Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thử tải cọc)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210971324-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (bao gồm thử tải cọc) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210971020 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế (theo Công văn số 1347/STC-NS-TH ngày 07/5/2021 của Sở Tài chính |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 13:29:00 đến ngày 2021-10-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,799,420,989 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6199131E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.239E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):→ Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.559.594.692 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.238.378.768 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Phải có đầy đủ các hạng mục Thi công ép cọc bê tông ly tâm D≥300, PCCC, hệ thống điện & điện nhẹ, hệ thống cấp thoát nước... thuộc loại Công trình Dân dụng, cấp I trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.559.594.692 VND);* Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.559.594.692 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.238.378.768 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- Có Giấy CMND hoặc Thẻ CCCD;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng I trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp I) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp II) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú: Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động. Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp sổ BHXH và giấy xác nhận của cơ quan quản lý BHXH đến thời điểm đóng thầu; Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc tại bước đối chiếu tài liệu. Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng: ≥ 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng: ≥ 02 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Có Giấy CMND hoặc Thẻ CCCD;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp I) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp II) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú: Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động. Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp sổ BHXH và giấy xác nhận của cơ quan quản lý BHXH đến thời điểm đóng thầu; Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc tại bước đối chiếu tài liệu. Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp hạng mục PCCC: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp hạng mục PCCC: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Có Giấy CMND hoặc Thẻ CCCD;- Có CCHN Bồi dưỡng Chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách thi công hạng mục PCCC ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp I) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp II) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú: Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động. Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp sổ BHXH và giấy xác nhận của cơ quan quản lý BHXH đến thời điểm đóng thầu; Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc tại bước đối chiếu tài liệu. Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Có Giấy CMND hoặc Thẻ CCCD;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp I) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp II) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú: Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động. Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp sổ BHXH và giấy xác nhận của cơ quan quản lý BHXH đến thời điểm đóng thầu; Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc tại bước đối chiếu tài liệu. Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Có Giấy CMND hoặc Thẻ CCCD;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp I) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp II): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú: Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động. Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp sổ BHXH và giấy xác nhận của cơ quan quản lý BHXH đến thời điểm đóng thầu; Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc tại bước đối chiếu tài liệu. Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Có Giấy CMND hoặc Thẻ CCCD;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp I) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp II) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú: Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động. Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp sổ BHXH và giấy xác nhận của cơ quan quản lý BHXH đến thời điểm đóng thầu; Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc tại bước đối chiếu tài liệu. Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Có Giấy CMND hoặc Thẻ CCCD;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp I) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp II) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú: Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động. Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp sổ BHXH và giấy xác nhận của cơ quan quản lý BHXH đến thời điểm đóng thầu; Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc tại bước đối chiếu tài liệu. Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Trắc địa: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Trắc địa: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Có Giấy CMND hoặc Thẻ CCCD;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp I) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp II) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú: Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động. Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp sổ BHXH và giấy xác nhận của cơ quan quản lý BHXH đến thời điểm đóng thầu; Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc tại bước đối chiếu tài liệu. Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Có Giấy CMND hoặc Thẻ CCCD;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp I) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp II) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú: Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động. Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp sổ BHXH và giấy xác nhận của cơ quan quản lý BHXH đến thời điểm đóng thầu; Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc tại bước đối chiếu tài liệu. Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc trước, có công suất: ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích (hoặc bánh hơi), có công suất: ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô vận tải thùng có gắn cẩu, có sức nâng ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng, có công suất ≥ (0,8 ÷ 2)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 150Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn, công suất ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy cắt, uốn thép, công suất ≥ 5,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy mài, công suất ≥ 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (bao gồm thử tải cọc) Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Trụ sở Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp kinh tế (theo Công văn số 1347/STC-NS-TH ngày 07/5/2021 của Sở Tài chính |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình Dân dụng, hạng I trở lên. 3. Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC: Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy (của nhà thầu hoặc nhà thầu phụ, trường hợp sử dụng nhà thầu phụ phải kê khai theo Mẫu số 16 Chương IV của E-HSMT). 4. Các hồ sơ, tài liệu Nhà thầu gởi kèm E-HSDT phải là văn bản điện tử (Khoản 3 Điều 3 Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT ngày 16/12/2019). Trường hợp những văn bản được Nhà thầu tạo lập từ văn bản giấy và không thuộc văn bản điện tử theo quy định trên thì phải có chữ ký hợp lệ của Nhà thầu. 5. Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện: Nhà thầu cần cung cấp các tài liệu là file quét (scan) thể hiện các nội dung rõ ràng, không mờ nhạt kèm theo E-HSDT để chứng minh đáp ứng yêu cầu của E-HSMT (theo quy định tại Mẫu số 03, Mẫu số 04A, Mẫu số 04B Chương IV của E-HSMT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau.
+ Địa chỉ: Số: 288, đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.
