Gói thầu: Cung cấp hóa chất, vật tư năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200414965-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/04/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm thực nghiệm và chuyển giao giống cây rừng |
| Tên gói thầu | Cung cấp hóa chất, vật tư năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200363952 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-08 13:49:00 đến ngày 2020-04-15 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 681,444,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,200,000 VNĐ ((Mười triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | KNO3 | 14 | lọ 500g | dạng bột màu trắng; Khối lượng phân tử: 101.10 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99%; Điểm nóng chảy: 334 °C (lit.); Khả năng hòa tan trong nước: 20/150 g/mL; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC | ||
| 2 | KNO3 | 1 | lọ 50g | dạng bột màu trắng; Khối lượng phân tử: 101.10 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99%; Điểm nóng chảy: 334 °C (lit.); Khả năng hòa tan trong nước: 20/150 g/mL; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC | ||
| 3 | NH4NO3 | 14 | lọ 500g | Dạng bột màu trắng; Khối lượng phân tử: 80.04 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99,5%; Điểm nóng chảy: 169 °C (lit.) bp: 210 °C(lit.) pH: 4,5-6,0; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC | ||
| 4 | NH4NO3 | 1 | lọ 50g | Dạng bột màu trắng; Khối lượng phân tử: 80.04 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99,5%; Điểm nóng chảy: 169 °C (lit.) bp: 210 °C(lit.) pH: 4,5-6,0; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC | ||
| 5 | KH2PO4 | 14 | lọ 500g | Dạng bột màu trắng; Khối lượng phân tử: 136.09 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99%; Điểm nóng chảy: 252.6 °C (lit.); Tỷ trọng: 2.338 g/mL ở 25°C(lit.); Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC | ||
| 6 | KH2PO4 | 1 | lọ 50g | Dạng bột màu trắng; Khối lượng phân tử: 136.09 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99%; Điểm nóng chảy: 252.6 °C (lit.); Tỷ trọng: 2.338 g/mL ở 25°C(lit.); Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC | ||
| 7 | CaCl2 | 14 | lọ 500g | Dạng bột màu trắng; Khối lượng phân tử: 147.01 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99%; Điểm nóng chảy: 176°C (dec.) (lit.); Khả năng hòa tan trong nước: 294 mg/mL; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC | ||
| 8 | CaCl2 | 1 | lọ 50g | Dạng bột màu trắng; Khối lượng phân tử: 147.01 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99%; Điểm nóng chảy: 176°C (dec.) (lit.); Khả năng hòa tan trong nước: 294 mg/mL; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC | ||
| 9 | MnSO4 | 14 | lọ 500g | Dạng bột; Khối lượng phân tử: 223.0618 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99%; Khả năng hòa tan trong nước: 77 mg/ml; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC | ||
| 10 | MnSO4 | 1 | lọ 50g | Dạng bột; Khối lượng phân tử: 223.0618 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99%; Khả năng hòa tan trong nước: 77 mg/ml; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC | ||
| 11 | MgSO4 | 14 | lọ 500g | Dạng bột; Khối lượng phân tử: 223.0618 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99% K: ≤50 ppm Na: ≤50 ppm heavy metals (as Pb): ≤5 ppm chloride (Cl-): ≤5 ppm; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC | ||
| 12 | MgSO4 | 1 | lọ 50g | Dạng bột; Khối lượng phân tử: 223.0618 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99% K: ≤50 ppm Na: ≤50 ppm heavy metals (as Pb): ≤5 ppm chloride (Cl-): ≤5 ppm; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC | ||
| 13 | ZnSO4 | 7 | lọ 500g | Dạng bột màu trắng; Khối lượng phân tử: 287.56 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99%; Điểm nóng chảy: 100 °C (lit.); Khả năng hòa tan trong nước: 100 mg/mL; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC | ||
| 14 | ZnSO4 | 1 | lọ 175g | Dạng bột màu trắng; Khối lượng phân tử: 287.56 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99%; Điểm nóng chảy: 100 °C (lit.); Khả năng hòa tan trong nước: 100 mg/mL; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC | ||
| 15 | FeSO4 | 14 | lọ 500g | Dạng bột; Khối lượng phân tử: 278.01 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99%; Tỷ trọng: 1.898 g/mL at 25 °C(lit.); Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC | ||
| 16 | FeSO4 | 1 | lọ 50g | Dạng bột; Khối lượng phân tử: 278.01 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99%; Tỷ trọng: 1.898 g/mL at 25 °C(lit.); Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC | ||
| 17 | NaEDTA | 7 | lọ 500g | Dạng bột màu trắng; Khối lượng phân tử: 372.24 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 98,5%; Điểm nóng chảy: 248 °C (dec.) (lit.); Khả năng hòa tan trong nước; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC | ||
| 18 | NaEDTA | 1 | lọ 25g | NaEDTA Dạng bột màu trắng; Khối lượng phân tử: 372.24 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 98,5%; Điểm nóng chảy: 248 °C (dec.) (lit.); Khả năng hòa tan trong nước; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC | ||
| 19 | Na2MoO4 | 7 | lọ 250g | Dạng bột màu trắng; Khối lượng phân tử: 205.92 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 98%; Điểm nóng chảy: 687 °C (lit.); Khả năng hòa tan trong nước: 84 mg/100 ml (100 °C); Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC | ||
| 20 | Na2MoO4 | 1 | lọ 12,5g | Dạng bột màu trắng; Khối lượng phân tử: 205.92 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 98%; Điểm nóng chảy: 687 °C (lit.); Khả năng hòa tan trong nước: 84 mg/100 ml (100 °C); Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC | ||
| 21 | H3BO3 | 14 | lọ 500g | Dạng bột ; Khối lượng phân tử: 61.83 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99,5%; Điểm nóng chảy: 160 °C (dec.) (lit.) Fe: ≤5 ppm Mg: ≤5 ppm heavy metals (as Pb): ≤10 ppm; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC | ||
| 22 | H3BO3 | 1 | lọ 50g | Dạng bột ; Khối lượng phân tử: 61.83 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99,5%; Điểm nóng chảy: 160 °C (dec.) (lit.) Fe: ≤5 ppm Mg: ≤5 ppm heavy metals (as Pb): ≤10 ppm; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC | ||
| 23 | CoCl2 | 3 | lọ 250g | Dạng bột; Khối lượng phân tử: 237.93 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 98%; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC | ||
| 24 | CoCl2 | 1 | lọ 153,75g | Dạng bột; Khối lượng phân tử: 237.93 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 98%; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC | ||
| 25 | KI | 7 | lọ 500g | Dạng bột màu trắng; Khối lượng phân tử: 166.00 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 98%; Điểm nóng chảy: 681 °C (lit.); Khả năng hòa tan trong nước: 133mg/mL pH: 6,0-9,2; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC | ||
| 26 | KI | 1 | lọ 25g | Dạng bột màu trắng; Khối lượng phân tử: 166.00 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 98%; Điểm nóng chảy: 681 °C (lit.); Khả năng hòa tan trong nước: 133mg/mL pH: 6,0-9,2; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC | ||
| 27 | Riboflavine | 7 | lọ 50g | Dạng bột; Khối lượng phân tử: 376.36 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 98%; Điểm nóng chảy: 290 °C (dec.) (lit.); Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC | ||
| 28 | Riboflavine | 1 | lọ 2,5g | Dạng bột; Khối lượng phân tử: 376.36 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 98%; Điểm nóng chảy: 290 °C (dec.) (lit.); Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC | ||
| 29 | Pyrydoxin | 7 | lọ 50g | Dạng bột; Khối lượng phân tử: 205.64 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 98%; Điểm nóng chảy: 214-215 °C (lit.); Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC | ||
| 30 | Pyrydoxin | 1 | lọ 2,5g | Dạng bột; Khối lượng phân tử: 205.64 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 98%; Điểm nóng chảy: 214-215 °C (lit.); Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC | ||
| 31 | Thiamine | 7 | lọ 100g | Dạng bột; Khối lượng phân tử: 337.27 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99%; Điểm nóng chảy: 250 °C (dec.) (lit.); Khả năng hòa tan trong nước: 50 mg/mL; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC | ||
| 32 | Thiamine | 1 | lọ 5g | Dạng bột; Khối lượng phân tử: 337.27 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99%; Điểm nóng chảy: 250 °C (dec.) (lit.); Khả năng hòa tan trong nước: 50 mg/mL; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC | ||
| 33 | Folic acid | 7 | lọ 500g | Dạng bột; Khối lượng phân tử: 441.40 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 97%; Điểm nóng chảy: 250 °C (dec.) (lit.); Khả năng hòa tan trong nước: 8,5g/100mL; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC | ||
| 34 | Folic acid | 1 | lọ 25g | Dạng bột; Khối lượng phân tử: 441.40 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 97%; Điểm nóng chảy: 250 °C (dec.) (lit.); Khả năng hòa tan trong nước: 8,5g/100mL; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC | ||
| 35 | Nicotinic | 7 | lọ 50g | Dạng bột; Khối lượng phân tử: 123.11 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 98%; Điểm nóng chảy: 236-239 °C (lit.); Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC | ||
| 36 | Nicotinic | 1 | lọ 2,5g | Dạng bột; Khối lượng phân tử: 123.11 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 98%; Điểm nóng chảy: 236-239 °C (lit.); Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC | ||
| 37 | Biotin | 7,05 | gam | Dạng bột; Khối lượng phân tử: 244.31 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99%; Điểm nóng chảy: 231-233 °C (dec.) (lit.); Khả năng hòa tan trong nước: 22 mg/100 mL; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 2-8oC | ||
| 38 | Inositol | 7 | lọ 50g | Dạng bột; Khối lượng phân tử: 180.16 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99%; Điểm nóng chảy: 222-227 °C (lit.); Khả năng hòa tan trong nước: 50 mg/mL; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC | ||
| 39 | Inositol | 1 | lọ 2,5g | Dạng bột; Khối lượng phân tử: 180.16 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99%; Điểm nóng chảy: 222-227 °C (lit.); Khả năng hòa tan trong nước: 50 mg/mL; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC | ||
| 40 | Ads | 3 | lọ 500g | Dạng bột; Khối lượng phân tử : 269.232 g/mol; Điểm nóng chảy: 360 – 365 oC; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC | ||
| 41 | Ads | 1 | lọ 307,5g | Dạng bột; Khối lượng phân tử : 269.232 g/mol; Điểm nóng chảy: 360 – 365 oC; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC | ||
| 42 | Casein | 3 | lọ 500g | Dạng bột; Điểm nóng chảy: 280 °C (dec.) (lit.); Nitrogen: 13.0 -14.0 %; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC | ||
| 43 | Casein | 1 | lọ 307,5g | Dạng bột; Điểm nóng chảy: 280 °C (dec.) (lit.); Nitrogen: 13.0 -14.0 %; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC | ||
| 44 | IBA | 3 | lọ 5g | - Dạng bột ; Khối lượng phân tử: 203.24 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 98%; Điểm nóng chảy: 185-187 °C (lit.); Carbon: 69.5 - 72.3 % Nitrogen: 6.75 - 7.02 %; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 2-8oC | ||
| 45 | IBA | 1 | lọ 3,075g | Dạng bột ; Khối lượng phân tử: 203.24 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 98%; Điểm nóng chảy: 185-187 °C (lit.); Carbon: 69.5 - 72.3 % Nitrogen: 6.75 - 7.02 %; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 2-8oC | ||
| 46 | GA3 | 3 | lọ 100g | Dạng rắn; Khối lượng phân tử: 346.37 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 90%; Điểm nóng chảy: 227 °C (lit.); Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC | ||
| 47 | GA3 | 1 | lọ 67,5g | Dạng rắn; Khối lượng phân tử: 346.37 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 90%; Điểm nóng chảy: 227 °C (lit.); Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC | ||
| 48 | BAP | 3 | lọ 5g | Dạng bột; Khối lượng phân tử: 225.25 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 98%; Carbon (anhydrous) 62.4 - 65.6 %; Nitrogen (anhydrous) 30.3 - 31.9 %; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC | ||
| 49 | BAP | 1 | lọ 3,075g | Dạng bột; Khối lượng phân tử: 225.25 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 98%; Carbon (anhydrous) 62.4 - 65.6 %; Nitrogen (anhydrous) 30.3 - 31.9 %; Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC | ||
| 50 | Thủy ngân clorua | 3 | lọ 500g | Dạng bột; Khối lượng phân tử: 271.50 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 98,5%; Điểm nóng chảy: 277 °C (lit.); Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC | ||
| 51 | Thủy ngân clorua | 1 | lọ 307,5g | Dạng bột; Khối lượng phân tử: 271.50 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 98,5%; Điểm nóng chảy: 277 °C (lit.); Đạt tiêu chuẩn sử dụng trong nuôi cấy mô tế bào thực vật; Bảo quản: 15-25oC | ||
| 52 | Than hoạt tính | 14,1 | kg | Công thức phân tử: Chủ yếu là phân tử cacbon; Dạng bột mịn; Nhiệt độ nóng chảy: 3550°C; Áp suất hơi: | ||
| 53 | Thạch | 42,9 | kg | Dạng bột; được chiết xuất 100% từ rong câu, không sử dụng phụ gia và chất bảo quản; pH (1.5% in H2O at room temperature): 6,0-8,0; Kim loại nặng: ≤ 0.004%; Bảo quản: 15-25oC | ||
| 54 | Đường | 142,2 | kg | Dạng bột; Khối lượng phân tử: 342.30 g/mol; Độ tinh khiết ≥ 99,5%; Điểm nóng chảy: 185-187 °C (lit.); Khả năng hòa tan trong nước: 0.5 g/mL; Bảo quản: 15-25oC | ||
| 55 | Bông | 168 | cuộn 100m | 100% cotton | ||
| 56 | Cồn | 75 | lít | Công thức phân tử: C2H6O; Khối lượng phân tử: 46.07g/mol;; Độ tinh khiết: ≥ 96%; | ||
| 57 | Bình tam giác 250ml | 1.860 | chiếc | Dung tích: 250ml; Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt | ||
| 58 | Bình tam giác 500 ml | 930 | chiếc | Dung tích: 500ml; Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt | ||
| 59 | Canxihypoclorit | 6,75 | kg | Công thức phân tử: Ca(OCl)2; Khối lượng phân tử: 124,976 g/mol; Nhiệt độ nóng chảy: 100oC; Độ hoà tan trong nước: 21g/100ml; Nhiệt độ sôi: 175oC | ||
| 60 | Javen | 6,75 | hộp | Công thức phân tử: NaClO; Khối lượng phân tử: 74,448 g/mol; Hộp 10 viên | ||
| 61 | Kéo cắt chồi | 30 | chiếc | Kích thước: dài 180mm; Chất liệu: Lưỡi bằng thép carbon không gỉ, tay cầm nhựa; Có khóa an toàn; Tích hợp lò xo giảm lực. | ||
| 62 | Panh | 30 | chiếc | Kích thước: 24cm; Chất liệu: kim loại không gỉ | ||
| 63 | Dao cắt chồi | 30 | chiếc | Kích thước: dài 12cm, lưỡi dài 4cm, tay cầm dài 8cm; Lưỡi dao bằng thép carbon không gỉ, cán cầm bằng nhựa | ||
| 64 | Hộp lồng đựng chồi | 90 | chiếc | Kích thước: 10x15cm; Chất liệu: inox không gỉ | ||
| 65 | Đĩa petri | 90 | chiếc | Kích thước: hình tròn, Ø 9cm; Chất liệu: Bằng nhựa polystyrene pha lê cao cấp; Đã được tiệt trùng | ||
| 66 | Xô nhựa | 6 | chiếc | Dung tích: 15-20 lít; Chất liệu: Nhựa tổng hợp | ||
| 67 | Chổi cọ lọ | 96 | chiếc | Chổi được làm bằng cước, có cán cầm chắc chắn. | ||
| 68 | Nước rửa chai lọ | 15 | can | Kích thước: can 5 lít; Đóng trong can nhựa có nắp đạy; Dạng dung dịch đậm đặc | ||
| 69 | Găng tay | 61 | đôi | Chất liệu cao su, dài 20-25cm | ||
| 70 | Nước rửa tay | 25 | chai | Kích thước: chai 650ml; Có vòi xịt, dạng dung dịch đậm đặc | ||
| 71 | Chậu rửa chai lọ | 13 | cái | Dung tích 40-50 lít, chất liệu nhựa tổng hợp | ||
| 72 | Rổ đựng chai lọ | 38 | cái | Kích thước:60x45x30; Chất liệu bằng nhựa tổng hợp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi