Gói thầu: Dịch vụ bảo trì hệ thống cân kiểm soát tải trọng xe tự động năm 2021 (từ ngày 01 tháng 10 năm 2021 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2021)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210971319-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH |
| Tên gói thầu | Dịch vụ bảo trì hệ thống cân kiểm soát tải trọng xe tự động năm 2021 (từ ngày 01 tháng 10 năm 2021 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2021) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210971313 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ năm 2021 (từ nguồn ngân sách Trung ương bố trí có mục tiêu cho ngân sách địa phương) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 92 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 13:08:00 đến ngày 2021-10-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,772,440,108 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.158.660.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 831.732.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng (thi công xây dựng hoặc cung cấp, lắp đặt hoặc quản lý vận hành, bảo dưỡng hệ thống kiểm soát tải trọng xe tự động) có giá trị tối thiểu là ≥ 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.950.000.000 VND.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bảng kê khai hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện và mô tả tính chất tương tự của hợp đồng theo Mẫu số 10A, 10B (webform trên hệ thống); 2)Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng hợp đồng cung cấp dịch vụ; 3)Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Bảng xác nhận hoàn thành phần lớn khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn).* Trường hợp nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng trở lên) với tư cách là nhà thầu phụ ngoài việc kê khai theo mẫu 10A,10B phải kèm theo tài liệu chứng minh:+ Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp đồng cung cấp dịch vụ giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; + Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp đồng cung cấp dịch vụ giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ;+ Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Bảng xác nhận hoàn thành của chủ đầu với nhà thầu chính; + Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Bảng xác nhận hoàn thành giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ; + Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng Xác nhận của chủ đầu tư về nhà thầu phụ hoặc tài liệu khác để chứng minh nhà thầu phụ được chủ đầu tư thông qua (kèm theo bảng thể hiện công việc giá trị thực hiện của thầu phụ);+ Các tài liệu khác (nếu cần thiết).(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.950.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (Chủ trì thực hiện dịch vụ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ˗Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Cơ điện hoặc Công nghệ kỹ thuật điện hoăc Điện tự động hóa hoặc Kỹ thuật điện tử - Viễn thông.˗Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại với công trình đang xét (thi công xây dựng hoặc cung cấp, lắp đặt hoặc quản lý vận hành, bảo dưỡng hệ thống kiểm soát tải trọng xe tự động);˗Đã đảm nhận và hoàn thành công việc tương tự cho ít nhất 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (thi công xây dựng hoặc cung cấp, lắp đặt hoặc quản lý vận hành, bảo dưỡng hệ thống kiểm soát tải trọng xe tự động) có giá trị tối thiểu là ≥ 1.950.000.000 VND.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác bảo dưỡng hệ thống camera |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ˗Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Công nghê thông tin hoặc Tin học hoặc Kỹ thuật điện tử - Viễn thông;˗Đã đảm nhận và hoàn thành công việc tương tự cho ít nhất 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (thi công xây dựng hoặc cung cấp, lắp đặt hoặc quản lý vận hành, bảo dưỡng hệ thống kiểm soát tải trọng xe tự động).(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác bảo dưỡng trạm cân |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ˗Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Cơ điện hoặc Công nghệ kỹ thuật điện hoặc Điện tự động hóa hoặc Kỹ thuật điện tử - Viễn thông;˗Đã đảm nhận và hoàn thành công việc tương tự cho ít nhất 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (thi công xây dựng hoặc cung cấp, lắp đặt hoặc quản lý vận hành, bảo dưỡng hệ thống kiểm soát tải trọng xe tự động).(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ˗Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. (Trường hợp có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc đường bộ thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động).˗Đã đảm nhận và hoàn thành công việc tương tự cho ít nhất 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (thi công xây dựng hoặc cung cấp, lắp đặt hoặc quản lý vận hành, bảo dưỡng hệ thống kiểm soát tải trọng xe tự động).(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô[Tài liệu chứng minh (bản chụp được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải thùng[Tài liệu chứng minh (bản chụp được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 20 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải thùng[Tài liệu chứng minh (bản chụp được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 32 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tưới nước[Tài liệu chứng minh (bản chụp được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe thang hoặc xe nâng[Tài liệu chứng minh (bản chụp được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực]. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước[Tài liệu chứng minh (bản chụp được chứng thực/công chứng): Hóa đơn tài chính. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 HP hoặc 5 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay[Tài liệu chứng minh (bản chụp được chứng thực/công chứng): Hóa đơn tài chính. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông[Tài liệu chứng minh (bản chụp được chứng thực/công chứng): Hóa đơn tài chính. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn xoay chiều[Tài liệu chứng minh (bản chụp được chứng thực/công chứng): Hóa đơn tài chính. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông[Tài liệu chứng minh (bản chụp được chứng thực/công chứng): Hóa đơn tài chính. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bê tông, đầm dùi[Tài liệu chứng minh (bản chụp được chứng thực/công chứng): Hóa đơn tài chính. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đồng hồ đo điện[Tài liệu chứng minh (bản chụp được chứng thực/công chứng): Hóa đơn tài chính. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Dụng cụ đo điện áp/Vôn mét điện tử[Tài liệu chứng minh (bản chụp được chứng thực/công chứng): Hóa đơn tài chính. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kiểm tra lắp đặt điện đa năng[Tài liệu chứng minh (bản chụp được chứng thực/công chứng): Hóa đơn tài chính. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ bảo trì hệ thống cân kiểm soát tải trọng xe tự động năm 2021 (từ ngày 01 tháng 10 năm 2021 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2021) Dịch vụ bảo trì hệ thống cân kiểm soát tải trọng xe tự động trên địa bàn Thành phố năm 2021 (từ ngày 01 tháng 10 năm 2021 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2021) 92 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ năm 2021 (từ nguồn ngân sách Trung ương bố trí có mục tiêu cho ngân sách địa phương) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | ˗ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. ˗ Bản scan từ bản gốc bảo lãnh dự thầu. ˗ Bản scan từ bản gốc thoả thuận liên danh trường hợp liên danh dự thầu (nếu có). ˗ Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT. ˗ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2019-2020) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A, 10B Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT; ˗ Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. ˗ Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới… Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). |
| E-CDNT 15.2 | ˗ Bản gốc E-HSDT gồm các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật. ˗ Các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. ˗ Danh sách cán bộ, công nhân thường trực cho gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quản lý điều hành giao thông đô thị
+ Địa chỉ: Số 2 Đường Mai Chí Thọ - Phường Thủ Thiêm - Thành phố Thủ Đức - Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Điện thoại: (028) 39 143 560 Fax: (028) 39 143 561 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 63 Lý Tự Trọng - Phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 38 290 451 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: ˗ Địa chỉ của đơn vị tư vấn đấu thầu: + Tên đơn vị: Công ty TNHH Thiết kế Giám sát Thi công xây dựng An Thịnh + Địa chỉ: Số 193/2/7A Đường số 6 KP8 - Phường Bình Hưng Hòa B - Quận Bình Tân - Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: 0934 918 267 Fax: (028) 68 515 345 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở giao thông vận tải Thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 63 Lý Tự Trọng - Phường Bến Nghé - Quận 1 - Thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo dưỡng cáp vòng lặp phát hiện giao thông | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | cuộn | 4 | TRẠM CÂN SƠ CẤP - Bảo dưỡng, vệ sinh thiết bị |
| 2 | Bảo dưỡng cáp thanh cảm biến | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | thanh | 6 | |
| 3 | Bảo dưỡng camera quan sát các loại | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 4 | Bảo dưỡng camera nhận diện biển số xe | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | bộ | 4 | |
| 5 | Kiểm tra và xử lý sự cố chạm chập cáp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | lần | 4 | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt và cài đặt camera an ninh (Cảm biến hình ảnh CMOS ≥ 1/3“, ≥ 2 Megapixel , Ống kính: phù hợp góc quan sát, số khung hình ≥ 25 fps, độ phân giải 2MP (Full HD 1080p), tiêu chuẩn ONVIF Profile S trở lên, hỗ trợ giao thức RTSP, HTTP, TCP/IP.... | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | TRẠM CÂN SƠ CẤP - Cung cấp, lắp đặt cài đặt camera, máy tính xách tay |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt và cài đặt camera an ninh (Cảm biến hình ảnh CMOS ≥ 1/3“, ≥ 2 Megapixel, Ống kính: phù hợp góc quan sát, số khung hình ≥ 25 fps, độ phân giải 2MP (Full HD 1080p), tiêu chuẩn ONVIF Profile S trở lên, hỗ trợ giao thức RTSP, HTTP, TCP/IP.... | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt và cài đặt camera lưu trữ hình hảnh dùng trong giao thông (camera nhận diện biển số) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt và cài đặt cân trọng tải xe tải 40t, 1 bộ gồm 2 bàn cân và các phụ kiện, kt 1 bàn cân 950x550mm, trọng lượng cân của 1 bàn cân từ 500kg-40 tấn, nguồn 240V | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 10 | Tháo dỡ camera bị hỏng hoặc chuyển đổi giữa các trạm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | TRẠM CÂN SƠ CẤP - Sửa chữa camera, máy tính |
| 11 | Tháo dỡ, lắp đặt đèn hồng ngoại | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | bộ | 4 | |
| 12 | Cài đặt, cấu hình phần mềm cân chuyên dụng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | thiết bị | 2 | |
| 13 | Cái đặt, cấu hình phần mềm dữ liệu | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | thiết bị | 2 | |
| 14 | Cái đặt, cấu hình phần mềm camera tổng quan | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | thiết bị | 2 | |
| 15 | Cái đặt, cấu hình phần mềm camera nhận dạng biển số | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | thiết bị | 2 | |
| 16 | Cài đặt, cấu hình phần mềm ra da | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | thiết bị | 2 | |
| 17 | Cài đặt, thiết lập cấu hình máy quét Laser Scaner | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | thiết bị | 2 | |
| 18 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 100m | 0,046 | TRẠM CÂN SƠ CẤP - Cung cấp, lắp đặt thanh cảm biến |
| 19 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày ≤ 10cm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | m² | 0,6 | |
| 20 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày ≤ 10cm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | m | 4,6 | |
| 21 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | m³ | 0,06 | |
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng thủ công 10m khởi điểm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | m³ | 0,102 | |
| 23 | Vận chuyển phế thải bằng thủ công 10m tiếp theo | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | m³ | 0,102 | |
| 24 | Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | m² | 1 | |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt thanh cảm biến tải trọng dài 1,75m (đi kèm cáp dài 40m - 100m) dùng cho hệ thống kiểm soát trọng tải xe tự động | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 26 | Cung cấp, quét Sikadur 732 lên bề mặt bê tông | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | m² | 0,6 | |
| 27 | Đổ bê tông bằng hỗn hợp Sikadur 42 MP | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | m³ | 0,102 | |
| 28 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 100m | 0,14 | TRẠM CÂN SƠ CẤP - Sửa chữa mặt đường, gia cố thanh cảm biến |
| 29 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày ≤ 10cm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | m² | 2 | |
| 30 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày ≤ 10cm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | m | 6 | |
| 31 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | m³ | 0,2 | |
| 32 | Vận chuyển phế thải bằng thủ công 10m khởi điểm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | m³ | 0,34 | |
| 33 | Vận chuyển phế thải bằng thủ công 10m tiếp theo | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | m³ | 0,34 | |
| 34 | Cung cấp, hàn gia cố thanh cảm biến bằng thép Ø12 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10m | 0,6 | |
| 35 | Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | m² | 2 | |
| 36 | Cung cấp, quét Sikadur 732 lên bề mặt bê tông | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | m² | 2 | |
| 37 | Đổ bê tông bằng hỗn hợp Sikadur 42 MP | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | m³ | 0,34 | |
| 38 | Kiểm định cân sơ cấp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | làn xe | 15 | TRẠM CÂN SƠ CẤP - Hiệu chỉnh, kiểm định cân sơ cấp |
| 39 | Hiệu chỉnh cân sơ cấp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | Trạm | 6 | |
| 40 | Cung cấp, thay thế bộ điều khiển PLC cho tủ nguồn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | TRẠM CÂN SƠ CẤP - Tủ nguồn và tủ WIM |
| 41 | Cung cấp, Thay thế bộ nguồn quạt làm mát tủ nguồn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 42 | Cung cấp, Thay thế rơ le điều khiển điều hòa cho tủ WIM (tháo dỡ, cung cấp, lắp đặt) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 43 | Tháo dỡ, cung cấp, lắp đặt, cài đặt hệ điều hành và thiết lập cấu hình Thiết bị đo trọng lượng xe trong chuyển động, dùng trong hệ thống kiểm soát tải trọng xe tự động | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | thiết bị | 1 | |
| 44 | Cung cấp, thay thế chân đế rơ le | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 45 | Cung cấp, Thay thế MCB 1P-6A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | cái | 6 | TRẠM CÂN SƠ CẤP - Thay thế, sửa chữa tủ điện nguồn |
| 46 | Cung cấp, Thay thế RCBO 2P-30A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | cái | 6 | |
| 47 | Cung cấp, Thay thế RCBO 2P-40A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | cái | 6 | |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện H400xW300xD150xT1,2mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | tủ | 2 | |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt tủ điiện H500xW400xD210xT1,2mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | tủ | 2 | |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt ổ khóa số tủ nguồn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | khóa | 4 | |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt khoen ổ khóa cho tủ nguồn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt đô mi nô (cầu đấu) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | cái | 6 | |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt tắc kê đạn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | cái | 10 | |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt tắc kê bướm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | cái | 10 | |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt vis các loại | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | cái | 10 | |
| 57 | Tháo dỡ tủ điện bị hỏng hoặc chuyển đổi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | tủ | 2 | |
| 58 | Tháo dỡ tủ điện bị hỏng hoặc chuyển đổi; Lắp đặt tủ điện có sẵn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | tủ | 2 | |
| 59 | Tháo dỡ MCB 1P ≤ 10A bị hỏng hoặc chuyển đổi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 60 | Tháo dỡ MCB 1P ≤ 10A bị hỏng hoặc chuyển đổi; Lắp đặt MCB 1P ≤ 10A có sẵn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 61 | Tháo dỡ MCB 1P ≤ 50A bị hỏng hoặc chuyển đổi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 62 | Tháo dỡ MCB 1P ≤ 50A bị hỏng hoặc chuyển đổi; Lắp đặt MCB 1P ≤ 50A có sẵn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 63 | Tháo dỡ RCBO 2P ≤ 10A bị hỏng hoặc chuyển đổi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 64 | Tháo dỡ RCBO 2P ≤ 10A bị hỏng hoặc chuyển đổi; Lắp đặt RCBO 2P ≤ 10A có sẵn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 65 | Tháo dỡ RCBO 2P ≤ 50A bị hỏng hoặc chuyển đổi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 66 | Tháo dỡ RCBO 2P ≤ 50A bị hỏng hoặc chuyển đổi; Lắp đặt RCBO 2P ≤ 50A có sẵn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 67 | Tháo dỡ ổ cắm đôi bị hỏng hoặc chuyển đổi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 68 | Tháo dỡ ổ cắm đôi bị hỏng hoặc chuyển đổi; Lắp đặt ổ cắm đôi có sẵn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 69 | Tháo gỡ đô mi nô (cầu đấu) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | cái | 3 | |
| 70 | Tháo gỡ đô mi nô (cầu đấu); Lắp đặt domino (cầu đấu) có sẵn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | cái | 3 | |
| 71 | Thay thế cáp nguồn CV/1×4,0mm² (tháo dỡ, cung cấp, lắp đặt) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | m | 159,42 | TRẠM CÂN SƠ CẤP - Thay thế, sửa chữa dây cáp nguồn |
| 72 | Thay thế cáp nguồn CXV/2×2,5mm² (tháo dỡ, cung cấp, lắp đặt) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | m | 160 | |
| 73 | Thay thế cáp nguồn CXV/3×1,5mm² (tháo dỡ, cung cấp, lắp đặt) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | m | 160 | |
| 74 | Thay thế cáp mạng Cat 6A chống nhiễu (tháo dỡ, cung cấp, lắp đặt) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | m | 150 | |
| 75 | Thay thế cáp tín hiệu DVV/Sc-6×0,75mm² (tháo dỡ, cung cấp, lắp đặt) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | m | 150 | |
| 76 | Cung cấp, lắp đặt đầu cốt RJ45 Cat 6A chống nhiễu | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | cái | 22 | |
| 77 | Cung cấp, lắp đặt đầu kết nối ARH | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | cái | 16 | |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối 150x150x100mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | hộp | 8 | |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối 200x200x100mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | hộp | 8 | |
| 80 | Cung cấp, lắp đặt dây rút nhựa | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | sợi | 40 | |
| 81 | Cung cấp băng keo điện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | cuộn | 9 | |
| 82 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | km | 0,36 | TRẠM CÂN SƠ CẤP - Vệ sinh trạm sơ cấp |
| 83 | Vệ sinh dải phân cách bê tông | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 m² | 15 | |
| 84 | Vệ sinh cọc tiêu mềm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 cọc | 10 | |
| 85 | Sơn lại dải phân cách bê tông | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | m² | 33 | |
| 86 | Nắn sửa cọc tiêu mềm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | cọc | 30 | |
| 87 | Lắp đặt dải phân cách bê tông bằng xe cẩu | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | cấu kiện | 20 | |
| 88 | Cung cấp lắp đặt cọc tiêu nhựa | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | cọc | 45 | |
| 89 | Cung cấp, lắp đặt tắc kê thép M10 dài 120mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | bộ | 45 | |
| 90 | Dán bằng cao su tấm rộng 120mm dày 3mm xung quanh mép bàn cân | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | m | 6,4 | TRẠM CÂN THỨ CẤP - Sửa chữa bàn cân thứ cấp |
| 91 | Hàn nối dây dẫn vào bàn cân xách tay | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 mối | 1 | |
| 92 | Sửa chữa cân xách tay | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | bộ | 6 | TRẠM CÂN THỨ CẤP - Sửa chữa cân sách tay |
| 93 | Lắp đặt, kiểm tra cân xách tay | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | thiết bị | 6 | |
| 94 | Kiểm định cân xách tay thứ cấp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | lần | 4 | TRẠM CÂN THỨ CẤP - Hiệu chỉnh, kiểm định cân thứ cấp |
| 95 | Hiệu chỉnh cân xách tay thứ cấp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | lần | 6 | |
| 96 | Cung cấp, lắp đặt đèn cao áp 100W | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | bộ | 4 | TRẠM CÂN THỨ CẤP - Lắp đặt đèn chiếu sáng |
| 97 | Cung cấp, lắp đặt đèn cao áp 150W | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | bộ | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.15866E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 831.732.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.158.660.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 831.732.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng (thi công xây dựng hoặc cung cấp, lắp đặt hoặc quản lý vận hành, bảo dưỡng hệ thống kiểm soát tải trọng xe tự động) có giá trị tối thiểu là ≥ 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.950.000.000 VND.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bảng kê khai hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện và mô tả tính chất tương tự của hợp đồng theo Mẫu số 10A, 10B (webform trên hệ thống); 2)Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng hợp đồng cung cấp dịch vụ; 3)Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Bảng xác nhận hoàn thành phần lớn khối lượng công việc theo hợp đồng (đối với trường hợp hoàn thành phần lớn).* Trường hợp nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng trở lên) với tư cách là nhà thầu phụ ngoài việc kê khai theo mẫu 10A,10B phải kèm theo tài liệu chứng minh:+ Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp đồng cung cấp dịch vụ giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; + Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng hợp đồng cung cấp dịch vụ giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ;+ Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Bảng xác nhận hoàn thành của chủ đầu với nhà thầu chính; + Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Bảng xác nhận hoàn thành giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ; + Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng Xác nhận của chủ đầu tư về nhà thầu phụ hoặc tài liệu khác để chứng minh nhà thầu phụ được chủ đầu tư thông qua (kèm theo bảng thể hiện công việc giá trị thực hiện của thầu phụ);+ Các tài liệu khác (nếu cần thiết).(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.950.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (Chủ trì thực hiện dịch vụ) | 1 | ˗Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Cơ điện hoặc Công nghệ kỹ thuật điện hoăc Điện tự động hóa hoặc Kỹ thuật điện tử - Viễn thông.˗Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại với công trình đang xét (thi công xây dựng hoặc cung cấp, lắp đặt hoặc quản lý vận hành, bảo dưỡng hệ thống kiểm soát tải trọng xe tự động);˗Đã đảm nhận và hoàn thành công việc tương tự cho ít nhất 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (thi công xây dựng hoặc cung cấp, lắp đặt hoặc quản lý vận hành, bảo dưỡng hệ thống kiểm soát tải trọng xe tự động) có giá trị tối thiểu là ≥ 1.950.000.000 VND.(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác bảo dưỡng hệ thống camera | 1 | ˗Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Công nghê thông tin hoặc Tin học hoặc Kỹ thuật điện tử - Viễn thông;˗Đã đảm nhận và hoàn thành công việc tương tự cho ít nhất 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (thi công xây dựng hoặc cung cấp, lắp đặt hoặc quản lý vận hành, bảo dưỡng hệ thống kiểm soát tải trọng xe tự động).(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác bảo dưỡng trạm cân | 1 | ˗Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện hoặc Cơ điện hoặc Công nghệ kỹ thuật điện hoặc Điện tự động hóa hoặc Kỹ thuật điện tử - Viễn thông;˗Đã đảm nhận và hoàn thành công việc tương tự cho ít nhất 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (thi công xây dựng hoặc cung cấp, lắp đặt hoặc quản lý vận hành, bảo dưỡng hệ thống kiểm soát tải trọng xe tự động).(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | ˗Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ hoặc đường bộ hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. (Trường hợp có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc đường bộ thì phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động).˗Đã đảm nhận và hoàn thành công việc tương tự cho ít nhất 01 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (thi công xây dựng hoặc cung cấp, lắp đặt hoặc quản lý vận hành, bảo dưỡng hệ thống kiểm soát tải trọng xe tự động).(Nội dung chi tiết xem E-HSMT đính kèm thông báo mời thầu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô[Tài liệu chứng minh (bản chụp được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực]. | Sức nâng ≥ 3 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tải thùng[Tài liệu chứng minh (bản chụp được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực]. | Tải trọng ≥ 20 tấn | 1 |
| 3 | Ô tô tải thùng[Tài liệu chứng minh (bản chụp được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực]. | Tải trọng ≥ 32 tấn | 1 |
| 4 | Ô tô tưới nước[Tài liệu chứng minh (bản chụp được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực]. | ≥ 5m3 | 1 |
| 5 | Xe thang hoặc xe nâng[Tài liệu chứng minh (bản chụp được chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực]. | Chiều cao nâng ≥ 12m | 1 |
| 6 | Máy bơm nước[Tài liệu chứng minh (bản chụp được chứng thực/công chứng): Hóa đơn tài chính. | Công suất ≥ 5 HP hoặc 5 CV | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay[Tài liệu chứng minh (bản chụp được chứng thực/công chứng): Hóa đơn tài chính. | Công suất ≥ 1,0kW | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông[Tài liệu chứng minh (bản chụp được chứng thực/công chứng): Hóa đơn tài chính. | Công suất ≥ 1,5kW | 1 |
| 9 | Máy hàn xoay chiều[Tài liệu chứng minh (bản chụp được chứng thực/công chứng): Hóa đơn tài chính. | Công suất ≥ 23kW | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông[Tài liệu chứng minh (bản chụp được chứng thực/công chứng): Hóa đơn tài chính. | Công suất ≥ 250 lít | 1 |
| 11 | Máy đầm bê tông, đầm dùi[Tài liệu chứng minh (bản chụp được chứng thực/công chứng): Hóa đơn tài chính. | Công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
| 12 | Đồng hồ đo điện[Tài liệu chứng minh (bản chụp được chứng thực/công chứng): Hóa đơn tài chính. | - | 1 |
| 13 | Dụng cụ đo điện áp/Vôn mét điện tử[Tài liệu chứng minh (bản chụp được chứng thực/công chứng): Hóa đơn tài chính. | - | 1 |
| 14 | Máy kiểm tra lắp đặt điện đa năng[Tài liệu chứng minh (bản chụp được chứng thực/công chứng): Hóa đơn tài chính. | - | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi