Gói thầu: Mua sắm bổ sung thiết bị đồ dùng phục vụ công tác dạy và học cho các trường THCS huyện Thạch An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210943980-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thạch An tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Mua sắm bổ sung thiết bị đồ dùng phục vụ công tác dạy và học cho các trường THCS huyện Thạch An |
| Số hiệu KHLCNT | 20210704411 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 13:16:00 đến ngày 2021-10-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,399,176,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4098764E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự như gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc và các tài liệu khác để chứng minh nội dung này). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.579.423.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.738.269.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành, bảo trì thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng.- Nhà thầu có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 12 giờ khi được thông báo (kèm theo tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu trên); Nhà thầu cam kết trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục sự cố được thì Nhà thầu phải thay mới 100%. Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho thiết bị chào thầu. Nhà thầu có tài liệu chứng minh có đại lý (hoặc đại diện) đáp ứng yêu cầu bảo hành thiết bị trong suốt thời gian bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành thiết bị, Điện, Điện tử;- Có tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ quản lý điều hành chung 02 công trình tương tự (chứng thực hoặc công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công lắp đặt và chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 Kỹ sư chuyên ngành cơ khí, điện, điện tử, công nghệ thông tin.- 01 Cán bộ chuyên ngành thiết bị trường học.- Đã tham gia phụ trách lắp đặt thiết bị giáo dục, kèm theo tài liệu chứng minh (chứng thực hoặc công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện ATLĐ - Vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách lắp đặt thiết bị 02 công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh (chứng thực hoặc công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thạch An |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm bổ sung thiết bị đồ dùng phục vụ công tác dạy và học cho các trường THCS huyện Thạch An Mua sắm bổ sung thiết bị đồ dùng phục vụ công tác dạy và học cho các trường THCS huyện Thạch An 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa tại mục E-CDNT 10.2 (c). - Văn bản xác nhận của cơ quan Quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế đến hết ngày 31/08/2021. - Chứng chỉ ISO, tiêu chuẩn, Quy chuẩn việt nam, các tài liệu chứng minh hàng hóa được kiểm nghiệm, thử nghiệm của nhà sản xuất đối với các thiết bị yêu cầu tại Chương V của E-HSMT - Và các tài liệu khác (Bản vẽ, hình ảnh sản phẩm) theo yêu cầu của E-HSMT - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | a). Bảng liệt kê chi tiết hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V – Mục Phạm vi cung cấp của E-HSMT. b). Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT. c). Tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng hàng hóa chào thầu - Hàng hóa, thiết bị cung cấp phải bảo đảm mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây và phải đáp ứng yêu cầu tại chương V của E-HSMT và có đầy đủ phụ kiện kèm theo (do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu); - Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, kỹ mã hiệu, các thông số kỹ thuật, đơn vị sản xuất, xuất xứ. Nhà thầu chào phải cung cấp tài liệu kỹ thuật để đáp ứng yêu cầu trên. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ catalogue có xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hợp pháp được ủy quyền với các thiết bị sau: Máy lọc nước; Đàn dạy học/Đàn Organ; hệ thống máy chiếu; Hệ thống Camera giám sát và các hàng hóa còn lại phải kèm theo hình ảnh sản phẩm (ảnh màu) để chứng minh các thông số kỹ thuật chào thầu là đúng và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng; - Nhà thầu có các Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam đối với hàng hóa chào thầu (nếu là cam kết của đại diện của nhà sản xuất thì phải có giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương giữa nhà sản xuất và đại diện của nhà sản xuất) trong việc hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành, bảo trì đối với các sản phẩm chào thầu là: Máy lọc nước; Đàn dạy học/Đàn Organ; hệ thống máy chiếu. - Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh hàng hóa được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và các tài liệu chứng minh hàng hóa được kiểm nghiệm, thử nghiệm… theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; - Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh hàng hóa được đăng ký nhãn hiệu do cục sở hữu trí tuệ cấp đối với các mặt hàng yêu cầu tại chương V-của E-HSMT; |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam là giá được vận chuyển đến các đơn vị thụ hưởng trên địa bàn Huyện Thạch An quy định tại Chương V yêu cầu về kỹ thuật và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 tháng kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu hàng hóa cung cấp. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại CDNT 10.2 (c) - Các tài liệu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thạch An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Huyện Thạch An. Địa chỉ: Thị Trấn Đông Khê, Huyện Thạch An, Tỉnh Cao Bằng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Thạch An. Địa chỉ: Tổ dân phố 2 Thị Trấn Đông Khê, Huyện Thạch An, Tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Cao Bằng. Địa chỉ: Số 030, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, TP Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Chân đế | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Thanh trụ 1 | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Thanh trụ 2 | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Khớp nối chữ thập | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bình tràn | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Tấm lưới | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Cốc đốt | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Biến trở con chạy | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Ampe kế một chiều | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Biến thế nguồn | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Vôn kế một chiều | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Bộ dây dẫn | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Đinh ghim | 2 | Vỉ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Nhiệt kế rượu | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Bộ thí nghiệm về áp lực | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Máng nghiêng 2 đoạn | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Bánh xe Mác-xoen | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Máy A-tút | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Ống nhựa cứng | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Ống nhựa mềm | 8 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Ròng rọc động | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Bộ nút cao su | 12 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Màn ảnh | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Hộp kín bên trong có bóng đèn và pin | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Ống nhựa cong | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Ống nhựa thẳng | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Thước chia độ đo góc | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Gương tròn phẳng | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Gương cầu lồi | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Gương cầu lõm | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Tấm nhựa kẻ ô vuông | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Đũa nhựa | 8 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Tấm nhựa chia độ | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Tấm bán nguyệt | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Thấu kính hội tụ | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Thấu kính phân kì | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Tấm kính phẳng | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Giá quang học | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Khe sáng chữ F | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Mô hình máy ảnh loại nhỏ | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Bộ kính lúp | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Bộ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Bộ đèn trộn màu của ánh sáng | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Hộp nghiên cứu sự tán xạ ánh sáng màu của các vật | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Bộ thí nghiệm tác dụng nhiệt của ánh sáng | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Trống, dùi | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Bộ đồ mổ (dao mổ, kéo mũi thẳng, kéo mũi cong, panh, kim tròn, kim mũi mác) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Khay nhựa đựng vật mổ | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Khay mổ và tấm kê ghim vật mổ | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Cốc thủy tinh | 5 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Kẹp ống nghiệm | 5 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Ống hút | 5 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Móc thủy tinh | 5 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Ống nhựa thẳng | 5 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Nhiệt kế | 5 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Máy đo huyết áp | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Mô hình cá chép | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Mô hình ếch | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Mô hình châu chấu | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Mô hình thằn lằn | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Mô hình thỏ nhà | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Mô hình chim bồ câu | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Mô hình nửa cơ thể người | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Mô hình bộ xương người | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Mô hình cấu tạo mắt người | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Mô hình cấu tạo tai người | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Mô hình cấu tạo tuỷ sống | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Mô hình tim | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Mô hình cấu trúc không gian ADN | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Mô hình nhân đôi ADN | 3 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Mô hình Tổng hợp Prôtêin | 3 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Mô hình tổng hợp ARN | 3 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Mô hình phân tử ARN | 3 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Clorophooc | 4 | Lọ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 77 | I ốt | 4 | Lọ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Dầu Paraphin hoặc Vazelin | 4 | Lọ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Mô hình con gà | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Mô hình con lợn | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Thang màu pH | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Kẹp gắp | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Nhiệt kế rượu | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Túi ủ giống | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Chậu ngâm hạt | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Rổ ngâm hạt | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Dao cấy | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Chày, cối sứ | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Đồng hồ vạn năng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Bộ móc lốp xe đạp | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Bộ dụng cụ đo, vẽ, cắt vải | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Bộ dụng cụ chiết, ghép cây. | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Còi thể dục thể thao | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Lưới chắn ném bóng | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Đồng hồ bấm giây | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Bóng ném | 20 | Quả | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Dây nhảy ngắn | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Dây nhảy dài | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Thước dây | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Bộ cột đa năng | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Đệm nhảy cao | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Bàn đạp xuất phát | 8 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Bóng chuyền | 26 | Qủa | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Bóng đá | 3 | Qủa | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Lưới cầu đá | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Lưới bóng chuyền | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Xà nhảy cao | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Đệm bật xa | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Đệm nhảy cao | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Mô hình phân tử dạng đặc | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Mô hình phân tử dạng rỗng | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Mẫu các loại sản phẩm cao su | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Mẫu phân bón hoá học | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Mẫu các chất dẻo | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Ống nghiệm | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Ống hút nhỏ giọt | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Ống đong hình trụ 100ml | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Ống dẫn bằng cao su | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Bình cầu có nhánh | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Bình tam giác 250ml | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Bình tam giác 100ml | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Cốc thuỷ tinh 100ml | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Phễu chiết hình quả lê | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Chậu thủy tinh | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Đũa thủy tinh | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Bát sứ nung | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Kiềng 3 chân | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Giá để ống nghiệm | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Cân hiện số | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Kính bảo vệ mắt có màu | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Thìa xúc hoá chất | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Nẹp treo tranh | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Giá treo tranh | 1 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Bồn rửa inox 3 chậu kèm vòi và đầy đủ phụ kiện lắp đặt | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Bàn chặt | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Bàn inox có giá dưới, có thành sau | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Bếp gas công nghiệp | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Bếp gas công nghiệp đôi | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Bàn hấp khăn 4 khay | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Bàn ủ ấm thức ăn 4 khay inox 201 | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Bàn chế biến thức ăn chín inox | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Bàn chế biến thức ăn (Bàn chia thức ăn) | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Bàn inox có giá dưới, có thành sau | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Bếp gas đôi | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Chậu rửa 3 ngăn | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Giá thanh inox 4 tầng | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Giá để xoong nồi | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Lò vi sóng | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Loa, tăng âm trong nhà ăn | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Máy lọc nước | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 156 | Máy đun nước nóng | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Nồi cơm gas | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Nồi nấu cháo bằng điện | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Tủ sấy bát, đĩa tiệt trùng | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Tủ sấy bát, đĩa inox | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Tủ bảo ôn | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 163 | Tủ lạnh 2 ngăn: 1 ngăn đông và 1 ngăn mát | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 164 | Tủ đựng thức ăn chín | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 165 | Tủ mát 2 cánh kính | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 166 | Tủ nấu cơm dùng gas công nghiệp | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 167 | Tủ nấu cơm công nghiệp | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 168 | Tủ nấu cơm bằng điện | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 169 | Tủ để bát đĩa | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 170 | Tủ hút khí độc inox 304 | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 171 | Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 172 | Máy giặt chăn, gối | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 173 | Téc nước inox 5000 lít | 3 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 174 | Bàn làm việc | 4 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 175 | Ghế gấp | 4 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 176 | Giường bảo vệ | 3 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 177 | Tủ sắt 2 cánh treo quần áo | 4 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 178 | Quạt treo tường | 4 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 179 | Bàn vi tính | 3 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 180 | Ghế làm việc | 3 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 181 | Tủ tài liệu | 3 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 182 | Giá để thiết bị | 3 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 183 | Giá sách bằng sắt sơn tĩnh điện | 3 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 184 | Bàn đọc 6 chỗ | 12 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 185 | Ghế gấp | 72 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 186 | Bàn giáo viên Vật lý | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 187 | Ghế trong phòng học dùng cho Giáo viên vật lý | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 188 | Bàn thí nghiệm học sinh vật lý | 8 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 189 | Ghế thí nghiệm học sinh vật lý | 32 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 190 | Hệ thống điều khiển trung tâm giáo viên vật lý | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 191 | Nguồn điện 1 chiều, xoay chiều vật lý | 17 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 192 | Hệ thống điện cho các cabin học sinh vật lý | 1 | Phòng | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 193 | Bảng cố định (bảng từ chống lóa) | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 194 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm vật lý | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 195 | Ghế thí nghiệm (dùng cho bàn chuẩn bị) vật lý | 4 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 196 | Nguồn điện môn vật lý (cho bàn chuẩn bị) | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 197 | Xe đẩy môn vật lý | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 198 | Giá đựng dụng cụ thí nghiệm | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 199 | Thi công lắp đặt phòng thực hành và phòng chuẩn bị | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 200 | Hệ thống hút mùi | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 201 | Bàn giáo viên Hóa | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 202 | Bàn thí nghiệm học sinh Hóa | 8 | cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 203 | Ghế thí nghiệm học sinh | 33 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 204 | Bàn chuẩn bị TN cho giáo viên môn Hóa (Lắp trong phòng chuẩn bị TN của GV- Kho ) | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 205 | Ghế thí nghiệm ( dùng cho bàn chuẩn bị) hóa học | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 206 | Hệ Thống điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 207 | Hệ thống cấp thoát nước cho phòng thí nghiệm | 1 | bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 208 | Nguồn điện môn hóa | 19 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 209 | Hệ thống điện cho các cabin học sinh hóa | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 210 | Bảng lớp học chống loá | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 211 | Xe đẩy | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 212 | Bàn chậu rửa đôi | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 213 | Giá đựng dụng cụ thí nghiệm | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 214 | Tủ hút khí độc | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 215 | Quạt hút thải khí độc (lắp trong phòng chuẩn bị) | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 216 | Tủ đựng hoá chất | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 217 | Tủ y tế | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 218 | Tủ trưng bày sách | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 219 | Giá trang trí | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 220 | Bàn hội đồng | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 221 | Ghế phòng truyền thống | 15 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 222 | Trống đội | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 223 | Trống trường | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 224 | Đàn Organ | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 225 | Ti vi | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 226 | Tượng bác Hồ | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 227 | Bục đặt Bác hồ | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 228 | Bục phát biểu | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 229 | Quần áo nghi thức đội (có thắt lưng) | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 230 | Giường bênh nhân | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 231 | Tủ đầu giường | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 232 | Bàn khám bệnh | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 233 | Đèn khám bệnh | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 234 | Huyết áp kế người lớn và trẻ em | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 235 | Nhiệt kế y học 42ºC | 10 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 236 | Ống nghe bệnh | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 237 | Cân trọng lượng 120kg có thước đo chiều cao | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 238 | Thước dây 1,5 mét | 4 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 239 | Bàn để dụng cụ | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 240 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 241 | Kẹp dụng cụ sấy hấp | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 242 | Ghế tựa | 6 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 243 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 244 | Nồi luộc dụng cụ | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 245 | Thùng đựng nước có vòi | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 246 | Hộp hủy kim tiêm an toàn | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 247 | Thùng đựng rác có nắp | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 248 | Các Bộ nẹp chân, tay gỗ | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 249 | Garo cho tiêm truyền và garo cầm máu | 10 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 250 | Bông, gạc y tế | 20 | Gói | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 251 | Băng vết thương y tế | 10 | Cuộn | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 252 | Tủ đựng thuốc và dụng cụ theo quy định | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 253 | Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần, loại 5ml, 10ml | 100 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 254 | Túi chườm nóng lạnh | 4 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 255 | Khay đựng dụng cụ nông | 4 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 256 | Kẹp lấy dị vật trong mắt | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 257 | Bảng thử thị lực | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 258 | Đèn pin, pin | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 259 | Đè lưỡi bằng gỗ | 40 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 260 | Bộ khám răng (Khay quả đậu, gương, gắp …) | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 261 | Băng dính y tế | 10 | Cuộn | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 262 | Bô tròn | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 263 | Vịt đái nữ | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 264 | Vịt đái nam | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 265 | Găng tay y tế | 200 | Đôi | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 266 | Cồn Iode 0,5% -100ml | 2 | Lọ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 267 | Cồn sát trùng 70 độ - 60ml | 10 | Lọ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 268 | Hộp hấp bông gạc hình trống | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 269 | Hộp hấp dụng cụ có nắp | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 270 | Cốc đựng dung dịch 500ml có chia độ | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 271 | Bảng đo thị lực | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 272 | Bộ thử thị giác mầu | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 273 | Kính lúp 2 mắt | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 274 | Kẹp dùng cho khám tai mũi họng | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 275 | Máy khí dung | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 276 | Ghế răng đơn giản | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 277 | Bộ lấy cao răng bằng tay | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 278 | Kìm nhổ răng trẻ em (cho trường hợp nhổ đơn giản) | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 279 | Nhiệt kế y học 42ºC | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 280 | Bơm tiêm nhựa dùng 1 lần, loại 5ml, 10ml | 6 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 281 | Đè lưỡi bằng inox | 6 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 282 | Đèn pin, pin | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 283 | Bông, gạc y tế | 4 | Gói | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 284 | Băng vết thương y tế | 4 | Cuộn | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 285 | Các Bộ nẹp chân, tay gỗ | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 286 | Kẹp phẫu tích không mấu | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 287 | Kẹp thẳng tù 145mm | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 288 | Túi đựng dụng cụ có ngăn và dây đeo | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 289 | Túi y tế | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 290 | Bộ thiết bị âm thanh trong nhà | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 291 | Bộ thiết bị âm thanh ngoài trời | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 292 | Bạt (hoặc Dù) che ngoài trời | 3 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 293 | Bộ tập liên hoàn vận động ngoài trời | 3 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 294 | Bộ thể chất đa năng số 2 | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 295 | Cột dù | 3 | Cột | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 296 | Dù hình chữ nhật | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 297 | Dù sự kiện (cột, dây cáp...) diện tích đặt theo yêu cầu thực tế | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 298 | Đệm thể dục | 9 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 299 | Đàn dạy học | 4 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 300 | Giá sách bằng sắt sơn tĩnh điện | 6 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 301 | Gôn bóng đá | 2 | Bộ/2 cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 302 | Ghế đôi tập thể dục cho học sinh | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 303 | Ghế tập đơn | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 304 | Hệ thống máy chiếu (gốm máy, màn, giá treo…) | 3 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 305 | Đầu ghi hình | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 306 | Camera HD hồng ngoại | 48 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 307 | Dây liên nguồn chuyên dụng cho camera | 1.200 | Mét | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 308 | Ổ cứng WD 2T | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 309 | Jack nối BNC | 96 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 310 | UPS 1kVA (bộ lưu điện) | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 311 | Nguồn 12V2A | 48 | Chiếc | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 312 | Khu vận động thể chất loại I | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 313 | Khung đảo ngược đơn | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 314 | Loa kéo | 4 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 315 | Máy phô tô copy tốc độ cao | 3 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 316 | Máy pho to copy | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 317 | Máy in đa chức năng | 3 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 318 | Máy lọc nước loại 50 lít/giờ | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 319 | Máy lọc nước loại 75 lít/giờ | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 320 | Máy lọc nước 10 lõi điện giải | 3 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 321 | Máy điều hòa nhiệt độ | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 322 | Máy scan | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 323 | Máy bơm nước to | 3 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 324 | Máy tập elip đơn | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 325 | Máy đi bộ đơn | 3 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 326 | Máy đi bộ đôi | 3 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 327 | Máy đi bộ ba chân cố định | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 328 | Máy chạy bộ | 3 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 329 | Máy chạy bộ đôi | 4 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 330 | Máy tập chân và xe đạp | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 331 | Máy tập thắt lưng đôi xoắn | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 332 | Máy tay chèo | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 333 | Máy lắc | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 334 | Máy đi bộ lắc tay | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 335 | Máy mát xa đôi | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 336 | Máy tập thể dục chân và eo | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 337 | Máy xoắn lưng 3 người | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 338 | Máy luyện tập ngồi đẩy chân ngoài trời | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 339 | Tủ lưu trữ hồ sơ | 12 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 340 | Tủ đựng thiết bị | 4 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 341 | Tủ lạnh 120 lít | 2 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 342 | Thiết bị âm thanh di động không dây | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 343 | Thiết bị âm thanh (Bộ gồm: 01 Âm ly, 02 micro, 02 loa, 01 tủ…) | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 344 | Téc nước inox 5000 lít | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 345 | Bình nóng lạnh | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 346 | Bồn cầu | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 347 | Chậu rửa mặt và tay | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 348 | Vòi cho chậu rửa tay | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 349 | Bồn tiểu nam | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 350 | Vòi xịt tolet | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 351 | Vật liệu, công lắp đặt, nhân công để lắp đặt thiết bị | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 352 | Téc nước inox 5000 lít | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 353 | Bồn cầu | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 354 | Chậu rửa mặt và tay | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 355 | Vòi cho chậu rửa tay | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 356 | Vòi xịt tolet | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 357 | Bồn tiểu nam | 1 | Cái | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 358 | Vật liệu, công lắp đặt, nhân công để lắp đặt thiết bị | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 359 | Trụ đá cầu | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT | ||
| 360 | Trụ đá cầu cho học sinh | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết trong chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4098764E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tương tự như gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, danh mục hàng hóa theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính để chứng minh. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc và các tài liệu khác để chứng minh nội dung này). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.579.423.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.738.269.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành, bảo trì thiết bị tối thiểu: 12 tháng, tại nơi sử dụng.- Nhà thầu có cam kết có mặt xử lý sự cố trong vòng 12 giờ khi được thông báo (kèm theo tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu trên); Nhà thầu cam kết trong thời gian bảo hành nếu thiết bị hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục sự cố được thì Nhà thầu phải thay mới 100%. Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế cho thiết bị chào thầu. Nhà thầu có tài liệu chứng minh có đại lý (hoặc đại diện) đáp ứng yêu cầu bảo hành thiết bị trong suốt thời gian bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành chung | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành thiết bị, Điện, Điện tử;- Có tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ quản lý điều hành chung 02 công trình tương tự (chứng thực hoặc công chứng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thi công lắp đặt và chuyển giao công nghệ | 3 | - 02 Kỹ sư chuyên ngành cơ khí, điện, điện tử, công nghệ thông tin.- 01 Cán bộ chuyên ngành thiết bị trường học.- Đã tham gia phụ trách lắp đặt thiết bị giáo dục, kèm theo tài liệu chứng minh (chứng thực hoặc công chứng). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện ATLĐ - Vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách lắp đặt thiết bị 02 công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh (chứng thực hoặc công chứng). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi