Gói thầu: Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210971423-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210971377 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Công ty CP Thiên An hỗ trợ và NS tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 14:07:00 đến ngày 2021-10-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,318,440,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công các công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục tương tự như: thi công đường, điện chiếu sáng, thoát nước…);(Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan (Bản sao công chứng) Giấy phép hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường còn hiệu lực;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng (bản sao có công chứng)•Khi đối chiếu phải có bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông cầu đường:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông cầu đường;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng).*Khi đối chiếu phải có bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình xây dựng:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia an toàn lao động, vệ sinh môi trường ( bản sao có công chứng)* Khi đối chiếu phải có bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân chuyên nghiệp |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề, hợp đồng lao động...•Khi đối chiếu phải có bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình(Kiểm tra cao độ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đươngCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào (Công tác đất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bánh lốp hoặc bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy ủi( Công tác đất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu( Công tác đất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu( Công tác đất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt sắt(Gia công cốt thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi các loại(Công tác bê tông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông(Công tác trộn bê tông, trộn vữa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng trộn >=250 lít. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay(Công tác đất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây lắp công trình Đường vào Khu quần thể sân Golf Thủy Dương, thị xã Hương Thủy 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Công ty CP Thiên An hỗ trợ và NS tỉnh hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Công trình giao thông. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm ( 2018;2019;2020) - Nhà thầu phải hoàn thành trách nhiệm xã hội(có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế, bảo hiểm xã hội) đến 31/6/2021. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Danh sách công nhân trực tiếp thi công: Kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ đào tạo nghề của từng người lao động. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công.. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phát triển Quỹ đất thị xã Hương Thủy.
(Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy, địa chỉ: Phường Thuỷ Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế.Điện thoại: 0914.365.563. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế. Fax và điện thoại: 0234 3 821 264. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | *\1- Nền đường | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 2.990,699 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền, khuôn đường, bậc cấp bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 16.741,609 | 1 m3 |
| 3 | Đào rãnh bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 427,918 | 1 m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng = máy đào 1.25m3, gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 2.053,733 | 1 m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 ( đất TD) | Chương V của E-HSMT | 8.292,257 | 1 m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Chương V của E-HSMT | 2.983,611 | 1 m3 |
| 7 | Trồng cỏ mái taluy chống xói lỡ | Chương V của E-HSMT | 2.437,922 | 1 m2 |
| 8 | Lu lèn nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Chương V của E-HSMT | 2.693,19 | 1 m2 |
| C | *\2- Mặt đường | |||
| 1 | Tưới nhựa MC70 thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 8.649,917 | 1 m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19mm, Chiều dày đã lèn ép=7cm | Chương V của E-HSMT | 8.649,917 | 1 m2 |
| 3 | Cấp phối bê tông nhựa chặt 19 mm | Chương V của E-HSMT | 1.437,616 | 1 Tấn |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 19mm, Trạm trộn 80T/h | Chương V của E-HSMT | 1.437,616 | 1 Tấn |
| 5 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm lớp dưới, Chiều dày đã lèn ép=17cm | Chương V của E-HSMT | 1.465,915 | 1 m3 |
| 6 | làm cấp phối đá dăm lớp trên Dmax=25mm, Chiều dày đã lèn ép=15cm | Chương V của E-HSMT | 1.295,036 | 1 m3 |
| D | *\3-Bó vỉa, rãnh vỉa, bó hè: | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 55,83 | 1 m3 |
| 2 | Bó vĩa xanh đen 20x30x100 cm, (đoạn bụng bin) | Chương V của E-HSMT | 1.595 | 1 m |
| 3 | San đất màu trồng cây bằng máy | Chương V của E-HSMT | 223,01 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất màu trồng cây bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 95,57 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông rãnh vỉa đúc sẵn M300 | Chương V của E-HSMT | 47,84 | 1 m3 |
| 6 | Lắp đặt rãnh vỉa bằng tấm bê tông, đúc sẵn L=0.9m (đã bao gồm lớp vữa đệm) | Chương V của E-HSMT | 1.594,9 | 1 m |
| E | *\4-Lát gạch vỉa hè, an toàn giao thông | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Chương V của E-HSMT | 191,59 | 1 m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch Terrazo 30x30,VM75 | Chương V của E-HSMT | 1.835,88 | 1 m2 |
| 3 | Lát đá vỉa hè vòng xuyến, bằng đa ghi sáng băm mặt 30x30x5cm,VM75 | Chương V của E-HSMT | 80 | 1 m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm | Chương V của E-HSMT | 378,33 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 6mm | Chương V của E-HSMT | 31,2 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tròn D70cm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác 70cm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển hình vuông 60x60cm | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 cái |
| 9 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép, Kích thước 0.12x0.12x1.025 (m) | Chương V của E-HSMT | 79 | 1 Cái |
| F | *\5- Cống tròn D0.8M tại cọc P3 | |||
| 1 | Đào phá dỡ cống cũ bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 339,93 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 139,19 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 7,94 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 21,26 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 6,52 | 1 m3 |
| 7 | Quét nhựa đường vào tường | Chương V của E-HSMT | 60,62 | 1 m2 |
| 8 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống 800mm - ống L=2.5m | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 đoạn |
| 9 | Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 800mm | Chương V của E-HSMT | 7 | 1mối nố |
| 10 | Xây cống đá hộc gia cố sân cống, mái taluy, Vữa XM cát vàng M 75 | Chương V của E-HSMT | 16,81 | 1 m3 |
| G | *\6- Cống tròn D0.8M tại cọc 11 | |||
| 1 | Đào phá dỡ cống cũ bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 128,64 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 70,36 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 10,34 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 19,94 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 4,24 | 1 m3 |
| 7 | Quét nhựa đường vào tường | Chương V của E-HSMT | 60,32 | 1 m2 |
| 8 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống 800mm - ống L=2.5m | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 đoạn |
| 9 | Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 800mm | Chương V của E-HSMT | 7 | 1mối nố |
| 10 | Xây cống đá hộc gia cố sân cống, mái taluy, Vữa XM cát vàng M 75 | Chương V của E-HSMT | 25,41 | 1 m3 |
| 11 | Đá hộc xếp khan chống xói | Chương V của E-HSMT | 3,79 | 1 m3 |
| H | *\7- Cống tròn D1.25M tại cọc 13A | |||
| 1 | Đào phá dỡ cống cũ bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 115,88 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 33,96 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 10,2 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 34,18 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 11,42 | 1 m3 |
| 7 | Quét nhựa đường vào tường | Chương V của E-HSMT | 91,11 | 1 m2 |
| 8 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống 1250mm - ống L=2.5m | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 đoạn |
| 9 | Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 1250mm | Chương V của E-HSMT | 7 | 1mối nố |
| 10 | Xây cống đá hộc gia cố sân cống, mái taluy, Vữa XM cát vàng M 75 | Chương V của E-HSMT | 14,1 | 1 m3 |
| 11 | Đá hộc xếp khan chống xói | Chương V của E-HSMT | 4,53 | 1 m3 |
| I | *\8- Cống tròn D0.8M tại cọc TC8 | |||
| 1 | Đào phá dỡ cống cũ bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 92,13 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 46,46 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 7,27 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 18,84 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 3,47 | 1 m3 |
| 7 | Quét nhựa đường vào tường | Chương V của E-HSMT | 60,32 | 1 m2 |
| 8 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống 800mm - ống L=2.5m | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 đoạn |
| 9 | Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 800mm | Chương V của E-HSMT | 7 | 1mối nối |
| 10 | Xây cống đá hộc gia cố sân cống, mái taluy, Vữa XM cát vàng M 75 | Chương V của E-HSMT | 12,71 | 1 m3 |
| J | *\9- Cống tròn D1M tại cọc P9 | |||
| 1 | Đào phá dỡ cống cũ bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 87 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 39,88 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 7,73 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 22,45 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 4,13 | 1 m3 |
| 7 | Quét nhựa đường vào tường | Chương V của E-HSMT | 74,14 | 1 m2 |
| 8 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống 1000mm - ống L=2.5m | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 đoạn |
| 9 | Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 1000mm | Chương V của E-HSMT | 7 | 1mối nố |
| 10 | Xây cống đá hộc gia cố mái taluy, Vữa XM cát vàng M 75 | Chương V của E-HSMT | 12,04 | 1 m3 |
| 11 | Đá hộc xếp khan chống xói | Chương V của E-HSMT | 3,49 | 1 m3 |
| K | *\10- Rãnh biên, hố thu, mái ta luy, vòng xuyến | |||
| 1 | Đào móng hố thu, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 23,71 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng hố thu, móng cọc tiêu, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 18,73 | 1 m3 |
| 3 | SXLD tấm gang thu nước 700x300x45mm | Chương V của E-HSMT | 71 | 1 Cái |
| 4 | LĐ ống thoát nước PVC d250mm, dày 7.3mm | Chương V của E-HSMT | 475,7 | 1 m |
| 5 | Đắp bột đá rãnh biên = thủ công, rãnh biên 2 bên | Chương V của E-HSMT | 45,67 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông rãnh biên, chân khay, đế tượng, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 278,33 | 1 m3 |
| 7 | Giấy dầu tẩm nhựa 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 12,18 | 1 m2 |
| 8 | Xây cống đá hộc gia cố mái taluy, Vữa XM cát vàng M 75 | Chương V của E-HSMT | 207,56 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 109,69 | 1 m3 |
| 10 | SXLD biểu tượng người đánh golf , tượng đá nguyên khối cao 1,5m | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Xây tường blô (10x20x40)cm, Dày 10cm, cao | Chương V của E-HSMT | 30,6 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, đắp giáp thổ rãnh biên | Chương V của E-HSMT | 194,11 | 1 m3 |
| 13 | Ôp chân vòng xuyến đá Granite | Chương V của E-HSMT | 4,68 | 1 m2 |
| L | *\11- Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 90,102 | m3 |
| 2 | Đào đất hào cáp bằng máy đất cấp 3 | Chương V của E-HSMT | 403 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng bằng đầm cóc | Chương V của E-HSMT | 57,108 | m3 |
| 4 | Đắp đất mương cáp bằng đầm cóc | Chương V của E-HSMT | 217 | m3 |
| 5 | Lấp bột đá rãnh cáp | Chương V của E-HSMT | 186 | m3 |
| 6 | Lát gạch rãnh cáp | Chương V của E-HSMT | 15.500 | viên |
| 7 | Đổ bê tông móng cột M100 (R | Chương V của E-HSMT | 5,432 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng cột M150 (R | Chương V của E-HSMT | 27,562 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông chèn cột M200 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cột điện bằng cột BT, chiều cao cột | Chương V của E-HSMT | 1 | Cột |
| 11 | Cột thép cao 10m D78/165 dày 3,5 mm + cần vươn 1,5m | Chương V của E-HSMT | 50 | Cột |
| 12 | Bộ đèn LED 100W.DIM | Chương V của E-HSMT | 50 | Bộ |
| 13 | Bộ đèn LED trang trí thân cột đèn 15W | Chương V của E-HSMT | 50 | Bộ |
| 14 | Khung móng cột đèn | Chương V của E-HSMT | 50 | Bộ |
| 15 | Khung móng cột đèn trang trí | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 16 | Cáp ngầm CVV/DSTA -(3x16+1x10) mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.822,044 | m |
| 17 | Dây lên đèn CVV-(3x1,5) mm2-300/500 | Chương V của E-HSMT | 550 | Mét |
| 18 | Dây lên đèn CVV-(2x1,5) mm2-300/500V | Chương V của E-HSMT | 256 | Mét |
| 19 | Rải dây tiếp địa liên hoàn M10 | Chương V của E-HSMT | 1.822,044 | m |
| 20 | Đánh số thứ tự cột đèn | Chương V của E-HSMT | 53 | Cột |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện RC1 | Chương V của E-HSMT | 53 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện RC4 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Làm đầu cáp khô | Chương V của E-HSMT | 106 | đầu |
| 24 | Luồn cáp cửa cột | Chương V của E-HSMT | 106 | đầu |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột, cần đơn | Chương V của E-HSMT | 50 | bảng |
| 26 | Lắp bảng điện cửa cột đèn trang trí | Chương V của E-HSMT | 3 | bảng |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/65 | Chương V của E-HSMT | 1.716,044 | m |
| 28 | Cột đèn trang trí C03, cầu trang trí SV3A -D400 + bóng (3 cầu) | Chương V của E-HSMT | 3 | TBộ |
| 29 | Lắp đặt tủ và thiết bị điều khiển chiếu sáng hai chế độ (trọn bộ) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 30 | Cáp cấp chiếu sáng LV ABC 4x25mm | Chương V của E-HSMT | 89 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công các công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục tương tự như: thi công đường, điện chiếu sáng, thoát nước…);(Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan (Bản sao công chứng) Giấy phép hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường còn hiệu lực;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng (bản sao có công chứng)•Khi đối chiếu phải có bản gốc | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông cầu đường:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông cầu đường;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng).*Khi đối chiếu phải có bản gốc | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình xây dựng:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia an toàn lao động, vệ sinh môi trường ( bản sao có công chứng)* Khi đối chiếu phải có bản gốc | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân chuyên nghiệp | 30 | Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề, hợp đồng lao động...•Khi đối chiếu phải có bản gốc | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình(Kiểm tra cao độ) | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đươngCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào (Công tác đất) | Bánh lốp hoặc bánh xích | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. | 4 |
| 4 | Máy ủi( Công tác đất) | Máy ủi | 2 |
| 5 | Máy lu( Công tác đất) | Máy lu bánh hơi. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. | 2 |
| 6 | Máy lu( Công tác đất) | Máy lu bánh thép. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. | 2 |
| 7 | Máy rải bê tông nhựa | (Kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Xe tưới nước | (Kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 9 | Máy cắt sắt(Gia công cốt thép) | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đương | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi các loại(Công tác bê tông) | Công suất: 1,5KW | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông(Công tác trộn bê tông, trộn vữa) | Thể tích thùng trộn >=250 lít. | 2 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay(Công tác đất) | Đầm cóc | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi