Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Bố trí, sắp xếp dân cư bản Đung, xã Hồng Ngài, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210970466-02
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Bố trí, sắp xếp dân cư bản Đung, xã Hồng Ngài, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La
Số hiệu KHLCNT 20210952957
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 14:11:00 đến ngày 2021-10-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,855,873,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.284E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.456E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.430.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành giao thông cầu đường trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phó chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp III hoặc 02 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên ngành từ cao đẳng trở lên. Trong đó: 01 người chuyên ngành giao thông và 01 người chuyên ngành thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên ngành từ cao đẳng trở lên. Trong đó: 01 người chuyên ngành giao thông và 01 người chuyên ngành thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,8 m3 hoặc 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 10,0 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 600,00 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa - dung tích : 80lít hoặc 150,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi - công suất : 108,0 CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng lồng - sức nâng : 0,8T hoặc 3,0 T hoặc tời điện 5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ - trọng tải : 5T hoặc 7 T hoặc 10,0 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình: Bố trí, sắp xếp dân cư bản Đung, xã Hồng Ngài, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La
Bố trí, sắp xêp dân cư vùng thiên tai bản Đung, xã Hồng Ngài, huyện Bắc Yên
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên , địa chỉ: Tiểu khu III, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La SĐT: 02123.860.133 (bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. SĐT: 02123.505.041
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn khảo sát - thiết kế: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Đàn Sơn La Địa chỉ: Phiêng Ban 1, thị trân Bắc Yên, huyện Bắc Yên SĐT: 0984.890.997.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên , địa chỉ: Tiểu khu III, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La SĐT: 02123.860.133 (bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. SĐT: 02123.505.041


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La SĐT: 02123.860.133 (bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. SĐT: 02123.505.041
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La SĐT: 02123.860.133
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La SĐT: 02123.860.133
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. SĐT: 02123.505.041
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẦU TRÀN LIÊN HỢP
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT72,88m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản vượt, đá 2x4, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT13,94m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5,76m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, cột thủy trí, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3,04m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh mố, thân mố, tường cánh trụ, thân trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT226,16m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường cánh mố, móng mố, móng tường cánh trụ, móng trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT91,99m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn mũ mố, tấm bản cầu, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,36m3
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, bản vượt, đường kính cốt thép d= 8mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2,327tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép d= 10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,765tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép d= 14mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,495tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép d=20mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5,918tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính d= 8mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,392tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính d= 10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,411tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính d=20mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,213tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép d= 8mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,19tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép d= 12mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,334tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, cột thủy trí, đường kính d= 8mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,113tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính d= 12mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,273tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột thủy trí, đường kính d= 14mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,017tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố lòng tràn, dày 25cm, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT224,1m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT52,22m3
23Đắp đá gia cố thượng lưuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT18,96m3
24Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m gia cố hạ lưuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT28rọ
25Đệm đá dăm dưới bản vượtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT10,44m3
26Đệm cấp phối suối bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2,453100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái ta luy dày 20cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT56,26m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái taluy, đường kính cốt thép d= 6mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,595tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay mái ta luy, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT20,78m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khay + mái ta luyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4,259100m2
31Đào móng chân khay, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (95%)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,874100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường tràn, chiều dày mặt đường 18 cm, đá 2x4, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT43,155m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay đường tràn, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3m3
34Đệm cát vàng tạo phẳng dày 2cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4,79m3
35Móng đá dăm TC dày 15 cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2,397100m2
36Làm khe co mặt đường tràn bê tôngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT42m
37Làm khe dọc mặt đường tràn bê tôngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT41,27m
38Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường trànĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,198100m2
39Đào khuôn đường tràn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (95%)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,369100m3
40Biển báo tam giác (PQ) biển số 216 ( Bao gồm đế BTXM, công lắp dựng)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
41Biển cấm (biển hình tròn số 115)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
42Đắp đất sét chống thấm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,785100m3
43Đắp bao tải đất bờ vây bằng thủ côngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT346,5m3
44Bao tải đựng đất ( 20 bao/m3)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6.930cái
45Phá bỏ bờ vây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4,25100m3
46Sơn cọc tiêu, cột thủy trí bằng sơn phản quang 2 nướcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT34,64m2
47Lắp dựng cọc tiêu, cột thuỷ trí bê tông đúc sẵnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT82cái
48Ván khuôn thép. Ván khuôn cọc tiêu, cột thủy tríĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,552100m2
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT10,468100m2
50Ván khuôn thép. Ván khuôn bản mặt cầu, bản vượtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2,773100m2
51Ván khuôn thép. Ván khuôn thanh chốngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,576100m2
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2,695100m3
53Đào móng cọc tiêu, cột thủy trí, đất cấp III = TCĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4,1m3
54Đào móng tràn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (95%)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT9,04100m3
55Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp - đá cấp III (95%)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,904100m3
56Đào khơi thông lòng suối bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT53,478100m3
B Vận chuyển đổ đi
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,874100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT59,474100m3
3Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,904100m3
C KÊNH BTCT
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng kênh, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4,39m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5,85m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép kênh, đường kính cốt thép d= 6mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,305tấn
4Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,02m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,317100m2
D CỐNG BẢN
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (95%)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,406100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,241100m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5,54m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vai rãnh, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2,24m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT15,68m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3,36m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, d= 6-8mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,294tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, d=12mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,207tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố đường kính d= 8mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,21tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính d= 12mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,017tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bảnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,021100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn thànhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,232100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT28cấu kiện
E KÈ BÊ TÔNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường chắn, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT118,02m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân tường chắn chiều dày > 45cm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT86,3m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT9,8m3
4Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,434100m3
5Bê tông nghèo, đá 1x2, mác 100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT7,93m3
6Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 100mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,127100m
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường chắnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,096100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn thân tường chắnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,945100m2
9Đào móng kè bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (95%)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3,17100m3
10Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp -đá cấp III (95%)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,357100m3
11Đắp cấp phối suối lưng tường chắn bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3,865100m3
12Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT23rọ
13Thép F3 mm liên kếtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT10,12kg
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3,166100m3
15Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,357100m3
F ỐP MÁI TA LUY
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ốp mái ta luy dày 20cm, đá 4x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT69,55m3
2Đệm cấp phối suối mái ta luy bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,522100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mái ta luyĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,205100m2
G ĐƯỜNG DẪN XUỐNG CẦU
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 24 cm, đá 2x4, mác 300 (Vữa xi măng PCB40)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT123,09m3
2Lớp cát vàng tạo phẳng dày 2cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT10,26m3
3Móng đá dăm TC dày 15 cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5,129100m2
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,599100m2
5Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (95%)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,14100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,346100m3
7Đắp cấp phối suối nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3,233100m3
8Di chuyển cột điệnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cột
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,489100m3
H RÃNH BTCT
1Đào móng rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (95%)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,828100m3
2Đắp đất móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,138100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,672100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT13,52m3
5Đệm đá dăm dày 5cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,86m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính d= 8mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,272tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính d= 10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,421tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,219100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan nắp rãnh, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4,45m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính d= 6mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,092tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính d= 8mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,064tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính d= 10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,274tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,305100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT106cấu kiện
15Vữa chèn XM M100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,05m3
I ĐẦU MỐI
1Đào móng đất cấp IV = TCĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT35,7m3
2Phá đá bằng thủ công, đá cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT15,3m3
3Đắp đất nền móng công trình, g=1,45T/m3Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT7,7m3
4Bê tông móng đập, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT7,725m3
5Bê tông tường đập chiều dày > 45cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4,41m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân tiêu năng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT8,7m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố thu + móng tường cánh, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5,764m3
8Bê tông tường hố thu chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5,43m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân tường cánh chiều dày > 45cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6,12m3
10Bê tông đúc sẵn bằng thủ công . Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,53m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,02m3
12Ván khuôn móngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,079100m2
13Ván khuôn tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,904100m2
14Ván khuôn tấm nắpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,024100m2
15Cốt thép tấm nắp+dầm, đường kính d=8mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,044tấn
16Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,05100m
17Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm , đường kính ống 80mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,01100m
18Đá lọc 2x4Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,11m3
19Lắp đặt Crepin, đường kính 65mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
20Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
21Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 80mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
22Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
23Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
24Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
25Cánh phai gỗ xả bùn (40x60) cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1bộ
26Cánh phai gỗ xả bùn (40x100) cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1bộ
27Rãnh phai thép U50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT10kg
J TRẠM XỨ LÝ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2,187100m3
2Đào đất móng tường bằng thủ công, đất cấp IVĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT15,75m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,047100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT11,03m3
5Ván khuôn móng tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,525100m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4,37m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,38m3
8Trát tường rào + cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT76,9m2
9Sơn tường rào + cột không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ xanh nhạtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT119,9m2
10Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp IVĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT10,71m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5,57m3
12Ván khuôn rãnh thoát nướcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,771100m2
13Đào đất móng tường kè bằng thủ công, đất cấp IVĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT15,81m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường kè, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT15,81m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân tường kè, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT17,33m3
16Ván khuôn móng tường kèĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,206100m2
17Ván khuôn thân tường kèĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,338100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ dày 25cm đặt trạm xử lý, đá 2x4, mác 250Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3,04m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ đặt trạm xử lý, đường kính cốt thép d= 8mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,011tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ đặt trạm xử lý, đường kính cốt thép d=10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,152tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4,53m3
22Thép hộp mạ kẽm 80x40x2Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT214,9kg
23Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,215tấn
24Lợp mái tôn múi dày 0,4mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,22100m2
25Gia công cổng sắt + tường ràoĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,43tấn
26Lắp dựng cổng sắtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3,3m2
27Đinh tán d20Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT22cái
28Bản lề cổngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3cái
29Khóa cửa cổngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (màu xanh lá cây)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT18,76m2
K BỂ ĐIỀU HÒA (20M3)
1Đào móng đất cấp IV = TCĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT11,5m3
2Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3,39m3
3Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4,43m3
4Bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,28m3
5Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,18m3
6Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,38m3
7Vữa lót, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT16,95m2
8Ván khuôn móngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,04100m2
9Ván khuôn tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,64100m2
10Ván khuôn sàn mái bểĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,21100m2
11Trát tường trong + ĐM,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT48m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT26,4m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT12,5m2
14Cốt thép sàn bể, đường kính d=8 mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,11tấn
15Cốt thép tường, đường kính d=8mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,076tấn
16Cốt thép tường, đường kính d=10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,114tấn
17Cốt thép móng, đường kính d=10 mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,107tấn
18Cốt thép móng, đường kính d=12 mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,156tấn
19Cốt thép dầm, đường kính d=8 mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,009tấn
20Cốt thép dầm, đường kính d=12 mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,01tấn
21Cốt thép dầm, đường kính d=14 mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,013tấn
22Thép bậc lên xuống d=18mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,011tấn
23Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
24Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,021100m
25Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 40mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,15100m
26Lắp đặt Crepin, đường kính 50mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3cái
27Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3cái
28Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
29Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6cái
30Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3cái
31Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3cái
L BỂ CẮT ÁP (CỌC: C46, BĐH2, A3)
1Đào móng đất cấp III = TCĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT22m3
2Đào móng đất cấp IV = TCĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT13,5m3
3Đắp đất g = 1,45T/m3Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT7,45m3
4Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,69m3
5Bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,53m3
6Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2,25m3
7Bê tông sân, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,78m3
8Bê tông hố van+ mố đỡ, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,65m3
9Vữa đệm, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT7,65m2
10Trát tường trong+ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT12m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3m2
12Cốt thép móng, đường kính d=10 mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,048tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính d= 12mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,072tấn
14Cốt thép tường, đường kính d=8 mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,039tấn
15Cốt thép tường, đường kính d=10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,068tấn
16Cốt thép tường, đường kính d=12mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,03tấn
17Cốt thép tấm nắp đường kính d= 8mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,054tấn
18Ván khuôn móngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,069100m2
19Ván khuôn tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,351100m2
20Ván khuôn tấm nắpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,029100m2
21Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,039100m
22Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống 40mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,12100m
23Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông , đường kính ống 32mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,03100m
24Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 25mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,09100m
25Lắp đặt Crepin, đường kính 50mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3cái
26Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT8cái
27Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6cái
28Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT8cái
29Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT2cái
30Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6cái
31Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6cái
32Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6cái
M CÁP TREO ỐNG (CỌC C13-C14; C20-C21; T11-T12)
1Đào móng đất cấp III = TCĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT58m3
2Đào móng đất cấp IV = TCĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT46,5m3
3Đắp đất g = 1,45T/m3Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT46,78m3
4Bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT9,56m3
5Bê tông cột, trụ đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,41m3
6Vữa lót, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT12,1m2
7Thép f4Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT30,29kg
8Cốt thép cột, trụ, đường kính d=6-8 mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,09tấn
9Cốt thép cột, trụ, đường kính d=14-20 mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,13tấn
10cáp lụa f12Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT146m
11Bu ly d=18cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6cái
12Bu lông f18, l= 30cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT12cái
13Tăng đơ 2,5 tấnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6cái
14Ván khuôn cột, trụĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,224100m2
15Ván khuôn móngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,388100m2
N TRỤ ĐỠ ỐNG QUA HUỔI (CỌC T5-:-T6)
1Đào móng trụ đất cấp III = TCĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT5,2m3
2Đắp đất g = 1,45T/m3Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,35m3
3Bê tông mố đỡ, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,5m3
4Ván khuôn mố đỡĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,04100m2
5Cốt thép cột, trụ, đường kính d=4-6 mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,005tấn
6Cốt thép cột, trụ, đường kính d=20mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,012tấn
O BỒN CHỨA NƯỚC INỐC 1,5M3 (36 cái)
1Đào móng bằng thủ công, đất cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT10,5m3
2Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT36Cái
3Bê tông sân, mố đỡ đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6,84m3
4Ván khuôn móngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,468100m2
5Lắp đặt van phao, đường kính van 15mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT36cái
6Lắp đặt vòi rửa +0,3m ống thép, đường kính 20mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT36cái
7Lắp đặt van ren, đường kính van 15mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT36cái
8Lắp đặt đồng hồ đo nước d=15mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT36cái
9Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 15mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1,188100m
10Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT72cái
11Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm .Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT36cái
P ĐƯỜNG ỐNG
1Đào đường ống bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT360m3
2Đào đường ống bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT395m3
3Đắp đất móng đường ống, g=1,45T/m3Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT756m3
4Bê tông mố đỡ, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,42m3
5Ván khuôn mố đỡĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,055100m2
6Đai thép giữ ốngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT6cái
7Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT0,29100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT21,79100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT19,54100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT8,78100m
11Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT23cái
12Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm .Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT11cái
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT4cái
14Lắp đặt măng sông ren trong nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT1cái
15Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT3cái
16Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT7cái
17Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT7cái
18Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT16cái
19Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT36cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.284E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.456E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.430.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành giao thông cầu đường trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường cấp IV trở lên.53
2 Phó chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT cấp III hoặc 02 công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên.53
3 Đội trưởng thi công 2 Có trình độ chuyên ngành từ cao đẳng trở lên. Trong đó: 01 người chuyên ngành giao thông và 01 người chuyên ngành thủy lợi.53
4 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 2 Có trình độ chuyên ngành từ cao đẳng trở lên. Trong đó: 01 người chuyên ngành giao thông và 01 người chuyên ngành thủy lợi.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW Sử dung tốt1
2 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 0,8 m3 hoặc 1,25 m3 Sử dung tốt1
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW Sử dung tốt1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW Sử dung tốt1
5 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg Sử dung tốt1
6 Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW Sử dung tốt1
7 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 10,0 T Sử dung tốt1
8 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 600,00 m3/h Sử dung tốt1
9 Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít Sử dung tốt1
10 Máy trộn vữa - dung tích : 80lít hoặc 150,0 lít Sử dung tốt1
11 Máy ủi - công suất : 108,0 CV Sử dung tốt1
12 Máy vận thăng lồng - sức nâng : 0,8T hoặc 3,0 T hoặc tời điện 5T Sử dung tốt1
13 Ô tô tự đổ - trọng tải : 5T hoặc 7 T hoặc 10,0 T Sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->