Gói thầu: Gói thầu số XL-01: Thi công xây lắp các hạng mục
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210971304-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần Quân khu 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số XL-01: Thi công xây lắp các hạng mục |
| Số hiệu KHLCNT | 20210971082 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 14:17:00 đến ngày 2021-10-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,143,321,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.21E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp IV trở lên. Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện công việc và các tài liệu liên quan khác. Trường hợp E-HSDT của nhà thầu không có các tài liệu chứng minh, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụngb. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụngc. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhd. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 7 năme. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao độngf. Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có tên trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 03 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đươngb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao độngb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.b. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 12 người (Trong đó có tối thiểu: 1 công nhân vận hành máy; 4 công nhân điện nước; 7 công nhân nề hoàn thiện).Yêu cầu:a. Bản chụp được chứng thực chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tổ tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần Quân khu 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số XL-01: Thi công xây lắp các hạng mục Xây dựng Kho Doanh trại/CHC/QK1 theo Đề án KH-20 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Thoả thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; - Bảo đảm dự thầu theo quy định tại mục 17 E-CDNT; - Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu; - Đề xuất về kỹ thuật; - Văn bản xác nhận nghĩa vụ thuế: Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến hết ngày 31/3/2021 (bản sao được chứng thực hoặc bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 92.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hậu cần Quân khu 1 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tư lệnh Quân khu 1 Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. Số điện thoại: 069.861 642 Số fax: 069.861 642 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần Quân khu 1 Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. Số điện thoại: 069.861 642 Số fax: 069.861 642 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Hậu cần Quân khu 1 Xã Hóa Thượng, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên. Số điện thoại: 069.861 642 Số fax: 069.861 642 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KHO DOANH TRẠI K3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,566 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,9168 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,4839 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,0924 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,448 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,5301 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6639 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9381 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,544 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,7669 | tấn |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,2387 | 100m3 |
| 12 | Mua đất để đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 650,47 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,5047 | 100m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,938 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,0365 | m3 |
| B | Phần nền, sàn: | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,2588 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 253,9121 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,5482 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe co giãn (cắt và đổ nhựa đường hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,86 | m |
| 5 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,6998 | tấn |
| C | Phần cột trụ: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,7086 | m3 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,08 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3361 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3364 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,626 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8113 | tấn |
| D | Phần dầm giằng tường: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,0778 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2966 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2866 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8786 | tấn |
| E | Phần kết cấu vì kèo, xà gồ, mái: | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,0929 | tấn |
| 2 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6366 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,4325 | tấn |
| 4 | Ty giằng xà gồ d12 (dài 1,1m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 160 | cái |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.413,3427 | 1m2 |
| 6 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,0929 | tấn |
| 7 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6366 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,4325 | tấn |
| F | Phần lanh tô, ô văng: | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,184 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3557 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2802 | tấn |
| G | Chớp BTCT ô thoáng: | |||
| 1 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,5873 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,9085 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6473 | tấn |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 696 | cái |
| H | Phần xây, trát, sơn | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 117,4699 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,3224 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 674,0785 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.353,7325 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 263,6384 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.160,708 | m2 |
| 7 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 302,096 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.452,1574 | m2 |
| I | Phần nền: | |||
| 1 | Mài nhẵn nền bê tông nhà kho | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 240,88 | m2 |
| J | Phần trần: | |||
| 1 | Trần tôn lạnh, 1 lớp (gồm dầm trần, phụ kiện, lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 792,2804 | m2 |
| K | Hoàn thiện mái: | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,5478 | 100m2 |
| 2 | Tôn úp nóc, diềm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 106,62 | m |
| L | Phần tam cấp: | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,756 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,12 | m2 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,6 | 10m |
| M | Phần cửa: | |||
| 1 | Cửa đi sắt hộp gắn lưới sắt chống côn trùng (bao gồm phụ kiện, sơn hoàn thiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,2 | m2 |
| 2 | Cửa đi sắt hộp bịt tôn dày 1mm (bao gồm sơn hoàn thiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,2 | m2 |
| 3 | Phụ kiện lắp dựng cửa (khóa, chốt, bản lề, ray) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 4 | Cửa sổ sắt hộp gắn lưới sắt chống côn trùng (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 156,852 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,64 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,56 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,4249 | 100m2 |
