Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng khu cửa khẩu Trà Lĩnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210971264-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng khu cửa khẩu Trà Lĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210810641 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 14:06:00 đến ngày 2021-10-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,341,345,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.585E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là Hợp đồng xây dựng quy mô tương tự và đạt 01 trong 02 nội dung sau:+ Ít nhất 01 hợp đồng bao gồm các công trình có giá trị tối thiểu: Công trình giao thông: 5,00 tỷ đồng và 01 Công trình Nông nghiệp - phát triển nông thôn: 2,00 tỷ đồng và Công trình hạ tầng kỹ thuật khác: 3,50 tỷ đồng. Tổng giá trị tối thiểu các hợp đồng đạt 10,60 tỷ đồng.+ Hoặc ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 10,60 tỷ đồng có các hạng mục tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trình hoặc An toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Hạ tầng kỹ thuật; Xây dựng dân dụng) từ hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên là kỹ thuật công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên là kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >=10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Bộ thiết bị thi công láng nhựa (Máy nén khí tưới nhựa nóng, thiết bị nấu nhựa, lu tĩnh...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lu tĩnh làm mặt đá lớp 1, 2 và 3;- Trường hợp nấu và tưới kết hợp chỉ cần 01 thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt dung tích gầu ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng khu cửa khẩu Trà Lĩnh Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng khu cửa khẩu Trà Lĩnh, huyện Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó phạm vi hoạt động xây dựng có lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực + Giấy chứng nhân đăng ký kinh doanh có đăng ký lĩnh vực ngành tham gia thi công xây dựng; + Giấy xác nhận nghĩa vụ thuế tính đến thời điểm Quý III/2021; (Các tài liệu này sẽ được bên mời thầu yêu cầu xuất trình trong quá trình thương thảo, hoàn thiện hợp đồng nếu nhà thầu chưa kèm theo E-HSDT. Trong trường hợp nhà thầu thiếu một trong các tài liệu nêu trên thì nhà thầu sẽ bị loại). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Trùng Khánh. Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng.
- Bên mời thầu: Ban QLDA ĐT&XD huyện Trùng Khánh. Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Trùng Khánh. Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng. - Bên mời thầu: Ban QLDA ĐT&XD huyện Trùng Khánh. Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Trùng Khánh. Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng. - Bên mời thầu: Ban QLDA ĐT&XD huyện Trùng Khánh. Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Trùng Khánh. Địa chỉ: Thị trấn Trùng Khánh, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN GẠT TẠO MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào bóc đất hữu cơ bằng máy đào | 49,326 | 100m3 | |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0209 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 49,326 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 49,326 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt K=0,90 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 281,0512 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 309,1563 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 309,1563 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 63,248 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,468 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đất cấp III bằng TC (tính 5% KL) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,007 | m3 |
| 4 | Đào khuôn bằng máy đào | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,4713 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh dọc (cải mương) bằng máy đào | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,159 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt K=0,95 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 173,726 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt K=0,98 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,242 | 100m3 |
| 8 | Xáo xới nền đường dày 30cm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,247 | 100m2 |
| 9 | Lu lèn lại sau khi xáo xới K98 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,774 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 63,248 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô 10T 1km tiếp theo, đất cấp I | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 63,248 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,468 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô 10T 1km tiếp theo, đất cấp II | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,468 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 197,871 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô 10T, phạm vi | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 172,2079 | 100m3 |
| 16 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 24cm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,8503 | 100m3 |
| 17 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 14cm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,0793 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 53,2391 | 100m2 |
| 19 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 53,2391 | 100m2 |
| 20 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 65,54 | m3 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,0532 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 42,24 | m3 |
| 23 | Vữa đệm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 424,97 | m2 |
| 24 | Lắp dựng bó vỉa bê tông đúc sẵn, bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.634,41 | m |
| 25 | Vữa đệm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 490,32 | m2 |
| 26 | Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24,52 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,08 | m3 |
| 28 | Bê tông khóa hè đá 1x2, mác 150 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,34 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,9032 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 292,52 | m3 |
| 31 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30mm - xanh xám | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3.656,5 | m2 |
| 32 | Xây bồn hoa gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23,98 | m3 |
| 33 | Trồng cây xanh vỉa hè - Cây bằng lăng D=8-10cm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cây |
| 34 | Đào móng kè, đất cấp III bằng TC (tính 5% KL) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 31,824 | m3 |
| 35 | Đào móng, bằng máy đào | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,0466 | 100m3 |
| 36 | Đào móng băng, đất cấp IV bằng TC (tính 5% KL) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,956 | m3 |
| 37 | Đào móng, bằng máy đào | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,5116 | 100m3 |
| 38 | Bê tông móng, đá 4x6, mác 150 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 355,68 | m3 |
| 39 | Bê tông thân kè, đá 2x4, mác 150 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 561,6 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,42 | 100m2 |
| 41 | Đắp đất sét đầm chặt | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30,78 | m3 |
| 42 | Ống nhựa PVC D90 thoát nước sau kè | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 124 | m |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,387 | 100m3 |
| 44 | Đào móng đất cấp III bằng TC (tính 5% KL) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,149 | m3 |
| 45 | Đào móng bằng máy đào | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,1183 | 100m3 |
| 46 | Đào móng đất cấp IV bằng TC (tính 5% KL) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,7875 | m3 |
| 47 | Đào móng bằng máy đào | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5296 | 100m3 |
| 48 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng mố, tường cánh | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,326 | 100m2 |
| 50 | Bê tông móng mố, tường cánh đá 4x6, mác 150 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 57,56 | m3 |
| 51 | Bê tông thân mố đá 2x4 mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 107,64 | m3 |
| 52 | Ván khuôn mũ mố, giằng chống | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m2 |
| 53 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,41 | m3 |
| 54 | SXLD cốt thép mũ mố cầu, đ.kính | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,369 | tấn |
| 55 | SXLD cốt thép mũ mố cầu, đ. kính >10 mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0923 | tấn |
| 56 | Bê tông giằng chống, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 57 | SXLD cốt thép giằng chống, đường kính | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0199 | tấn |
| 58 | SXLD cốt thép giằng chống, đường kính >10 mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 59 | Làm lớp đệm móng bằng cấp phối đá thải | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23,67 | m3 |
| 60 | Bê tông gia cố lòng cầu đá 4x6, mác 150 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,84 | m3 |
| 61 | Ván khuôn mặt cầu | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,7205 | 100m2 |
| 62 | Bê tông bản mặt cầu, lớp phủ mặt cầu đá 1x2, mác 300 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,29 | m3 |
| 63 | SXLD cốt thép bản mặt cầu đường kính | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5601 | tấn |
| 64 | SXLD cốt thép bản mặt cầu đường kính > 18 mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,9296 | tấn |
| 65 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,72 | m3 |
| 66 | SXLĐ cốt thép bản quá độ, đkính | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4482 | tấn |
| 67 | SXLĐ cốt thép bản quá độ, đkính > 10 mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,2389 | tấn |
| 68 | Lắp dựng bản quá độ, trọng lượng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| C | THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào đất hố ga máy đào | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,3884 | 100m3 |
| 2 | Đào hố ga, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 (5%) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,3165 | m3 |
| 3 | Bê tông lót hố ga, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,276 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ thành hố ga | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,4088 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố ga M200, PC30, đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 124,72 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép thành hố ga, ĐK | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,2883 | tấn |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan bản nắp, đá 1x2, M200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26,07 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, bản nắp hố ga, cống | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,2211 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bản nắp | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,9577 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 201 | cấu kiện |
| 11 | Bản nắp ghi gang loại chữ nhật | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 12 | Bản nắp gang loại hình tròn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 (1/6 KL đào) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,6407 | 100m3 |
| 14 | Đào đất mương, rộng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,695 | 100m3 |
| 15 | Đào mương, thủ công, rộng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,9208 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30,5856 | m3 |
| 17 | Xây mương gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày 11cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 38,94 | m3 |
| 18 | Trát mương, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 495,6 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván gỗ nắp đan | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,0584 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,8421 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,074 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 283 | cấu kiện |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2974 | 100m3 |
| 24 | Đào đất cống rộng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,8623 | 100m3 |
