Gói thầu: Mua sắm vật tư, dụng cụ máy khoan năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210967715-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên đoàn Địa chất Bắc Trung Bộ
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, dụng cụ máy khoan năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210954980
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 13:48:00 đến ngày 2021-10-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 771,262,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sử
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Liên đoàn Địa chất Bắc Trung Bộ
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, dụng cụ máy khoan năm 2021
Mua sắm vật tư, dụng cụ máy khoan năm 2021
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Bên mời thầu: Liên đoàn Địa chất Bắc Trung Bộ, số 43, đường Trần Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Số điện thoại: 02383 844686, Fax: 02383 565573 - Chủ đầu tư: Liên đoàn Địa chất Bắc Trung Bộ, số 43, đường Trần Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Số điện thoại: 02383 844686, Fax: 02383 565573
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Liên đoàn Địa chất Bắc Trung Bộ , địa chỉ: Số 43, đường Trần Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Liên đoàn Địa chất Bắc Trung Bộ, số 43, đường Trần Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Số điện thoại: 02383 844686, Fax: 02383 565573 - Chủ đầu tư: Liên đoàn Địa chất Bắc Trung Bộ, số 43, đường Trần Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Số điện thoại: 02383 844686, Fax: 02383 565573


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
1. Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) (đối với hàng hóa nhập khẩu)
E-CDNT 12.2
Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại "Phạm vi cung cấp" của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đầy đủ các loại thuế phí và các lệ phí (nếu có); - Giá hàng hóa được vận chuyển đến địa điểm giao hàng. - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật. - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến bảo hiểm (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có).
E-CDNT 14.3 2 năm
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Liên đoàn Địa chất Bắc Trung Bộ, số 43, đường Trần Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Số điện thoại: 02383 844686, Fax: 02383 565573 - Chủ đầu tư: Liên đoàn Địa chất Bắc Trung Bộ, số 43, đường Trần Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Số điện thoại: 02383 844686, Fax: 02383 565573
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Liên đoàn Địa chất Bắc Trung Bộ, số 43, đường Trần Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Số điện thoại: 02383 844686, Fax: 02383 565573 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Liên đoàn Địa chất Bắc Trung Bộ, số 43, đường Trần Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, điện thoại: 02383 844686, fax: 02383 565573 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban mua sắm, sửa chữa, quản lý tài sản Liên đoàn Địa chất Bắc Trung Bộ, số 43, đường Trần Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, điện thoại: 02383 844686, fax: 02383 565573
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban mua sắm, sửa chữa, quản lý tài sản Liên đoàn Địa chất Bắc Trung Bộ, số 43, đường Trần Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, điện thoại: 02383 844686, fax: 02383 565573
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban mua sắm, sửa chữa, quản lý tài sản Liên đoàn Địa chất Bắc Trung Bộ, số 43, đường Trần Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, điện thoại: 02383 844686, fax: 02383 565573
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1LK KC nòng đôi 93/68 HRC 25 (kanggaru Úc xanh)13CáiLK KC nòng đôi 93/68 HRC 25 (kanggaru Úc xanh)
2LK KC nòng đôi 93/68 HRC 35 (kanggaru Úc xanh)20CáiLK KC nòng đôi 93/68 HRC 35 (kanggaru Úc xanh)
3LK KC nòng đôi 93/68 HRC 45 (kanggaru Úc xanh)5CáiLK KC nòng đôi 93/68 HRC 45 (kanggaru Úc xanh)
4LK KC nòng đôi 93/68 HRC 15 (kanggaru Úc xanh)5CáiLK KC nòng đôi 93/68 HRC 15 (kanggaru Úc xanh)
5LK nòng đôi 93/68 5 tầng10CáiLK nòng đôi 93/68 5 tầng
6Lưỡi khoan hợp kim CA4 9120CáiLưỡi khoan hợp kim CA4 91
7Lưỡi khoan hợp kim CA4 13018CáiLưỡi khoan hợp kim CA4 130
8Lưỡi khoan hợp kim CA4 1125CáiLưỡi khoan hợp kim CA4 112
9LK KC nòng đôi T286 HRC 25 (Úc xanh)7CáiLK KC nòng đôi T286 HRC 25 (Úc xanh)
10LK KC nòng đôi T286 HRC 35 (Úc xanh)5CáiLK KC nòng đôi T286 HRC 35 (Úc xanh)
11Lưỡi khoan hạt kim CT1 13215CáiLưỡi khoan hạt kim CT1 132
12Lưỡi khoan hạt kim CT1 11225CáiLưỡi khoan hạt kim CT1 112
13Lưỡi khoan hạt kim CT1 9315CáiLưỡi khoan hạt kim CT1 93
14Lưỡi khoan KC đơn 93 HRC 25 ( Kanggaru Úc xanh )10CáiLưỡi khoan KC đơn 93 HRC 25 ( Kanggaru Úc xanh )
15Lưỡi khoan KC đơn 93 HRC 15 ( Kanggaru Úc xanh )10CáiLưỡi khoan KC đơn 93 HRC 15 ( Kanggaru Úc xanh )
16Cốc đón mẫu 93/6830CáiCốc đón mẫu 93/68
17Hom bẻ mẫu 93/6840CáiHom bẻ mẫu 93/68
18Ống dẫn mẫu 93/6810ỐngỐng dẫn mẫu 93/68
19Cốc đón mẫu T28625CáiCốc đón mẫu T286
20Hom bẻ mẫu T2/8625CáiHom bẻ mẫu T2/86
21Ống dẫn mẫu T28610ỐngỐng dẫn mẫu T286
22Gia mốc tổng hợp 50/4225CáiGia mốc tổng hợp 50/42
23Bạc tời máy khoan GK18010CáiBạc tời máy khoan GK180
24Bentonit10.000KgBentonit
25Cáp thép 8mm (Liên doanh Trung Mỹ)200MétCáp thép 8mm (Liên doanh Trung Mỹ)
26Cáp thép 12mm (Liên doanh Trung Mỹ)200MétCáp thép 12mm (Liên doanh Trung Mỹ)
27Colocon 735CáiColocon 73
28Bulong + lò xo GK18030CáiBulong + lò xo GK180
29Khóa cần 425CáiKhóa cần 42
30Lá côn máy khoan GK 180(4-10)20CáiLá côn máy khoan GK 180(4-10)
31Má phanh tời GK 1802CáiMá phanh tời GK 180
32Mở rộng thành 93/6810CáiMở rộng thành 93/68
33Nấm bơm máy bơm 160/40 dưới5CáiNấm bơm máy bơm 160/40 dưới
34Nấm bơm máy bơm 160/40 trên5CáiNấm bơm máy bơm 160/40 trên
35Ống slam 892ỐngỐng slam 89
36Palang xích 1,5 tấn (xích dài 3m)1CáiPalang xích 1,5 tấn (xích dài 3m)
37Palang xích 5 tấn (xích dài 5m)1CáiPalang xích 5 tấn (xích dài 5m)
38Pelekhot nòng đơn 9110CáiPelekhot nòng đơn 91
39Pelekhot nòng đơn 1083CáiPelekhot nòng đơn 108
40Pelekhot nòng đơn 1272CáiPelekhot nòng đơn 127
41Phớt thủy lực 1 bộ15BộPhớt thủy lực 1 bộ
42Phớt thủy lực D5015CáiPhớt thủy lực D50
43Phớt thủy lực D2517CáiPhớt thủy lực D25
44Phớt thủy lực J2515CáiPhớt thủy lực J25
45Ty sa nhích5CáiTy sa nhích
46Tyosanhich 42 (bó thép)20MétTyosanhich 42 (bó thép)
47Viên bi F1450ViênViên bi F14
48Xilanh bơm 160/408CáiXilanh bơm 160/40
49Xye dưới máy bơm 160/405CáiXye dưới máy bơm 160/40
50Xye trên máy bơm 160/405CáiXye trên máy bơm 160/40
51Trục ngang bơm BW160A4CáiTrục ngang bơm BW160A
52Vòng kẹp bi GK 1804CáiVòng kẹp bi GK 180
53Vòng bi 10009184CáiVòng bi 1000918
54Vòng bi T286 512054VòngVòng bi T286 51205
55Vòng bi 618244VòngVòng bi 61824
56Bánh răng kép N56/4-4k(Z22/19)2CáiBánh răng kép N56/4-4k(Z22/19)
57Vòng bi 5202 ( Bi cầu 2 dãy )2VòngVòng bi 5202 ( Bi cầu 2 dãy )
58Vòng bi 60132VòngVòng bi 6013
59Vòng bi 6306 ( có xẹc )2VòngVòng bi 6306 ( có xẹc )
60Vòng bi KZ 1210 ( Bi cầu 2 dãy tự lựa )2VòngVòng bi KZ 1210 ( Bi cầu 2 dãy tự lựa )
61Vòng bi NJ 206 bi đũa6VòngVòng bi NJ 206 bi đũa
62Bi cầu 2 rãnh tự lựa KZ12105VòngBi cầu 2 rãnh tự lựa KZ1210
63Chấu kẹp XY3-0115-00a (1 bộ = 3 cái ) chấu trên1BộChấu kẹp XY3-0115-00a (1 bộ = 3 cái ) chấu trên
64Chấu kẹp XY2B-005A-0 (1 bộ = 3 cái )1BộChấu kẹp XY2B-005A-0 (1 bộ = 3 cái )
65Nhíp pen Φ 146 ( ren dài)40cáiNhíp pen Φ 146 ( ren dài)
66Nhíp pen Φ 108 ( ren dài)40cáiNhíp pen Φ 108 ( ren dài)
67Ống chống Φ146mm ( thép bảo sơn DZ40)200métỐng chống Φ146mm ( thép bảo sơn DZ40)
68Ống chống Φ130mm ( thép bảo sơn DZ40)200métỐng chống Φ130mm ( thép bảo sơn DZ40)
69Ống chống Φ108mm ( thép bảo sơn DZ40)200métỐng chống Φ108mm ( thép bảo sơn DZ40)
70Ống Slam Φ 108 mm ( thép bảo sơn DZ40)15ốngỐng Slam Φ 108 mm ( thép bảo sơn DZ40)
71Ống Slam Φ 89mm ( thép bảo sơn DZ40)10ốngỐng Slam Φ 89mm ( thép bảo sơn DZ40)
72Cần khoan Φ 42mm L= 4.35m, (thép bảo sơn STR-780m )200métCần khoan Φ 42mm L= 4.35m, (thép bảo sơn STR-780m )
73Gia mốc nối cần Φ 42mm ( hàng ninh bô)40bộGia mốc nối cần Φ 42mm ( hàng ninh bô)
74Gia mốc tổng hợp Φ 50/4220bộGia mốc tổng hợp Φ 50/42
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sử33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->