Gói thầu: Phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210971079-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát |
| Tên gói thầu | Phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210970936 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 11:48:00 đến ngày 2021-10-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,049,414,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9574121E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình xây dựng dân dụng: Trường học; Trụ sở… Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao động từ hạng III trở lên; đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ an toàn lao động từ hạng III trở lên; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế; đã có kinh nghiệm làm công việc tương tự ít nhất 02 công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không đủ xe máy, thiết bị phải có hợp đồng thuê (Kèm theo đăng kiểm theo quy định trường hợp không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thì phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng giáp lai của một trong các bên. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ bản gốc hoặc bản phô tô công chứng còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ bản gốc hoặc bản phô tô công chứng còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ bản gốc hoặc bản phô tô công chứng còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ bản gốc hoặc bản phô tô công chứng còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Ô tô tự đổ 7T – 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không đủ xe máy, thiết bị phải có hợp đồng thuê (Kèm theo đăng kiểm theo quy định trường hợp không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thì phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng giáp lai của một trong các bên. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ bản gốc hoặc bản phô tô công chứng còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ bản gốc hoặc bản phô tô công chứng còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ bản gốc hoặc bản phô tô công chứng còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Phần xây lắp công trình Xây dựng nhà học, làm việc hiệu bộ, các phòng đa chức năng 3 tầng trường mầm non Quỳnh Dị 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (Đính kèm lên hệ thống): - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên; - Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) của nhà thầu; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 30/3/2021 của nhà thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ bản gốc (hoặc bản sao công chứng còn hiệu lực; Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực đối với chỉ huy trưởng công trình); Hợp đồng lao động; Xác nhận kinh nghiệm thi công các công trình có tính chất tương tự gói thầu của cán bộ kỹ thuật có liên quan.) - Hóa đơn máy móc thiết bị, Giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực của máy móc, thiết bị thi công. (Bản gốc hoặc công chứng) phục vụ gói thầu. (Nếu thuê máy móc thì đơn vị cho thuê phải có đăng ký ngành nghề cho thuê máy; Nộp kèm Giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê kèm các hóa đơn máy liên quan (Bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư (Hợp đồng phải đóng dấu giáp lai của đơn vị cung cấp vật tư. - Hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm công trình (Có chứng chỉ năng lực thí nghiệm từ hạng III trở lên; có danh mục thiết bị thí nghiệm; có đội ngủ thí nghiệm và hợp đồng đóng dấu giáp lai của đơn vị thí nghiệm) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Quỳnh Dị.
Địa chỉ: Khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai, Nghệ An.
Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát.
Xã Diễn Kim, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai- tỉnh Nghệ An (Khối Sỹ Tân, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai, Nghệ An) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát. Xã Diễn Kim, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An ĐT: 0963341886 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài Chính - Kế hoạch, UBND thị xã Hoàng Mai. Địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà hành chính UBND thị xã Hoàng Mai, khối Tân Đông, phường Quỳnh Dị, thị xã Hoàng Mai, Nghệ An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỌC: | |||
| 1 | Thuê bãi đúc cọc cách công trình | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 1 | lấn |
| 2 | San đầm mặt bằng bãi đúc 300m2 bằng máy ủi 110 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 1 | ca |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt bằng bãi đúc, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 20 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 3,672 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 2,654 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 9,738 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 0,271 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 0,945 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 0,945 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 88,733 | m3 |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 176 | cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 31,863 | 10 tấn/1km |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 176 | cấu kiện |
| 14 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II. ( Vật liệu cọc đã tính ở phần trên) | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 14,432 | 100m |
| 15 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II. ( Vật liệu cọc đã tính ở phần trên) | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 0,88 | 100m |
| 16 | Cọc dẫn bằng thép vuông 0,25*0,25*1m | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 78,5 | kg |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 4,4 | m3 |
| 18 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 166 | tấn/lần |
| B | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 2,928 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 32,533 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 1,018 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 29,582 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 2,985 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 4,232 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 0,279 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 4,361 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 3,579 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 0,905 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 1,004 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 8,464 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 87,751 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 59,908 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 59,665 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 69,552 | m2 |
| 17 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 69,552 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 13,12 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 0,505 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 0,043 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 7 | cấu kiện |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 1,084 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 2,169 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 2,169 | 100m3/1km |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 7,048 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 70,481 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 7,186 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 0,919 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 1,029 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 12,56 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 46,111 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 12,905 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 2,683 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 10,085 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 15,279 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 140,049 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 22,121 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 32,83 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 259,234 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, giằng thu hồi | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 2,105 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 0,659 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 0,987 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 16,124 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 1,079 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 12,449 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 0,768 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 0,296 | tấn |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 304,512 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 130,505 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 43,596 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 55,192 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 66,409 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 10,145 | m3 |
| 28 | Gia công xà gồ thép C100x50x15x2.3 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 3,239 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 3,239 | tấn |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. Tôn 0,45mm | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 9,418 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc dày 0.47mm rộng 0.6m | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 82,25 | md |
| 32 | Ke chống bão 4 cái/m2 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 3.767,2 | cái |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 85,931 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 865,586 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 1.490,709 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 59,463 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 2.331,597 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 1.270,634 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 1.317,566 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 2.212,1 | m2 |
| 9 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 110,995 | m2 |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 845,644 | m |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 1.572,604 | m |
| 12 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 2.331,597 | m2 |
| 13 | Bả bằng matít vào tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 865,586 | m2 |
| 14 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 4.911,295 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 85,931 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 7.131,897 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 976,581 | m2 |
| 18 | ỐP nẹp nhựa góc tường V25mm | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 343,4 | md |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh bằng dung dịch chống thấm Intoc 04 hoặc tương đương | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 98,274 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 1.863,085 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 304,935 | m2 |
| 22 | Láng granitô cầu thang, bậc cấp | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 148,776 | m2 |
| 23 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 193,15 | m |
| 24 | SXLD lan can cầu thang bằng Inox 304, tay vịn thép tròn D60, tay vịn trẻ em D40, nan D20 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 39,64 | md |
| 25 | Lắp dựng lan can thép hành lang bằng Inox 304 , tay vịn D60, D20 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 94,1 | md |
| 26 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay - cửa nhựa lõi thép phù hợp QCVN 16: 2017/BXD - Tập đoàn Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, thanh nhựa Austprofile của Austdoor, lõi thép mã kẽm dày 1,2mm, kính trắng an toàn 6,38mm) | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 125,76 | m2 |
| 27 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay - cửa nhựa lõi thép phù hợp QCVN 16: 2017/BXD - Tập đoàn Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, thanh nhựa Austprofile của Austdoor, lõi thép mã kẽm dày 1,2mm, kính trắng an toàn 6,38mm) | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 38,48 | m2 |
| 28 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay - cửa nhựa lõi thép phù hợp QCVN 16: 2017/BXD - Tập đoàn Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, thanh nhựa Austprofile của Austdoor, lõi thép mã kẽm dày 1,2mm, kính trắng an toàn 6,38mm) | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 144 | m2 |
| 29 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt - cửa nhựa lõi thép phù hợp QCVN 16: 2017/BXD - Tập đoàn Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, thanh nhựa Austprofile của Austdoor, lõi thép mã kẽm dày 1,2mm, kính trắng an toàn 6,38mm) | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 19,36 | m2 |
| 30 | SXLD cửa sổ mở hất - cửa nhựa lõi thép phù hợp QCVN 16: 2017/BXD - Tập đoàn Austdoor ( bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí GQ, thanh nhựa Austprofile của Austdoor, lõi thép mã kẽm dày 1,2mm, kính trắng an toàn 6,38mm) | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 12,96 | m2 |
| 31 | Cửa bằng tấm Compact dày 12mm, phụ kiện Inox kèm theo | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 34,884 | m2 |
| 32 | SXLD hoa sắt thép vuông đặc 12x12, cả sơn tĩnh điện và lắp dựng | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 162,36 | m2 |
| 33 | Khung giá đỡ bàn rửa, khung ke Inox 304, bao gồm nhân công gia công lắp đặt, vật liệu phụ gồm đinh, vít nở, keo silicon | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 409,11 | kg |
| 34 | Công tác ốp đá granit mặt bàn rửa | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 27,309 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 15,379 | 100m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tầng KT 400x300x150mm | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 5 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tầng KT 300x200x150mm | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 16 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng. TUBE CSLH/18Wx2 LED | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 50 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng. Đèn LED | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 52 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 15W | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 67 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 81 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cầu dao đảo chiều 100 Ampe | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 160Ampe | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 63Ampe | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 40Ampe | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 32Ampe | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 40Ampe | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 32Ampe | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 47 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 15Ampe | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 33 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 1.545 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 721 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 697 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 160 | m |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 65 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 188 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 4 | cái |
| 26 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống gien mền 16mm | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 1.120 | m |
| 27 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống gien mền 20mm | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 610 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 70 | hộp |
| 29 | Để nhựa (17*12=204) | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 204 | cái |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 5 | cái |
| 31 | Hồ lô | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 5 | cái |
| 32 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 9 | cọc |
| 33 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 120 | m |
| 34 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 100 | m |
| 35 | Cọc đỡ dây thu sét D12, L=200mm | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 17,76 | Kg |
| 36 | Đào rãnh đặt dây tiếp địa bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 15,4 | m3 |
| 37 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 15,4 | m3 |
| F | PHẦN MẠNG LAN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhẹ | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Thiết bị Model 4 cổng | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ truy cập mạng Internet không dây | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Ổ cắm mạng RJ45 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 15 | cái |
| 5 | Ổ cắm cáp truyền hình | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 15 | cái |
| 6 | Lắp cáp truyền hình, mạng Lan UTPCáp mạng Vinacap cat5e UTP (hoặc tương đương) | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 600 | m |
| 7 | Mặt, đế nhựa âm tường | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 300 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 200 | m |
| G | PHÀN THIẾT BỊ VỆ SINH: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 56 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt rửa trẻ em | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 56 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt rửa người lớn | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 64 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa gắn chậu trẻ em | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 64 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi người lớn | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa gắn chậu người lớn | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa cho người lớn | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa cho trẻ | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 34 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 68 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 4 | bể |
| 13 | Van phao cơ | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 4 | cái |
| 14 | Van phao điện | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 4 | cái |
| 15 | Máy bơm hàn quốc Q=10m3/h, H = 35m, P=3KW, phụ kiện | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 1 | cái |
| H | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 2,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 2,07 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 22 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x25 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 112 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x25 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 150 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 42 | cái |
| 12 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D25mm | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 95 | cái |
| 13 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D32mm | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 35 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút 1 đầu ren DN25 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 120 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa D25mm | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 100 | cái |
| I | PHẦN THOÁT NƯỚC VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 1,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa 110x110 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 80 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa 110x60 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 76 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa 90x90 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 56 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa 60x60 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 50 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa D110mm | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 90 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa D60mm | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 60 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa D40mm | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 40 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê + nắp thông tắc nhựa D110 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê + nắp thông tắc nhựa D90 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 35 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 22 | cái |
| J | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 32 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 ZONE | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 ZONE | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 1 | 0.0 |
| 6 | Lắp đặt hộp nối | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 6 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp chuông, đèn, nút ấn | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 6 | hộp |
| 8 | Lắp đặt chuông điện | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy sự cố | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 55 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 32 | bộ |
| 13 | Hộp điện trở cuối kênh | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Hệ thống tiếp địa trung tâm | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cáp báo cháy 5x2x0,5mm2 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 220 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp báo cháy 2x2x0,5mm2 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 250 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp báo cháy 1x0,75mm2 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 300 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp báo cháy 2x0,75mm2 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 480 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 440 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt đèn Exit, 2 mặt | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 9 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố, 2 mặt | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC 4kg/B | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 18 | cái |
| 24 | Hộp đựng bình chữa cháy vách tường 600x400x180 | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 6 | tủ |
| 25 | Tiêu lệnh + nội quy CC | Theo chỉ dẫn nhà thầu trong HSMT | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9574121E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình xây dựng dân dụng: Trường học; Trụ sở… Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao động từ hạng III trở lên; đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng; Có chứng chỉ an toàn lao động từ hạng III trở lên; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ Quản lý chất lượng | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng. | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế; đã có kinh nghiệm làm công việc tương tự ít nhất 02 công trình dân dụng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8m3 | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không đủ xe máy, thiết bị phải có hợp đồng thuê (Kèm theo đăng kiểm theo quy định trường hợp không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thì phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng giáp lai của một trong các bên. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ bản gốc hoặc bản phô tô công chứng còn hiệu lực). | 3 |
| 3 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ bản gốc hoặc bản phô tô công chứng còn hiệu lực). | 4 |
| 4 | Máy hàn | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ bản gốc hoặc bản phô tô công chứng còn hiệu lực). | 4 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ bản gốc hoặc bản phô tô công chứng còn hiệu lực). | 4 |
| 6 | Ô tô tự đổ 7T – 12T | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không đủ xe máy, thiết bị phải có hợp đồng thuê (Kèm theo đăng kiểm theo quy định trường hợp không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thì phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng giáp lai của một trong các bên. Thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 3 |
| 7 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ bản gốc hoặc bản phô tô công chứng còn hiệu lực). | 3 |
| 8 | Máy tời điện | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ bản gốc hoặc bản phô tô công chứng còn hiệu lực). | 3 |
| 9 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ bản gốc hoặc bản phô tô công chứng còn hiệu lực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi