Gói thầu: Xây lắp 1 (từ Km0+000 đến Km2+900)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210971059-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi |
| Tên gói thầu | Xây lắp 1 (từ Km0+000 đến Km2+900) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200235061 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 11:56:00 đến ngày 2021-10-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 60,124,660,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.018699E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8037398E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42.087.262.000 VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông đường bộ cấp III (có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống cống thoát nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp từ 42.087.262.000 VND trở lên.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh cho mục (8), (9), (10), (11): - Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng;- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn);- Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Bản chụp thông báo trúng thầu hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;- Hóa đơn giá trị gia tăng;- Các tài liệu khác (nếu cần thiết).Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh:Theo E-HSMT Đính kèm Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 42.087.262.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng : 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;2/ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: Chỉ huy trưởng, an toàn lao động;3/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc hoặc cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV;4/ Nhân sự đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống cống thoát nước) có giá trị xây lắp ≥ 42.087.262.000 VND hoặc 02 công trình công trình giao thông đường bộ cấp IV (có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống cống thoát nước), mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 42.087.262.000 VND.Tài liệu chứng minh:Theo E-HSMT Đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần đường: 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;2/ Nhân sự đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần thoát nước: 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;2/ Nhân sự đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình hệ thống cống thoát nước.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hệ thống tín hiệu giao thông: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử;2/ Nhân sự đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình hệ thống tín hiệu giao thông.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ;2/ Nhân sự đã làm phụ trách nghiệm thu hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống cống thoát nước).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;2/ Nhân sự đã làm phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống cống thoát nước).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.2/ Nhân sự đã làm phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống cống thoát nước).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.2/ Nhân sự đã làm phụ trách quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống cống thoát nước).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý lao động: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế lao động.2/ Nhân sự đã làm phụ trách quản lý lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống cống thoát nước).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân có tay nghề; Số lượng: 30 người |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn tối thiểu: Có ít nhất 30 người có chứng chỉ nghề sau:1/ Vận hành máy: 10 công nhân;2/ Xây dựng cầu đường: 10 công nhân;3/ Cấp thoát nước: 07 công nhân;4/ Thợ điện: 03 công nhân.Tài liệu chứng minh:Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, tay nghề,... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ có tải trọng chở cho phép tham gia giao thông > = 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Xe bồn tưới nước > = 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào > = 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe lu rung > = 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe lu bánh thép 8 ÷ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe lu bánh lốp có tải trọng 10,5 ÷ 17,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe thảm nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần trục có sức nâng > = 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ép thuỷ lực > = 130T | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp 1 (từ Km0+000 đến Km2+900) Sửa chữa nâng cấp đường Nguyễn Thị Nê (từ đường Nguyễn Văn Khạ đến Tỉnh lộ 15) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1/ File chứa ảnh chụp bản chính hoặc bản chụp chứng thực của: - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ từ hạng III trở lên. - Xác nhận của Cơ quan quản lý thuế tại thời điểm nhà thầu tham gia đấu thầu hoặc tài liệu chứng minh về việc nhà thầu không nợ đọng tiền thuế, tiền phạt, tiền chậm nộp đến hết năm 2020. - Xác nhận của Cơ quan BHXH tại thời điểm nhà thầu tham gia đấu thầu hoặc tài liệu chứng minh về việc nhà thầu không nợ tiền BHXH, BHTN, BHYT đến hết năm 2020. - Tất cả hợp đồng, biên bản nghiệm thu và tài liệu thể hiện cấp công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm. - Tất cả văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt và công nhân kỹ thuật. - Tất cả tài liệu chứng minh sở hữu xe máy, thiết bị thi công của nhà thầu hoặc của bên cho thuê. - Tất cả hoá đơn VAT hoặc sao kê tài khoản của nhà thầu hoặc các tài liệu khác chứng minh doanh thu của nhà thầu từ hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi.
Địa chỉ: Khu phố 7, Thị trấn Củ Chi, Huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông Vận tải thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 63 Lý Tự Trọng, Phường Bến Nghé, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư TPHCM. Địa chỉ : 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, TP HCM. Điện thoại : 028.38224009 Fax: 028.38295008. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Củ Chi. Địa chỉ: Khu phố 7, Thị trấn Củ Chi, Huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. PHẦN ĐƯỜNG; A. PHẦN MẶT ĐƯỜNG HIỆN HỮU | |||
| 1 | BTNC C12,5 dày 5cm, lu lèn K>=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 273,9525 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám CSS-1h, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 374,6202 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm, lu lèn K>=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 273,9525 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1.0kg/m2, bằng nhựa lỏng MC70 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 173,2848 | 100m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại I, Dmax=25mm dày 15cm lớp trên, lu lèn K>=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 24,375 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại II, Dmax=37,5mm dày 15cm lớp dưới, lu lèn K>=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12,1929 | 100m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại II, Dmax=37,5mm dày 15cm lớp dưới, lu lèn K>=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12,1929 | 100m3 |
| 8 | Bù phụ mặt đường hiện hữu đoạn từ Km0+00 đến Km1+611.45 bằng BTNC C19 loại I dày TB 3cm, lu lèn K>=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 78,4033 | 100m2 |
| 9 | Ban gạt bù phụ mặt đường hiện hữu bằng cấp phối đá dăm loại I, Dmax=25mm lu lèn, K>=0.98 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,2389 | 100m3 |
| 10 | Cày sọc mặt đường nhựa hiện hữu tạo nhám | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 186,9907 | 100m2 |
| 11 | Lu lèn nguyên thổ nền đường mở rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 80,7286 | 100m2 |
| 12 | Đào mặt đường hiện hữu đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,4677 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 27T 1km đầu, đất cấp IV(Vận chuyển đất đi đổ đến Bãi rác Tam Tân) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,4677 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T 4km tiếp theo, đất cấp IV(Vận chuyển đất đi đổ đến Bãi rác Tam Tân) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,4677 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T 13.3km cuối cùng, đất cấp IV(Vận chuyển đất đi đổ đến Bãi rác Tam Tân) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,4677 | 100m3 |
| 16 | Đào nền đường mở rộng đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,3716 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 27T 1km đầu, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,3716 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T 4km tiếp theo, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,3716 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T 1km cuối cùng, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,3716 | 100m3 |
| 20 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng hiện hữu (hoàn trả cho đơn vị chủ quản) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 47 | bộ |
| B | B. PHẦN LỀ ĐƯỜNG VÀ PHẦN TALUY | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại I, Dmax=25mm, dày 12cm lớp trên, lu lèn K>=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,5438 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại I, Dmax=25mm, dày 15cm lớp dưới, lu lèn K>=0,98 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,4297 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất chọn lọc phần ngoài | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 23,8281 | 100m3 |
| 4 | Đào đất lề đường, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0528 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 27T 1km đầu, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0528 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T 4km tiếp theo, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0528 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T 1km cuối cùng, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0528 | 100m3 |
| C | C. PHẦN VÉT HỮU CƠ | |||
| 1 | Vét hữu cơ dày 20cm, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 40,4892 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả vét hữu cơ bằng đất chọn lọc dày 20cm, lu lèn K>=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12,9499 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 27T 1km đầu, đất cấp I; (Vận chuyển đất đi đổ đến Bãi rác Tam Tân) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 40,4892 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T 4km tiếp theo, đất cấp I; (Vận chuyển đất đi đổ đến Bãi rác Tam Tân) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 40,4892 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T 13.3km cuối cùng, đất cấp I; (Vận chuyển đất đi đổ đến Bãi rác Tam Tân) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 40,4892 | 100m3 |
| D | II. TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tam giác | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 2 | Biển báo S501 (chữ nhật 30cmx70cm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 3 | Biển tên đường (chữ nhật 30cmx50cm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| E | + Trụ đỡ biển báo 4m | |||
| 1 | Trụ cao 4.0m gắn biển báo hình tam giác | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| F | + Trụ đỡ biển báo 3.1m | |||
| 1 | Trụ cao 3.1m gắn biển báo hình tam giác | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 2 | Trụ cao 3.1m gắn biển báo hình chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 3 | Tháo dỡ biển báo cũ (tính cả trụ và biển báo) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| G | + Vạch sơn | |||
| 1 | Vạch sơn 1.1 tại đường thẳng (màu vàng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 135,66 | m2 |
| 2 | Vạch sơn 1.2 tại đường cong (màu vàng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 32,16 | m2 |
| 3 | Vạch sơn 3.1a (màu trắng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.180,08 | m2 |
| 4 | Vạch sơn 3.1b (màu trắng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 40,79 | m2 |
| 5 | Vạch sơn 7.1 (màu trắng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9 | m2 |
| 6 | Vạch sơn 7.3 (màu trắng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 124,8 | m2 |
| 7 | Vạch sơn 7.6 (màu trắng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16,21 | m2 |
| H | III. ĐỐN HẠ CÂY XANH+ Đường kính | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | gốc cây |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10 | gốc cây |
| 5 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19 | cây |
| 6 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19 | gốc cây |
| 7 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18 | cây |
| 8 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18 | gốc cây |
| 9 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9 | cây |
| 10 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9 | gốc cây |
| 11 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11 | cây |
| 12 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11 | gốc cây |
| 13 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây >70cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9 | cây |
| 14 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc >70cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9 | gốc cây |
| I | HẠNG MỤC DI DỜI ĐÈN THGT;DI DỜI HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU | |||
| 1 | Di dời và lắp đặt trụ đèn THGT sang vị trí mới | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 2 | Khung móng cột THGT M20x4x850mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 3 | Di dời và lắp đặt đèn THGT các loại sang vị trí mới | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 4 | Rải cáp ngầm điều khiển CXV - 12x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | 100m |
| 5 | Làm tiếp địa an toàn cho cột THGT | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Làm đầu cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | đầu cáp |
| 7 | Luồn cáp cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | đầu cáp |
| 8 | Bê tông lót móng cột M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cột M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa C25 trong móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp trong móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp đi ngầm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 13 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 14 | Gạch thẻ báo hiệu cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 115,2 | m2 |
| 15 | Đào hố móng cột, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | m3 |
| 16 | Đào rãnh cáp trên đường nhựa, đát cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | m3 |
| 17 | Đào rãnh cáp trên vỉa hè, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 18 | Đắp cát mương cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 27T 1km đầu, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0158 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T 4km tiếp theo, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0158 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T 1km cuối cùng, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0158 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 27T 1km đầu, đất cấp III; (Vận chuyển đất đi đổ đến Bãi rác Tam Tân) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0017 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T 4km tiếp theo, đất cấp III; (Vận chuyển đất đi đổ đến Bãi rác Tam Tân) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0017 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T 13.3km cuối cùng, đất cấp III; (Vận chuyển đất đi đổ đến Bãi rác Tam Tân) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0017 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC XD MỚI ĐÈN THGT;XÂY DỰNG MỚI HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU | |||
| 1 | Lắp dựng cột THGT cao 4.5m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột THGT cao 6m, vươn 5m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 3 | Khung móng cột THGT 4.5m M20x4x850mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 4 | Khung móng cột THGT 6m vươn 5m M32x8x2500mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cái |
| 5 | Lắp đèn THGT phương tiện 3 màu 3x300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đèn THGT đếm lùi 500x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đèn THGT đếm lùi 1x300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đèn THGT chữ thập 1x300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đèn THGT đi bộ 1x300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đèn THGT xe 2 bánh rẽ phải | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đèn THGT phương tiện 3 màu nhắc lại 3x100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp tủ điều khiển THGT 3 pha | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 13 | Lắp dựng cột lắp tủ điều khiển THGT | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 14 | Khung móng cột lắp tủ THGT M24x750mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cái |
| 15 | Rải cáp ngầm điều khiển CXV - 12x1.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,824 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA - 2x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cáp CXV - 4x1.5mm2 lên đèn tín hiệu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | 100m |
| 18 | Làm tiếp địa an toàn cho cột THGT + trụ lắp tủ điều khiển tín hiệu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 19 | Đánh số cột | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 20 | Làm đầu cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | đầu cáp |
| 21 | Luồn cáp cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | đầu cáp |
| 22 | Bê tông lót móng cột đá 1x2 M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 23 | Bê tông móng cột đá 1x M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,18 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76, dày 3,2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m |
| 25 | Măng sông ống thép D76 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa C25 trong móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp trong móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp đi ngầm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,63 | 100m |
| 29 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 163 | m |
| 30 | Gạch thẻ báo hiệu cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.368 | m2 |
| 31 | Đào hố móng cột, hố cột lắp tủ điều khiển trên vỉa hè | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,52 | m3 |
| 32 | Đào rãnh cáp trên đường nhựa | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,72 | m3 |
| 33 | Đào rãnh cáp trên vỉa hè | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 38,08 | m3 |
| 34 | Đắp cát mương cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 28,26 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 27T 1km đầu, đất cấp I (Vận chuyển đất đi đổ đến Bãi rác Tam Tân) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3808 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 27T 4km tiếp theo, đất cấp I; (Vận chuyển đất đi đổ đến Bãi rác Tam Tân) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3808 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 27T 13.3km cuối, đất cấp I; (Vận chuyển đất đi đổ đến Bãi rác Tam Tân) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3808 | 100m3 |
| K | PHẦN THOÁT NƯỚC; I. PHẦN MƯƠNG, CỐNG DỌC | |||
| 1 | Đào đất xây dựng rãnh, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10.086,89 | m3 |
| 2 | Đập phá cống cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 3 | Đắp đất chọn lọc đến đáy kết cấu, K>=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 47,0405 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 27T 1km đầu, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100,8689 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T 4km tiếp theo, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100,8689 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T 1km cuối cùng, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 100,8689 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 27 T 1km đầu(Vận chuyển xà bần đi đổ đến Bãi rác Tam Tân) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0084 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 27T 4km tiếp theo (Vận chuyển xà bần đi đổ đến Bãi rác Tam Tân) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0084 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 27T 13.3km cuối cùng (Vận chuyển xà bần đi đổ đến Bãi rác Tam Tân) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0084 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng rãnh dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 666,19 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông lót móng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,3291 | 100m2 |
| L | a. Phần mương đổ tại chỗ, mương âm | |||
| 1 | Bê tông mương đá 1x2 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2.682,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mương đá 1x2 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 264,5435 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép mương D | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 98,5349 | tấn |
| 4 | Cốt thép mương 10| Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 252,6304 | tấn | |
| 5 | Dây thừng tẩm nhựa chèn mối nối | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.188,09 | m |
| 6 | Vữa XM M100 chèn khe | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 118,81 | m2 |
| M | b. Phần nắp mương | |||
| 1 | Bê tông nắp đan đá 1x2 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 347,81 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông nắp đan đá 1x2 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15,652 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép nắp đan D | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 101,6015 | tấn |
| 4 | Lắp đặt nắp đan (TL | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4.346 | cấu kiện |
| N | c. Tấm đan bịt đầu mương (đổ tại chỗ) | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông đá 1x2 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép D>10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0656 | tấn |
| O | d. Đà mương BTCT đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông đà khuôn mương đá 1x2 M200 đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 495,51 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đà khuôn mương đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 66,072 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép 10| Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 80,2849 | tấn | |
| 4 | Cốt thép D | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,6975 | tấn |
| 5 | Lắp đặt đà khuôn mương TL>=250kg đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4.346 | cấu kiện |
| P | II. PHẦN CỐNG DỌC, CỐNG NGANG THOÁT NƯỚC CHÍNH;A. TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| 1 | Ép cừ larsen loại III (60kg/m) ngập đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,44 | 100m |
| 2 | Nhổ cừ larsen loại III (60kg/m) ngập đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,44 | 100m |
| 3 | Khấu hao cừ larsen loại III | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 52,18 | m |
| Q | B. PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Đào đất xây dựng cống, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,3294 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất chọn lọc đến đáy kết cấu, K>=0.95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,3294 | 100m3 |
| 3 | Đốt cống D800 dài 2m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 4 | Đốt cống D800 dài 4m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11 | đoạn ống |
| 5 | Đốt cống D1000 dài 4m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 6 | Đốt cống D1000 dài 3m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | đoạn ống |
| 7 | Cung cấp Joint cao su mối nối cống D800 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9 | mối nối |
| 8 | Cung cấp Joint cao su mối nối cống D1000 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt gối cống D800 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt gối cống D1000 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | BT đá 1x2 M200 chèn cống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16,18 | m3 |
| 12 | Ván khuôn BT chèn cống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,3313 | 100m2 |
| 13 | BT đá 1x2 M150 lót cống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,55 | m3 |
| 14 | Vữa XM M75 chèn mối nối | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,89 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 27T 1km đầu, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,3294 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T 4km tiếp theo, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,3294 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T 1km cuối cùng, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,3294 | 100m3 |
| R | III. PHẦN CẢI TẠO CỐNG NGANG;A. PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Đập phá cống cũ, miệng cống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,38 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 27 T 1km đầu (Vận chuyển xà bần đi đổ đến Bãi rác Tam Tân) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0838 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 27T 4km tiếp theo (Vận chuyển xà bần đi đổ đến Bãi rác Tam Tân) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0838 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 27T 13.3km cuối cùng(Vận chuyển xà bần đi đổ đến Bãi rác Tam Tân) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0838 | 100m3 |
| 5 | Đào đất xây dựng cống, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,5985 | 100m3 |
| 6 | BT đá 1x2 M200 chèn cống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,71 | m3 |
| 7 | BT lót đá 1x2 M150 móng cống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,11 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0966 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất chọn lọc lưng cống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4241 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 27T 1km đầu, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,5985 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T 4km tiếp theo, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,5985 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T 1km cuối cùng, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,5985 | 100m3 |
| 13 | Đốt cống D600 dài 2m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7 | đoạn ống |
| 14 | Đốt cống D800 dài 2m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | đoạn ống |
| 15 | Đốt cống D1000 dài 4m | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Join cao su D600 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9 | mối nối |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Join cao su D800 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | mối nối |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Join cao su D1000 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối nối |
| 19 | Vữa xi măng M75 chèn mối nối | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,43 | m2 |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt gối cống D600 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt gối cống D800 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt gối cống D1000 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| S | B. PHẦN TƯỜNG ĐẦU, TƯỜNG CÁNH | |||
| 1 | Đào đất xây dựng tường đầu, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,0228 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót đá 1x2 M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1942 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót đá 1x2 M150 tường đầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,89 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông đá 1x2 M200 tường đầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,1413 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 tường đầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17,96 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông đá 1x2 M200 sân cống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,5567 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M200 sân cống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,48 | m3 |
| 8 | Đắp đất chọn lọc tường đầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,363 | 100m3 |
| 9 | Đào đất tạo dòng chảy | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,9349 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 27T 1km đầu, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,9577 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T 4km tiếp theo, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,9577 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T 1km cuối cùng, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,9577 | 100m3 |
| 13 | Cốt thép D | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,6359 | tấn |
| T | IV. PHẦN HỐ GA;a. Hố ga | |||
| 1 | Đào đất hố ga, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14,1949 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất chọn lọc đến đáy kết cấu áo đường | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,4528 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 27T 1km đầu, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14,1949 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T 4km tiếp theo, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14,1949 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 27T 1km cuối cùng, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14,1949 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200 làm giếng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 142,73 | m3 |
| 7 | Ván khuôn làm giếng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,8538 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép D | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4718 | tấn |
| 9 | Cốt thép 10mm| Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,0023 | tấn | |
| 10 | Thang hầm mạ kẽm (D=16mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,5951 | tấn |
| 11 | BT lót đá 1x2 M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 57,62 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng giếng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,3399 | 100m2 |
| U | b. Khuôn giếng BTCT (đúc sẵn) | |||
| 1 | Bê tông cốt thép đá 1x2 M200 đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,67 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4134 | tấn |
| 3 | Cốt thép D>10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,7088 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép hình L50x50x5 (mạ kẽm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4465 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép hình L50x50x5 (mạ kẽm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4465 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép hình V100x100x8 (mạ kẽm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,4408 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép hình V100x100x8 (mạ kẽm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,4408 | tấn |
| 8 | Ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,1192 | 100m2 |
| 9 | Bulong INOX M14, L=15cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 728 | bộ |
| 10 | Lắp đặt khuôn giếng (TL | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 99 | cấu kiện |
| 11 | Nắp hố ga;Cung cấp và lắp đặt nắp gang cầu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 91 | cấu kiện |
| 12 | Nắp BTCT (đúc sẵn) BTCT đá 1x2 M200 đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,57 | m3 |
| 13 | Cốt thép D | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,4176 | tấn |
| 14 | Cốt thép D>10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,0128 | tấn |
| 15 | Sản xuất thép hình L50x50x5 (mạ kẽm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,6424 | tấn |
| 16 | Lắp đặt thép hình L50x50x5 (mạ kẽm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,6424 | tấn |
| 17 | Lắp đặt nắp đan (TL | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 16 | cấu kiện |
| V | PHẦN ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Công nhân điều tiết giao thông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 270 | công |
| W | A. HÀNG RÀO DÂY PHẢN QUANG | |||
| 1 | Ván khuôn đổ bê tông chân cột | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,1134 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M300 chân cột | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m3 |
| 3 | Ống nhựa uPVC D34 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 31,5 | m |
| 4 | Dây phản quang | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12.296 | m |
| 5 | Lắp đặt, tháo dở chân trụ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.218 | cái |
| X | B. HÀNG RÀO BÁO HIỆU | |||
| 1 | Gia công khung thép hình để đặt biển báo công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m2 |
| 2 | Thép hình V30x30x3 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 30,04 | kg |
| 3 | Thép hình vuông 20x20x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11,58 | kg |
| 4 | Thép hình vuông 152x152x4,5 (thép tấm khoát lỗ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,46 | kg |
| 5 | Thép tròn D | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | kg |
| 6 | Sơn phản quang | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,29 | m2 |
| 7 | Biển công bố thông tin công trình (100x60cm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (I.441a, I.441b, I.441c) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Biển báo chữ nhật I.440 (127.5x40cm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Biển báo phía trước công trình đang thi công (130x90cm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Biển báo tam giác (biển W.203b, W.203c, W.227, W.245a) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Biển báo tròn (biển R.302a, R.302b) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Đèn tín hiệu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 14 | Đèn chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp dựng hàng rào khung biển báo | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 174 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.018699E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8037398E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 42.087.262.000 VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông đường bộ cấp III (có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống cống thoát nước).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp từ 42.087.262.000 VND trở lên.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh cho mục (8), (9), (10), (11): - Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng;- Bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành 80% khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn);- Bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện cấp công trình, bản chất và độ phức tạp công trình.- Bản chụp thông báo trúng thầu hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;- Hóa đơn giá trị gia tăng;- Các tài liệu khác (nếu cần thiết).Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh:Theo E-HSMT Đính kèm Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 42.087.262.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng : 01 người | 1 | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;2/ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan: Chỉ huy trưởng, an toàn lao động;3/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc hoặc cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV;4/ Nhân sự đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên (có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống cống thoát nước) có giá trị xây lắp ≥ 42.087.262.000 VND hoặc 02 công trình công trình giao thông đường bộ cấp IV (có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống cống thoát nước), mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 42.087.262.000 VND.Tài liệu chứng minh:Theo E-HSMT Đính kèm | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần đường: 02 người | 2 | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;2/ Nhân sự đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công phần thoát nước: 02 người | 2 | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;2/ Nhân sự đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình hệ thống cống thoát nước.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hệ thống tín hiệu giao thông: 01 người | 1 | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện tử;2/ Nhân sự đã làm kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình hệ thống tín hiệu giao thông.Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu: 01 người | 1 | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ;2/ Nhân sự đã làm phụ trách nghiệm thu hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống cống thoát nước).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán: 01 người | 1 | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;2/ Nhân sự đã làm phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống cống thoát nước).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách trắc đạc: 01 người | 1 | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.2/ Nhân sự đã làm phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống cống thoát nước).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ quản lý an toàn lao động: 01 người | 1 | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.2/ Nhân sự đã làm phụ trách quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống cống thoát nước).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ quản lý lao động: 01 người | 1 | Yêu cầu:1/ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế lao động.2/ Nhân sự đã làm phụ trách quản lý lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (có hạng mục thảm bê tông nhựa mặt đường, hệ thống cống thoát nước).Tài liệu chứng minh:1/ Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp;2/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc thông báo ban chỉ huy công trường đã tham gia trước đây kèm theo tài liệu pháp lý của công trình như: bản chụp chứng thực hợp đồng thi công, bản chụp chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của nhân sự, bản chụp Quyết định duyệt dự án hoặc Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công thể hiện bản chất và độ phức tạp công trình. | 5 | 3 |
| 10 | Công nhân có tay nghề; Số lượng: 30 người | 30 | Trình độ chuyên môn tối thiểu: Có ít nhất 30 người có chứng chỉ nghề sau:1/ Vận hành máy: 10 công nhân;2/ Xây dựng cầu đường: 10 công nhân;3/ Cấp thoát nước: 07 công nhân;4/ Thợ điện: 03 công nhân.Tài liệu chứng minh:Bản chụp chứng thực bằng tốt nghiệp sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ, tay nghề,... | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ có tải trọng chở cho phép tham gia giao thông > = 10 tấn | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 5 |
| 2 | Xe bồn tưới nước > = 5 m3 | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 3 | Xe nâng người làm việc trên cao | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 4 | Xe tưới nhựa | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 5 | Máy đào > = 0,8 m3 | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 6 | Máy ủi | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 7 | Máy san | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 8 | Xe lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 9 | Xe lu rung > = 25 tấn | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 10 | Xe lu bánh thép 8 ÷ 10 tấn | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 11 | Xe lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 12 | Xe lu bánh lốp có tải trọng 10,5 ÷ 17,5 tấn | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 13 | Xe thảm nhựa | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 14 | Cần trục có sức nâng > = 25 tấn | Chứng minh bằng:-Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 15 | Máy ép thuỷ lực > = 130T | -Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 17 | Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 18 | Máy phát điện | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 19 | Máy trộn bê tông | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 4 |
| 20 | Máy bơm nước | Chứng minh bằng:-Bản chụp hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.(trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi