Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210969594-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Kỹ thuật Xây Dựng Xuân Trường |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210969553 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Nhà trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 11:32:00 đến ngày 2021-10-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,925,972,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0388958E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.077791E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng và công nghiệp;Cấp công trình cấp IV;- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục nghiệm thu khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn về khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện thi công xây dựng công trình Dân dụng hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng còn hiệu lực, chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, hợp đồng còn hiệu lực, chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ là Trung cấp trở lên, cụ thể: 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng DD&CN, 01 cán bộ chuyên ngành điện;- Đã làm kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng còn hiệu lực, chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kỷ thuật môi trường(Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng còn hiệu lực, chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành Dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi từ Đại học trở lên.(Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật có kinh nghiệm: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu(Phải có danh sách bố trí kèm theo, có chứng chỉ đào tạo nghề) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,2 - 0,8m3. Thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 - 12T. Thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 -3m3/ph. Thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5KW. Thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23KW. Thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 250 - 500L. Thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70kg. Thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5KW. Thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1KW. Thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥2KW. Thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,62-4,5KW. Thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy nén khí,động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 360m3/h. Thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: ≥10 T. Thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy tời vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: 1000kg. Thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Kỹ thuật Xây Dựng Xuân Trường |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + thiết bị Cải tạo, nâng cấp phòng học chuyên ngành du lịch Trường Cao Đẳng Kỹ thuật Công - Nông nghiệp 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Nhà trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp, được cơ quan chuyên môn cấp. - Xác nhận của cơ quan thuế nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 30/06/2021 (Bản gốc). - Xác nhận của cơ quan bảo hiểm về việc nhà thầu đã hoàn thành nộp BHXH, BHYT, BHTN đến hết ngày 30/06/2021(Bản gốc). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công - Nông nghiệp.
Địa chỉ: Số 54 Nguyễn Hữu Cảnh, phường Hải Đình, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
Số điện thoại/Fax: 0232.3836140/0232.3839022
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền là Ông: Đào Hoài Linh, Chức vụ: Hiệu trưởng, Đ/c: Số 01 - Trần Nhật Duật - Đức Ninh - Đồng Hới - Quảng Bình. Số điện thoại: 0912386382 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH kỹ thuật xây dựng Xuân Trường, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Đại diện là ông: Phạm Bá Trường. Số điện thoại: 0913252512. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế Hoạch & Đầu tư Quảng Bình. Địa chỉ: Phường Hải Thịnh, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. SĐT: 0232.3822270. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT | 381,096 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | nt | 1.030,9248 | kg |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 465,7825 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can cầu thang | nt | 49,02 | m |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | nt | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | nt | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | nt | 6 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | nt | 6 | bộ |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | nt | 3,0354 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | nt | 87,2117 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | nt | 38,5979 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch | nt | 601,3591 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng búa căn khí nén 3m3/ph | nt | 37,9636 | m3 |
| 14 | Đắp cát bù nền bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 dày 10cm | nt | 31,6363 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | nt | 173,274 | m2 |
| 16 | Phá dỡ lớp grani tô cầu thang, bậc cấp | nt | 99,9788 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m | nt | 110,2875 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T | nt | 110,2875 | m3 |
| 19 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 4,9863 | m3 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | nt | 2,0906 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | nt | 0,8992 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | nt | 8,5665 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | nt | 27,1036 | m3 |
| 24 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 14,5m3, phạm vi ≤4km | nt | 27,1036 | m3 |
| 25 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 14,5m3, 4km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | nt | 27,1036 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 6,6622 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 141,368 | m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 277,3116 | m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 88,974 | m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | nt | 46,4782 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 136,38 | kg |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 1.052,48 | kg |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 381,06 | kg |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 1.891,04 | kg |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 658,3 | kg |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 46,21 | kg |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 450,55 | kg |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 86,37 | kg |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 684,57 | kg |
| 40 | Gia công khung mái sảnh bằng thép hộp mạ kẽm | nt | 773,11 | kg |
| 41 | Gia công xà gồ thép, đà trần | nt | 4.994,89 | kg |
| 42 | Lắp đặt khung mái sảnh | nt | 773,11 | kg |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 4.994,89 | kg |
| 44 | Bu lông M10x100 | nt | 96 | cái |
| 45 | Vít nỡ D10x150 | nt | 218 | cái |
| 46 | Lợp mái tôn Hoa Sen (AZ100) dày 0,45mm | nt | 362,88 | m2 |
| 47 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | nt | 13,8288 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm câu ngang gạch đặc - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | nt | 78,5971 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 33,1557 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 18,7849 | m3 |
| 51 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 6,9691 | m3 |
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | nt | 40,9907 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch Granite Viglacera vân đá 800x800 | nt | 1.117,5 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch chống trơn 300x300 | nt | 72,8 | m2 |
| 55 | Lát sàn phòng ngũ gạch Viglacera vân đá 600x600 | nt | 53,3 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn WC gạch Viglacera vân đá 300x600 | nt | 9,8 | m2 |
| 57 | Thi công mặt sàn, tường trần phòng xông hơi bằng gỗ Thông ván dày 2cm | nt | 52,5 | m2 |
| 58 | Ốp tường gạch 300x600 | nt | 929,267 | m2 |
| 59 | Trát trụ tầng 4 dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 141,368 | m2 |
| 60 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 46,4782 | m2 |
| 61 | Trát lanh tô vữa XM M75 | nt | 38,84 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 101,7654 | m2 |
| 63 | Phần ốp tường không tính trát | nt | 275,118 | m2 |
| 64 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 1.223,0207 | m2 |
| 65 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 211,2517 | m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 1.180,84 | m2 |
| 67 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | nt | 89,6534 | m2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.087,1458 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.814,8086 | m2 |
| 70 | Làm trần thạch cao khung chìm | nt | 981,4 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 981,4 | m2 |
| 72 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 981,4 | m2 |
| 73 | Làm trần nhôm layin t-shaped 600x600 | nt | 183,5 | m2 |
| 74 | Làm trần nhôm hộp 52x200 | nt | 21,5 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm Xingfa | nt | 113,86 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 12mm | nt | 25,92 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm Xingfa | nt | 42,24 | m2 |
| 78 | Lắp dựng vách kính khung nhôm Xingfa | nt | 333,8971 | m2 |
| 79 | Lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact phụ kiện Inox | nt | 60,1484 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp | nt | 51,48 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc cầu thang | nt | 124,3182 | m2 |
| 82 | Lát đá mặt bệ các loại | nt | 12,575 | m2 |
| 83 | Lan can kính cường lực | nt | 31,05 | m |
| 84 | Lan can Inox | nt | 50,8 | m |
| 85 | Lắp đặt Lam nhôm hình hộp 52x100 | nt | 69,5392 | m2 |
| 86 | Lắp đặt Lam nhôm hình hộp 150x100 | nt | 17,1925 | m2 |
| 87 | Lắp đặt Lam nhôm hình hộp hệ 65 | nt | 74,2525 | m2 |
| 88 | Kính cường lực che mái sảnh | nt | 41,358 | m2 |
| 89 | ốp tấm Alu ngoài trời PVDF dày 4mm khung xương thép hộp 30x30 | nt | 129,3755 | m2 |
| 90 | Bảng hiệu led quảng cáo (khoán gọn) | nt | 18,388 | m2 |
| 91 | Lắp đặt chữ Inox màu vàng H=400 | nt | 55 | chữ |
| B | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led DOWNLIGHT kt.150x150 -12w-220v âm trần | nt | 58 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led panel kt.300x300x10,5 14w-220v ( ms-TLC-DLMT14) âm trần | nt | 64 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led panel kt.600x600x10,5 -36w-220v (ms-ATPL600x600) âm trần | nt | 58 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn áp tường bóng compact 11W | nt | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led ống dài 0,6m 9W | nt | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 25W KT 300x300 | nt | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt hút gió âm trần 55W KT 300x300 nối ống D110 | nt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thông gió cho quát hút bếp (ống uPVC-D110) | nt | 27 | m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa uPVC-D110 | nt | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt đảo trần 75w (Hatari-Thái Lan) | nt | 57 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | nt | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | nt | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 102 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | nt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | nt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | nt | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | nt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | nt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | nt | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | nt | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | nt | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 3 pha 10A | nt | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25A | nt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 32A | nt | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 25A | nt | 47 | cái |
| 28 | Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 20A | nt | 21 | cái |
| 29 | Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 16A | nt | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10A | nt | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 20A | nt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp các loại, KT 110x110x80 | nt | 177 | hộp |
| 33 | Đầu cốt đồng 95mm2 | nt | 6 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng 50mm2 | nt | 2 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng 35mm2 | nt | 24 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng 25mm2 | nt | 16 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng 10mm2 | nt | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt tủ điện dày 2mm kt.600x500x250 có nắp, đèn báo đồng hồ V;A | nt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tủ điện âm tường gắn 11 Ap to mat | nt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt tủ điện âm tường gắn 9 Ap to mat | nt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tủ điện âm tường gắn 7 Ap to mat | nt | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt tủ điện âm tường gắn 5 Ap to mat | nt | 13 | cái |
| 43 | Lắp đặt tủ điện âm tường gắn 2 Ap to mat | nt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x35mm2 | nt | 55 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x25mm2 | nt | 35 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x16mm2 | nt | 45 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x10mm2 | nt | 25 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x6mm2 | nt | 180 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x4mm2 | nt | 250 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | nt | 55 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | nt | 35 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | nt | 1.830 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | nt | 950 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | nt | 4.965 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa sp luồn dây D32 | nt | 85 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa sp luồn dây D25 | nt | 430 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa sp luồn dây D20 | nt | 2.957 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa sp luồn dây D16 | nt | 2.470 | m |
| 59 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | nt | 150 | m |
| 60 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | nt | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | nt | 150 | m |
| 62 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm | nt | 30 | m |
| 63 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm | nt | 150 | m |
| 64 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | nt | 30 | m |
| 65 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm | nt | 150 | m |
| 66 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm | nt | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt ống u.PVC - D21mm thoát ngưng | nt | 180 | m |
| 68 | Lắp đặt ống u.PVC - D32mm thoát ngưng | nt | 50 | m |
| 69 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x95+1x50mm2 | nt | 62 | m |
| 70 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x4mm2 | nt | 55 | m |
| 71 | LĐ ống nhựa HDPE gân xoắn D85/65 | nt | 60 | m |
| 72 | LĐ ống nhựa HDPE gân xoắn D32/25 | nt | 50 | m |
| 73 | Băng báo cáp HDPE rộng 200 | nt | 36 | m |
| 74 | Đào rảnh cáp bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | nt | 11,3085 | m3 |
| 75 | Đắp cát móng đường ống | nt | 2,154 | m3 |
| 76 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 9,1545 | m3 |
| 77 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | nt | 359 | viên |
| 78 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | nt | 15 | công |
| 79 | Lắp đặt kim thu sét chủ động LIVA-(cx 404) & phụ kiện đấu nối | nt | 1 | cái |
| 80 | Kéo rải dây đồng trần 70mm2 | nt | 35 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D21 dày 3mm | nt | 22 | m |
| 82 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16; L=2400 | nt | 6 | cọc |
| 83 | Đào rảnh chôn dây tiếp địa đất cấp III | nt | 8,1 | m3 |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 8,1 | m3 |
| 85 | Mối hàn cadweld | nt | 3 | mối |
| 86 | Lắp đặt ống thép D60 dày 4mm | nt | 4,5 | m |
| 87 | Đai thắt Inox 20x5 kèm khóa ngưng đai bó cáp vào cọc | nt | 3 | bộ |
| 88 | Kẹp ống thép 60x6; L=300, bu lông nỡ M8x100 | nt | 3 | bộ |
| 89 | Lắp đặt hộp kiểm tra | nt | 1 | hộp |
| 90 | Kéo rải dây đồng trần 70mm2 | nt | 33 | m |
| 91 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16; L=2400 | nt | 12 | cọc |
| 92 | Đào rảnh chôn dây tiếp địa đất cấp III | nt | 19,2 | m3 |
| 93 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 19,2 | m3 |
| 94 | Mối hàn cadweld | nt | 12 | mối |
| 95 | Lắp đặt hộp kiểm tra | nt | 1 | hộp |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt Inax C306VPRN | nt | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp giấy | nt | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | nt | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-440V + van xả tiểu UF-7V | nt | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 10 | bộ |
| 6 | Khung thép hộp đỡ mặt đá chậu rửa | nt | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi Caesar M112 (3100x800) | nt | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | nt | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | nt | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | nt | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D21 | nt | 36 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D27 | nt | 128 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D60 | nt | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D110 | nt | 75 | m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC - D21 | nt | 26 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC - D27 | nt | 17 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC - D60 | nt | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC - D110 | nt | 22 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC - D60 | nt | 26 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC - D110 | nt | 12 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt thông tắc D60 | nt | 4 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt thông tắc D110 | nt | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa D27/21 | nt | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa D110/60 | nt | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều D27 | nt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa đồng D21 | nt | 9 | cái |
| 27 | Máy bơm tăng áp | nt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt bồn tắm đứng | nt | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa bếp đôi | nt | 12 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa bếp đơn | nt | 3 | bộ |
| 31 | Hút hầm cầu | nt | 3 | chuyến |
| 32 | Lắp đặt ống xả tràn nhựa u.PVC-D60 | nt | 5,95 | m |
| 33 | Lắp đặt ống thông dầm nhựa u.PVC-D48 | nt | 4 | m |
| 34 | Lắp đặt ống thoát nước mái nhựa u.PVC-D110 | nt | 158 | m |
| 35 | Lắp đặt ống thông hơi nhựa u.PVC-D180 | nt | 3 | m |
| D | BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | nt | 176,1849 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | nt | 5,2593 | m3 |
| 3 | Bê tông bể chứa máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | nt | 40,6705 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 14,5m3, phạm vi ≤4km | nt | 40,6705 | m3 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 14,5m3, 4km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | nt | 40,6705 | m3 |
| 6 | Cốp pha thành bể | nt | 156,202 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 37,1925 | m2 |
| 8 | Láng bể nước,giếng nước, giếng cáp, dày 2cm VXM75 | nt | 37,1925 | m2 |
| 9 | Trát tường bể dày 1,5cm VXM75 | nt | 77,952 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm bể (sika top107) | nt | 115,1445 | m2 |
| 11 | SXLD Cốt thép bể nước đk | nt | 75,4 | kg |
| 12 | SXLD Cốt thép bể nước ĐK ≤18mm | nt | 2.689,1 | kg |
| 13 | Lấp đất hố móng bể bằng 1/3 đất đào | nt | 58,7283 | m3 |
| 14 | Nắp tôn khung thép 900x900 có khóa | nt | 1 | cái |
| 15 | Băng cản nước waterstop v250 | nt | 26,8 | m |
| E | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | nt | 12,3582 | m3 |
| 2 | BT đá 4x6 lót móng, rộng | nt | 1,3038 | m3 |
| 3 | BT móng, R | nt | 2,0121 | m3 |
| 4 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ (Cát hạt thô) | nt | 0,9276 | m3 |
| 5 | Xây móng đá hộc, VXM75 | nt | 2,7828 | m3 |
| 6 | BT giằng móng chiều rộng | nt | 0,6184 | m3 |
| 7 | Xây móng gạch chỉ dày | nt | 0,6831 | m3 |
| 8 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, K=0,85 | nt | 4,1194 | m3 |
| 9 | Đắp đất pha cát nền nhà tưới nước đầm kỹ | nt | 0,89 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | nt | 1,145 | m3 |
| 11 | Bê tông cột TD | nt | 0,697 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 | nt | 1,2529 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 | nt | 2,835 | m3 |
| 14 | Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật | nt | 8,568 | m2 |
| 15 | Cốp pha giằng móng | nt | 3,092 | m2 |
| 16 | Cốp pha cột vuông, chữ nhật | nt | 12,672 | m2 |
| 17 | Cốp pha xà dầm, giằng | nt | 16,1572 | m2 |
| 18 | Cốp pha sàn mái | nt | 25,0884 | m2 |
| 19 | Cốt thép móng, ĐK cốt thép | nt | 13,95 | kg |
| 20 | Cốt thép móng, ĐK cốt thép | nt | 142,19 | kg |
| 21 | Cốt thép trụ, ĐK cốt thép | nt | 27,89 | kg |
| 22 | Cốt thép trụ, ĐK cốt thép | nt | 86,25 | kg |
| 23 | Cốt thép dầm, sàn ĐK cốt thép | nt | 269,81 | kg |
| 24 | Cốt thép dầm, sàn ĐK cốt thép | nt | 101,43 | kg |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 5,0677 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, XMPC30, vữa XM M75 | nt | 30,1095 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 | nt | 34,7205 | m2 |
| 28 | Trát trần, sê nô, VXM75 | nt | 31,197 | m2 |
| 29 | Trát má cửa vữa XM M75 | nt | 4,7544 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | nt | 56,7 | m |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 58,8249 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 46,743 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | nt | 12,0225 | m2 |
| 34 | ốp chân tường gạch 120x500mm | nt | 1,2072 | m2 |
| 35 | Trát tường móng dày 2cm VXM75 | nt | 5,07 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng thành móng | nt | 5,07 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm Xingfa | nt | 5,04 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm Xingfa | nt | 7,695 | m2 |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép | nt | 36,0032 | kg |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 36,0032 | kg |
| 41 | Lợp mái tôn Hoa sen dày 0.45mm | nt | 13,2 | m2 |
| 42 | Vách ngăn compact | nt | 2,52 | m2 |
| F | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | nt | 48,9525 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2 | nt | 32,635 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo màu ghi, kt:40*40*30mm | nt | 326,35 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | nt | 1,4229 | m3 |
| 5 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | nt | 4,4721 | m3 |
| 6 | Ốp gạch thẻ bồn hoa | nt | 21,296 | m2 |
| G | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm điều khiển báo cháy 5 kênh | nt | 0,2 | 5 tủ |
| 2 | Lắp đặt nguồn dự phòng 24 VDC cho trung tâm | nt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | nt | 3,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | nt | 1 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | nt | 0,8 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | nt | 0,8 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo | nt | 0,8 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy | nt | 4 | hộp |
| 9 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây | nt | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | nt | 700 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây D16 | nt | 720 | m |
| 13 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm điện chữa cháy, Q>45m3/h, H>40m | nt | 1 | máy |
| 14 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm dầu chữa cháy, Q>45m3/h, H>40m | nt | 1 | máy |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều, DN65mm | nt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa, DN65mm | nt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ áp lực dải từ 0-16kg/cm2 | nt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt rọ hút, DN80mm | nt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt khớp nối mềm, DN65mm | nt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt khớp nối mềm, DN80mm | nt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | nt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt trụ tiếp nước ĐK 100mm | nt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy trong nhà 400x500x180 | nt | 4 | hộp |
| 24 | Lắp đặt van chữa cháy DN50mm | nt | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren DN25mm | nt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều DN25mm | nt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy ngoài nhà 500x700x220 | nt | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50mm | nt | 2 | m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65mm | nt | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80mm | nt | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100mm | nt | 15 | m |
| 32 | Lắp đặt cút tráng kẽm DN50mm | nt | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép DN65mm | nt | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép DN80mm | nt | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút thép DN100mm | nt | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thép DN65/50mm | nt | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê tráng kẽm DN100mm | nt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê tráng kẽm DN100/65mm | nt | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt tủ điều kiển máy bơm chữa cháy | nt | 1 | tủ |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại 3x16+1x10mm2 | nt | 30 | m |
| 41 | Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây tín hiệu D32 | nt | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt đèn Exit | nt | 1,8 | 5 đèn |
| 43 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | nt | 4,8 | 5 đèn |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,0mm2 | nt | 450 | m |
| 45 | Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây D16 | nt | 450 | m |
| 46 | Đào đất đặt đường ống cấp nước chữa cháy | nt | 7,5 | m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 7,5 | m3 |
| 48 | Ty cùng cố định đường ống | nt | 12 | bộ |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình bột - MFZL4 | nt | 16 | bình |
| 2 | Bình khí CO2- MT3 | nt | 8 | bình |
| 3 | Bộ tiêu lệnh, nội quy an toàn PCCC | nt | 8 | bộ |
| 4 | Kệ đựng bình chữa cháy | nt | 8 | cái |
| 5 | Cuộn dây vòi chữa cháy D50, L=20m | nt | 4 | cái |
| 6 | Cuộn dây vòi chữa cháy D65, L=20m | nt | 2 | cái |
| 7 | Lăng chữa cháy D50 | nt | 4 | cái |
| 8 | Lăng chữa cháy D65 | nt | 2 | cái |
| 9 | Máy bơm điện Parolli PS50-200/110 –Việt nam Q=30-78m3/h, H=51-32m | nt | 1 | cái |
| 10 | Máy bơm dầu Parolli PST50-200/110 –Việt nam Q=30-78m3/h, H=51-32m (Động cơ Weifang AZD 1100 China, Đầu bơm Parolli –Việt nam) | nt | 1 | cái |
| 11 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | nt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0388958E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.077791E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng và công nghiệp;Cấp công trình cấp IV;- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục nghiệm thu khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn về khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện thi công xây dựng công trình Dân dụng hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng còn hiệu lực, chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước) | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, hợp đồng còn hiệu lực, chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ là Trung cấp trở lên, cụ thể: 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng DD&CN, 01 cán bộ chuyên ngành điện;- Đã làm kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng còn hiệu lực, chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kỷ thuật môi trường(Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng còn hiệu lực, chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành Dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi từ Đại học trở lên.(Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước) | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Công nhân kỹ thuật có kinh nghiệm: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu(Phải có danh sách bố trí kèm theo, có chứng chỉ đào tạo nghề) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh lốp | Công suất 0,2 - 0,8m3. Thiết bị hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng 5 - 12T. Thiết bị hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Búa căn khí nén | Công suất 1,5 -3m3/ph. Thiết bị hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥5KW. Thiết bị hoạt động tốt | 3 |
| 5 | Máy hàn | Công suất ≥23KW. Thiết bị hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Công suất 250 - 500L. Thiết bị hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Đầm cóc | Trọng lượng ≥70kg. Thiết bị hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Công suất ≥1,5KW. Thiết bị hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1KW. Thiết bị hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Công suất ≥2KW. Thiết bị hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | Công suất 0,62-4,5KW. Thiết bị hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy nén khí,động cơ diezel | Công suất 360m3/h. Thiết bị hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Cần cẩu trục ô tô | Sức nâng: ≥10 T. Thiết bị hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy tời vật liệu | Sức nâng: 1000kg. Thiết bị hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy thủy bình | Thiết bị hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi