Gói thầu: Mua thuốc vật tư y tế thanh toán chung trong danh mục dịch vụ kỹ thuật năm 2021 tại Trung tâm Y tế huyện Trà Ôn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210969830-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Thành Tâm |
| Tên gói thầu | Mua thuốc vật tư y tế thanh toán chung trong danh mục dịch vụ kỹ thuật năm 2021 tại Trung tâm Y tế huyện Trà Ôn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210969811 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ bảo hiểm y tế; Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh; Nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm Y tế huyện Trà Ôn năm 2021. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 12:36:00 đến ngày 2021-10-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,667,378,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng: ≥ 01 hợp đồng. Ghi chú:(i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa, trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp vật tư y tế;- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1,15 tỷ đồng/01 hợp đồng.(ii) Hoàn thành toàn bộ nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(iii) Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn kèm theo từng hợp đồng - Hóa đơn tài chínhGhi chúCác tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản công chứng không quá 06 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. Trường hợp nhà thầu chỉ có bản kê khai nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy và xem như không đạt- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các bản chính của các hợp đồng.....để đối chiếu vào bất cứ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc hoặc chậm trễ hơn 3 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu của Bên mời thầu thì xem như không đạt(iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.150.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời gian sử dụng, mỗi khi sản phẩm có sự cố thì cán bộ chuyên ngành của bên có nghĩa vụ bảo hành phải có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của bên sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Y Dược.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (hợp đồng lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Thành Tâm |
| E-CDNT 1.2 |
Mua thuốc vật tư y tế thanh toán chung trong danh mục dịch vụ kỹ thuật năm 2021 tại Trung tâm Y tế huyện Trà Ôn Mua thuốc vật tư y tế thanh toán chung trong danh mục dịch vụ kỹ thuật năm 2021 tại Trung tâm Y tế huyện Trà Ôn 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Quỹ bảo hiểm y tế; Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh; Nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm Y tế huyện Trà Ôn năm 2021. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | File scan bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu tham dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Văn bản cam kết chứng tỏ khả năng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: năng lực trong quản lý và cung cấp hàng hóa theo danh mục yêu cầu, bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Trà Ôn. Địa chỉ: Số 32/7A Đường Võ Tánh, Khu 7 Thị trấn Trà Ôn, huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 88 Hoàng Thái Hiếu, Phường 1, TP Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Phạm Hùng, P. 9, TP Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Phạm Hùng, P. 9, TP Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Phạm Hùng, P. 9, TP Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bông y tế thấm nước | 300 | Kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Gòn không thấm (bông mỡ) | 15 | Kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Gòn viên tiệt trùng | 250 | Gói | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Que tăm bông nhựa/ que gòn tiệt trùng | 100 | Gói | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Que gòn | 300 | Que | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Clorhexidin digluconate 2% | 50 | Chai | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Xà phòng rửa tay phẫu thuật, tắm sát khuẩn, chứa 3,9% kl/kl chlorhexidine digluconate (tương đương 4% kl/tt) | 15 | Chai | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Cồn 90o | 100 | Lít | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Cồn 70o | 460 | Lít | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Polyhexamethylene biguanid - 1%, Didecyldimethylammonium chloride - 9,75%.- Chất xúc tác ion Mg2+ và Ca2+. - Phức hợp tẩy rửa dạng cation. - Chất tẩy rửa không có dạng ion. - Chất ức chế ăn mòn dụng cụ | 1.300 | Gói | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ Enzyme protease subtilisin hiệu quả nhanh sau 1 phút (Enzymatic detergent) | 5 | Can | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Dung dịch khử nhiễm và khử trùng lạnh dụng cụ | 5 | Chai | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Dung dịch khử trùng dụng cụ Glutaraldehyde >=2,4% + pH 8,2 - 9, (kèm theo lọ hoạt hóa riêng) | 4 | Can | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Natri Dichloroisocyanutrale khan 50%, Adipic Acid 22.5%, các thành phần khác 27,5% | 15.000 | Viên | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Plaster of Paris bandage 3 | 250 | Cuộn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Plaster of Paris bandage 4 | 350 | Cuộn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Plaster of Paris bandage 6 | 250 | Cuộn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Băng thun 3 mấu 10cm x 3m | 150 | Cuộn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Băng vải cuộn y tế 1m8 x 8.5cm | 10.000 | Cuộn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Băng keo cá nhân 2x6cm (Urgo Durable) | 10.000 | Miếng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Băng dính (băng keo lụa) 2.5cm x 5m | 2.200 | Cuộn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Kim tiêm 18G, 20G, 23 G, 25 G, 26 G | 10.000 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Kim châm cứu số 4.5cm | 400.000 | Cây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Kim châm cứu số 7cm | 5.000 | Cây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Kim châm cứu số 11cm | 5.000 | Cây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Găng tay cao su 240mm có bột các size | 80.000 | Đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Găng tay vô trùng các số | 13.000 | Đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Hộp đựng chất thải y tế 1,5 lít | 250 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Hộp đựng chất thải y tế 6,8lít | 250 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Túi nước tiểu 2000ml có dây | 200 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Ống nghiệm Serum HTM | 45.000 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Tube EDTA | 30.000 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Ống nghiệm nhựa 5ml có nắp | 12.000 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Ống nghiệm Heparin HTM | 12.000 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Lọ đựng nước tiểu | 600 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Ống hút Karman | 300 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Kim khâu cong, tam giác số 8x20 | 500 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Kim khâu da + cơ tam giác 7x17 | 2.000 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Black Silk (3/0) không kim 75cm | 250 | Tép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Silk 3/0, dài 75cm, kim tam giác 24mm, 3/8C | 2.000 | Tép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Chỉ khâu không tiêu /Chỉ Silk 4/0 kim tam giác 18mm x 75cm | 600 | Tép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Silk 5/0, dài 75cm, kim tam giác 16mm, 3/8C | 150 | Tép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Silk 6/0, | 150 | Tép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Sterilon (Nylon) 4/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 19mm | 100 | Tép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Chromic Catgut 3(3/0)75cm 1/2CR26 | 200 | Tép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Chromic Catgut 2(4/0)75cm 1/2CR26 | 150 | Tép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Chromic Catgut 4(0)75cm 1/2CR26 | 150 | Tép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Chromic Catgut kim tròn 5(1)75cm 1/2CR40 | 400 | Tép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | SAFIL VIOLET 1, 90CM HR40S | 100 | Tép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | SAFIL VIOLET 2/0, 70CM HR26 | 100 | Tép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | SAFIL VIOLET 3/0, 70CM HR26 | 100 | Tép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Optime số 1(kim tròn) | 100 | Tép | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Phim khô 20x25cm | 9.000 | Tấm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Phim khô 26x36cm | 10.000 | Tấm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Phim X quang 30x40cm | 3 | Hộp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Kẹp rốn tiệt trùng | 500 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Khẩu trang giấy 3 lớp có nẹp dây thun | 220.000 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Giấy điện tim 1 cần 50 mm x 30m | 25 | Cuộn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Giấy điện tim 3 cần 63 mm x 30 m | 500 | Cuộn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Giấy điện tim 3 cần 80 mm x 20 m | 200 | Cuộn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Giấy in nước tiểu / giấy in nhiệt 57-58mmx30m | 20 | Cuộn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Giấy siêu âm Sony 110x20m | 30 | Cuộn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Giấy y tế | 150 | Xấp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Ampu (Bóp bóng giúp thở) người lớn, trẻ em, sơ sinh loại Silicone | 15 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Huyết áp kế người lớn không ống nghe (Hiệu: Yamasu) | 130 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Huyết áp trẻ em 501 có ống nghe | 20 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Ống nghe | 70 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Nhiệt kế thủy ngân | 200 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Đồng hồ oxy | 15 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Bo hút nhớt sơ sinh | 30 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Lame kính trơn 7102 | 60 | Hộp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Lamelle 22x22mm | 10 | Hộp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Hộp phân liều thuốc 3 ngăn | 2.500 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Bộ đồ bảo hộ 7 món | 25 | Bộ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Bao cao su condom | 4.000 | Cái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng: ≥ 01 hợp đồng. Ghi chú:(i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa, trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp vật tư y tế;- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1,15 tỷ đồng/01 hợp đồng.(ii) Hoàn thành toàn bộ nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(iii) Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn kèm theo từng hợp đồng - Hóa đơn tài chínhGhi chúCác tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản công chứng không quá 06 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. Trường hợp nhà thầu chỉ có bản kê khai nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy và xem như không đạt- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các bản chính của các hợp đồng.....để đối chiếu vào bất cứ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc hoặc chậm trễ hơn 3 ngày kể từ ngày nhận được văn bản yêu cầu của Bên mời thầu thì xem như không đạt(iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.150.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời gian sử dụng, mỗi khi sản phẩm có sự cố thì cán bộ chuyên ngành của bên có nghĩa vụ bảo hành phải có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo của bên sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Y Dược.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (hợp đồng lao động còn hiệu lực) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi