Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210971408-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210939322 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 14:04:00 đến ngày 2021-10-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,852,795,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác phù hợp có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về Phòng cháy và chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5 KW (hoặc thay thế bằng 01 máy cắt sắt ≥ 2,2KW và 01 máy uốn sắt ≥ 2,2KW) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dòng điện đầu ra ≥200A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 50Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn ống nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính đầu hàn D20-D63 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà lớp học, nhà hiệu bộ 03 tầng Trường Tiểu học Quốc Tuấn 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0919050286. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN LẤP TẠO MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | 30,2 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 24,78 | 100m3 | |
| B | LÀM HÀNG RÀO AN TOÀN NGĂN KHU THI CÔNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | 3 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ | 1,959 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng tôn làm hàng rào che đảm bảo an toàn | 1,41 | 100m2 | |
| 4 | Bạt che chắn bụi đảm bảo vệ sinh moi trường khi thi công không ảnh hưởng đến hoạt động giảng dạy của nhà trường | 141 | m2 | |
| C | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ 03 TẦNG 04 PHÒNG HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| D | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | 3,991 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 20,87 | tấn | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 2,58 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | 193,5 | m3 | |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 30,96 | 100m | |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 430 | mối nối | |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông | 8,063 | m3 | |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp II | 419,778 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn bê tông lót, tường chắn sân khấu | 0,514 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông lót, tường chắn sân khấu, đá 1x2, mác 150 | 17,668 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,225 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,408 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 9,358 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn móng, giằng móng | 3,144 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 80,595 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn cổ cột, cổ móng | 0,4 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông cổ cột, cổ móng, chiều cao | 3,585 | m3 | |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 64,863 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,247 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,662 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,696 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 150 | 10,258 | m3 | |
| E | PHẦN BỂ PHỐT | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót, ván khuôn đáy | 0,018 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 2,762 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | 0,354 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 250 | 2,967 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 10,235 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,041 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,014 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,019 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,037 | tấn | |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,227 | m3 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 57,701 | m2 | |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 15,657 | m2 | |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 73,358 | m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,413 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | 0,161 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 2,903 | m3 | |
| 17 | Lắp đặt tấm đan bể phốt | 37 | cái | |
| 18 | Đắp đất chân móng công trình | 139,926 | m3 | |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,673 | 100m3 | |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 40,863 | m3 | |
| F | TẦNG 1 | |||
| 1 | Ván khuôn cột | 1,609 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,576 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,115 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,789 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 10,824 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn xà, dầm | 2,54 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn sàn mái | 3,619 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,955 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,521 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 5,898 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 7,215 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | 22,527 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 49,345 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 72,912 | m3 | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,402 | m3 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 7,435 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, thanh lam | 0,842 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, thanh chắn năng, đường kính cốt thép | 0,266 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,43 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 5,729 | m3 | |
| G | TẦNG 2 | |||
| 1 | Ván khuôn cột | 1,482 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,542 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,131 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 10,127 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn xà, dầm | 2,552 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn sàn mái | 3,647 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,895 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,544 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 5,898 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 7,296 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | 22,427 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 49,345 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 72,51 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,579 | m3 | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 7,435 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, thanh lam | 0,839 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, thanh chắn năng, đường kính cốt thép | 0,265 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,429 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 5,709 | m3 | |
| H | TẦNG 3 | |||
| 1 | Ván khuôn cột | 1,482 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,595 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,654 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,847 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 10,127 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn xà, dầm | 2,177 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn sàn mái | 4,485 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,922 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,531 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 6,034 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 8,874 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | 23,455 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 60,81 | m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 84,508 | m3 | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,197 | m3 | |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 10,947 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, thanh lam | 0,889 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, thanh chắn năng, đường kính cốt thép | 0,279 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,458 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 6,049 | m3 | |
| I | CẦU THANG | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,195 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,533 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,108 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | 1,428 | tấn | |
| 5 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 6,05 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 1,706 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | 2,112 | m3 | |
| 8 | Gia công lan can hành lang | 2,177 | tấn | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 129,298 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | 192,298 | m2 | |
| 11 | Ván khuôn tấm chớp | 0,149 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lá chớp | 0,283 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông tấm chớp đá 1x2, mác 250 | 1,882 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 56 | cái | |
| J | BỤC GIẲNG | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | 3,124 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 3,591 | m3 | |
| 3 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | 3,591 | m3 | |
| K | TAM CẤP | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 8,27 | m3 | |
| 2 | Xây gạch bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 16,828 | m3 | |
| L | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,055 | tấn | |
| 2 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,05 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 0,138 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 26,415 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn lanh tô lỗ thông thu hồi | 0,035 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô lỗ thông thu hồi đường kính cốt thép | 0,004 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô lỗ thông thu hồi, đường kính cốt thép > 10mm | 0,016 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,201 | m3 | |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 8 | cái | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,214 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,167 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,466 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông giằng thu hồi, giằng sê nô, đá 1x2, mác 250 | 3,81 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 351,393 | m2 | |
| 15 | Bê tông xốp | 3,013 | m3 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 451,234 | m2 | |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 115,68 | m | |
| 18 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | 115,68 | m | |
| 19 | Gia công xà gồ thép | 1,723 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,723 | tấn | |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,828 | 100m2 | |
| 22 | Ke chống bão 1m/ 1ke theo md xà gồ | 383 | cái | |
| M | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.280,896 | m2 | |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 855,006 | m2 | |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 37,8 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1.641,011 | m2 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1.110,95 | m2 | |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 164,924 | m2 | |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 317,232 | m2 | |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x900mm, vữa XM mác 75 | 133,857 | m2 | |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 600x120mm, vữa XM mác 75 | 38,163 | m2 | |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | 62,622 | m2 | |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 10,644 | m3 | |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 1.133,085 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | 87,46 | m2 | |
| 14 | Sản xuất lắp dựng hoa inox cửa sổ | 1.008,96 | kg | |
| 15 | Sản xuất lắp dựng inox lan can cầu thang | 452,62 | kg | |
| 16 | Tiền cửa nhựa lõi thép | 253,373 | m2 | |
| 17 | Cửa thoáng | 34,605 | m2 | |
| 18 | Phụ kiện cửa đi | 48 | bộ | |
| 19 | Phụ kiện cửa sổ | 53 | bộ | |
| 20 | Chốt cửa (từ hít) | 166 | cái | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | 2.779,026 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.280,896 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.921,907 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.627,267 | m2 | |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 124,056 | m2 | |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 35,244 | m2 | |
| 27 | Đắp đấu đầu cột ( Cả VL+NC) | 39 | cái | |
| 28 | Đắp chữ TRƯỜNG TIỂU HỌC QUỐC TUẤN và HỌC THẬT TỐT - DẠY THẬT TỐT bằng vữa xi măng | 1 | bộ | |
| 29 | Chữ Alcorest: HIỀN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ CỦA QUỐC GIA và biểu tượng bông sen | 1 | bộ | |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | 6,037 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 6,363 | 100m2 | |
| N | SÂN KHẤU | |||
| 1 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 12,672 | m2 | |
| 2 | Bu long M14 | 34 | cái | |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,74 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,74 | tấn | |
| 5 | Gia công xà gồ thép | 0,611 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,611 | tấn | |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,086 | 100m2 | |
| 8 | Ốp biển + cộ bằng tấm Alumium | 52,069 | m2 | |
| 9 | Máng nước Inox | 63,757 | kg | |
| 10 | Khung xương làm trần | 86,827 | m2 | |
| 11 | Trần bằng tấm Alumium màu vân gỗ | 86,827 | m2 | |
| O | THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống u.PVC-C2-D110 | 1,5 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Cút vuông u.PVC-D110 | 10 | cái | |
| 3 | Lắp đặt chếch 135 u.PVC-D110 | 20 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ống u.PVC-C2-D27 | 0,024 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | 10 | cái | |
| 6 | Cầu chắn rác inox | 10 | cái | |
| P | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn | 100 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây đơn | 220 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây đơn | 300 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây đơn | 750 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây đơn | 1.950 | m | |
| 6 | Tủ điện đặt aptomat | 4 | tủ | |
| 7 | Bảng điện 1(400x600) | 8 | cái | |
| 8 | Bảng điện 2(200x300) | 2 | cái | |
| 9 | Bảng điện 3(200x300) | 7 | cái | |
| 10 | Lắp đặt aptomat 1P 50A | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt aptomat 1P 20A | 17 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + đế âm | 16 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc+ đế âm | 40 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm | 33 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 68 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 9 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 | 18 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 43 | cái | |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 8 | cái | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | 620 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | 2.700 | m | |
| 22 | Máng treo bảo hộ đèn tuýp đôi | 48 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn (3x10+1x6)mm2 | 80 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D40/30mm | 80 | m | |
| Q | CẤP NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Vách chắn tiểu compac | 19,44 | m2 | |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | 24 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 15 | cái | |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa (lavabo) | 15 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 15 | bộ | |
| 6 | Si phông chậu rửa | 15 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 9 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng | 24 | cái | |
| 9 | Lắp đặt gương soi | 15 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ren trong PPR-D40 | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ren trong PPR-D32 | 15 | cái | |
| 12 | Lắp đặt khóa PPR 32mm | 6 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van phao | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Ống PPR-PN10-D40 | 0,5 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt Ống PPR-PN10-D32 | 1 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt Ống PPR-PN10-D20 | 3,5 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt Côn PPR-D40/32 | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Côn PPR-D32/20 | 12 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Cút PPR-D40 | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Cút PPR-D32 | 23 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Cút PPR-D20 | 128 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Tê PPR-D40 | 3 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Tê PPR-D32 | 8 | cái | |
| 24 | Lắp đặt Tê PPR-D20 | 67 | cái | |
| 25 | Lắp nút bịt PPR D20 | 54 | cái | |
| 26 | Lắp đặt Cút ren trong PPR-D20 | 54 | cái | |
| 27 | Lắp đặt Cút ren ngoài PPR-D20 | 54 | cái | |
| 28 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 1 | bể | |
| 29 | Lắp đai khởi thuỷ | 1 | cái | |
| R | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống u.PVC-C2-D110 | 2,5 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống u.PVC-C2-D90 | 1 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống u.PVC-C2-D34 | 0,6 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt Cút u.PVC-D110 | 43 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Cút u.PVC-D90 | 46 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Tê u.PVC-D110 | 20 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Tê u.PVC-D90 | 15 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Chếch u.PVC-D110 | 89 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Chếch u.PVC-D90 | 38 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Côn u.PVC-D110-34 | 14 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Côn u.PVC-D90-34 | 6 | cái | |
| 12 | Thoát sàn inox | 15 | cái | |
| 13 | Lắp nút bịt PVC D110mm | 18 | cái | |
| 14 | Lắp nút bịt PVC D90mm | 12 | cái | |
| 15 | Chóp thông hơi | 1 | bộ | |
| 16 | Cắt hơi | 3 | cái | |
| S | THU LÔI CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | 8,1 | m3 | |
| 2 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 8 | cái | |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 8 | cái | |
| 4 | Dây thép tiếp địa fi 12 | 8,88 | kg | |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | 8 | cọc | |
| 6 | Qủa nô sứ | 8 | cái | |
| 7 | Bulong M14 | 32 | cái | |
| 8 | Dây thép dẫn sét fi 10 | 55,53 | kg | |
| 9 | Bật thép D10, L=0,2m | 88 | cái | |
| 10 | Bản mã 150x200x5 | 8 | cái | |
| 11 | Mã kẹp kiểm tra thép bản | 8 | cái | |
| 12 | Bulong vành đệm M12 | 8 | cái | |
| 13 | Đệm chì lá | 16 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =21mm | 90 | m | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | 8,1 | m3 | |
| T | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | 25,323 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | 5,658 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 9,79 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 106,064 | m2 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | 0,28 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,371 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 4,625 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | 101 | cái | |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,084 | 100m3 | |
| U | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | 14,022 | 100m | |
| 2 | Cát đen phủ đầu cọc | 2,804 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng | 0,074 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 2,804 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | 11,236 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,074 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,021 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,101 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | 1,218 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 17,712 | m2 | |
| 11 | Rải Nilon chống thấm (27m2/1kg) | 75,859 | kg | |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 204,82 | m3 | |
| 13 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm vữa XM mác 75 | 1.248,364 | m2 | |
| V | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,435 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,703 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 5,848 | m2 | |
| 4 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 5,848 | m2 | |
| 5 | Đất mầu trồng cây | 1,016 | m3 | |
| W | HẠNG MỤC: TƯỜNG BAO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 145,889 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 45,143 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | 9,029 | m3 | |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | 9,029 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót | 0,251 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 9,029 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,057 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,866 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn móng cột | 0,435 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 15,657 | m3 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 20,074 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,151 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,547 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn giằng móng | 0,551 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông giằng đá 1x2, mác 200 | 9,086 | m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,83 | 100m3 | |
| X | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,154 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,53 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn cột | 1,089 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | 8,984 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 19,412 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 12,537 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,047 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,229 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,228 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,426 | m3 | |
| Y | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 435,298 | m2 | |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 86,79 | m2 | |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 522,088 | m2 | |
| Z | HẠNG MỤC: BỂ CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 88,45 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | 32,29 | 100m | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | 3,844 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng | 0,615 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,131 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,587 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,405 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 14,291 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,001 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,017 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn cột | 0,009 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 0,052 | m3 | |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | 30,866 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 27,63 | m2 | |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | 27,63 | m2 | |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | 0,43 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,046 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,241 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,434 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | 0,979 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 4,277 | m3 | |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,295 | m3 | |
| AA | MÁI CHE MÁY BƠM CỨU HỎA | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | 0,023 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,023 | tấn | |
| 3 | Gia công xà gồ thép | 0,026 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,026 | tấn | |
| 5 | Mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,167 | 100m2 | |
| 6 | Bản lề + khóa cửa | 1 | bộ | |
| AB | HẠNG MỤC 7: THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| AC | HẠNG MỤC BÁO CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | 1 | trung tâm | |
| 2 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | 1 | trung tâm | |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,2 | 5 chuông | |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | 0,2 | 5 đèn | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 7 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 35 | m | |
| AD | BÁO CHÁY MẠNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển trạm bơm chữa cháy | 1 | tủ | |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 300. Bệ bơm chữa cháy. | 0,5 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bệ máy bê tông trạm bơm chữa cháy. | 0,003 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | 0,03 | tấn | |
| 5 | Tiền máy bơm chữa cháy động cơ điện công suất p=7.5 KW | 1 | Máy | |
| 6 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện công suất P=7.5 KW | 1 | máy | |
| 7 | Tiền máy chữa cháy động cơ diezel công suất tương đương | 1 | máy | |
| 8 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezel công suất tương đương | 1 | máy | |
| 9 | Tiền máy bơm bù động cơ điện P=3 KW | 1 | máy | |
| 10 | Lắp đặt máy bơm bù động cơ điện P=3KW | 1 | máy | |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3. Bình nước mồi trạm bơm chữa cháy | 1 | bể | |
| 12 | Lắp đặt bình tích áp Varem 100l | 1 | bể | |
| 13 | Lắp đặt rọ hút DN80 | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt rọ hút DN50 | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Y lọc rác DN80 | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D=80mm | 3 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều DN80 | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều DN50 | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt chống rung DN80mm | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt chống rung DN50mm | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt công tắc áp lực | 3 | cái | |
| 24 | Lắp đặt van an toàn DN80 | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | 0,48 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | 0,15 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm | 16 | cái | |
| 28 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | 5 | cái | |
| 29 | Lắp đặt dây cáp 3x10+1x6mm2 cấp nguồn cho máy bơm chữa cháy động cơ điện P=11KW | 30 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây cáp 3x4+1x2,5mm2 cấp nguồn cho máy bơm chữa cháy bù áp động cơ điện P=3KW | 30 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống bảo vệ dây DN50 SP bảo vệ dây cáp cấp nguồn | 60 | m | |
| 32 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | 0,71 | 100m | |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 17,5039 | m2 | |
| AE | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt đường ống cấp nước chữa cháy DN80 | 0,404 | 100m | |
| 2 | Gia công, lắp đặt đường ống cấp nước chữa cháy DN65 | 0,18 | 100m | |
| 3 | Gia công, lắp đặt đường ống cấp nước chữa cháy DN50 | 0,08 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cút thép hàn DN80 | 8 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cút thép hàn DN65 | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút thép hàn DN50 | 12 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tê thép hàn DN80 | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt côn thu thép hàn DN65/50 | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ ống DN65 | 24 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt côn thu thép hàn DN65/50 | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường trong nhà 500x600x180 | 6 | tủ | |
| 12 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50-20m | 6 | cuộn | |
| 13 | Lắp đặt van góc chữa cháy DN50 | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt lăng phun Dn50 | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt đầu nối ren DN50 | 6 | cái | |
| 16 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi Dn50 | 6 | cái | |
| 17 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | 0,66 | 100m | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 16,8681 | m2 | |
| AF | HỆ THỐNG ĐÈN CHỈ DẪN THOÁT NẠN, ĐÈN SỰ CỐ, PHƯƠNG TIỆN CHỮA CHÁY XÁCH TAY | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Exit | 0,6 | 5 đèn | |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 2,8 | 5 đèn | |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 17 | cái | |
| 4 | Lắp đặt dây 2x1,5mm2 cấp nguồn cho hệ thống đèn Exit, đèn sự cố | 285 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống D16 bảo vệ dây cấp nguồn cho đèn Exit, đèn sự cố | 285 | m | |
| 6 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | 6 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 8 | Giá đỡ bình chữa cháy | 12 | bộ | |
| 9 | Bình chữa cháy MFZL4 ABC | 12 | bình | |
| 10 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | 6 | bình | |
| 11 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | 6 | bảng | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống PCCC | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác phù hợp có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về Phòng cháy và chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5KW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,25KW | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | ≤ 5 KW (hoặc thay thế bằng 01 máy cắt sắt ≥ 2,2KW và 01 máy uốn sắt ≥ 2,2KW) | 1 |
| 8 | Máy hàn | dòng điện đầu ra ≥200A | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 50Kg | 2 |
| 10 | Máy hàn ống nhiệt | Đường kính đầu hàn D20-D63 | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
| 12 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi