Gói thầu: Mua sắm vật tư, dụng cụ máy khoan năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210967715-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Liên đoàn Địa chất Bắc Trung Bộ |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, dụng cụ máy khoan năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210954980 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 13:48:00 đến ngày 2021-10-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 771,262,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Liên đoàn Địa chất Bắc Trung Bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, dụng cụ máy khoan năm 2021 Mua sắm vật tư, dụng cụ máy khoan năm 2021 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) (đối với hàng hóa nhập khẩu) |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại "Phạm vi cung cấp" của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đầy đủ các loại thuế phí và các lệ phí (nếu có); - Giá hàng hóa được vận chuyển đến địa điểm giao hàng. - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật. - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến bảo hiểm (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | 2 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Liên đoàn Địa chất Bắc Trung Bộ, số 43, đường Trần Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Số điện thoại: 02383 844686, Fax: 02383 565573
- Chủ đầu tư: Liên đoàn Địa chất Bắc Trung Bộ, số 43, đường Trần Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Số điện thoại: 02383 844686, Fax: 02383 565573 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Liên đoàn Địa chất Bắc Trung Bộ, số 43, đường Trần Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Số điện thoại: 02383 844686, Fax: 02383 565573 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Liên đoàn Địa chất Bắc Trung Bộ, số 43, đường Trần Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, điện thoại: 02383 844686, fax: 02383 565573 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban mua sắm, sửa chữa, quản lý tài sản Liên đoàn Địa chất Bắc Trung Bộ, số 43, đường Trần Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, điện thoại: 02383 844686, fax: 02383 565573 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban mua sắm, sửa chữa, quản lý tài sản Liên đoàn Địa chất Bắc Trung Bộ, số 43, đường Trần Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, điện thoại: 02383 844686, fax: 02383 565573 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban mua sắm, sửa chữa, quản lý tài sản Liên đoàn Địa chất Bắc Trung Bộ, số 43, đường Trần Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, điện thoại: 02383 844686, fax: 02383 565573 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | LK KC nòng đôi 93/68 HRC 25 (kanggaru Úc xanh) | 13 | Cái | LK KC nòng đôi 93/68 HRC 25 (kanggaru Úc xanh) | ||
| 2 | LK KC nòng đôi 93/68 HRC 35 (kanggaru Úc xanh) | 20 | Cái | LK KC nòng đôi 93/68 HRC 35 (kanggaru Úc xanh) | ||
| 3 | LK KC nòng đôi 93/68 HRC 45 (kanggaru Úc xanh) | 5 | Cái | LK KC nòng đôi 93/68 HRC 45 (kanggaru Úc xanh) | ||
| 4 | LK KC nòng đôi 93/68 HRC 15 (kanggaru Úc xanh) | 5 | Cái | LK KC nòng đôi 93/68 HRC 15 (kanggaru Úc xanh) | ||
| 5 | LK nòng đôi 93/68 5 tầng | 10 | Cái | LK nòng đôi 93/68 5 tầng | ||
| 6 | Lưỡi khoan hợp kim CA4 91 | 20 | Cái | Lưỡi khoan hợp kim CA4 91 | ||
| 7 | Lưỡi khoan hợp kim CA4 130 | 18 | Cái | Lưỡi khoan hợp kim CA4 130 | ||
| 8 | Lưỡi khoan hợp kim CA4 112 | 5 | Cái | Lưỡi khoan hợp kim CA4 112 | ||
| 9 | LK KC nòng đôi T286 HRC 25 (Úc xanh) | 7 | Cái | LK KC nòng đôi T286 HRC 25 (Úc xanh) | ||
| 10 | LK KC nòng đôi T286 HRC 35 (Úc xanh) | 5 | Cái | LK KC nòng đôi T286 HRC 35 (Úc xanh) | ||
| 11 | Lưỡi khoan hạt kim CT1 132 | 15 | Cái | Lưỡi khoan hạt kim CT1 132 | ||
| 12 | Lưỡi khoan hạt kim CT1 112 | 25 | Cái | Lưỡi khoan hạt kim CT1 112 | ||
| 13 | Lưỡi khoan hạt kim CT1 93 | 15 | Cái | Lưỡi khoan hạt kim CT1 93 | ||
| 14 | Lưỡi khoan KC đơn 93 HRC 25 ( Kanggaru Úc xanh ) | 10 | Cái | Lưỡi khoan KC đơn 93 HRC 25 ( Kanggaru Úc xanh ) | ||
| 15 | Lưỡi khoan KC đơn 93 HRC 15 ( Kanggaru Úc xanh ) | 10 | Cái | Lưỡi khoan KC đơn 93 HRC 15 ( Kanggaru Úc xanh ) | ||
| 16 | Cốc đón mẫu 93/68 | 30 | Cái | Cốc đón mẫu 93/68 | ||
| 17 | Hom bẻ mẫu 93/68 | 40 | Cái | Hom bẻ mẫu 93/68 | ||
| 18 | Ống dẫn mẫu 93/68 | 10 | Ống | Ống dẫn mẫu 93/68 | ||
| 19 | Cốc đón mẫu T286 | 25 | Cái | Cốc đón mẫu T286 | ||
| 20 | Hom bẻ mẫu T2/86 | 25 | Cái | Hom bẻ mẫu T2/86 | ||
| 21 | Ống dẫn mẫu T286 | 10 | Ống | Ống dẫn mẫu T286 | ||
| 22 | Gia mốc tổng hợp 50/42 | 25 | Cái | Gia mốc tổng hợp 50/42 | ||
| 23 | Bạc tời máy khoan GK180 | 10 | Cái | Bạc tời máy khoan GK180 | ||
| 24 | Bentonit | 10.000 | Kg | Bentonit | ||
| 25 | Cáp thép 8mm (Liên doanh Trung Mỹ) | 200 | Mét | Cáp thép 8mm (Liên doanh Trung Mỹ) | ||
| 26 | Cáp thép 12mm (Liên doanh Trung Mỹ) | 200 | Mét | Cáp thép 12mm (Liên doanh Trung Mỹ) | ||
| 27 | Colocon 73 | 5 | Cái | Colocon 73 | ||
| 28 | Bulong + lò xo GK180 | 30 | Cái | Bulong + lò xo GK180 | ||
| 29 | Khóa cần 42 | 5 | Cái | Khóa cần 42 | ||
| 30 | Lá côn máy khoan GK 180(4-10) | 20 | Cái | Lá côn máy khoan GK 180(4-10) | ||
| 31 | Má phanh tời GK 180 | 2 | Cái | Má phanh tời GK 180 | ||
| 32 | Mở rộng thành 93/68 | 10 | Cái | Mở rộng thành 93/68 | ||
| 33 | Nấm bơm máy bơm 160/40 dưới | 5 | Cái | Nấm bơm máy bơm 160/40 dưới | ||
| 34 | Nấm bơm máy bơm 160/40 trên | 5 | Cái | Nấm bơm máy bơm 160/40 trên | ||
| 35 | Ống slam 89 | 2 | Ống | Ống slam 89 | ||
| 36 | Palang xích 1,5 tấn (xích dài 3m) | 1 | Cái | Palang xích 1,5 tấn (xích dài 3m) | ||
| 37 | Palang xích 5 tấn (xích dài 5m) | 1 | Cái | Palang xích 5 tấn (xích dài 5m) | ||
| 38 | Pelekhot nòng đơn 91 | 10 | Cái | Pelekhot nòng đơn 91 | ||
| 39 | Pelekhot nòng đơn 108 | 3 | Cái | Pelekhot nòng đơn 108 | ||
| 40 | Pelekhot nòng đơn 127 | 2 | Cái | Pelekhot nòng đơn 127 | ||
| 41 | Phớt thủy lực 1 bộ | 15 | Bộ | Phớt thủy lực 1 bộ | ||
| 42 | Phớt thủy lực D50 | 15 | Cái | Phớt thủy lực D50 | ||
| 43 | Phớt thủy lực D25 | 17 | Cái | Phớt thủy lực D25 | ||
| 44 | Phớt thủy lực J25 | 15 | Cái | Phớt thủy lực J25 | ||
| 45 | Ty sa nhích | 5 | Cái | Ty sa nhích | ||
| 46 | Tyosanhich 42 (bó thép) | 20 | Mét | Tyosanhich 42 (bó thép) | ||
| 47 | Viên bi F14 | 50 | Viên | Viên bi F14 | ||
| 48 | Xilanh bơm 160/40 | 8 | Cái | Xilanh bơm 160/40 | ||
| 49 | Xye dưới máy bơm 160/40 | 5 | Cái | Xye dưới máy bơm 160/40 | ||
| 50 | Xye trên máy bơm 160/40 | 5 | Cái | Xye trên máy bơm 160/40 | ||
| 51 | Trục ngang bơm BW160A | 4 | Cái | Trục ngang bơm BW160A | ||
| 52 | Vòng kẹp bi GK 180 | 4 | Cái | Vòng kẹp bi GK 180 | ||
| 53 | Vòng bi 1000918 | 4 | Cái | Vòng bi 1000918 | ||
| 54 | Vòng bi T286 51205 | 4 | Vòng | Vòng bi T286 51205 | ||
| 55 | Vòng bi 61824 | 4 | Vòng | Vòng bi 61824 | ||
| 56 | Bánh răng kép N56/4-4k(Z22/19) | 2 | Cái | Bánh răng kép N56/4-4k(Z22/19) | ||
| 57 | Vòng bi 5202 ( Bi cầu 2 dãy ) | 2 | Vòng | Vòng bi 5202 ( Bi cầu 2 dãy ) | ||
| 58 | Vòng bi 6013 | 2 | Vòng | Vòng bi 6013 | ||
| 59 | Vòng bi 6306 ( có xẹc ) | 2 | Vòng | Vòng bi 6306 ( có xẹc ) | ||
| 60 | Vòng bi KZ 1210 ( Bi cầu 2 dãy tự lựa ) | 2 | Vòng | Vòng bi KZ 1210 ( Bi cầu 2 dãy tự lựa ) | ||
| 61 | Vòng bi NJ 206 bi đũa | 6 | Vòng | Vòng bi NJ 206 bi đũa | ||
| 62 | Bi cầu 2 rãnh tự lựa KZ1210 | 5 | Vòng | Bi cầu 2 rãnh tự lựa KZ1210 | ||
| 63 | Chấu kẹp XY3-0115-00a (1 bộ = 3 cái ) chấu trên | 1 | Bộ | Chấu kẹp XY3-0115-00a (1 bộ = 3 cái ) chấu trên | ||
| 64 | Chấu kẹp XY2B-005A-0 (1 bộ = 3 cái ) | 1 | Bộ | Chấu kẹp XY2B-005A-0 (1 bộ = 3 cái ) | ||
| 65 | Nhíp pen Φ 146 ( ren dài) | 40 | cái | Nhíp pen Φ 146 ( ren dài) | ||
| 66 | Nhíp pen Φ 108 ( ren dài) | 40 | cái | Nhíp pen Φ 108 ( ren dài) | ||
| 67 | Ống chống Φ146mm ( thép bảo sơn DZ40) | 200 | mét | Ống chống Φ146mm ( thép bảo sơn DZ40) | ||
| 68 | Ống chống Φ130mm ( thép bảo sơn DZ40) | 200 | mét | Ống chống Φ130mm ( thép bảo sơn DZ40) | ||
| 69 | Ống chống Φ108mm ( thép bảo sơn DZ40) | 200 | mét | Ống chống Φ108mm ( thép bảo sơn DZ40) | ||
| 70 | Ống Slam Φ 108 mm ( thép bảo sơn DZ40) | 15 | ống | Ống Slam Φ 108 mm ( thép bảo sơn DZ40) | ||
| 71 | Ống Slam Φ 89mm ( thép bảo sơn DZ40) | 10 | ống | Ống Slam Φ 89mm ( thép bảo sơn DZ40) | ||
| 72 | Cần khoan Φ 42mm L= 4.35m, (thép bảo sơn STR-780m ) | 200 | mét | Cần khoan Φ 42mm L= 4.35m, (thép bảo sơn STR-780m ) | ||
| 73 | Gia mốc nối cần Φ 42mm ( hàng ninh bô) | 40 | bộ | Gia mốc nối cần Φ 42mm ( hàng ninh bô) | ||
| 74 | Gia mốc tổng hợp Φ 50/42 | 20 | bộ | Gia mốc tổng hợp Φ 50/42 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sử | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi