Gói thầu: Xây dựng tuyến đường vào trụ sở Chi cục thuế khu vực thành phố Nam Định -Mỹ Lộc (đoạn từ đường Tức Mạc đến đường Trần Khắc Chung) phường Lộc Vượng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210961425-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây dựng tuyến đường vào trụ sở Chi cục thuế khu vực thành phố Nam Định -Mỹ Lộc (đoạn từ đường Tức Mạc đến đường Trần Khắc Chung) phường Lộc Vượng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210959633 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 13:58:00 đến ngày 2021-10-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,793,751,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.38E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.955.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học chuyên ngành công trình giao thông/ xây dựng/ HTKT Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông/xây dựng/ HTKT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học chuyên ngành giao thông/ xây dựng /hạ tầng kỹ thuật; Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình tương tự , có chứng chỉ giám sát công trình Giao thông/ Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học chuyên ngành giao thông /xây dựng/ hạ tầng kỹ thuật, môi trường; Đã được huấn luyện ATLĐ và phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường ít nhất 1 công trình tương tự, có chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn lao động hoặc vệ sinh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lu bánh sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | bánh lốp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng tuyến đường vào trụ sở Chi cục thuế khu vực thành phố Nam Định -Mỹ Lộc (đoạn từ đường Tức Mạc đến đường Trần Khắc Chung) phường Lộc Vượng Xây dựng tuyến đường vào trụ sở Chi cục thuế khu vực thành phố Nam Định -Mỹ Lộc (đoạn từ đường Tức Mạc đến đường Trần Khắc Chung) phường Lộc Vượng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy ủy quyền (nếu có) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật trước thời điểm đóng thầu. - Danh sách lý lịch nhân sự tham gia gói thầu - Giấy chứng nhận ĐKKD |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thành phố Nam Định – số 10 đường Trần Đăng Ninh, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định, SĐT: 0228.3849224 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Duy Hưng - Chủ tịch UBND thành phố Nam Định - số 10 đường Trần Đăng Ninh – thành phố Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định- Số 172 đường Hàn Thuyên - TP. Nam Định. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thu dọn mặt bằng, dọn cỏ rác và phế thải | 800 | m2 | |
| 2 | Chặt phá và đào gốc cây, đường kính ≤30cm | 3 | cây | |
| 3 | Vận chuyển phế thải, đổ đúng nơi quy định | 60 | m3 | |
| 4 | Đào nền đường đất cấp I, vận chuyển đổ đúng nơi quy định | 1.647,29 | m3 | |
| 5 | Đắp cát nền đường, đầm chặt K = 0,95 | 1.641,72 | m3 | |
| 6 | Đào khuôn đường đất cấp II, vận chuyển đổ đúng nơi quy định | 577,85 | m3 | |
| 7 | Thi công lớp đá thải dày 20cm | 160,59 | m3 | |
| 8 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 2 dày 24 cm | 192,71 | m3 | |
| 9 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15 cm | 113,94 | m3 | |
| 10 | Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 | 759,57 | m2 | |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTN C12,5, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 1.426,59 | m2 | |
| 12 | Tưới nhựa thấm bám 0,5kg/m2 | 653,02 | m2 | |
| 13 | Bù vênh thảm mặt đường bê tông nhựa BTN C12,5, Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | 447,02 | m2 | |
| 14 | Tạo nhám mặt đường cũ trước khi bù vênh | 653,02 | m2 | |
| 15 | Cắt đường bê tông bằng máy, Chiều dày ≤10cm | 16 | m | |
| 16 | Mua và lắp đặt bó vỉa hè vát cạnh, KT 100x30x22, vận chuyển đến chân công trình | 171 | m | |
| 17 | Bê tông móng bó vỉa, bê tông Mác150, đá 2x4 | 5,13 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn bê tông móng bó vỉa | 34,24 | m2 | |
| 19 | Bê tông tấm đan rãnh, bê tông Mác 200, đá 1x2 | 2,58 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn bê tông tấm đan rãnh | 30,92 | m2 | |
| 21 | Lắp đặt tấm đan rãnh, lót vữa XMCV mác 75 dày 2cm | 344 | cái | |
| 22 | Lót XM Mác 75 đệm đan rãnh, bó vỉa dày 2cm | 94,73 | m2 | |
| 23 | Bê tông móng đan rãnh Mác150, đá 2x4 | 6,07 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn móng bê tông đan rãnh | 24,3 | m2 | |
| 25 | Lát gạch Blook màu bóng tự chèn hình lục lăng, dày 6cm | 524,83 | m2 | |
| 26 | Lót VXM đệm trước khi lát, dày 2cm, vữa XM M75 | 524,83 | m2 | |
| 27 | Mua, trồng và chăm sóc duy trì cây bóng mát trong 1 năm, cây cao (3,5-5) m; đường kính cách cổ gốc 15cm là (12-15) cm | 15 | cây | |
| 28 | Xây hố trồng cây bằng gạch thẻ màu đỏ đậm KT 5,5x10x22cm, vữa XM M75 | 1,48 | m3 | |
| 29 | Bê tông móng hố trồng cây, bê tông Mác 150, đá 2x4 | 1,57 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn móng hố trồng cây | 11,64 | m2 | |
| 31 | Đào đất hố trồng cây, vận chuyển đổ dúng nơi quy định | 1,15 | 1m3 | |
| 32 | Mua đất màu trồng cây | 5,76 | m3 | |
| 33 | Bê tông bó vai đường, bê tông Mác 200, đá 1x2 | 5,04 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn bê tông bó vai đường | 67,24 | m2 | |
| 35 | Mua và Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Loại biển báo phản quang, Biển vuông 60x60cm | 6 | cái | |
| 36 | Mua và Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Loại biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm | 2 | cái | |
| 37 | Đào móng cột biển báo, vận chuyển đất đổ đúng nơi quy định | 0,77 | m3 | |
| 38 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 128 | m2 | |
| 39 | Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 12,5 | m2 | |
| 40 | Mua và Đóng cọc tre chống sạt lở hố đào, mật độ 5 cọc/m chiều dài cọc L = 3,5m, | 1.750 | m | |
| 41 | Mua + lắp đặt phên nứa chống sạt nở hổ đào, phên nứa cao 2m | 175 | m2 | |
| 42 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan rãnh từ bãi đúc ra công trường | 5,67 | tấn | |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cống thoát nước D400 tải trọng C: Mua và Đóng cọc tre gia cố nền, cọc tre D>=6cm; L= 2.0m; mật độ 25 cọc/m2 | 1.502 | m | |
| 2 | Thi công đá mạt đệm móng cống dày 10 cm | 3 | m3 | |
| 3 | Bê tông đế cống, bê tông Mác 200, đá 1x2 | 2,08 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn bê tông đế cống | 35,11 | m2 | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đế cống | 101,64 | kg | |
| 6 | Lắp đặt đế cống | 92 | cái | |
| 7 | Mua và Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 1m, Đường kính 400mm | 46 | m | |
| 8 | Vữa XM chèn khe mối nối dày 8cm, vữa XM Mác100 | 2,38 | m2 | |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa mối nối cống | 4,9 | m2 | |
| 10 | Trát ngoài mối nối cống, dày 5,0cm, Vữa XM Mác100 | 4,9 | m2 | |
| 11 | Đào đất móng cống đất cấp II | 37,43 | m3 | |
| 12 | Đắp đất hoàn trả hố móng | 33,23 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất thừa ra ngoài phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định | 4,21 | m3 | |
| 14 | Cống D600 tải trọng C:Mua, Đóng cọc tre gia cố nền, cọc tre D>=6cm; L= 2.0m; mật độ 25 cọc/m2 | 680 | m | |
| 15 | Thi công đá mạt đệm móng cống dày 10 cm | 1,36 | m3 | |
| 16 | Bê tông đế cống, bê tông Mác 200, đá 1x2 | 1,02 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn bê tông đế cống | 16,03 | m2 | |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đế cống | 45,9 | kg | |
| 19 | Lắp đặt đế cống | 34 | cái | |
| 20 | Mua và lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 1m, Đường kính 600mm | 17 | m | |
| 21 | Vữa XM chèn khe mối nối dày 8cm, vữa XM Mác100 | 1,38 | m2 | |
| 22 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 2,71 | m2 | |
| 23 | Trát ngoài mối nối cống, dày 5,0cm, Vữa XM Mác100 | 2,71 | m2 | |
| 24 | Đào móng cống đất cấp II | 50,94 | m3 | |
| 25 | Đắp đất hoàn trả hố móng | 42,61 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất thừa ra ngoài phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định | 8,33 | m3 | |
| 27 | Cống B400 không chịu lực:Đệm đá mạt đáy cống dày 10 cm | 0,42 | m3 | |
| 28 | Bê tông đế cống, bê tông Mác 200, đá 1x2 | 0,54 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn đế cống | 9,5 | m2 | |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đế cống, ĐK ≤10mm | 32,4 | kg | |
| 31 | Lắp đặt đế cống | 8 | cái | |
| 32 | Vữa chèn khe nối, dày 1,0cm, Vữa XM Mác100 | 0,94 | m2 | |
| 33 | Xây tường cống thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM Mác75 | 0,95 | m3 | |
| 34 | Trát tường trong cống dày 2cm, vữa XM Mác75 | 5,52 | m2 | |
| 35 | Bê tông mũ tường cống, bê tông M200, đá 1x2 | 0,22 | m3 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép mũ tường cống, ĐK ≤10mm | 14 | kg | |
| 37 | Ván khuôn mũ tường cống | 2,56 | m2 | |
| 38 | Bê tông tấm đan, bê tông Mác 200, đá 1x2 | 0,19 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn tấm đan | 1,01 | m2 | |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 18,6 | kg | |
| 41 | Lắp đặt tấm đan | 4 | cái | |
| 42 | Đào móng cống đất cấp II | 7,93 | m3 | |
| 43 | Đắp đất hoàn trả hố móng | 4,51 | m3 | |
| 44 | Vận chuyển đất không tận dụng được, đổ đúng nơi quy định | 3,42 | m3 | |
| 45 | Cống B500 không chịu lực:Đệm đá mạt đáy cống dày 10 cm | 7,45 | m3 | |
| 46 | Bê tông đế cống, bê tông Mác 200, đá 1x2 | 18,72 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn đế cống | 163,54 | m2 | |
| 48 | Gia công, lắp cốt thép đặt tấm đan đế cống, ĐK ≤10mm | 547,3 | kg | |
| 49 | Lắp đặt đế cống | 130 | cái | |
| 50 | Vữa chèn khe nối, dày 1,0cm, Vữa XM Mác 100 | 18,72 | m2 | |
| 51 | Xây tường cống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM Mác 75 | 13 | m3 | |
| 52 | Trát tường trong cống dày 2cm, vữa XM Mác 75 | 78,46 | m2 | |
| 53 | Bê tông mũ tường cống, bê tông Mác 200, đá 1x2 | 3,56 | m3 | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép mũ tường cống, ĐK ≤10mm | 231,5 | kg | |
| 55 | Ván khuôn mũ tường cống | 41,84 | m2 | |
| 56 | Bê tông tấm đan, bê tông Mác 200, đá 1x2 | 3,54 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn tấm đan | 17,47 | m2 | |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 325,7 | kg | |
| 59 | Lắp đặt tấm đan | 65 | cái | |
| 60 | Đào móng cống, | 30,41 | m3 | |
| 61 | Đắp đất hoàn trả móng cống | 15,23 | m3 | |
| 62 | Vận chuyển đất thừa ra ngoài phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định | 15,18 | m3 | |
| 63 | Cống B 700 chịu lực:Mua, Đóng cọc tre gia cố nền, cọc tre D>=6cm; L= 2.0m; mật độ 25 cọc/m2 | 220 | m | |
| 64 | Đệm đá mạt đáy cống dày 10 cm | 0,44 | m3 | |
| 65 | Bê tông đế cống, bê tông Mác 150, đá 2x4 | 0,44 | m3 | |
| 66 | Ván khuôn móng cống | 0,8 | m2 | |
| 67 | Bê tông tường cống, Bê tông Mác 250, đá 1x2 | 1,31 | m3 | |
| 68 | Ván khuôn tường cống | 9,52 | m2 | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép tường cống, ĐK ≤10mm | 115,2 | kg | |
| 70 | Gia công, lắp đặt thép góc L75x75x6 viền miệng cống | 54,8 | kg | |
| 71 | Bê tông tấm đan cống, bê tông Mác 250, đá 1x2 | 0,51 | m3 | |
| 72 | Ván khuôn tấm đan | 3,24 | m2 | |
| 73 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK > 10mm | 121,4 | kg | |
| 74 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK | 3,8 | kg | |
| 75 | Gia công, lắp đặt thép góc L75x75x6 viền miệng tấm đan | 54,8 | kg | |
| 76 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 8 | cái | |
| 77 | Cống B400:Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cống có cốt thép | 1,09 | m3 | |
| 78 | Phá dỡ kết cấu gạch | 4,33 | m3 | |
| 79 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng cống có cốt thép | 2,68 | m3 | |
| 80 | Dỡ tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 20 | cái | |
| 81 | Vận chuyển phế thải ra khỏi phạm vi công trường, đổ đúng nơi quy định | 9,03 | m3 | |
| 82 | Cống B600:Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cống có cốt thép | 0,07 | m3 | |
| 83 | Phá dỡ kết cấu gạch | 0,27 | m3 | |
| 84 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng cống có cốt thép | 0,2 | m3 | |
| 85 | Dỡ tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 1 | cái | |
| 86 | Vận chuyển phế thải ra khỏi phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định | 0,6 | m3 | |
| 87 | Hố ga loại 1:Đệm đá mạt đáy hố ga dày 10 cm | 0,71 | m3 | |
| 88 | Bê tông đế hố ga, bê tông Mác 200, đá 1x2 | 1,09 | m3 | |
| 89 | Ván khuôn đáy hố ga | 14,13 | m2 | |
| 90 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đáy hố ga, ĐK ≤10mm | 77 | kg | |
| 91 | Lắp đặt đế hố ga | 3 | cái | |
| 92 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM Mác 75 | 3,24 | m3 | |
| 93 | Trát tường trong hố ga dày 2cm, vữa XM Mác 75 | 13,83 | m2 | |
| 94 | Bê tông mũ tường hố ga, bê tông Mác 200, đá 1x2 | 0,46 | m3 | |
| 95 | Lắp dựng cốt thép mũ tường hố ga, ĐK ≤10mm | 38,3 | kg | |
| 96 | Ván khuôn mũ tường hố ga | 5,64 | m2 | |
| 97 | Gia công, lắp đặt thép góc L75x75x6 viền miệng hố ga | 90,4 | kg | |
| 98 | Bê tông tấm đan, bê tông Mác 200, đá 1x2 | 0,36 | m3 | |
| 99 | Ván khuôn tấm đan | 1,98 | m2 | |
| 100 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 61,4 | kg | |
| 101 | Gia công, lắp đặt thép góc L75x75x6 viền miệng tấm đan | 135,6 | kg | |
| 102 | Lắp đặt tấm đan | 6 | cái | |
| 103 | Đệm đá mạt đáy ga thu nước | 0,41 | m3 | |
| 104 | Bê tông móng ga thu nước, Bê tông Mác 150, đá 2x4 | 0,41 | m3 | |
| 105 | Ván khuôn móng ga thu nước | 1,46 | m2 | |
| 106 | Xây ga thu nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM Mác 75 | 0,7 | m3 | |
| 107 | Trát tường trong ga thu nước dày 2cm, vữa XM Mác 75 | 3,05 | m2 | |
| 108 | Bê tông mũ tường ga thu nước, bê tông Mác 250, đá 1x2 | 0,14 | m3 | |
| 109 | Lắp dựng cốt thép mũ tường ga thu nước, ĐK ≤10mm | 6,9 | kg | |
| 110 | Lắp dựng cốt thép mũ tường ga thu nước, ĐK > 10mm | 22 | kg | |
| 111 | Ván khuôn mũ tường ga thu nước | 1,75 | m2 | |
| 112 | Mua và lắp đặt ghi thu nước mặt đường bằng gang dẻo đúc sẵn dày 5cm trọng lượng 115kg, có dây xích sắt D12 mạ kẽm chống trộm | 3 | cái | |
| 113 | Mua + lắp đặt tấm ngăn mùi bằng INOX 304 dầy 1,5 ly | 3 | bộ | |
| 114 | Đào móng hố ga, | 21,01 | m3 | |
| 115 | Đắp đất hoàn trả hố đào | 15,8 | m3 | |
| 116 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định | 5,21 | m3 | |
| 117 | Hố ga loại 2: Đệm đá mạt đáy hố ga | 0,47 | m3 | |
| 118 | Bê tông đế hố ga, bê tông Mác 200, đá 1x2 | 0,73 | m3 | |
| 119 | Ván khuôn đế hố ga | 9,42 | m2 | |
| 120 | Gia công, lắp đặt cốt thép đế hố ga, ĐK ≤10mm | 51,3 | kg | |
| 121 | Lắp đặt đế hố ga | 2 | cái | |
| 122 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM Mác 75 | 1,95 | m3 | |
| 123 | Trát tường trong hố ga dày 2cm, vữa XM Mác 75 | 8,73 | m2 | |
| 124 | Bê tông mũ tường hố ga, bê tông Mác 200, đá 1x2 | 0,31 | m3 | |
| 125 | Lắp dựng cốt thép mũ tường hố ga, ĐK ≤10mm | 25,5 | kg | |
| 126 | Ván khuôn gỗ mũ tường hố ga | 3,76 | m2 | |
| 127 | Gia công, lăp đặt théo góc L75x75x6 viền miệng hố ga | 60,3 | kg | |
| 128 | Bê tông tấm đan, bê tông Mác 200, đá 1x2 | 0,24 | m3 | |
| 129 | Ván khuôn tấm đan | 1,32 | m2 | |
| 130 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 40,92 | kg | |
| 131 | Gia công théo góc L75x75x6 viền miệng tấm đan | 90,42 | kg | |
| 132 | Lắp đặt cấu kiện thép viền góc miệng tấm đan | 90,42 | kg | |
| 133 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | 4 | cái | |
| 134 | Đệm đá mạt đáy ga thu nước | 0,27 | m3 | |
| 135 | Bê tông móng ga thu nước, Bê tông Mác 150, đá 2x4 | 0,27 | m3 | |
| 136 | Ván khuôn móng ga thu nước | 0,97 | m2 | |
| 137 | Xây ga thu nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM Mác 75 | 0,47 | m3 | |
| 138 | Trát tường trong ga thu nước dày 2cm, vữa XM Mác 75 | 2,04 | m2 | |
| 139 | Bê tông mũ tường ga, bê tông M250, đá 1x2 | 0,09 | m3 | |
| 140 | Lắp dựng cốt thép mũ tường ga thu nước, ĐK ≤10mm | 4,6 | kg | |
| 141 | Lắp dựng cốt thép mũ tường ga thu nước, ĐK > 10mm | 14,7 | kg | |
| 142 | Ván khuôn mũ tường ga thu nước | 1,17 | m2 | |
| 143 | Mua và lắp đặt ghi thu nước mặt đường bằng gang dẻo đúc sẵn dày 5cm trọng lượng 115kg, có dây xích sắt D12 mạ kẽm chống trộm | 2 | cái | |
| 144 | Mua + lắp đặt tấm ngăn mùi bằng INOX 304 dầy 1,5 ly | 2 | bộ | |
| 145 | Hố ga loai 3:Đệm đá mạt đáy hố ga | 0,24 | m3 | |
| 146 | Bê tông đế hố ga, bê tông Mác 200, đá 1x2 | 0,36 | m3 | |
| 147 | Ván khuôn đế hố ga | 4,71 | m2 | |
| 148 | Gia công, lắp đặt cốt thép đế hố ga, ĐK ≤10mm | 25,7 | kg | |
| 149 | Lắp đặt đế hố ga | 1 | cái | |
| 150 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM Mác 75 | 0,93 | m3 | |
| 151 | Trát tường trong hố ga dày 2cm, vữa XM Mác 75 | 4,26 | m2 | |
| 152 | Bê tông mũ tường hố ga, bê tông Mác 200, đá 1x2 | 0,15 | m3 | |
| 153 | Lắp dựng cốt thép mũ tường hố ga, ĐK ≤10mm | 12,8 | kg | |
| 154 | Ván khuôn mũ tường hố ga | 1,88 | m2 | |
| 155 | Gia công lắp đặt thép góc L 75x75x6 viền miệng hố ga | 30,14 | kg | |
| 156 | Bê tông tấm đan, bê tông Mác 200, đá 1x2 | 0,12 | m3 | |
| 157 | Ván khuôn tấm đan | 0,66 | m2 | |
| 158 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 20,5 | kg | |
| 159 | Gia công, lắp đặt thép góc L 75x75x6 viền miệng tấm đan | 45,2 | kg | |
| 160 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | 2 | cái | |
| 161 | Đệm đá mạt đáy ga thu nước | 0,14 | m3 | |
| 162 | Bê tông móng ga thu nước, Bê tông Mác 150, đá 2x4 | 0,14 | m3 | |
| 163 | Ván khuôn móng ga thu nước | 0,49 | m2 | |
| 164 | Xây ga thu nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM Mác 75, PCB40 | 0,23 | m3 | |
| 165 | Trát tường trong ga thu nước dày 2cm, vữa XM Mác 75 | 1,02 | m2 | |
| 166 | Bê tông mũ tường ga thu nước, bê tông Mác 250, đá 1x2 | 0,05 | m3 | |
| 167 | Lắp dựng cốt thép mũ tường ga thu nước, ĐK ≤10mm | 2,3 | kg | |
| 168 | Lắp dựng cốt thép mũ tường ga thu nước, ĐK > 10mm | 7,3 | kg | |
| 169 | Ván khuôn mũ tường ga thu nước | 0,58 | m2 | |
| 170 | Mua, lắp đặt ghi thu nước mặt đường bằng gang dẻo đúc sẵn dày 5cm trọng lượng 115kg, có dây xích sắt D12 mạ kẽm chống trộm | 1 | cái | |
| 171 | Mua + lắp đặt tấm ngăn mùi bằng INOX 304 dầy 1,5 ly | 1 | bộ | |
| 172 | Đào móng hố ga, | 14,05 | m3 | |
| 173 | Đắp đất hoàn trả hố đào | 10,95 | m3 | |
| 174 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định | 3,1 | m3 | |
| 175 | Hố ga loại 4:Đệm đá mạt đáy hố ga | 0,24 | m3 | |
| 176 | Bê tông đế hố ga, bê tông Mác 200, đá 1x2 | 0,36 | m3 | |
| 177 | Ván khuôn đế hố ga | 4,71 | m2 | |
| 178 | Gia công, lắp đặt cốt thép đế hố ga, ĐK ≤10mm | 25,7 | kg | |
| 179 | Lắp đặt đế hố ga | 1 | cái | |
| 180 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM Mác 75 | 1,05 | m3 | |
| 181 | Trát tường trong hố ga dày 2cm, vữa XM Mác 75 | 4,39 | m2 | |
| 182 | Bê tông mũ tường hố ga, bê tông Mác 200, đá 1x2 | 0,15 | m3 | |
| 183 | Lắp dựng cốt thép mũ tường hố ga, ĐK ≤10mm | 12,8 | kg | |
| 184 | Ván khuôn mũ tường hố ga | 1,88 | m2 | |
| 185 | Gia công, lắp đặt thép góc L75x75x6 viền miệng hố ga | 30,01 | kg | |
| 186 | Bê tông tấm đan, bê tông Mác 200, đá 1x2 | 0,12 | m3 | |
| 187 | Ván khuôn tấm đan | 0,66 | m2 | |
| 188 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 20,05 | kg | |
| 189 | Gia công, lắp đặt thép góc L75x75x6 viền miệng tấm đan | 45,2 | kg | |
| 190 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | 2 | cái | |
| 191 | Đào móng hố ga, đất cấp II | 14,89 | m3 | |
| 192 | Đắp đất hoàn trả hố đào | 11,67 | m3 | |
| 193 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định | 3,22 | m3 | |
| 194 | Hố ga loại 5:Đệm đá mạt đáy hố ga | 0,24 | m3 | |
| 195 | Bê tông đế hố ga, bê tông Mác 200, đá 1x2 | 0,36 | m3 | |
| 196 | Ván khuôn đế hố ga | 4,71 | m2 | |
| 197 | Gia công, lắp đặt cốt thép đế hố ga, ĐK ≤10mm | 25,7 | kg | |
| 198 | Lắp đặt đế hố ga | 1 | cái | |
| 199 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM Mác 75 | 0,94 | m3 | |
| 200 | Trát tường trong hố ga dày 2cm, vữa XM Mác 75 | 3,95 | m2 | |
| 201 | Bê tông mũ tường hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | 0,15 | m3 | |
| 202 | Lắp dựng cốt thép mũ tường hố ga, ĐK ≤10mm | 12,8 | kg | |
| 203 | Ván khuôn gỗ mũ tường hố ga | 1,88 | m2 | |
| 204 | Gia công, lắp đặt thép góc L75x75x6 viền miệng hố ga | 30,1 | kg | |
| 205 | Bê tông tấm đan, bê tông Mác 200, đá 1x2 | 0,12 | m3 | |
| 206 | Ván khuôn tấm đan | 0,66 | m2 | |
| 207 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 20,5 | kg | |
| 208 | Gia công, lắp đặt thép góc L75x75x6 viền miệng tấm đan | 45,2 | kg | |
| 209 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | 2 | cái | |
| 210 | Đào móng hố ga, đất cấp II | 14,89 | m3 | |
| 211 | Đắp đất hoàn trả hố móng | 11,67 | m3 | |
| 212 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định | 3,22 | m3 | |
| 213 | Hố ga loại 6: Đệm đá mạt đáy hố ga | 0,24 | m3 | |
| 214 | Bê tông đế hố ga, bê tông Mác 200, đá 1x2 | 0,36 | m3 | |
| 215 | Ván khuôn đế hố ga | 4,71 | m2 | |
| 216 | Gia công, lắp đặt cốt thép đế hố ga, ĐK ≤10mm | 25,7 | kg | |
| 217 | Lắp đặt đế hố ga | 1 | cái | |
| 218 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM Mác 75 | 1,03 | m3 | |
| 219 | Trát tường trong hố ga dày 2cm, vữa XM Mác75 | 4,4 | m2 | |
| 220 | Bê tông mũ tường hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | 0,15 | m3 | |
| 221 | Lắp dựng cốt thép mũ tường hố ga, ĐK ≤10mm | 12,8 | kg | |
| 222 | Ván khuôn mũ tường hố ga | 1,88 | m2 | |
| 223 | Gia công, lắp đặt théo góc L75x75x6 viền miệng hố ga | 30,1 | tấn | |
| 224 | Bê tông tấm đan, bê tông Mác 200, đá 1x2, PCB40 | 0,12 | m3 | |
| 225 | Ván khuôn tấm đan | 0,66 | m2 | |
| 226 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 20,5 | kg | |
| 227 | Gia công, lắp đặt thép góc L75x75x6 viền miệng tấm đan | 45,2 | kg | |
| 228 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | 2 | cái | |
| 229 | Đệm đá mạt đáy ga thu nước | 0,14 | m3 | |
| 230 | Bê tông móng ga thu nước, bê tông Mác 150, đá 2x4 | 0,14 | m3 | |
| 231 | Ván khuôn móng ga thu nước | 0,49 | m2 | |
| 232 | Xây ga thu nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM Mác 75 | 0,23 | m3 | |
| 233 | Trát tường trong ga thu nước dày 2cm, vữa XM Mác 75 | 1,02 | m2 | |
| 234 | Bê tông mũ tường ga thu nước, bê tông M250, đá 1x2 | 0,05 | m3 | |
| 235 | Lắp dựng cốt thép mũ tường ga thu nước, ĐK ≤10mm | 2,3 | kg | |
| 236 | Lắp dựng cốt thép mũ tường ga thu nước, ĐK > 10mm | 7,3 | kg | |
| 237 | Ván khuôn mũ tường ga thu nước | 0,58 | m2 | |
| 238 | Mua và lắp đặt ghi thu nước mặt đường bằng gang dẻo đúc sẵn dày 5cm trọng lượng 115kg, có dây xích sắt D12 mạ kẽm chống trộm | 1 | cái | |
| 239 | Mua + lắp đặt tấm ngăn mùi bằng INOX 304 dầy 1,5 ly | 1 | bộ | |
| 240 | Đào móng hố ga, đất cấp II | 13,65 | m3 | |
| 241 | Đắp đất hoàn trả hố đào | 10,59 | m3 | |
| 242 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định | 3,06 | m3 | |
| 243 | Hố ga loại 7:Đệm đá mạt đáy hố ga dày 10 cm | 0,24 | m3 | |
| 244 | Bê tông đế hố ga, bê tông Mác 200, đá 1x2 | 0,36 | m3 | |
| 245 | Ván khuôn đế hố ga | 4,71 | m2 | |
| 246 | Gia công, lắp đặt cốt thép đế hố ga, ĐK ≤10mm | 25,7 | kg | |
| 247 | Lắp đặt đế hố ga | 1 | cái | |
| 248 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM Mác 75 | 1,02 | m3 | |
| 249 | Trát tường trong hố ga dày 2cm, vữa XM Mác 75 | 4,29 | m2 | |
| 250 | Bê tông mũ tường ga thu nước, bê tông Mác 250, đá 1x2 | 0,15 | m3 | |
| 251 | Lắp dựng cốt thép mũ tường hố ga, ĐK ≤10mm | 12,8 | kg | |
| 252 | Ván khuôn mũ tường hố ga | 1,88 | m2 | |
| 253 | Gia công, lắp dựng thép góc L75x75x6 viền miệng hố ga | 30,01 | kg | |
| 254 | Bê tông tấm đan, bê tông Mác 200, đá 1x2 | 0,12 | m3 | |
| 255 | Ván khuôn tấm đan | 0,66 | m2 | |
| 256 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 20,5 | kg | |
| 257 | Gia công, lắp đặt thép góc L75x75x6 viền miệng tấm đan | 45,2 | kg | |
| 258 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | 2 | cái | |
| 259 | Đệm đá mạt đáy ga thu nước | 0,01 | m3 | |
| 260 | Bê tông mũ tường ga thu nước, bê tông Mác 200, đá 1x2 | 0,06 | m3 | |
| 261 | Lắp dựng cốt thép mũ tường ga thu nước, ĐK ≤10mm | 2,3 | kg | |
| 262 | Lắp dựng cốt thép mũ tường ga thu nước, ĐK > 10mm | 7,3 | kg | |
| 263 | Ván khuôn mũ tường ga thu nước | 0,7 | m2 | |
| 264 | Mua và lắp đặt ghi thu nước mặt đường bằng gang dẻo đúc sẵn dày 5cm trọng lượng 115kg, có dây xích sắt D12 mạ kẽm chống trộm | 1 | cái | |
| 265 | Mua + lắp đặt tấm ngăn mùi bằng INOX 304 dầy 1,5 ly | 1 | bộ | |
| 266 | Đào móng hố ga, đất cấp II | 14,47 | m3 | |
| 267 | Đắp đất hoàn trả hố đào | 11,31 | m3 | |
| 268 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định | 3,16 | m3 | |
| 269 | Ga dưới đường:Phá dỡ kết cấu gạch đá | 0,09 | m3 | |
| 270 | Bê tông nâng cao độ hố ga, bê tông Mác 250, đá 1x2, PCB40 | 0,05 | m3 | |
| 271 | Bê tông tấm đan, bê tông Mác 200, đá 1x2 | 0,12 | m3 | |
| 272 | Ván khuôn tấm đan | 0,66 | m2 | |
| 273 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | 20,5 | tấn | |
| 274 | Gia công, lắp đặt thép góc L75x75x6 viền miệng tấm ga | 75,3 | kg | |
| 275 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | 2 | cái | |
| 276 | Ga trên hè:Phá dỡ kết cấu gạch đá | 0,05 | m3 | |
| 277 | Vận chuyển phế thải ra khỏi phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định | 0,14 | m3 | |
| 278 | Thuê mặt bằng bãi đúc cấu kiện | 1 | trọn gói | |
| 279 | Bốc xếp vận chuyển cấu kiện từ bãi đúc ra công trường | 78,62 | tấn | |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG - TƯỜNG RÀO - BỒN HOA - SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Cổng bảng tên cơ quan: Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 1,22 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | 7,19 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ cánh cổng, tận dụng lại | 27,06 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ ray cổng | 7 | công | |
| 5 | Vận chuyển phế thải ra khỏi phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định | 8,41 | m3 | |
| 6 | Tường rào thoáng:Phá dỡ kết cấu bê tông giằng tường có cốt thép | 1,12 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông trụ rào có cốt thép | 0,88 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch trụ + tường rào | 7,65 | m3 | |
| 9 | Tháo dỡ chấn song rào thép hộp, tận dụng lại | 40,96 | m2 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải ra khỏi phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định | 9,65 | m3 | |
| 11 | Tường rào đặc:Phá dỡ kết cấu bê tông trụ rào có cốt thép | 0,34 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch trụ + tường rào | 4,94 | m3 | |
| 13 | Tháo dỡ lan can trên tường rào, tận dụng lại | 2,69 | m2 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải ra khỏi phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định | 5,28 | m3 | |
| 15 | Bồn hoa:Phá dỡ kết cấu gạch tường bồn hoa | 3,29 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải ra khỏi phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định | 3,29 | m3 | |
| 17 | Xây mới cổng: Đào móng trụ cổng, đất cấp II | 21,74 | 1m3 | |
| 18 | Mua, đóng cọc tre trụ cổng, chiều dài cọc L=2,0m, | 300 | m | |
| 19 | Phủ cát đen đầu cọc tre trụ cổng | 0,6 | m3 | |
| 20 | Bê tông lót móng trụ cổng, Bê tông mác M100, đá 4x6 | 0,6 | m3 | |
| 21 | Bê tông móng trụ cổng, Bê tông Mác 200, đá 1x2 | 1,21 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn móng trụ cổng | 3,84 | m2 | |
| 23 | Bê tông cổ cột, Bê tông Mác 200, đá 1x2 | 0,19 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn móng cổ cột | 3,43 | m2 | |
| 25 | Bê tông trụ cổng, Bê tông Mác 200, đá 1x2 | 0,81 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn trụ cổng | 13,96 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép trụ cổng, ĐK ≤10mm | 37,8 | kg | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép trụ cổng, ĐK ≤18mm | 129,9 | kg | |
| 29 | Xây móng trụ cổng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, Chiều dày >33cm, vữa XM Mác 75 | 1,22 | m3 | |
| 30 | Xây trụ cổng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM Mác 75 | 4,42 | m3 | |
| 31 | Trát trụ cổng, dày 1,5cm, vữa XM Mác 75 | 43,06 | m2 | |
| 32 | Phun vữa XM cát mịn mác 75 | 6,83 | m2 | |
| 33 | Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 43,06 | m2 | |
| 34 | Mua và lắp đặt hệ thống ray thép L 50x50x5 | 180,96 | kg | |
| 35 | Cạo rỉ, vệ sinh đánh bóng cánh cổng cũ; Sơn cánh cổng 1 nước lót+2 nước phủ | 27,06 | m2 | |
| 36 | Lắp dựng cánh cổng | 27,06 | m2 | |
| 37 | Lấp đất chân móng trụ cổng | 17,92 | m3 | |
| 38 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định | 3,82 | m3 | |
| 39 | Xây mới bảng tên cơ quan:Đào móng bảng tên | 6,36 | m3 | |
| 40 | Mua, đóng cọc tre bảng tên, chiều dài cọc L= 2,0m, | 158 | m | |
| 41 | Đệm cát đen đầu cọc tre | 0,32 | m3 | |
| 42 | Bê tông lót móng bảng tên, Bê tông Mác 100, đá 4x6 | 0,32 | m3 | |
| 43 | Bê tông giằng bảng tên, bê tông Mác 200, đá 1x2 | 0,45 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn giằng bảng tên | 2,8 | m2 | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép giằng bảng tên, ĐK ≤10mm | 5,8 | kg | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép giằng bảng tên, ĐK ≤18mm | 37,2 | kg | |
| 47 | Xây móng bảng tên bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, Chiều dày >33cm, vữa XM Mác 75 | 1,3 | m3 | |
| 48 | Xây móng bảng tên bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, Chiều dày ≤33cm, vữa XM Mác 75 | 0,28 | m3 | |
| 49 | Xây tường bảng tên bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 2,61 | m3 | |
| 50 | Trát tường bảng tên, dày 1,5cm, Vữa XM Mác 75 | 19,2 | m2 | |
| 51 | Ốp đá granit màu đỏ tự nhiên vào tường bảng tên | 7 | m2 | |
| 52 | Ốp đá granit màu đen tự nhiên vào tường bảng tên | 2 | m2 | |
| 53 | Sơn tường bảng tên không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 10,2 | m2 | |
| 54 | Chữ biền tên bằng Alu cao 14cm, dầy 3,5cm | 18 | chữ | |
| 55 | Chữ biền tên bằng Alu cao 18cm, dầy 3,5cm | 36 | chữ | |
| 56 | Chữ biền tên bằng Alu cao 10cm, dầy 3,5cm | 45 | chữ | |
| 57 | Lấp đất chân móng bảng tên | 3,87 | m3 | |
| 58 | Vận chuyển đất ra khỏi phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định | 2,49 | m3 | |
| 59 | Xây mới trụ tường rào:Đào móng trụ tường rào, đất cấp II | 27,31 | m3 | |
| 60 | Mua, đóng cọc tre trụ tường rào, chiều dài cọc L=2,5m, | 400 | m | |
| 61 | Đệm cát đen đầu cọc tre trụ tường rào | 0,8 | m3 | |
| 62 | Bê tông lót móng trụ tường rào, M100, đá 4x6 | 0,8 | m3 | |
| 63 | Bê tông móng trụ tường rào, Bê tông Mác 200, đá 1x2 | 1,54 | m3 | |
| 64 | Ván khuôn móng trụ tường rào | 5,12 | m2 | |
| 65 | Bê tông cổ móng trụ tường rào, Bê tông Mác 200, đá 1x2 | 0,25 | m3 | |
| 66 | Ván khuôn móng cổ móng trụ tường rào | 4,58 | m2 | |
| 67 | Bê tông trụ tường rào, Bê tông Mác 200, đá 1x2 | 1 | m3 | |
| 68 | Ván khuôn trụ tường rào | 17,67 | m2 | |
| 69 | Lắp dựng cốt thép trụ tường rào, ĐK ≤10mm | 51,8 | kg | |
| 70 | Lắp dựng cốt thép trụ tường rào, ĐK ≤18mm | 173,24 | kg | |
| 71 | Xây móng trụ tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, Chiều dày >33cm, vữa XM Mác 75 | 1,05 | m3 | |
| 72 | Xây trụ tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM Mác 75 | 3,88 | m3 | |
| 73 | Trát trụ tường rào, dày 1,5cm, vữa XM Mác 75 | 46,83 | m2 | |
| 74 | Phun vữa trụ tường rào XM cát mịn mác 75 | 6,57 | m2 | |
| 75 | Sơn trụ tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 22,96 | m2 | |
| 76 | Đắp đất chân móng trụ tường rào | 22,87 | m3 | |
| 77 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định | 4,44 | m3 | |
| 78 | Xây mới tường rào thoáng:Đào móng tường rào bằng thủ công, đất cấp II | 45,91 | m3 | |
| 79 | Mua, đóng cọc tre tường rào, chiều dài cọc L=2,5m, | 1.139,58 | m | |
| 80 | Đệm cát đen đầu cọc tre tường rào | 2,28 | m3 | |
| 81 | Bê tông lót móng tường rào, Bê tông Mác 100, đá 4x6 | 2,28 | m3 | |
| 82 | Bê tông giằng tường rào, bê tông Mác 200, đá 1x2 | 2,63 | m3 | |
| 83 | Ván khuôn giằng tường rào | 15,91 | m2 | |
| 84 | Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤10mm | 28 | kg | |
| 85 | Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤18mm | 170,7 | kg | |
| 86 | Xây móng tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, Chiều dày >33cm, vữa XM Mác 75 | 9,39 | m3 | |
| 87 | Xây móng tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, Chiều dày ≤33cm, vữa XM Mác 75 | 2 | m3 | |
| 88 | Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM Mác 75 | 3,17 | m3 | |
| 89 | Trát tường rào, dày 1,5cm, Vữa XM Mác 75 | 47,31 | m2 | |
| 90 | Ốp chân tường rào bằng gạch thẻ | 14,43 | m2 | |
| 91 | Sơn tường rào không bả 1 lớp lót + 2 lớp phủ | 32,89 | m2 | |
| 92 | Cạo rỉ, vệ sinh đánh bóng và sơn kết cấu thép chấn song tường rào 01 lớp lót + 2 lớp phủ | 41,44 | m2 | |
| 93 | Mua mới chấn song hàng rào thép hộp | 139,67 | kg | |
| 94 | Sơn sắt thép chấn song mới tường rào 1lớp lót + 2 lớp phủ | 4,72 | m2 | |
| 95 | Lắp dựng chấn song tường rào | 46,16 | m2 | |
| 96 | Lấp đất chân móng | 28,28 | m3 | |
| 97 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định | 17,62 | m3 | |
| 98 | Xây mới Bồn hoa:Đào móng tường bồn hoa bằng thủ công, đất cấp II | 2,16 | m3 | |
| 99 | Bê tông lót móng tường bồn hoa, Bê tông Mác 100, đá 4x6 | 2,16 | m3 | |
| 100 | Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, Chiều dày ≤33cm, vữa XM Mác 75 | 2,75 | m3 | |
| 101 | Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, Chiều dày ≤11cm, vữa XM Mác 75 | 1,17 | m3 | |
| 102 | Trát tường bồn hoa, dày 1,5cm, Vữa XM Mác 75 | 59,39 | m2 | |
| 103 | Sơn tường bồn hoa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 59,39 | m2 | |
| 104 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định | 2,16 | m3 | |
| 105 | Mua đất màu đổ vào các hố trồng cây | 45,9 | m3 | |
| 106 | Trồng, chăm sóc cỏ lá lạc (khoán gọn) | 153 | m2 | |
| 107 | Di rời:Đào hố trồng cây, đất cấp II | 16,2 | m3 | |
| 108 | Di dời cây xanh và trồng lại tại vị trí mới | 6 | cây | |
| 109 | Đào móng cột điện tại vị trí mới, đất cấp II | 2,2 | m3 | |
| 110 | Bê tông lót móng trụ cột điện, bê tông Mác 100, đá 4x6 | 0,2 | m3 | |
| 111 | Bê tông móng trụ cột điện, bê tông Mác 200, đá 1x2 | 1,28 | m3 | |
| 112 | Ván khuôn móng trụ cột điện | 6,4 | m2 | |
| 113 | Bu lông M16x600 | 8 | cái | |
| 114 | Di dời cột điện + lắp dựng lại cột điện (trọn gói) | 2 | cột | |
| 115 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi phạm vi công trình, đổ đúng nơi quy định | 20,64 | m3 | |
| 116 | Sân bê tông:Cắt sân bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | 60 | m | |
| 117 | Lu lèn đất nền sân | 13,5 | m3 | |
| 118 | Lót ni lông trước khi đổ bê tông sân | 45 | m2 | |
| 119 | Bê tông sân, Bê tông Mác 200, đá 1x2 | 4,5 | m3 | |
| 120 | Cắt khe co giãn | 24 | m | |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Mua và lắp dựng cột đèn thép - cột bát giác côn mạ kẽm nhúng nóng cao 10m, d=4mm | 3 | cột | |
| 2 | Mua và lắp bộ đèn: Led: 150W/230V (Bóng + chóa bộ led) | 3 | bộ | |
| 3 | Mua và lắp cần đèn TV-04 vươn 1,5m | 3 | bộ | |
| 4 | Móng cột đèn thép: M - 1 | 3 | móng | |
| 5 | Bộ tiếp địa cột đèn (Tủ ĐKCS): Rc-1 | 3 | bộ | |
| 6 | Làm tiếp địa cho cột điện | 3 | bộ | |
| 7 | Cáp đồng ngầm: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV (4x6) mm2 (cả lên xuống cột) | 116 | m | |
| 8 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 3 pha có S ≤ 35mm2 | 8 | đầu | |
| 9 | Đầu cốt đồng M≤16mm2 | 16 | đầu | |
| 10 | Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 35mm2 | 16 | đầu | |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp ≤2kg/m | 116 | m | |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE F65/50 luồn cáp chiếu sáng | 115,5 | m | |
| 13 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp Ф ≤ 67mm (ống xoắn Ф65/50) | 116 | m | |
| 14 | Hào 01 cáp ngầm 0,4kV dưới hè đường: H1-VH | 77,23 | m | |
| 15 | Hào 01 cáp ngầm 0,4kV dưới đường nhựa: H1-ĐN | 22,49 | m | |
| 16 | Mốc báo cáp & lắp đặt | 6 | bộ | |
| 17 | Mua và đấu dây cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 đấu lên đèn | 36 | m | |
| 18 | Bảng điện lắp trong cột đèn cao áp, gồm có: | 3 | bảng | |
| 19 | Luồn cáp cửa cột | 8 | đầu | |
| 20 | Đánh số cột thép | 3 | cột | |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | 3 | bảng | |
| 22 | Lắp cửa cột | 3 | cửa | |
| 23 | Đai giữ dây điện | 3 | cái | |
| 24 | Vận chuyển Dây dẫn điện, dây cáp các loại ≤300m bằng thủ công | 0,23 | tấn | |
| 25 | Vận chuyển phụ kiện các loại ≤300m bằng thủ công | 1 | tấn | |
| 26 | Thí nghiệm tiếp địa cột điện | 3 | vị trí | |
| 27 | Thí nghiệm MCCB; Contactor 1 pha ≤ 50A | 3 | cái | |
| 28 | Xe chở thiết bị | 1 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.19E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.38E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.955.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | có trình độ đại học chuyên ngành công trình giao thông/ xây dựng/ HTKT Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông/xây dựng/ HTKT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường | 1 | có trình độ đại học chuyên ngành giao thông/ xây dựng /hạ tầng kỹ thuật; Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông/Hạ tầng kỹ thuật tương tự | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Đã quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình tương tự , có chứng chỉ giám sát công trình Giao thông/ Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý ATLĐ và vệ sinh môi trường | 1 | có trình độ đại học chuyên ngành giao thông /xây dựng/ hạ tầng kỹ thuật, môi trường; Đã được huấn luyện ATLĐ và phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường ít nhất 1 công trình tương tự, có chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn lao động hoặc vệ sinh. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lu bánh sắt | ≥ 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy Lu bánh lốp | bánh lốp | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Đầm cóc | 1 |
| 4 | Đầm dùi | 1,5 KW | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cắt thép | 5KW | 1 |
| 6 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | ≥ 250L | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | 80L | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 Tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi