Gói thầu: Xây dựng Chốt kiểm soát dịch bệnh Covid – 19 tại Km237 cao tốc Nội Bài – Lào Cai.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210970991-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Xây dựng Chốt kiểm soát dịch bệnh Covid – 19 tại Km237 cao tốc Nội Bài – Lào Cai. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210970929 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Xây dựng Chốt kiểm soát dịch bệnh Covid – 19 tại Km237 cao tốc Nội Bài – Lào Cai. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 11:43:00 đến ngày 2021-10-05 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 778,310,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.167.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 233.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 778.310.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.556.620.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành XDDN&CN |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành XDDD&CN từ trung cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt, máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn điện xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Chốt kiểm soát dịch bệnh Covid – 19 tại Km237 cao tốc Nội Bài – Lào Cai. Xây dựng Chốt kiểm soát dịch bệnh Covid – 19 tại Km237 cao tốc Nội Bài – Lào Cai. 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Xây dựng Chốt kiểm soát dịch bệnh Covid – 19 tại Km237 cao tốc Nội Bài – Lào Cai. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Thư cam kết nguồn lực tài chính để thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Lào Cai: số 006 phố Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
ĐT: 069.2449.132 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Văn Thịnh: Phó Giám đóc Công an tỉnh ĐT: 069.2449.132 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đội XDDT, phòng Hậu cần, Công an tỉnh Lào Cai ĐT: 0989.215.636 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần, Công an tỉnh Lào Cai. ĐT: 069.2449.132 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NHÀ SỐ 01 (CHỐT PHÂN LUỒNG VÀO) | Gia công cột bằng thép hình | tấn | 0,0153 | |
| 2 | NHÀ SỐ 01 (CHỐT PHÂN LUỒNG VÀO) | Lắp dựng cột thép các loại | tấn | 0,0153 | |
| 3 | NHÀ SỐ 01 (CHỐT PHÂN LUỒNG VÀO) | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | tấn | 0,2134 | |
| 4 | NHÀ SỐ 01 (CHỐT PHÂN LUỒNG VÀO) | Cắt CNC khoan lỗ bu lông | kg | 94,2 | |
| 5 | NHÀ SỐ 01 (CHỐT PHÂN LUỒNG VÀO) | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | tấn | 0,2134 | |
| 6 | NHÀ SỐ 01 (CHỐT PHÂN LUỒNG VÀO) | Gia công xà gồ thép | tấn | 0,095 | |
| 7 | NHÀ SỐ 01 (CHỐT PHÂN LUỒNG VÀO) | Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 0,095 | |
| 8 | NHÀ SỐ 01 (CHỐT PHÂN LUỒNG VÀO) | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 100m2 | 0,385 | |
| 9 | NHÀ SỐ 01 (CHỐT PHÂN LUỒNG VÀO) | Vách tôn xống 2 mặt che chòi gác (bao gồm nhân công + vật liệu lắp đặt hoàn thiện) | m2 | 39,645 | |
| 10 | NHÀ SỐ 01 (CHỐT PHÂN LUỒNG VÀO) | SXLD cửa sổ nhôm kính (VL+NC lắp đặt hoàn thiện) | m2 | 9,48 | |
| 11 | NHÀ SỐ 01 (CHỐT PHÂN LUỒNG VÀO) | SXLD tôn phẳng bịt mái (VL+NC lắp đặt hoàn thiện) | m2 | 12,2 | |
| 12 | NHÀ SỐ 01 (CHỐT PHÂN LUỒNG VÀO) | SXLD bu lông chân cột D14,16, L=15cm (VL+NC) | Cái | 48 | |
| 13 | NHÀ SỐ 01 (CHỐT PHÂN LUỒNG VÀO) | Tôn úp nóc+ Bó diềm mái | md | 19,5 | |
| 14 | NHÀ SỐ 01 (CHỐT PHÂN LUỒNG VÀO) | Nở sắt D16, L=160 | Cái | 16 | |
| 15 | NHÀ SỐ 01 (CHỐT PHÂN LUỒNG VÀO) | Xe chở cấu kiện đến công trình | Chuyến | 1 | |
| 16 | NHÀ SỐ 01 (CHỐT PHÂN LUỒNG VÀO) | Dây cáp căng giữ mái | md | 12 | |
| 17 | NHÀ SỐ 02 BÁN MÁI (KHAI BÁO Y TẾ XE KHÁCH, XE CON) | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | m3 | 0,096 | |
| 18 | NHÀ SỐ 02 BÁN MÁI (KHAI BÁO Y TẾ XE KHÁCH, XE CON) | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | m3 | 0,16 | |
| 19 | NHÀ SỐ 02 BÁN MÁI (KHAI BÁO Y TẾ XE KHÁCH, XE CON) | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | m3 | 0,256 | |
| 20 | NHÀ SỐ 02 BÁN MÁI (KHAI BÁO Y TẾ XE KHÁCH, XE CON) | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 100m2 | 0,0026 | |
| 21 | NHÀ SỐ 02 BÁN MÁI (KHAI BÁO Y TẾ XE KHÁCH, XE CON) | Gia công cột bằng thép hình | tấn | 0,0732 | |
| 22 | NHÀ SỐ 02 BÁN MÁI (KHAI BÁO Y TẾ XE KHÁCH, XE CON) | Lắp dựng cột thép các loại | tấn | 0,0732 | |
| 23 | NHÀ SỐ 02 BÁN MÁI (KHAI BÁO Y TẾ XE KHÁCH, XE CON) | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | tấn | 0,1867 | |
| 24 | NHÀ SỐ 02 BÁN MÁI (KHAI BÁO Y TẾ XE KHÁCH, XE CON) | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | tấn | 0,1867 | |
| 25 | NHÀ SỐ 02 BÁN MÁI (KHAI BÁO Y TẾ XE KHÁCH, XE CON) | Gia công xà gồ thép | tấn | 0,2769 | |
| 26 | NHÀ SỐ 02 BÁN MÁI (KHAI BÁO Y TẾ XE KHÁCH, XE CON) | Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 0,2769 | |
| 27 | NHÀ SỐ 02 BÁN MÁI (KHAI BÁO Y TẾ XE KHÁCH, XE CON) | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 100m2 | 1,125 | |
| 28 | NHÀ SỐ 02 BÁN MÁI (KHAI BÁO Y TẾ XE KHÁCH, XE CON) | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 100m | 0,04 | |
| 29 | NHÀ SỐ 02 BÁN MÁI (KHAI BÁO Y TẾ XE KHÁCH, XE CON) | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | cái | 2 | |
| 30 | NHÀ SỐ 02 BÁN MÁI (KHAI BÁO Y TẾ XE KHÁCH, XE CON) | Tôn úp nóc | md | 22 | |
| 31 | NHÀ SỐ 02 BÁN MÁI (KHAI BÁO Y TẾ XE KHÁCH, XE CON) | Xe chở vật liệu đến công trình | Chuyến | 1 | |
| 32 | NHÀ SỐ 02 BÁN MÁI (KHAI BÁO Y TẾ XE KHÁCH, XE CON) | Nhân công dọn dẹp, đào rãnh thoát nước | Công | 2 | |
| 33 | NHÀ SỐ 02 BÁN MÁI (KHAI BÁO Y TẾ XE KHÁCH, XE CON) | Đào san đất bằng thủ công, đất cấp III | m3 | 2 | |
| 34 | NHÀ SỐ 03 (05 GIAN; NHÀ CHỜ KHAI BÁO Y TẾ XE KHÁCH+ XE CON) | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | m3 | 0,24 | |
| 35 | NHÀ SỐ 03 (05 GIAN; NHÀ CHỜ KHAI BÁO Y TẾ XE KHÁCH+ XE CON) | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | m3 | 0,4 | |
| 36 | NHÀ SỐ 03 (05 GIAN; NHÀ CHỜ KHAI BÁO Y TẾ XE KHÁCH+ XE CON) | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | m3 | 0,64 | |
| 37 | NHÀ SỐ 03 (05 GIAN; NHÀ CHỜ KHAI BÁO Y TẾ XE KHÁCH+ XE CON) | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 100m2 | 0,0064 | |
| 38 | NHÀ SỐ 03 (05 GIAN; NHÀ CHỜ KHAI BÁO Y TẾ XE KHÁCH+ XE CON) | Gia công cột bằng thép hình | tấn | 0,1526 | |
| 39 | NHÀ SỐ 03 (05 GIAN; NHÀ CHỜ KHAI BÁO Y TẾ XE KHÁCH+ XE CON) | Lắp dựng cột thép các loại | tấn | 0,1526 | |
| 40 | NHÀ SỐ 03 (05 GIAN; NHÀ CHỜ KHAI BÁO Y TẾ XE KHÁCH+ XE CON) | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | tấn | 0,6577 | |
| 41 | NHÀ SỐ 03 (05 GIAN; NHÀ CHỜ KHAI BÁO Y TẾ XE KHÁCH+ XE CON) | Cắt CNC khoan lỗ bu lông | kg | 235,5 | |
| 42 | NHÀ SỐ 03 (05 GIAN; NHÀ CHỜ KHAI BÁO Y TẾ XE KHÁCH+ XE CON) | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | tấn | 0,6577 | |
| 43 | NHÀ SỐ 03 (05 GIAN; NHÀ CHỜ KHAI BÁO Y TẾ XE KHÁCH+ XE CON) | Gia công xà gồ thép | tấn | 0,3886 | |
| 44 | NHÀ SỐ 03 (05 GIAN; NHÀ CHỜ KHAI BÁO Y TẾ XE KHÁCH+ XE CON) | Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 0,3886 | |
| 45 | NHÀ SỐ 03 (05 GIAN; NHÀ CHỜ KHAI BÁO Y TẾ XE KHÁCH+ XE CON) | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 100m2 | 1,575 | |
| 46 | NHÀ SỐ 03 (05 GIAN; NHÀ CHỜ KHAI BÁO Y TẾ XE KHÁCH+ XE CON) | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 100m | 0,2 | |
| 47 | NHÀ SỐ 03 (05 GIAN; NHÀ CHỜ KHAI BÁO Y TẾ XE KHÁCH+ XE CON) | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | cái | 5 | |
| 48 | NHÀ SỐ 03 (05 GIAN; NHÀ CHỜ KHAI BÁO Y TẾ XE KHÁCH+ XE CON) | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | m3 | 2,925 | |
| 49 | NHÀ SỐ 03 (05 GIAN; NHÀ CHỜ KHAI BÁO Y TẾ XE KHÁCH+ XE CON) | SXLD bu lông chân cột D14,16, L=15cm (VL+NC) | Cái | 144 | |
| 50 | NHÀ SỐ 03 (05 GIAN; NHÀ CHỜ KHAI BÁO Y TẾ XE KHÁCH+ XE CON) | Tôn úp nóc+ Bó diềm mái+ máng nước | md | 59 | |
| 51 | NHÀ SỐ 03 (05 GIAN; NHÀ CHỜ KHAI BÁO Y TẾ XE KHÁCH+ XE CON) | Xe chở cấu kiện đến công trình | Chuyến | 2 | |
| 52 | NHÀ SỐ 03 (05 GIAN; NHÀ CHỜ KHAI BÁO Y TẾ XE KHÁCH+ XE CON) | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | m | 200 | |
| 53 | NHÀ SỐ 03 (05 GIAN; NHÀ CHỜ KHAI BÁO Y TẾ XE KHÁCH+ XE CON) | Lắp đặt đèn led 50W | bộ | 11 | |
| 54 | NHÀ SỐ 03 (05 GIAN; NHÀ CHỜ KHAI BÁO Y TẾ XE KHÁCH+ XE CON) | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | m | 200 | |
| 55 | NHÀ SỐ 03 (05 GIAN; NHÀ CHỜ KHAI BÁO Y TẾ XE KHÁCH+ XE CON) | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | bảng | 6 | |
| 56 | NHÀ SỐ 03 (05 GIAN; NHÀ CHỜ KHAI BÁO Y TẾ XE KHÁCH+ XE CON) | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | bảng | 1 | |
| 57 | NHÀ SỐ 4 (04 GIAN; KHAI BÁO Y TẾ + ĐO THÂN NHIỆT XE TẢI) | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | m3 | 0,24 | |
| 58 | NHÀ SỐ 4 (04 GIAN; KHAI BÁO Y TẾ + ĐO THÂN NHIỆT XE TẢI) | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | m3 | 0,4 | |
| 59 | NHÀ SỐ 4 (04 GIAN; KHAI BÁO Y TẾ + ĐO THÂN NHIỆT XE TẢI) | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | m3 | 0,64 | |
| 60 | NHÀ SỐ 4 (04 GIAN; KHAI BÁO Y TẾ + ĐO THÂN NHIỆT XE TẢI) | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 100m2 | 0,0064 | |
| 61 | NHÀ SỐ 4 (04 GIAN; KHAI BÁO Y TẾ + ĐO THÂN NHIỆT XE TẢI) | Gia công cột bằng thép hình | tấn | 0,1526 | |
| 62 | NHÀ SỐ 4 (04 GIAN; KHAI BÁO Y TẾ + ĐO THÂN NHIỆT XE TẢI) | Lắp dựng cột thép các loại | tấn | 0,1526 | |
| 63 | NHÀ SỐ 4 (04 GIAN; KHAI BÁO Y TẾ + ĐO THÂN NHIỆT XE TẢI) | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | tấn | 0,582 | |
| 64 | NHÀ SỐ 4 (04 GIAN; KHAI BÁO Y TẾ + ĐO THÂN NHIỆT XE TẢI) | Cắt CNC khoan lỗ bu lông | kg | 235,5 | |
| 65 | NHÀ SỐ 4 (04 GIAN; KHAI BÁO Y TẾ + ĐO THÂN NHIỆT XE TẢI) | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | tấn | 0,582 | |
| 66 | NHÀ SỐ 4 (04 GIAN; KHAI BÁO Y TẾ + ĐO THÂN NHIỆT XE TẢI) | Gia công xà gồ thép | tấn | 0,3281 | |
| 67 | NHÀ SỐ 4 (04 GIAN; KHAI BÁO Y TẾ + ĐO THÂN NHIỆT XE TẢI) | Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 0,3281 | |
| 68 | NHÀ SỐ 4 (04 GIAN; KHAI BÁO Y TẾ + ĐO THÂN NHIỆT XE TẢI) | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 100m2 | 1,33 | |
| 69 | NHÀ SỐ 4 (04 GIAN; KHAI BÁO Y TẾ + ĐO THÂN NHIỆT XE TẢI) | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 100m | 0,16 | |
| 70 | NHÀ SỐ 4 (04 GIAN; KHAI BÁO Y TẾ + ĐO THÂN NHIỆT XE TẢI) | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | cái | 4 | |
| 71 | NHÀ SỐ 4 (04 GIAN; KHAI BÁO Y TẾ + ĐO THÂN NHIỆT XE TẢI) | SXLD bu lông chân cột D14,16, L=15cm (VL+NC) | Cái | 120 | |
| 72 | NHÀ SỐ 4 (04 GIAN; KHAI BÁO Y TẾ + ĐO THÂN NHIỆT XE TẢI) | Tôn úp nóc+ Bó diềm mái + máng nước | md | 52 | |
| 73 | NHÀ SỐ 4 (04 GIAN; KHAI BÁO Y TẾ + ĐO THÂN NHIỆT XE TẢI) | Xe chở cấu kiện đến công trình | Chuyến | 2 | |
| 74 | NHÀ SỐ 4 (04 GIAN; KHAI BÁO Y TẾ + ĐO THÂN NHIỆT XE TẢI) | Nhân công dọn dẹp, vệ sinh công trường | Công | 2 | |
| 75 | NHÀ SỐ 5 (BÁN MÁI; KHU VỰC LẤY MẪU TEST NHANH XE TẢI) | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | m3 | 0,096 | |
| 76 | NHÀ SỐ 5 (BÁN MÁI; KHU VỰC LẤY MẪU TEST NHANH XE TẢI) | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | m3 | 0,16 | |
| 77 | NHÀ SỐ 5 (BÁN MÁI; KHU VỰC LẤY MẪU TEST NHANH XE TẢI) | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | m3 | 0,256 | |
| 78 | NHÀ SỐ 5 (BÁN MÁI; KHU VỰC LẤY MẪU TEST NHANH XE TẢI) | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 100m2 | 0,0026 | |
| 79 | NHÀ SỐ 5 (BÁN MÁI; KHU VỰC LẤY MẪU TEST NHANH XE TẢI) | Gia công cột bằng thép hình | tấn | 0,0732 | |
| 80 | NHÀ SỐ 5 (BÁN MÁI; KHU VỰC LẤY MẪU TEST NHANH XE TẢI) | Lắp dựng cột thép các loại | tấn | 0,0732 | |
| 81 | NHÀ SỐ 5 (BÁN MÁI; KHU VỰC LẤY MẪU TEST NHANH XE TẢI) | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | tấn | 0,1867 | |
| 82 | NHÀ SỐ 5 (BÁN MÁI; KHU VỰC LẤY MẪU TEST NHANH XE TẢI) | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | tấn | 0,1867 | |
| 83 | NHÀ SỐ 5 (BÁN MÁI; KHU VỰC LẤY MẪU TEST NHANH XE TẢI) | Gia công xà gồ thép | tấn | 0,2769 | |
| 84 | NHÀ SỐ 5 (BÁN MÁI; KHU VỰC LẤY MẪU TEST NHANH XE TẢI) | Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 0,2769 | |
| 85 | NHÀ SỐ 5 (BÁN MÁI; KHU VỰC LẤY MẪU TEST NHANH XE TẢI) | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 100m2 | 1,125 | |
| 86 | NHÀ SỐ 5 (BÁN MÁI; KHU VỰC LẤY MẪU TEST NHANH XE TẢI) | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 100m | 0,04 | |
| 87 | NHÀ SỐ 5 (BÁN MÁI; KHU VỰC LẤY MẪU TEST NHANH XE TẢI) | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | cái | 2 | |
| 88 | NHÀ SỐ 5 (BÁN MÁI; KHU VỰC LẤY MẪU TEST NHANH XE TẢI) | Tôn úp nóc | md | 22 | |
| 89 | NHÀ SỐ 5 (BÁN MÁI; KHU VỰC LẤY MẪU TEST NHANH XE TẢI) | Xe chở vật liệu đến công trình | Chuyến | 1 | |
| 90 | NHÀ SỐ 5 (BÁN MÁI; KHU VỰC LẤY MẪU TEST NHANH XE TẢI) | Đào san đất bằng thủ công, đất cấp III | m3 | 15 | |
| 91 | NHÀ SỐ 5 (BÁN MÁI; KHU VỰC LẤY MẪU TEST NHANH XE TẢI) | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | m2 | 131,25 | |
| 92 | NHÀ SỐ 5 (BÁN MÁI; KHU VỰC LẤY MẪU TEST NHANH XE TẢI) | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | m3 | 0,0528 | |
| 93 | NHÀ SỐ 5 (BÁN MÁI; KHU VỰC LẤY MẪU TEST NHANH XE TẢI) | Trát trụ, bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | m2 | 0,5 | |
| 94 | NHÀ SỐ 6 (CHỐT KIỂM SOÁT ĐẦU RA) | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | m3 | 0,096 | |
| 95 | NHÀ SỐ 6 (CHỐT KIỂM SOÁT ĐẦU RA) | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | m3 | 0,16 | |
| 96 | NHÀ SỐ 6 (CHỐT KIỂM SOÁT ĐẦU RA) | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | m3 | 0,256 | |
| 97 | NHÀ SỐ 6 (CHỐT KIỂM SOÁT ĐẦU RA) | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 100m2 | 0,0026 | |
| 98 | NHÀ SỐ 6 (CHỐT KIỂM SOÁT ĐẦU RA) | Gia công cột bằng thép hình | tấn | 0,061 | |
| 99 | NHÀ SỐ 6 (CHỐT KIỂM SOÁT ĐẦU RA) | Lắp dựng cột thép các loại | tấn | 0,061 | |
| 100 | NHÀ SỐ 6 (CHỐT KIỂM SOÁT ĐẦU RA) | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | tấn | 0,2134 | |
| 101 | NHÀ SỐ 6 (CHỐT KIỂM SOÁT ĐẦU RA) | Cắt CNC khoan lỗ bu lông | kg | 94,2 | |
| 102 | NHÀ SỐ 6 (CHỐT KIỂM SOÁT ĐẦU RA) | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | tấn | 0,2134 | |
| 103 | NHÀ SỐ 6 (CHỐT KIỂM SOÁT ĐẦU RA) | Gia công xà gồ thép | tấn | 0,095 | |
| 104 | NHÀ SỐ 6 (CHỐT KIỂM SOÁT ĐẦU RA) | Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 0,095 | |
| 105 | NHÀ SỐ 6 (CHỐT KIỂM SOÁT ĐẦU RA) | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 100m2 | 0,385 | |
| 106 | NHÀ SỐ 6 (CHỐT KIỂM SOÁT ĐẦU RA) | Vách tôn xốp 2 mặt che chòi gác (bao gồm nhân công + vật liệu lắp đặt hoàn thiện) | m2 | 40,14 | |
| 107 | NHÀ SỐ 6 (CHỐT KIỂM SOÁT ĐẦU RA) | SXLD cửa sổ nhôm kính (VL+NC lắp đặt hoàn thiện) | m2 | 8,16 | |
| 108 | NHÀ SỐ 6 (CHỐT KIỂM SOÁT ĐẦU RA) | SXLD tôn phẳng bịt mái (VL+NC lắp đặt hoàn thiện) | m2 | 12,2 | |
| 109 | NHÀ SỐ 6 (CHỐT KIỂM SOÁT ĐẦU RA) | SXLD bu lông chân cột D14,16, L=15cm (VL+NC) | Cái | 48 | |
| 110 | NHÀ SỐ 6 (CHỐT KIỂM SOÁT ĐẦU RA) | Tôn úp nóc+ Bó diềm mái | md | 19,5 | |
| 111 | NHÀ SỐ 6 (CHỐT KIỂM SOÁT ĐẦU RA) | Nở sắt D16, L=160 | Cái | 16 | |
| 112 | NHÀ SỐ 6 (CHỐT KIỂM SOÁT ĐẦU RA) | Xe chở cấu kiện đến công trình | Chuyến | 1 | |
| 113 | NHÀ SỐ 6 (CHỐT KIỂM SOÁT ĐẦU RA) | Láng nền nhà, dày 3cm, vữa XM mác 100 | m2 | 41,25 | |
| 114 | NHÀ SỐ 6 (CHỐT KIỂM SOÁT ĐẦU RA) | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | m3 | 0,286 | |
| 115 | NHÀ SỐ 6 (CHỐT KIỂM SOÁT ĐẦU RA) | Trát trụ, bó vỉa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | m2 | 3,9 | |
| 116 | NHÀ SỐ 7 (02 GIAN, NHÀ CÁCH LY TẠM THỜI CHO NGƯỜI VỀ TỪ VÙNG DỊCH) | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | m3 | 0,144 | |
| 117 | NHÀ SỐ 7 (02 GIAN, NHÀ CÁCH LY TẠM THỜI CHO NGƯỜI VỀ TỪ VÙNG DỊCH) | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | m3 | 0,24 | |
| 118 | NHÀ SỐ 7 (02 GIAN, NHÀ CÁCH LY TẠM THỜI CHO NGƯỜI VỀ TỪ VÙNG DỊCH) | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | m3 | 0,384 | |
| 119 | NHÀ SỐ 7 (02 GIAN, NHÀ CÁCH LY TẠM THỜI CHO NGƯỜI VỀ TỪ VÙNG DỊCH) | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 100m2 | 0,0038 | |
| 120 | NHÀ SỐ 7 (02 GIAN, NHÀ CÁCH LY TẠM THỜI CHO NGƯỜI VỀ TỪ VÙNG DỊCH) | Gia công cột bằng thép hình | tấn | 0,0916 | |
| 121 | NHÀ SỐ 7 (02 GIAN, NHÀ CÁCH LY TẠM THỜI CHO NGƯỜI VỀ TỪ VÙNG DỊCH) | Lắp dựng cột thép các loại | tấn | 0,0916 | |
| 122 | NHÀ SỐ 7 (02 GIAN, NHÀ CÁCH LY TẠM THỜI CHO NGƯỜI VỀ TỪ VÙNG DỊCH) | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | tấn | 0,3363 | |
| 123 | NHÀ SỐ 7 (02 GIAN, NHÀ CÁCH LY TẠM THỜI CHO NGƯỜI VỀ TỪ VÙNG DỊCH) | Cắt CNC khoan lỗ bu lông | kg | 141,3 | |
| 124 | NHÀ SỐ 7 (02 GIAN, NHÀ CÁCH LY TẠM THỜI CHO NGƯỜI VỀ TỪ VÙNG DỊCH) | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | tấn | 0,3363 | |
| 125 | NHÀ SỐ 7 (02 GIAN, NHÀ CÁCH LY TẠM THỜI CHO NGƯỜI VỀ TỪ VÙNG DỊCH) | Gia công xà gồ thép | tấn | 0,1727 | |
| 126 | NHÀ SỐ 7 (02 GIAN, NHÀ CÁCH LY TẠM THỜI CHO NGƯỜI VỀ TỪ VÙNG DỊCH) | Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 0,1727 | |
| 127 | NHÀ SỐ 7 (02 GIAN, NHÀ CÁCH LY TẠM THỜI CHO NGƯỜI VỀ TỪ VÙNG DỊCH) | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 100m2 | 0,7 | |
| 128 | NHÀ SỐ 7 (02 GIAN, NHÀ CÁCH LY TẠM THỜI CHO NGƯỜI VỀ TỪ VÙNG DỊCH) | SXLD bu lông chân cột D14,16, L=15cm (VL+NC) | Cái | 72 | |
| 129 | NHÀ SỐ 7 (02 GIAN, NHÀ CÁCH LY TẠM THỜI CHO NGƯỜI VỀ TỪ VÙNG DỊCH) | Tôn úp nóc+bó diềm mái | md | 24 | |
| 130 | NHÀ SỐ 7 (02 GIAN, NHÀ CÁCH LY TẠM THỜI CHO NGƯỜI VỀ TỪ VÙNG DỊCH) | Xe chở cấu kiện đến công trình | Chuyến | 1 | |
| 131 | NHÀ SỐ 7 (02 GIAN, NHÀ CÁCH LY TẠM THỜI CHO NGƯỜI VỀ TỪ VÙNG DỊCH) | Nhân công dọn dẹp | Công | 1 | |
| 132 | NHÀ SỐ 8 (02 GIAN, NHÀ CÁCH LY CHO CÁC TRƯỜNG HỢP TEST NHANH DƯƠNG TÍNH) | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | m3 | 0,144 | |
| 133 | NHÀ SỐ 8 (02 GIAN, NHÀ CÁCH LY CHO CÁC TRƯỜNG HỢP TEST NHANH DƯƠNG TÍNH) | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | m3 | 0,24 | |
| 134 | NHÀ SỐ 8 (02 GIAN, NHÀ CÁCH LY CHO CÁC TRƯỜNG HỢP TEST NHANH DƯƠNG TÍNH) | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | m3 | 0,384 | |
| 135 | NHÀ SỐ 8 (02 GIAN, NHÀ CÁCH LY CHO CÁC TRƯỜNG HỢP TEST NHANH DƯƠNG TÍNH) | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 100m2 | 0,0038 | |
| 136 | NHÀ SỐ 8 (02 GIAN, NHÀ CÁCH LY CHO CÁC TRƯỜNG HỢP TEST NHANH DƯƠNG TÍNH) | Gia công cột bằng thép hình | tấn | 0,0916 | |
| 137 | NHÀ SỐ 8 (02 GIAN, NHÀ CÁCH LY CHO CÁC TRƯỜNG HỢP TEST NHANH DƯƠNG TÍNH) | Lắp dựng cột thép các loại | tấn | 0,0916 | |
| 138 | NHÀ SỐ 8 (02 GIAN, NHÀ CÁCH LY CHO CÁC TRƯỜNG HỢP TEST NHANH DƯƠNG TÍNH) | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | tấn | 0,3363 | |
| 139 | NHÀ SỐ 8 (02 GIAN, NHÀ CÁCH LY CHO CÁC TRƯỜNG HỢP TEST NHANH DƯƠNG TÍNH) | Cắt CNC khoan lỗ bu lông | kg | 141,3 | |
| 140 | NHÀ SỐ 8 (02 GIAN, NHÀ CÁCH LY CHO CÁC TRƯỜNG HỢP TEST NHANH DƯƠNG TÍNH) | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | tấn | 0,3363 | |
| 141 | NHÀ SỐ 8 (02 GIAN, NHÀ CÁCH LY CHO CÁC TRƯỜNG HỢP TEST NHANH DƯƠNG TÍNH) | Gia công xà gồ thép | tấn | 0,2598 | |
| 142 | NHÀ SỐ 8 (02 GIAN, NHÀ CÁCH LY CHO CÁC TRƯỜNG HỢP TEST NHANH DƯƠNG TÍNH) | Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 0,2598 | |
| 143 | NHÀ SỐ 8 (02 GIAN, NHÀ CÁCH LY CHO CÁC TRƯỜNG HỢP TEST NHANH DƯƠNG TÍNH) | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 100m2 | 1,04 | |
| 144 | NHÀ SỐ 8 (02 GIAN, NHÀ CÁCH LY CHO CÁC TRƯỜNG HỢP TEST NHANH DƯƠNG TÍNH) | SXLD bu lông chân cột D14,16, L=15cm (VL+NC) | Cái | 72 | |
| 145 | NHÀ SỐ 8 (02 GIAN, NHÀ CÁCH LY CHO CÁC TRƯỜNG HỢP TEST NHANH DƯƠNG TÍNH) | Tôn úp nóc+bó diềm mái | md | 24 | |
| 146 | NHÀ SỐ 8 (02 GIAN, NHÀ CÁCH LY CHO CÁC TRƯỜNG HỢP TEST NHANH DƯƠNG TÍNH) | Xe chở cấu kiện đến công trình | Chuyến | 1 | |
| 147 | NHÀ SỐ 9 (CHỐT HƯỚNG DẪN PHƯƠNG TIỆN XE KHÁCH, XE CON VÀO KHAI BÁO Y TẾ) | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | m3 | 0,096 | |
| 148 | NHÀ SỐ 9 (CHỐT HƯỚNG DẪN PHƯƠNG TIỆN XE KHÁCH, XE CON VÀO KHAI BÁO Y TẾ) | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | m3 | 0,16 | |
| 149 | NHÀ SỐ 9 (CHỐT HƯỚNG DẪN PHƯƠNG TIỆN XE KHÁCH, XE CON VÀO KHAI BÁO Y TẾ) | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | m3 | 0,256 | |
| 150 | NHÀ SỐ 9 (CHỐT HƯỚNG DẪN PHƯƠNG TIỆN XE KHÁCH, XE CON VÀO KHAI BÁO Y TẾ) | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 100m2 | 0,0026 | |
| 151 | NHÀ SỐ 9 (CHỐT HƯỚNG DẪN PHƯƠNG TIỆN XE KHÁCH, XE CON VÀO KHAI BÁO Y TẾ) | Gia công cột bằng thép hình | tấn | 0,061 | |
| 152 | NHÀ SỐ 9 (CHỐT HƯỚNG DẪN PHƯƠNG TIỆN XE KHÁCH, XE CON VÀO KHAI BÁO Y TẾ) | Lắp dựng cột thép các loại | tấn | 0,061 | |
| 153 | NHÀ SỐ 9 (CHỐT HƯỚNG DẪN PHƯƠNG TIỆN XE KHÁCH, XE CON VÀO KHAI BÁO Y TẾ) | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | tấn | 0,2134 | |
| 154 | NHÀ SỐ 9 (CHỐT HƯỚNG DẪN PHƯƠNG TIỆN XE KHÁCH, XE CON VÀO KHAI BÁO Y TẾ) | Cắt CNC khoan lỗ bu lông | kg | 94,2 | |
| 155 | NHÀ SỐ 9 (CHỐT HƯỚNG DẪN PHƯƠNG TIỆN XE KHÁCH, XE CON VÀO KHAI BÁO Y TẾ) | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | tấn | 0,2134 | |
| 156 | NHÀ SỐ 9 (CHỐT HƯỚNG DẪN PHƯƠNG TIỆN XE KHÁCH, XE CON VÀO KHAI BÁO Y TẾ) | Gia công xà gồ thép | tấn | 0,095 | |
| 157 | NHÀ SỐ 9 (CHỐT HƯỚNG DẪN PHƯƠNG TIỆN XE KHÁCH, XE CON VÀO KHAI BÁO Y TẾ) | Lắp dựng xà gồ thép | tấn | 0,095 | |
| 158 | NHÀ SỐ 9 (CHỐT HƯỚNG DẪN PHƯƠNG TIỆN XE KHÁCH, XE CON VÀO KHAI BÁO Y TẾ) | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 100m2 | 0,385 | |
| 159 | NHÀ SỐ 9 (CHỐT HƯỚNG DẪN PHƯƠNG TIỆN XE KHÁCH, XE CON VÀO KHAI BÁO Y TẾ) | SXLD bu lông chân cột D14,16, L=15cm (VL+NC) | Cái | 48 | |
| 160 | NHÀ SỐ 9 (CHỐT HƯỚNG DẪN PHƯƠNG TIỆN XE KHÁCH, XE CON VÀO KHAI BÁO Y TẾ) | Tôn úp nóc+ Bó diềm mái | md | 19,5 | |
| 161 | NHÀ SỐ 9 (CHỐT HƯỚNG DẪN PHƯƠNG TIỆN XE KHÁCH, XE CON VÀO KHAI BÁO Y TẾ) | Nở sắt D16, L=160 | Cái | 16 | |
| 162 | NHÀ SỐ 9 (CHỐT HƯỚNG DẪN PHƯƠNG TIỆN XE KHÁCH, XE CON VÀO KHAI BÁO Y TẾ) | Xe chở cấu kiện đến công trình | Chuyến | 1 | |
| 163 | VÁCH NGĂN PHÒNG NGHỈ CHO CÁN BỘ LÀM VIỆC TẠI CHỐT | Gia công khung thép, khẩu độ | tấn | 0,3981 | |
| 164 | VÁCH NGĂN PHÒNG NGHỈ CHO CÁN BỘ LÀM VIỆC TẠI CHỐT | Lắp dựng vách thép khẩu độ | tấn | 0,3981 | |
| 165 | VÁCH NGĂN PHÒNG NGHỈ CHO CÁN BỘ LÀM VIỆC TẠI CHỐT | Lợp mái che tường bằng tấm Composite | 100m2 | 0,8173 | |
| 166 | VÁCH NGĂN PHÒNG NGHỈ CHO CÁN BỘ LÀM VIỆC TẠI CHỐT | Bản lề cửa | Bộ | 12 | |
| 167 | VÁCH NGĂN PHÒNG NGHỈ CHO CÁN BỘ LÀM VIỆC TẠI CHỐT | Chốt khóa cửa + chốt chân | Bộ | 6 | |
| 168 | VÁCH NGĂN PHÒNG NGHỈ CHO CÁN BỘ LÀM VIỆC TẠI CHỐT | Xe vận chuyển cấu kiên đến công trình | Chuyến | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.167E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 233.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.167.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 233.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 778.310.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.556.620.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành XDDN&CN | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành XDDD&CN từ trung cấp trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan đứng | 4,5KW | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | 250L | 1 |
| 3 | Máy cắt, máy mài | 5KW | 3 |
| 4 | Máy hàn điện xoay chiều | 23KW | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi