Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210969844-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210969839
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các ngồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 12:16:00 đến ngày 2021-10-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,169,799,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.254E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình thủy lợi có hạng mục đường ống HPDE.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.518.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi/ thủy nông cải tạo đất/ kỹ thuật tài nguyên nước;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác thi công trình Công trình Nông nghiệp và PTNT /thủy lợi còn hiệu lực;Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình thủy lợi có hạng mục đường ống HPDE (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi/ thủy nông cải tạo đất/ kỹ thuật tài nguyên nước;Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình công trình thủy lợi có hạng mục đường ống HPDE (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình thủy lợi (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV/ HP
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn ống nhựa HDPE
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Hệ thống thủy lợi xã Mỹ Thuận, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ (Đoạn dẫn nước từ xóm Chóc đi xóm Thuận)
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và các ngồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn , địa chỉ: Khu 8, xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Cụ thể như sau: Tư vấn khảo sát, thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Việt Ngọc Phú Thọ; Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán công trình: Công ty cổ phần xây dựng Hậu Hoàng. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Hồng Ngọc.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn , địa chỉ: Khu 8, xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(i) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có đăng ký ngành nghề kinh doanh: thi công xây dựng công trình thủy lợi; (ii) Các tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ như sau: + Văn bản xác nhận về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020 (hoặc 12 tháng năm 2020) của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp doanh nghiệp hoạt động dưới 1 năm, xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của các tháng hoạt động. + Báo cáo tài chính năm 2020 kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ; Số điện thoại: (0210).3875.830-Fax: 0210.3615016
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG DẪN NƯỚC TỪ XÓM CHÓC ĐI XÓM THUẬN
1Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V108,631m3
2Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V240,971m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu kỹ thuật chương V46,04m3
4Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly trung bình 2Km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4604100m3
5Đào móng đường ống - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,2314100m3
6Đắp đất móng đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,4182100m3
7Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3795100m3
8Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,9m3
9Bê tông trụ đỡ ống, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,66m3
10Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,16m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V42cái
12Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V987cái
13Xây tường bằng gạch, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,54m3
14Cắt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V252,5m
15Di chuyển cột điện hạ thếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Cột
16Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3025m3
17Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3491tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0314tấn
19Lắp dựng cốt thép trụ đỡ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3481tấn
20Gia công kết cấu ống thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6539tấn
21Gia công kết cấu thép - Mặt bíchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0043tấn
22Lắp đặt các kết cấu thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6582tấn
23BU lông M16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8Cái
24Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8181100m2
25Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0165100m2
26Ván khuôn trụ đỡ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0688m2
27Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,142100m
28Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,3872100m
29Cút góc D225Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14Cái
30Cút góc D250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40Cái
31Công chuyển bậc D225-D250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
32San gạt đường thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Ca
B HỐ VAN ĐIỀU TIẾT C9+5M
1Đào móng hố van điều tiết - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,121m3
2Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,28100m3
3Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,875m3
4Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,58m3
5Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0402tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0136100m2
8Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,058100m2
9Ván khuôn trụ đỡ vanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0104100m2
10Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,48m3
11Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V57,04m2
12Van D250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
13Van D200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
14Ba chạc D250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
15Chuyển bậc D250-D200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
16Đầu nối + bích D250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Cái
17Đầu nối + bích D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Cái
18Bu lông M14Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32Cái
19Giăng cao su D250-D200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4Cái
20Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,09100m
21Cút góc D200 90 độTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
C HỐ VAN XẢ KHÍ + XẢ CẶN (C21+3, C42+5, C73+3)
1Đào móng hố van - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,811m3
2Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,74100m3
3Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,88m3
4Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,92m3
5Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
6Xây hố van, hố ga bằng gạch, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,8m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0525100m2
8Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1168100m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5635m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,227tấn
11Ba chạc D250 xả khí, xả cặnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Cái
12Ba chạc D225 xả khíTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
13Đầu nối + Bích D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Cái
14Đầu nối + Bích D200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
15Van thu, xả khí D100 chọn bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Cái
16Van xả cặn D200 chọn bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
17Chuyển bậc từ D250 về 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
18Chuyển bậc từ D225 về 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
19Chuyển bậc từ D250 về 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
20Bu lông fi 14 ( xả khí, xả cặn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24Cái
21Gioăng cao su D200 xả cặnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Cái
22Gioăng cao su D100 xả khíTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4Cái
23Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,045100m
24Cút góc D200 90 độTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
D BỂ XẢ CUỐI TUYẾN
1Đào móng bể - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,171m3
2Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3100m3
3Bê tông bể xả, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,05m3
4Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12m3
5Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
6Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2m3
7Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,45m3
8Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2m3
9Xây thành bể bằng gạch, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,11m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0418tấn
11Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0781tấn
12Ván khuôn móng bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0245100m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,014100m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,82m2
15Van D200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
16Cút 90độ HDPED200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
17Bích D250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Cái
18Bu lông M12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16Cái
19Gioăng cao su D200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2Cái
20Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,005100m
21Vận chuyển ống nhựa HDPE: D200 L=6m:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V630,7đoạn ống
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG KÊNH TƯỚI XÓM THUẬN
1Đào hữu cơ đáy kênh - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V31,41m3
2Đào móng kênh - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V135,021m3
3Phá dỡ tường xây gạch kênh cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,85m3
4Đắp đất móng kênh, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1733100m3
5Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly trung bình 2Km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0585100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0585100m3/1km
7Bê tông giằng kênh, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,06m3
8Bê tông móng kênh, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36,5m3
9Xây tường kênh, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V51,31m3
10Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2376tấn
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giằng kênhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V118cái
12Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0085100m2
13Ván khuôn giằng kênhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,236100m2
14Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28,09m2
15Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V897,25m2
16Vận chuyển bằng thủ công 50m - Cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50,9189m3
17Vận chuyển bằng thủ công 50m - đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V34,1322m3
18Vận chuyển bằng thủ công 50m - xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,5691tấn
19Vận chuyển bằng thủ công 50m - Gạch xây các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28,22051000viên
20Vận chuyển bằng thủ công 50m - sắt thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2388tấn
F HẠNG MỤC: CỐNG DƯỚI ĐẬP XÓM LỰC XÃ MỸ THUẬN
1Đào vét bùn - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,731m3
2Đào móng cống - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V61,581m3
3Phá dỡ kết cấu xây gạchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,07m3
4Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly trung bình 2,0Km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0307100m3
5Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2458100m3
6Đào xúc đất để đắp, cự ly vận chuyển trung bình 500m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,333100m3
7Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,28m3
8Bê tông bọc thân cống, khớp nối cống, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,14m3
9Bê tông sàn nhà van + sàn công tác, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,935m3
10Bê tông móng cống, đáy kênh, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,83m3
11Thép sàn sàn nhà van + sàn công tácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0974tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0205tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,318tấn
14Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2tấn
15Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3458tấn
16Gia công thép lưới chắn rác + cánh cửa vanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0818tấn
17Xây tường vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,26m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V92,9m2
19Láng mái nhà van không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,73m2
20Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,4m2
21Thi công khớp nối KN92Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3m
22Gia công kết cấu thép ống cốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4499tấn
23Gia công kết cấu thép mặt bíchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0074tấn
24Lắp đặt các kết cấu thép ống cống + mặt bíchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4573tấn
25Van đĩa D250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
26Bu lông M16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16Cái
27Khóa việt tiệpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
28Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1608100m2
29Ván khuôn sàn nhà vanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,125100m2
30Ống nhựa PVC D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3m
31Đóng cọc tre -cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,76100m
G HẠNG MỤC: CỐNG XẢ TRÀN ĐẬP XÓM LỰC
1Đào bùn - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,41m3
2Đào móng tràn - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,061m3
3Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,73m3
4Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly trung bình 2Km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0273100m3
5Đào móng tràn - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6254100m3
6Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8296100m3
7Bê tông móng, M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33,26m3
8Bê tông tường cống + đầu cống, M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,08m3
9Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7m3
10Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,04m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7374tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4517tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3005tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3659tấn
15Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3449100m2
16Ván khuôn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6528100m2
17Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22,77m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V81,86m2
19Ống nhựa D34 thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,8m
20Đóng cọc tre -cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,4100m
21San gạt đường thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.254E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình thủy lợi có hạng mục đường ống HPDE.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.518.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi/ thủy nông cải tạo đất/ kỹ thuật tài nguyên nước;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác thi công trình Công trình Nông nghiệp và PTNT /thủy lợi còn hiệu lực;Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình thủy lợi có hạng mục đường ống HPDE (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)31
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi/ thủy nông cải tạo đất/ kỹ thuật tài nguyên nước;Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình công trình thủy lợi có hạng mục đường ống HPDE (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Trình độ đại học trở lên;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình thủy lợi (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt3
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m32
3 Máy lu Trọng lượng ≥ 8 tấn1
4 Máy ủi ≥ 110 CV/ HP1
5 Cần cẩu Sức nâng ≥ 10 tấn1
6 Máy trộn bê tông Vận hành tốt1
7 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Vận hành tốt2
8 Máy đầm bàn Vận hành tốt2
9 Máy đầm dùi Vận hành tốt2
10 Máy hàn điện Vận hành tốt2
11 Máy hàn ống nhựa HDPE Vận hành tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->