Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp, lắp đặt thiết bị và vận hành chuyển giao công nghệ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200402435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Cung cấp, lắp đặt thiết bị và vận hành chuyển giao công nghệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200402350 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn do tiểu thương (Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng mới chợ La Gi thu trước tiền thuê mặt bằng kinh doanh của tiểu thương) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-09 16:50:00 đến ngày 2020-04-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,909,365,480 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bơm nước thải P01/02 | 2 | bộ | Các yêu cầu chi tiết về hàng hóa được quy định tại Chương V | I. Hố thu TK-01 thuộc Máy móc thiết bị hệ thống xử lý nước thải khu A, B | |
| 2 | Phao báo mức | 2 | bộ | Các yêu cầu chi tiết về hàng hóa được quy định tại Chương V | I. Hố thu TK-01 thuộc Máy móc thiết bị hệ thống xử lý nước thải khu A, B | |
| 3 | Giỏ thu rác | 1 | bộ | Các yêu cầu chi tiết về hàng hóa được quy định tại Chương V | II. Bể điều hòa TK-02 thuộc Máy móc thiết bị hệ thống xử lý nước thải khu A, B | |
| 4 | Bơm nước thải P03/04 | 2 | bộ | Các yêu cầu chi tiết về hàng hóa được quy định tại Chương V | II. Bể điều hòa TK-02 thuộc Máy móc thiết bị hệ thống xử lý nước thải khu A, B | |
| 5 | Phao báo mức | 1 | bộ | Các yêu cầu chi tiết về hàng hóa được quy định tại Chương V | II. Bể điều hòa TK-02 thuộc Máy móc thiết bị hệ thống xử lý nước thải khu A, B | |
| 6 | Đĩa tán khí thô | 6 | cái | Các yêu cầu chi tiết về hàng hóa được quy định tại Chương V | II. Bể điều hòa TK-02 thuộc Máy móc thiết bị hệ thống xử lý nước thải khu A, B | |
| 7 | Máy khuấy chìm MX 01/02 | 2 | bộ | Các yêu cầu chi tiết về hàng hóa được quy định tại Chương V | III. Bể anoxic YK-03 thuộc Máy móc thiết bị hệ thống xử lý nước thải khu A, B | |
| 8 | Bơm định lượng hóa chất | 3 | bộ | Các yêu cầu chi tiết về hàng hóa được quy định tại Chương V | III. Bể anoxic YK-03 thuộc Máy móc thiết bị hệ thống xử lý nước thải khu A, B | |
| 9 | Bồn hóa chất | 2 | bộ | Các yêu cầu chi tiết về hàng hóa được quy định tại Chương V | III. Bể anoxic YK-03 thuộc Máy móc thiết bị hệ thống xử lý nước thải khu A, B | |
| 10 | Máy thổi khí AB 01/02 | 2 | bộ | Các yêu cầu chi tiết về hàng hóa được quy định tại Chương V | IV. Bể Aeritank TK-04 thuộc Máy móc thiết bị hệ thống xử lý nước thải khu A, B | |
| 11 | Đĩa tán khí Aerotank | 12 | cái | Các yêu cầu chi tiết về hàng hóa được quy định tại Chương V | IV. Bể Aeritank TK-04 thuộc Máy móc thiết bị hệ thống xử lý nước thải khu A, B | |
| 12 | Bơm tuần hoàn P05/06 | 2 | bộ | Các yêu cầu chi tiết về hàng hóa được quy định tại Chương V | IV. Bể Aeritank TK-04 thuộc Máy móc thiết bị hệ thống xử lý nước thải khu A, B | |
| 13 | Vật liệu tiếp xúc | 5 | m3 | Các yêu cầu chi tiết về hàng hóa được quy định tại Chương V | IV. Bể Aeritank TK-04 thuộc Máy móc thiết bị hệ thống xử lý nước thải khu A, B | |
| 14 | Bùn hoạt tính | 1 | hệ thống | Các yêu cầu chi tiết về hàng hóa được quy định tại Chương V | IV. Bể Aeritank TK-04 thuộc Máy móc thiết bị hệ thống xử lý nước thải khu A, B | |
| 15 | Bơm bùn Sp 01 | 1 | bộ | Các yêu cầu chi tiết về hàng hóa được quy định tại Chương V | V. Bể lắng TK-05 thuộc Máy móc thiết bị hệ thống xử lý nước thải khu A, B | |
| 16 | Ống trung tâm, máng rang cưa | 1 | bộ | Các yêu cầu chi tiết về hàng hóa được quy định tại Chương V | V. Bể lắng TK-05 thuộc Máy móc thiết bị hệ thống xử lý nước thải khu A, B | |
| 17 | Bơm định lượng hóa chất | 2 | bộ | Các yêu cầu chi tiết về hàng hóa được quy định tại Chương V | VI. Bể khử trùng TK-06 thuộc Máy móc thiết bị hệ thống xử lý nước thải khu A, B | |
| 18 | Bồn hóa chất | 1 | bộ | Các yêu cầu chi tiết về hàng hóa được quy định tại Chương V | VI. Bể khử trùng TK-06 thuộc Máy móc thiết bị hệ thống xử lý nước thải khu A, B | |
| 19 | Bơm thoát nước | 2 | bộ | Các yêu cầu chi tiết về hàng hóa được quy định tại Chương V | VI. Bể khử trùng TK-06 thuộc Máy móc thiết bị hệ thống xử lý nước thải khu A, B | |
| 20 | Phao báo mức | 2 | bộ | Các yêu cầu chi tiết về hàng hóa được quy định tại Chương V | VI. Bể khử trùng TK-06 thuộc Máy móc thiết bị hệ thống xử lý nước thải khu A, B | |
| 21 | Đồng hồ đo lưu lượng | 1 | bộ | Các yêu cầu chi tiết về hàng hóa được quy định tại Chương V | VI. Bể khử trùng TK-06 thuộc Máy móc thiết bị hệ thống xử lý nước thải khu A, B | |
| 22 | Hệ thống đường ống dẫn khí | 1 | hệ thống | Các yêu cầu chi tiết về hàng hóa được quy định tại Chương V | VII. Hệ thống đường ống và điện thuộc Máy móc thiết bị hệ thống xử lý nước thải khu A, B | |
| 23 | Hệ thống đường ống kỹ thuật công nghệ | 1 | hệ thống | Các yêu cầu chi tiết về hàng hóa được quy định tại Chương V | VII. Hệ thống đường ống và điện thuộc Máy móc thiết bị hệ thống xử lý nước thải khu A, B | |
| 24 | Hệ thống điện động lực và điện điều khiển | 1 | hệ thống | Các yêu cầu chi tiết về hàng hóa được quy định tại Chương V | VII. Hệ thống đường ống và điện thuộc Máy móc thiết bị hệ thống xử lý nước thải khu A, B | |
| 25 | Giỏ thu rác | 1 | bộ | Các yêu cầu chi tiết về hàng hóa được quy định tại Chương V | I. Bể điều hòa TK-01 thuộc Máy móc thiết bị hệ thống xử lý nước thải khu vực C | |
| 26 | Bơm nước thải P01/02 | 2 | bộ | Các yêu cầu chi tiết về hàng hóa được quy định tại Chương V | I. Bể điều hòa TK-01 thuộc Máy móc thiết bị hệ thống xử lý nước thải khu vực C | |
| 27 | Phao báo mức | 1 | bộ | Các yêu cầu chi tiết về hàng hóa được quy định tại Chương V | I. Bể điều hòa TK-01 thuộc Máy móc thiết bị hệ thống xử lý nước thải khu vực C | |
| 28 | Đĩa tán khí thô | 6 | cái | Các yêu cầu chi tiết về hàng hóa được quy định tại Chương V | I. Bể điều hòa TK-01 thuộc Máy móc thiết bị hệ thống xử lý nước thải khu vực C | |
| 29 | Máy khoáy chìm MX 01/02 | 2 | bộ | Các yêu cầu chi tiết về hàng hóa được quy định tại Chương V | II. Bể Anoxic TK-02 thuộc Máy móc thiết bị hệ thống xử lý nước thải khu vực C | |
| 30 | Bơm định lượng hóa chất | 3 | bộ | Các yêu cầu chi tiết về hàng hóa được quy định tại Chương V | II. Bể Anoxic TK-02 thuộc Máy móc thiết bị hệ thống xử lý nước thải khu vực C | |
| 31 | Bồn hòa chất | 2 | bộ | Các yêu cầu chi tiết về hàng hóa được quy định tại Chương V | II. Bể Anoxic TK-02 thuộc Máy móc thiết bị hệ thống xử lý nước thải khu vực C | |
| 32 | Máy thổi khí AB 01/02 | 2 | bộ | Các yêu cầu chi tiết về hàng hóa được quy định tại Chương V | III. Bể Aerotank TK-03 thuộc Máy móc thiết bị hệ thống xử lý nước thải khu vực C | |
| 33 | Đĩa tán khí Aerotank | 12 | cái | Các yêu cầu chi tiết về hàng hóa được quy định tại Chương V | III. Bể Aerotank TK-03 thuộc Máy móc thiết bị hệ thống xử lý nước thải khu vực C | |
| 34 | Bơm tuần hòa P05/06 | 2 | bộ | Các yêu cầu chi tiết về hàng hóa được quy định tại Chương V | III. Bể Aerotank TK-03 thuộc Máy móc thiết bị hệ thống xử lý nước thải khu vực C | |
| 35 | Vật liệu tiếp xúc | 5 | m3 | Các yêu cầu chi tiết về hàng hóa được quy định tại Chương V | III. Bể Aerotank TK-03 thuộc Máy móc thiết bị hệ thống xử lý nước thải khu vực C | |
| 36 | Bùn hoạt tính | 1 | hệ thống | Các yêu cầu chi tiết về hàng hóa được quy định tại Chương V | III. Bể Aerotank TK-03 thuộc Máy móc thiết bị hệ thống xử lý nước thải khu vực C | |
| 37 | Bơm bùn SP 01 | 1 | bộ | Các yêu cầu chi tiết về hàng hóa được quy định tại Chương V | IV. Bể lắng TK-04 thuộc Máy móc thiết bị hệ thống xử lý nước thải khu vực C | |
| 38 | Ống trung tâm, máng răng cưa | 1 | bộ | Các yêu cầu chi tiết về hàng hóa được quy định tại Chương V | IV. Bể lắng TK-04 thuộc Máy móc thiết bị hệ thống xử lý nước thải khu vực C | |
| 39 | Bơm định lượng hóa chất | 2 | bộ | Các yêu cầu chi tiết về hàng hóa được quy định tại Chương V | V. Bể khử trùng TK-05 thuộc Máy móc thiết bị hệ thống xử lý nước thải khu vực C | |
| 40 | Bồn hóa chất | 1 | bộ | Các yêu cầu chi tiết về hàng hóa được quy định tại Chương V | V. Bể khử trùng TK-05 thuộc Máy móc thiết bị hệ thống xử lý nước thải khu vực C | |
| 41 | Bơm thoát nước | 2 | bộ | Các yêu cầu chi tiết về hàng hóa được quy định tại Chương V | V. Bể khử trùng TK-05 thuộc Máy móc thiết bị hệ thống xử lý nước thải khu vực C | |
| 42 | Phao báo mức | 2 | bộ | Các yêu cầu chi tiết về hàng hóa được quy định tại Chương V | V. Bể khử trùng TK-05 thuộc Máy móc thiết bị hệ thống xử lý nước thải khu vực C | |
| 43 | Đồng hồ đo lưu lượng | 1 | bộ | Các yêu cầu chi tiết về hàng hóa được quy định tại Chương V | V. Bể khử trùng TK-05 thuộc Máy móc thiết bị hệ thống xử lý nước thải khu vực C | |
| 44 | Hệ thống đường ống dẫn khí | 1 | hệ thống | Các yêu cầu chi tiết về hàng hóa được quy định tại Chương V | VI. Hệ thống đường ống và điện thuộc Máy móc thiết bị hệ thống xử lý nước thải khu vực C | |
| 45 | Hệ thống đường ống kỹ thuật công nghệ | 1 | hệ thống | Các yêu cầu chi tiết về hàng hóa được quy định tại Chương V | VI. Hệ thống đường ống và điện thuộc Máy móc thiết bị hệ thống xử lý nước thải khu vực C | |
| 46 | Hệ thống điện động lực và điện điều khiển | 1 | hệ thống | Các yêu cầu chi tiết về hàng hóa được quy định tại Chương V | VI. Hệ thống đường ống và điện thuộc Máy móc thiết bị hệ thống xử lý nước thải khu vực C | |
| 47 | Máy phát điện Hyundai HY-9000LE (hoặc tương đương) | 1 | cái | Các yêu cầu chi tiết về hàng hóa được quy định tại Chương V | Máy phát điện dự phòng | |
| 48 | Vận chuyển | 1 | lần | Các yêu cầu chi tiết về hàng hóa được quy định tại Chương V | Nhân công và vận chuyển | |
| 49 | Nhân công lắp đặt | 1 | lần | Các yêu cầu chi tiết về hàng hóa được quy định tại Chương V | Nhân công và vận chuyển | |
| 50 | Vận hành và chuyển giao công nghệ | 1 | lần | Các yêu cầu chi tiết về hàng hóa được quy định tại Chương V | Nghiệm thu bàn giao | |
| 51 | Nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình | 1 | lần | Các yêu cầu chi tiết về hàng hóa được quy định tại Chương V | Nghiệm thu bàn giao | |
| 52 | Giấy phép xả thải | 1 | lần | Các yêu cầu chi tiết về hàng hóa được quy định tại Chương V | Nghiệm thu bàn giao |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi