Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210970834-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210963791 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách huyện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 14:08:00 đến ngày 2021-10-05 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,412,133,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,180,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu một trăm tám mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.118E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.23639E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (kèm file tài liệu scan chứng minh bằng bản gốc hoặc có công chứng bao gồm: Hợp đồng xây dựng; quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND (một tỷ đồng chẵn) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên, phải là kỹ sư chuyên ngành xây dưng dân dụng – công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; hạng III trở lên;- Đã từng là từng tham gia thi công xây dựng công trình dân dựng, cấp IV trở lên: có 3 công trình có quy mô tương đương công trình dân dụng công nghiệp.- Có chứng minh nhân nhân hoặc căn cước công dân(Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ký tên và chức vụ là chỉ huy trưởng công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)(tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân phải scan bản gốc đính kèm trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên , phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 02 công trình công trình dân dụng, cấp IV trở lên.- Có chứng minh nhân nhân hoặc căn cước công dân.(Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng điện- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện dân dụng. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương)- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình cùng cấp có quy mô tương đương. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;(tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1.0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầu dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu 1.5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình Nikon | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có kiểm định, hiệu chỉnh còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cột chống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cam kết còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 13-Ván khuôn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cam kết còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 14-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cam kết còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 15-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Q ≥ 0,5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Sửa chữa, cải tạo chợ Đức Cơ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kết dư ngân sách huyện năm 2020 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Là doanh nghiệp đã được đăng ký trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. + Nhà thầu đã có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây lắp công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp: Hạng III + Tài liệu chứng minh tư cách hợp, yêu cầu chương III, Tiêu chuẩn đánh giá |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.180.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Đức Cơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đức Cơ, địa chỉ: Thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 0269 3846107, Fax: 0269 3846428. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ, địa chỉ: Đường Quang Trung, thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 02693846011, Fax: 0269 3849074. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đức, địa chỉ: Thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 0269 3846105 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cải tạo, sửa chữa nhà lồng chợ khu B | |||
| 1 | Vệ sinh, đục lớp vữa láng sê nô cũ | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 225,48 | m2 |
| 2 | Láng sê nô có đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 225,48 | m2 |
| 3 | Quét nước xi măng sê nô | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 367 | 1m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (10% diện tích) -Tường ngoài | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 31,948 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (10% diện tích) - Tường trong | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 69,964 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (10% diện tích) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 34,484 | m2 |
| 7 | Trát trám vá tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (5% diện tích) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 24,595 | m2 |
| 8 | Trát trám vá tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (5% diện tích) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 43,603 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng chân móng | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 25,6 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 872,06 | 1m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 466,3 | 1m2 |
| 12 | Bộ chữ bảng tên (CHỢ ĐỨC CƠ): Chữ Inox cao 550mm dày 30mm; Nền Alu màu đỏ KT (6000x1400)mm, gờ chỉ Alu màu vàng; Khung thép hộp (50x50x1,4)mm; Thanh chống 4V40x40x3 L=1,2m. Thi công lắp dựng hoàn chỉnh | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1 | bộ |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 4,592 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2,82 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt đèn Led cao áp treo trần 150W (Đèn led cao áp treo trần PHBFF150L Paragon hoặc tương đương) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 9 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x6 mm2 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x4 mm2 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 140 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5 mm2 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 245 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây đàn hồi D25 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 130 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây đàn hồi D20 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 115 | m |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 29 | cái |
| 22 | Cáp D4 bọc nhưa treo đèn | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 18 | m |
| 23 | Lắp đặt tủ điện. KT (400x600x250)mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 5 | tủ |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2,624 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng VXM mác 50 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,194 | m3 |
| 26 | Cùm bắt dây tiếp địa | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống D40/30mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,072 | 100m |
| 28 | Măng sông nối ống ống nhựa HDPE D40/30mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 6 | cái |
| 29 | Dây đồng soắn C10 nối từ cọc | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 9 | m |
| 30 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện (Cọc tiếp đất mạ đồng D16-L=2.4m) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 3 | bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt bộ khung móng 4M24-300x300 gia công sẵn (Bộ khung & 12 ecu/08 ron đen) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 3 | bộ |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,099 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,958 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,51 | m3 |
| 35 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng. Tủ điện ĐKCS 3 pha 75A - 2 Chế độ (TĐ 2/100); Vỏ tủ (650 x 400 x 250) 2 mái, 1 cánh, tôn dày 2mm, tấm lắp thiết bị dày 2mm, tất cả sơn tĩnh điện. Phụ kiện lắp đồng bộ. Bộ điều khiển Logo thời gian 230RC, áp tô mát tổng + lộ + khởi động từ đồng bộ; Kích thước tủ (650 x 400 x 250)mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1 | tủ |
| 36 | Rải cáp ngầm. Cáp điện hạ thế DSTA/3*16mm2 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,65 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống D40/30mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,6 | 100m |
| 38 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Dây CVV 2x4mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,3 | 100m |
| 39 | Lắp dựng Trụ đèn STK cao 8m, dày 3mm. Đường kính đầu/ đáy trụ: Ø60/150. Đế dập vuông: 375x375x10mm. Tâm bulong: 300x 300. Sản phẩm sau khi sản xuất xong được làm sạch và mạ nhúng kẽm nóng (SUPER THAI DUONG hoặc tương đương) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 3 | cột |
| 40 | Lắp Cần đèn đơn đôi D60 dày 3mm. Cần cao 2m ; vươn 1.5m. (SUPER THAI DUONG hoặc tương đương) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 3 | cần đèn |
| 41 | Lắp đặt đèn Led 150W - Đèn Led Mfuhailight GMC 150W: Thương hiệu bộ điện thuộc EU/G7. Quang thông bộ đèn >= 19.500 Lm, hiệu suất quang bộ đèn >= 135Lm/W, Diming 2-5 cấp, chống xung sét 15Kv (Hoặc tương đương) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 6 | bộ |
| 42 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 3 | bảng |
| 43 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 3,3 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 3,231 | m3 |
| 45 | Ống thép tráng kẽm D76, dày 2,7mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 126 | m |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa, cải tạo nhà lồng chợ khu A | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn kẽm bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 812,743 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ gỗ (60x120)mm hư hỏng, chiều cao | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,318 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ thép C125x50x2 hiện trạng hư hỏng | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,289 | tấn |
| 4 | Xà gồ thép mạ kẽm (C125x50x2) thay thế | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 125,76 | md |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm (C125x50x2) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,444 | tấn |
| 6 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4zem | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 6,27 | 100m2 |
| 7 | Tôn phẳng úp nóc dày 4zem | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 44,712 | m2 |
| 8 | Thưng tôn lấy sáng bằng tấm lấy ánh sáng đặc ruột loại SUPPER-LITE Malaysia dày 3,0mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,303 | 100m2 |
| 9 | Thưng tôn phẳng mạ màu dày 4zem | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,093 | 100m2 |
| 10 | Tấm alu màu xám dày 5mm, khung sắt mạ kẽm vuông 30mm dày 1mm (Thi công lắp dựng hoàn thiện) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 46,293 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trụ cột (10% diện tích) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 12,838 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm (10% diện tích) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 11,52 | m2 |
| 13 | Trát trám vá trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trám vá 10% diện tích) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 12,838 | m2 |
| 14 | Trát trám vá dầm bê tông, vữa XM mác 75 (Trám vá 10% diện tích) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 11,52 | m2 |
| 15 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 51,475 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng tường chân móng | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 51,475 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 243,58 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,76 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 2,315 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt đèn Led cao áp treo trần 100W (Đèn led cao áp treo trần PHBFF100L Paragon hoặc tương đương) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 12 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CV 1x6 mm2 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x4 mm2 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 165 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5 mm2 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 375 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây đàn hồi D25 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 150 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây đàn hồi D20 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 360 | m |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 43 | cái |
| 27 | Cáo D4 bọc nhưa treo đèn | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 12 | m |
| 28 | Lắp đặt tủ điện. KT (400x600x250)mm | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 7 | hộp |
| C | Hạng mục 3: Các hạng mục phụ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 92,1 | m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,921 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,921 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền sân đá 4x6 VXM mác 50 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 49,12 | m3 |
| 5 | Bê tông nền sân đá 1x2 đổ bằng thủ công, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 42,98 | m3 |
| 6 | Lát gạch terazzo 40x40x3cm (Cát ML >2) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 614 | m2 |
| 7 | Dọn vệ sinh mặt bằng nền sân hiện trạng | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 3,71 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền sân đá 1x2 đổ bằng thủ công, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 25,97 | m3 |
| 9 | Thi công khe co giãn chống nứt | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 14,2 | 10m |
| 10 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 338 | cấu kiện |
| 11 | Đào nạo vét bùn, vệ sinh mương thoát nước | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 27,885 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bùn đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,2788 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,2788 | 100m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 338 | cái |
| 15 | Dọn vệ sinh mặt bằng nền sân hiện trạng | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 6,652 | 100m2 |
| 16 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,456 | m3 |
| 17 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,0146 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,0146 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền sân đá 1x2 đổ bằng thủ công, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 48,02 | m3 |
| 20 | Thi công khe co giãn chống nứt | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 57,368 | 10m |
| 21 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 3,78 | m3 |
| 22 | Đào đất mương thoát nước bằng thủ công, rộng | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 23,814 | m3 |
| 23 | Bê tông lót đá 4x6 VXM mác 50 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 3,024 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn mương | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 1,134 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 13,388 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,296 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,289 | tấn |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 3,807 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 141 | cái |
| 30 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,038 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,038 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,238 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,238 | 100m3 |
| 34 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 18,792 | m2 |
| 35 | Đào phá móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,368 | 100m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 16,493 | m3 |
| 37 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,174 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,174 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (5Km tiếp theo ĐM x5) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 0,174 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đắp hoàn trả lại mặt đường hiện trạng) | Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu | 40,625 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.118E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.23639E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. (kèm file tài liệu scan chứng minh bằng bản gốc hoặc có công chứng bao gồm: Hợp đồng xây dựng; quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND (một tỷ đồng chẵn) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học trở lên, phải là kỹ sư chuyên ngành xây dưng dân dụng – công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; hạng III trở lên;- Đã từng là từng tham gia thi công xây dựng công trình dân dựng, cấp IV trở lên: có 3 công trình có quy mô tương đương công trình dân dụng công nghiệp.- Có chứng minh nhân nhân hoặc căn cước công dân(Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ký tên và chức vụ là chỉ huy trưởng công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)(tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân phải scan bản gốc đính kèm trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp | 2 | - Có bằng đại học trở lên , phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 02 công trình công trình dân dụng, cấp IV trở lên.- Có chứng minh nhân nhân hoặc căn cước công dân.(Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng điện- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện dân dụng. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương)- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân; (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình | 1 | - Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công công trình cùng cấp có quy mô tương đương. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;(tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | công suất 1.0kw | 2 |
| 4 | Máy đầu dùi | công suất tối thiểu 1.5kw | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 0,62kW | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | ≥ 1,7kW | 1 |
| 7 | Đầm cóc | trọng lượng 70kg | 1 |
| 8 | Máy thủy bình Nikon | Còn sử dụng tốt, có kiểm định, hiệu chỉnh còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy biến thế hàn xoay chiều | 23kW | 2 |
| 10 | Máy cắt, uốn cốt thép | ≥ 5kW | 1 |
| 11 | Máy mài | ≥ 2,7kW | 1 |
| 12 | Cột chống thép | Có cam kết còn sử dụng tốt | 50 |
| 13 | Ván khuôn thép | Có cam kết còn sử dụng tốt | 100 |
| 14 | Dàn giáo thép | Có cam kết còn sử dụng tốt | 100 |
| 15 | Tời điện | Q ≥ 0,5tấn | 1 |
| 16 | Xe ben | ≥ 10tấn, có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,7m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi