Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210971408-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210939322
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-28 14:04:00 đến ngày 2021-10-08 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,852,795,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác phù hợp có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về Phòng cháy và chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 KW (hoặc thay thế bằng 01 máy cắt sắt ≥ 2,2KW và 01 máy uốn sắt ≥ 2,2KW)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị dòng điện đầu ra ≥200A
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 50Kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn ống nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Đường kính đầu hàn D20-D63
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà lớp học, nhà hiệu bộ 03 tầng Trường Tiểu học Quốc Tuấn
300 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0919050286.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng công trình Thành Đạt. Địa chỉ: Tổ 1, Đẩu Sơn 1 (nhà bà Trần Thị Làn), phường Văn Đẩu, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Một thành viên thiết kế và xây dựng Hải Phòng. Địa chỉ: Số 2/65 Phan Đăng Lưu, P. Trần Thành Ngọ, Kiến An, Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện An Dương. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0919050286.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0919050286.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN LẤP TẠO MẶT BẰNG
1Đào nền đường, đất cấp II30,2m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,8524,78100m3
B LÀM HÀNG RÀO AN TOÀN NGĂN KHU THI CÔNG
1Đào móng, đất cấp II3m3
2Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ1,959m3
3Lắp dựng tôn làm hàng rào che đảm bảo an toàn1,41100m2
4Bạt che chắn bụi đảm bảo vệ sinh moi trường khi thi công không ảnh hưởng đến hoạt động giảng dạy của nhà trường141m2
C HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ 03 TẦNG 04 PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
D PHẦN MÓNG
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 3,991tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 20,87tấn
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột2,58100m2
4Đổ bê tông cọc, đá 1x2, mác 250193,5m3
5Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II30,96100m
6Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm430mối nối
7Đập đầu cọc bê tông8,063m3
8Đào móng công trình, đất cấp II419,778m3
9Ván khuôn bê tông lót, tường chắn sân khấu0,514100m2
10Đổ bê tông lót, tường chắn sân khấu, đá 1x2, mác 15017,668m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,225tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,408tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm9,358tấn
14Ván khuôn móng, giằng móng3,144100m2
15Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 25080,595m3
16Ván khuôn cổ cột, cổ móng0,4100m2
17Đổ bê tông cổ cột, cổ móng, chiều cao 3,585m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 64,863m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,247tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,662tấn
21Ván khuôn xà dầm, giằng0,696100m2
22Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 15010,258m3
E PHẦN BỂ PHỐT
1Ván khuôn bê tông lót, ván khuôn đáy0,018100m2
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1002,762m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép 0,354tấn
4Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 2502,967m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 10,235m3
6Ván khuôn xà dầm, giằng0,041100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,014tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,019tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm0,037tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,227m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7557,701m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7515,657m2
13Quét nhựa bitum nóng vào tường73,358m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,413tấn
15Ván khuôn tấm đan0,161100m2
16Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2502,903m3
17Lắp đặt tấm đan bể phốt37cái
18Đắp đất chân móng công trình139,926m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,673100m3
20Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 15040,863m3
F TẦNG 1
1Ván khuôn cột1,609100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,576tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,115tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,789tấn
5Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 25010,824m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn xà, dầm2,54100m2
7Ván khuôn sàn mái3,619100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,955tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,521tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 5,898tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 7,215tấn
12Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 25022,527m3
13Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25049,345m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 72,912m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,402m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 7,435m3
17Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, thanh lam0,842100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, thanh chắn năng, đường kính cốt thép 0,266tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,43tấn
20Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2505,729m3
G TẦNG 2
1Ván khuôn cột1,482100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,542tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,131tấn
4Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 25010,127m3
5Ván khuôn xà, dầm2,552100m2
6Ván khuôn sàn mái3,647100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,895tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,544tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 5,898tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 7,296tấn
11Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 25022,427m3
12Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25049,345m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 72,51m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,579m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 7,435m3
16Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, thanh lam0,839100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, thanh chắn năng, đường kính cốt thép 0,265tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,429tấn
19Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2505,709m3
H TẦNG 3
1Ván khuôn cột1,482100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,595tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,654tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,847tấn
5Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 25010,127m3
6Ván khuôn xà, dầm2,177100m2
7Ván khuôn sàn mái4,485100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,922tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,531tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 6,034tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8,874tấn
12Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 25023,455m3
13Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25060,81m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 84,508m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,197m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 10,947m3
17Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, thanh lam0,889100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, thanh chắn năng, đường kính cốt thép 0,279tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,458tấn
20Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2506,049m3
I CẦU THANG
1Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,195m3
2Ván khuôn cầu thang thường0,533100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,108tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm1,428tấn
5Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2506,05m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,706m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 752,112m3
8Gia công lan can hành lang2,177tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ129,298m2
10Lắp dựng lan can sắt192,298m2
11Ván khuôn tấm chớp0,149100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớp0,283tấn
13Đổ bê tông tấm chớp đá 1x2, mác 2501,882m3
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 56cái
J BỤC GIẲNG
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 753,124m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình3,591m3
3Bê tông gạch vỡ, vữa XM M753,591m3
K TAM CẤP
1Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1008,27m3
2Xây gạch bậc tam cấp, vữa XM mác 7516,828m3
L PHẦN MÁI
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,055tấn
2Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,05100m2
3Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2500,138m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 26,415m3
5Ván khuôn lanh tô lỗ thông thu hồi0,035100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô lỗ thông thu hồi đường kính cốt thép 0,004tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô lỗ thông thu hồi, đường kính cốt thép > 10mm0,016tấn
8Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2500,201m3
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 8cái
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,214tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,167tấn
12Ván khuôn xà dầm, giằng0,466100m2
13Đổ bê tông giằng thu hồi, giằng sê nô, đá 1x2, mác 2503,81m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75351,393m2
15Bê tông xốp3,013m3
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75451,234m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100115,68m
18Đắp phào kép, vữa XM mác 100115,68m
19Gia công xà gồ thép1,723tấn
20Lắp dựng xà gồ thép1,723tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ3,828100m2
22Ke chống bão 1m/ 1ke theo md xà gồ383cái
M HOÀN THIỆN
1Trát trần, vữa XM mác 751.280,896m2
2Trát xà dầm, vữa XM mác 75855,006m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7537,8m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 751.641,011m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 751.110,95m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75164,924m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75317,232m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x900mm, vữa XM mác 75133,857m2
9Công tác ốp gạch vào tường, gạch 600x120mm, vữa XM mác 7538,163m2
10Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa62,622m2
11Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 10010,644m3
12Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 751.133,085m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 7587,46m2
14Sản xuất lắp dựng hoa inox cửa sổ1.008,96kg
15Sản xuất lắp dựng inox lan can cầu thang452,62kg
16Tiền cửa nhựa lõi thép253,373m2
17Cửa thoáng34,605m2
18Phụ kiện cửa đi48bộ
19Phụ kiện cửa sổ53bộ
20Chốt cửa (từ hít)166cái
21Bả bằng bột bả vào tường2.779,026m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.280,896m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.921,907m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.627,267m2
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75124,056m2
26Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7535,244m2
27Đắp đấu đầu cột ( Cả VL+NC)39cái
28Đắp chữ TRƯỜNG TIỂU HỌC QUỐC TUẤN và HỌC THẬT TỐT - DẠY THẬT TỐT bằng vữa xi măng1bộ
29Chữ Alcorest: HIỀN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ CỦA QUỐC GIA và biểu tượng bông sen1bộ
30Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao 6,037100m2
31Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m6,363100m2
N SÂN KHẤU
1Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7512,672m2
2Bu long M1434cái
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,74tấn
4Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,74tấn
5Gia công xà gồ thép0,611tấn
6Lắp dựng xà gồ thép0,611tấn
7Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,086100m2
8Ốp biển + cộ bằng tấm Alumium52,069m2
9Máng nước Inox63,757kg
10Khung xương làm trần86,827m2
11Trần bằng tấm Alumium màu vân gỗ86,827m2
O THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ
1Lắp đặt ống u.PVC-C2-D1101,5100m
2Lắp đặt Cút vuông u.PVC-D11010cái
3Lắp đặt chếch 135 u.PVC-D11020cái
4Lắp đặt ống u.PVC-C2-D270,024100m
5Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm10cái
6Cầu chắn rác inox10cái
P PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt dây đơn 100m
2Lắp đặt dây đơn 220m
3Lắp đặt dây đơn 300m
4Lắp đặt dây đơn 750m
5Lắp đặt dây đơn 1.950m
6Tủ điện đặt aptomat4tủ
7Bảng điện 1(400x600)8cái
8Bảng điện 2(200x300)2cái
9Bảng điện 3(200x300)7cái
10Lắp đặt aptomat 1P 50A3cái
11Lắp đặt aptomat 1P 20A17cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + đế âm16cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc+ đế âm40cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm33cái
15Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng68bộ
16Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng9bộ
17Lắp đặt đèn ốp trần D30018bộ
18Lắp đặt quạt điện - Quạt trần43cái
19Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường8cái
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm620m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm2.700m
22Máng treo bảo hộ đèn tuýp đôi48bộ
23Lắp đặt dây dẫn (3x10+1x6)mm280m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40/30mm80m
Q CẤP NƯỚC TRONG NHÀ
1Vách chắn tiểu compac19,44m2
2Lắp đặt chậu xí bệt24bộ
3Lắp đặt vòi xịt vệ sinh15cái
4Lắp đặt chậu rửa (lavabo)15bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi15bộ
6Si phông chậu rửa15bộ
7Lắp đặt chậu tiểu nam9bộ
8Lắp đặt hộp đựng24cái
9Lắp đặt gương soi15cái
10Lắp đặt ren trong PPR-D401cái
11Lắp đặt ren trong PPR-D3215cái
12Lắp đặt khóa PPR 32mm6cái
13Lắp đặt van phao1cái
14Lắp đặt Ống PPR-PN10-D400,5100m
15Lắp đặt Ống PPR-PN10-D321100m
16Lắp đặt Ống PPR-PN10-D203,5100m
17Lắp đặt Côn PPR-D40/322cái
18Lắp đặt Côn PPR-D32/2012cái
19Lắp đặt Cút PPR-D404cái
20Lắp đặt Cút PPR-D3223cái
21Lắp đặt Cút PPR-D20128cái
22Lắp đặt Tê PPR-D403cái
23Lắp đặt Tê PPR-D328cái
24Lắp đặt Tê PPR-D2067cái
25Lắp nút bịt PPR D2054cái
26Lắp đặt Cút ren trong PPR-D2054cái
27Lắp đặt Cút ren ngoài PPR-D2054cái
28Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m31bể
29Lắp đai khởi thuỷ1cái
R THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống u.PVC-C2-D1102,5100m
2Lắp đặt ống u.PVC-C2-D901100m
3Lắp đặt ống u.PVC-C2-D340,6100m
4Lắp đặt Cút u.PVC-D11043cái
5Lắp đặt Cút u.PVC-D9046cái
6Lắp đặt Tê u.PVC-D11020cái
7Lắp đặt Tê u.PVC-D9015cái
8Lắp đặt Chếch u.PVC-D11089cái
9Lắp đặt Chếch u.PVC-D9038cái
10Lắp đặt Côn u.PVC-D110-3414cái
11Lắp đặt Côn u.PVC-D90-346cái
12Thoát sàn inox15cái
13Lắp nút bịt PVC D110mm18cái
14Lắp nút bịt PVC D90mm12cái
15Chóp thông hơi1bộ
16Cắt hơi3cái
S THU LÔI CHỐNG SÉT
1Đào đất móng, đất cấp II8,1m3
2Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m8cái
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m8cái
4Dây thép tiếp địa fi 128,88kg
5Gia công và đóng cọc chống sét8cọc
6Qủa nô sứ8cái
7Bulong M1432cái
8Dây thép dẫn sét fi 1055,53kg
9Bật thép D10, L=0,2m88cái
10Bản mã 150x200x58cái
11Mã kẹp kiểm tra thép bản8cái
12Bulong vành đệm M128cái
13Đệm chì lá16cái
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =21mm90m
15Đắp đất nền móng công trình8,1m3
T HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp II25,323m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1505,658m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 759,79m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75106,064m2
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan0,28100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,371tấn
7Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2004,625m3
8Lắp đặt tấm đan101cái
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,850,084100m3
U HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I14,022100m
2Cát đen phủ đầu cọc2,804m3
3Ván khuôn móng0,074100m2
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1002,804m3
5Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày 11,236m3
6Ván khuôn xà dầm, giằng0,074100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,021tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,101tấn
9Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 2001,218m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7517,712m2
11Rải Nilon chống thấm (27m2/1kg)75,859kg
12Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200204,82m3
13Lát gạch Terrazzo 400x400mm vữa XM mác 751.248,364m2
V BỒN CÂY
1Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,435m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,703m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 755,848m2
4Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán5,848m2
5Đất mầu trồng cây1,016m3
W HẠNG MỤC: TƯỜNG BAO XÂY MỚI
1Đào móng công trình, đất cấp II145,889m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 45,143100m
3Vét bùn đầu cọc9,029m3
4Cát đen phủ đầu cọc9,029m3
5Ván khuôn bê tông lót0,251100m2
6Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1009,029m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,057tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,866tấn
9Ván khuôn móng cột0,435100m2
10Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 20015,657m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 20,074m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 0,151tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 0,547tấn
14Ván khuôn giằng móng0,551100m2
15Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 2009,086m3
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,850,83100m3
X PHẦN THÂN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,154tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,53tấn
3Ván khuôn cột1,089100m2
4Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2008,984m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 19,412m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 12,537m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,047tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,229tấn
9Ván khuôn xà dầm, giằng0,228100m2
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,426m3
Y HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75435,298m2
2Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7586,79m2
3Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu522,088m2
Z HẠNG MỤC: BỂ CỨU HỎA
1Đào móng công trình, đất cấp II88,45m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II32,29100m
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1503,844m3
4Ván khuôn móng0,615100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,131tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,587tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,405tấn
8Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 25014,291m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,001tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,017tấn
11Ván khuôn cột0,009100m2
12Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 2500,052m3
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 12530,866m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7527,63m2
15Quét nước xi măng 2 nước27,63m2
16Ván khuôn sàn mái0,43100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,046tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,241tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,434tấn
20Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 2500,979m3
21Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2504,277m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,295m3
AA MÁI CHE MÁY BƠM CỨU HỎA
1Gia công cột bằng thép hình0,023tấn
2Lắp dựng cột thép các loại0,023tấn
3Gia công xà gồ thép0,026tấn
4Lắp dựng xà gồ thép0,026tấn
5Mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,167100m2
6Bản lề + khóa cửa1bộ
AB HẠNG MỤC 7: THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
AC HẠNG MỤC BÁO CHÁY NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy1trung tâm
2Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy1trung tâm
3Lắp đặt chuông báo cháy0,25 chuông
4Lắp đặt đèn báo cháy0,25 đèn
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
6Gia công và đóng cọc chống sét3cọc
7Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm35m
AD BÁO CHÁY MẠNG NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt tủ điều khiển trạm bơm chữa cháy1tủ
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 300. Bệ bơm chữa cháy.0,5m3
3Ván khuôn cho bệ máy bê tông trạm bơm chữa cháy.0,003100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 0,03tấn
5Tiền máy bơm chữa cháy động cơ điện công suất p=7.5 KW1Máy
6Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện công suất P=7.5 KW1máy
7Tiền máy chữa cháy động cơ diezel công suất tương đương1máy
8Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezel công suất tương đương1máy
9Tiền máy bơm bù động cơ điện P=3 KW1máy
10Lắp đặt máy bơm bù động cơ điện P=3KW1máy
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3. Bình nước mồi trạm bơm chữa cháy1bể
12Lắp đặt bình tích áp Varem 100l1bể
13Lắp đặt rọ hút DN802cái
14Lắp đặt rọ hút DN501cái
15Lắp đặt Y lọc rác DN802cái
16Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D=80mm3cái
17Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm2cái
18Lắp đặt van 1 chiều DN802cái
19Lắp đặt van 1 chiều DN501cái
20Lắp đặt chống rung DN80mm4cái
21Lắp đặt chống rung DN50mm2cái
22Lắp đặt đồng hồ đo áp lực1cái
23Lắp đặt công tắc áp lực3cái
24Lắp đặt van an toàn DN801cái
25Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm0,48100m
26Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm0,15100m
27Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm16cái
28Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm5cái
29Lắp đặt dây cáp 3x10+1x6mm2 cấp nguồn cho máy bơm chữa cháy động cơ điện P=11KW30m
30Lắp đặt dây cáp 3x4+1x2,5mm2 cấp nguồn cho máy bơm chữa cháy bù áp động cơ điện P=3KW30m
31Lắp đặt ống bảo vệ dây DN50 SP bảo vệ dây cáp cấp nguồn60m
32Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d0,71100m
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ17,5039m2
AE HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG
1Gia công, lắp đặt đường ống cấp nước chữa cháy DN800,404100m
2Gia công, lắp đặt đường ống cấp nước chữa cháy DN650,18100m
3Gia công, lắp đặt đường ống cấp nước chữa cháy DN500,08100m
4Lắp đặt cút thép hàn DN808cái
5Lắp đặt cút thép hàn DN654cái
6Lắp đặt cút thép hàn DN5012cái
7Lắp đặt tê thép hàn DN804cái
8Lắp đặt côn thu thép hàn DN65/504cái
9Lắp đặt giá đỡ ống DN6524bộ
10Lắp đặt côn thu thép hàn DN65/506cái
11Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường trong nhà 500x600x1806tủ
12Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50-20m6cuộn
13Lắp đặt van góc chữa cháy DN506cái
14Lắp đặt lăng phun Dn506cái
15Lắp đặt đầu nối ren DN506cái
16Lắp đặt khớp nối đầu vòi Dn506cái
17Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d0,66100m
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ16,8681m2
AF HỆ THỐNG ĐÈN CHỈ DẪN THOÁT NẠN, ĐÈN SỰ CỐ, PHƯƠNG TIỆN CHỮA CHÁY XÁCH TAY
1Lắp đặt đèn Exit0,65 đèn
2Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố2,85 đèn
3Lắp đặt ổ cắm đơn17cái
4Lắp đặt dây 2x1,5mm2 cấp nguồn cho hệ thống đèn Exit, đèn sự cố285m
5Lắp đặt ống D16 bảo vệ dây cấp nguồn cho đèn Exit, đèn sự cố285m
6Lắp đặt hộp kỹ thuật6hộp
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
8Giá đỡ bình chữa cháy12bộ
9Bình chữa cháy MFZL4 ABC12bình
10Bình chữa cháy CO2-MT36bình
11Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC6bảng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm21
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước 1 - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm21
5 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống PCCC 1 - Có bằng đại học chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác phù hợp có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về Phòng cháy và chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm21
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,25KW1
3 Máy trộn vữa ≥ 80L2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
7 Máy cắt uốn thép ≤ 5 KW (hoặc thay thế bằng 01 máy cắt sắt ≥ 2,2KW và 01 máy uốn sắt ≥ 2,2KW)1
8 Máy hàn dòng điện đầu ra ≥200A2
9 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 50Kg2
10 Máy hàn ống nhiệt Đường kính đầu hàn D20-D631
11 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
12 Máy đào ≤ 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->