| N | Phần cấp điện: | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện âm tường loại 8 module | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCCB 2P-50A-35KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn led búp trụ 40W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 3 hạt (bao gồm cả nắp và đế) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây CU/PVC 2(1x2,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 260 | m |
| 12 | Lắp đặt dây CU/PVC 2(1x1,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 500 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 470 | m |
| 15 | Vật tư phụ, phụ kiện lắp đặt phần điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| O | Hệ thống chống sét: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 4 | Bản nối đất 40x4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 5 | Hộp kiểm tra điện trở, KT 160x160x100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m3 |
| P | NHÀ Ở VÀ LÀM VIỆC NHÂN VIÊN | |||
| Q | Phần kết cấu móng: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7937 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,667 | 1m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,7362 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,6258 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,111 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,444 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2321 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3416 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7238 | tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6026 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp trả) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2219 | 100m3 |
| 12 | Mua đất đắp tôn nền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 134,0668 | m3 |
| R | Phần nền: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,0328 | m3 |
| S | Phần cột: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,1131 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6748 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0946 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5511 | tấn |
| T | Phần dầm: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,8379 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0855 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3589 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3317 | tấn |
| U | Phần sàn: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,556 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9967 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8806 | tấn |
| V | Phần lanh tô: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3363 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3843 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1479 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | tấn |
| W | Phần kết cấu mái: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2703 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2703 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 88,2352 | 1m2 |
| X | Phần kiến trúc hoàn thiện: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,004 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,9945 | m3 |
| 3 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 138,14 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 246,502 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 246,204 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,5525 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 161,3808 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,746 | m2 |
| 9 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 63,6416 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 76,8 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 418,3308 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 351,6961 | m2 |
| Y | Phần ốp, lát, hoànn thiện WC: | |||
| 1 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 114,8215 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,7728 | m2 |
| 3 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,2352 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 84,9607 | m2 |
| Z | Phần hoàn thiện mái: | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,762 | 100m2 |
| 2 | Tôn úp móc rộng 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,9 | m |
| AA | Phần tam cấp: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1936 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5968 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2951 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,1198 | m2 |
| AB | Phần cửa: | |||
| 1 | Cửa đi mở quay, nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,66 | m2 |
| 2 | Cửa sổ mở trượt, lùa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, kính dán an toàn 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,72 | m2 |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt hoa sắt cửa sổ, thép vuông đặc d12, sơn hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,72 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2691 | 100m2 |
| AC | Phần tủ điện, bảng điện: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường loại 6 module | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện âm tường loại 8 module | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-100A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-80A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-32A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Phụ kiện lắp tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| AD | Phần thiết bị chiếu sáng: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| AE | Phần điện động lực: | |||
| 1 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| AF | Phần dây, cáp điện: | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 3 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 390 | m |
| 4 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 561 | m |
| AG | Phần ống luồn dây: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 476 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 3 | Hộp nối vuông D200x200x50mm có nắp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Hộp nối tròn D20 có nắp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53 | cái |
| 5 | Khớp nối trơn D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 150 | cái |
| 6 | Hộp nối vuông D100x100x50mm có nắp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 7 | Cút nối chữ L và cút nối chữ T D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 95 | cái |
| AH | Phần chống sét: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cọc |
| 4 | Bản nối đất 40x4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 5 | Hộp kiểm tra điện trở, KT 160x160x100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | 100m3 |
| AI | Phần thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt bình đun nước nóng 30L | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 12 | Chậu rửa bát đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt van phao D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 16 | Bơm sinh hoạt Q=3m3/h, H=35m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Crefin D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 19 | Lắp đặt van vòi rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt van phao D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| AJ | Phần cấp nước sinh hoạt: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,04 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,95 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van chặn D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê PPR D32 (NC, Mx1,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê PPR D32x25 (NC, Mx1,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê PPR D20 (NC, Mx1,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu PPR D40x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu PPR D40x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu PPR D25x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút ren PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| AK | Phần thoát nước sinh hoạt: | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,75 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | Xi phông con thỏ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 7 | Rọ chắn rác phễu thu D120 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê uPVC D125 (NCx1,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê uPVC D110 (NCx1,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê uPVC D90 (NCx1,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê uPVC D60 (NCx1,5) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu uPVC D90x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp bịt xả uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông uPVC D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông uPVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông uPVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| AL | Bể phốt: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,8523 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4628 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,773 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0349 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0486 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0452 | tấn |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6998 | m3 |
| 8 | Trát tường bểi dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,528 | m2 |
| 9 | Trát tường bể lần 02, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,528 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2344 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,455 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0286 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0339 | tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,043 | 100m3 |
| AM | Hố ga thu nước thải (2 cái): | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,5969 | 1m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3075 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0099 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8304 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2929 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0333 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0152 | tấn |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,76 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,72 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1024 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0051 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0084 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0269 | 100m3 |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,312 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,312 | 100m3 |
| AN | HẠ TẦNG SÂN ĐƯỜNG, TƯỜNG RÀO | |||
| AO | Đường bê tông: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,322 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,322 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,304 | 100m3 |
| 4 | Mua đất để đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 230,4 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 225 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,52 | 100m2 |
| 7 | Cắt tạo khe co giãn (cắt, đổ nhựa đường hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 123 | m |
| AP | Tường rào: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,6 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,396 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,396 | 100m3/1km |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1077 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,3069 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,223 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,6743 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,6205 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,4661 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,6034 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,786 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7369 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,8667 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,0245 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 856,053 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 228,932 | m2 |
| 17 | Đắp vữa đầu trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 76 | cái |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.084,985 | m2 |
| 19 | Gia công lắp dựng biển cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Gia công lắp đặt cánh cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,08 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.21E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp IV trở lên. Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện công việc và các tài liệu liên quan khác. Trường hợp E-HSDT của nhà thầu không có các tài liệu chứng minh, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụngb. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụngc. Có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trìnhd. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 7 năme. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao độngf. Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.Ghi chú: Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, trong đó có tên trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.+ Bằng cấp chứng chỉ phù hợp liên quan theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật xây dựng | 3 | Tối thiểu 03 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc tương đươngb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện | 1 | Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điệnb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước | 1 | Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật và có giấy chứng nhận hoàn thành nghiệp vụ an toàn lao độngb. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ thanh toán, quyết toán | 1 | Tối thiểu 1 người.Yêu cầu:a. Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.b. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh:+ Nhà thầu nộp kèm hợp đồng, quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu tương đương để chứng minh+ Bản chụp được chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu+ Bản kê khai kinh nghiệm của nhân sự | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân | 12 | Tối thiểu 12 người (Trong đó có tối thiểu: 1 công nhân vận hành máy; 4 công nhân điện nước; 7 công nhân nề hoàn thiện).Yêu cầu:a. Bản chụp được chứng thực chứng chỉ nghề phù hợp với gói thầu.b. Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn nhiệt | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị... | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch, đá | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 1 |
| 10 | Máy phát điện | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 1 |
| 11 | Ô tổ tải | - Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp bản sao y bản chính có xác nhận của người đại diện hợp pháp của nhà thầu đối với một trong các tài liệu sau: Hợp đồng mua bán thiết bị, đăng ký, đăng kiểm hoạt động của thiết bị (nếu có), hóa đơn tài chính của bên bán thiết bị...- Đối với thiết bị nhà thầu đi thuê: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được sao y bản chính của: Hợp đồng thuê máy, chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của đơn vị cho thuê máy và kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê máy móc thiết bị… | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi