Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210969844-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210969839 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các ngồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 12:16:00 đến ngày 2021-10-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,169,799,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.254E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình thủy lợi có hạng mục đường ống HPDE. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.518.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi/ thủy nông cải tạo đất/ kỹ thuật tài nguyên nước;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác thi công trình Công trình Nông nghiệp và PTNT /thủy lợi còn hiệu lực;Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình thủy lợi có hạng mục đường ống HPDE (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi/ thủy nông cải tạo đất/ kỹ thuật tài nguyên nước;Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình công trình thủy lợi có hạng mục đường ống HPDE (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình thủy lợi (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV/ HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn ống nhựa HDPE | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Hệ thống thủy lợi xã Mỹ Thuận, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ (Đoạn dẫn nước từ xóm Chóc đi xóm Thuận) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước và các ngồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (i) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có đăng ký ngành nghề kinh doanh: thi công xây dựng công trình thủy lợi; (ii) Các tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ như sau: + Văn bản xác nhận về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020 (hoặc 12 tháng năm 2020) của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp doanh nghiệp hoạt động dưới 1 năm, xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của các tháng hoạt động. + Báo cáo tài chính năm 2020 kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ; Số điện thoại: (0210).3875.830-Fax: 0210.3615016 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG DẪN NƯỚC TỪ XÓM CHÓC ĐI XÓM THUẬN | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 108,63 | 1m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 240,97 | 1m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,04 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly trung bình 2Km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4604 | 100m3 |
| 5 | Đào móng đường ống - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,2314 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,4182 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3795 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,9 | m3 |
| 9 | Bê tông trụ đỡ ống, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,66 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,16 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 987 | cái |
| 13 | Xây tường bằng gạch, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,54 | m3 |
| 14 | Cắt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 252,5 | m |
| 15 | Di chuyển cột điện hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cột |
| 16 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3025 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3491 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0314 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép trụ đỡ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3481 | tấn |
| 20 | Gia công kết cấu ống thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6539 | tấn |
| 21 | Gia công kết cấu thép - Mặt bích | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0043 | tấn |
| 22 | Lắp đặt các kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6582 | tấn |
| 23 | BU lông M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8181 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0165 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn trụ đỡ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0688 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 225mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,142 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,3872 | 100m |
| 29 | Cút góc D225 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | Cái |
| 30 | Cút góc D250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | Cái |
| 31 | Công chuyển bậc D225-D250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 32 | San gạt đường thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Ca |
| B | HỐ VAN ĐIỀU TIẾT C9+5M | |||
| 1 | Đào móng hố van điều tiết - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,12 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,28 | 100m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,875 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,58 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0402 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,058 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn trụ đỡ van | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,48 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 57,04 | m2 |
| 12 | Van D250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Van D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 14 | Ba chạc D250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 15 | Chuyển bậc D250-D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 16 | Đầu nối + bích D250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 17 | Đầu nối + bích D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 18 | Bu lông M14 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | Cái |
| 19 | Giăng cao su D250-D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m |
| 21 | Cút góc D200 90 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| C | HỐ VAN XẢ KHÍ + XẢ CẶN (C21+3, C42+5, C73+3) | |||
| 1 | Đào móng hố van - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,81 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,74 | 100m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,88 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,92 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,8 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0525 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1168 | 100m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5635 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,227 | tấn |
| 11 | Ba chạc D250 xả khí, xả cặn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 12 | Ba chạc D225 xả khí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 13 | Đầu nối + Bích D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 14 | Đầu nối + Bích D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 15 | Van thu, xả khí D100 chọn bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 16 | Van xả cặn D200 chọn bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 17 | Chuyển bậc từ D250 về 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 18 | Chuyển bậc từ D225 về 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 19 | Chuyển bậc từ D250 về 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 20 | Bu lông fi 14 ( xả khí, xả cặn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | Cái |
| 21 | Gioăng cao su D200 xả cặn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 22 | Gioăng cao su D100 xả khí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,045 | 100m |
| 24 | Cút góc D200 90 độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| D | BỂ XẢ CUỐI TUYẾN | |||
| 1 | Đào móng bể - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,17 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3 | 100m3 |
| 3 | Bê tông bể xả, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,05 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,45 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | m3 |
| 9 | Xây thành bể bằng gạch, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,11 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0418 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0781 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng bể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0245 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,014 | 100m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,82 | m2 |
| 15 | Van D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Cút 90độ HDPED200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Bích D250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 18 | Bu lông M12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | Cái |
| 19 | Gioăng cao su D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,005 | 100m |
| 21 | Vận chuyển ống nhựa HDPE: D200 L=6m: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 630,7 | đoạn ống |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG KÊNH TƯỚI XÓM THUẬN | |||
| 1 | Đào hữu cơ đáy kênh - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,4 | 1m3 |
| 2 | Đào móng kênh - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 135,02 | 1m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch kênh cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,85 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng kênh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1733 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly trung bình 2Km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0585 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0585 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông giằng kênh, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,06 | m3 |
| 8 | Bê tông móng kênh, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,5 | m3 |
| 9 | Xây tường kênh, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,31 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2376 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giằng kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 118 | cái |
| 12 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0085 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn giằng kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,236 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,09 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 897,25 | m2 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 50m - Cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,9189 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 50m - đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,1322 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 50m - xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,5691 | tấn |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 50m - Gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,2205 | 1000viên |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 50m - sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2388 | tấn |
| F | HẠNG MỤC: CỐNG DƯỚI ĐẬP XÓM LỰC XÃ MỸ THUẬN | |||
| 1 | Đào vét bùn - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,73 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cống - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,58 | 1m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu xây gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,07 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly trung bình 2,0Km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0307 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2458 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất để đắp, cự ly vận chuyển trung bình 500m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,333 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,28 | m3 |
| 8 | Bê tông bọc thân cống, khớp nối cống, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,14 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn nhà van + sàn công tác, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,935 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cống, đáy kênh, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,83 | m3 |
| 11 | Thép sàn sàn nhà van + sàn công tác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0974 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0205 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,318 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3458 | tấn |
| 16 | Gia công thép lưới chắn rác + cánh cửa van | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0818 | tấn |
| 17 | Xây tường vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,26 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 92,9 | m2 |
| 19 | Láng mái nhà van không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,73 | m2 |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,4 | m2 |
| 21 | Thi công khớp nối KN92 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3 | m |
| 22 | Gia công kết cấu thép ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4499 | tấn |
| 23 | Gia công kết cấu thép mặt bích | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0074 | tấn |
| 24 | Lắp đặt các kết cấu thép ống cống + mặt bích | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4573 | tấn |
| 25 | Van đĩa D250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Bu lông M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | Cái |
| 27 | Khóa việt tiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 28 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1608 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn sàn nhà van | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,125 | 100m2 |
| 30 | Ống nhựa PVC D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 31 | Đóng cọc tre -cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,76 | 100m |
| G | HẠNG MỤC: CỐNG XẢ TRÀN ĐẬP XÓM LỰC | |||
| 1 | Đào bùn - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,4 | 1m3 |
| 2 | Đào móng tràn - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,06 | 1m3 |
| 3 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,73 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly trung bình 2Km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0273 | 100m3 |
| 5 | Đào móng tràn - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6254 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8296 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,26 | m3 |
| 8 | Bê tông tường cống + đầu cống, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,08 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,04 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7374 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4517 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3005 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3659 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3449 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6528 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,77 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 81,86 | m2 |
| 19 | Ống nhựa D34 thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8 | m |
| 20 | Đóng cọc tre -cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,4 | 100m |
| 21 | San gạt đường thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.254E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình thủy lợi có hạng mục đường ống HPDE. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.518.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi/ thủy nông cải tạo đất/ kỹ thuật tài nguyên nước;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác thi công trình Công trình Nông nghiệp và PTNT /thủy lợi còn hiệu lực;Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình thủy lợi có hạng mục đường ống HPDE (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi/ thủy nông cải tạo đất/ kỹ thuật tài nguyên nước;Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình công trình thủy lợi có hạng mục đường ống HPDE (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ đại học trở lên;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình thủy lợi (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt | 3 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 3 | Máy lu | Trọng lượng ≥ 8 tấn | 1 |
| 4 | Máy ủi | ≥ 110 CV/ HP | 1 |
| 5 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 10 tấn | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Vận hành tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Vận hành tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Vận hành tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Vận hành tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | Vận hành tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn ống nhựa HDPE | Vận hành tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi