Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm thử tải cọc)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210971324-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (bao gồm thử tải cọc)
Số hiệu KHLCNT 20210971020
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế (theo Công văn số 1347/STC-NS-TH ngày 07/5/2021 của Sở Tài chính
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 13:29:00 đến ngày 2021-10-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,799,420,989 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6199131E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.239E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):→ Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.559.594.692 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.238.378.768 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Phải có đầy đủ các hạng mục Thi công ép cọc bê tông ly tâm D≥300, PCCC, hệ thống điện & điện nhẹ, hệ thống cấp thoát nước... thuộc loại Công trình Dân dụng, cấp I trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.559.594.692 VND);* Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.559.594.692 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.238.378.768 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- Có Giấy CMND hoặc Thẻ CCCD;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng I trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp I) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp II) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú: Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động. Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp sổ BHXH và giấy xác nhận của cơ quan quản lý BHXH đến thời điểm đóng thầu; Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc tại bước đối chiếu tài liệu. Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng: ≥ 02 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng: ≥ 02 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Có Giấy CMND hoặc Thẻ CCCD;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp I) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp II) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú: Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động. Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp sổ BHXH và giấy xác nhận của cơ quan quản lý BHXH đến thời điểm đóng thầu; Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc tại bước đối chiếu tài liệu. Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp hạng mục PCCC: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp hạng mục PCCC: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Có Giấy CMND hoặc Thẻ CCCD;- Có CCHN Bồi dưỡng Chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách thi công hạng mục PCCC ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp I) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp II) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú: Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động. Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp sổ BHXH và giấy xác nhận của cơ quan quản lý BHXH đến thời điểm đóng thầu; Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc tại bước đối chiếu tài liệu. Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Có Giấy CMND hoặc Thẻ CCCD;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp I) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp II) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú: Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động. Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp sổ BHXH và giấy xác nhận của cơ quan quản lý BHXH đến thời điểm đóng thầu; Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc tại bước đối chiếu tài liệu. Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Có Giấy CMND hoặc Thẻ CCCD;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp I) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp II): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú: Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động. Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp sổ BHXH và giấy xác nhận của cơ quan quản lý BHXH đến thời điểm đóng thầu; Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc tại bước đối chiếu tài liệu. Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Có Giấy CMND hoặc Thẻ CCCD;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp I) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp II) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú: Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động. Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp sổ BHXH và giấy xác nhận của cơ quan quản lý BHXH đến thời điểm đóng thầu; Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc tại bước đối chiếu tài liệu. Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Có Giấy CMND hoặc Thẻ CCCD;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp I) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp II) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú: Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động. Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp sổ BHXH và giấy xác nhận của cơ quan quản lý BHXH đến thời điểm đóng thầu; Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc tại bước đối chiếu tài liệu. Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Trắc địa: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách Trắc địa: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Có Giấy CMND hoặc Thẻ CCCD;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp I) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp II) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú: Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động. Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp sổ BHXH và giấy xác nhận của cơ quan quản lý BHXH đến thời điểm đóng thầu; Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc tại bước đối chiếu tài liệu. Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Có Giấy CMND hoặc Thẻ CCCD;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp I) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp II) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú: Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động. Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp sổ BHXH và giấy xác nhận của cơ quan quản lý BHXH đến thời điểm đóng thầu; Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc tại bước đối chiếu tài liệu. Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc trước, có công suất: ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích (hoặc bánh hơi), có công suất: ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô vận tải thùng có gắn cẩu, có sức nâng ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng, có công suất ≥ (0,8 ÷ 2)T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250Lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 150Lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn, công suất ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy cắt, uốn thép, công suất ≥ 5,0KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy mài, công suất ≥ 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (bao gồm thử tải cọc)
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Trụ sở Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp kinh tế (theo Công văn số 1347/STC-NS-TH ngày 07/5/2021 của Sở Tài chính
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất , địa chỉ: Số 92, đường Nguyễn Du, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau. + Địa chỉ: Số: 288, đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. + Số điện thoại: +84 (0290) 3 830.178; + Số fax: +84 (0290) 3 837.542; + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Hợp Nhất.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





++ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Kiến trúc - Xây dựng Khang Gia và Công ty TNHH Tư vấn thiết kế Đầu tư xây dựng BMT. ++ Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất và Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Phú Long ++ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Cà Mau. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: ++ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất. ++ Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư - Xây dựng Lạc Hồng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: ++ Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất. ++ Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư - Xây dựng Lạc Hồng. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư: Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Hợp Nhất.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Hợp Nhất , địa chỉ: Số 92, đường Nguyễn Du, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau. + Địa chỉ: Số: 288, đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. + Số điện thoại: +84 (0290) 3 830.178; + Số fax: +84 (0290) 3 837.542; + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Hợp Nhất.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình Dân dụng, hạng I trở lên. 3. Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC: Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy (của nhà thầu hoặc nhà thầu phụ, trường hợp sử dụng nhà thầu phụ phải kê khai theo Mẫu số 16 Chương IV của E-HSMT). 4. Các hồ sơ, tài liệu Nhà thầu gởi kèm E-HSDT phải là văn bản điện tử (Khoản 3 Điều 3 Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT ngày 16/12/2019). Trường hợp những văn bản được Nhà thầu tạo lập từ văn bản giấy và không thuộc văn bản điện tử theo quy định trên thì phải có chữ ký hợp lệ của Nhà thầu. 5. Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện: Nhà thầu cần cung cấp các tài liệu là file quét (scan) thể hiện các nội dung rõ ràng, không mờ nhạt kèm theo E-HSDT để chứng minh đáp ứng yêu cầu của E-HSMT (theo quy định tại Mẫu số 03, Mẫu số 04A, Mẫu số 04B Chương IV của E-HSMT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau. + Địa chỉ: Số: 288, đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. + Số điện thoại: +84 (0290) 3 830.178; + Số fax: +84 (0290) 3 837.542; + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Hợp Nhất.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cà Mau. + Địa chỉ: Số 02, đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 667.888; + Số Fax: +84 (0290) 3 837.951;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau. + Địa chỉ: Số 91-93, tầng 3 trụ sở UBND tỉnh Cà Mau, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau + Số Điện thoại: +84 (0290) 3831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3830.773. → Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng mở rộng 02 cánh
1Ép cọc bê tông ly tâm D300Chương V của E-HSMT17,7100m
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp Int0,0828100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt5,1945m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt5,1945m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2nt34,2281m3
6Ván khuôn móng cộtnt0,896100m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0581100m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,149tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt3,1755tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2nt11,47m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2nt24,366m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt5,8542100m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt457,32m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2nt108,793m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt2,0292100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt8,4376100m2
17Trát xà dầm, vữa XM M75nt843,76m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2nt21,885m3
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2nt65,7379m3
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2nt11,154m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt1,9501100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt5,9762100m2
23Trát trần, vữa XM M75nt697,48m2
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt1,8798100m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75nt14,442m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …nt14,442m2
27Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2nt5,0583m3
28Ván khuôn gỗ cầu thang thườngnt0,3612100m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt36,1m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt1.419,1922m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt1.419,192m2
32Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100nt3,4942m3
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt50,94m2
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100nt1,4715m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất khôngt nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100nt1,1265m3
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt38,6207m2
37Lát đá bậc cầu thangnt45,0107m2
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt5,5946m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt76,9248m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt3,3683m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt24,6592m3
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt502,9778m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt1.416,4675m2
44Bả bằng bột bả vào tườngnt1.557,2208m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt1.054,243m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt502,9778m2
47Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch giả đá kích thước 40x40cmnt30,38m2
48Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 30x60cmnt362,2245m2
49Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 800x800nt8,88m2
50Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch nhám 600x600nt191,85m2
51Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 60x60cmnt623,901m2
52Lát nền, sàn gạch granite-tiết diện gạch 30x30nt83,9675m2
53Lắp dựng lan can inox cầu thangnt24,35m2
54Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang 6x12cm bằng gỗnt24,35m
55Lắp đặt ống inox thanh lan cannt60,76m
56Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 55, sơn màu trắng sửant73,76m2
57Lắp dựng cửa gỗ nhóm 3nt24,6481m2 cấu kiện
58Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 93 kính dày 8mm (bao gồm khung bảo vệ inox và phụ kiện)nt19,008m2
59Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 55, kính dày 8mmnt39,915m2
60Lắp dựng ô kính cường lực dày 12mmnt64,65m2
61Gia công giằng mái thépnt0,2453tấn
62Thi công trần bằng tấm trần gỗ nhựa thanh lam 3 sóngnt258,0898m2
63Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caont357,378m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt357,378m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt357,378m2
66lắp khung lam Z chắn nắng 132Snt74,9082m2
67Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt4,68m3
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt76,5375m2
69Bả bằng bột bả vào tườngnt76,5375m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt76,5375m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM M75nt147,63m
72Gia công xà gồ thépnt0,7706tấn
73Lắp dựng xà gồ thépnt0,7706tấn
74Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmnt2,3872100m2
75Trụ chân thang gổ nhóm 3nt1trụ
76Bê tông gạch vỡ, M50nt5,625m3
77Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,1489tấn
78Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt3,1755tấn
79Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmnt1,4495tấn
80Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,7374tấn
81Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt3,362tấn
82Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mnt6,6704tấn
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt1,7584tấn
84Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt12,5942tấn
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mnt5,0765tấn
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,294tấn
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt2,401tấn
88Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,3126tấn
89Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mnt0,7341tấn
90Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt12,0706tấn
91Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mnt0,093tấn
92Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0996tấn
93Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,0479tấn
94Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mnt0,5573tấn
95Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mnt0,2242tấn
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90nt1,248100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34nt0,05100m
98Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90nt8cái
99Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmnt8cái
100Tủ kệ bằng tấm nhựa pymant25,9m2
101Ốp đá granit tự nhiênnt7,635m2
102Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt nt271 tủ
103Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngnt47bộ
104Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngnt6bộ
105Lắp đặt quạt trần đảo 47Wnt21cái
106Lắp đặt ô cắm đôint16cái
107Lắp đặt công tắc 2 hạtnt35cái
108Lắp đặt MCB 3p 125A,22KAnt2cái
109Lắp đặt MCB 3p 40A15KAnt10cái
110Lắp đặt MCB 2p 30A10KAnt13cái
111Lắp đặt MCB 2p 20A6KAnt13cái
112Lắp đặt MCB 1p 16A,6KAnt47cái
113Lắp đặt Đèn led Dowlight âm trần 12vnt47bộ
114Lắp đặt Đèn led Dowlight âm trần 20vnt44bộ
115Bộ lưu điện trong 2 hnt8bộ
116Lắp đặt máy điều hoà 1,5HPc - Loại máy Treo tườngnt8máy
117Box vuông 110x110mmnt8m
118Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mmnt1100m
119Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mmnt1100m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mmnt0,5100m
121Lắp đặt các automat 1 pha ≤10Ant8cái
122Lắp đặt công tắc 1 hạtnt8cái
123Lắp đặt công tắc 2 hạtnt25cái
124Lắp đặt công tắc 3 hạtnt4cái
125Lắp đặt Công tắc 2 chiềunt4cái
126Ổ cấm đôi 3 chấunt51cái
127Trung king:kt 50x50x10mmnt120m
128Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2nt73hộp
129Lắp đặt dây đơn 1,5mm2nt2.000m
130Lắp đặt dây đơn 2,5mm2nt1.300m
131Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2nt120m
132Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2nt500m
133Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 1x10mm2nt100m
134Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 1x16mm2nt320m
135Đế âm đơnnt45cái
136Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmnt1.000m
137Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mmnt50m
138Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 60mmnt80m
139Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2nt10m
140Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnnt1cọc
141Lắp đặt xí bệt + vòi xịtnt6bộ
142Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmnt6cái
143Lắp đặt lavabônt4bộ
144Lắp đặt chậu tiểu namnt1bộ
145Lắp đặt gương soint4cái
146Lắp đặt xí bệt + vòi xịtnt10bộ
147Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmnt14cái
148Lắp đặt lavabônt11bộ
149Lắp đặt chậu tiểu namnt12bộ
150Lắp đặt gương soint5cái
151Lắp đặt chậu rửa 2 vòint1bộ
152Thi công vách ngăn bằng tấm compact HPL 12mmnt51,41m2
153Lát đá mặt bệ các loạint11,7m2
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114nt1,08100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK90nt1,04100m
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmnt0,8100m
157Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114nt18cái
158Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90nt14cái
159Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmnt4cái
160Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK90nt15cái
161Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114-90nt15cái
162Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmnt10cái
163Lắp đặt biến D=114-90nt2cái
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114nt1,08100m
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK90nt1,04100m
166Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmnt0,8100m
167Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114nt18cái
168Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90nt14cái
169Lắp đặt Tê nhựa PVC D114 miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmnt4cái
170Lắp đặt Tê nhựa PVC D90 miệng bát nối bằng p/p dán keont15cái
171Lắp đặt giảm nhưa PVC D114-60 miệng bát nối bằng p/p dán keont15cái
172Lắp đặt CO nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmnt10cái
173Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mmnt2cái
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34nt0,54100m
175Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27nt1,14100m
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21nt1100m
177Lắp đặt Biến 27-21 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21nt20cái
178Lắp đặt CO NHỰA nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27nt15cái
179Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27nt20cái
180Lắp đặt van khoá nước, ĐK ≤27nt2cái
181Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34nt0,54100m
182Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27nt1,14100m
183Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21nt1100m
184Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27-21nt20cái
185Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27nt15cái
186Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21nt40cái
187Lắp đặt van khoá nước, ĐK ≤27nt2cái
188Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmnt0,2100m
189Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60nt10cái
190Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp Int0,3317100m3
191Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90nt0,1327m3
192Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt1,507m3
193Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp Int9,994100m
194Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt1,507m3
195Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2nt1,8639m3
196Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,0283100m2
197Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt6,6163m3
198Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt0,2813m3
199Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75nt75,54m2
200Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,9518m3
201Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,0448100m2
202Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgnt2cái
203Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máynt10cái
204Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,2513tấn
205Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmnt0,0274tấn
206Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100nt7,99m2
B Hạng mục 2: Cải tạo, nâng cấp, sửa chữa Khối nhà trước
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt704,98m2
2Tháo dỡ phụ kiện bồn cấunt2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện tiểunt2bộ
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnnt6,56m
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmnt1,4772m3
6Phá dỡ nền gạch lá nemnt5,94m2
7Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngnt6,66m2
8Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạint1,6554m3
9Bả bằng bột bả vào tườngnt704,98m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt704,98m2
11Lắp dựng khuôn cửa đơnnt11m cấu kiện
12Lắp dựng cửa khung inox kính cường lựcnt11,4m2
13Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600nt8,28m2
14Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhànt19m2
15Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caont99,12m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt99,12m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt99,12m2
18Trải thảm phòng khách 2nt37,63m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100nt4,32m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …nt4,32m2
21Lắp chỉ nhựa chân tường ( chỉ nhựa cao 120mm )nt38,49m
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmnt2,014m3
23Tháo dỡ khuôn cửa đơnnt12,66m
24Tháo dỡ trầnnt55,64m2
25Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cmnt6,24m2
26Lắp dựng khuôn cửa đơnnt6,241m cấu kiện
27Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caont75m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt75m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt75m2
30Gia công và đóng nẹp nhựant177m
31vách trang trí gỗ ghép cao su phủ veneer gỗ đỏ + tấm pima giả cẩm thạchnt23,1775m2
32Lót thảm đỏ sàn nềnnt55,64m2
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt1,1752m3
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt11,752m2
35Bả bằng bột bả vào tườngnt11,752m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt11,752m2
37Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt91,154m2
38Bả bằng bột bả vào tườngnt91,154m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt91,154m2
40Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt nt11 tủ
41Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngnt11bộ
42Đèn dây trang trí ( led)nt116m
43Lắp đặt đèn lon âm trầnnt24bộ
44Lắp đặt đèn dowlight áp trần trang trínt5bộ
45Lắp đặt công tắc 2 hạtnt3cái
46Lắp đặt dây đơn 1,5mm2nt600m
47Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngnt2bộ
48Lắp đặt đèn led rọi Spotlight âm trần 9wnt14bộ
49Lắp đặt đèn led âm trần 12wnt12bộ
50Lắp đặt đèn soi tranhnt3bộ
51Lắp đặt đèn chùm 8 cánhnt1bộ
52Lắp đặt ô cắm 2 chấu âm tườngnt6cái
53Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2nt100m
54Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2nt40m
55Lắp đặt dây đơn 16mm2nt30m
56Lắp đặt các automat 1 pha 32Ant1cái
57lắp trung king 100x50 ( tole mạ kẽm )nt50m
58Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmnt500m
59Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mmnt20m
60Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt465,21m2
61Tháo dỡ phụ tùng bệ xínt2bộ
62Tháo dỡ vòi chậu tiểunt2bộ
63Lắp dựng cửa khung inox kính cường lựcnt11,4m2
64Bả bằng bột bả vào tườngnt465,21m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt465,21m2
66Gia công và đóng nẹp nhựant45,3m
67Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngnt21bộ
68Lắp đặt đèn lon âm trầnnt8bộ
69Lắp đặt đèn dowlight áp trần trang trínt5bộ
70Lắp đặt dây đơn 1,5mm2nt100m
71Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt807,9725m2
72Tháo dỡ phụ tùng bệ xínt2bộ
73Tháo dỡ vòi xả chậu tiểunt2bộ
74Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáont20,02m2
75Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmnt3,64m3
76Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạint3,64m3
77Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt1,456m3
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt36,4m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt36,4m2
80Lắp dựng vách gỗ công nghiệp HDF phủ Melamine dảy 8mmnt42,6m2
81Lắp dựng cửa khung inox kính cường lựcnt5,7m2
82Bả bằng bột bả vào tườngnt807,9725m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt807,9725m2
84Trải thảm đỏnt131,9725m2
85Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caont173,96m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt173,96m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt173,96m2
88Thi công vách ngăn bằng tấm nhựa pimant70,245m2
89Ốp phào chân tường chỉ nhựa cao 120mmnt45,3m
90Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngnt14bộ
91Lắp đặt dây đèn led đổi màunt134,7m
92Lắp đặt đèn lon âm trầnnt21bộ
93Lắp đặt đèn dowlight áp trần trang trínt5bộ
94Lắp đặt công tắc 2 hạtnt4cái
95Lắp đặt công tắc 3 hạtnt3cái
96Lắp đặt dây đơn 1,5mm2nt150m
C Hạng mục 3: Cải tạo, nâng cấp, sửa chữa Khối nhà sau
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt507,9m2
2Tháo dỡ trầnnt24,32m2
3Tháo dỡ bệ xínt2bộ
4Tháo dỡ chậu tiểunt3bộ
5Tháo dỡ chậu rửant2bộ
6Tháo dỡ khuôn cửa đơnnt72,4m
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt41m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmnt8,8835m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmnt9,852m3
10Phá dỡ nền gạch lá nemnt37,93m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạint11,07m2
12Tháo dỡ gạch ốp chân tườngnt20,71m2
13Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépnt4,452m3
14Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngnt13,7m2
15Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạint25,2585m3
16Bả bằng bột bả vào tườngnt507,9m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt507,9m2
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50nt2,457m3
19Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch nhám 300x300nt24,57m2
20Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600nt76,57m2
21Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600nt32,47m2
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt5,778m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100nt6,9065m3
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt233,468m2
25Bả bằng bột bả vào tườngnt156,898m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt156,898m2
27Sơn cẩm thạch cột trònnt43,332m2
28Lắp dựng khuôn cửa đơnnt21m cấu kiện
29Lắp dựng cửa vào khuônnt2,341m2 cấu kiện
30Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caont113,54m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt113,54m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt113,54m2
33Thi công trần bằng tấm nhôm đục lỗnt265,27m2
34Trải thảm 2 mặtnt97,285m2
35Lắp vách compax khu wc dày 12mmnt11,04m2
36Phá dỡ nền gạch lá nemnt12,06m2
37Ốp gỗ chân tường cao 1000 ( gỗ ghép cao su phủ veneer gõ đỏ sơn pu)nt117,82m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100nt13,7m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …nt13,7m2
40Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngnt26bộ
41Đèn dây trang trí ( led)nt126,9m
42Lắp đặt đèn lo âm trầnnt28bộ
43Lắp đặt đèn dowlight áp trần trang trínt5bộ
44Lắp đặt công tắc 2 hạtnt9cái
45Lắp đặt dây đơn 1,5mm2nt150m
46Lắp đặt công tắc 1 chiềunt5cái
47Lắp đặt xí bệt + thùng nước+ vòi xịtnt4bộ
48Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmnt5cái
49Lắp đặt lavabônt9bộ
50Lắp đặt chậu tiểu namnt6bộ
51Lắp đặt gương soint4cái
52Lắp đặt chậu rửa chénnt2bộ
53Lắp đặt bể nước Inox 2m3nt2bể
54Lắp đặt máy bơm nước 1,5hpnt21 máy
55Nắp bồn cầu đóng êm otont15cái
56Lắp đặt vòi xịt rửa inox 304, dây inoxnt15bộ
57Lắp đặt van xã nhấn bồn tiểu nam Caesar bF412Gnt6cái
58Bộ ruột xã nước cho bồn cầu liền hốint15bộ
59Lắp đặt vòi chậu rửa tay inox 304nt16bộ
60Lắp đặt máy sấy tay panasonic FJ--T09A3 ( có khai nước )nt15cái
61Máy lau giầy tự động ( cho cac tầng )nt4máy
62Lắp đặt máy hút khói than hoạt tính Elextrolux hút mùi thích họp bằng thép dạng kéont1cái
63Lắp đặt chậu rửa inox 304, 2 ngănnt1bộ
64Lắp đặt ô cắm RJ 11 kết nối điện thoạint9cái
65Lắp đặt ô cắm Rj 45 kết nối mạng dữ liệunt67cái
66Lắp đặt ô cắm RJ 45 kết nối với thiết bị Wirelessnt6cái
67Lắp đặt đế điện âm 50x100nt76cái
68Lắp đặt dây cap 4 Pair -CaT6UTPnt1.300m
69Lắp đặt dây cáp 2 PAIR- CAT3UTPnt300m
70Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mmnt700m
71Lắp đặt bộ phát tín hiệu wifint6bộ
72Lắp đặt máy chủ Sever, tủ Rack, HuB20Linknt1bộ
73Lắp đặt Camera hồng ngoại thân BUliletnt2bộ
74Lắp đặt Camera hồng ngoại Fixed doment6bộ
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114nt0,6100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK90nt0,5100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmnt0,15100m
78Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmnt3cái
79Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114nt4cái
80Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90nt4cái
81Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmnt6cái
82Lắp đặt TÊ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmnt5cái
83Lắp đặt biến bằng p/p dán keo, ĐK 100mmnt5cái
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmnt0,6100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmnt0,5100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mmnt0,35100m
87Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmnt4cái
88Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mmnt4cái
89Lắp đặt tê 21nt6cái
90Lắp đặt tê 27nt6cái
91Biến 27-21nt5cái
92Lắp đặt côn, cút ,măng sông nhựa nhôm, ĐK 20mmnt12cái
93van khóa PVC D=27, D=21nt4cái
94Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt634,114m2
95Tháo dỡ trầnnt169,6m2
96Tháo dỡ bệ xínt8bộ
97Tháo dỡ chậu tiểunt3bộ
98Tháo dỡ chậu rửant4bộ
99Tháo dỡ khuôn cửa đơnnt64,8m
100Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmnt9,812m3
101Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmnt10,862m3
102Phá dỡ nền gạch lá nemnt36,6m2
103Tháo dỡ gạch ốp chân tườngnt14,44m2
104Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănnt0,742m3
105Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạint25,5092m3
106Bả bằng bột bả vào tườngnt634,114m2
107Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt634,114m2
108Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100nt3,1485m3
109Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt34,192m2
110Bả bằng bột bả vào tườngnt34,192m2
111Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt34,192m2
112Lắp dựng khuôn cửa đơnnt71m cấu kiện
113Lắp dựng cửa vào khuônnt6,241m2 cấu kiện
114Thi công trần bằng tấm nhôm đục lỗnt188,62m2
115Trải thảm 2 mặtnt168,5m2
116Gỗ ghép cao su phủ veneer gỗ đỏ sơn punt49,764m2
117Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch nhám 600x600nt36,795m2
118Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngnt37bộ
119Lắp đặt dây đèn lednt150,7m
120Lắp đặt đèn lo âm trầnnt44bộ
121Lắp đặt đèn dowlight áp trần trang trínt10bộ
122Lắp đặt công tắc 2 hạtnt2cái
123Lắp đặt dây đơn 1,5mm2nt100m
124Lắp đặt công tắc 3 hạtnt1cái
125Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt511,8875m2
126Tháo dỡ trầnnt23,56m2
127Tháo dỡ bệ xínt6bộ
128Tháo dỡ chậu tiểunt3bộ
129Tháo dỡ chậu rửant4bộ
130Tháo dỡ khuôn cửa đơnnt18,4m
131Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmnt1,789m3
132Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmnt4,12m3
133Phá dỡ nền gạch lá nemnt37,31m2
134Tháo dỡ gạch ốp chân tườngnt46,17m2
135Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănnt2,128m3
136Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạint13,1531m3
137Bả bằng bột bả vào tườngnt511,8875m2
138Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt511,8875m2
139Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt0,9578m3
140Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt1,1582m3
141Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt36,137m2
142Bả bằng bột bả vào tườngnt36,137m2
143Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt36,137m2
144Lắp dựng khuôn cửa đơnnt21m cấu kiện
145Thi công trần bằng tấm nhôm đục lỗnt19,11m2
146Gỗ ghép cao su phủ veneer gỗ đỏ sơn punt6,3m2
147Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600nt52,06m2
148Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300nt23,94m2
149Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch nhám 600x600nt13,2m2
150Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmnt4,276m3
151Tháo dỡ khuôn cửa đơnnt43,84m
152Tháo dỡ bệ xínt2bộ
153Tháo dỡ chậu rửant2bộ
154Tháo dỡ trầnnt96,1m2
155Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cmnt16,924m2
156Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt2,176m3
157Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt2,2952m3
158Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt78,56m2
159Bả bằng bột bả vào tườngnt66,32m2
160Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt66,32m2
161Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2nt12,24m2
162Lắp dựng cửa vào khuônnt1,951m2 cấu kiện
163Lắp dựng khuôn cửa képnt5,951m cấu kiện
164Lắp dựng cửa , khung nhômnt2,08m2
165Lắp dựng cửa Cửa nhôm hệ 55 kính cường lực dày 8lynt7,76m2
166Lắp dựng khuôn cửa đơnnt11,361m cấu kiện
167Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caont106,7m2
168Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt106,7m2
169Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt106,7m2
170Gia công và đóng bằng nẹp nhựant136m
171Thi công vách ngăn bằng gỗ ghép cao su phủ veneernt27,72m2
172Lắp dựng vách trang trí trong nhànt15,84m2
173Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x600nt3,6m2
174Trải thảm sànnt92,11m2
175Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt nt31 tủ
176Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngnt13bộ
177Lắp đặt dây led dâynt121,6m
178Lắp đặt đèn dowlight áp trần trang trínt8bộ
179Lắp đặt đèn trang trí âm trầnnt21bộ
180Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtnt2bộ
181Lắp đặt đèn soi tranhnt1bộ
182Lắp đặt đèn led âm trần 12wnt18bộ
183Lắp đặt đèn led âm trần 20wnt3bộ
184Lắp đặt đèn chùm loại 8 bóngnt2bộ
185Lắp đặt công tắcnt5cái
186Lắp đặt công tắc đơn âm tườngnt14cái
187Lắp đặt ô cắm 2 chấu âm tườngnt17cái
188Lắp đặt dây đơn 1,5mm2nt900m
189Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2nt350m
190Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2nt100m
191Lắp đặt dây đơn 16mm2nt30m
192Lắp đặt các automat 1 pha ≤10Ant4cái
193Lắp đặt các automat 1 pha 32Ant3cái
194lắp trung king 100x50 ( tole mạ kẽm )nt150m
195Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmnt900m
196Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmnt20m
197Lắp đặt xí bệt + vòi xịtnt1bộ
198Lavabo + vòi xả inox 304+ bàn gỗ tự nhiên mặt đá granitnt1bộ
199Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmnt1cái
200Lắp đặt ca bim tắm đứngnt1bộ
201Lắp đặt vòi rửa 1 vòint1bộ
202Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmnt0,08100m
203Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmnt0,2100m
204Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mmnt3cái
205Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mmnt8cái
206Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmnt3cái
207Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmnt5cái
208Lắp đặt VAN 27 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keont3cái
209Lắp đặt VAN 21 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmnt2cái
210Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmnt0,1100m
211Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmnt0,15100m
212Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmnt0,1100m
213Lắp đặt Co 34 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmnt2cái
214Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmnt2cái
215Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmnt4cái
216Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmnt2cái
217Lắp đặt tê xiên bằng p/p dán keo, ĐK 110mmnt1cái
218Lắp đặt tê bằng p/p dán keo, ĐK 90mmnt4cái
219Lắp đặt tê bằng p/p dán keo, ĐK 114mmnt6cái
220Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmnt2,512m3
221Tháo dỡ khuôn cửa đơnnt8,4m
222Tháo dỡ bệ xínt1bộ
223Tháo dỡ chậu rửant1bộ
224Tháo dỡ trầnnt47,25m2
225Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánnt7,26m2
226Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cmnt3,36m2
227Cửa nhôm hệ 55 kính cường lực dày 8lynt1,28m2
228Lắp dựng khuôn cửa đơnnt2,081m cấu kiện
229Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caont54,69m2
230Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt54,69m2
231Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt54,69m2
232Gia công và đóng phào chân tường bằng nẹp nhựant87,18m
233Lắp dựng vách trang trí trong nhànt25,9875m2
234Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300nt3,6m2
235lót thảm sàn nềnnt43,45m2
236Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt0,1664m3
237Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt4,16m2
238Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600nt2,08m2
239Bả bằng bột bả vào tườngnt2,08m2
240Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt2,08m2
241Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt82,104m2
242Bả bằng bột bả vào tườngnt82,104m2
243Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt82,104m2
244Lắp đặt xí bệt có thùng + vòi xịtnt1bộ
245Lavabo + vòi xả inox 304+ bàn gỗ tự nhiên mặt đá granitnt1bộ
246Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mmnt1cái
247Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sennt1bộ
248Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmnt0,08100m
249Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmnt0,2100m
250Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mmnt9cái
251Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmnt5cái
252Lắp đặt tê bằng p/p dán keo, ĐK 20mmnt3cái
253Lắp đặt tê bằng p/p dán keo, ĐK 32mmnt5cái
254Lắp đặt van , ĐK 27mmnt5cái
255Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmnt0,15100m
256Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmnt0,2100m
257Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmnt0,15100m
258Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmnt2cái
259Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmnt2cái
260Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmnt4cái
261Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmnt2cái
262Lắp đặt tê xiên bằng p/p dán keo, ĐK 110mmnt1cái
263Lắp đặt tê bằng p/p dán keo, ĐK 90mmnt4cái
264Lắp đặt tê bằng p/p dán keo, ĐK 114mmnt6cái
265Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmnt2,512m3
266Tháo dỡ khuôn cửa đơnnt8,4m
267Tháo dỡ bệ xínt1bộ
268Tháo dỡ chậu rửant1bộ
269Tháo dỡ trầnnt47,25m2
270Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánnt7,26m2
271Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cmnt2,08m2
272Lắp dựng khuôn cửa đơnnt2,081m cấu kiện
273Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caont54,69m2
274Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt54,69m2
275Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt54,69m2
276lắp phào chỉ nẹp tường 15x20nt67,7m2
277Lắp dựng vách trang trí trong nhànt25,9875m2
278Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300nt3,7m2
279lót thảm đỏ sàn nềnnt43,45m2
280Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt1,408m3
281Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt34,12m2
282Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600nt2,08m2
283Bả bằng bột bả vào tườngnt32,04m2
284Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt32,04m2
285Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt81,562m2
286Bả bằng bột bả vào tườngnt81,562m2
287Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt81,562m2
288Lắp đặt xí bệt có thùng + vòi xịtnt1bộ
289Lavabo + vòi xả inox 304+ bàn gỗ tự nhiên mặt đá granitnt1bộ
290Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mmnt1cái
291Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sennt1bộ
292Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmnt0,08100m
293Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmnt0,2100m
294Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mmnt9cái
295Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmnt5cái
296Lắp đặt tê bằng p/p dán keo, ĐK 20mmnt3cái
297Lắp đặt tê bằng p/p dán keo, ĐK 32mmnt5cái
298Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmnt5cái
299Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmnt0,15100m
300Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmnt0,2100m
301Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmnt0,15100m
302Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmnt2cái
303Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmnt2cái
304Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmnt4cái
305Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmnt2cái
306Lắp đặt tê xiên bằng p/p dán keo, ĐK 110mmnt1cái
307Lắp đặt tê bằng p/p dán keo, ĐK 90mmnt4cái
308Lắp đặt tê bằng p/p dán keo, ĐK 114mmnt6cái
309Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt453,5075m2
310Tháo dỡ trầnnt46,36m2
311Tháo dỡ bệ xínt3bộ
312Tháo dỡ chậu tiểunt7bộ
313Tháo dỡ chậu rửant5bộ
314Tháo dỡ khuôn cửa đơnnt86,8m
315Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáont16,4m2
316Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmnt10,334m3
317Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmnt11,508m3
318Phá dỡ nền gạch lá nemnt57,76m2
319Tháo dỡ gạch ốp chân tườngnt20,9m2
320Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănnt2,128m3
321Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạint30,373m3
322Bả bằng bột bả vào tườngnt453,5075m2
323Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt453,5075m2
324Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt7,2333m3
325Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt76,14m2
326Bả bằng bột bả vào tườngnt76,14m2
327Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt76,14m2
328Thi công trần bằng tấm nhôm đục lỗnt48,8m2
329Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50nt10,164m3
330Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600nt68,8m2
331Phòng hội trường trải thảm đỏnt48,4m2
332Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2nt0,51m3
333Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,0638100m2
334Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0335tấn
335Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inoxnt7,18m2
336Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngnt19bộ
337Lắp đặt công tắc 2 hạtnt1cái
338Lắp đặt ô cắm đôint5cái
339Lắp đặt dây đơn 1,5mm2nt200m
340Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2nt130m
341Trung king 100x150 ( tol mạ kẽm)nt50m
342Lắp đặt máy điều hoà 1,5HP - Loại máy Treo tườngnt2máy
343Lắp đặt các automat 1 pha ≤10Ant2cái
344Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mmnt0,2100m
345Lắp đặt ống box vuông 110x110nt2cái
346Ống ga máy lạnh D=12,7nt30m
347Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmnt20m
D Hạng mục 4: Xây dựng mới 02 nhà xe ô tô
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp Int0,1451100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt1,152m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt1,152m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2nt7,04m3
5Ván khuôn móng cộtnt0,256100m2
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt2,1m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,168100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0375tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,4961tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0408tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,3657tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnnt0,2763tấn
13Gia công cột bằng thép tấmnt1,4998tấn
14Lắp cột thép các loạint1,4998tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt78,22661m2
16Lợp mái che bằng tấm bạt nhựa PVC Tarapalulin chống cháy dày 0,45mmnt1,781100m2
E Hạng mục 5: Hệ thống PCCC
1Lắp đặt Đèn báo khòi quang điện loại thườngnt17bộ
2Lắp đặt Đèn báo nhiệtnt4bộ
3Lắp đặt điện trở cuối tuyếnnt8cái
4Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2nt500m
5Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmnt350m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmnt100m
7Bình chửa cháynt12cái
8Cung cấp bình chữa cháy bộtnt12bình
9Hộp bình chữa cháynt12cái
10Lắp đặt đầu báo khóint17bộ
11Lắp đặt đèn báo nhiệtnt4bộ
12Lắp đặt điện trởnt8cái
13Lắp đặt đèn chỉ dẩn thoát nạnnt29bộ
14Lắp đặt đèn sự cố acquy tự sạc bóng led 2x3w kẻm ổ cấm 1x3wnt38bộ
15Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2nt300m
F Hạng mục 6: Thử tải cọc
1Chi phí thử tải cọcnt2tim
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6199131E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.239E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):→ Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.559.594.692 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.238.378.768 VND.* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Phải có đầy đủ các hạng mục Thi công ép cọc bê tông ly tâm D≥300, PCCC, hệ thống điện & điện nhẹ, hệ thống cấp thoát nước... thuộc loại Công trình Dân dụng, cấp I trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.559.594.692 VND);* Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành), biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh Nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị khối lượng công việc của hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.559.594.692 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.238.378.768 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người 1 Chỉ huy trưởng công trình: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ từ đại học trở lên;- Có Giấy CMND hoặc Thẻ CCCD;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Có CCHN Giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng, hạng I trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp I) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp II) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú: Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động. Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp sổ BHXH và giấy xác nhận của cơ quan quản lý BHXH đến thời điểm đóng thầu; Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc tại bước đối chiếu tài liệu. Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)107
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng: ≥ 02 người 2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp các hạng mục dân dụng: ≥ 02 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng Dân dụng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Có Giấy CMND hoặc Thẻ CCCD;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp I) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp II) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú: Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động. Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp sổ BHXH và giấy xác nhận của cơ quan quản lý BHXH đến thời điểm đóng thầu; Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc tại bước đối chiếu tài liệu. Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)75
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp hạng mục PCCC: ≥ 01 người 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp hạng mục PCCC: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Có Giấy CMND hoặc Thẻ CCCD;- Có CCHN Bồi dưỡng Chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách thi công hạng mục PCCC ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp I) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp II) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú: Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động. Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp sổ BHXH và giấy xác nhận của cơ quan quản lý BHXH đến thời điểm đóng thầu; Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc tại bước đối chiếu tài liệu. Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)75
4 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người 1 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Điện: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Điện hoặc Kỹ thuật điện, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Có Giấy CMND hoặc Thẻ CCCD;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Điện ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp I) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp II) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú: Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động. Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp sổ BHXH và giấy xác nhận của cơ quan quản lý BHXH đến thời điểm đóng thầu; Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc tại bước đối chiếu tài liệu. Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)75
5 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước: ≥ 01 người 1 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành Cấp thoát nước: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Cấp thoát nước, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Có Giấy CMND hoặc Thẻ CCCD;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Đã từng phụ trách thi công hệ thống Cấp thoát nước ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp I) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp II): Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú: Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động. Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp sổ BHXH và giấy xác nhận của cơ quan quản lý BHXH đến thời điểm đóng thầu; Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc tại bước đối chiếu tài liệu. Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)75
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Vật liệu xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Có Giấy CMND hoặc Thẻ CCCD;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Đã từng phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp I) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp II) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú: Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động. Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp sổ BHXH và giấy xác nhận của cơ quan quản lý BHXH đến thời điểm đóng thầu; Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc tại bước đối chiếu tài liệu. Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)75
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý khối lượng, tiến độ thi công, thanh quyết toán công trình: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kinh tế xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Có Giấy CMND hoặc Thẻ CCCD;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Đã từng phụ trách quản lý khối lượng thi công ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp I) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp II) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú: Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động. Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp sổ BHXH và giấy xác nhận của cơ quan quản lý BHXH đến thời điểm đóng thầu; Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc tại bước đối chiếu tài liệu. Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)75
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Trắc địa: ≥ 01 người 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Trắc địa: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc đạc, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Có Giấy CMND hoặc Thẻ CCCD;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Đã từng phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp I) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp II) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú: Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động. Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp sổ BHXH và giấy xác nhận của cơ quan quản lý BHXH đến thời điểm đóng thầu; Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc tại bước đối chiếu tài liệu. Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)75
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người 1 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ: ≥ 01 người, phải đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động hoặc Kỹ sư xây dựng, trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên;- Có Giấy CMND hoặc Thẻ CCCD;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ ít nhất 01 công trình (Dân dụng, cấp I) hoặc 02 công trình (Dân dụng, cấp II) trở lên: Cung cấp tài liệu chứng minh (Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc xác nhận Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).Ghi chú: Mỗi nhân sự chi đảm nhiệm duy nhất 01 chức danh. Trường hợp sử dụng nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu phải nêu rõ lý do kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động. Các nhân sự chủ chốt không yêu cầu cung cấp sổ BHXH và giấy xác nhận của cơ quan quản lý BHXH đến thời điểm đóng thầu; Các hồ sơ này sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp để làm rõ E-HSDT khi cần thiết hoặc tại bước đối chiếu tài liệu. Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11A của E-HSMT)75
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc trước, có công suất: ≥ 150T Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).1
2 Cần cẩu bánh xích (hoặc bánh hơi), có công suất: ≥ 10T Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).1
3 Ô tô vận tải thùng có gắn cẩu, có sức nâng ≥ 7T Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).1
4 Máy vận thăng, có công suất ≥ (0,8 ÷ 2)T Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).1
5 Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).1
6 Máy thủy bình Nhà thầu phải nộp kèm theo Hồ sơ dự thầu các tài liệu chứng minh khả năng có sẵn để huy động các thiết bị nêu trên (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về hóa đơn/ đăng ký & kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu theo quy định của Pháp luật. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).1
7 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250Lít Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).4
8 Máy trộn vữa, dung tích ≥ 150Lít Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).2
9 Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5KW Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).2
10 Máy đầm bàn, công suất ≥ 1,0KW Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).2
11 Máy hàn, công suất ≥ 23KW Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).4
12 Máy cắt, uốn thép, công suất ≥ 5,0KW Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).2
13 Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 1,7KW Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).4
14 Máy khoan bê tông cầm tay, công suất ≥ 0,62KW Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).1
15 Máy mài, công suất ≥ 2,7KW Nhà thầu phải chứng minh sở hữu (kèm theo hóa đơn mua hàng); nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. - Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (theo hướng dẫn tại Mẫu số 11D của E-HSMT).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->