Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trạm y tế xã Tông Cọ, huyện Thuận Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210933828-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Trạm y tế xã Tông Cọ, huyện Thuận Châu
Số hiệu KHLCNT 20210915868
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu xổ số kiến thiết và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 13:47:00 đến ngày 2021-10-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,037,837,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,567,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu năm trăm sáu mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.55676E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.511352E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm biên bản bàn giao đưa và sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư (Ban QLDA) đã hoàn thành công trình tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.526.500.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Kinh nghiệm trong công việc tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng công trình. Kinh nghiệm trong công việc tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô 5 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu xây dựng, đất, ...
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn 1,5kW trở lên
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5kW trở lên
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc 75kg trở lên
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt sắt 1,5kW trở lên
- Đặc điểm thiết bị Cắt sắt, thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy uốn sắt 1,5kW trở lên
- Đặc điểm thiết bị Uốn thẳng thép cuộn f6 f8
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 3kW trở lên
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấu sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 80L trở lên
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, vữa xi măng
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước 0,3kW trở lên
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện 3kW trở lên
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Trạm y tế xã Tông Cọ, huyện Thuận Châu
Trạm y tế xã Tông Cọ, huyện Thuận Châu
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu xổ số kiến thiết và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu , địa chỉ: Số 16, phố Lò Văn Hặc, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La. Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La.Điện thoại: 0212.3847.636.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập: Công ty TNHH Liên Phương Tây Bắc, địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Linh, bản Chậu, phương Chiềng Cơi, thành phố Sơn La. - Tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La, địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, Tổ 5, Phường Tô Hiệu, Thành phố Sơn La, Tỉnh Sơn La. - Đơn vị thẩm định: Sở Xây dựng tỉnh Sơn La, địa chỉ: Tầng 1,2 Trung tâm hành chính, khu quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn lập E-HSMT: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: - Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Thuận Châu, địa chỉ: tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ: tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Thuận Châu, địa chỉ: tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu , địa chỉ: Số 16, phố Lò Văn Hặc, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La. Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La.Điện thoại: 0212.3847.636.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.567.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La. Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La.Điện thoại: 0212.3847.636.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu, địa chỉ: tiểu khu 07, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 0212.3847.636.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP (NHÀ LÀM VIỆC VÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1042100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,738m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0722tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0883tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8207tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5928100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5105100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V27,0601m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8813m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8909m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1828100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9843m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0071100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2386tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0955tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0774tấn
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3097m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7497m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0751m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6435m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1629m3
22Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,1952m2
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2417100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6,006m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7166m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1447tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1374tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3318tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8788tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0166tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,8402100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,4132m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5867100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2651tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3995tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2307tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4052tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2531tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9363tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V55,0414m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,4626100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6178tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0819tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5683m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3061100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1309tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3492tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,894m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4713100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3378tấn
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4491m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V61,4373m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V69,1385m3
55Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4517m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8168m3
57Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,509tấn
58Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,509tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V128,6317m2
60Cửa thăm mái bằng tôn hoa D=0,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
61Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,82100m2
62Tôn úp nóc R=0,4m, D=0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V57,3m
63Trụ cầu thang thép ống IONX ĐK 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
64Lan can cầu thang thép INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V117,6933kg
65Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V9,265m2
66Thép lan can tầng 1 và tầng 2 đã bao gồm cả sơn theo yêu cầuMô tả kỹ thuật theo chương V323,8655kg
67Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V17,253m2
68Cửa đi nhôm đã bao gồm cả lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V47,74m2
69Cửa sổ nhôm đã bao gồm cả lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V38,98m2
70Vách kính nhôm Việt Pháp dày 8.38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V33,45m2
71Vách kính nhôm Việt Pháp dày 6.38 lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,08m2
72Khóa cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
73Khóa cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
74Cửa khu bếpMô tả kỹ thuật theo chương V2,2984m2
75Vách ngăn CompositeMô tả kỹ thuật theo chương V8,12m2
76Phụ kiện cửa cho vách ngănMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
77Gia công thép khung đỡ bàn đá (Áp dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,116tấn
78Lắp dựng khung đỡ (Áp dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,116tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8,296m2
80Bu lông M10x100Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
81Hoa sắt cửa thép Inox (201)Mô tả kỹ thuật theo chương V290,9612kg
82Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V37,24m2
83Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,018m2
84Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3742m2
85Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9451m2
86Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V25,803m2
87Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,6488m2
88Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V59,6488m2
89Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V449,2758m2
90Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V103,2156m2
91Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V123,768m2
92Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V479,3364m2
93Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V703,773m2
94Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V280,108m2
95Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V236,1m
96Vét chỉ lõmMô tả kỹ thuật theo chương V196,16md
97Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,9m
98Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V354,5386m2
99Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V26,011m2
100Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V43,4304m2
101Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.183,1094m2
102Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V676,2594m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.256,2644m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V559,674m2
105Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9162100m2
106Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3417100m2
107Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,623tấn
108Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
109Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Tủ điện tổng KT 300x400x180Mô tả kỹ thuật theo chương V2TỦ
111Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
113Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
116Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
117Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
119Mặt 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
120Mặt 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
121Mặt 3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Mặt AutomatMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
123Đế âm AutomatMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
124Đế âm nhựa bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
125Đèn tuýp LED đôi 2x20W dài 1.2m + mángMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
126Đèn ốp trần vuông 200x200 (Bóng LED đui vặn 24W)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
127Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
128Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
129Chiết áp quạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
130Dây cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
131Dây cáp Cu/XLPE/PVC/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
133Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
135Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
137Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
138Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V380m
139Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
140Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
141Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
142Dây CU M16Mô tả kỹ thuật theo chương V16M
143Giá đón điện thép góc 50x50x5=900:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Nội qui - Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
145Hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
146Bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
147Bình C02 MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
148Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
149Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
150Bật sắt + thép chữ C - F10 L=160Mô tả kỹ thuật theo chương V130cái
151Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V196m
152Quả hồ lô sứ màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V5quả
153Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
154Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2m3
155Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,2m3
156Miếng lót bằng chìMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
157Bulong M12x25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
158Thép dẹt 20x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
159Ống PVC d27Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
160Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
161Rọ chắn rác ĐK150Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
162Ống lồng D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
163Hộp giảm tốc P.V.CMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,672100m
165Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
166Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m
167Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0725100m
168Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
169Đai giữ ống, giữ hộpMô tả kỹ thuật theo chương V54Cái
170Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m
171Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
172Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
173Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
174Măng sông nhiệt ren ngoài d50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
175Măng sông nhiệt ren trong d50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
176Măng sông nhiệt ren trong D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
177Măng sông nhiệt ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
178Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
179Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
180Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
181Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
182Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
183Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
184Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
185Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
186Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
187Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
188Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
189Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
190Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
191Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
192Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
193Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
194Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
195Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
196Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
197Lắp đặt kép thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
198Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
199Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
200Van 1 chiều PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
201Khâu nối ren trong HDPE - D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
202Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
203Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
204Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
205Xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
206Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
207Xả tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
208Lắp đặt giá treo quần áo + khănMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
209Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
210Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
211Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (loại gật gù)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
212Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
213Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
214Chậu rửa INOX 1 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
215Vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
216Móc giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
217Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
218Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
219Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
220Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
221Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
222Lắp đặt thùng đun nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
223Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
224Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
225Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
226Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
227Lắp đặt cút (Chếch) nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
228Lắp đặt cút (Chếch) nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
229Lắp đặt cút (Chếch) nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
230Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
231Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
232Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
233Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
234Lắp đặt tê (xiên) nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
235Lắp đặt tê (xiên) nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
236Lắp đặt tê (xiên) nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
237Nút bịt D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
238Xi phông con thỏ D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
239Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
240Móc giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
241Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1306100m3
242Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0395m3
243Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,651m3
244Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
245Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0254100m2
246Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1022tấn
247Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6566m3
248Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
249Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0664tấn
250Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
251Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
252Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7526m2
253Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,592m2
254Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,328m2
255Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V17,328m2
B HẠNG MỤC XÂY LẮP (NHÀ BẾP + KHO)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1128100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,6048m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5293m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3958m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0832100m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,158m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,848m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7599m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4947m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0042tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0506tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0238100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0032m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0912100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0215tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1304tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3098m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0448tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0563100m2
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7288m3
23Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3604m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0128tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0235tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,144m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2739m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0304tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2048tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1922tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0169tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2176100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1493100m2
36Thép fi 18 làm kiềng bếpMô tả kỹ thuật theo chương V39,03kg
37Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1117tấn
38Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1117tấn
39Bu lông ĐK 14 L=60Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,624m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,2028100m2
42Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52m
43Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04m2
44Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9568m2
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1252m2
46Lát nền, sàn, kích thước gạch gốm Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5852m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch gốm Mô tả kỹ thuật theo chương V11,544m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,36m
49Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1792m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,688m2
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V55,6636m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V41,328m2
53Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,588m2
54Khuôn thép khuôn kép bao gồm cả lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V16,6md
55Cửa đi thép + kính (đã bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,76m2
56Cửa sổ thép + kính (đã bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
57Khoá cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
58Chốt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V59,5072m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,9396m2
61Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
62Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Rọ chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
65Thép dẹt 20x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
66Giá đón điện thép góc L50x50x5L=900Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
70Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
71Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
72Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Mặt AutomatMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Đế AutomatMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
78Mặt 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Mặt 2 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Đế âm bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
83Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
84ĐÈn ốp trần vuông 200x200 - 24WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
85Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
87Tủ điện tổng KT 200x300x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
89Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Đai đỡ ống thép dẹt 20x5Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
91Vít nở thép D6- L=60Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
92Rọ chắn rác INOX - D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
C HẠNG MỤC XÂY LẮP (NHÀ VỆ SINH)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2822m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0868100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2778m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2464m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5425m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,488m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0527m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0957100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0213tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1187tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,505m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0149tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1105tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2397m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1949100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1114tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1045m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0295100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0138tấn
23Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7749m3
24Cửa đi nhôm đã bao gồm cả lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
25Cửa sổ nhôm đã bao gồm cả lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
26Khóa cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
27Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6925m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V46,376m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V21,037m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2284m2
31Ngâm xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V18,2284m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V40,116m2
34Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V19,4793m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,7295m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,376m2
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
39Đèn tuýp LED - 10W L=0.6mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
40Mặt 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Đế âm bảng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
44Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
45Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
46Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
56Măng sông PPR 1 đầu ren ngoài D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Rắc co PPR - D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
59Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
60Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
65Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt cút (Chếch) nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
69Lắp đặt cút (Chếch) nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
70Lắp đặt cút (Chếch) nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
71Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110/110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt tê nhựa (Y)miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110/110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt tê nhựa (Y)miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
75Lắp đặt tê nhựa (Y)miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
76Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
77Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
79Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
80Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Vòi đồng D15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0707100m3
83Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0238m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0105100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0583tấn
88Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1327m3
89Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
90Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0302tấn
91Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
92Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
93Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1376m2
94Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,492m2
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,492m2
96Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12,492m2
D HẠNG MỤC XÂY LẮP (CỔNG)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,904m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3533m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0164tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0399tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0642100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9225m3
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,971m2
12Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V14,971m2
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,936m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
16Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2951tấn
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V10,75m2
18Bánh xe sắtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Bòng biMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
20Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
21Mũi thépMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V20,024m2
23Biển hiệu cơ quan bọc tấm alumiliumMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
E HẠNG MỤC XÂY LẮP (GA RA XE)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,06m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,175m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,7266m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,776m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,999m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0882100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0754tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4532m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4317m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6155m3
11Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,2364tấn
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,2364tấn
13Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2175tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2175tấn
15Bu lông đk 16, L=400Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,99m2
17Lợp mái che tường bằng tấm nhựa POLYCARBONATEMô tả kỹ thuật theo chương V0,592100m2
F HẠNG MỤC XÂY LẮP (BỂ NƯỚC SẠCH 5M3)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0498100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,903m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,107m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,286m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,473m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2083m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6828m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1919tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3654tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0036tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0641tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3108100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0632100m2
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9457m3
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,58m2
18Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,64m2
21Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V14,58m2
22Nắp cửa bểMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
G HẠNG MỤC XÂY LẮP (LÒ ĐỐT RÁC)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3929m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8711m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5114m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3235m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7396m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,131m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2442m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,088m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0057tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0263tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0763tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0406tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0222100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2066100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0004tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0018tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0042100m2
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2343m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2534m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8376m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5344m2
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,244m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5816m2
26Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V26,244m2
27Song sắt ĐK 18Mô tả kỹ thuật theo chương V148kg
H HẠNG MỤC XÂY LẮP (SÂN BÊ TÔNG)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V108,75m3
2Bạt dứa chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V725m2
3Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V36,25m3
I HẠNG MỤC XÂY LẮP (TƯỜNG RÀO HOA THOÁNG)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1888m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,7838m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,695m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,71m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4608m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0083tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0524tấn
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7438m3
10Láng chống thấm chân tường rào dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7158m2
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4792m3
12Đắp vữa trang trí đỉnh tường rào (Tạm tính bao gồm cả vật liệu và nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,448m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V38,5314m2
15Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tườngMô tả kỹ thuật theo chương V26,8944m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,085m2
17Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3195tấn
18Lắp dựng lan can sắt (Áp dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,032m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V23,0144m2
20Mũi mác thép đúcMô tả kỹ thuật theo chương V216cái
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5936100m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V13,1858m3
23Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6612m3
24Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V256,4661m3
25Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7962m3
26Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V40,9065m3
27Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V300,6094m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7926100m3
29Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V345,3418m2
30Đệm đất sét đầu ống thoát nước (Giá tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1983m3
31Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5948m3
32Ống thoát nước qua thân kè PVC - D50Mô tả kỹ thuật theo chương V153,4073md
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,182m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,74m3
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5012m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2336tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2266tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5456100m2
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3453m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7134m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,874m3
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V69,5916m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V499,9773m2
45Trát nổi trang trí trụ chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3792m2
46Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V525,04m
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V45,8052m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V523,7637m2
49Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2557m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2159m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3872m3
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V41,109m2
53Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V32,424m2
54Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4186m3
J HẠNG MỤC XÂY LẮP (ĐƯỜNG VÀO TRẠM)
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8651100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,554100m3
3Đào rãnh chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1054100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0993100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4252100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Áp dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,215100m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,3m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V43m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2211100m2
10Đào đất khuôn rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (Áp dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3686100m3
11Xây đá hộc, rãnh nước chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V36,86m3
12Trát tường rãnh chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V122,86m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0977tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
17Thép viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V52,78kg
K HẠNG MỤC XÂY LẮP (SAN NỀN CẢI TẠO MẶT BẰNG)
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V25,8499100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,253m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V29,0298100m3
L HẠNG MỤC XÂY LẮP (CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,65m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,65m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,93m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,86m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,85100m
6Khâu nối ren trong HDPE - D25Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt cút nhựa HDPE (chếch) bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE 1 đầu ren trong đường kính cút 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính tê 25/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Rắc co thép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Hố đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Van chặn thép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Van 1 chiều thép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Van phao thépMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4666100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,131m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5566m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8235m3
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V133,5112m2
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9447m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3424tấn
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3086100m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V105cấu kiện
27Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
28Cút nhựa PVC (Chếch) - D150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,69m3
M HẠNG MỤC XÂY LẮP (ĐIỆN TỔNG THỂ)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,3625m3
3Gạch chỉ bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V495viên
4Lưới báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V55m
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,5m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6125m3
7Cáp ngầm CU/PVC/DSTA/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
8Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
10Lắp công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11ATS 3 pha - 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Vỏ tủ điện tổng KT 800x1000x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Vỏ Tủ điện điều khiển chiếu sáng KT 200x250x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng Tiết diện dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m
20Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng Tiết diện dây CU/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
21Luồn dây lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m
22Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0858100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,605m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,92m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,055m3
27Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
28Bóng đèn cao áp 500WMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Chóa đèn cao ápMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Cột điện đỡ dây thép D90x3 (Giá tạm tính bao gồm cả lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cột
31Thép D8 hàn chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,37kg
32Khung móng thépMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
33Móc treoMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
34Kẹp treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
35Đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
36Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
37Ghíp nối GN2Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
38Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3cửa
39Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3đầu cáp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.55676E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.511352E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm biên bản bàn giao đưa và sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư (Ban QLDA) đã hoàn thành công trình tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.526.500.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Kinh nghiệm trong công việc tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình.31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình.31
3 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng công trình. Kinh nghiệm trong công việc tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô 5 tấn trở lên Vận chuyển vật liệu xây dựng, đất, ...2
2 Máy đầm bàn 1,5kW trở lên Đầm bê tông1
3 Máy đầm dùi 1,5kW trở lên Đầm bê tông2
4 Máy đầm cóc 75kg trở lên Đầm đất1
5 Máy cắt sắt 1,5kW trở lên Cắt sắt, thép1
6 Máy uốn sắt 1,5kW trở lên Uốn thẳng thép cuộn f6 f81
7 Máy hàn 3kW trở lên Hàn kết cấu sắt thép1
8 Máy trộn bê tông 80L trở lên Trộn bê tông, vữa xi măng2
9 Máy bơm nước 0,3kW trở lên Bơm nước1
10 Máy phát điện 3kW trở lên Phát điện1
11 Máy thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->