Gói thầu: Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210971423-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210971377
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Công ty CP Thiên An hỗ trợ và NS tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 14:07:00 đến ngày 2021-10-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,318,440,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công các công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục tương tự như: thi công đường, điện chiếu sáng, thoát nước…);(Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan (Bản sao công chứng) Giấy phép hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường còn hiệu lực;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng (bản sao có công chứng)•Khi đối chiếu phải có bản gốc
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông cầu đường:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông cầu đường;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng).*Khi đối chiếu phải có bản gốc
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình xây dựng:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia an toàn lao động, vệ sinh môi trường ( bản sao có công chứng)* Khi đối chiếu phải có bản gốc
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân chuyên nghiệp
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề, hợp đồng lao động...•Khi đối chiếu phải có bản gốc
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình(Kiểm tra cao độ)
- Đặc điểm thiết bị Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đươngCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào (Công tác đất)
- Đặc điểm thiết bị Bánh lốp hoặc bánh xích
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy ủi( Công tác đất)
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu( Công tác đất)
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu( Công tác đất)
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị (Kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị (Kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt sắt(Gia công cốt thép)
- Đặc điểm thiết bị Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi các loại(Công tác bê tông)
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông(Công tác trộn bê tông, trộn vữa)
- Đặc điểm thiết bị Thể tích thùng trộn >=250 lít.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay(Công tác đất)
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Đường vào Khu quần thể sân Golf Thủy Dương, thị xã Hương Thủy
300 Ngày
E-CDNT 3 Công ty CP Thiên An hỗ trợ và NS tỉnh hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng , địa chỉ: 9/36 đường Đào Tấn, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển Quỹ đất thị xã Hương Thủy. (Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Bảo Nghĩa. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Giao thông Thừa Thiên Huế. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng , địa chỉ: 9/36 đường Đào Tấn, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển Quỹ đất thị xã Hương Thủy. (Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Công trình giao thông. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm ( 2018;2019;2020) - Nhà thầu phải hoàn thành trách nhiệm xã hội(có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế, bảo hiểm xã hội) đến 31/6/2021. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Danh sách công nhân trực tiếp thi công: Kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ đào tạo nghề của từng người lao động. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công.. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển Quỹ đất thị xã Hương Thủy. (Địa chỉ: Số 1293 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy, địa chỉ: Phường Thuỷ Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế.Điện thoại: 0914.365.563.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế. Fax và điện thoại: 0234 3 821 264.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B *\1- Nền đường
1Đào hữu cơ bằng máy đào Chương V của E-HSMT2.990,6991 m3
2Đào nền, khuôn đường, bậc cấp bằng máy đào Chương V của E-HSMT16.741,6091 m3
3Đào rãnh bằng máy đào Chương V của E-HSMT427,9181 m3
4Phá đá mặt bằng = máy đào 1.25m3, gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT2.053,7331 m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, Độ chặt yêu cầu K=0.95 ( đất TD)Chương V của E-HSMT8.292,2571 m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.98Chương V của E-HSMT2.983,6111 m3
7Trồng cỏ mái taluy chống xói lỡChương V của E-HSMT2.437,9221 m2
8Lu lèn nền đường, Độ chặt yêu cầu K=0.98Chương V của E-HSMT2.693,191 m2
C *\2- Mặt đường
1Tưới nhựa MC70 thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2Chương V của E-HSMT8.649,9171 m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19mm, Chiều dày đã lèn ép=7cmChương V của E-HSMT8.649,9171 m2
3Cấp phối bê tông nhựa chặt 19 mmChương V của E-HSMT1.437,6161 Tấn
4Sản xuất bê tông nhựa chặt 19mm, Trạm trộn 80T/hChương V của E-HSMT1.437,6161 Tấn
5Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm lớp dưới, Chiều dày đã lèn ép=17cmChương V của E-HSMT1.465,9151 m3
6làm cấp phối đá dăm lớp trên Dmax=25mm, Chiều dày đã lèn ép=15cmChương V của E-HSMT1.295,0361 m3
D *\3-Bó vỉa, rãnh vỉa, bó hè:
1Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT55,831 m3
2Bó vĩa xanh đen 20x30x100 cm, (đoạn bụng bin)Chương V của E-HSMT1.5951 m
3San đất màu trồng cây bằng máyChương V của E-HSMT223,011 m3
4Đắp đất màu trồng cây bằng thủ côngChương V của E-HSMT95,571 m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông rãnh vỉa đúc sẵn M300Chương V của E-HSMT47,841 m3
6Lắp đặt rãnh vỉa bằng tấm bê tông, đúc sẵn L=0.9m (đã bao gồm lớp vữa đệm)Chương V của E-HSMT1.594,91 m
E *\4-Lát gạch vỉa hè, an toàn giao thông
1Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT191,591 m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch Terrazo 30x30,VM75Chương V của E-HSMT1.835,881 m2
3Lát đá vỉa hè vòng xuyến, bằng đa ghi sáng băm mặt 30x30x5cm,VM75Chương V của E-HSMT801 m2
4Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mmChương V của E-HSMT378,33m2
5Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 6mmChương V của E-HSMT31,2m2
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tròn D70cmChương V của E-HSMT11 cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác 70cmChương V của E-HSMT41 cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển hình vuông 60x60cmChương V của E-HSMT61 cái
9Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép, Kích thước 0.12x0.12x1.025 (m)Chương V của E-HSMT791 Cái
F *\5- Cống tròn D0.8M tại cọc P3
1Đào phá dỡ cống cũ bằng máy đào Chương V của E-HSMT181 m3
2Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT339,931 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT139,191 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT7,941 m3
5Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT21,261 m3
6Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4M200Chương V của E-HSMT6,521 m3
7Quét nhựa đường vào tườngChương V của E-HSMT60,621 m2
8Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống 800mm - ống L=2.5mChương V của E-HSMT81 đoạn
9Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 800mmChương V của E-HSMT71mối nố
10Xây cống đá hộc gia cố sân cống, mái taluy, Vữa XM cát vàng M 75Chương V của E-HSMT16,811 m3
G *\6- Cống tròn D0.8M tại cọc 11
1Đào phá dỡ cống cũ bằng máy đào Chương V của E-HSMT181 m3
2Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT128,641 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT70,361 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT10,341 m3
5Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT19,941 m3
6Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4M200Chương V của E-HSMT4,241 m3
7Quét nhựa đường vào tườngChương V của E-HSMT60,321 m2
8Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống 800mm - ống L=2.5mChương V của E-HSMT81 đoạn
9Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 800mmChương V của E-HSMT71mối nố
10Xây cống đá hộc gia cố sân cống, mái taluy, Vữa XM cát vàng M 75Chương V của E-HSMT25,411 m3
11Đá hộc xếp khan chống xóiChương V của E-HSMT3,791 m3
H *\7- Cống tròn D1.25M tại cọc 13A
1Đào phá dỡ cống cũ bằng máy đào Chương V của E-HSMT181 m3
2Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT115,881 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT33,961 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT10,21 m3
5Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT34,181 m3
6Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4M200Chương V của E-HSMT11,421 m3
7Quét nhựa đường vào tườngChương V của E-HSMT91,111 m2
8Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống 1250mm - ống L=2.5mChương V của E-HSMT81 đoạn
9Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 1250mmChương V của E-HSMT71mối nố
10Xây cống đá hộc gia cố sân cống, mái taluy, Vữa XM cát vàng M 75Chương V của E-HSMT14,11 m3
11Đá hộc xếp khan chống xóiChương V của E-HSMT4,531 m3
I *\8- Cống tròn D0.8M tại cọc TC8
1Đào phá dỡ cống cũ bằng máy đào Chương V của E-HSMT181 m3
2Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT92,131 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT46,461 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT7,271 m3
5Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT18,841 m3
6Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4M200Chương V của E-HSMT3,471 m3
7Quét nhựa đường vào tườngChương V của E-HSMT60,321 m2
8Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống 800mm - ống L=2.5mChương V của E-HSMT81 đoạn
9Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 800mmChương V của E-HSMT71mối nối
10Xây cống đá hộc gia cố sân cống, mái taluy, Vữa XM cát vàng M 75Chương V của E-HSMT12,711 m3
J *\9- Cống tròn D1M tại cọc P9
1Đào phá dỡ cống cũ bằng máy đào Chương V của E-HSMT181 m3
2Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT871 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT39,881 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT7,731 m3
5Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT22,451 m3
6Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4M200Chương V của E-HSMT4,131 m3
7Quét nhựa đường vào tườngChương V của E-HSMT74,141 m2
8Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống 1000mm - ống L=2.5mChương V của E-HSMT81 đoạn
9Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 1000mmChương V của E-HSMT71mối nố
10Xây cống đá hộc gia cố mái taluy, Vữa XM cát vàng M 75Chương V của E-HSMT12,041 m3
11Đá hộc xếp khan chống xóiChương V của E-HSMT3,491 m3
K *\10- Rãnh biên, hố thu, mái ta luy, vòng xuyến
1Đào móng hố thu, Đất cấp IIIChương V của E-HSMT23,711 m3
2Bê tông móng hố thu, móng cọc tiêu, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT18,731 m3
3SXLD tấm gang thu nước 700x300x45mmChương V của E-HSMT711 Cái
4LĐ ống thoát nước PVC d250mm, dày 7.3mmChương V của E-HSMT475,71 m
5Đắp bột đá rãnh biên = thủ công, rãnh biên 2 bênChương V của E-HSMT45,671 m3
6Bê tông rãnh biên, chân khay, đế tượng, Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT278,331 m3
7Giấy dầu tẩm nhựa 2 lớpChương V của E-HSMT12,181 m2
8Xây cống đá hộc gia cố mái taluy, Vữa XM cát vàng M 75Chương V của E-HSMT207,561 m3
9Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT109,691 m3
10SXLD biểu tượng người đánh golf , tượng đá nguyên khối cao 1,5mChương V của E-HSMT1Cái
11Xây tường blô (10x20x40)cm, Dày 10cm, cao Chương V của E-HSMT30,61 m3
12Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, đắp giáp thổ rãnh biênChương V của E-HSMT194,111 m3
13Ôp chân vòng xuyến đá GraniteChương V của E-HSMT4,681 m2
L *\11- Điện chiếu sáng
1Đào đất hố móng bằng máy đất cấp 3Chương V của E-HSMT90,102m3
2Đào đất hào cáp bằng máy đất cấp 3Chương V của E-HSMT403m3
3Đắp đất hố móng bằng đầm cócChương V của E-HSMT57,108m3
4Đắp đất mương cáp bằng đầm cócChương V của E-HSMT217m3
5Lấp bột đá rãnh cápChương V của E-HSMT186m3
6Lát gạch rãnh cápChương V của E-HSMT15.500viên
7Đổ bê tông móng cột M100 (RChương V của E-HSMT5,432m3
8Đổ bê tông móng cột M150 (RChương V của E-HSMT27,562m3
9Đổ bê tông chèn cột M200Chương V của E-HSMT0,5m3
10Lắp dựng cột điện bằng cột BT, chiều cao cột Chương V của E-HSMT1Cột
11Cột thép cao 10m D78/165 dày 3,5 mm + cần vươn 1,5mChương V của E-HSMT50Cột
12Bộ đèn LED 100W.DIMChương V của E-HSMT50Bộ
13Bộ đèn LED trang trí thân cột đèn 15WChương V của E-HSMT50Bộ
14Khung móng cột đènChương V của E-HSMT50Bộ
15Khung móng cột đèn trang tríChương V của E-HSMT3Bộ
16Cáp ngầm CVV/DSTA -(3x16+1x10) mm2Chương V của E-HSMT1.822,044m
17Dây lên đèn CVV-(3x1,5) mm2-300/500Chương V của E-HSMT550Mét
18Dây lên đèn CVV-(2x1,5) mm2-300/500VChương V của E-HSMT256Mét
19Rải dây tiếp địa liên hoàn M10Chương V của E-HSMT1.822,044m
20Đánh số thứ tự cột đènChương V của E-HSMT53Cột
21Lắp đặt tiếp địa cho cột điện RC1Chương V của E-HSMT53bộ
22Lắp đặt tiếp địa cho cột điện RC4Chương V của E-HSMT1bộ
23Làm đầu cáp khôChương V của E-HSMT106đầu
24Luồn cáp cửa cộtChương V của E-HSMT106đầu
25Lắp bảng điện cửa cột, cần đơnChương V của E-HSMT50bảng
26Lắp bảng điện cửa cột đèn trang tríChương V của E-HSMT3bảng
27Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/65Chương V của E-HSMT1.716,044m
28Cột đèn trang trí C03, cầu trang trí SV3A -D400 + bóng (3 cầu)Chương V của E-HSMT3TBộ
29Lắp đặt tủ và thiết bị điều khiển chiếu sáng hai chế độ (trọn bộ)Chương V của E-HSMT11 tủ
30Cáp cấp chiếu sáng LV ABC 4x25mmChương V của E-HSMT89m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công các công trình giao thông cấp IV trở lên, trong đó có các hạng mục tương tự như: thi công đường, điện chiếu sáng, thoát nước…);(Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan (Bản sao công chứng) Giấy phép hành nghề giám sát công trình giao thông cầu đường còn hiệu lực;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng (bản sao có công chứng)•Khi đối chiếu phải có bản gốc53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông cầu đường. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông cầu đường:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành giao thông cầu đường;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng).*Khi đối chiếu phải có bản gốc32
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình xây dựng:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia an toàn lao động, vệ sinh môi trường ( bản sao có công chứng)* Khi đối chiếu phải có bản gốc22
4 Công nhân chuyên nghiệp 30 Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề, hợp đồng lao động...•Khi đối chiếu phải có bản gốc21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình(Kiểm tra cao độ) Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đươngCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực1
2 Máy đào (Công tác đất) Bánh lốp hoặc bánh xích 2
3 Ô tô tự đổ Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật.4
4 Máy ủi( Công tác đất) Máy ủi 2
5 Máy lu( Công tác đất) Máy lu bánh hơi. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật.2
6 Máy lu( Công tác đất) Máy lu bánh thép. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật.2
7 Máy rải bê tông nhựa (Kiểm định còn hiệu lực)1
8 Xe tưới nước (Kiểm định còn hiệu lực)2
9 Máy cắt sắt(Gia công cốt thép) Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đương2
10 Máy đầm dùi các loại(Công tác bê tông) Công suất: 1,5KW2
11 Máy trộn bê tông(Công tác trộn bê tông, trộn vữa) Thể tích thùng trộn >=250 lít.2
12 Máy đầm đất cầm tay(Công tác đất) Đầm cóc2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->