Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210969594-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Kỹ thuật Xây Dựng Xuân Trường
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210969553
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Nhà trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 11:32:00 đến ngày 2021-10-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,925,972,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0388958E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.077791E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng và công nghiệp;Cấp công trình cấp IV;- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục nghiệm thu khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn về khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện thi công xây dựng công trình Dân dụng hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng còn hiệu lực, chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, hợp đồng còn hiệu lực, chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ là Trung cấp trở lên, cụ thể: 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng DD&CN, 01 cán bộ chuyên ngành điện;- Đã làm kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng còn hiệu lực, chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kỷ thuật môi trường(Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng còn hiệu lực, chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành Dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi từ Đại học trở lên.(Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật có kinh nghiệm: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu(Phải có danh sách bố trí kèm theo, có chứng chỉ đào tạo nghề)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,2 - 0,8m3. Thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 - 12T. Thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 -3m3/ph. Thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5KW. Thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23KW. Thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 250 - 500L. Thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70kg. Thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5KW. Thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1KW. Thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥2KW. Thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,62-4,5KW. Thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí,động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị Công suất 360m3/h. Thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: ≥10 T. Thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy tời vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: 1000kg. Thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Kỹ thuật Xây Dựng Xuân Trường
E-CDNT 1.2 Xây lắp + thiết bị
Cải tạo, nâng cấp phòng học chuyên ngành du lịch Trường Cao Đẳng Kỹ thuật Công - Nông nghiệp
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Nhà trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Kỹ thuật Xây Dựng Xuân Trường , địa chỉ: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công - Nông nghiệp. Địa chỉ: Số 54 Nguyễn Hữu Cảnh, phường Hải Đình, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại/Fax: 0232.3836140/0232.3839022 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH kỹ thuật xây dựng Xuân Trường. - Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Sở xây dựng Quảng Bình. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH kỹ thuật xây dựng Xuân Trường. - Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Kỹ thuật Xây Dựng Xuân Trường , địa chỉ: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công - Nông nghiệp. Địa chỉ: Số 54 Nguyễn Hữu Cảnh, phường Hải Đình, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại/Fax: 0232.3836140/0232.3839022 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp, được cơ quan chuyên môn cấp. - Xác nhận của cơ quan thuế nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 30/06/2021 (Bản gốc). - Xác nhận của cơ quan bảo hiểm về việc nhà thầu đã hoàn thành nộp BHXH, BHYT, BHTN đến hết ngày 30/06/2021(Bản gốc).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Kỹ thuật Công - Nông nghiệp. Địa chỉ: Số 54 Nguyễn Hữu Cảnh, phường Hải Đình, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại/Fax: 0232.3836140/0232.3839022 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền là Ông: Đào Hoài Linh, Chức vụ: Hiệu trưởng, Đ/c: Số 01 - Trần Nhật Duật - Đức Ninh - Đồng Hới - Quảng Bình. Số điện thoại: 0912386382
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH kỹ thuật xây dựng Xuân Trường, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Đại diện là ông: Phạm Bá Trường. Số điện thoại: 0913252512.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế Hoạch & Đầu tư Quảng Bình. Địa chỉ: Phường Hải Thịnh, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. SĐT: 0232.3822270.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP CHÍNH
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT381,096m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mnt1.030,9248kg
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt465,7825m2
4Tháo dỡ lan can cầu thangnt49,02m
5Tháo dỡ chậu rửant6bộ
6Tháo dỡ chậu tiểunt6bộ
7Tháo dỡ bệ xínt6bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)nt6bộ
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm taynt3,0354m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmnt87,2117m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phnt38,5979m3
12Phá dỡ nền gạchnt601,3591m2
13Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng búa căn khí nén 3m3/phnt37,9636m3
14Đắp cát bù nền bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 dày 10cmnt31,6363m3
15Tháo dỡ gạch ốp tường WCnt173,274m2
16Phá dỡ lớp grani tô cầu thang, bậc cấpnt99,9788m2
17Vận chuyển phế thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000mnt110,2875m3
18Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10Tnt110,2875m3
19Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt4,9863m3
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIInt2,0906m3
21Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75nt0,8992m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2nt8,5665m3
23Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2nt27,1036m3
24Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 14,5m3, phạm vi ≤4kmnt27,1036m3
25Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 14,5m3, 4km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmnt27,1036m3
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2nt6,6622m3
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt141,368m2
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt277,3116m2
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt88,974m2
30Ván khuôn gỗ cầu thang thườngnt46,4782m2
31Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt136,38kg
32Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt1.052,48kg
33Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt381,06kg
34Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt1.891,04kg
35Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt658,3kg
36Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt46,21kg
37Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mnt450,55kg
38Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt86,37kg
39Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mnt684,57kg
40Gia công khung mái sảnh bằng thép hộp mạ kẽmnt773,11kg
41Gia công xà gồ thép, đà trầnnt4.994,89kg
42Lắp đặt khung mái sảnhnt773,11kg
43Lắp dựng xà gồ thépnt4.994,89kg
44Bu lông M10x100nt96cái
45Vít nỡ D10x150nt218cái
46Lợp mái tôn Hoa Sen (AZ100) dày 0,45mmnt362,88m2
47Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75nt13,8288m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm câu ngang gạch đặc - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75nt78,5971m3
49Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt33,1557m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt18,7849m3
51Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt6,9691m3
52Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2nt40,9907m3
53Lát nền, sàn gạch Granite Viglacera vân đá 800x800nt1.117,5m2
54Lát nền, sàn vệ sinh gạch chống trơn 300x300nt72,8m2
55Lát sàn phòng ngũ gạch Viglacera vân đá 600x600nt53,3m2
56Lát nền, sàn WC gạch Viglacera vân đá 300x600nt9,8m2
57Thi công mặt sàn, tường trần phòng xông hơi bằng gỗ Thông ván dày 2cmnt52,5m2
58Ốp tường gạch 300x600nt929,267m2
59Trát trụ tầng 4 dày 1,5cm, vữa XM M75nt141,368m2
60Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt46,4782m2
61Trát lanh tô vữa XM M75nt38,84m2
62Trát trần, vữa XM M75nt101,7654m2
63Phần ốp tường không tính trátnt275,118m2
64Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75nt1.223,0207m2
65Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75nt211,2517m2
66Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt1.180,84m2
67Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnnt89,6534m2
68Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt1.087,1458m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt1.814,8086m2
70Làm trần thạch cao khung chìmnt981,4m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt981,4m2
72Sơn trần trong nhà đã bả bằng 1 nước lót + 2 nước phủnt981,4m2
73Làm trần nhôm layin t-shaped 600x600nt183,5m2
74Làm trần nhôm hộp 52x200nt21,5m2
75Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm Xingfant113,86m2
76Lắp dựng cửa đi kính cường lực dày 12mmnt25,92m2
77Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm Xingfant42,24m2
78Lắp dựng vách kính khung nhôm Xingfant333,8971m2
79Lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact phụ kiện Inoxnt60,1484m2
80Lát đá bậc tam cấpnt51,48m2
81Lát đá bậc cầu thangnt124,3182m2
82Lát đá mặt bệ các loạint12,575m2
83Lan can kính cường lựcnt31,05m
84Lan can Inoxnt50,8m
85Lắp đặt Lam nhôm hình hộp 52x100nt69,5392m2
86Lắp đặt Lam nhôm hình hộp 150x100nt17,1925m2
87Lắp đặt Lam nhôm hình hộp hệ 65nt74,2525m2
88Kính cường lực che mái sảnhnt41,358m2
89ốp tấm Alu ngoài trời PVDF dày 4mm khung xương thép hộp 30x30nt129,3755m2
90Bảng hiệu led quảng cáo (khoán gọn)nt18,388m2
91Lắp đặt chữ Inox màu vàng H=400nt55chữ
B CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn Led DOWNLIGHT kt.150x150 -12w-220v âm trầnnt58bộ
2Lắp đặt đèn led panel kt.300x300x10,5 14w-220v ( ms-TLC-DLMT14) âm trầnnt64bộ
3Lắp đặt đèn Led panel kt.600x600x10,5 -36w-220v (ms-ATPL600x600) âm trầnnt58bộ
4Lắp đặt đèn áp tường bóng compact 11Wnt6bộ
5Lắp đặt đèn led ống dài 0,6m 9Wnt2bộ
6Lắp đặt quạt thông gió trên tường 25W KT 300x300nt25cái
7Lắp đặt quạt hút gió âm trần 55W KT 300x300 nối ống D110nt8cái
8Lắp đặt ống thông gió cho quát hút bếp (ống uPVC-D110)nt27m
9Lắp đặt cút nhựa uPVC-D110nt18cái
10Lắp đặt quạt đảo trần 75w (Hatari-Thái Lan)nt57cái
11Lắp đặt công tắc 1 hạtnt22cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạtnt15cái
13Lắp đặt công tắc 3 hạtnt16cái
14Lắp đặt công tắc đảo chiềunt20cái
15Lắp đặt ổ cắm đôint102cái
16Lắp đặt các automat 3 pha 150Ant2cái
17Lắp đặt các automat 3 pha 75Ant2cái
18Lắp đặt các automat 3 pha 60Ant4cái
19Lắp đặt các automat 3 pha 50Ant4cái
20Lắp đặt các automat 3 pha 40Ant2cái
21Lắp đặt các automat 3 pha 30Ant6cái
22Lắp đặt các automat 3 pha 25Ant8cái
23Lắp đặt các automat 3 pha 20Ant16cái
24Lắp đặt các automat 3 pha 10Ant4cái
25Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 25Ant1cái
26Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 32Ant4cái
27Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 25Ant47cái
28Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 20Ant21cái
29Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 16Ant12cái
30Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 10Ant7cái
31Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 20Ant2cái
32Lắp đặt hộp các loại, KT 110x110x80nt177hộp
33Đầu cốt đồng 95mm2nt6cái
34Đầu cốt đồng 50mm2nt2cái
35Đầu cốt đồng 35mm2nt24cái
36Đầu cốt đồng 25mm2nt16cái
37Đầu cốt đồng 10mm2nt8cái
38Lắp đặt tủ điện dày 2mm kt.600x500x250 có nắp, đèn báo đồng hồ V;Ant1cái
39Lắp đặt tủ điện âm tường gắn 11 Ap to matnt2cái
40Lắp đặt tủ điện âm tường gắn 9 Ap to matnt1cái
41Lắp đặt tủ điện âm tường gắn 7 Ap to matnt7cái
42Lắp đặt tủ điện âm tường gắn 5 Ap to matnt13cái
43Lắp đặt tủ điện âm tường gắn 2 Ap to matnt1cái
44Lắp đặt dây dẫn CXV 4x35mm2nt55m
45Lắp đặt dây dẫn CXV 4x25mm2nt35m
46Lắp đặt dây dẫn CXV 4x16mm2nt45m
47Lắp đặt dây dẫn CXV 4x10mm2nt25m
48Lắp đặt dây dẫn CXV 4x6mm2nt180m
49Lắp đặt dây dẫn CXV 4x4mm2nt250m
50Lắp đặt dây đơn 16mm2nt55m
51Lắp đặt dây đơn 10mm2nt35m
52Lắp đặt dây đơn 4mm2nt1.830m
53Lắp đặt dây đơn 2,5mm2nt950m
54Lắp đặt dây đơn 1,5mm2nt4.965m
55Lắp đặt ống nhựa sp luồn dây D32nt85m
56Lắp đặt ống nhựa sp luồn dây D25nt430m
57Lắp đặt ống nhựa sp luồn dây D20nt2.957m
58Lắp đặt ống nhựa sp luồn dây D16nt2.470m
59Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mmnt150m
60Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mmnt30m
61Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mmnt150m
62Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mmnt30m
63Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mmnt150m
64Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mmnt30m
65Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mmnt150m
66Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mmnt30m
67Lắp đặt ống u.PVC - D21mm thoát ngưngnt180m
68Lắp đặt ống u.PVC - D32mm thoát ngưngnt50m
69Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x95+1x50mm2nt62m
70Rải cáp ngầm CXV/DSTA 2x4mm2nt55m
71LĐ ống nhựa HDPE gân xoắn D85/65nt60m
72LĐ ống nhựa HDPE gân xoắn D32/25nt50m
73Băng báo cáp HDPE rộng 200nt36m
74Đào rảnh cáp bằng máy đào 0,4m3-đất cấp IIInt11,3085m3
75Đắp cát móng đường ốngnt2,154m3
76Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt9,1545m3
77Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmnt359viên
78Tháo dỡ hệ thống điện cũnt15công
79Lắp đặt kim thu sét chủ động LIVA-(cx 404) & phụ kiện đấu nốint1cái
80Kéo rải dây đồng trần 70mm2nt35m
81Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D21 dày 3mmnt22m
82Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16; L=2400nt6cọc
83Đào rảnh chôn dây tiếp địa đất cấp IIInt8,1m3
84Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt8,1m3
85Mối hàn cadweldnt3mối
86Lắp đặt ống thép D60 dày 4mmnt4,5m
87Đai thắt Inox 20x5 kèm khóa ngưng đai bó cáp vào cọcnt3bộ
88Kẹp ống thép 60x6; L=300, bu lông nỡ M8x100nt3bộ
89Lắp đặt hộp kiểm trant1hộp
90Kéo rải dây đồng trần 70mm2nt33m
91Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16; L=2400nt12cọc
92Đào rảnh chôn dây tiếp địa đất cấp IIInt19,2m3
93Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt19,2m3
94Mối hàn cadweldnt12mối
95Lắp đặt hộp kiểm trant1hộp
C CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệt Inax C306VPRNnt11bộ
2Lắp đặt hộp giấynt11cái
3Lắp đặt vòi xịt xínt11bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-440V + van xả tiểu UF-7Vnt6bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòint10bộ
6Khung thép hộp đỡ mặt đá chậu rửant10bộ
7Lắp đặt gương soi Caesar M112 (3100x800)nt10bộ
8Lắp đặt kệ kínhnt10cái
9Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmnt10cái
10Lắp đặt bể nước Inox 2m3nt1bể
11Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D21nt36m
12Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D27nt128m
13Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D60nt60m
14Lắp đặt ống nhựa u.PVC - D110nt75m
15Lắp đặt cút nhựa u.PVC - D21nt26cái
16Lắp đặt cút nhựa u.PVC - D27nt17cái
17Lắp đặt cút nhựa u.PVC - D60nt12cái
18Lắp đặt cút nhựa u.PVC - D110nt22cái
19Lắp đặt tê nhựa u.PVC - D60nt26cái
20Lắp đặt tê nhựa u.PVC - D110nt12cái
21Lắp nút bịt thông tắc D60nt4cái
22Lắp nút bịt thông tắc D110nt4cái
23Lắp đặt côn nhựa D27/21nt15cái
24Lắp đặt côn nhựa D110/60nt11cái
25Lắp đặt van 1 chiều D27nt2cái
26Lắp đặt van khóa đồng D21nt9cái
27Máy bơm tăng ápnt1cái
28Lắp đặt bồn tắm đứngnt1bộ
29Lắp đặt chậu rửa bếp đôint12bộ
30Lắp đặt chậu rửa bếp đơnnt3bộ
31Hút hầm cầunt3chuyến
32Lắp đặt ống xả tràn nhựa u.PVC-D60nt5,95m
33Lắp đặt ống thông dầm nhựa u.PVC-D48nt4m
34Lắp đặt ống thoát nước mái nhựa u.PVC-D110nt158m
35Lắp đặt ống thông hơi nhựa u.PVC-D180nt3m
D BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIInt176,1849m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4nt5,2593m3
3Bê tông bể chứa máy bơm bê tông, M250, đá 1x2nt40,6705m3
4Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 14,5m3, phạm vi ≤4kmnt40,6705m3
5Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 14,5m3, 4km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmnt40,6705m3
6Cốp pha thành bểnt156,202m2
7Ván khuôn gỗ sàn máint37,1925m2
8Láng bể nước,giếng nước, giếng cáp, dày 2cm VXM75nt37,1925m2
9Trát tường bể dày 1,5cm VXM75nt77,952m2
10Quét dung dịch chống thấm bể (sika top107)nt115,1445m2
11SXLD Cốt thép bể nước đk nt75,4kg
12SXLD Cốt thép bể nước ĐK ≤18mmnt2.689,1kg
13Lấp đất hố móng bể bằng 1/3 đất đàont58,7283m3
14Nắp tôn khung thép 900x900 có khóant1cái
15Băng cản nước waterstop v250nt26,8m
E NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào nt12,3582m3
2BT đá 4x6 lót móng, rộng nt1,3038m3
3BT móng, Rnt2,0121m3
4Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ (Cát hạt thô)nt0,9276m3
5Xây móng đá hộc, VXM75nt2,7828m3
6BT giằng móng chiều rộng nt0,6184m3
7Xây móng gạch chỉ dày nt0,6831m3
8Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, K=0,85nt4,1194m3
9Đắp đất pha cát nền nhà tưới nước đầm kỹnt0,89m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2nt1,145m3
11Bê tông cột TDnt0,697m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200nt1,2529m3
13Bê tông sàn mái đá 1x2 M200nt2,835m3
14Cốp pha móng cột vuông, chữ nhậtnt8,568m2
15Cốp pha giằng móngnt3,092m2
16Cốp pha cột vuông, chữ nhậtnt12,672m2
17Cốp pha xà dầm, giằngnt16,1572m2
18Cốp pha sàn máint25,0884m2
19Cốt thép móng, ĐK cốt thép nt13,95kg
20Cốt thép móng, ĐK cốt thép nt142,19kg
21Cốt thép trụ, ĐK cốt thép nt27,89kg
22Cốt thép trụ, ĐK cốt thép nt86,25kg
23Cốt thép dầm, sàn ĐK cốt thép nt269,81kg
24Cốt thép dầm, sàn ĐK cốt thép nt101,43kg
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt5,0677m3
26Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, XMPC30, vữa XM M75nt30,1095m2
27Trát tường trong dày 1,5cm VXM75nt34,7205m2
28Trát trần, sê nô, VXM75nt31,197m2
29Trát má cửa vữa XM M75nt4,7544m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75nt56,7m
31Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt58,8249m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt46,743m2
33Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600nt12,0225m2
34ốp chân tường gạch 120x500mmnt1,2072m2
35Trát tường móng dày 2cm VXM75nt5,07m2
36Quét nước xi măng thành móngnt5,07m2
37Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm Xingfant5,04m2
38Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm Xingfant7,695m2
39Sản xuất xà gồ thépnt36,0032kg
40Lắp dựng xà gồ thépnt36,0032kg
41Lợp mái tôn Hoa sen dày 0.45mmnt13,2m2
42Vách ngăn compactnt2,52m2
F SÂN LÁT GẠCH
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngnt48,9525m3
2Bê tông nền, máy bơm bê tông, M150, đá 1x2nt32,635m3
3Lát gạch Terrazzo màu ghi, kt:40*40*30mmnt326,35m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4nt1,4229m3
5Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75nt4,4721m3
6Ốp gạch thẻ bồn hoant21,296m2
G HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm điều khiển báo cháy 5 kênhnt0,25 tủ
2Lắp đặt nguồn dự phòng 24 VDC cho trung tâmnt2cái
3Lắp đặt đầu báo cháy khóint3,210 đầu
4Lắp đặt đầu báo cháy nhiệtnt110 đầu
5Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpnt0,85 nút
6Lắp đặt chuông báo cháynt0,85 chuông
7Lắp đặt đèn báont0,85 đèn
8Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháynt4hộp
9Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dâynt4bộ
10Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2nt700m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2nt20m
12Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây D16nt720m
13Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm điện chữa cháy, Q>45m3/h, H>40mnt1máy
14Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm dầu chữa cháy, Q>45m3/h, H>40mnt1máy
15Lắp đặt van 1 chiều, DN65mmnt2cái
16Lắp đặt van khóa, DN65mmnt2cái
17Lắp đặt đồng hồ áp lực dải từ 0-16kg/cm2nt2cái
18Lắp đặt rọ hút, DN80mmnt2cái
19Lắp đặt khớp nối mềm, DN65mmnt2cái
20Lắp đặt khớp nối mềm, DN80mmnt2cái
21Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmnt1cái
22Lắp đặt trụ tiếp nước ĐK 100mmnt1cái
23Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy trong nhà 400x500x180nt4hộp
24Lắp đặt van chữa cháy DN50mmnt4cái
25Lắp đặt van ren DN25mmnt2cái
26Lắp đặt van 1 chiều DN25mmnt2cái
27Lắp đặt hộp phương tiện chữa cháy ngoài nhà 500x700x220nt1hộp
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50mmnt2m
29Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65mmnt30m
30Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80mmnt30m
31Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100mmnt15m
32Lắp đặt cút tráng kẽm DN50mmnt8cái
33Lắp đặt cút thép DN65mmnt4cái
34Lắp đặt cút thép DN80mmnt8cái
35Lắp đặt cút thép DN100mmnt3cái
36Lắp đặt tê thép DN65/50mmnt4cái
37Lắp đặt tê tráng kẽm DN100mmnt2cái
38Lắp đặt tê tráng kẽm DN100/65mmnt2cái
39Lắp đặt tủ điều kiển máy bơm chữa cháynt1tủ
40Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại 3x16+1x10mm2nt30m
41Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây tín hiệu D32nt30m
42Lắp đặt đèn Exitnt1,85 đèn
43Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốnt4,85 đèn
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,0mm2nt450m
45Lắp đặt ống PVC bảo vệ dây D16nt450m
46Đào đất đặt đường ống cấp nước chữa cháynt7,5m3
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95nt7,5m3
48Ty cùng cố định đường ốngnt12bộ
H THIẾT BỊ
1Bình bột - MFZL4nt16bình
2Bình khí CO2- MT3nt8bình
3Bộ tiêu lệnh, nội quy an toàn PCCCnt8bộ
4Kệ đựng bình chữa cháynt8cái
5Cuộn dây vòi chữa cháy D50, L=20mnt4cái
6Cuộn dây vòi chữa cháy D65, L=20mnt2cái
7Lăng chữa cháy D50nt4cái
8Lăng chữa cháy D65nt2cái
9Máy bơm điện Parolli PS50-200/110 –Việt nam Q=30-78m3/h, H=51-32mnt1cái
10Máy bơm dầu Parolli PST50-200/110 –Việt nam Q=30-78m3/h, H=51-32m (Động cơ Weifang AZD 1100 China, Đầu bơm Parolli –Việt nam)nt1cái
11Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhnt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0388958E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.077791E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng và công nghiệp;Cấp công trình cấp IV;- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục nghiệm thu khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn về khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện thi công xây dựng công trình Dân dụng hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng còn hiệu lực, chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước)55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng dân dụng từ Đại học trở lên.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).(Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, hợp đồng còn hiệu lực, chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước)55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ là Trung cấp trở lên, cụ thể: 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng DD&CN, 01 cán bộ chuyên ngành điện;- Đã làm kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng còn hiệu lực, chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước)33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kỷ thuật môi trường(Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng còn hiệu lực, chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước)33
5 Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm 1 - Có trình độ chuyên môn ngành Dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi từ Đại học trở lên.(Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước)53
6 Công nhân kỹ thuật 15 Công nhân kỹ thuật có kinh nghiệm: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu(Phải có danh sách bố trí kèm theo, có chứng chỉ đào tạo nghề)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh lốp Công suất 0,2 - 0,8m3. Thiết bị hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ Tải trọng 5 - 12T. Thiết bị hoạt động tốt3
3 Búa căn khí nén Công suất 1,5 -3m3/ph. Thiết bị hoạt động tốt2
4 Máy cắt uốn thép Công suất ≥5KW. Thiết bị hoạt động tốt3
5 Máy hàn Công suất ≥23KW. Thiết bị hoạt động tốt2
6 Máy trộn bê tông Công suất 250 - 500L. Thiết bị hoạt động tốt3
7 Đầm cóc Trọng lượng ≥70kg. Thiết bị hoạt động tốt2
8 Đầm dùi Công suất ≥1,5KW. Thiết bị hoạt động tốt2
9 Máy đầm bàn Công suất ≥1KW. Thiết bị hoạt động tốt2
10 Máy phát điện Công suất ≥2KW. Thiết bị hoạt động tốt1
11 Máy khoan cầm tay Công suất 0,62-4,5KW. Thiết bị hoạt động tốt2
12 Máy nén khí,động cơ diezel Công suất 360m3/h. Thiết bị hoạt động tốt1
13 Cần cẩu trục ô tô Sức nâng: ≥10 T. Thiết bị hoạt động tốt1
14 Máy tời vật liệu Sức nâng: 1000kg. Thiết bị hoạt động tốt2
15 Máy thủy bình Thiết bị hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->