Cút U.PVC D42 class 34cái
211Măng sông class 3 D1105cái
212Măng sông class 3 D903cái
213Măng sông class 3 D765cái
214Bộ đai + ty treo ống5bộ
215Côn UPVC class3 D76x424cái
216Y UPVC class3 D110x1103cái
217Y UPVC class3 D90x763cái
218Y UPVC class3 D764cái
219Ống U.PVC D90 class 30,5100m
220Chếch U.PVC D90 class 316cái
221Cút U.PVC D90 class 316cái
222Phếu thu nước mưa D90+Cầu chắn rác D908cái
223Bộ đai treo ống D9016bộ
D CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,5611100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,5006m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,5854m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0398100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,4385100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1886tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,7473tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 755,5197m3
9Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 10,325m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,2178m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0396100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0088tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0306tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2003,0474m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,4295100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2564tấn
17Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 3,8539m3
18Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 9,1043m3
19Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7571,192m2
20Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7519,536m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75165,532m2
22Trát xà dầm, vữa XM mác 7565,0006m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75149,04m
24Đắp phào kép, vữa XM mác 7579,76m
25Đắp bê tông đỉnh cột39chi tiết
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ301,7246m2
27Sản xuất cửa cổng (khung thép 60x60x2, thanh đứng ,thanh ngang sắt đặc 14x14 đánh mũi mác, có hoa văn bằng thép đặc 10x10 , dưới tôn phẳng dập hình 2 mặt )8,127m2
28Bản lề gòng thép4Bộ
29Bánh xe2bộ
30Phụ kiện ( thanh sắt V10 gắn trụ cổng, khóa..)1bộ
31Sản xuất hoa sắt ( thanh đứng ,thanh ngang sắt đặc 14x14 đánh mũi mác, có hoa văn bằng thép đặc 10x10 uốn cong )97,266m2
32Lắp dựng hoa sắt cửa97,266m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm8,127m2
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,3344100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2267100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,2267100m3
37Đèn cầu trụ cổng D2502bộ
38Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm250m
39Công tắc đơn 10-250V đế âm chống cháy , mặt chống nước1cái
40Ống gel mềm D1650m
E BỂ LỌC GIẾNG KHOAN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 6,3781m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,2756m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,051100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,051100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1000,9812m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,7511m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2001,0229m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,9029m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1116tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,1318tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0705tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2333tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0582100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0821100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,072100m2
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 756,5439m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7538,9832m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7533,7148m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7533,7148m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 759,5748m2
21Quét nước xi măng 2 nước43,2896m2
22Nắp tôn và khoá1bộ
23Cát vàng hạt mịn làm lớp lọc1,2608m3
24Sỏi quậy đường kính 1x2 làm lớp lọc0,5404m3
25Sỏi quậy đường kính 2x4 làm lớp lọc0,5404m3
26Sỏi quậy đường kính 4x6 làm lớp lọc0,5404m3
27Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm0,06100m
28Lắp đặt van ren, đường kính van 70mm1cái
29Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm3cái
30Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 0,072100m
31Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm1cái
32Máy bơm tự động Q=3m3, H=16m1cái
33Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 40m
F PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình20,5m3
2Rải nilon làm sân410m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20041m3
4Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75410m2
5Đào kênh mương, chiều rộng 0,578100m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường11,56m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,4624100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,4624100m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình3,1682m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 6,3364m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2004,65m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,4088tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,281100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu106cấu kiện
15Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 757,7645m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7570,263m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7528,89m2
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 5,775m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,31m3
20Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,31m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7528,7m2
22Công tác ốp gạch thẻ màu nâu đỏ vào tường bồn hoa18,2m2
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,31m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0347100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,0347100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.09E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Có Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng trưởng công trình mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);53
2 kỹ sư xây dựng dân dụng 1 - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 05 Tấn; Có đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo.1
2 Máy lu ≥ 09 Tấn; Có kiểm định thiết bị còn hiệu lực kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo.1
3 Máy ép cọc ≥ 150 Tấn; Có kiểm định thiết bị còn hiệu lực kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo.1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l ; Có hóa đơn thiết bị kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo1
5 Máy trộn vữa ≥ 150l ; Có hóa đơn thiết bị kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo.1
6 Máy khoan bê tông ≥ 1,5 kw; Có hóa đơn thiết bị kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo.1
7 Máy hàn điện 14-23 kw; Có hóa đơn thiết bị kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo.1
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw; Có hóa đơn thiết bị kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo.1
9 Máy đầm bàn ≥ 1,0kw; Có hóa đơn thiết bị kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo.1
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw; Có hóa đơn thiết bị kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo.2
11 Máy cắt uốn thép ≥ 5,0kw; Có hóa đơn thiết bị kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo.1
12 Máy đầm cóc ≥ 70kg; Có hóa đơn thiết bị kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->