Gói thầu: Cung cấp hóa chất, vật tư năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200414965-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm thực nghiệm và chuyển giao giống cây rừng
Tên gói thầu Cung cấp hóa chất, vật tư năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200363952
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-08 13:49:00 đến ngày 2020-04-15 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 681,444,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,200,000 VNĐ ((Mười triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 KNO3 14 lọ 500g dạng bột màu trắng; Khối lượng phân tử: 101.10 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99%; Điểm nóng chảy: 334 °C (lit.); Khả năng hòa tan trong nước: 20/150 g/mL; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC
2 KNO3 1 lọ 50g dạng bột màu trắng; Khối lượng phân tử: 101.10 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99%; Điểm nóng chảy: 334 °C (lit.); Khả năng hòa tan trong nước: 20/150 g/mL; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC
3 NH4NO3 14 lọ 500g Dạng bột màu trắng; Khối lượng phân tử: 80.04 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99,5%; Điểm nóng chảy: 169 °C (lit.) bp: 210 °C(lit.) pH: 4,5-6,0; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC
4 NH4NO3 1 lọ 50g Dạng bột màu trắng; Khối lượng phân tử: 80.04 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99,5%; Điểm nóng chảy: 169 °C (lit.) bp: 210 °C(lit.) pH: 4,5-6,0; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC
5 KH2PO4 14 lọ 500g Dạng bột màu trắng; Khối lượng phân tử: 136.09 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99%; Điểm nóng chảy: 252.6 °C (lit.); Tỷ trọng: 2.338 g/mL ở 25°C(lit.); Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC
6 KH2PO4 1 lọ 50g Dạng bột màu trắng; Khối lượng phân tử: 136.09 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99%; Điểm nóng chảy: 252.6 °C (lit.); Tỷ trọng: 2.338 g/mL ở 25°C(lit.); Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC
7 CaCl2 14 lọ 500g Dạng bột màu trắng; Khối lượng phân tử: 147.01 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99%; Điểm nóng chảy: 176°C (dec.) (lit.); Khả năng hòa tan trong nước: 294 mg/mL; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC
8 CaCl2 1 lọ 50g Dạng bột màu trắng; Khối lượng phân tử: 147.01 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99%; Điểm nóng chảy: 176°C (dec.) (lit.); Khả năng hòa tan trong nước: 294 mg/mL; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC
9 MnSO4 14 lọ 500g Dạng bột; Khối lượng phân tử: 223.0618 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99%; Khả năng hòa tan trong nước: 77 mg/ml; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC
10 MnSO4 1 lọ 50g Dạng bột; Khối lượng phân tử: 223.0618 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99%; Khả năng hòa tan trong nước: 77 mg/ml; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC
11 MgSO4 14 lọ 500g Dạng bột; Khối lượng phân tử: 223.0618 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99% K: ≤50 ppm Na: ≤50 ppm heavy metals (as Pb): ≤5 ppm chloride (Cl-): ≤5 ppm; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC
12 MgSO4 1 lọ 50g Dạng bột; Khối lượng phân tử: 223.0618 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99% K: ≤50 ppm Na: ≤50 ppm heavy metals (as Pb): ≤5 ppm chloride (Cl-): ≤5 ppm; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC
13 ZnSO4 7 lọ 500g Dạng bột màu trắng; Khối lượng phân tử: 287.56 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99%; Điểm nóng chảy: 100 °C (lit.); Khả năng hòa tan trong nước: 100 mg/mL; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC
14 ZnSO4 1 lọ 175g Dạng bột màu trắng; Khối lượng phân tử: 287.56 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99%; Điểm nóng chảy: 100 °C (lit.); Khả năng hòa tan trong nước: 100 mg/mL; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC
15 FeSO4 14 lọ 500g Dạng bột; Khối lượng phân tử: 278.01 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99%; Tỷ trọng: 1.898 g/mL at 25 °C(lit.); Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC
16 FeSO4 1 lọ 50g Dạng bột; Khối lượng phân tử: 278.01 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99%; Tỷ trọng: 1.898 g/mL at 25 °C(lit.); Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC
17 NaEDTA 7 lọ 500g Dạng bột màu trắng; Khối lượng phân tử: 372.24 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 98,5%; Điểm nóng chảy: 248 °C (dec.) (lit.); Khả năng hòa tan trong nước; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC
18 NaEDTA 1 lọ 25g NaEDTA Dạng bột màu trắng; Khối lượng phân tử: 372.24 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 98,5%; Điểm nóng chảy: 248 °C (dec.) (lit.); Khả năng hòa tan trong nước; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC
19 Na2MoO4 7 lọ 250g Dạng bột màu trắng; Khối lượng phân tử: 205.92 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 98%; Điểm nóng chảy: 687 °C (lit.); Khả năng hòa tan trong nước: 84 mg/100 ml (100 °C); Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC
20 Na2MoO4 1 lọ 12,5g Dạng bột màu trắng; Khối lượng phân tử: 205.92 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 98%; Điểm nóng chảy: 687 °C (lit.); Khả năng hòa tan trong nước: 84 mg/100 ml (100 °C); Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC
21 H3BO3 14 lọ 500g Dạng bột ; Khối lượng phân tử: 61.83 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99,5%; Điểm nóng chảy: 160 °C (dec.) (lit.) Fe: ≤5 ppm Mg: ≤5 ppm heavy metals (as Pb): ≤10 ppm; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC
22 H3BO3 1 lọ 50g Dạng bột ; Khối lượng phân tử: 61.83 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99,5%; Điểm nóng chảy: 160 °C (dec.) (lit.) Fe: ≤5 ppm Mg: ≤5 ppm heavy metals (as Pb): ≤10 ppm; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC
23 CoCl2 3 lọ 250g Dạng bột; Khối lượng phân tử: 237.93 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 98%; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC
24 CoCl2 1 lọ 153,75g Dạng bột; Khối lượng phân tử: 237.93 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 98%; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC
25 KI 7 lọ 500g Dạng bột màu trắng; Khối lượng phân tử: 166.00 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 98%; Điểm nóng chảy: 681 °C (lit.); Khả năng hòa tan trong nước: 133mg/mL pH: 6,0-9,2; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC
26 KI 1 lọ 25g Dạng bột màu trắng; Khối lượng phân tử: 166.00 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 98%; Điểm nóng chảy: 681 °C (lit.); Khả năng hòa tan trong nước: 133mg/mL pH: 6,0-9,2; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC
27 Riboflavine 7 lọ 50g Dạng bột; Khối lượng phân tử: 376.36 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 98%; Điểm nóng chảy: 290 °C (dec.) (lit.); Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC
28 Riboflavine 1 lọ 2,5g Dạng bột; Khối lượng phân tử: 376.36 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 98%; Điểm nóng chảy: 290 °C (dec.) (lit.); Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC
29 Pyrydoxin 7 lọ 50g Dạng bột; Khối lượng phân tử: 205.64 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 98%; Điểm nóng chảy: 214-215 °C (lit.); Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC
30 Pyrydoxin 1 lọ 2,5g Dạng bột; Khối lượng phân tử: 205.64 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 98%; Điểm nóng chảy: 214-215 °C (lit.); Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC
31 Thiamine 7 lọ 100g Dạng bột; Khối lượng phân tử: 337.27 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99%; Điểm nóng chảy: 250 °C (dec.) (lit.); Khả năng hòa tan trong nước: 50 mg/mL; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC
32 Thiamine 1 lọ 5g Dạng bột; Khối lượng phân tử: 337.27 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99%; Điểm nóng chảy: 250 °C (dec.) (lit.); Khả năng hòa tan trong nước: 50 mg/mL; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC
33 Folic acid 7 lọ 500g Dạng bột; Khối lượng phân tử: 441.40 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 97%; Điểm nóng chảy: 250 °C (dec.) (lit.); Khả năng hòa tan trong nước: 8,5g/100mL; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC
34 Folic acid 1 lọ 25g Dạng bột; Khối lượng phân tử: 441.40 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 97%; Điểm nóng chảy: 250 °C (dec.) (lit.); Khả năng hòa tan trong nước: 8,5g/100mL; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC
35 Nicotinic 7 lọ 50g Dạng bột; Khối lượng phân tử: 123.11 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 98%; Điểm nóng chảy: 236-239 °C (lit.); Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC
36 Nicotinic 1 lọ 2,5g Dạng bột; Khối lượng phân tử: 123.11 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 98%; Điểm nóng chảy: 236-239 °C (lit.); Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC
37 Biotin 7,05 gam Dạng bột; Khối lượng phân tử: 244.31 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99%; Điểm nóng chảy: 231-233 °C (dec.) (lit.); Khả năng hòa tan trong nước: 22 mg/100 mL; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 2-8oC
38 Inositol 7 lọ 50g Dạng bột; Khối lượng phân tử: 180.16 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99%; Điểm nóng chảy: 222-227 °C (lit.); Khả năng hòa tan trong nước: 50 mg/mL; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC
39 Inositol 1 lọ 2,5g Dạng bột; Khối lượng phân tử: 180.16 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99%; Điểm nóng chảy: 222-227 °C (lit.); Khả năng hòa tan trong nước: 50 mg/mL; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC
40 Ads 3 lọ 500g Dạng bột; Khối lượng phân tử : 269.232 g/mol; Điểm nóng chảy: 360 – 365 oC; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC
41 Ads 1 lọ 307,5g Dạng bột; Khối lượng phân tử : 269.232 g/mol; Điểm nóng chảy: 360 – 365 oC; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC
42 Casein 3 lọ 500g Dạng bột; Điểm nóng chảy: 280 °C (dec.) (lit.); Nitrogen: 13.0 -14.0 %; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC
43 Casein 1 lọ 307,5g Dạng bột; Điểm nóng chảy: 280 °C (dec.) (lit.); Nitrogen: 13.0 -14.0 %; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC
44 IBA 3 lọ 5g - Dạng bột ; Khối lượng phân tử: 203.24 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 98%; Điểm nóng chảy: 185-187 °C (lit.); Carbon: 69.5 - 72.3 % Nitrogen: 6.75 - 7.02 %; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 2-8oC
45 IBA 1 lọ 3,075g Dạng bột ; Khối lượng phân tử: 203.24 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 98%; Điểm nóng chảy: 185-187 °C (lit.); Carbon: 69.5 - 72.3 % Nitrogen: 6.75 - 7.02 %; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 2-8oC
46 GA3 3 lọ 100g Dạng rắn; Khối lượng phân tử: 346.37 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 90%; Điểm nóng chảy: 227 °C (lit.); Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC
47 GA3 1 lọ 67,5g Dạng rắn; Khối lượng phân tử: 346.37 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 90%; Điểm nóng chảy: 227 °C (lit.); Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC
48 BAP 3 lọ 5g Dạng bột; Khối lượng phân tử: 225.25 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 98%; Carbon (anhydrous) 62.4 - 65.6 %; Nitrogen (anhydrous) 30.3 - 31.9 %; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC
49 BAP 1 lọ 3,075g Dạng bột; Khối lượng phân tử: 225.25 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 98%; Carbon (anhydrous) 62.4 - 65.6 %; Nitrogen (anhydrous) 30.3 - 31.9 %; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC
50 Thủy ngân clorua 3 lọ 500g Dạng bột; Khối lượng phân tử: 271.50 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 98,5%; Điểm nóng chảy: 277 °C (lit.); Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC
51 Thủy ngân clorua 1 lọ 307,5g Dạng bột; Khối lượng phân tử: 271.50 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 98,5%; Điểm nóng chảy: 277 °C (lit.); Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC
52 Than hoạt tính 14,1 kg Công thức phân tử: Chủ yếu là phân tử cacbon; Dạng bột mịn; Nhiệt độ nóng chảy: 3550°C; Áp suất hơi:
53 Thạch 42,9 kg Dạng bột; được chiết xuất 100% từ rong câu, không sử dụng phụ gia và chất bảo quản; pH (1.5% in H2O at room temperature): 6,0-8,0; Kim loại nặng: ≤ 0.004%; Bảo quản: 15-25oC
54 Đường 142,2 kg Dạng bột; Khối lượng phân tử: 342.30 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99,5%; Điểm nóng chảy: 185-187 °C (lit.); Khả năng hòa tan trong nước: 0.5 g/mL; Bảo quản: 15-25oC
55 Bông 168 cuộn 100m 100% cotton
56 Cồn 75 lít Công thức phân tử: C2H6O; Khối lượng phân tử: 46.07g/mol;; Độ tinh khiết: ≥ 96%;
57 Bình tam giác 250ml 1.860 chiếc Dung tích: 250ml; Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt
58 Bình tam giác 500 ml 930 chiếc Dung tích: 500ml; Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt
59 Canxihypoclorit 6,75 kg Công thức phân tử: Ca(OCl)2; Khối lượng phân tử: 124,976 g/mol; Nhiệt độ nóng chảy: 100oC; Độ hoà tan trong nước: 21g/100ml; Nhiệt độ sôi: 175oC
60 Javen 6,75 hộp Công thức phân tử: NaClO; Khối lượng phân tử: 74,448 g/mol; Hộp 10 viên
61 Kéo cắt chồi 30 chiếc Kích thước: dài 180mm; Chất liệu: Lưỡi bằng thép carbon không gỉ, tay cầm nhựa; Có khóa an toàn; Tích hợp lò xo giảm lực.
62 Panh 30 chiếc Kích thước: 24cm; Chất liệu: kim loại không gỉ
63 Dao cắt chồi 30 chiếc Kích thước: dài 12cm, lưỡi dài 4cm, tay cầm dài 8cm; Lưỡi dao bằng thép carbon không gỉ, cán cầm bằng nhựa
64 Hộp lồng đựng chồi 90 chiếc Kích thước: 10x15cm; Chất liệu: inox không gỉ
65 Đĩa petri 90 chiếc Kích thước: hình tròn, Ø 9cm; Chất liệu: Bằng nhựa polystyrene pha lê cao cấp; Đã được tiệt trùng
66 Xô nhựa 6 chiếc Dung tích: 15-20 lít; Chất liệu: Nhựa tổng hợp
67 Chổi cọ lọ 96 chiếc Chổi được làm bằng cước, có cán cầm chắc chắn.
68 Nước rửa chai lọ 15 can Kích thước: can 5 lít; Đóng trong can nhựa có nắp đạy; Dạng dung dịch đậm đặc
69 Găng tay 61 đôi Chất liệu cao su, dài 20-25cm
70 Nước rửa tay 25 chai Kích thước: chai 650ml; Có vòi xịt, dạng dung dịch đậm đặc
71 Chậu rửa chai lọ 13 cái Dung tích 40-50 lít, chất liệu nhựa tổng hợp
72 Rổ đựng chai lọ 38 cái Kích thước:60x45x30; Chất liệu bằng nhựa tổng hợp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->