Gói thầu: Gói thầu số XL-01: Thi công xây lắp các hạng mục

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210971304-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hậu cần Quân khu 1
Tên gói thầu Gói thầu số XL-01: Thi công xây lắp các hạng mục
Số hiệu KHLCNT 20210971082
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 14:17:00 đến ngày 2021-10-08 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,143,321,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.21E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp IV trở lên. Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện công việc và các tài liệu liên quan khác. Trường hợp E-HSDT của nhà thầu không có các tài liệu chứng minh, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụngb. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụngc. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhd. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 7 năme. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao độngf. Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có tên trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 03 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đươngb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao độngb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.b. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 12 người (Trong đó có tối thiểu: 1 công nhân vận hành máy; 4 công nhân điện nước; 7 công nhân nề hoàn thiện).Yêu cầu:a. Bản chụp được chứng thực chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tổ tải
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Cục Hậu cần Quân khu 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu số XL-01: Thi công xây lắp các hạng mục
Xây dựng Kho Doanh trại/CHC/QK1 theo Đề án KH-20
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần Quân khu 1 , địa chỉ: Xã Hóa Thượng, Huyện Đồng Hỷ, Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Cục Hậu cần Quân khu 1
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Cục Hậu cần Quân khu 1 , địa chỉ: Xã Hóa Thượng, Huyện Đồng Hỷ, Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Cục Hậu cần Quân khu 1


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Thoả thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; - Bảo đảm dự thầu theo quy định tại mục 17 E-CDNT; - Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu; - Đề xuất về kỹ thuật; - Văn bản xác nhận nghĩa vụ thuế: Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến hết ngày 31/3/2021 (bản sao được chứng thực hoặc bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 92.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Hậu cần Quân khu 1
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tư lệnh Quân khu 1 Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. Số điện thoại: 069.861 642 Số fax: 069.861 642
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần Quân khu 1 Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. Số điện thoại: 069.861 642 Số fax: 069.861 642
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Hậu cần Quân khu 1 Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. Số điện thoại: 069.861 642 Số fax: 069.861 642
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHO DOANH TRẠI K3
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,566100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,91681m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,48391m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,0924m3
5Bê tông móng, rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,448m3
6Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29,5301m3
7Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,6639100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9381tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,544tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,7669tấn
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,2387100m3
12Mua đất để đắpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V650,47m3
13Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,5047100m3
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,938m3
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,0365m3
B Phần nền, sàn:
1Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,2588100m2
2Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V253,9121m3
3Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,5482100m2
4Cắt khe co giãn (cắt và đổ nhựa đường hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52,86m
5Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,6998tấn
C Phần cột trụ:
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,7086m3
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,08m3
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3361100m2
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3364tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,626tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8113tấn
D Phần dầm giằng tường:
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,0778m3
2Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2966100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2866tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8786tấn
E Phần kết cấu vì kèo, xà gồ, mái:
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,0929tấn
2Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6366tấn
3Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,4325tấn
4Ty giằng xà gồ d12 (dài 1,1m)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V160cái
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.413,34271m2
6Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,0929tấn
7Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6366tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,4325tấn
F Phần lanh tô, ô văng:
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,184m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3557100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2802tấn
G Chớp BTCT ô thoáng:
1Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,5873m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,9085100m2
3Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6473tấn
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V696cái
H Phần xây, trát, sơn
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V117,4699m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V45,3224m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V674,0785m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.353,7325m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V263,6384m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.160,708m2
7Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu kỹ thuật chương V302,096m2
8Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3.452,1574m2
I Phần nền:
1Mài nhẵn nền bê tông nhà khoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V240,88m2
J Phần trần:
1Trần tôn lạnh, 1 lớp (gồm dầm trần, phụ kiện, lắp dựng hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V792,2804m2
K Hoàn thiện mái:
1Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,5478100m2
2Tôn úp nóc, diềm máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V106,62m
L Phần tam cấp:
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,756m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,12m2
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,610m
M Phần cửa:
1Cửa đi sắt hộp gắn lưới sắt chống côn trùng (bao gồm phụ kiện, sơn hoàn thiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V43,2m2
2Cửa đi sắt hộp bịt tôn dày 1mm (bao gồm sơn hoàn thiện, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V43,2m2
3Phụ kiện lắp dựng cửa (khóa, chốt, bản lề, ray)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
4Cửa sổ sắt hộp gắn lưới sắt chống côn trùng (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V156,852m2
5Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,64100m2
6Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V34,56100m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,4249100m2
N Phần cấp điện:
1Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
2Lắp đặt tủ điện âm tường loại 8 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
3Lắp đặt aptomat MCCB 2P-50A-35KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
4Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
5Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
6Lắp đặt đèn led búp trụ 40WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30bộ
7Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 hạt (bao gồm cả nắp và đế)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
9Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
10Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
11Lắp đặt dây CU/PVC 2(1x2,5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V260m
12Lắp đặt dây CU/PVC 2(1x1,5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V500m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100 m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V470m
15Vật tư phụ, phụ kiện lắp đặt phần điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
O Hệ thống chống sét:
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V150m
3Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cọc
4Bản nối đất 40x4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
5Hộp kiểm tra điện trở, KT 160x160x100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V121m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m3
P NHÀ Ở VÀ LÀM VIỆC NHÂN VIÊN
Q Phần kết cấu móng:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7937100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,6671m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,7362m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,6258m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,111m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,444100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2321100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3416tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7238tấn
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6026m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp trả)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2219100m3
12Mua đất đắp tôn nềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V134,0668m3
R Phần nền:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,0328m3
S Phần cột:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1131m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6748100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0946tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5511tấn
T Phần dầm:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,8379m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0855100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3589tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3317tấn
U Phần sàn:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,556m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9967100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8806tấn
V Phần lanh tô:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3363m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3843100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1479tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,06tấn
W Phần kết cấu mái:
1Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2703tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2703tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V88,23521m2
X Phần kiến trúc hoàn thiện:
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V58,004m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,9945m3
3Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu kỹ thuật chương V138,14m2
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V246,502m2
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V246,204m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V41,5525m2
7Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V161,3808m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,746m2
9Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V63,6416m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V76,8m
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V418,3308m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V351,6961m2
Y Phần ốp, lát, hoànn thiện WC:
1Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V114,8215m2
2Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,7728m2
3Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,2352m2
4Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V84,9607m2
Z Phần hoàn thiện mái:
1Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,762100m2
2Tôn úp móc rộng 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V55,9m
AA Phần tam cấp:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,19361m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5968m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2951m3
4Lát đá bậc tam cấp, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,1198m2
AB Phần cửa:
1Cửa đi mở quay, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,66m2
2Cửa sổ mở trượt, lùa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,72m2
3Sản xuất và lắp đặt hoa sắt cửa sổ, thép vuông đặc d12, sơn hoàn thiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,72m2
4Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2691100m2
AC Phần tủ điện, bảng điện:
1Lắp đặt tủ điện âm tường loại 6 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
2Lắp đặt tủ điện âm tường loại 8 moduleTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4hộp
3Lắp đặt aptomat MCB 2P-100A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt aptomat MCB 2P-80A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt aptomat MCB 1P-32A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
6Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Phụ kiện lắp tủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
AD Phần thiết bị chiếu sáng:
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
3Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
4Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
6Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
7Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
AE Phần điện động lực:
1Lắp đặt ô cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22cái
AF Phần dây, cáp điện:
1Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80m
2Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V200m
3Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V390m
4Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V561m
AG Phần ống luồn dây:
1Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V476m
2Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
3Hộp nối vuông D200x200x50mm có nắpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
4Hộp nối tròn D20 có nắpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V53cái
5Khớp nối trơn D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V150cái
6Hộp nối vuông D100x100x50mm có nắpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
7Cút nối chữ L và cút nối chữ T D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V95cái
AH Phần chống sét:
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
3Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cọc
4Bản nối đất 40x4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15m
5Hộp kiểm tra điện trở, KT 160x160x100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V61m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6100m3
AI Phần thiết bị:
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
3Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
4Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
5Lắp đặt giá treo khănTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
6Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
7Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
9Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
10Lắp đặt bình đun nước nóng 30LTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
11Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
12Chậu rửa bát đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
13Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
14Lắp đặt van phao D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bể
16Bơm sinh hoạt Q=3m3/h, H=35mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
17Crefin D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
18Lắp đặt bể nước Inox 4m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
19Lắp đặt van vòi rửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
20Lắp đặt van phao D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
AJ Phần cấp nước sinh hoạt:
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D40-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,04100 m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D40-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,95100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,45100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m
7Lắp đặt van chặn D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
8Lắp đặt van chặn D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
9Lắp đặt van chặn D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
10Lắp đặt van 1 chiều D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
11Lắp đặt rắc co PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
12Lắp đặt rắc co PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
13Lắp đặt rắc co PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25cái
14Lắp đặt tê PPR D32 (NC, Mx1,5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
15Lắp đặt tê PPR D32x25 (NC, Mx1,5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
16Lắp đặt tê PPR D20 (NC, Mx1,5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
17Lắp đặt côn thu PPR D40x32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
18Lắp đặt côn thu PPR D40x25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
19Lắp đặt côn thu PPR D25x20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
20Lắp đặt cút PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
21Lắp đặt cút PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
22Lắp đặt cút PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
23Lắp đặt cút ren PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
24Lắp đặt măng sông PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21cái
25Lắp đặt măng sông PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21cái
26Lắp đặt măng sông PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21cái
AK Phần thoát nước sinh hoạt:
1Lắp đặt ống uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,75100m
2Lắp đặt ống uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m
3Lắp đặt ống uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
4Lắp đặt ống uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
5Lắp đặt phễu thu nước sàn D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
6Xi phông con thỏ D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
7Rọ chắn rác phễu thu D120Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
8Lắp đặt tê uPVC D125 (NCx1,5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
9Lắp đặt tê uPVC D110 (NCx1,5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
10Lắp đặt tê uPVC D90 (NCx1,5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
11Lắp đặt tê uPVC D60 (NCx1,5)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
12Lắp đặt chếch uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
13Lắp đặt chếch uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
14Lắp đặt chếch uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
15Lắp đặt cút uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
16Lắp đặt cút uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
17Lắp đặt côn thu uPVC D90x42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
18Lắp bịt xả uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
19Lắp đặt măng sông uPVC D125Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
20Lắp đặt măng sông uPVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
21Lắp đặt măng sông uPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
22Lắp đặt măng sông uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
23Lắp đặt măng sông uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
AL Bể phốt:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,85231m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4628m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,773m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0349100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0486tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0452tấn
7Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6998m3
8Trát tường bểi dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,528m2
9Trát tường bể lần 02, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,528m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2344m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,455m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0286100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0339tấn
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,043100m3
AM Hố ga thu nước thải (2 cái):
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,59691m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3075m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0099100m2
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8304m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2929m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0333100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0152tấn
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,76m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,72m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1024m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0051100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0084tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0269100m3
15Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,312100m3
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3100m
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,312100m3
AN HẠ TẦNG SÂN ĐƯỜNG, TƯỜNG RÀO
AO Đường bê tông:
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,322100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,322100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,304100m3
4Mua đất để đắpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V230,4m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V225m3
6Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,52100m2
7Cắt tạo khe co giãn (cắt, đổ nhựa đường hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V123m
AP Tường rào:
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V39,6m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,396100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,396100m3/1km
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1077100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,30691m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,223100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,6743m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,6205m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,4661m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,6034m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,786100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7369tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V41,8667m3
14Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,0245m3
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V856,053m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V228,932m2
17Đắp vữa đầu trụTheo yêu cầu kỹ thuật chương V76cái
18Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.084,985m2
19Gia công lắp dựng biển cổngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
20Gia công lắp đặt cánh cổngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,08m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.21E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp IV trở lên. Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện công việc và các tài liệu liên quan khác. Trường hợp E-HSDT của nhà thầu không có các tài liệu chứng minh, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụngb. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụngc. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhd. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 7 năme. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao độngf. Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có tên trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự107
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 3 Tối thiểu 03 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đươngb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện 1 Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước 1 Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự53
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao độngb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự53
6 Cán bộ thanh toán, quyết toán 1 Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.b. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự53
7 Công nhân 12 Tối thiểu 12 người (Trong đó có tối thiểu: 1 công nhân vận hành máy; 4 công nhân điện nước; 7 công nhân nề hoàn thiện).Yêu cầu:a. Bản chụp được chứng thực chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn nhiệt - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…1
2 Máy khoan bê tông - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…2
3 Máy đầm dùi - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…1
4 Máy đầm bàn - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị...1
5 Máy trộn bê tông - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…2
6 Máy trộn vữa - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…1
7 Máy cắt gạch, đá - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…2
8 Máy bơm nước - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…1
9 Máy toàn đạc - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…1
10 Máy phát điện - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…1
11 Ô tổ tải - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị…1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->