Gói thầu: Gói thầu số 1 : Thi công xây lắp công trình cải tạo, nâng cấp đường GTNT xóm Cầu, xã Hùng Sơn, huyện Kim Bôi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210970635-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Hùng Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 1 : Thi công xây lắp công trình cải tạo, nâng cấp đường GTNT xóm Cầu, xã Hùng Sơn, huyện Kim Bôi
Số hiệu KHLCNT 20210970542
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 11:51:00 đến ngày 2021-10-06 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,641,947,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.92584E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 công trình giao thông (Có điều kiện tự nhiên và vùng địa lý và quy mô, tính chất như gói thầu này). Có giá trị tối thiểu mỗi công trình là 1,90 tỷ đồng (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành từ 80% trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát chuyên ngành xây dựng cầu đường còn hiệu lực) bản gốc hoặc phô tô công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng có tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học bản gốc hoặc phô tô công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng có tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học bản gốc hoặc phô tô công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa >=80 lít
- Đặc điểm thiết bị >=80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >=8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt khe MCD
- Đặc điểm thiết bị Cắt khe bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=100CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=60kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Trắc địa
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hùng Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1 : Thi công xây lắp công trình cải tạo, nâng cấp đường GTNT xóm Cầu, xã Hùng Sơn, huyện Kim Bôi
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xóm Cầu, xã Hùng Sơn, huyện Kim Bôi
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp ngân sách xã từ năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hùng Sơn , địa chỉ: xã Hùng Sơn, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hùng Sơn, huyện Kim Bôi
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn KSTK lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Vương Quân HB. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hoà Bình


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hùng Sơn , địa chỉ: xã Hùng Sơn, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hùng Sơn, huyện Kim Bôi


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp và loại công trình còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hùng Sơn, huyện Kim Bôi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Hùng Sơn, huyện Kim Bôi (xã Hùng Sơn, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Long Tiến Đạt Hoà Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Hùng Sơn, huyện Kim Bôi (xã Hùng Sơn, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Đào đắp, vận chuyển
1Vét hữu cơ nền đường bằng máy đào Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,49100m3
2Đào nền đường bằng máy đào Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,04100m3
3Đào nền đường bằng máy đào Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III16,7100m3
4Đào nền đường bằng máy đào Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,13100m3
5Đánh cấp đường bằng máy đào Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,22100m3
6Đào khuôn đường máy đào Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,36100m3
7Đào khuôn đường máy đào Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,12100m3
8Đào rãnh dọc bằng máy đào Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,61100m3
9Đào rãnh dọc bằng máy đào Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,11100m3
10Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu, K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,47100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,49100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,26100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III20,89100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,36100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,79100m3
B Hạng mục: mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,08100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III28,44100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III455,08m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,99100m2
5Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III648m
6Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III57m
7Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18,7m
8Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III64,810m
9Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III5,710m
10Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,19100m
C Hạng mục: công trình chống đỡ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III22,25100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10,75100m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III562,01m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III309,23m3
5Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,44100m3
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,87100m
D Hạng mục: Công trình thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,78100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,29100m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III65,7m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III33,52m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III144,16m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III19,44m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,96m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III12,96m3
9Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,26tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,4tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,35tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,86100m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,43100m2
14Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,11m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III54cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.92584E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 công trình giao thông (Có điều kiện tự nhiên và vùng địa lý và quy mô, tính chất như gói thầu này). Có giá trị tối thiểu mỗi công trình là 1,90 tỷ đồng (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành từ 80% trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học, Có chứng chỉ giám sát chuyên ngành xây dựng cầu đường còn hiệu lực) bản gốc hoặc phô tô công chứng.73
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng có tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học bản gốc hoặc phô tô công chứng).53
3 Cán bộ khối lượng 1 kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng có tối thiểu 03 năm trong công việc tương tự (Kèm theo bằng đại học bản gốc hoặc phô tô công chứng).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi >=1,5kw2
2 Máy đầm bàn >=1 kw2
3 Máy hàn >=23 kw1
4 Máy trộn bê tông >=250 lít2
5 Máy trộn vữa >=80 lít >=80 lít2
6 Ô tô tự đổ >=5 tấn3
7 Máy đào >=0,8m32
8 Máy cắt uốn thép >= 5kw1
9 Máy lu >=8 tấn1
10 Máy lu rung >=10T1
11 Máy cắt khe MCD Cắt khe bê tông1
12 Máy ủi >=100CV1
13 Máy đầm cóc >=60kg1
14 Máy toàn đạc điện tử Trắc địa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->