Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210958785-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210958274 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 13:31:00 đến ngày 2021-10-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,574,311,984 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5861467976E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.172293595E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *** GHI CHÚ:(Hợp đồng chỉ được đánh giá là tương tự khi có giá trị thi công hoàn thành ≥ 7.402.018.389 VND và phải bao gồm các hạng mục: Thi công công tác ép cọc bê tông cốt thép; Thi công Móng + cột + dầm + sàn Bê tông cốt thép; Thi công hoàn thiện xây, tô, ốp/lát gạch, sơn, lợp mái; Thi công lắp đặt cửa; Thi công hệ thống điện, nước; Thi công lắp đặt thiết bị điện, nước; Thi công hệ thống PCCC)*** Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…);- Tài liệu chứng minh thực hiện hoàn thành > 80% khối lượng hợp đồng/Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo đúng Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu với chủ đầu tư (Giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng hoặc hóa đơn VAT…)*** Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo đúng Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng);- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…).***Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp, có đủ điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường thi công công trình hạng III cùng lĩnh vực với công trình này trở lên theo quy định hiện hành; Đã làm chỉ huy trưởng các công trình có các hạng mục tương tự công trình này.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 03 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy; Hoặc có chứng Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng thuộc công trình Dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành kinh tế xây dựng, Xây dựng dân dụng – công nghiệp. Hoặc tốt nghiệp một trong các chuyên ngành kinh tế xây dựng, Xây dựng dân dụng – công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên theo quy định;- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp. Hoặc tốt nghiệp chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện hạng III trở lên theo quy định;- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Hoặc tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác liên quan đến cấp thoát nước hạng III trở lên theo quy định;*** Nhân sự phải đảm bảo yêu cầu sau:- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian từ lúc tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phù hợp với các vị trí như trên trở lên (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy khoan Bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu, phù hợp với yêu cầu thiết kế |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bê tông (Đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm bê tông (Đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | (1 bộ = 2 chân + 2 chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| E-CDNT 1.1 | TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Cải tạo, mở rộng trụ sở làm việc Toà án nhân dân thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1) Tài liệu chứng minh Nhà thầu được phép hoạt động kinh doanh, đủ điều kiện hoạt động kinh doanh những ngành nghề phù hợp với tính chất của gói thầu này theo đúng quy định của Luật doanh nghiệp, các quy định khác của pháp luật có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. 2) Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: - Các tài liệu theo quy định tại số thứ tự 03 (yêu cầu về Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự) tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của Mẫu số 03 (Webform trên hệ thống) thuộc chương IV của E-HSMT. 3) Tài liệu chứng minh nhân sự: - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự - Hợp đồng thi công tương tự mà nhân sự đã tham gia - Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình nhân sự đã tham gia - Xác nhận của chủ đầu tư đối với nhân sự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng) thể hiện tên của nhân sự. 4) Tài liệu chứng minh tài chính: - Báo cáo tài chính năm 2018 đến 2020. Tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế nơi Nhà thầu kê khai, nộp thuế (trụ sở chính) về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế: Năm 2018 đến 2020 và đến trước thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế theo đúng quy định của pháp luật về thuế nơi Nhà thầu kê khai và nộp thuế (trụ sở chính) (Nhà thầu ở nơi phải giãn cách xã hội theo Chỉ thị 16 trong thời gian phát hành E-HSMT chỉ cần xác nhận kỳ thuế Quý 1/2021). Với Tổng công ty, Công ty mẹ tham gia đấu thầu ngoài tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế đối với Tổng công ty, Công ty mẹ phải kèm tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế đối với công ty thành viên, công ty con (hạch toán độc lập)”. Liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu này - Báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tòa án nhân dân tỉnh Ninh Thuận; địa chỉ: 161 Thống Nhất, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Số điện thoại: 0259 383 2802 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân tối cao -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tòa án nhân dân tối cao; Báo đấu thầu (số điện thoại: 0243 768 6611) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC HIỆN HỮU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1.634,392 | m2 |
| 2 | Phá dỡ mặt đá lát tam cấp | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 15 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 129,079 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 335,734 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 10cm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 6,44 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1.790,03 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 474,76 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3.851,451 | m2 |
| 9 | Cạo, vệ sinh, xả nhám lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường ngoài) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1.700,999 | m2 |
| 10 | Cạo, vệ sinh, xả nhám lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1.920,708 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 78,032 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 644 | m |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 170,7 | m |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 353,575 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 177,8 | m2 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 221,27 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 20cm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 42,412 | m3 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 10cm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,172 | m3 |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 20,514 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100, có trộn Sika chống thấm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 221,27 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 221,27 | m2 |
| 26 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100, có trộn Sika chống thấm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 138,23 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 83,04 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1.553,761 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 15 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 342,02 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 341,39 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá chẻ vào tường | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 122,094 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 145,918 | m2 |
| 34 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 353,85 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4.071,471 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1.696,7 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1.931,928 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1.696,7 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 6.003,399 | m2 |
| 40 | CCLD hoa sắt cửa sổ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 193,46 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 454,48 | m2 |
| 42 | CCLD cửa đi Nhôm kính cường lực 8mm + phụ kiện | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 119,835 | m2 |
| 43 | CCLD cửa đi nhôm kính WC | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 16,94 | m2 |
| 44 | CCLD Tay nắm cửa gạt L | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 38 | bộ |
| 45 | CCLD Ổ khóa tròn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 46 | CCLD Cửa sổ Nhôm kính cường lực 8mm + phụ kiện | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 241,28 | m2 |
| 47 | CCLD vách ngăn compact dày 12mm + phụ kiện | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 93,176 | m2 |
| 48 | Tẩy lớp sơn cũ và sơn PU lan can, tay vịn gỗ (VT + NC) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 54,36 | m |
| 49 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Phụ kiện | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 52 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 53 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 54 | Lắp đặt giá treo | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu đường kính 200mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D27mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 66 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 67 | Lắp đặt Hộp nối điện 70x120x40 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 41 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 50 | bộ |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3.560 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn 35mm2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 440 | m |
| 76 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 40W | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 31 | bộ |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 40W | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 45 | bộ |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 55 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm HDPE D130/100 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 50 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1.030 | m |
| 86 | Lắp đặt MCCB 3P-200A-65KA | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt MCCB 3P-75A-22KA | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt MCB 1P-63A-6KA | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt MCB 1P-32A-6KA | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 47 | cái |
| 91 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 95 | Lắp tủ điện vào tường+thanh đồng+phụ kiện 800x1200x250mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 96 | Lắp tủ điện vào tường+thanh đồng+phụ kiện 600x400x200 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 97 | Lắp đặt tủ điện 6 line | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| 98 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 175,372 | m3 |
| 99 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 175,372 | m3 |
| 100 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 175,372 | m3 |
| 101 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 175,372 | m3 |
| 102 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 175,372 | m3 |
| 103 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 151 | m3 |
| 104 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 41 | tấn |
| 105 | Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 13,4 | 1000v |
| 106 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 21,84 | 100m2 |
| 107 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 151 | m3 |
| 108 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 8,862 | tấn |
| 109 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 21,44 | tấn |
| 110 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 218,4 | 10m2 |
| 111 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 41 | tấn |
| 112 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 85 | 10m2 |
| B | SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Cạo, vệ sinh, xả nhám lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường trong nhà) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 696,638 | m2 |
| 2 | Cạo, vệ sinh, xả nhám lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường ngoài nhà) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 359,17 | m2 |
| 3 | Cạo, vệ sinh, xả nhám lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 248,145 | m2 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 35,425 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100, có trộn Sika chống thấm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 35,425 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 35,425 | m2 |
| 7 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100, có trộn Sika chống thấm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 35,425 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 696,99 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 359,17 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 248,14 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 359,17 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 945,13 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 91,5 | m |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 106,6 | m |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 97,605 | m2 |
| 16 | CCLD cửa đi Nhôm kính cường lực 8mm + phụ kiện | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 36,335 | m2 |
| 17 | CCLD Cửa sổ Nhôm kính cường lực 8mm + phụ kiện | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 38,52 | m2 |
| 18 | CCLD cửa cuốn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 22,75 | m2 |
| 19 | CCLD mô tơ + lưu điện + remove cho cửa cuốn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | CCLD Ổ khóa tròn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| C | SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH NGOÀI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 58,84 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 10cm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,702 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 56,84 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 58,84 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 56,84 | m2 |
| 6 | Cạo, vệ sinh, xả nhám lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường ngoài) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 72,91 | m2 |
| 7 | Cạo, vệ sinh, xả nhám lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 36,48 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 9,2 | m2 |
| 9 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 36,48 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100, có trộn Sika chống thấm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 36,48 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 36,48 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 22,36 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 36,48 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 108,92 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 72,91 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 36,48 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 72,91 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 36,48 | m2 |
| 23 | CCLD cửa đi Nhôm kính cường lực 8mm + phụ kiện | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 24 | CCLD Cửa sổ Nhôm kính cường lực 8mm + phụ kiện | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 25 | Lắp đặt Lavabo+ phụ kiện | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt giá treo | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu đường kính 200mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 43 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 44 | Lắp đặt van ren, đường kính van D27 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Hộp nối điện 70x120x40 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 49 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 7,689 | m3 |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 7,68 | m3 |
| D | SỬA CHỮA, CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo, vệ sinh, xả nhám lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 440,328 | m2 |
| 2 | Cạo, vệ sinh, xả nhám lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 98,84 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 68,894 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa cổng chính bằng thủ công | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 11,18 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cầu đèn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Cc Cổng chính, cổng phụ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 11,18 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 11,18 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 360,328 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 80 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 440,328 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 109,144 | m2 |
| 12 | CCLD song sắt hàng rào (VT + NC) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 61,18 | m2 |
| 13 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cầu D200 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt Hộp nối điện 70x120x40 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6KA | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| E | NHÀ LÀM VIỆC MỞ RỘNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 24,91 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,463 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2,118 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,544 | 100m2 |
| 6 | Lót bạt đổ BT cọc | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 7,524 | 10m2 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2,574 | 100m |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,198 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2,887 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,894 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 9,492 | m3 |
| 13 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 9,714 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,133 | tấn |
| 15 | Đào đất đà kiềng rộng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 14,111 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2,821 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 5,645 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,189 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,852 | tấn |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,295 | 100m3 |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 62,162 | m3 |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 84,245 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3,308 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 10,854 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,62 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,201 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,877 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 32,904 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,686 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3,778 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2,83 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 39,734 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 7,313 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3,976 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 5,153 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 8,256 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,628 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,798 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,452 | 100m2 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2,299 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,272 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,88 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,189 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 47 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 65,013 | m2 |
| 48 | Công tác ốp đá chẻ vào tường | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 60,9 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,862 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,39 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,176 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,625 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,527 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,564 | m3 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 24,14 | m2 |
| 60 | Quét hồ dầu chống thấm bể tự hoại. | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 24,14 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 463,726 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1.152,019 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 153,365 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 454,235 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 213,39 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 25,43 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 321,415 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 48,26 | m2 |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2,373 | 100m2 |
| 70 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 369,035 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 175,3 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 463,726 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 913,199 | m2 |
| 74 | CCLD lan can tay vịn gỗ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 75 | Sơn phủ PU kết cấu gỗ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 32 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 913,199 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 462,766 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 331,2 | m |
| 79 | Gia công xà gồ thép mái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,331 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,331 | tấn |
| 81 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,727 | tấn |
| 82 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,727 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 214,6 | m2 |
| 84 | CCLD cửa đi Nhôm kính cường lực 8mm + phụ kiện | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 48,39 | m2 |
| 85 | CCLD Cửa đi nhôm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 86 | CCLD Cửa sổ Nhôm kính cường lực 8mm + phụ kiện | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 107,48 | m2 |
| 87 | CCLD Tay nắm cửa gạt L | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 88 | CCLD Ổ khóa tròn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 89 | CCLD cửa nắp thăm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | CCLD cầu thang lỗ thăm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | CCLD mái kéo tole (2x1.5m) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | CK |
| 92 | CCLD Tay vịn chậu tiểu cho người khuyết tật | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 93 | CCLD Tay vịn bệ xí cho người khuyết tật | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 94 | CCLD Tay vịn inox D50 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 11,6 | m |
| 95 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 357 | m3 |
| 96 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 77 | tấn |
| 97 | Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 121 | 1000v |
| 98 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 6,18 | 100m2 |
| 99 | Bạt che chắn công trình | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 60 | 10m2 |
| 100 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 357 | m3 |
| 101 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,646 | tấn |
| 102 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 193,6 | tấn |
| 103 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 61,8 | 10m2 |
| 104 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 77 | tấn |
| 105 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2,62 | 100m2 |
| 106 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 7,488 | 10m2 |
| 107 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 15,433 | 10m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 5,7 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m2 |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 111 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 51 | bộ |
| 113 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1.500 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 118 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính HDPE D100/130 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 119 | Lắp đặt tủ điện tổng + thanh đồng + phụ kiện KT(800x600x300)mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 120 | Lắp đặt tủ điện 8 line | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 121 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1.700 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn 35mm2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 128 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 49 | cái |
| 132 | Lắp đặt aptomat 3P-75A-22KA | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt aptomat 3P-40A-6KA | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt aptomat 1P-32A-6KA | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 135 | Lắp đặt aptomat 1P-20A-6KA | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 136 | Lắp đặt aptomat 1P-16A-6KA | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 137 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, hộp 70x120x40 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 128 | hộp |
| 138 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 5,5 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC D220 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 145 | Lắp đặt co , lơi nhựa PVC D27 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 150 | cái |
| 146 | Lắp đặt co , lơi nhựa PVC D34 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 147 | Lắp đặt co , lơi nhựa PVC D60 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 148 | Lắp đặt co, lơi nhựa PVC D90 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 200 | cái |
| 149 | Lắp đặt co, lơi nhựa PVC D114 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 150 | Lắp đặt co, lơi nhựa PVC D220 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 151 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 152 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 153 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 154 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 156 | Lắp đặt phễu thu đường kính 200mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt giá treo | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 161 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 162 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 163 | Lắp đặt cầu chặn rác D60 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt cầu chặn rác D90 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 165 | CCLD máy bơm nước 2HP | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt van phao đường kính DN200 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 167 | CCLD CT mực nước điện từ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| F | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình khí chữa cháy P=3kg-CO2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 22 | bình |
| 2 | Bình bột chữa cháy P=4kg-ABC | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 22 | bình |
| 3 | Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy 600x600x180mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 22 | hộp |
| 4 | Nội quy+tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn exit | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn báo sự cố. | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2,2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 750 | m |
| 8 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Bình khí chữa cháy P=3kg-CO2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3 | bình |
| 10 | Bình bột chữa cháy P=4kg-ABC | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3 | bình |
| 11 | Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy 600x600x180mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 12 | Nội quy+tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn exit | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt đèn báo sự cố. | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 165 | m |
| 16 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Bình khí chữa cháy P=3kg-CO2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 18 | Bình bột chữa cháy P=4kg-ABC | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 19 | Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy 600x600x180mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 20 | Nội quy+tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn exit | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 22 | Lắp đặt đèn báo sự cố. | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 24 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Cc, lắp đặt ống STK bằng phương pháp măng sông đ/k 76x3.6mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 26 | Cc, lắp đặt ống STK bằng phương pháp măng sông đ/k 60x3.6mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 27 | Cc, Lắp đặt Cos 90 STK đ/k 76 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 28 | Cc, Lắp đặt Cos 90 STK đ/k 60 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Cc, Lắp đặt Rác Cos 90 STK đ/k 60 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Cc, Lắp đặt Tê STK đ/k 76 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Cc, Lắp đặt mặt bích rỗng STK đ/k 76 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 33 | Cc, Lắp đặt mặt bích mù STK đ/k 76 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 34 | Cc, Lắp đặt van búa nước STK đ/k 76 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Cc, lắp đặt van khóa STK đ/k 76 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Cc, Lắp đặt van 1 chiều STK đ/k 76 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Cc, Lắp dựng van khóa đ/k 60 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Cc, Lắp đặt Khớp nối mềm cao su đ/k 60 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Cc, Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà (bao gồm: Cuộn vòi D50+đầu nối; Lăng phun+Ngàm B; Hộp sắt+cửa kính; Van chữa cháy đ/k 50) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 5 | tủ |
| 40 | Cc, Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy đ/k 76 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 42 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói. | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,1 | 10 đầu |
| 43 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 44 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 45 | Lắp đặt dây tín hiệu VCmd 2x1mm2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 46 | Lắp đặt đường dây cấp nguồn cho tủ 2CV-3mm2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 48 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 15 | hộp |
| 49 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S= 50 mm2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4,5 | 10 m |
| 50 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L = 2.4m | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 51 | Cc, Lắp đặt Kim thu sét, Bán kính bảo vệ cấp 4, Rp = 71m, | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Cc, Lắp dựng trụ đỡ kim Inox cao 5m | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | Trụ |
| 53 | Cc, Lắp dựng cáp lụa neo trụ, Tăng đơ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Cc, Lắp dựng hộp kiểm tra điện trở | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 55 | Cc, Lắp dựng ống PVC D32 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | m |
| 56 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 6 | Mối |
| 57 | Lắp đặt thiết bị đếm sét | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 58 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 3 pha | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5861467976E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.172293595E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *** GHI CHÚ:(Hợp đồng chỉ được đánh giá là tương tự khi có giá trị thi công hoàn thành ≥ 7.402.018.389 VND và phải bao gồm các hạng mục: Thi công công tác ép cọc bê tông cốt thép; Thi công Móng + cột + dầm + sàn Bê tông cốt thép; Thi công hoàn thiện xây, tô, ốp/lát gạch, sơn, lợp mái; Thi công lắp đặt cửa; Thi công hệ thống điện, nước; Thi công lắp đặt thiết bị điện, nước; Thi công hệ thống PCCC)*** Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…);- Tài liệu chứng minh thực hiện hoàn thành > 80% khối lượng hợp đồng/Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo đúng Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu với chủ đầu tư (Giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng hoặc hóa đơn VAT…)*** Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo đúng Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng);- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…).***Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp, có đủ điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường thi công công trình hạng III cùng lĩnh vực với công trình này trở lên theo quy định hiện hành; Đã làm chỉ huy trưởng các công trình có các hạng mục tương tự công trình này.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng) | 5 | 2 |
| 2 | Chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 03 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy; Hoặc có chứng Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 4 | - 01 nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng thuộc công trình Dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành kinh tế xây dựng, Xây dựng dân dụng – công nghiệp. Hoặc tốt nghiệp một trong các chuyên ngành kinh tế xây dựng, Xây dựng dân dụng – công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên theo quy định;- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp. Hoặc tốt nghiệp chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện hạng III trở lên theo quy định;- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Hoặc tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác liên quan đến cấp thoát nước hạng III trở lên theo quy định;*** Nhân sự phải đảm bảo yêu cầu sau:- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian từ lúc tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phù hợp với các vị trí như trên trở lên (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch, đá | ≥ 1,7 kW | 5 |
| 2 | Máy khoan Bê tông cầm tay | ≥ 0,62 kW | 5 |
| 3 | Máy trộn vữa, bê tông | ≥ 250 lít | 3 |
| 4 | Vận thăng | ≥ 1 Tấn | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 Tấn | 2 |
| 6 | Cần trục ô tô | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu, phù hợp với yêu cầu thiết kế | 1 |
| 7 | Máy uốn sắt | ≥ 5 kW | 3 |
| 8 | Máy cắt sắt | ≥ 5 kW | 3 |
| 9 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 10 | Máy đầm bê tông (Đầm dùi) | ≥ 1,5 kW | 3 |
| 11 | Máy đầm bê tông (Đầm bàn) | ≥ 1,0 kW | 2 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70 kg | 1 |
| 13 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 5 |
| 14 | Máy khoan | ≥ 1,0 kW | 2 |
| 15 | Máy ép cọc | ≥ 150 Tấn | 1 |
| 16 | Máy bơm nước | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 2 |
| 17 | Máy toàn đạc | Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu | 1 |
| 18 | Giàn giáo | (1 bộ = 2 chân + 2 chéo) | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi