Gói thầu: Gói thầu 03: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210971160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Viên An |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210971023 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 11:32:00 đến ngày 2021-10-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,032,007,829 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.09E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Có Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng trưởng công trình mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 05 Tấn; Có đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 09 Tấn; Có kiểm định thiết bị còn hiệu lực kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 Tấn; Có kiểm định thiết bị còn hiệu lực kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l ; Có hóa đơn thiết bị kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l ; Có hóa đơn thiết bị kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kw; Có hóa đơn thiết bị kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 14-23 kw; Có hóa đơn thiết bị kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kw; Có hóa đơn thiết bị kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0kw; Có hóa đơn thiết bị kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kw; Có hóa đơn thiết bị kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0kw; Có hóa đơn thiết bị kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg; Có hóa đơn thiết bị kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Viên An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03: Xây dựng Nhà văn hóa thôn Phù Yên, xã Viên An, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có lĩnh vực hoạt động: Thi công công trình xây dựng dân dụng từ Hạng III trở lên còn hiệu lực Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018÷2020. * Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Viên An; địa chỉ: Xã Viên An, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; SĐT: 84.024.38256637; Fax: 84.024.382 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Viên An; địa chỉ: Xã Viên An, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; điện thoại: 02433771140 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,7223 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 16,9059 | 100m | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,0704 | 100m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 28,18 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 45,15 | m3 | |
| 6 | Ống PVC D90 | 0,0639 | 100m | |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 11,45 | m2 | |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | 0,0225 | 100m2 | |
| 9 | Đắp trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2818 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,4405 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,4405 | 100m3 | |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | 21,9555 | m3 | |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | 1,976 | 100m3 | |
| 3 | San, đầm đất bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,9002 | 100m3 | |
| 4 | Khối lượng đất cần mua để đắp | 649,022 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 2,195 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 2,195 | 100m3 | |
| C | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 1,3552 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 3,6923 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,0563 | tấn | |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 1,4509 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 1,4509 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 2,6042 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 35,0919 | m3 | |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | 5,4362 | 100m | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | 0,108 | 100m | |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 76 | mối nối | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,25 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0125 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0125 | 100m3 | |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,1936 | 100m3 | |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,604 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 11,066 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,2388 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,8648 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,0439 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,8308 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,8607 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 32,1362 | m3 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,6728 | m3 | |
| 24 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 3,2092 | m3 | |
| 25 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 8,4628 | m3 | |
| 26 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 17,3298 | m3 | |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,7939 | 100m3 | |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,5358 | 100m3 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 23,6124 | m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,4257 | 100m3 | |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,4257 | 100m3 | |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0857 | 100m3 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,8162 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,096 | 100m2 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,4395 | m3 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2569 | tấn | |
| 37 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 3,0397 | m3 | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,704 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1101 | 100m2 | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0164 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,106 | tấn | |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 17,056 | m2 | |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 19,182 | m2 | |
| 44 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 19,182 | m2 | |
| 45 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,3522 | m2 | |
| 46 | Quét nước xi măng 2 nước | 23,534 | m2 | |
| 47 | Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng | 6,024 | m3 | |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0857 | 100m3 | |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0857 | 100m3 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,1924 | 100m2 | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2664 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,2963 | tấn | |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 7,0634 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,2741 | 100m2 | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6983 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,0203 | tấn | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,25 | tấn | |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 19,7058 | m3 | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 3,7486 | tấn | |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 2,2202 | 100m2 | |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 30,1005 | m3 | |
| 62 | Gia công xà gồ thép | 1,2485 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,2485 | tấn | |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 99,1104 | m2 | |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,3937 | 100m2 | |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,2651 | tấn | |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 2,5454 | m3 | |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 89,4302 | m3 | |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,1864 | m3 | |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 7,7092 | m3 | |
| 71 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 4,6514 | m3 | |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 335,3016 | m2 | |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 491,633 | m2 | |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 162,2644 | m2 | |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 54,2508 | m2 | |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 222,02 | m2 | |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 211,6432 | m2 | |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 73,4 | m | |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 77,76 | m | |
| 80 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 170,884 | m | |
| 81 | Đắp chi tiết trên phào cửa | 15 | chi tiết | |
| 82 | Đắp chi tiết vữa xi măng trang trí mặt đứng | 9 | chi tiết | |
| 83 | Đắp nổi dày 20 tường hành lang : | 6 | chi tiết | |
| 84 | Đắp chi tiết trang trí ô chữ nhật mặt đứng | 191 | chi tiết | |
| 85 | Đắp nổi chi tiết tròn tường hồi 4 dày 20 cm | 2 | chi tiết | |
| 86 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 60,5264 | m | |
| 87 | Láng granitô cầu thang | 11,1248 | m2 | |
| 88 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 31,9259 | m2 | |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 314,2866 | m2 | |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.077,4186 | m2 | |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 146,9423 | m2 | |
| 92 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 146,9423 | m2 | |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,8492 | 100m2 | |
| 94 | Tôn úp nóc khổ 300 | 38,88 | md | |
| 95 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | 16,4843 | m2 | |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | 66,465 | m2 | |
| 97 | Công tác ốp gạch thẻ màu nâu đỏ vào chân tường móng | 21,015 | m2 | |
| 98 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch cắt ra từ gạch lát nền | 10,143 | m2 | |
| 99 | Lát nền, sàn bằng gạch Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | 222,1487 | m2 | |
| 100 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | 16,4944 | m2 | |
| 101 | Vách ngăn compact dày 12mm, màu ghi sáng ( gồm cả phụ kiện và công lắp đặt) | 15,3535 | m2 | |
| 102 | Cửa đi 4 cánh mở quay ,cửa nhôm định hình ,kính trắng an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | 5,4 | m2 | |
| 103 | Cửa đi 2 cánh mở quay ,cửa nhôm định hình ,kính trắng an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | 12,6 | m2 | |
| 104 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm định hình, kính trắng an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | 7,57 | m2 | |
| 105 | Cửa sổ 2 cánh mở quay ,cửa nhôm định hình, kính trắng an toàn dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | 12,555 | m2 | |
| 106 | Cửa sổ mở hất ,cửa nhôm định hình, kính dày 6,38mm ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | 1,68 | m2 | |
| 107 | Vách kính cố định, nhôm định hình ( đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt ) | 17,055 | m2 | |
| 108 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,4124 | tấn | |
| 109 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 26,88 | m2 | |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,008 | m2 | |
| 111 | Quốc huy bằng đồng cao 800mm | 1 | cái | |
| 112 | Chữ đắp nổi cao 250mm | 1 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,032 | 100m | |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 3,6951 | 100m2 | |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,295 | 100m2 | |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 2,295 | 100m2 | |
| 117 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,055 | 100m3 | |
| 118 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,044 | 100m3 | |
| 119 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,231 | 100m3 | |
| 120 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1191 | 100m3 | |
| 121 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1167 | 100m3 | |
| 122 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | 35 | m2 | |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1253 | 100m3 | |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1253 | 100m3 | |
| 125 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200 | 1 | cái | |
| 126 | Aptomat MCCB-3C-40A-10KA | 1 | cái | |
| 127 | Aptomat MCB-1C-32A-6KA | 1 | cái | |
| 128 | Aptomat MCB-1C-20A-6KA | 1 | cái | |
| 129 | Aptomat MCB-1C-16A-6KA | 8 | cái | |
| 130 | Aptomat MCB-1C-10A-6KA | 4 | cái | |
| 131 | Bóng đèn LED 2/36W , 1,2m gắn trần máng inox phản quang | 17 | bộ | |
| 132 | Bóng đèn LED chiếu sáng phòng BD M16L 120/18W máng gắn tường | 1 | bộ | |
| 133 | Bóng LED ốp trần hành lang D300 18W | 5 | bộ | |
| 134 | Bóng LED ốp trần WC D300 12W | 6 | bộ | |
| 135 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh D-1,4m , 80W - Chiết áp | 13 | cái | |
| 136 | Móc treo quạt trần | 13 | cái | |
| 137 | Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A đế âm tường chống cháy | 11 | cái | |
| 138 | Công tắc đơn 220V -10A + đế âm chống cháy | 5 | cái | |
| 139 | Công tắc đôi 220V -10A + đế âm chống cháy | 1 | cái | |
| 140 | Công tắc ba 220V -10A + đế âm chống cháy | 2 | cái | |
| 141 | Lắp đặt đế âm chống cháy aptomat, công tắc | 27 | hộp | |
| 142 | Ống chờ điều hòa D60 | 3 | m | |
| 143 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | 70 | m | |
| 144 | Dây CU/PVC 1x10mm2 | 12 | m | |
| 145 | Dây CU/PVC 1X4mm2 | 270 | m | |
| 146 | Dây CU/PVC 1X2,5mm2 | 640 | m | |
| 147 | Dây CU/PVC 1X1,5mm2 | 1.150 | m | |
| 148 | Ống Gel D25 | 95 | m | |
| 149 | Ống Gel D20 | 320 | m | |
| 150 | Ống Gel D16 | 580 | m | |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE - TFP 3A F65/50 | 70 | m | |
| 152 | Lắp đặt hộp nối, hộp nối dây âm tường 110x100x80mm | 18 | hộp | |
| 153 | Lắp đặt hộp nối, hộp cầu chì 2A | 1 | hộp | |
| 154 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | |
| 155 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | 1 | cái | |
| 156 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | 1 | bộ | |
| 157 | Đèn báo hiển thị pha ( vàng , xanh ,đỏ ) | 1 | cái | |
| 158 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 159 | Băng đồng tiếp địa 25x3 | 10 | m | |
| 160 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 161 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 162 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 163 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 65 | m | |
| 164 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 15 | m | |
| 165 | Thép bản 40x4 | 10 | m | |
| 166 | Chân bật gắn tường dây 10 L=150 | 30 | cái | |
| 167 | Chân bật hàn chân trên mái dây 10 L=200 | 33 | bộ | |
| 168 | Kẹp kiểm tra | 7 | bộ | |
| 169 | Bu lông đai ốc | 13 | bộ | |
| 170 | Đệm chỉ lá | 2 | cái | |
| 171 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 172 | Lắp đặt vòi xịt | 4 | bộ | |
| 173 | Lắp đặt chậu tiểu nam + xả | 2 | bộ | |
| 174 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi tiểu nữ | 2 | bộ | |
| 175 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 176 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 177 | Xi phông + dây cấp nước | 2 | bộ | |
| 178 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 179 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 180 | Phếu thu sàn D76 | 6 | cái | |
| 181 | Van phao điện | 1 | trọn bộ | |
| 182 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 183 | Máy bơm nước 1Hp , H=10-20m, 3-16m3/h | 1 | cái | |
| 184 | Ống lạnh PPR D25 | 0,12 | 100m | |
| 185 | Ống lạnh PPR D20 | 0,1 | 100m | |
| 186 | Cút PPR D25 | 15 | cái | |
| 187 | Cút PPR D20 | 13 | cái | |
| 188 | Tê PPR D25 | 8 | cái | |
| 189 | Tê PPR D25x20 | 6 | cái | |
| 190 | Tê PPR D20 | 8 | cái | |
| 191 | Côn thu PPR D25x20 | 2 | cái | |
| 192 | Van khóa D25 | 4 | cái | |
| 193 | Van khóa D20 | 4 | cái | |
| 194 | Cút ren trong PPR D20 | 12 | cái | |
| 195 | Tê ren trong PPR D20 | 12 | cái | |
| 196 | Nút bịt ren PPR D20 | 18 | cái | |
| 197 | Rắc co D25 | 5 | cái | |
| 198 | Rắc co D20 | 5 | cái | |
| 199 | Đai kẹp ống | 8 | bộ | |
| 200 | Ống U.PVC D110 class 3 | 0,15 | 100m | |
| 201 | Ống U.PVC D90 class 3 | 0,12 | 100m | |
| 202 | Ống U.PVC D76 class 3 | 0,06 | 100m | |
| 203 | Ống U.PVC D48 class 3 | 0,03 | 100m | |
| 204 | Ống U.PVC D42 class 3 | 0,02 | 100m | |
| 205 | Chếch U.PVC D110 class 3 | 6 | cái | |
| 206 | Chếch U.PVC D90 class 3 | 4 | cái | |
| 207 | Chếch U.PVC D76 class 3 | 2 | cái | |
| 208 | Cút U.PVC D90 class 3 | 3 | cái | |
| 209 | Cút U.PVC D76 class 3 | 4 | cái | |
| 210 | Cút U.PVC D42 class 3 | 4 | cái | |
| 211 | Măng sông class 3 D110 | 5 | cái | |
| 212 | Măng sông class 3 D90 | 3 | cái | |
| 213 | Măng sông class 3 D76 | 5 | cái | |
| 214 | Bộ đai + ty treo ống | 5 | bộ | |
| 215 | Côn UPVC class3 D76x42 | 4 | cái | |
| 216 | Y UPVC class3 D110x110 | 3 | cái | |
| 217 | Y UPVC class3 D90x76 | 3 | cái | |
| 218 | Y UPVC class3 D76 | 4 | cái | |
| 219 | Ống U.PVC D90 class 3 | 0,5 | 100m | |
| 220 | Chếch U.PVC D90 class 3 | 16 | cái | |
| 221 | Cút U.PVC D90 class 3 | 16 | cái | |
| 222 | Phếu thu nước mưa D90+Cầu chắn rác D90 | 8 | cái | |
| 223 | Bộ đai treo ống D90 | 16 | bộ | |
| D | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,5611 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,5006 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,5854 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0398 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,4385 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1886 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,7473 | tấn | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 5,5197 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 10,325 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,2178 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0396 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0088 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0306 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,0474 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4295 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2564 | tấn | |
| 17 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 3,8539 | m3 | |
| 18 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 9,1043 | m3 | |
| 19 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 71,192 | m2 | |
| 20 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 19,536 | m2 | |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 165,532 | m2 | |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 65,0006 | m2 | |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 149,04 | m | |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 79,76 | m | |
| 25 | Đắp bê tông đỉnh cột | 39 | chi tiết | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 301,7246 | m2 | |
| 27 | Sản xuất cửa cổng (khung thép 60x60x2, thanh đứng ,thanh ngang sắt đặc 14x14 đánh mũi mác, có hoa văn bằng thép đặc 10x10 , dưới tôn phẳng dập hình 2 mặt ) | 8,127 | m2 | |
| 28 | Bản lề gòng thép | 4 | Bộ | |
| 29 | Bánh xe | 2 | bộ | |
| 30 | Phụ kiện ( thanh sắt V10 gắn trụ cổng, khóa..) | 1 | bộ | |
| 31 | Sản xuất hoa sắt ( thanh đứng ,thanh ngang sắt đặc 14x14 đánh mũi mác, có hoa văn bằng thép đặc 10x10 uốn cong ) | 97,266 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 97,266 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,127 | m2 | |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3344 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2267 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,2267 | 100m3 | |
| 37 | Đèn cầu trụ cổng D250 | 2 | bộ | |
| 38 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | 50 | m | |
| 39 | Công tắc đơn 10-250V đế âm chống cháy , mặt chống nước | 1 | cái | |
| 40 | Ống gel mềm D16 | 50 | m | |
| E | BỂ LỌC GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 6,3781 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,2756 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,051 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,051 | 100m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,9812 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,7511 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,0229 | m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,9029 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1116 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,1318 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0705 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2333 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0582 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0821 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,072 | 100m2 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 6,5439 | m3 | |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 38,9832 | m2 | |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 33,7148 | m2 | |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 33,7148 | m2 | |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 9,5748 | m2 | |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | 43,2896 | m2 | |
| 22 | Nắp tôn và khoá | 1 | bộ | |
| 23 | Cát vàng hạt mịn làm lớp lọc | 1,2608 | m3 | |
| 24 | Sỏi quậy đường kính 1x2 làm lớp lọc | 0,5404 | m3 | |
| 25 | Sỏi quậy đường kính 2x4 làm lớp lọc | 0,5404 | m3 | |
| 26 | Sỏi quậy đường kính 4x6 làm lớp lọc | 0,5404 | m3 | |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | 0,06 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van 70mm | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | 3 | cái | |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | 0,072 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 32 | Máy bơm tự động Q=3m3, H=16m | 1 | cái | |
| 33 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | 40 | m | |
| F | PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 20,5 | m3 | |
| 2 | Rải nilon làm sân | 410 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 41 | m3 | |
| 4 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | 410 | m2 | |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,578 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 11,56 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,4624 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,4624 | 100m3 | |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 3,1682 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 6,3364 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 4,65 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,4088 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,281 | 100m2 | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 106 | cấu kiện | |
| 15 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 7,7645 | m3 | |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 70,263 | m2 | |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 28,89 | m2 | |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 5,775 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,31 | m3 | |
| 20 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,31 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 28,7 | m2 | |
| 22 | Công tác ốp gạch thẻ màu nâu đỏ vào tường bồn hoa | 18,2 | m2 | |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,31 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0347 | 100m3 | |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0347 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.09E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét;- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Có Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng trưởng công trình mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác); | 5 | 3 |
| 2 | kỹ sư xây dựng dân dụng | 1 | - Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 05 Tấn; Có đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo. | 1 |
| 2 | Máy lu | ≥ 09 Tấn; Có kiểm định thiết bị còn hiệu lực kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo. | 1 |
| 3 | Máy ép cọc | ≥ 150 Tấn; Có kiểm định thiết bị còn hiệu lực kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l ; Có hóa đơn thiết bị kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 150l ; Có hóa đơn thiết bị kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo. | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5 kw; Có hóa đơn thiết bị kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo. | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | 14-23 kw; Có hóa đơn thiết bị kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo. | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kw; Có hóa đơn thiết bị kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo. | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0kw; Có hóa đơn thiết bị kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo. | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kw; Có hóa đơn thiết bị kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo. | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5,0kw; Có hóa đơn thiết bị kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo. | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg; Có hóa đơn thiết bị kèm theo, đối với thiết bị đi thuê có hợp đồng nguyên tắc thiết bị kèm theo. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi