Gói thầu: Xây dựng tuyến đường vào trụ sở Chi cục thuế khu vực thành phố Nam Định -Mỹ Lộc (đoạn từ đường Tức Mạc đến đường Trần Khắc Chung) phường Lộc Vượng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210961425-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Nam Định
Tên gói thầu Xây dựng tuyến đường vào trụ sở Chi cục thuế khu vực thành phố Nam Định -Mỹ Lộc (đoạn từ đường Tức Mạc đến đường Trần Khắc Chung) phường Lộc Vượng
Số hiệu KHLCNT 20210959633
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 13:58:00 đến ngày 2021-10-08 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,793,751,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.38E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.955.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học chuyên ngành công trình giao thông/ xây dựng/ HTKT Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông/xây dựng/ HTKT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học chuyên ngành giao thông/ xây dựng /hạ tầng kỹ thuật; Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình tương tự , có chứng chỉ giám sát công trình Giao thông/ Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học chuyên ngành giao thông /xây dựng/ hạ tầng kỹ thuật, môi trường; Đã được huấn luyện ATLĐ và phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường ít nhất 1 công trình tương tự, có chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn lao động hoặc vệ sinh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu bánh sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị bánh lốp
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Nam Định
E-CDNT 1.2 Xây dựng tuyến đường vào trụ sở Chi cục thuế khu vực thành phố Nam Định -Mỹ Lộc (đoạn từ đường Tức Mạc đến đường Trần Khắc Chung) phường Lộc Vượng
Xây dựng tuyến đường vào trụ sở Chi cục thuế khu vực thành phố Nam Định -Mỹ Lộc (đoạn từ đường Tức Mạc đến đường Trần Khắc Chung) phường Lộc Vượng
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Nam Định , địa chỉ: Số 10 Đường Trần Đăng Ninh, Phường Bà Triệu, Thành phố Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Nam Định – số 10 đường Trần Đăng Ninh, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định, SĐT: 0228.3849224
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập báo cáo KTKT: Viện quy hoạch xây dựng tỉnh Nam Định. + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị - thành phố Nam Định. + Đơn vị lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Nam Định - Số 10 đường Trần Đăng Ninh, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Nam Định - số 43 Lê Hồng Phong, phường Nguyễn Du, thành phố Nam Định + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Nam Định - Số 10 đường Trần Đăng Ninh, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với UBND thành phố Nam Định và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Nam Định – Số 10 đường Trần Đăng Ninh, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Nam Định , địa chỉ: Số 10 Đường Trần Đăng Ninh, Phường Bà Triệu, Thành phố Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Nam Định – số 10 đường Trần Đăng Ninh, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định, SĐT: 0228.3849224


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy ủy quyền (nếu có) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật trước thời điểm đóng thầu. - Danh sách lý lịch nhân sự tham gia gói thầu - Giấy chứng nhận ĐKKD
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thành phố Nam Định – số 10 đường Trần Đăng Ninh, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định, SĐT: 0228.3849224
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Duy Hưng - Chủ tịch UBND thành phố Nam Định - số 10 đường Trần Đăng Ninh – thành phố Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định- Số 172 đường Hàn Thuyên - TP. Nam Định.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ HÈ ĐƯỜNG
1Thu dọn mặt bằng, dọn cỏ rác và phế thải800m2
2Chặt phá và đào gốc cây, đường kính ≤30cm3cây
3Vận chuyển phế thải, đổ đúng nơi quy định60m3
4Đào nền đường đất cấp I, vận chuyển đổ đúng nơi quy định1.647,29m3
5Đắp cát nền đường, đầm chặt K = 0,951.641,72m3
6Đào khuôn đường đất cấp II, vận chuyển đổ đúng nơi quy định577,85m3
7Thi công lớp đá thải dày 20cm160,59m3
8Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 24 cm192,71m3
9Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cm113,94m3
10Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2759,57m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTN C12,5, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm1.426,59m2
12Tưới nhựa thấm bám 0,5kg/m2653,02m2
13Bù vênh thảm mặt đường bê tông nhựa BTN C12,5, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm447,02m2
14Tạo nhám mặt đường cũ trước khi bù vênh653,02m2
15Cắt đường bê tông bằng máy, Chiều dày ≤10cm16m
16Mua và lắp đặt bó vỉa hè vát cạnh, KT 100x30x22, vận chuyển đến chân công trình171m
17Bê tông móng bó vỉa, bê tông Mác150, đá 2x45,13m3
18Ván khuôn bê tông móng bó vỉa34,24m2
19Bê tông tấm đan rãnh, bê tông Mác 200, đá 1x22,58m3
20Ván khuôn bê tông tấm đan rãnh30,92m2
21Lắp đặt tấm đan rãnh, lót vữa XMCV mác 75 dày 2cm344cái
22Lót XM Mác 75 đệm đan rãnh, bó vỉa dày 2cm94,73m2
23Bê tông móng đan rãnh Mác150, đá 2x46,07m3
24Ván khuôn móng bê tông đan rãnh24,3m2
25Lát gạch Blook màu bóng tự chèn hình lục lăng, dày 6cm524,83m2
26Lót VXM đệm trước khi lát, dày 2cm, vữa XM M75524,83m2
27Mua, trồng và chăm sóc duy trì cây bóng mát trong 1 năm, cây cao (3,5-5) m; đường kính cách cổ gốc 15cm là (12-15) cm15cây
28Xây hố trồng cây bằng gạch thẻ màu đỏ đậm KT 5,5x10x22cm, vữa XM M751,48m3
29Bê tông móng hố trồng cây, bê tông Mác 150, đá 2x41,57m3
30Ván khuôn móng hố trồng cây11,64m2
31Đào đất hố trồng cây, vận chuyển đổ dúng nơi quy định1,151m3
32Mua đất màu trồng cây5,76m3
33Bê tông bó vai đường, bê tông Mác 200, đá 1x25,04m3
34Ván khuôn bê tông bó vai đường67,24m2
35Mua và Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Loại biển báo phản quang, Biển vuông 60x60cm6cái
36Mua và Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Loại biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm2cái
37Đào móng cột biển báo, vận chuyển đất đổ đúng nơi quy định0,77m3
38Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm128m2
39Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm12,5m2
40Mua và Đóng cọc tre chống sạt lở hố đào, mật độ 5 cọc/m chiều dài cọc L = 3,5m,1.750m
41Mua + lắp đặt phên nứa chống sạt nở hổ đào, phên nứa cao 2m175m2
42Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan rãnh từ bãi đúc ra công trường5,67tấn
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Cống thoát nước D400 tải trọng C:
Mua và Đóng cọc tre gia cố nền, cọc tre D>=6cm; L= 2.0m; mật độ 25 cọc/m2
1.502m
2Thi công đá mạt đệm móng cống dày 10 cm3m3
3Bê tông đế cống, bê tông Mác 200, đá 1x22,08m3
4Ván khuôn bê tông đế cống35,11m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đế cống101,64kg
6Lắp đặt đế cống92cái
7Mua và Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 1m, Đường kính 400mm46m
8Vữa XM chèn khe mối nối dày 8cm, vữa XM Mác1002,38m2
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa mối nối cống4,9m2
10Trát ngoài mối nối cống, dày 5,0cm, Vữa XM Mác1004,9m2
11Đào đất móng cống đất cấp II37,43m3
12Đắp đất hoàn trả hố móng33,23m3
13Vận chuyển đất thừa ra ngoài phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định4,21m3
14Cống D600 tải trọng C:Mua, Đóng cọc tre gia cố nền, cọc tre D>=6cm; L= 2.0m; mật độ 25 cọc/m2680m
15Thi công đá mạt đệm móng cống dày 10 cm1,36m3
16Bê tông đế cống, bê tông Mác 200, đá 1x21,02m3
17Ván khuôn bê tông đế cống16,03m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đế cống45,9kg
19Lắp đặt đế cống34cái
20Mua và lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 1m, Đường kính 600mm17m
21Vữa XM chèn khe mối nối dày 8cm, vữa XM Mác1001,38m2
22Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa2,71m2
23Trát ngoài mối nối cống, dày 5,0cm, Vữa XM Mác1002,71m2
24Đào móng cống đất cấp II50,94m3
25Đắp đất hoàn trả hố móng42,61m3
26Vận chuyển đất thừa ra ngoài phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định8,33m3
27Cống B400 không chịu lực:Đệm đá mạt đáy cống dày 10 cm0,42m3
28Bê tông đế cống, bê tông Mác 200, đá 1x20,54m3
29Ván khuôn đế cống9,5m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đế cống, ĐK ≤10mm32,4kg
31Lắp đặt đế cống8cái
32Vữa chèn khe nối, dày 1,0cm, Vữa XM Mác1000,94m2
33Xây tường cống thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM Mác750,95m3
34Trát tường trong cống dày 2cm, vữa XM Mác755,52m2
35Bê tông mũ tường cống, bê tông M200, đá 1x20,22m3
36Lắp dựng cốt thép mũ tường cống, ĐK ≤10mm14kg
37Ván khuôn mũ tường cống2,56m2
38Bê tông tấm đan, bê tông Mác 200, đá 1x20,19m3
39Ván khuôn tấm đan1,01m2
40Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm18,6kg
41Lắp đặt tấm đan4cái
42Đào móng cống đất cấp II7,93m3
43Đắp đất hoàn trả hố móng4,51m3
44Vận chuyển đất không tận dụng được, đổ đúng nơi quy định3,42m3
45Cống B500 không chịu lực:Đệm đá mạt đáy cống dày 10 cm7,45m3
46Bê tông đế cống, bê tông Mác 200, đá 1x218,72m3
47Ván khuôn đế cống163,54m2
48Gia công, lắp cốt thép đặt tấm đan đế cống, ĐK ≤10mm547,3kg
49Lắp đặt đế cống130cái
50Vữa chèn khe nối, dày 1,0cm, Vữa XM Mác 10018,72m2
51Xây tường cống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM Mác 7513m3
52Trát tường trong cống dày 2cm, vữa XM Mác 7578,46m2
53Bê tông mũ tường cống, bê tông Mác 200, đá 1x23,56m3
54Lắp dựng cốt thép mũ tường cống, ĐK ≤10mm231,5kg
55Ván khuôn mũ tường cống41,84m2
56Bê tông tấm đan, bê tông Mác 200, đá 1x23,54m3
57Ván khuôn tấm đan17,47m2
58Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm325,7kg
59Lắp đặt tấm đan65cái
60Đào móng cống,30,41m3
61Đắp đất hoàn trả móng cống15,23m3
62Vận chuyển đất thừa ra ngoài phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định15,18m3
63Cống B 700 chịu lực:Mua, Đóng cọc tre gia cố nền, cọc tre D>=6cm; L= 2.0m; mật độ 25 cọc/m2220m
64Đệm đá mạt đáy cống dày 10 cm0,44m3
65Bê tông đế cống, bê tông Mác 150, đá 2x40,44m3
66Ván khuôn móng cống0,8m2
67Bê tông tường cống, Bê tông Mác 250, đá 1x21,31m3
68Ván khuôn tường cống9,52m2
69Lắp dựng cốt thép tường cống, ĐK ≤10mm115,2kg
70Gia công, lắp đặt thép góc L75x75x6 viền miệng cống54,8kg
71Bê tông tấm đan cống, bê tông Mác 250, đá 1x20,51m3
72Ván khuôn tấm đan3,24m2
73Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK > 10mm121,4kg
74Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK 3,8kg
75Gia công, lắp đặt thép góc L75x75x6 viền miệng tấm đan54,8kg
76Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg8cái
77Cống B400:Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cống có cốt thép1,09m3
78Phá dỡ kết cấu gạch4,33m3
79Phá dỡ kết cấu bê tông móng cống có cốt thép2,68m3
80Dỡ tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg20cái
81Vận chuyển phế thải ra khỏi phạm vi công trường, đổ đúng nơi quy định9,03m3
82Cống B600:Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cống có cốt thép0,07m3
83Phá dỡ kết cấu gạch0,27m3
84Phá dỡ kết cấu bê tông móng cống có cốt thép0,2m3
85Dỡ tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg1cái
86Vận chuyển phế thải ra khỏi phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định0,6m3
87Hố ga loại 1:Đệm đá mạt đáy hố ga dày 10 cm0,71m3
88Bê tông đế hố ga, bê tông Mác 200, đá 1x21,09m3
89Ván khuôn đáy hố ga14,13m2
90Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đáy hố ga, ĐK ≤10mm77kg
91Lắp đặt đế hố ga3cái
92Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM Mác 753,24m3
93Trát tường trong hố ga dày 2cm, vữa XM Mác 7513,83m2
94Bê tông mũ tường hố ga, bê tông Mác 200, đá 1x20,46m3
95Lắp dựng cốt thép mũ tường hố ga, ĐK ≤10mm38,3kg
96Ván khuôn mũ tường hố ga5,64m2
97Gia công, lắp đặt thép góc L75x75x6 viền miệng hố ga90,4kg
98Bê tông tấm đan, bê tông Mác 200, đá 1x20,36m3
99Ván khuôn tấm đan1,98m2
100Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm61,4kg
101Gia công, lắp đặt thép góc L75x75x6 viền miệng tấm đan135,6kg
102Lắp đặt tấm đan6cái
103Đệm đá mạt đáy ga thu nước0,41m3
104Bê tông móng ga thu nước, Bê tông Mác 150, đá 2x40,41m3
105Ván khuôn móng ga thu nước1,46m2
106Xây ga thu nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM Mác 750,7m3
107Trát tường trong ga thu nước dày 2cm, vữa XM Mác 753,05m2
108Bê tông mũ tường ga thu nước, bê tông Mác 250, đá 1x20,14m3
109Lắp dựng cốt thép mũ tường ga thu nước, ĐK ≤10mm6,9kg
110Lắp dựng cốt thép mũ tường ga thu nước, ĐK > 10mm22kg
111Ván khuôn mũ tường ga thu nước1,75m2
112Mua và lắp đặt ghi thu nước mặt đường bằng gang dẻo đúc sẵn dày 5cm trọng lượng 115kg, có dây xích sắt D12 mạ kẽm chống trộm3cái
113Mua + lắp đặt tấm ngăn mùi bằng INOX 304 dầy 1,5 ly3bộ
114Đào móng hố ga,21,01m3
115Đắp đất hoàn trả hố đào15,8m3
116Vận chuyển đất thừa ra khỏi phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định5,21m3
117Hố ga loại 2: Đệm đá mạt đáy hố ga0,47m3
118Bê tông đế hố ga, bê tông Mác 200, đá 1x20,73m3
119Ván khuôn đế hố ga9,42m2
120Gia công, lắp đặt cốt thép đế hố ga, ĐK ≤10mm51,3kg
121Lắp đặt đế hố ga2cái
122Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM Mác 751,95m3
123Trát tường trong hố ga dày 2cm, vữa XM Mác 758,73m2
124Bê tông mũ tường hố ga, bê tông Mác 200, đá 1x20,31m3
125Lắp dựng cốt thép mũ tường hố ga, ĐK ≤10mm25,5kg
126Ván khuôn gỗ mũ tường hố ga3,76m2
127Gia công, lăp đặt théo góc L75x75x6 viền miệng hố ga60,3kg
128Bê tông tấm đan, bê tông Mác 200, đá 1x20,24m3
129Ván khuôn tấm đan1,32m2
130Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan40,92kg
131Gia công théo góc L75x75x6 viền miệng tấm đan90,42kg
132Lắp đặt cấu kiện thép viền góc miệng tấm đan90,42kg
133Lắp đặt tấm đan đúc sẵn4cái
134Đệm đá mạt đáy ga thu nước0,27m3
135Bê tông móng ga thu nước, Bê tông Mác 150, đá 2x40,27m3
136Ván khuôn móng ga thu nước0,97m2
137Xây ga thu nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM Mác 750,47m3
138Trát tường trong ga thu nước dày 2cm, vữa XM Mác 752,04m2
139Bê tông mũ tường ga, bê tông M250, đá 1x20,09m3
140Lắp dựng cốt thép mũ tường ga thu nước, ĐK ≤10mm4,6kg
141Lắp dựng cốt thép mũ tường ga thu nước, ĐK > 10mm14,7kg
142Ván khuôn mũ tường ga thu nước1,17m2
143Mua và lắp đặt ghi thu nước mặt đường bằng gang dẻo đúc sẵn dày 5cm trọng lượng 115kg, có dây xích sắt D12 mạ kẽm chống trộm2cái
144Mua + lắp đặt tấm ngăn mùi bằng INOX 304 dầy 1,5 ly2bộ
145Hố ga loai 3:Đệm đá mạt đáy hố ga0,24m3
146Bê tông đế hố ga, bê tông Mác 200, đá 1x20,36m3
147Ván khuôn đế hố ga4,71m2
148Gia công, lắp đặt cốt thép đế hố ga, ĐK ≤10mm25,7kg
149Lắp đặt đế hố ga1cái
150Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM Mác 750,93m3
151Trát tường trong hố ga dày 2cm, vữa XM Mác 754,26m2
152Bê tông mũ tường hố ga, bê tông Mác 200, đá 1x20,15m3
153Lắp dựng cốt thép mũ tường hố ga, ĐK ≤10mm12,8kg
154Ván khuôn mũ tường hố ga1,88m2
155Gia công lắp đặt thép góc L 75x75x6 viền miệng hố ga30,14kg
156Bê tông tấm đan, bê tông Mác 200, đá 1x20,12m3
157Ván khuôn tấm đan0,66m2
158Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan20,5kg
159Gia công, lắp đặt thép góc L 75x75x6 viền miệng tấm đan45,2kg
160Lắp đặt tấm đan đúc sẵn2cái
161Đệm đá mạt đáy ga thu nước0,14m3
162Bê tông móng ga thu nước, Bê tông Mác 150, đá 2x40,14m3
163Ván khuôn móng ga thu nước0,49m2
164Xây ga thu nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM Mác 75, PCB400,23m3
165Trát tường trong ga thu nước dày 2cm, vữa XM Mác 751,02m2
166Bê tông mũ tường ga thu nước, bê tông Mác 250, đá 1x20,05m3
167Lắp dựng cốt thép mũ tường ga thu nước, ĐK ≤10mm2,3kg
168Lắp dựng cốt thép mũ tường ga thu nước, ĐK > 10mm7,3kg
169Ván khuôn mũ tường ga thu nước0,58m2
170Mua, lắp đặt ghi thu nước mặt đường bằng gang dẻo đúc sẵn dày 5cm trọng lượng 115kg, có dây xích sắt D12 mạ kẽm chống trộm1cái
171Mua + lắp đặt tấm ngăn mùi bằng INOX 304 dầy 1,5 ly1bộ
172Đào móng hố ga,14,05m3
173Đắp đất hoàn trả hố đào10,95m3
174Vận chuyển đất thừa ra khỏi phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định3,1m3
175Hố ga loại 4:Đệm đá mạt đáy hố ga0,24m3
176Bê tông đế hố ga, bê tông Mác 200, đá 1x20,36m3
177Ván khuôn đế hố ga4,71m2
178Gia công, lắp đặt cốt thép đế hố ga, ĐK ≤10mm25,7kg
179Lắp đặt đế hố ga1cái
180Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM Mác 751,05m3
181Trát tường trong hố ga dày 2cm, vữa XM Mác 754,39m2
182Bê tông mũ tường hố ga, bê tông Mác 200, đá 1x20,15m3
183Lắp dựng cốt thép mũ tường hố ga, ĐK ≤10mm12,8kg
184Ván khuôn mũ tường hố ga1,88m2
185Gia công, lắp đặt thép góc L75x75x6 viền miệng hố ga30,01kg
186Bê tông tấm đan, bê tông Mác 200, đá 1x20,12m3
187Ván khuôn tấm đan0,66m2
188Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm20,05kg
189Gia công, lắp đặt thép góc L75x75x6 viền miệng tấm đan45,2kg
190Lắp đặt tấm đan đúc sẵn2cái
191Đào móng hố ga, đất cấp II14,89m3
192Đắp đất hoàn trả hố đào11,67m3
193Vận chuyển đất thừa ra khỏi phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định3,22m3
194Hố ga loại 5:Đệm đá mạt đáy hố ga0,24m3
195Bê tông đế hố ga, bê tông Mác 200, đá 1x20,36m3
196Ván khuôn đế hố ga4,71m2
197Gia công, lắp đặt cốt thép đế hố ga, ĐK ≤10mm25,7kg
198Lắp đặt đế hố ga1cái
199Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM Mác 750,94m3
200Trát tường trong hố ga dày 2cm, vữa XM Mác 753,95m2
201Bê tông mũ tường hố ga, bê tông M200, đá 1x20,15m3
202Lắp dựng cốt thép mũ tường hố ga, ĐK ≤10mm12,8kg
203Ván khuôn gỗ mũ tường hố ga1,88m2
204Gia công, lắp đặt thép góc L75x75x6 viền miệng hố ga30,1kg
205Bê tông tấm đan, bê tông Mác 200, đá 1x20,12m3
206Ván khuôn tấm đan0,66m2
207Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm20,5kg
208Gia công, lắp đặt thép góc L75x75x6 viền miệng tấm đan45,2kg
209Lắp đặt tấm đan đúc sẵn2cái
210Đào móng hố ga, đất cấp II14,89m3
211Đắp đất hoàn trả hố móng11,67m3
212Vận chuyển đất thừa ra khỏi phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định3,22m3
213Hố ga loại 6: Đệm đá mạt đáy hố ga0,24m3
214Bê tông đế hố ga, bê tông Mác 200, đá 1x20,36m3
215Ván khuôn đế hố ga4,71m2
216Gia công, lắp đặt cốt thép đế hố ga, ĐK ≤10mm25,7kg
217Lắp đặt đế hố ga1cái
218Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM Mác 751,03m3
219Trát tường trong hố ga dày 2cm, vữa XM Mác754,4m2
220Bê tông mũ tường hố ga, bê tông M200, đá 1x20,15m3
221Lắp dựng cốt thép mũ tường hố ga, ĐK ≤10mm12,8kg
222Ván khuôn mũ tường hố ga1,88m2
223Gia công, lắp đặt théo góc L75x75x6 viền miệng hố ga30,1tấn
224Bê tông tấm đan, bê tông Mác 200, đá 1x2, PCB400,12m3
225Ván khuôn tấm đan0,66m2
226Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm20,5kg
227Gia công, lắp đặt thép góc L75x75x6 viền miệng tấm đan45,2kg
228Lắp đặt tấm đan đúc sẵn2cái
229Đệm đá mạt đáy ga thu nước0,14m3
230Bê tông móng ga thu nước, bê tông Mác 150, đá 2x40,14m3
231Ván khuôn móng ga thu nước0,49m2
232Xây ga thu nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM Mác 750,23m3
233Trát tường trong ga thu nước dày 2cm, vữa XM Mác 751,02m2
234Bê tông mũ tường ga thu nước, bê tông M250, đá 1x20,05m3
235Lắp dựng cốt thép mũ tường ga thu nước, ĐK ≤10mm2,3kg
236Lắp dựng cốt thép mũ tường ga thu nước, ĐK > 10mm7,3kg
237Ván khuôn mũ tường ga thu nước0,58m2
238Mua và lắp đặt ghi thu nước mặt đường bằng gang dẻo đúc sẵn dày 5cm trọng lượng 115kg, có dây xích sắt D12 mạ kẽm chống trộm1cái
239Mua + lắp đặt tấm ngăn mùi bằng INOX 304 dầy 1,5 ly1bộ
240Đào móng hố ga, đất cấp II13,65m3
241Đắp đất hoàn trả hố đào10,59m3
242Vận chuyển đất thừa ra khỏi phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định3,06m3
243Hố ga loại 7:Đệm đá mạt đáy hố ga dày 10 cm0,24m3
244Bê tông đế hố ga, bê tông Mác 200, đá 1x20,36m3
245Ván khuôn đế hố ga4,71m2
246Gia công, lắp đặt cốt thép đế hố ga, ĐK ≤10mm25,7kg
247Lắp đặt đế hố ga1cái
248Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM Mác 751,02m3
249Trát tường trong hố ga dày 2cm, vữa XM Mác 754,29m2
250Bê tông mũ tường ga thu nước, bê tông Mác 250, đá 1x20,15m3
251Lắp dựng cốt thép mũ tường hố ga, ĐK ≤10mm12,8kg
252Ván khuôn mũ tường hố ga1,88m2
253Gia công, lắp dựng thép góc L75x75x6 viền miệng hố ga30,01kg
254Bê tông tấm đan, bê tông Mác 200, đá 1x20,12m3
255Ván khuôn tấm đan0,66m2
256Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm20,5kg
257Gia công, lắp đặt thép góc L75x75x6 viền miệng tấm đan45,2kg
258Lắp đặt tấm đan đúc sẵn2cái
259Đệm đá mạt đáy ga thu nước0,01m3
260Bê tông mũ tường ga thu nước, bê tông Mác 200, đá 1x20,06m3
261Lắp dựng cốt thép mũ tường ga thu nước, ĐK ≤10mm2,3kg
262Lắp dựng cốt thép mũ tường ga thu nước, ĐK > 10mm7,3kg
263Ván khuôn mũ tường ga thu nước0,7m2
264Mua và lắp đặt ghi thu nước mặt đường bằng gang dẻo đúc sẵn dày 5cm trọng lượng 115kg, có dây xích sắt D12 mạ kẽm chống trộm1cái
265Mua + lắp đặt tấm ngăn mùi bằng INOX 304 dầy 1,5 ly1bộ
266Đào móng hố ga, đất cấp II14,47m3
267Đắp đất hoàn trả hố đào11,31m3
268Vận chuyển đất thừa ra khỏi phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định3,16m3
269Ga dưới đường:Phá dỡ kết cấu gạch đá0,09m3
270Bê tông nâng cao độ hố ga, bê tông Mác 250, đá 1x2, PCB400,05m3
271Bê tông tấm đan, bê tông Mác 200, đá 1x20,12m3
272Ván khuôn tấm đan0,66m2
273Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm20,5tấn
274Gia công, lắp đặt thép góc L75x75x6 viền miệng tấm ga75,3kg
275Lắp đặt tấm đan đúc sẵn2cái
276Ga trên hè:Phá dỡ kết cấu gạch đá0,05m3
277Vận chuyển phế thải ra khỏi phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định0,14m3
278Thuê mặt bằng bãi đúc cấu kiện1trọn gói
279Bốc xếp vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra công trường78,62tấn
C HẠNG MỤC: CỔNG - TƯỜNG RÀO - BỒN HOA - SÂN BÊ TÔNG
1Cổng bảng tên cơ quan:
Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép
1,22m3
2Phá dỡ kết cấu gạch7,19m3
3Tháo dỡ cánh cổng, tận dụng lại27,06m2
4Tháo dỡ ray cổng7công
5Vận chuyển phế thải ra khỏi phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định8,41m3
6Tường rào thoáng:Phá dỡ kết cấu bê tông giằng tường có cốt thép1,12m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông trụ rào có cốt thép0,88m3
8Phá dỡ kết cấu gạch trụ + tường rào7,65m3
9Tháo dỡ chấn song rào thép hộp, tận dụng lại40,96m2
10Vận chuyển phế thải ra khỏi phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định9,65m3
11Tường rào đặc:Phá dỡ kết cấu bê tông trụ rào có cốt thép0,34m3
12Phá dỡ kết cấu gạch trụ + tường rào4,94m3
13Tháo dỡ lan can trên tường rào, tận dụng lại2,69m2
14Vận chuyển phế thải ra khỏi phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định5,28m3
15Bồn hoa:Phá dỡ kết cấu gạch tường bồn hoa3,29m3
16Vận chuyển phế thải ra khỏi phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định3,29m3
17Xây mới cổng: Đào móng trụ cổng, đất cấp II21,741m3
18Mua, đóng cọc tre trụ cổng, chiều dài cọc L=2,0m,300m
19Phủ cát đen đầu cọc tre trụ cổng0,6m3
20Bê tông lót móng trụ cổng, Bê tông mác M100, đá 4x60,6m3
21Bê tông móng trụ cổng, Bê tông Mác 200, đá 1x21,21m3
22Ván khuôn móng trụ cổng3,84m2
23Bê tông cổ cột, Bê tông Mác 200, đá 1x20,19m3
24Ván khuôn móng cổ cột3,43m2
25Bê tông trụ cổng, Bê tông Mác 200, đá 1x20,81m3
26Ván khuôn trụ cổng13,96m2
27Lắp dựng cốt thép trụ cổng, ĐK ≤10mm37,8kg
28Lắp dựng cốt thép trụ cổng, ĐK ≤18mm129,9kg
29Xây móng trụ cổng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, Chiều dày >33cm, vữa XM Mác 751,22m3
30Xây trụ cổng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM Mác 754,42m3
31Trát trụ cổng, dày 1,5cm, vữa XM Mác 7543,06m2
32Phun vữa XM cát mịn mác 756,83m2
33Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ43,06m2
34Mua và lắp đặt hệ thống ray thép L 50x50x5180,96kg
35Cạo rỉ, vệ sinh đánh bóng cánh cổng cũ; Sơn cánh cổng 1 nước lót+2 nước phủ27,06m2
36Lắp dựng cánh cổng27,06m2
37Lấp đất chân móng trụ cổng17,92m3
38Vận chuyển đất thừa ra khỏi phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định3,82m3
39Xây mới bảng tên cơ quan:Đào móng bảng tên6,36m3
40Mua, đóng cọc tre bảng tên, chiều dài cọc L= 2,0m,158m
41Đệm cát đen đầu cọc tre0,32m3
42Bê tông lót móng bảng tên, Bê tông Mác 100, đá 4x60,32m3
43Bê tông giằng bảng tên, bê tông Mác 200, đá 1x20,45m3
44Ván khuôn giằng bảng tên2,8m2
45Lắp dựng cốt thép giằng bảng tên, ĐK ≤10mm5,8kg
46Lắp dựng cốt thép giằng bảng tên, ĐK ≤18mm37,2kg
47Xây móng bảng tên bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, Chiều dày >33cm, vữa XM Mác 751,3m3
48Xây móng bảng tên bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, Chiều dày ≤33cm, vữa XM Mác 750,28m3
49Xây tường bảng tên bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M752,61m3
50Trát tường bảng tên, dày 1,5cm, Vữa XM Mác 7519,2m2
51Ốp đá granit màu đỏ tự nhiên vào tường bảng tên7m2
52Ốp đá granit màu đen tự nhiên vào tường bảng tên2m2
53Sơn tường bảng tên không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ10,2m2
54Chữ biền tên bằng Alu cao 14cm, dầy 3,5cm18chữ
55Chữ biền tên bằng Alu cao 18cm, dầy 3,5cm36chữ
56Chữ biền tên bằng Alu cao 10cm, dầy 3,5cm45chữ
57Lấp đất chân móng bảng tên3,87m3
58Vận chuyển đất ra khỏi phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định2,49m3
59Xây mới trụ tường rào:Đào móng trụ tường rào, đất cấp II27,31m3
60Mua, đóng cọc tre trụ tường rào, chiều dài cọc L=2,5m,400m
61Đệm cát đen đầu cọc tre trụ tường rào0,8m3
62Bê tông lót móng trụ tường rào, M100, đá 4x60,8m3
63Bê tông móng trụ tường rào, Bê tông Mác 200, đá 1x21,54m3
64Ván khuôn móng trụ tường rào5,12m2
65Bê tông cổ móng trụ tường rào, Bê tông Mác 200, đá 1x20,25m3
66Ván khuôn móng cổ móng trụ tường rào4,58m2
67Bê tông trụ tường rào, Bê tông Mác 200, đá 1x21m3
68Ván khuôn trụ tường rào17,67m2
69Lắp dựng cốt thép trụ tường rào, ĐK ≤10mm51,8kg
70Lắp dựng cốt thép trụ tường rào, ĐK ≤18mm173,24kg
71Xây móng trụ tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, Chiều dày >33cm, vữa XM Mác 751,05m3
72Xây trụ tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM Mác 753,88m3
73Trát trụ tường rào, dày 1,5cm, vữa XM Mác 7546,83m2
74Phun vữa trụ tường rào XM cát mịn mác 756,57m2
75Sơn trụ tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ22,96m2
76Đắp đất chân móng trụ tường rào22,87m3
77Vận chuyển đất thừa ra khỏi phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định4,44m3
78Xây mới tường rào thoáng:Đào móng tường rào bằng thủ công, đất cấp II45,91m3
79Mua, đóng cọc tre tường rào, chiều dài cọc L=2,5m,1.139,58m
80Đệm cát đen đầu cọc tre tường rào2,28m3
81Bê tông lót móng tường rào, Bê tông Mác 100, đá 4x62,28m3
82Bê tông giằng tường rào, bê tông Mác 200, đá 1x22,63m3
83Ván khuôn giằng tường rào15,91m2
84Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤10mm28kg
85Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤18mm170,7kg
86Xây móng tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, Chiều dày >33cm, vữa XM Mác 759,39m3
87Xây móng tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, Chiều dày ≤33cm, vữa XM Mác 752m3
88Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM Mác 753,17m3
89Trát tường rào, dày 1,5cm, Vữa XM Mác 7547,31m2
90Ốp chân tường rào bằng gạch thẻ14,43m2
91Sơn tường rào không bả 1 lớp lót + 2 lớp phủ32,89m2
92Cạo rỉ, vệ sinh đánh bóng và sơn kết cấu thép chấn song tường rào 01 lớp lót + 2 lớp phủ41,44m2
93Mua mới chấn song hàng rào thép hộp139,67kg
94Sơn sắt thép chấn song mới tường rào 1lớp lót + 2 lớp phủ4,72m2
95Lắp dựng chấn song tường rào46,16m2
96Lấp đất chân móng28,28m3
97Vận chuyển đất thừa ra khỏi phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định17,62m3
98Xây mới Bồn hoa:Đào móng tường bồn hoa bằng thủ công, đất cấp II2,16m3
99Bê tông lót móng tường bồn hoa, Bê tông Mác 100, đá 4x62,16m3
100Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, Chiều dày ≤33cm, vữa XM Mác 752,75m3
101Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, Chiều dày ≤11cm, vữa XM Mác 751,17m3
102Trát tường bồn hoa, dày 1,5cm, Vữa XM Mác 7559,39m2
103Sơn tường bồn hoa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ59,39m2
104Vận chuyển đất thừa ra khỏi phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định2,16m3
105Mua đất màu đổ vào các hố trồng cây45,9m3
106Trồng, chăm sóc cỏ lá lạc (khoán gọn)153m2
107Di rời:Đào hố trồng cây, đất cấp II16,2m3
108Di dời cây xanh và trồng lại tại vị trí mới6cây
109Đào móng cột điện tại vị trí mới, đất cấp II2,2m3
110Bê tông lót móng trụ cột điện, bê tông Mác 100, đá 4x60,2m3
111Bê tông móng trụ cột điện, bê tông Mác 200, đá 1x21,28m3
112Ván khuôn móng trụ cột điện6,4m2
113Bu lông M16x6008cái
114Di dời cột điện + lắp dựng lại cột điện (trọn gói)2cột
115Vận chuyển đất thừa ra khỏi phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định20,64m3
116Sân bê tông:Cắt sân bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm60m
117Lu lèn đất nền sân13,5m3
118Lót ni lông trước khi đổ bê tông sân45m2
119Bê tông sân, Bê tông Mác 200, đá 1x24,5m3
120Cắt khe co giãn24m
D HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Mua và lắp dựng cột đèn thép - cột bát giác côn mạ kẽm nhúng nóng cao 10m, d=4mm3cột
2Mua và lắp bộ đèn: Led: 150W/230V (Bóng + chóa bộ led)3bộ
3Mua và lắp cần đèn TV-04 vươn 1,5m3bộ
4Móng cột đèn thép: M - 13móng
5Bộ tiếp địa cột đèn (Tủ ĐKCS): Rc-13bộ
6Làm tiếp địa cho cột điện3bộ
7Cáp đồng ngầm: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV (4x6) mm2 (cả lên xuống cột)116m
8Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 3 pha có S ≤ 35mm28đầu
9Đầu cốt đồng M≤16mm216đầu
10Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 35mm216đầu
11Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤2kg/m116m
12Ống nhựa xoắn HDPE F65/50 luồn cáp chiếu sáng115,5m
13Lắp ống nhựa bảo vệ cáp Ф ≤ 67mm (ống xoắn Ф65/50)116m
14Hào 01 cáp ngầm 0,4kV dưới hè đường: H1-VH77,23m
15Hào 01 cáp ngầm 0,4kV dưới đường nhựa: H1-ĐN22,49m
16Mốc báo cáp & lắp đặt6bộ
17Mua và đấu dây cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 đấu lên đèn36m
18Bảng điện lắp trong cột đèn cao áp, gồm có:3bảng
19Luồn cáp cửa cột8đầu
20Đánh số cột thép3cột
21Lắp bảng điện cửa cột3bảng
22Lắp cửa cột3cửa
23Đai giữ dây điện3cái
24Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại ≤300m bằng thủ công0,23tấn
25Vận chuyển phụ kiện các loại ≤300m bằng thủ công1tấn
26Thí nghiệm tiếp địa cột điện3vị trí
27Thí nghiệm MCCB; Contactor 1 pha ≤ 50A3cái
28Xe chở thiết bị1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.38E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.955.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 có trình độ đại học chuyên ngành công trình giao thông/ xây dựng/ HTKT Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông/xây dựng/ HTKT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên33
2 Phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường 1 có trình độ đại học chuyên ngành giao thông/ xây dựng /hạ tầng kỹ thuật; Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật tương tự33
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Đã quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình tương tự , có chứng chỉ giám sát công trình Giao thông/ Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên33
4 Cán bộ quản lý ATLĐ và vệ sinh môi trường 1 có trình độ đại học chuyên ngành giao thông /xây dựng/ hạ tầng kỹ thuật, môi trường; Đã được huấn luyện ATLĐ và phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường ít nhất 1 công trình tương tự, có chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn lao động hoặc vệ sinh.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu bánh sắt ≥ 10 tấn1
2 Máy Lu bánh lốp bánh lốp1
3 Đầm cóc Đầm cóc1
4 Đầm dùi 1,5 KW2
5 Máy cắt uốn cắt thép 5KW1
6 Máy đào ≤ 0,8m31
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L ≥ 250L1
8 Máy trộn vữa 80L1
9 Máy thủy bình Máy thủy bình1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->