+ Số điện thoại: +84 (0290) 3 830.178;
+ Số fax: +84 (0290) 3 837.542;
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Hợp Nhất. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cà Mau. + Địa chỉ: Số 02, đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 667.888; + Số Fax: +84 (0290) 3 837.951; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau. + Địa chỉ: Số 91-93, tầng 3 trụ sở UBND tỉnh Cà Mau, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3830.773. → Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây dựng mở rộng 02 cánh | |||
| 1 | Ép cọc bê tông ly tâm D300 | Chương V của E-HSMT | 17,7 | 100m |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,0828 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 5,1945 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 5,1945 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | nt | 34,2281 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,896 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0581 | 100m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,149 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 3,1755 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | nt | 11,47 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | nt | 24,366 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 5,8542 | 100m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 457,32 | m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 108,793 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 2,0292 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 8,4376 | 100m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 843,76 | m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | nt | 21,885 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 65,7379 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 11,154 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 1,9501 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 5,9762 | 100m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 697,48 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 1,8798 | 100m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 14,442 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | nt | 14,442 | m2 |
| 27 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 5,0583 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | nt | 0,3612 | 100m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 36,1 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 1.419,1922 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.419,192 | m2 |
| 32 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | nt | 3,4942 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 50,94 | m2 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | nt | 1,4715 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất khôngt nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100 | nt | 1,1265 | m3 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 38,6207 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc cầu thang | nt | 45,0107 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 5,5946 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 76,9248 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 3,3683 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 24,6592 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 502,9778 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 1.416,4675 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 1.557,2208 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.054,243 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 502,9778 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch giả đá kích thước 40x40cm | nt | 30,38 | m2 |
| 48 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 30x60cm | nt | 362,2245 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 800x800 | nt | 8,88 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch nhám 600x600 | nt | 191,85 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 60x60cm | nt | 623,901 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 30x30 | nt | 83,9675 | m2 |
| 53 | Lắp dựng lan can inox cầu thang | nt | 24,35 | m2 |
| 54 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang 6x12cm bằng gỗ | nt | 24,35 | m |
| 55 | Lắp đặt ống inox thanh lan can | nt | 60,76 | m |
| 56 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 55, sơn màu trắng sửa | nt | 73,76 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa gỗ nhóm 3 | nt | 24,648 | 1m2 cấu kiện |
| 58 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 93 kính dày 8mm (bao gồm khung bảo vệ inox và phụ kiện) | nt | 19,008 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 55, kính dày 8mm | nt | 39,915 | m2 |
| 60 | Lắp dựng ô kính cường lực dày 12mm | nt | 64,65 | m2 |
| 61 | Gia công giằng mái thép | nt | 0,2453 | tấn |
| 62 | Thi công trần bằng tấm trần gỗ nhựa thanh lam 3 sóng | nt | 258,0898 | m2 |
| 63 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | nt | 357,378 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 357,378 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 357,378 | m2 |
| 66 | lắp khung lam Z chắn nắng 132S | nt | 74,9082 | m2 |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 4,68 | m3 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 76,5375 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 76,5375 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 76,5375 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | nt | 147,63 | m |
| 72 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,7706 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,7706 | tấn |
| 74 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | nt | 2,3872 | 100m2 |
| 75 | Trụ chân thang gổ nhóm 3 | nt | 1 | trụ |
| 76 | Bê tông gạch vỡ, M50 | nt | 5,625 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,1489 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 3,1755 | tấn |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | nt | 1,4495 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,7374 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 3,362 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 6,6704 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,7584 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 12,5942 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 5,0765 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,294 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,401 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3126 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,7341 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 12,0706 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,093 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0996 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0479 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,5573 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,2242 | tấn |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90 | nt | 1,248 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34 | nt | 0,05 | 100m |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 | nt | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | nt | 8 | cái |
| 100 | Tủ kệ bằng tấm nhựa pyma | nt | 25,9 | m2 |
| 101 | Ốp đá granit tự nhiên | nt | 7,635 | m2 |
| 102 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | nt | 27 | 1 tủ |
| 103 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 47 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 6 | bộ |
| 105 | Lắp đặt quạt trần đảo 47W | nt | 21 | cái |
| 106 | Lắp đặt ô cắm đôi | nt | 16 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 35 | cái |
| 108 | Lắp đặt MCB 3p 125A,22KA | nt | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt MCB 3p 40A15KA | nt | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt MCB 2p 30A10KA | nt | 13 | cái |
| 111 | Lắp đặt MCB 2p 20A6KA | nt | 13 | cái |
| 112 | Lắp đặt MCB 1p 16A,6KA | nt | 47 | cái |
| 113 | Lắp đặt Đèn led Dowlight âm trần 12v | nt | 47 | bộ |
| 114 | Lắp đặt Đèn led Dowlight âm trần 20v | nt | 44 | bộ |
| 115 | Bộ lưu điện trong 2 h | nt | 8 | bộ |
| 116 | Lắp đặt máy điều hoà 1,5HPc - Loại máy Treo tường | nt | 8 | máy |
| 117 | Box vuông 110x110mm | nt | 8 | m |
| 118 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | nt | 1 | 100m |
| 119 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm | nt | 1 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | nt | 0,5 | 100m |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | nt | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 25 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | nt | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt Công tắc 2 chiều | nt | 4 | cái |
| 126 | Ổ cấm đôi 3 chấu | nt | 51 | cái |
| 127 | Trung king:kt 50x50x10mm | nt | 120 | m |
| 128 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | nt | 73 | hộp |
| 129 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | nt | 2.000 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | nt | 1.300 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 | nt | 120 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 | nt | 500 | m |
| 133 | Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 1x10mm2 | nt | 100 | m |
| 134 | Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 1x16mm2 | nt | 320 | m |
| 135 | Đế âm đơn | nt | 45 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | nt | 1.000 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | nt | 50 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 60mm | nt | 80 | m |
| 139 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | nt | 10 | m |
| 140 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | nt | 1 | cọc |
| 141 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | nt | 6 | bộ |
| 142 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | nt | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt lavabô | nt | 4 | bộ |
| 144 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt gương soi | nt | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | nt | 10 | bộ |
| 147 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | nt | 14 | cái |
| 148 | Lắp đặt lavabô | nt | 11 | bộ |
| 149 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 12 | bộ |
| 150 | Lắp đặt gương soi | nt | 5 | cái |
| 151 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | nt | 1 | bộ |
| 152 | Thi công vách ngăn bằng tấm compact HPL 12mm | nt | 51,41 | m2 |
| 153 | Lát đá mặt bệ các loại | nt | 11,7 | m2 |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114 | nt | 1,08 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK90 | nt | 1,04 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | nt | 0,8 | 100m |
| 157 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114 | nt | 18 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 | nt | 14 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | nt | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK90 | nt | 15 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114-90 | nt | 15 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | nt | 10 | cái |
| 163 | Lắp đặt biến D=114-90 | nt | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114 | nt | 1,08 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK90 | nt | 1,04 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | nt | 0,8 | 100m |
| 167 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114 | nt | 18 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 | nt | 14 | cái |
| 169 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D114 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | nt | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 miệng bát nối bằng p/p dán keo | nt | 15 | cái |
| 171 | Lắp đặt giảm nhưa PVC D114-60 miệng bát nối bằng p/p dán keo | nt | 15 | cái |
| 172 | Lắp đặt CO nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | nt | 10 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mm | nt | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34 | nt | 0,54 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27 | nt | 1,14 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21 | nt | 1 | 100m |
| 177 | Lắp đặt Biến 27-21 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21 | nt | 20 | cái |
| 178 | Lắp đặt CO NHỰA nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27 | nt | 15 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27 | nt | 20 | cái |
| 180 | Lắp đặt van khoá nước, ĐK ≤27 | nt | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34 | nt | 0,54 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27 | nt | 1,14 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21 | nt | 1 | 100m |
| 184 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21 | nt | 20 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27 | nt | 15 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21 | nt | 40 | cái |
| 187 | Lắp đặt van khoá nước, ĐK ≤27 | nt | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | nt | 0,2 | 100m |
| 189 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60 | nt | 10 | cái |
| 190 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,3317 | 100m3 |
| 191 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | nt | 0,1327 | m3 |
| 192 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 1,507 | m3 |
| 193 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | nt | 9,994 | 100m |
| 194 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 1,507 | m3 |
| 195 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 1,8639 | m3 |
| 196 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,0283 | 100m2 |
| 197 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 6,6163 | m3 |
| 198 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 0,2813 | m3 |
| 199 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 75,54 | m2 |
| 200 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,9518 | m3 |
| 201 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0448 | 100m2 |
| 202 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 2 | cái |
| 203 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | nt | 10 | cái |
| 204 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,2513 | tấn |
| 205 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | nt | 0,0274 | tấn |
| 206 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 7,99 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo, nâng cấp, sửa chữa Khối nhà trước | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 704,98 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện bồn cấu | nt | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện tiểu | nt | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | nt | 6,56 | m |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | nt | 1,4772 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | nt | 5,94 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | nt | 6,66 | m2 |
| 8 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | nt | 1,6554 | m3 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 704,98 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 704,98 | m2 |
| 11 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | nt | 1 | 1m cấu kiện |
| 12 | Lắp dựng cửa khung inox kính cường lực | nt | 11,4 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | nt | 8,28 | m2 |
| 14 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | nt | 19 | m2 |
| 15 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | nt | 99,12 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 99,12 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 99,12 | m2 |
| 18 | Trải thảm phòng khách 2 | nt | 37,63 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 4,32 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | nt | 4,32 | m2 |
| 21 | Lắp chỉ nhựa chân tường ( chỉ nhựa cao 120mm ) | nt | 38,49 | m |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | nt | 2,014 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | nt | 12,66 | m |
| 24 | Tháo dỡ trần | nt | 55,64 | m2 |
| 25 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | nt | 6,24 | m2 |
| 26 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | nt | 6,24 | 1m cấu kiện |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | nt | 75 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 75 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 75 | m2 |
| 30 | Gia công và đóng nẹp nhựa | nt | 177 | m |
| 31 | vách trang trí gỗ ghép cao su phủ veneer gỗ đỏ + tấm pima giả cẩm thạch | nt | 23,1775 | m2 |
| 32 | Lót thảm đỏ sàn nền | nt | 55,64 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 1,1752 | m3 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 11,752 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 11,752 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 11,752 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 91,154 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 91,154 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 91,154 | m2 |
| 40 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | nt | 1 | 1 tủ |
| 41 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 11 | bộ |
| 42 | Đèn dây trang trí ( led) | nt | 116 | m |
| 43 | Lắp đặt đèn lon âm trần | nt | 24 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn dowlight áp trần trang trí | nt | 5 | bộ |
| 45 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | nt | 600 | m |
| 47 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn led rọi Spotlight âm trần 9w | nt | 14 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn led âm trần 12w | nt | 12 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn soi tranh | nt | 3 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn chùm 8 cánh | nt | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ô cắm 2 chấu âm tường | nt | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | nt | 100 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | nt | 40 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | nt | 30 | m |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | nt | 1 | cái |
| 57 | lắp trung king 100x50 ( tole mạ kẽm ) | nt | 50 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | nt | 500 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | nt | 20 | m |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 465,21 | m2 |
| 61 | Tháo dỡ phụ tùng bệ xí | nt | 2 | bộ |
| 62 | Tháo dỡ vòi chậu tiểu | nt | 2 | bộ |
| 63 | Lắp dựng cửa khung inox kính cường lực | nt | 11,4 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 465,21 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 465,21 | m2 |
| 66 | Gia công và đóng nẹp nhựa | nt | 45,3 | m |
| 67 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 21 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn lon âm trần | nt | 8 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn dowlight áp trần trang trí | nt | 5 | bộ |
| 70 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | nt | 100 | m |
| 71 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 807,9725 | m2 |
| 72 | Tháo dỡ phụ tùng bệ xí | nt | 2 | bộ |
| 73 | Tháo dỡ vòi xả chậu tiểu | nt | 2 | bộ |
| 74 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | nt | 20,02 | m2 |
| 75 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | nt | 3,64 | m3 |
| 76 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | nt | 3,64 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 1,456 | m3 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 36,4 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 36,4 | m2 |
| 80 | Lắp dựng vách gỗ công nghiệp HDF phủ Melamine dảy 8mm | nt | 42,6 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung inox kính cường lực | nt | 5,7 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 807,9725 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 807,9725 | m2 |
| 84 | Trải thảm đỏ | nt | 131,9725 | m2 |
| 85 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | nt | 173,96 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 173,96 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 173,96 | m2 |
| 88 | Thi công vách ngăn bằng tấm nhựa pima | nt | 70,245 | m2 |
| 89 | Ốp phào chân tường chỉ nhựa cao 120mm | nt | 45,3 | m |
| 90 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 14 | bộ |
| 91 | Lắp đặt dây đèn led đổi màu | nt | 134,7 | m |
| 92 | Lắp đặt đèn lon âm trần | nt | 21 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn dowlight áp trần trang trí | nt | 5 | bộ |
| 94 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | nt | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | nt | 150 | m |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo, nâng cấp, sửa chữa Khối nhà sau | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 507,9 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | nt | 24,32 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | nt | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | nt | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | nt | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | nt | 72,4 | m |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 41 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | nt | 8,8835 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | nt | 9,852 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | nt | 37,93 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | nt | 11,07 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | nt | 20,71 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | nt | 4,452 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | nt | 13,7 | m2 |
| 15 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | nt | 25,2585 | m3 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 507,9 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 507,9 | m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | nt | 2,457 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch nhám 300x300 | nt | 24,57 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | nt | 76,57 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | nt | 32,47 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 5,778 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | nt | 6,9065 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 233,468 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 156,898 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 156,898 | m2 |
| 27 | Sơn cẩm thạch cột tròn | nt | 43,332 | m2 |
| 28 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | nt | 2 | 1m cấu kiện |
| 29 | Lắp dựng cửa vào khuôn | nt | 2,34 | 1m2 cấu kiện |
| 30 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | nt | 113,54 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 113,54 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 113,54 | m2 |
| 33 | Thi công trần bằng tấm nhôm đục lỗ | nt | 265,27 | m2 |
| 34 | Trải thảm 2 mặt | nt | 97,285 | m2 |
| 35 | Lắp vách compax khu wc dày 12mm | nt | 11,04 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền gạch lá nem | nt | 12,06 | m2 |
| 37 | Ốp gỗ chân tường cao 1000 ( gỗ ghép cao su phủ veneer gõ đỏ sơn pu) | nt | 117,82 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 13,7 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | nt | 13,7 | m2 |
| 40 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 26 | bộ |
| 41 | Đèn dây trang trí ( led) | nt | 126,9 | m |
| 42 | Lắp đặt đèn lo âm trần | nt | 28 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn dowlight áp trần trang trí | nt | 5 | bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | nt | 150 | m |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | nt | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt xí bệt + thùng nước+ vòi xịt | nt | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | nt | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt lavabô | nt | 9 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 6 | bộ |
| 51 | Lắp đặt gương soi | nt | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa chén | nt | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | nt | 2 | bể |
| 54 | Lắp đặt máy bơm nước 1,5hp | nt | 2 | 1 máy |
| 55 | Nắp bồn cầu đóng êm oto | nt | 15 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi xịt rửa inox 304, dây inox | nt | 15 | bộ |
| 57 | Lắp đặt van xã nhấn bồn tiểu nam Caesar bF412G | nt | 6 | cái |
| 58 | Bộ ruột xã nước cho bồn cầu liền hối | nt | 15 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi chậu rửa tay inox 304 | nt | 16 | bộ |
| 60 | Lắp đặt máy sấy tay panasonic FJ--T09A3 ( có khai nước ) | nt | 15 | cái |
| 61 | Máy lau giầy tự động ( cho cac tầng ) | nt | 4 | máy |
| 62 | Lắp đặt máy hút khói than hoạt tính Elextrolux hút mùi thích họp bằng thép dạng kéo | nt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa inox 304, 2 ngăn | nt | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt ô cắm RJ 11 kết nối điện thoại | nt | 9 | cái |
| 65 | Lắp đặt ô cắm Rj 45 kết nối mạng dữ liệu | nt | 67 | cái |
| 66 | Lắp đặt ô cắm RJ 45 kết nối với thiết bị Wireless | nt | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt đế điện âm 50x100 | nt | 76 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây cap 4 Pair -CaT6UTP | nt | 1.300 | m |
| 69 | Lắp đặt dây cáp 2 PAIR- CAT3UTP | nt | 300 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm | nt | 700 | m |
| 71 | Lắp đặt bộ phát tín hiệu wifi | nt | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt máy chủ Sever, tủ Rack, HuB20Link | nt | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt Camera hồng ngoại thân BUlilet | nt | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt Camera hồng ngoại Fixed dome | nt | 6 | bộ |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114 | nt | 0,6 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK90 | nt | 0,5 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | nt | 0,15 | 100m |
| 78 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | nt | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114 | nt | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 | nt | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | nt | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt TÊ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt biến bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | nt | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | nt | 0,6 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | nt | 0,5 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | nt | 0,35 | 100m |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | nt | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm | nt | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê 21 | nt | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê 27 | nt | 6 | cái |
| 91 | Biến 27-21 | nt | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn, cút ,măng sông nhựa nhôm, ĐK 20mm | nt | 12 | cái |
| 93 | van khóa PVC D=27, D=21 | nt | 4 | cái |
| 94 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 634,114 | m2 |
| 95 | Tháo dỡ trần | nt | 169,6 | m2 |
| 96 | Tháo dỡ bệ xí | nt | 8 | bộ |
| 97 | Tháo dỡ chậu tiểu | nt | 3 | bộ |
| 98 | Tháo dỡ chậu rửa | nt | 4 | bộ |
| 99 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | nt | 64,8 | m |
| 100 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | nt | 9,812 | m3 |
| 101 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | nt | 10,862 | m3 |
| 102 | Phá dỡ nền gạch lá nem | nt | 36,6 | m2 |
| 103 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | nt | 14,44 | m2 |
| 104 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | nt | 0,742 | m3 |
| 105 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | nt | 25,5092 | m3 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 634,114 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 634,114 | m2 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | nt | 3,1485 | m3 |
| 109 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 34,192 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 34,192 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 34,192 | m2 |
| 112 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | nt | 7 | 1m cấu kiện |
| 113 | Lắp dựng cửa vào khuôn | nt | 6,24 | 1m2 cấu kiện |
| 114 | Thi công trần bằng tấm nhôm đục lỗ | nt | 188,62 | m2 |
| 115 | Trải thảm 2 mặt | nt | 168,5 | m2 |
| 116 | Gỗ ghép cao su phủ veneer gỗ đỏ sơn pu | nt | 49,764 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch nhám 600x600 | nt | 36,795 | m2 |
| 118 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 37 | bộ |
| 119 | Lắp đặt dây đèn led | nt | 150,7 | m |
| 120 | Lắp đặt đèn lo âm trần | nt | 44 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn dowlight áp trần trang trí | nt | 10 | bộ |
| 122 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | nt | 100 | m |
| 124 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | nt | 1 | cái |
| 125 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 511,8875 | m2 |
| 126 | Tháo dỡ trần | nt | 23,56 | m2 |
| 127 | Tháo dỡ bệ xí | nt | 6 | bộ |
| 128 | Tháo dỡ chậu tiểu | nt | 3 | bộ |
| 129 | Tháo dỡ chậu rửa | nt | 4 | bộ |
| 130 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | nt | 18,4 | m |
| 131 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | nt | 1,789 | m3 |
| 132 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | nt | 4,12 | m3 |
| 133 | Phá dỡ nền gạch lá nem | nt | 37,31 | m2 |
| 134 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | nt | 46,17 | m2 |
| 135 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | nt | 2,128 | m3 |
| 136 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | nt | 13,1531 | m3 |
| 137 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 511,8875 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 511,8875 | m2 |
| 139 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 0,9578 | m3 |
| 140 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 1,1582 | m3 |
| 141 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 36,137 | m2 |
| 142 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 36,137 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 36,137 | m2 |
| 144 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | nt | 2 | 1m cấu kiện |
| 145 | Thi công trần bằng tấm nhôm đục lỗ | nt | 19,11 | m2 |
| 146 | Gỗ ghép cao su phủ veneer gỗ đỏ sơn pu | nt | 6,3 | m2 |
| 147 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | nt | 52,06 | m2 |
| 148 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | nt | 23,94 | m2 |
| 149 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch nhám 600x600 | nt | 13,2 | m2 |
| 150 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | nt | 4,276 | m3 |
| 151 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | nt | 43,84 | m |
| 152 | Tháo dỡ bệ xí | nt | 2 | bộ |
| 153 | Tháo dỡ chậu rửa | nt | 2 | bộ |
| 154 | Tháo dỡ trần | nt | 96,1 | m2 |
| 155 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | nt | 16,924 | m2 |
| 156 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 2,176 | m3 |
| 157 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 2,2952 | m3 |
| 158 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 78,56 | m2 |
| 159 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 66,32 | m2 |
| 160 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 66,32 | m2 |
| 161 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | nt | 12,24 | m2 |
| 162 | Lắp dựng cửa vào khuôn | nt | 1,95 | 1m2 cấu kiện |
| 163 | Lắp dựng khuôn cửa kép | nt | 5,95 | 1m cấu kiện |
| 164 | Lắp dựng cửa , khung nhôm | nt | 2,08 | m2 |
| 165 | Lắp dựng cửa Cửa nhôm hệ 55 kính cường lực dày 8ly | nt | 7,76 | m2 |
| 166 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | nt | 11,36 | 1m cấu kiện |
| 167 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | nt | 106,7 | m2 |
| 168 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 106,7 | m2 |
| 169 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 106,7 | m2 |
| 170 | Gia công và đóng bằng nẹp nhựa | nt | 136 | m |
| 171 | Thi công vách ngăn bằng gỗ ghép cao su phủ veneer | nt | 27,72 | m2 |
| 172 | Lắp dựng vách trang trí trong nhà | nt | 15,84 | m2 |
| 173 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x600 | nt | 3,6 | m2 |
| 174 | Trải thảm sàn | nt | 92,11 | m2 |
| 175 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | nt | 3 | 1 tủ |
| 176 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 13 | bộ |
| 177 | Lắp đặt dây led dây | nt | 121,6 | m |
| 178 | Lắp đặt đèn dowlight áp trần trang trí | nt | 8 | bộ |
| 179 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | nt | 21 | bộ |
| 180 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | nt | 2 | bộ |
| 181 | Lắp đặt đèn soi tranh | nt | 1 | bộ |
| 182 | Lắp đặt đèn led âm trần 12w | nt | 18 | bộ |
| 183 | Lắp đặt đèn led âm trần 20w | nt | 3 | bộ |
| 184 | Lắp đặt đèn chùm loại 8 bóng | nt | 2 | bộ |
| 185 | Lắp đặt công tắc | nt | 5 | cái |
| 186 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường | nt | 14 | cái |
| 187 | Lắp đặt ô cắm 2 chấu âm tường | nt | 17 | cái |
| 188 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | nt | 900 | m |
| 189 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | nt | 350 | m |
| 190 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | nt | 100 | m |
| 191 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | nt | 30 | m |
| 192 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | nt | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | nt | 3 | cái |
| 194 | lắp trung king 100x50 ( tole mạ kẽm ) | nt | 150 | m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | nt | 900 | m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | nt | 20 | m |
| 197 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | nt | 1 | bộ |
| 198 | Lavabo + vòi xả inox 304+ bàn gỗ tự nhiên mặt đá granit | nt | 1 | bộ |
| 199 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | nt | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt ca bim tắm đứng | nt | 1 | bộ |
| 201 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 1 | bộ |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | nt | 0,08 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | nt | 0,2 | 100m |
| 204 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | nt | 3 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | nt | 8 | cái |
| 206 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | nt | 3 | cái |
| 207 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | nt | 5 | cái |
| 208 | Lắp đặt VAN 27 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | nt | 3 | cái |
| 209 | Lắp đặt VAN 21 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | nt | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | nt | 0,1 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | nt | 0,15 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | nt | 0,1 | 100m |
| 213 | Lắp đặt Co 34 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | nt | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | nt | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | nt | 4 | cái |
| 216 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | nt | 2 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê xiên bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | nt | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 4 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | nt | 6 | cái |
| 220 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | nt | 2,512 | m3 |
| 221 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | nt | 8,4 | m |
| 222 | Tháo dỡ bệ xí | nt | 1 | bộ |
| 223 | Tháo dỡ chậu rửa | nt | 1 | bộ |
| 224 | Tháo dỡ trần | nt | 47,25 | m2 |
| 225 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | nt | 7,26 | m2 |
| 226 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | nt | 3,36 | m2 |
| 227 | Cửa nhôm hệ 55 kính cường lực dày 8ly | nt | 1,28 | m2 |
| 228 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | nt | 2,08 | 1m cấu kiện |
| 229 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | nt | 54,69 | m2 |
| 230 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 54,69 | m2 |
| 231 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 54,69 | m2 |
| 232 | Gia công và đóng phào chân tường bằng nẹp nhựa | nt | 87,18 | m |
| 233 | Lắp dựng vách trang trí trong nhà | nt | 25,9875 | m2 |
| 234 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | nt | 3,6 | m2 |
| 235 | lót thảm sàn nền | nt | 43,45 | m2 |
| 236 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 0,1664 | m3 |
| 237 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 4,16 | m2 |
| 238 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | nt | 2,08 | m2 |
| 239 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 2,08 | m2 |
| 240 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 2,08 | m2 |
| 241 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 82,104 | m2 |
| 242 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 82,104 | m2 |
| 243 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 82,104 | m2 |
| 244 | Lắp đặt xí bệt có thùng + vòi xịt | nt | 1 | bộ |
| 245 | Lavabo + vòi xả inox 304+ bàn gỗ tự nhiên mặt đá granit | nt | 1 | bộ |
| 246 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | nt | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | nt | 1 | bộ |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | nt | 0,08 | 100m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | nt | 0,2 | 100m |
| 250 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | nt | 9 | cái |
| 251 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | nt | 5 | cái |
| 252 | Lắp đặt tê bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | nt | 3 | cái |
| 253 | Lắp đặt tê bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | nt | 5 | cái |
| 254 | Lắp đặt van , ĐK 27mm | nt | 5 | cái |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | nt | 0,15 | 100m |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | nt | 0,2 | 100m |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | nt | 0,15 | 100m |
| 258 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | nt | 2 | cái |
| 259 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | nt | 2 | cái |
| 260 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | nt | 4 | cái |
| 261 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | nt | 2 | cái |
| 262 | Lắp đặt tê xiên bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | nt | 1 | cái |
| 263 | Lắp đặt tê bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 4 | cái |
| 264 | Lắp đặt tê bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | nt | 6 | cái |
| 265 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | nt | 2,512 | m3 |
| 266 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | nt | 8,4 | m |
| 267 | Tháo dỡ bệ xí | nt | 1 | bộ |
| 268 | Tháo dỡ chậu rửa | nt | 1 | bộ |
| 269 | Tháo dỡ trần | nt | 47,25 | m2 |
| 270 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | nt | 7,26 | m2 |
| 271 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | nt | 2,08 | m2 |
| 272 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | nt | 2,08 | 1m cấu kiện |
| 273 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | nt | 54,69 | m2 |
| 274 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 54,69 | m2 |
| 275 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 54,69 | m2 |
| 276 | lắp phào chỉ nẹp tường 15x20 | nt | 67,7 | m2 |
| 277 | Lắp dựng vách trang trí trong nhà | nt | 25,9875 | m2 |
| 278 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | nt | 3,7 | m2 |
| 279 | lót thảm đỏ sàn nền | nt | 43,45 | m2 |
| 280 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 1,408 | m3 |
| 281 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 34,12 | m2 |
| 282 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | nt | 2,08 | m2 |
| 283 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 32,04 | m2 |
| 284 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 32,04 | m2 |
| 285 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 81,562 | m2 |
| 286 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 81,562 | m2 |
| 287 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 81,562 | m2 |
| 288 | Lắp đặt xí bệt có thùng + vòi xịt | nt | 1 | bộ |
| 289 | Lavabo + vòi xả inox 304+ bàn gỗ tự nhiên mặt đá granit | nt | 1 | bộ |
| 290 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | nt | 1 | cái |
| 291 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | nt | 1 | bộ |
| 292 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | nt | 0,08 | 100m |
| 293 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | nt | 0,2 | 100m |
| 294 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | nt | 9 | cái |
| 295 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | nt | 5 | cái |
| 296 | Lắp đặt tê bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | nt | 3 | cái |
| 297 | Lắp đặt tê bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | nt | 5 | cái |
| 298 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | nt | 5 | cái |
| 299 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | nt | 0,15 | 100m |
| 300 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | nt | 0,2 | 100m |
| 301 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | nt | 0,15 | 100m |
| 302 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | nt | 2 | cái |
| 303 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | nt | 2 | cái |
| 304 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | nt | 4 | cái |
| 305 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | nt | 2 | cái |
| 306 | Lắp đặt tê xiên bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | nt | 1 | cái |
| 307 | Lắp đặt tê bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | nt | 4 | cái |
| 308 | Lắp đặt tê bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | nt | 6 | cái |
| 309 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 453,5075 | m2 |
| 310 | Tháo dỡ trần | nt | 46,36 | m2 |
| 311 | Tháo dỡ bệ xí | nt | 3 | bộ |
| 312 | Tháo dỡ chậu tiểu | nt | 7 | bộ |
| 313 | Tháo dỡ chậu rửa | nt | 5 | bộ |
| 314 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | nt | 86,8 | m |
| 315 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | nt | 16,4 | m2 |
| 316 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | nt | 10,334 | m3 |
| 317 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | nt | 11,508 | m3 |
| 318 | Phá dỡ nền gạch lá nem | nt | 57,76 | m2 |
| 319 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | nt | 20,9 | m2 |
| 320 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | nt | 2,128 | m3 |
| 321 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | nt | 30,373 | m3 |
| 322 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 453,5075 | m2 |
| 323 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 453,5075 | m2 |
| 324 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 7,2333 | m3 |
| 325 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 76,14 | m2 |
| 326 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 76,14 | m2 |
| 327 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 76,14 | m2 |
| 328 | Thi công trần bằng tấm nhôm đục lỗ | nt | 48,8 | m2 |
| 329 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | nt | 10,164 | m3 |
| 330 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | nt | 68,8 | m2 |
| 331 | Phòng hội trường trải thảm đỏ | nt | 48,4 | m2 |
| 332 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 0,51 | m3 |
| 333 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,0638 | 100m2 |
| 334 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0335 | tấn |
| 335 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | nt | 7,18 | m2 |
| 336 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 19 | bộ |
| 337 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 1 | cái |
| 338 | Lắp đặt ô cắm đôi | nt | 5 | cái |
| 339 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | nt | 200 | m |
| 340 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | nt | 130 | m |
| 341 | Trung king 100x150 ( tol mạ kẽm) | nt | 50 | m |
| 342 | Lắp đặt máy điều hoà 1,5HP - Loại máy Treo tường | nt | 2 | máy |
| 343 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | nt | 2 | cái |
| 344 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | nt | 0,2 | 100m |
| 345 | Lắp đặt ống box vuông 110x110 | nt | 2 | cái |
| 346 | Ống ga máy lạnh D=12,7 | nt | 30 | m |
| 347 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | nt | 20 | m |
| D | Hạng mục 4: Xây dựng mới 02 nhà xe ô tô | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,1451 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 1,152 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 1,152 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | nt | 7,04 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,256 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 2,1 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,168 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0375 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,4961 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0408 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3657 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | nt | 0,2763 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép tấm | nt | 1,4998 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | nt | 1,4998 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 78,2266 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái che bằng tấm bạt nhựa PVC Tarapalulin chống cháy dày 0,45mm | nt | 1,781 | 100m2 |
| E | Hạng mục 5: Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn báo khòi quang điện loại thường | nt | 17 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đèn báo nhiệt | nt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | nt | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | nt | 500 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | nt | 350 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | nt | 100 | m |
| 7 | Bình chửa cháy | nt | 12 | cái |
| 8 | Cung cấp bình chữa cháy bột | nt | 12 | bình |
| 9 | Hộp bình chữa cháy | nt | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt đầu báo khói | nt | 17 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn báo nhiệt | nt | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt điện trở | nt | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn chỉ dẩn thoát nạn | nt | 29 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn sự cố acquy tự sạc bóng led 2x3w kẻm ổ cấm 1x3w | nt | 38 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | nt | 300 | m |
| F | Hạng mục 6: Thử tải cọc | |||
| 1 | Chi phí thử tải cọc | nt | 2 | tim |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6199131E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.239E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):→ Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.559.594.692 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.238.378.768 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Phải có đầy đủ các hạng mục Thi công ép cọc bê tông ly tâm D≥300, PCCC, hệ thống điện & điện nhẹ, hệ thống cấp thoát nước... thuộc loại Công trình Dân dụng, cấp I trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.559.594.692 VND);* Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.559.594.692 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.238.378.768 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- Có Giấy CMND hoặc Thẻ CCCD;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng I trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp I) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp II) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú: Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động. Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp sổ BHXH và giấy xác nhận của cơ quan quản lý BHXH đến thời điểm đóng thầu; Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc tại bước đối chiếu tài liệu. Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT) | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng: ≥ 02 người | 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng: ≥ 02 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Có Giấy CMND hoặc Thẻ CCCD;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp I) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp II) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú: Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động. Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp sổ BHXH và giấy xác nhận của cơ quan quản lý BHXH đến thời điểm đóng thầu; Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc tại bước đối chiếu tài liệu. Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT) | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp hạng mục PCCC: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp hạng mục PCCC: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Có Giấy CMND hoặc Thẻ CCCD;- Có CCHN Bồi dưỡng Chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách thi công hạng mục PCCC ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp I) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp II) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú: Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động. Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp sổ BHXH và giấy xác nhận của cơ quan quản lý BHXH đến thời điểm đóng thầu; Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc tại bước đối chiếu tài liệu. Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT) | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Có Giấy CMND hoặc Thẻ CCCD;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp I) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp II) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú: Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động. Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp sổ BHXH và giấy xác nhận của cơ quan quản lý BHXH đến thời điểm đóng thầu; Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc tại bước đối chiếu tài liệu. Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT) | 7 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Có Giấy CMND hoặc Thẻ CCCD;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp I) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp II): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú: Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động. Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp sổ BHXH và giấy xác nhận của cơ quan quản lý BHXH đến thời điểm đóng thầu; Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc tại bước đối chiếu tài liệu. Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT) | 7 | 5 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Có Giấy CMND hoặc Thẻ CCCD;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp I) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp II) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú: Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động. Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp sổ BHXH và giấy xác nhận của cơ quan quản lý BHXH đến thời điểm đóng thầu; Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc tại bước đối chiếu tài liệu. Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT) | 7 | 5 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Có Giấy CMND hoặc Thẻ CCCD;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp I) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp II) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú: Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động. Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp sổ BHXH và giấy xác nhận của cơ quan quản lý BHXH đến thời điểm đóng thầu; Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc tại bước đối chiếu tài liệu. Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT) | 7 | 5 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Trắc địa: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Trắc địa: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Có Giấy CMND hoặc Thẻ CCCD;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp I) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp II) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú: Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động. Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp sổ BHXH và giấy xác nhận của cơ quan quản lý BHXH đến thời điểm đóng thầu; Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc tại bước đối chiếu tài liệu. Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT) | 7 | 5 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Có Giấy CMND hoặc Thẻ CCCD;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp I) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp II) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú: Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động. Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp sổ BHXH và giấy xác nhận của cơ quan quản lý BHXH đến thời điểm đóng thầu; Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc tại bước đối chiếu tài liệu. Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT) | 7 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc trước, có công suất: ≥ 150T | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích (hoặc bánh hơi), có công suất: ≥ 10T | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 1 |
| 3 | Ô tô vận tải thùng có gắn cẩu, có sức nâng ≥ 7T | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 1 |
| 4 | Máy vận thăng, có công suất ≥ (0,8 ÷ 2)T | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 1 |
| 5 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250Lít | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 4 |
| 8 | Máy trộn vữa, dung tích ≥ 150Lít | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5KW | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0KW | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 2 |
| 11 | Máy hàn, công suất ≥ 23KW | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 4 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép, công suất ≥ 5,0KW | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7KW | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 4 |
| 14 | Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,62KW | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 1 |
| 15 | Máy mài, công suất ≥ 2,7KW | Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi