Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210970834-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210963791
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kết dư ngân sách huyện năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 14:08:00 đến ngày 2021-10-05 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,412,133,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,180,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu một trăm tám mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.118E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.23639E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (kèm file tài liệu scan chứng minh bằng bản gốc hoặc có công chứng bao gồm: Hợp đồng xây dựng; quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND (một tỷ đồng chẵn) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên, phải là kỹ sư chuyên ngành xây dưng dân dụng – công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; hạng III trở lên;- Đã từng là từng tham gia thi công xây dựng công trình dân dựng, cấp IV trở lên: có 3 công trình có quy mô tương đương công trình dân dụng công nghiệp.- Có chứng minh nhân nhân hoặc căn cước công dân(Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ký tên và chức vụ là chỉ huy trưởng công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)(tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân phải scan bản gốc đính kèm trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên , phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 02 công trình công trình dân dụng, cấp IV trở lên.- Có chứng minh nhân nhân hoặc căn cước công dân.(Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng điện- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện dân dụng. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương)- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình cùng cấp có quy mô tương đương. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;(tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1.0kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầu dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 1.5kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình Nikon
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có kiểm định, hiệu chỉnh còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cột chống thép
- Đặc điểm thiết bị Có cam kết còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 50
13-Ván khuôn thép
- Đặc điểm thiết bị Có cam kết còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 100
14-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Có cam kết còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 100
15-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Q ≥ 0,5tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe ben
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,7m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Sửa chữa, cải tạo chợ Đức Cơ
60 Ngày
E-CDNT 3 Kết dư ngân sách huyện năm 2020
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ , địa chỉ: Khu liên cơ quan UBND huyện, thị trấn chư ty huyện Đức Cơ, Tỉnh Gia La
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Đức Cơ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Miền Nam (03A Lê Thị Hồng Gấm, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai). + Tư vấn thẩm tra báo cáo KTKT: Công ty TNHH TVXD Bình Phú Thuận + Tư vấn thẩm định báo cáo KTKT: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Đức Cơ (thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai).; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSĐX: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Miền Nam (03A Lê Thị Hồng Gấm, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai); + Thẩm định hồ sơ yêu cầu; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ , địa chỉ: Khu liên cơ quan UBND huyện, thị trấn chư ty huyện Đức Cơ, Tỉnh Gia La
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Đức Cơ.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Là doanh nghiệp đã được đăng ký trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. + Nhà thầu đã có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây lắp công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp: Hạng III + Tài liệu chứng minh tư cách hợp, yêu cầu chương III, Tiêu chuẩn đánh giá
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.180.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Đức Cơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đức Cơ, địa chỉ: Thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 0269 3846107, Fax: 0269 3846428.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ, địa chỉ: Đường Quang Trung, thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 02693846011, Fax: 0269 3849074.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đức, địa chỉ: Thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 0269 3846105
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo, sửa chữa nhà lồng chợ khu B
1Vệ sinh, đục lớp vữa láng sê nô cũTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu225,48m2
2Láng sê nô có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu225,48m2
3Quét nước xi măng sê nôTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu3671m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (10% diện tích) -Tường ngoàiTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu31,948m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (10% diện tích) - Tường trongTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu69,964m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (10% diện tích)Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu34,484m2
7Trát trám vá tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (5% diện tích)Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu24,595m2
8Trát trám vá tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (5% diện tích)Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu43,603m2
9Quét nước xi măng chân móngTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu25,61m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu872,061m2
11Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu466,31m2
12Bộ chữ bảng tên (CHỢ ĐỨC CƠ): Chữ Inox cao 550mm dày 30mm; Nền Alu màu đỏ KT (6000x1400)mm, gờ chỉ Alu màu vàng; Khung thép hộp (50x50x1,4)mm; Thanh chống 4V40x40x3 L=1,2m. Thi công lắp dựng hoàn chỉnhTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1bộ
13Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu4,592100m2
14Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu2,82100m2
15Lắp đặt đèn Led cao áp treo trần 150W (Đèn led cao áp treo trần PHBFF150L Paragon hoặc tương đương)Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu9bộ
16Lắp đặt dây dẫn CV 1x6 mm2Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu20m
17Lắp đặt dây dẫn CVV 2x4 mm2Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu140m
18Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5 mm2Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu245m
19Lắp đặt ống nhựa luồn dây đàn hồi D25Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu130m
20Lắp đặt ống nhựa luồn dây đàn hồi D20Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu115m
21Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu29cái
22Cáp D4 bọc nhưa treo đènTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu18m
23Lắp đặt tủ điện. KT (400x600x250)mmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu5tủ
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu2,624m3
25Bê tông lót móng VXM mác 50Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,194m3
26Cùm bắt dây tiếp địaTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu3cái
27Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống D40/30mmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,072100m
28Măng sông nối ống ống nhựa HDPE D40/30mmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu6cái
29Dây đồng soắn C10 nối từ cọcTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu9m
30Lắp đặt tiếp địa cho cột điện (Cọc tiếp đất mạ đồng D16-L=2.4m)Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu3bộ
31Cung cấp và lắp đặt bộ khung móng 4M24-300x300 gia công sẵn (Bộ khung & 12 ecu/08 ron đen)Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu3bộ
32Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,099100m2
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1,958m3
34Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,51m3
35Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng. Tủ điện ĐKCS 3 pha 75A - 2 Chế độ (TĐ 2/100); Vỏ tủ (650 x 400 x 250) 2 mái, 1 cánh, tôn dày 2mm, tấm lắp thiết bị dày 2mm, tất cả sơn tĩnh điện. Phụ kiện lắp đồng bộ. Bộ điều khiển Logo thời gian 230RC, áp tô mát tổng + lộ + khởi động từ đồng bộ; Kích thước tủ (650 x 400 x 250)mmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1tủ
36Rải cáp ngầm. Cáp điện hạ thế DSTA/3*16mm2Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,65100m
37Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống D40/30mmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,6100m
38Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Dây CVV 2x4mmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,3100m
39Lắp dựng Trụ đèn STK cao 8m, dày 3mm. Đường kính đầu/ đáy trụ: Ø60/150. Đế dập vuông: 375x375x10mm. Tâm bulong: 300x 300. Sản phẩm sau khi sản xuất xong được làm sạch và mạ nhúng kẽm nóng (SUPER THAI DUONG hoặc tương đương)Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu3cột
40Lắp Cần đèn đơn đôi D60 dày 3mm. Cần cao 2m ; vươn 1.5m. (SUPER THAI DUONG hoặc tương đương)Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu3cần đèn
41Lắp đặt đèn Led 150W - Đèn Led Mfuhailight GMC 150W: Thương hiệu bộ điện thuộc EU/G7. Quang thông bộ đèn >= 19.500 Lm, hiệu suất quang bộ đèn >= 135Lm/W, Diming 2-5 cấp, chống xung sét 15Kv (Hoặc tương đương)Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu6bộ
42Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu3bảng
43Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu3,3m3
44Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu3,231m3
45Ống thép tráng kẽm D76, dày 2,7mmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu126m
B Hạng mục 2: Sửa chữa, cải tạo nhà lồng chợ khu A
1Tháo dỡ mái tôn kẽm bằng thủ công, chiều cao Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu812,743m2
2Tháo dỡ xà gồ gỗ (60x120)mm hư hỏng, chiều cao Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,318m3
3Tháo dỡ xà gồ thép C125x50x2 hiện trạng hư hỏngTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,289tấn
4Xà gồ thép mạ kẽm (C125x50x2) thay thếTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu125,76md
5Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm (C125x50x2)Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,444tấn
6Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4zemTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu6,27100m2
7Tôn phẳng úp nóc dày 4zemTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu44,712m2
8Thưng tôn lấy sáng bằng tấm lấy ánh sáng đặc ruột loại SUPPER-LITE Malaysia dày 3,0mmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,303100m2
9Thưng tôn phẳng mạ màu dày 4zemTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1,093100m2
10Tấm alu màu xám dày 5mm, khung sắt mạ kẽm vuông 30mm dày 1mm (Thi công lắp dựng hoàn thiện)Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu46,293m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trụ cột (10% diện tích)Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu12,838m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm (10% diện tích)Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu11,52m2
13Trát trám vá trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trám vá 10% diện tích)Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu12,838m2
14Trát trám vá dầm bê tông, vữa XM mác 75 (Trám vá 10% diện tích)Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu11,52m2
15Trát tường chân móng, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu51,475m2
16Quét nước xi măng tường chân móngTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu51,4751m2
17Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu243,581m2
18Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1,76100m2
19Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu2,315100m2
20Lắp đặt đèn Led cao áp treo trần 100W (Đèn led cao áp treo trần PHBFF100L Paragon hoặc tương đương)Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu12bộ
21Lắp đặt dây dẫn CV 1x6 mm2Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu20m
22Lắp đặt dây dẫn CVV 2x4 mm2Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu165m
23Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5 mm2Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu375m
24Lắp đặt ống nhựa luồn dây đàn hồi D25Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu150m
25Lắp đặt ống nhựa luồn dây đàn hồi D20Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu360m
26Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu43cái
27Cáo D4 bọc nhưa treo đènTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu12m
28Lắp đặt tủ điện. KT (400x600x250)mmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu7hộp
C Hạng mục 3: Các hạng mục phụ
1Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu92,1m3
2Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,921100m3
3Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,921100m3
4Bê tông nền sân đá 4x6 VXM mác 50Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu49,12m3
5Bê tông nền sân đá 1x2 đổ bằng thủ công, vữa bê tông mác 150Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu42,98m3
6Lát gạch terazzo 40x40x3cm (Cát ML >2)Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu614m2
7Dọn vệ sinh mặt bằng nền sân hiện trạngTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu3,71100m2
8Bê tông nền sân đá 1x2 đổ bằng thủ công, vữa bê tông mác 200Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu25,97m3
9Thi công khe co giãn chống nứtTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu14,210m
10Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu338cấu kiện
11Đào nạo vét bùn, vệ sinh mương thoát nướcTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu27,885m3
12Vận chuyển đất bùn đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,2788100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,2788100m3
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu338cái
15Dọn vệ sinh mặt bằng nền sân hiện trạngTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu6,652100m2
16Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1,456m3
17Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,0146100m3
18Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,0146100m3
19Bê tông nền sân đá 1x2 đổ bằng thủ công, vữa bê tông mác 200Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu48,02m3
20Thi công khe co giãn chống nứtTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu57,36810m
21Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu3,78m3
22Đào đất mương thoát nước bằng thủ công, rộng Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu23,814m3
23Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu3,024m3
24Ván khuôn thép, ván khuôn mươngTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1,134100m2
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu13,388m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,296100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,289tấn
28Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu3,807m3
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu141cái
30Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,038100m3
31Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,038100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,238100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,238100m3
34Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu18,792m2
35Đào phá móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,368100m3
36Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu16,493m3
37Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,174100m3
38Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,174100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (5Km tiếp theo ĐM x5)Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,174100m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đắp hoàn trả lại mặt đường hiện trạng)Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu40,625m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.118E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.23639E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (kèm file tài liệu scan chứng minh bằng bản gốc hoặc có công chứng bao gồm: Hợp đồng xây dựng; quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND (một tỷ đồng chẵn) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học trở lên, phải là kỹ sư chuyên ngành xây dưng dân dụng – công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; hạng III trở lên;- Đã từng là từng tham gia thi công xây dựng công trình dân dựng, cấp IV trở lên: có 3 công trình có quy mô tương đương công trình dân dụng công nghiệp.- Có chứng minh nhân nhân hoặc căn cước công dân(Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ký tên và chức vụ là chỉ huy trưởng công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)(tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân phải scan bản gốc đính kèm trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).75
2 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp 2 - Có bằng đại học trở lên , phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 02 công trình công trình dân dụng, cấp IV trở lên.- Có chứng minh nhân nhân hoặc căn cước công dân.(Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng điện- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện dân dụng. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương)- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).54
3 Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình 1 - Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình cùng cấp có quy mô tương đương. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;(tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
2 Máy trộn vữa ≥ 150 lít2
3 Máy đầm bàn công suất 1.0kw2
4 Máy đầu dùi công suất tối thiểu 1.5kw2
5 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62kW2
6 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW ≥ 1,7kW1
7 Đầm cóc trọng lượng 70kg1
8 Máy thủy bình Nikon Còn sử dụng tốt, có kiểm định, hiệu chỉnh còn hiệu lực1
9 Máy biến thế hàn xoay chiều 23kW2
10 Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5kW1
11 Máy mài ≥ 2,7kW1
12 Cột chống thép Có cam kết còn sử dụng tốt50
13 Ván khuôn thép Có cam kết còn sử dụng tốt100
14 Dàn giáo thép Có cam kết còn sử dụng tốt100
15 Tời điện Q ≥ 0,5tấn1
16 Xe ben ≥ 10tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực1
17 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,7m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->