Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210958785-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210958274
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 13:31:00 đến ngày 2021-10-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,574,311,984 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5861467976E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.172293595E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*** GHI CHÚ:(Hợp đồng chỉ được đánh giá là tương tự khi có giá trị thi công hoàn thành ≥ 7.402.018.389 VND và phải bao gồm các hạng mục: Thi công công tác ép cọc bê tông cốt thép; Thi công Móng + cột + dầm + sàn Bê tông cốt thép; Thi công hoàn thiện xây, tô, ốp/lát gạch, sơn, lợp mái; Thi công lắp đặt cửa; Thi công hệ thống điện, nước; Thi công lắp đặt thiết bị điện, nước; Thi công hệ thống PCCC)*** Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…);- Tài liệu chứng minh thực hiện hoàn thành > 80% khối lượng hợp đồng/Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo đúng Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu với chủ đầu tư (Giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng hoặc hóa đơn VAT…)*** Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo đúng Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng);- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…).***Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp, có đủ điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường thi công công trình hạng III cùng lĩnh vực với công trình này trở lên theo quy định hiện hành; Đã làm chỉ huy trưởng các công trình có các hạng mục tương tự công trình này.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 03 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy; Hoặc có chứng Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng thuộc công trình Dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành kinh tế xây dựng, Xây dựng dân dụng – công nghiệp. Hoặc tốt nghiệp một trong các chuyên ngành kinh tế xây dựng, Xây dựng dân dụng – công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên theo quy định;- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp. Hoặc tốt nghiệp chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện hạng III trở lên theo quy định;- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Hoặc tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác liên quan đến cấp thoát nước hạng III trở lên theo quy định;*** Nhân sự phải đảm bảo yêu cầu sau:- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian từ lúc tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phù hợp với các vị trí như trên trở lên (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy khoan Bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
4-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu, phù hợp với yêu cầu thiết kế
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bê tông (Đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm bê tông (Đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị (1 bộ = 2 chân + 2 chéo)
- Số lượng tối thiểu 500
E-CDNT 1.1 TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Cải tạo, mở rộng trụ sở làm việc Toà án nhân dân thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
350 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN , địa chỉ: 161 Thống Nhất, TP.Phan Rang Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân tỉnh Ninh Thuận; địa chỉ: 161 Thống Nhất, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Số điện thoại: 0259 383 2802
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ Phần Tư Vấn Kiến Trúc và Đầu Tư Xây Dựng Thiên Long - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Viện chuyên ngành kết cấu công trình xây dựng – Bộ Xây dựng - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ Phần OSEA - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư Thương mại Dịch vụ Sài Gòn HCM


- Bên mời thầu: TÒA ÁN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN , địa chỉ: 161 Thống Nhất, TP.Phan Rang Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân tỉnh Ninh Thuận; địa chỉ: 161 Thống Nhất, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Số điện thoại: 0259 383 2802


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1) Tài liệu chứng minh Nhà thầu được phép hoạt động kinh doanh, đủ điều kiện hoạt động kinh doanh những ngành nghề phù hợp với tính chất của gói thầu này theo đúng quy định của Luật doanh nghiệp, các quy định khác của pháp luật có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp và các điều kiện kinh doanh đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện. 2) Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: - Các tài liệu theo quy định tại số thứ tự 03 (yêu cầu về Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự) tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của Mẫu số 03 (Webform trên hệ thống) thuộc chương IV của E-HSMT. 3) Tài liệu chứng minh nhân sự: - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự - Hợp đồng thi công tương tự mà nhân sự đã tham gia - Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình nhân sự đã tham gia - Xác nhận của chủ đầu tư đối với nhân sự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng) thể hiện tên của nhân sự. 4) Tài liệu chứng minh tài chính: - Báo cáo tài chính năm 2018 đến 2020. Tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế nơi Nhà thầu kê khai, nộp thuế (trụ sở chính) về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế: Năm 2018 đến 2020 và đến trước thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế theo đúng quy định của pháp luật về thuế nơi Nhà thầu kê khai và nộp thuế (trụ sở chính) (Nhà thầu ở nơi phải giãn cách xã hội theo Chỉ thị 16 trong thời gian phát hành E-HSMT chỉ cần xác nhận kỳ thuế Quý 1/2021). Với Tổng công ty, Công ty mẹ tham gia đấu thầu ngoài tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế đối với Tổng công ty, Công ty mẹ phải kèm tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế đối với công ty thành viên, công ty con (hạch toán độc lập)”. Liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu này - Báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tòa án nhân dân tỉnh Ninh Thuận; địa chỉ: 161 Thống Nhất, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Số điện thoại: 0259 383 2802
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tòa án nhân dân tối cao
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa án nhân dân tối cao; Báo đấu thầu (số điện thoại: 0243 768 6611)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC HIỆN HỮU
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo Chương V của E-HSMT1.634,392m2
2Phá dỡ mặt đá lát tam cấpMô tả theo Chương V của E-HSMT15m2
3Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả theo Chương V của E-HSMT129,079m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả theo Chương V của E-HSMT335,734m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 10cmMô tả theo Chương V của E-HSMT6,44m3
6Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả theo Chương V của E-HSMT1.790,03m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo Chương V của E-HSMT474,76m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo Chương V của E-HSMT3.851,451m2
9Cạo, vệ sinh, xả nhám lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường ngoài)Mô tả theo Chương V của E-HSMT1.700,999m2
10Cạo, vệ sinh, xả nhám lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả theo Chương V của E-HSMT1.920,708m2
11Tháo dỡ trầnMô tả theo Chương V của E-HSMT78,032m2
12Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả theo Chương V của E-HSMT644m
13Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả theo Chương V của E-HSMT170,7m
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo Chương V của E-HSMT353,575m2
15Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả theo Chương V của E-HSMT177,8m2
16Đục nhám mặt bê tôngMô tả theo Chương V của E-HSMT221,27m2
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả theo Chương V của E-HSMT15bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả theo Chương V của E-HSMT11bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả theo Chương V của E-HSMT14bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả theo Chương V của E-HSMT11bộ
21Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 20cmMô tả theo Chương V của E-HSMT42,412m3
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 10cmMô tả theo Chương V của E-HSMT1,172m3
23Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo Chương V của E-HSMT20,514m3
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100, có trộn Sika chống thấmMô tả theo Chương V của E-HSMT221,27m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo Chương V của E-HSMT221,27m2
26Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100, có trộn Sika chống thấmMô tả theo Chương V của E-HSMT138,23m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V của E-HSMT83,04m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V của E-HSMT1.553,761m2
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V của E-HSMT15m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V của E-HSMT342,02m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V của E-HSMT341,39m2
32Công tác ốp đá chẻ vào tườngMô tả theo Chương V của E-HSMT122,094m2
33Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600Mô tả theo Chương V của E-HSMT145,918m2
34Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả theo Chương V của E-HSMT353,85m2
35Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả theo Chương V của E-HSMT4.071,471m2
36Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả theo Chương V của E-HSMT1.696,7m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo Chương V của E-HSMT1.931,928m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V của E-HSMT1.696,7m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V của E-HSMT6.003,399m2
40CCLD hoa sắt cửa sổMô tả theo Chương V của E-HSMT193,46m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V của E-HSMT454,48m2
42CCLD cửa đi Nhôm kính cường lực 8mm + phụ kiệnMô tả theo Chương V của E-HSMT119,835m2
43CCLD cửa đi nhôm kính WCMô tả theo Chương V của E-HSMT16,94m2
44CCLD Tay nắm cửa gạt LMô tả theo Chương V của E-HSMT38bộ
45CCLD Ổ khóa trònMô tả theo Chương V của E-HSMT30bộ
46CCLD Cửa sổ Nhôm kính cường lực 8mm + phụ kiệnMô tả theo Chương V của E-HSMT241,28m2
47CCLD vách ngăn compact dày 12mm + phụ kiệnMô tả theo Chương V của E-HSMT93,176m2
48Tẩy lớp sơn cũ và sơn PU lan can, tay vịn gỗ (VT + NC)Mô tả theo Chương V của E-HSMT54,36m
49Lắp đặt Lavabo + phụ kiệnMô tả theo Chương V của E-HSMT15bộ
50Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnMô tả theo Chương V của E-HSMT20bộ
51Lắp đặt chậu tiểu nam + Phụ kiệnMô tả theo Chương V của E-HSMT7bộ
52Lắp đặt gương soiMô tả theo Chương V của E-HSMT11cái
53Lắp đặt kệ kínhMô tả theo Chương V của E-HSMT11cái
54Lắp đặt giá treoMô tả theo Chương V của E-HSMT20cái
55Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả theo Chương V của E-HSMT20cái
56Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả theo Chương V của E-HSMT20cái
57Lắp đặt phễu thu đường kính 200mmMô tả theo Chương V của E-HSMT11cái
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D27mmMô tả theo Chương V của E-HSMT1,5100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả theo Chương V của E-HSMT1100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,8100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,8100m
62Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả theo Chương V của E-HSMT50cái
63Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả theo Chương V của E-HSMT40cái
64Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmMô tả theo Chương V của E-HSMT25cái
65Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả theo Chương V của E-HSMT25cái
66Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmMô tả theo Chương V của E-HSMT11cái
67Lắp đặt Hộp nối điện 70x120x40Mô tả theo Chương V của E-HSMT11cái
68Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả theo Chương V của E-HSMT41bộ
69Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMô tả theo Chương V của E-HSMT50bộ
70Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo Chương V của E-HSMT18cái
71Lắp đặt dây đơn 1.5mm2Mô tả theo Chương V của E-HSMT3.560m
72Lắp đặt dây đơn 35mm2Mô tả theo Chương V của E-HSMT100m
73Lắp đặt dây đơn 16mm2Mô tả theo Chương V của E-HSMT40m
74Lắp đặt dây đơn 2.5mm2Mô tả theo Chương V của E-HSMT500m
75Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả theo Chương V của E-HSMT440m
76Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả theo Chương V của E-HSMT23cái
77Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 40WMô tả theo Chương V của E-HSMT31bộ
78Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 40WMô tả theo Chương V của E-HSMT8bộ
79Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMô tả theo Chương V của E-HSMT45bộ
80Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo Chương V của E-HSMT23cái
81Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả theo Chương V của E-HSMT3cái
82Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả theo Chương V của E-HSMT55cái
83Lắp đặt ống nhựa đặt chìm HDPE D130/100Mô tả theo Chương V của E-HSMT50100m
84Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả theo Chương V của E-HSMT280m
85Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả theo Chương V của E-HSMT1.030m
86Lắp đặt MCCB 3P-200A-65KAMô tả theo Chương V của E-HSMT1cái
87Lắp đặt MCCB 3P-75A-22KAMô tả theo Chương V của E-HSMT8cái
88Lắp đặt MCB 1P-63A-6KAMô tả theo Chương V của E-HSMT6cái
89Lắp đặt MCB 1P-32A-6KAMô tả theo Chương V của E-HSMT4cái
90Lắp đặt MCB 1P-20A-6KAMô tả theo Chương V của E-HSMT47cái
91Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả theo Chương V của E-HSMT4cái
92Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả theo Chương V của E-HSMT4cái
93Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơMô tả theo Chương V của E-HSMT4cái
94Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ leMô tả theo Chương V của E-HSMT4cái
95Lắp tủ điện vào tường+thanh đồng+phụ kiện 800x1200x250mmMô tả theo Chương V của E-HSMT1hộp
96Lắp tủ điện vào tường+thanh đồng+phụ kiện 600x400x200Mô tả theo Chương V của E-HSMT3hộp
97Lắp đặt tủ điện 6 lineMô tả theo Chương V của E-HSMT12hộp
98Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo Chương V của E-HSMT175,372m3
99Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo Chương V của E-HSMT175,372m3
100Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo Chương V của E-HSMT175,372m3
101Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả theo Chương V của E-HSMT175,372m3
102Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả theo Chương V của E-HSMT175,372m3
103Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả theo Chương V của E-HSMT151m3
104Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiMô tả theo Chương V của E-HSMT41tấn
105Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự)Mô tả theo Chương V của E-HSMT13,41000v
106Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiMô tả theo Chương V của E-HSMT21,84100m2
107Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo Chương V của E-HSMT151m3
108Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo Chương V của E-HSMT8,862tấn
109Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo Chương V của E-HSMT21,44tấn
110Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo Chương V của E-HSMT218,410m2
111Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo Chương V của E-HSMT41tấn
112Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo Chương V của E-HSMT8510m2
B SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ
1Cạo, vệ sinh, xả nhám lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường trong nhà)Mô tả theo Chương V của E-HSMT696,638m2
2Cạo, vệ sinh, xả nhám lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (Tường ngoài nhà)Mô tả theo Chương V của E-HSMT359,17m2
3Cạo, vệ sinh, xả nhám lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả theo Chương V của E-HSMT248,145m2
4Đục nhám mặt bê tôngMô tả theo Chương V của E-HSMT35,425m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100, có trộn Sika chống thấmMô tả theo Chương V của E-HSMT35,425m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo Chương V của E-HSMT35,425m2
7Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100, có trộn Sika chống thấmMô tả theo Chương V của E-HSMT35,425m2
8Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả theo Chương V của E-HSMT696,99m2
9Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả theo Chương V của E-HSMT359,17m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo Chương V của E-HSMT248,14m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V của E-HSMT359,17m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V của E-HSMT945,13m2
13Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả theo Chương V của E-HSMT91,5m
14Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả theo Chương V của E-HSMT106,6m
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo Chương V của E-HSMT97,605m2
16CCLD cửa đi Nhôm kính cường lực 8mm + phụ kiệnMô tả theo Chương V của E-HSMT36,335m2
17CCLD Cửa sổ Nhôm kính cường lực 8mm + phụ kiệnMô tả theo Chương V của E-HSMT38,52m2
18CCLD cửa cuốnMô tả theo Chương V của E-HSMT22,75m2
19CCLD mô tơ + lưu điện + remove cho cửa cuốnMô tả theo Chương V của E-HSMT1bộ
20CCLD Ổ khóa trònMô tả theo Chương V của E-HSMT17bộ
C SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH NGOÀI
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo Chương V của E-HSMT58,84m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 10cmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,702m3
3Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả theo Chương V của E-HSMT56,84m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả theo Chương V của E-HSMT58,84m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo Chương V của E-HSMT56,84m2
6Cạo, vệ sinh, xả nhám lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường ngoài)Mô tả theo Chương V của E-HSMT72,91m2
7Cạo, vệ sinh, xả nhám lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả theo Chương V của E-HSMT36,48m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo Chương V của E-HSMT9,2m2
9Đục nhám mặt bê tôngMô tả theo Chương V của E-HSMT36,48m2
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả theo Chương V của E-HSMT2bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả theo Chương V của E-HSMT2bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả theo Chương V của E-HSMT6bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả theo Chương V của E-HSMT2bộ
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100, có trộn Sika chống thấmMô tả theo Chương V của E-HSMT36,48m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo Chương V của E-HSMT36,48m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V của E-HSMT22,36m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V của E-HSMT36,48m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V của E-HSMT108,92m2
19Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả theo Chương V của E-HSMT72,91m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo Chương V của E-HSMT36,48m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V của E-HSMT72,91m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V của E-HSMT36,48m2
23CCLD cửa đi Nhôm kính cường lực 8mm + phụ kiệnMô tả theo Chương V của E-HSMT7,04m2
24CCLD Cửa sổ Nhôm kính cường lực 8mm + phụ kiệnMô tả theo Chương V của E-HSMT2,16m2
25Lắp đặt Lavabo+ phụ kiệnMô tả theo Chương V của E-HSMT4bộ
26Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnMô tả theo Chương V của E-HSMT2bộ
27Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnMô tả theo Chương V của E-HSMT1bộ
28Lắp đặt gương soiMô tả theo Chương V của E-HSMT2cái
29Lắp đặt kệ kínhMô tả theo Chương V của E-HSMT2cái
30Lắp đặt giá treoMô tả theo Chương V của E-HSMT2cái
31Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả theo Chương V của E-HSMT2cái
32Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả theo Chương V của E-HSMT2cái
33Lắp đặt phễu thu đường kính 200mmMô tả theo Chương V của E-HSMT2cái
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmMô tả theo Chương V của E-HSMT50m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,5100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,4100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,3100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,3100m
39Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả theo Chương V của E-HSMT30cái
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả theo Chương V của E-HSMT25cái
41Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmMô tả theo Chương V của E-HSMT15cái
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả theo Chương V của E-HSMT15cái
43Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Mô tả theo Chương V của E-HSMT1bể
44Lắp đặt van ren, đường kính van D27Mô tả theo Chương V của E-HSMT2cái
45Lắp đặt Hộp nối điện 70x120x40Mô tả theo Chương V của E-HSMT4hộp
46Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả theo Chương V của E-HSMT6bộ
47Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo Chương V của E-HSMT2cái
48Lắp đặt dây đơn 1.5mm2Mô tả theo Chương V của E-HSMT200m
49Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo Chương V của E-HSMT7,689m3
50Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo Chương V của E-HSMT7,68m3
51Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiMô tả theo Chương V của E-HSMT7,68m3
52Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả theo Chương V của E-HSMT7,68m3
53Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả theo Chương V của E-HSMT7,68m3
D SỬA CHỮA, CẢI TẠO HÀNG RÀO
1Cạo, vệ sinh, xả nhám lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả theo Chương V của E-HSMT440,328m2
2Cạo, vệ sinh, xả nhám lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả theo Chương V của E-HSMT98,84m2
3Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoMô tả theo Chương V của E-HSMT68,894m2
4Tháo dỡ cửa cổng chính bằng thủ côngMô tả theo Chương V của E-HSMT11,18m2
5Tháo dỡ cầu đènMô tả theo Chương V của E-HSMT16bộ
6Cc Cổng chính, cổng phụMô tả theo Chương V của E-HSMT11,18m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo Chương V của E-HSMT11,18m2
8Bả bằng bột bả vào tườngMô tả theo Chương V của E-HSMT360,328m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả theo Chương V của E-HSMT80m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V của E-HSMT440,328m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V của E-HSMT109,144m2
12CCLD song sắt hàng rào (VT + NC)Mô tả theo Chương V của E-HSMT61,18m2
13Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cầu D200Mô tả theo Chương V của E-HSMT16bộ
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả theo Chương V của E-HSMT100m
15Lắp đặt dây đơn 1.5mm2Mô tả theo Chương V của E-HSMT200m
16Lắp đặt Hộp nối điện 70x120x40Mô tả theo Chương V của E-HSMT1hộp
17Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo Chương V của E-HSMT1cái
18Lắp đặt MCB-1P-16A-6KAMô tả theo Chương V của E-HSMT1cái
E NHÀ LÀM VIỆC MỞ RỘNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Mô tả theo Chương V của E-HSMT24,91m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,463tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả theo Chương V của E-HSMT2,118tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,027tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả theo Chương V của E-HSMT1,544100m2
6Lót bạt đổ BT cọcMô tả theo Chương V của E-HSMT7,52410m2
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IMô tả theo Chương V của E-HSMT2,574100m
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,198100m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo Chương V của E-HSMT2,887m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả theo Chương V của E-HSMT1,296m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V của E-HSMT1,894m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V của E-HSMT9,492m3
13Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo Chương V của E-HSMT9,714m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V của E-HSMT1,133tấn
15Đào đất đà kiềng rộng Mô tả theo Chương V của E-HSMT14,111m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đà kiềng, chiều rộng Mô tả theo Chương V của E-HSMT2,821m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Mô tả theo Chương V của E-HSMT5,645m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,189tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,852tấn
20Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V của E-HSMT1,295100m3
21Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo Chương V của E-HSMT62,162m3
22Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo Chương V của E-HSMT84,245m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Mô tả theo Chương V của E-HSMT3,308m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo Chương V của E-HSMT10,854m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V của E-HSMT1,62100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,201tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V của E-HSMT1,877tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Mô tả theo Chương V của E-HSMT32,904m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,686tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V của E-HSMT3,778tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo Chương V của E-HSMT2,83100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả theo Chương V của E-HSMT39,734m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V của E-HSMT7,313tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả theo Chương V của E-HSMT3,976100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Mô tả theo Chương V của E-HSMT5,153m3
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả theo Chương V của E-HSMT8,256m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo Chương V của E-HSMT0,628100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,798tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả theo Chương V của E-HSMT0,452100m2
40Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả theo Chương V của E-HSMT2,299m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,272tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,88tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Mô tả theo Chương V của E-HSMT1,189m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,028tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,145tấn
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo Chương V của E-HSMT0,086100m2
47Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V của E-HSMT65,013m2
48Công tác ốp đá chẻ vào tườngMô tả theo Chương V của E-HSMT60,9m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả theo Chương V của E-HSMT1,862m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo Chương V của E-HSMT0,39100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,026tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,176tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,676m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,625m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V của E-HSMT0,01100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,027tấn
57Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,527m3
58Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả theo Chương V của E-HSMT1,564m3
59Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V của E-HSMT24,14m2
60Quét hồ dầu chống thấm bể tự hoại.Mô tả theo Chương V của E-HSMT24,14m2
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V của E-HSMT463,726m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V của E-HSMT1.152,019m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V của E-HSMT153,365m2
64Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả theo Chương V của E-HSMT454,235m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V của E-HSMT213,39m2
66Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600Mô tả theo Chương V của E-HSMT25,43m2
67Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V của E-HSMT321,415m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V của E-HSMT48,26m2
69Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả theo Chương V của E-HSMT2,373100m2
70Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả theo Chương V của E-HSMT369,035m2
71Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo Chương V của E-HSMT175,3m2
72Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả theo Chương V của E-HSMT463,726m2
73Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả theo Chương V của E-HSMT913,199m2
74CCLD lan can tay vịn gỗMô tả theo Chương V của E-HSMT16m
75Sơn phủ PU kết cấu gỗMô tả theo Chương V của E-HSMT32m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V của E-HSMT913,199m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V của E-HSMT462,766m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả theo Chương V của E-HSMT331,2m
79Gia công xà gồ thép máiMô tả theo Chương V của E-HSMT1,331tấn
80Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo Chương V của E-HSMT1,331tấn
81Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo Chương V của E-HSMT1,727tấn
82Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo Chương V của E-HSMT1,727tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả theo Chương V của E-HSMT214,6m2
84CCLD cửa đi Nhôm kính cường lực 8mm + phụ kiệnMô tả theo Chương V của E-HSMT48,39m2
85CCLD Cửa đi nhômMô tả theo Chương V của E-HSMT1,68m2
86CCLD Cửa sổ Nhôm kính cường lực 8mm + phụ kiệnMô tả theo Chương V của E-HSMT107,48m2
87CCLD Tay nắm cửa gạt LMô tả theo Chương V của E-HSMT11bộ
88CCLD Ổ khóa trònMô tả theo Chương V của E-HSMT6bộ
89CCLD cửa nắp thămMô tả theo Chương V của E-HSMT1cái
90CCLD cầu thang lỗ thămMô tả theo Chương V của E-HSMT1cái
91CCLD mái kéo tole (2x1.5m)Mô tả theo Chương V của E-HSMT1CK
92CCLD Tay vịn chậu tiểu cho người khuyết tậtMô tả theo Chương V của E-HSMT1bộ
93CCLD Tay vịn bệ xí cho người khuyết tậtMô tả theo Chương V của E-HSMT2bộ
94CCLD Tay vịn inox D50Mô tả theo Chương V của E-HSMT11,6m
95Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả theo Chương V của E-HSMT357m3
96Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiMô tả theo Chương V của E-HSMT77tấn
97Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự)Mô tả theo Chương V của E-HSMT1211000v
98Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiMô tả theo Chương V của E-HSMT6,18100m2
99Bạt che chắn công trìnhMô tả theo Chương V của E-HSMT6010m2
100Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo Chương V của E-HSMT357m3
101Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo Chương V của E-HSMT1,646tấn
102Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo Chương V của E-HSMT193,6tấn
103Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo Chương V của E-HSMT61,810m2
104Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo Chương V của E-HSMT77tấn
105Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo Chương V của E-HSMT2,62100m2
106Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo Chương V của E-HSMT7,48810m2
107Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả theo Chương V của E-HSMT15,43310m2
108Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo Chương V của E-HSMT5,7100m2
109Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo Chương V của E-HSMT1,5100m2
110Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả theo Chương V của E-HSMT23cái
111Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả theo Chương V của E-HSMT17bộ
112Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả theo Chương V của E-HSMT51bộ
113Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả theo Chương V của E-HSMT1cái
114Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả theo Chương V của E-HSMT1cái
115Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ leMô tả theo Chương V của E-HSMT4cái
116Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả theo Chương V của E-HSMT1.500m
117Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmMô tả theo Chương V của E-HSMT400m
118Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính HDPE D100/130Mô tả theo Chương V của E-HSMT1100m
119Lắp đặt tủ điện tổng + thanh đồng + phụ kiện KT(800x600x300)mmMô tả theo Chương V của E-HSMT1Tủ
120Lắp đặt tủ điện 8 lineMô tả theo Chương V của E-HSMT3hộp
121Lắp đặt dây đơn 1.5mm2Mô tả theo Chương V của E-HSMT1.700m
122Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả theo Chương V của E-HSMT450m
123Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả theo Chương V của E-HSMT700m
124Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả theo Chương V của E-HSMT400m
125Lắp đặt dây đơn 10mm2Mô tả theo Chương V của E-HSMT100m
126Lắp đặt dây đơn 16mm2Mô tả theo Chương V của E-HSMT50m
127Lắp đặt dây đơn 35mm2Mô tả theo Chương V của E-HSMT200m
128Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo Chương V của E-HSMT8cái
129Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo Chương V của E-HSMT7cái
130Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả theo Chương V của E-HSMT2cái
131Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấuMô tả theo Chương V của E-HSMT49cái
132Lắp đặt aptomat 3P-75A-22KAMô tả theo Chương V của E-HSMT1cái
133Lắp đặt aptomat 3P-40A-6KAMô tả theo Chương V của E-HSMT3cái
134Lắp đặt aptomat 1P-32A-6KAMô tả theo Chương V của E-HSMT20cái
135Lắp đặt aptomat 1P-20A-6KAMô tả theo Chương V của E-HSMT35cái
136Lắp đặt aptomat 1P-16A-6KAMô tả theo Chương V của E-HSMT32cái
137Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, hộp 70x120x40Mô tả theo Chương V của E-HSMT128hộp
138Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả theo Chương V của E-HSMT3cái
139Lắp đặt ống nhựa PVC D27Mô tả theo Chương V của E-HSMT2,5100m
140Lắp đặt ống nhựa PVC D34Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,3100m
141Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả theo Chương V của E-HSMT1100m
142Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả theo Chương V của E-HSMT5,5100m
143Lắp đặt ống nhựa PVC D114Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,6100m
144Lắp đặt ống nhựa PVC D220Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,5100m
145Lắp đặt co , lơi nhựa PVC D27Mô tả theo Chương V của E-HSMT150cái
146Lắp đặt co , lơi nhựa PVC D34Mô tả theo Chương V của E-HSMT60cái
147Lắp đặt co , lơi nhựa PVC D60Mô tả theo Chương V của E-HSMT100cái
148Lắp đặt co, lơi nhựa PVC D90Mô tả theo Chương V của E-HSMT200cái
149Lắp đặt co, lơi nhựa PVC D114Mô tả theo Chương V của E-HSMT25cái
150Lắp đặt co, lơi nhựa PVC D220Mô tả theo Chương V của E-HSMT25cái
151Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmMô tả theo Chương V của E-HSMT11cái
152Lắp đặt Lavabo + phụ kiệnMô tả theo Chương V của E-HSMT10bộ
153Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnMô tả theo Chương V của E-HSMT11bộ
154Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnMô tả theo Chương V của E-HSMT5bộ
155Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả theo Chương V của E-HSMT6bộ
156Lắp đặt phễu thu đường kính 200mmMô tả theo Chương V của E-HSMT6cái
157Lắp đặt gương soiMô tả theo Chương V của E-HSMT6cái
158Lắp đặt giá treoMô tả theo Chương V của E-HSMT6cái
159Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả theo Chương V của E-HSMT10cái
160Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả theo Chương V của E-HSMT11cái
161Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả theo Chương V của E-HSMT1bể
162Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả theo Chương V của E-HSMT1bể
163Lắp đặt cầu chặn rác D60Mô tả theo Chương V của E-HSMT4cái
164Lắp đặt cầu chặn rác D90Mô tả theo Chương V của E-HSMT22cái
165CCLD máy bơm nước 2HPMô tả theo Chương V của E-HSMT1cái
166Lắp đặt van phao đường kính DN200Mô tả theo Chương V của E-HSMT2cái
167CCLD CT mực nước điện từMô tả theo Chương V của E-HSMT2cái
F PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình khí chữa cháy P=3kg-CO2Mô tả theo Chương V của E-HSMT22bình
2Bình bột chữa cháy P=4kg-ABCMô tả theo Chương V của E-HSMT22bình
3Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy 600x600x180mmMô tả theo Chương V của E-HSMT22hộp
4Nội quy+tiêu lệnh chữa cháyMô tả theo Chương V của E-HSMT22cái
5Lắp đặt đèn exitMô tả theo Chương V của E-HSMT1,25 đèn
6Lắp đặt đèn báo sự cố.Mô tả theo Chương V của E-HSMT2,25 đèn
7Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Mô tả theo Chương V của E-HSMT750m
8Lắp đặt MCB 1P-20A-6KAMô tả theo Chương V của E-HSMT3cái
9Bình khí chữa cháy P=3kg-CO2Mô tả theo Chương V của E-HSMT3bình
10Bình bột chữa cháy P=4kg-ABCMô tả theo Chương V của E-HSMT3bình
11Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy 600x600x180mmMô tả theo Chương V của E-HSMT3hộp
12Nội quy+tiêu lệnh chữa cháyMô tả theo Chương V của E-HSMT3cái
13Lắp đặt đèn exitMô tả theo Chương V của E-HSMT0,65 đèn
14Lắp đặt đèn báo sự cố.Mô tả theo Chương V của E-HSMT1,25 đèn
15Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Mô tả theo Chương V của E-HSMT165m
16Lắp đặt MCB 1P-20A-6KAMô tả theo Chương V của E-HSMT3cái
17Bình khí chữa cháy P=3kg-CO2Mô tả theo Chương V của E-HSMT2bình
18Bình bột chữa cháy P=4kg-ABCMô tả theo Chương V của E-HSMT2bình
19Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy 600x600x180mmMô tả theo Chương V của E-HSMT2hộp
20Nội quy+tiêu lệnh chữa cháyMô tả theo Chương V của E-HSMT2cái
21Lắp đặt đèn exitMô tả theo Chương V của E-HSMT0,45 đèn
22Lắp đặt đèn báo sự cố.Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,85 đèn
23Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Mô tả theo Chương V của E-HSMT80m
24Lắp đặt MCB 1P-20A-6KAMô tả theo Chương V của E-HSMT2cái
25Cc, lắp đặt ống STK bằng phương pháp măng sông đ/k 76x3.6mmMô tả theo Chương V của E-HSMT1,5100m
26Cc, lắp đặt ống STK bằng phương pháp măng sông đ/k 60x3.6mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,15100m
27Cc, Lắp đặt Cos 90 STK đ/k 76Mô tả theo Chương V của E-HSMT15cái
28Cc, Lắp đặt Cos 90 STK đ/k 60Mô tả theo Chương V của E-HSMT10cái
29Cc, Lắp đặt Rác Cos 90 STK đ/k 60Mô tả theo Chương V của E-HSMT8cái
30Cc, Lắp đặt Tê STK đ/k 76Mô tả theo Chương V của E-HSMT6cái
31Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mmMô tả theo Chương V của E-HSMT5cái
32Cc, Lắp đặt mặt bích rỗng STK đ/k 76Mô tả theo Chương V của E-HSMT5cặp bích
33Cc, Lắp đặt mặt bích mù STK đ/k 76Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,5cặp bích
34Cc, Lắp đặt van búa nước STK đ/k 76Mô tả theo Chương V của E-HSMT1cái
35Cc, lắp đặt van khóa STK đ/k 76Mô tả theo Chương V của E-HSMT3cái
36Cc, Lắp đặt van 1 chiều STK đ/k 76Mô tả theo Chương V của E-HSMT3cái
37Cc, Lắp dựng van khóa đ/k 60Mô tả theo Chương V của E-HSMT1cái
38Cc, Lắp đặt Khớp nối mềm cao su đ/k 60Mô tả theo Chương V của E-HSMT5cái
39Cc, Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà (bao gồm: Cuộn vòi D50+đầu nối; Lăng phun+Ngàm B; Hộp sắt+cửa kính; Van chữa cháy đ/k 50)Mô tả theo Chương V của E-HSMT5tủ
40Cc, Lắp đặt Trụ tiếp nước chữa cháy đ/k 76Mô tả theo Chương V của E-HSMT1cái
41Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Mô tả theo Chương V của E-HSMT11 trung tâm
42Lắp đặt thiết bị đầu báo khói.Mô tả theo Chương V của E-HSMT1,110 đầu
43Lắp đặt chuông báo cháyMô tả theo Chương V của E-HSMT0,65 chuông
44Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả theo Chương V của E-HSMT0,65 nút
45Lắp đặt dây tín hiệu VCmd 2x1mm2Mô tả theo Chương V của E-HSMT200m
46Lắp đặt đường dây cấp nguồn cho tủ 2CV-3mm2Mô tả theo Chương V của E-HSMT20m
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả theo Chương V của E-HSMT120m
48Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuậtMô tả theo Chương V của E-HSMT15hộp
49Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S= 50 mm2Mô tả theo Chương V của E-HSMT4,510 m
50Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L = 2.4mMô tả theo Chương V của E-HSMT3cọc
51Cc, Lắp đặt Kim thu sét, Bán kính bảo vệ cấp 4, Rp = 71m,Mô tả theo Chương V của E-HSMT1cái
52Cc, Lắp dựng trụ đỡ kim Inox cao 5mMô tả theo Chương V của E-HSMT1Trụ
53Cc, Lắp dựng cáp lụa neo trụ, Tăng đơMô tả theo Chương V của E-HSMT1bộ
54Cc, Lắp dựng hộp kiểm tra điện trởMô tả theo Chương V của E-HSMT1hộp
55Cc, Lắp dựng ống PVC D32Mô tả theo Chương V của E-HSMT2m
56Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả theo Chương V của E-HSMT6Mối
57Lắp đặt thiết bị đếm sétMô tả theo Chương V của E-HSMT1Bộ
58Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 3 pha Mô tả theo Chương V của E-HSMT1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5861467976E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.172293595E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*** GHI CHÚ:(Hợp đồng chỉ được đánh giá là tương tự khi có giá trị thi công hoàn thành ≥ 7.402.018.389 VND và phải bao gồm các hạng mục: Thi công công tác ép cọc bê tông cốt thép; Thi công Móng + cột + dầm + sàn Bê tông cốt thép; Thi công hoàn thiện xây, tô, ốp/lát gạch, sơn, lợp mái; Thi công lắp đặt cửa; Thi công hệ thống điện, nước; Thi công lắp đặt thiết bị điện, nước; Thi công hệ thống PCCC)*** Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Tài liệu chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án…);- Tài liệu chứng minh thực hiện hoàn thành > 80% khối lượng hợp đồng/Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo đúng Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng/Biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;- Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu với chủ đầu tư (Giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng hoặc hóa đơn VAT…)*** Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:- Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);- Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính (có xác nhận của đầy đủ thành phần tham gia nghiệm thu theo đúng Quy định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng);- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính thể hiện được nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);- Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…).***Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥21.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp, có đủ điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường thi công công trình hạng III cùng lĩnh vực với công trình này trở lên theo quy định hiện hành; Đã làm chỉ huy trưởng các công trình có các hạng mục tương tự công trình này.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)52
2 Chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy 1 Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 03 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy; Hoặc có chứng Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 4 - 01 nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng thuộc công trình Dân dụng hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành kinh tế xây dựng, Xây dựng dân dụng – công nghiệp. Hoặc tốt nghiệp một trong các chuyên ngành kinh tế xây dựng, Xây dựng dân dụng – công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên theo quy định;- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp. Hoặc tốt nghiệp chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện hạng III trở lên theo quy định;- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Hoặc tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công tác liên quan đến cấp thoát nước hạng III trở lên theo quy định;*** Nhân sự phải đảm bảo yêu cầu sau:- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động theo quy định Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016- Tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian từ lúc tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật phù hợp với các vị trí như trên trở lên (01 năm kinh nghiệm phải tròn 12 tháng)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7 kW5
2 Máy khoan Bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW5
3 Máy trộn vữa, bê tông ≥ 250 lít3
4 Vận thăng ≥ 1 Tấn2
5 Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn2
6 Cần trục ô tô Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu, phù hợp với yêu cầu thiết kế1
7 Máy uốn sắt ≥ 5 kW3
8 Máy cắt sắt ≥ 5 kW3
9 Máy đào ≥ 0,8 m31
10 Máy đầm bê tông (Đầm dùi) ≥ 1,5 kW3
11 Máy đầm bê tông (Đầm bàn) ≥ 1,0 kW2
12 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg1
13 Máy hàn ≥ 23 kW5
14 Máy khoan ≥ 1,0 kW2
15 Máy ép cọc ≥ 150 Tấn1
16 Máy bơm nước Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu2
17 Máy toàn đạc Còn dùng tốt và phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu1
18 Giàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo)500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->