| 25 | Đào cống thủ công, rộng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 67,6968 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ đế cống | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,0914 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép đế cống ĐK | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,6037 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16,8005 | tấn |
| 29 | Bê tông đế cống SX , M200, PC30, đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 46,509 | m3 |
| 30 | Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, đá 1x2, M200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 209,264 | m3 |
| 31 | LD đế cống bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 849 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 348,5 | đoạn ống |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 76 | đoạn ống |
| 34 | Làm khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.060,1268 | m |
| 35 | Láng bít khe nối dày TB 2cm, vữa XM M100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 42,405 | m2 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,6362 | 100m3 |
| D | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào đất hố ga máy đào | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,8156 | 100m3 |
| 2 | Đào hố ga, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 (5%) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,2923 | m3 |
| 3 | Bê tông lót hố ga, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,4872 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ đáy hố ga | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,248 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đáy hố ga ĐK | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,763 | tấn |
| 6 | Bê tông đáy hố ga M200, PC30, đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,688 | m3 |
| 7 | Xây hố ga, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26,2759 | m3 |
| 8 | Trát thành hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 251,088 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5815 | tấn |
| 10 | Thép thang xuống kiểm tra | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2717 | tấn |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,84 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, bản nắp hố ga | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3104 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cấu kiện |
| 14 | Bản nắp gang loại hình tròn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,96 | 100m |
| 16 | Nút bịt PVC D110 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 17 | Cút tê PVC 110/76 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 125 | Cái |
| 18 | Cút nối T PVC 110 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24 | Cái |
| 19 | Nút bịt PVC D76 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 125 | Cái |
| 20 | Đào đất ống rộng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,1546 | 100m3 |
| 21 | Đào đất ống thoát nước, thủ công, đất C3 (5%KL) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,34 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, ống dài 5m, ĐK 200mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,9 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, ống dài 5m, ĐK 250mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,998 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| E | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào đất hố van máy đào | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,2644 | 100m3 |
| 2 | Đào hố van thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 (5%) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,6545 | m3 |
| 3 | Bê tông lót hố ga, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,6805 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ đáy hố ga | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,4477 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1052 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép hố ga ĐK | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4212 | tấn |
| 7 | Bê tông đáy hố ga M200, PC30, đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30,3674 | m3 |
| 8 | Đào đất đặt trụ cứu hỏa máy đào | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2304 | 100m3 |
| 9 | Bê tông gối trụ M150, PC30, đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,1475 | m3 |
| 10 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đ. kính ống 100mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 110mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m |
| 15 | Gia công và lắp đặt bích tròn, ĐK 109mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cặp bích |
| 16 | Bu lông M16 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 17 | Lắp đặt miệng khóa gang nối bằng p/p mặt bích, ĐK 100mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | mối nối |
| 18 | Lắp đặt cút, tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 140mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,9 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 110mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,5 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 50mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,05 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn , cút HDPE nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 110mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt Bích, d=100mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt BU nhựa nối bằng p/p hàn, 110/50 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đai khởi thủy, ĐK 100mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 28 | Lắp đai khởi thủy, ĐK 60mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 29 | Đào đất đặt đường ống, máy đào | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,6258 | 100m3 |
| 30 | Đào đất đặt ống cấp nước bằng thủ công, đất cấp II (10% KL) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29,175 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,7347 | 100m3 |
| 32 | Đào hố đặt điểm đấu dịch vụ bằng máy đào | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4989 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1682 | 100m3 |
| 34 | Lắp đai khởi thủy, ĐK 110mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa PE, ĐK 50mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 36 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm, 1/2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 37 | Lắp đặt van cổng d=50mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 38 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 39 | Lắp chụp van nhựa d=110mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PE, ĐK 50mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PE, ĐK 50mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa d=50mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 43 | Lắp đai khởi thủy, ĐK 50mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa PE, ĐK 50mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| F | TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng, bằng máy đào | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,0472 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,5112 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1837 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,95 | m3 |
| 5 | Cốt thép bể, đường kính | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,2003 | tấn |
| 6 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29,16 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ bể chứa | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,1771 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,7314 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 31,4545 | m2 |
| 10 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 126,8 | m2 |
| 11 | Đào móng, bằng máy đào | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0133 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng, đất cấp III bằng TC (tính 5% KL) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 50 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,8 | m3 |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0532 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,2896 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,3844 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26,72 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23,904 | m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | m3 |
| 22 | Cốt thép lanh tô, đường kính | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0014 | tấn |
| 23 | Cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0093 | tấn |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0906 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0906 | tấn |
| 26 | Lợp mái tôn dày 0.4mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | 100m2 |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0256 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | m2 |
| 30 | SX cửa đi kính khuôn nhôm màu đồng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 31 | SX cửa sổ kính khuôn nhôm màu đồng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 32 | Khóa cửa tay nắm tròn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Chốt nhỏ cửa sổ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bảng |
| 38 | Lắp đặt dây đơn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 39 | Cầu chì sứ xoáy 2a | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Đào móng cột đất cấp III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 41 | Bê tông móng 150, bê tông đá 2x4 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 42 | Bê tông trụ hàng rào thép gai, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 43 | SXLD cốt thép cột, đường kính | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0962 | tấn |
| 44 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 45 | LD cột bằng thủ công, trọng lượng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 46 | SXLD dây thép gai mạ kẽm DK 2.7mm (6m/1kg) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | kg |
| G | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, máy đào | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,897 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp III(20% đào TC) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 47,424 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,715 | 100m3 |
| 4 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8.820 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 245 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - PE 80 ĐK 60mm luồn ống cáp | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen lồng ống qua đường bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 8 | Đào móng cột chiếu sáng, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m3 |
| 10 | Bu lông móng M24:300x300x675mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - PE 105/80mm luồn ống cáp dưới chân cột đèn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 12 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công đất cấp III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,96 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m3 |
| 14 | Cọc tiếp địa mạ đồng L63x63x5 dài 2,5m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 55 | cái |
| 15 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,5 | 10 cọc |
| 16 | Dây tiếp địa M10 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 800 | m |
| 17 | Kéo rải và lắp tiếp địa, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | km/dây |
| 18 | Lắp dựng cột thép bằng thủ công kết hợp cơ giới, bằng cần cẩu 10tấn, Chiều cao cột H=12m, 10m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,419 | tấn |
| 19 | Cột đèn cần đơn cao 10m bóng Natri cap áp 250W (trọn bộ) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cột |
| 20 | Cột đèn cần đơn cao 6m bóng Natri cap áp 250W (trọn bộ) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cột |
| 21 | Lắp đặt cần đèn các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36 | 1 bộ |
| 22 | Cung cấp cần đèn + chóa | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 23 | Đường cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 950 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6 mm2 trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,5 | 100m |
| 25 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5 mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 468 | m |
| 26 | Luồn dây CU//PVC/PVC 2x2,5 mm2 lên đèn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | 100m |
| 27 | Luồn đầu cáp | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 72 | bộ |
| 28 | Thí nghiệm xác định độ chặt của nền đường đất hoặc cát đồng nhất - thí nghiệm trên mặt | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 37 | 1 điểm TN |
| 29 | Tủ điện phân phối hạ thế (trọn bộ) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Tủ |
| 30 | Tủ công tơ (trọn bộ) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Tủ |
| 31 | Đào móng tủ điện bằng thủ công, đất cấp III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,48 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (1/4 đào) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,87 | m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,87 | m3 |
| 34 | Xây móng tủ điện gạch chỉ đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,22 | m3 |
| 35 | Trát mặt ngoài móng tủ điện dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 39,806 | m2 |
| 36 | Đào đất đặt đường ống, máy đào | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,313 | 100m3 |
| 37 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công đất cấp III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32,832 | m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,642 | 100m3 |
| 39 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 114 | cọc |
| 40 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 513 | m |
| 41 | Cáp ngầm trung thế 0,4/35kw - cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 3*70+1*50mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 42 | Cáp 0,6/1kv - cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (3*120+1*95)mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 43 | Cáp 0,6/1kv - cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (3*95+1*70)mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 44 | Cáp 0,6/1kv - cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (3*70+1*50)mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 45 | Cáp 0,6/1kv - cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (3*35+1*25)mm2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 46 | Lắp đặt cáp 0,6/1kv - cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x180,4*95 mm2 trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cáp 0,6/1kv - cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x25 mm2 trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 48 | Đào rãnh cáp bằng máy, đất C3(80% đào máy) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,533 | 100m3 |
| 49 | Đào rãnh cáp thủ công, đất C3(20% đào thủ công) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 38,32 | m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,031 | 100m3 |
| 51 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5.310 | viên |
| 52 | Băng báo hiệu cáp | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 147,5 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - PE 80 ĐK 65mm luồn ống cáp | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,55 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=80mm lồng ống qua đường | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 55 | Đào đất móng trạm biến áp bằng thủ công, Đất cấp III (5% khối lượng) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,338 | m3 |
| 56 | Đào đất móng trạm biến áp, máy đào | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | 100m3 |
| 57 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 58 | Xây móng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6,421 | m3 |
| 59 | Trát chân móng dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,696 | m2 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,234 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 63 | Đắp cát nền , máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 64 | Bê tông nền nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,289 | m3 |
| 65 | Đào đất rãnh tiếp địa,Rộng | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,2 | m3 |
| 66 | Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,2 | m3 |
| 67 | Thép dẹt 40x4mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50,4 | kg |
| 68 | Thép dẹt 25x5mm | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,9 | kg |
| 69 | Kéo dải dây tiếp địa | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,552 | m |
| 70 | Dây đồng trần M95 | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m |
| 71 | Cọc tiếp địa đồng mạ đồng L63x63x5 dài 2,5m | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 72 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 10 cọc |
| 73 | Biển báo trạm biến áp | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,864 | m2 |
| 74 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại > 750KVA | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 75 | Lắp tủ điện trung thế | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 76 | Lắp tủ điện hạ thế | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 77 | Lắp phụ kiện các loại | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 78 | Vận chuyển máy biến áp (xe chuyên dụng 7 tấn) | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 79 | Cẩu 5 tấn | Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.585E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là Hợp đồng xây dựng quy mô tương tự và đạt 01 trong 02 nội dung sau:+ Ít nhất 01 hợp đồng bao gồm các công trình có giá trị tối thiểu: Công trình giao thông: 5,00 tỷ đồng và 01 Công trình Nông nghiệp - phát triển nông thôn: 2,00 tỷ đồng và Công trình hạ tầng kỹ thuật khác: 3,50 tỷ đồng. Tổng giá trị tối thiểu các hợp đồng đạt 10,60 tỷ đồng.+ Hoặc ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 10,60 tỷ đồng có các hạng mục tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật công trình xây dựng và Có chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trình hoặc An toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Hạ tầng kỹ thuật; Xây dựng dân dụng) từ hạng III trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên là kỹ thuật công trình giao thông | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ trung cấp trở lên là kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >=10 tấn | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 3 | Bộ thiết bị thi công láng nhựa (Máy nén khí tưới nhựa nóng, thiết bị nấu nhựa, lu tĩnh...) | - Lu tĩnh làm mặt đá lớp 1, 2 và 3;- Trường hợp nấu và tưới kết hợp chỉ cần 01 thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy xúc | Còn sử dụng tốt dung tích gầu ≥0,8m3 | 2 |
| 5 | Máy lu rung | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi